Qua bảng 3, có thể thấy tài sản ngắn hạn là những tài sản có đón óp k ôn nhỏ vào quá trình sản xuất kinh doanh của công ty, nhìn chung tài sản ngắn hạn tron 3 năm vừa qua không ngừn đ ợc
Trang 2LỜ CẢM ƠN
Lờ đầu t n em x n ử lờ cảm ơn c ân t àn t TS.P ùn T ế Đôn
N ờ đ luôn tận tìn n d n c ỉ dạy độn v n em tron suốt quá trìn em làm luận văn T ầy k ôn c ỉ là n ờ t ầy mà còn là n ờ c ỉ đ ờn d n dắt để
em oàn t àn tốt bà luận văn này B n cạn đó em cũn x n cảm ơn các t ầy cô tron k oa đ úp đỡ c ỉ dạy em oàn t àn bà luận văn này
N oà ra em muốn muốn bày tỏ lờ cảm ơn sâu sắc t các an c ị bạn bè khác trong phòng kế oạc t ị tr ờn đ tạo đ ều k n c o em có cơ ộ t ếp cận v
mô tr ờn làm v c c uy n n p năn độn các k ến t ức và trả n m chuyên sâu Từ đó em có t ể ọc ỏ rất n ều và áp dụn đ ợc một số k ến t ức c o bà luận văn này
Trong quá trìn n n cứu tìm ểu về Côn ty TNHH XNK C ờn T ịn kết ợp v n ữn k ến t ức đ đ ợc ọc tạ ọc v n tìm ểu t ôn t n qua các
p ơn t n truyền t ôn cùn v s n d n và úp đỡ của t ầy áo TS
P ùn T ế Đôn em đ oàn t àn đ ợc bà luận văn này Do trìn độ và các k ến
t ức về c uy n n àn còn ạn c ế em mon đ ợc s c ỉ bảo ơn nữa của thầy và các t ầy cô tron k oa ọc v n
Em x n c ân t àn cảm ơn
Hà Nộ n ày….t án … năm…
Sinh viên
Trang 3P ẦN MỞ ĐẦU
1 Tính cấp thiết
Tron t ờ đạ n nay oạt độn n oạ t ơn và oạt độn xuất n ập
k ẩu là n ữn oạt độn đón va trò ết sức quan trọn đố v s p át tr ển k n tế của mỗ n c đặc b t là đố v các n c đan p át tr ển n V t Nam Đất n c
ta sau k t oát k ỏ a đoạn bao cấp a n ập vào cơ c ế t ị tr ờn nền k n tế đ
t ay đổ rất n ều Hoạt độn k n doan xuất n ập k ẩu đ ợc đặc b t co trọn và trở t àn côn cụ để đẩy mạn tốc độ tăn tr ởn và p át tr ển của đất n c mở rộn ộ n ập vào t ị tr ờn t ơn mạ t ế Tron các năm 2017 2018 V t Nam đ ký n ều p địn t ơn mạ son p ơn tạo ra rất n ều cơ ộ cũn
n t ác t ức c o các doan n p V t Nam muốn xuất k ẩu àn ra n ều n c
k ác n au tr n t ế Vì t ế để đạt đ ợc thàn côn t ì các doan n p p ả t
c ủ tron oạt độn sản xuất k n doan t tìm k ếm n à cun cấp k ác àn và cân đố tron oạt độn tà c ín để đảm bảo có t ể man lạ u quả cho chính mình N oà ra côn ty muốn n t t àn côn t ì p ả cun cấp đ ợc n ữn sản p ẩm đạt t u c uẩn quốc tế p ù ợp v t ị ếu t u dùn t eo sát kịp t ờ v
n ữn d ễn b ến t ị tr ờn để tạo đ ợc một c ến l ợc p át tr ển lâu dà K ôn c ỉ vậy k n doan tron xu n t ơn mạ quốc tế oá các doan n p các quốc a cần p ả d a tr n t ềm l c lợ t ế sẵn có của mìn để t am a có u quả
xuất mặt àn t ủ côn mỹ n N ữn sản p ẩm này đ có quá trìn p át tr ển lâu
dà man đậm nét t n oa độc đáo của truyền t ốn văn óa dân tộc đ ợc t ế đán á cao về s t n xảo và trìn độ c ế tác
Hàn t ủ côn mỹ n đan là một tron m ờ n àn có á trị xuất k ẩu
l n n ất ở V t Nam Xuất k ẩu àn t ủ côn mỹ n àn năm k ôn c ỉ man
lạ á trị n oạ t l n c o nền k n tế quốc a mà còn óp p ần tạo côn ăn v c làm c o một l ợn l n n ữn n ờ côn n ân óp p ần làm ảm tỷ l t ất n p
tr n cả n c v c xuất k ẩu n ữn mặt àn này còn óp p ần cả t n cán cân xuất n ập k ẩu và cán cân t an toán quốc tế của quốc a Nắm bất đ ợc xu t ế
Trang 4n nay côn ty TNHH XNK C ờn T ịn đ có cố ắn rất l n tron v c đẩy mạn và mở rộn xuất k ẩu àn t ủ côn mỹ n san các t ị tr ờn tr n t ế Côn ty đ đạt đ ợc một số t àn t u n n đồn t ờ cũn ặp p ả n ữn
k ó k ăn n ất địn N ận t ức đ ợc tầm quan trọn của oạt độn xuất k ẩu àn
t ủ côn mỹ n em đ có quá trìn ọc ỏ tạ côn ty TNHH XNK C ờn T ịn
để có t ể ểu rõ ơn về oạt độn xuất n ập k ẩu và có t m n ữn k n n m quý á c o bản t ân
2 Mục đích nghiên cứu và nhiệm vụ nghiên cứu
2.1 Mục đích nghiên cứu
G ả p áp nân cao u quả oạt độn k n doan của Côn ty C ờn
T ìn địn n a đoạn 2019-2025
2.2 Nhiệm vụ nghiên cứu
doan n p;
a đoạn 2016-2018;
của Côn ty C ờn T ịn tron a đoạn 2019-2025
3 Phương pháp nghiên cứu
- Tìm ểu, thu t ập số l u t c tế từ p òn kế oạc t ị tr ờn p òn kế toán của côn ty Sau đó t ến àn n n cứu p ân loạ và xử lý…để từ đó đán
á u quả oạt độn sản xuất k n doan oạt độn sản xuất xuất k ẩu xác t c
ơn
- Sử dụn kết ợp các p ơng pháp phân tích, t ốn k so sán , sơ đồ b ểu bản … để bà v ết t m c t ết và t c tế
4 Đối tượng nghiên cứu
C ức năn n m vụ của côn ty TNHH XNK C ờn T ịn t c trạn oạt độn và các n ân tố ản ởn đến oạt độn xuất n ập xuất k ẩu của công ty
Trang 55 Cấu trúc
N oà mở đầu kết luận dan mục tà l u t am k ảo và p ụ lục k óa luận
có cấu trúc 3 c ơn n sau:
C ơn 1 Cơ cở lý luận về nân cao oạt độn xuất n ập k ẩu của Côn ty
Trang 6C ƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ NÂNG CAO OẠT ĐỘNG
XUẤT N ẬP K ẨU CỦA DOAN NG P
1.1 Xuất khẩu hàng hóa trong nền kinh tế thị trường
1.1.1 Khái niệm xuất khẩu
Xuất k ẩu là oạt độn bán àn oá và dịc vụ san một quốc a k ác
đ ợc t c n qua b n của quốc a bằn n ều con đ ờn tr n cơ sở dùn
t u cuố cùn là đem lợ íc c o các quốc a cùn t am a Một số p ơn t ức xuất k ẩu p ổ b ến đan đ ợc các doan n p sử dụn n nay n : xuất k ẩu ủy
t ác xuất k ẩu t doan xuất k ẩu l n doan xuất k ẩu đổ àn
1.1.2 Vai trò hoạt động xuất khẩu
Xuất k ẩu àn oá là oạt độn k n doan ở p ạm v quốc tế xuất k ẩu hàng hoá không p ả là àn v mua bán r n lẻ mà là một t ốn các quan mua bán tron một nền t ơn mạ có tổ c ức cả b n tron và b n n oà Xuất k ẩu
nân cao mức sốn của n ờ dân Vì vậy oạt độn xuất k ẩu có va trò quan trọn tron nền k n tế của đất n c và các va trò đó n sau:
- Hoạt độn xuất k ẩu đem lạ n uồn t u c o n ân sác N à n c t ôn qua
t uế xuất k ẩu và t uế t u n ập doan n p đố v các doan n p k n doan xuất k ẩu N oà ra oạt độn xuất k ẩu còn t úc đẩy sản xuất tron n c tr n cơ sở
k a t ác sử dụn các t ềm năn và t ế mạn về lao độn và các n uồn tà n uy n
t n n n k ác của đất n c ả quyết n ều côn ăn v c làm c o n ân dân đồn
Trang 7t ờ óp p ần bìn ổn tỷ á ố đoá tr n t ị tr ờn tron n c và tron t an toán quốc tế
- Hoạt độn xuất k ẩu man về n oạ t c o các doan n p k nh doanh xuất k ẩu từn b c tạo ra n uồn vốn để xuất k ẩu và để n ập k ẩu c o các doan
n p
- Hoạt độn xuất k ẩu tạo c o các doan n p có cơ ộ xâm n ập và ộ
n ập vào t ị tr ờn tron k u v c và tr n t ế Một k các doan n p đ xâm n ập và ộ n ập vào t ị tr ờn t ế t ì sẽ úp c o các doan n p tìm
ểu và l a c ọn t ị tr ờn t íc ợp để đáp ứn đ ợc mục t u của mỗ doan
n p
- T ôn qua oạt độn xuất k ẩu các doan n p tr c t ếp t am a vào t ị
tr ờn cạn tran của t ế ; đ ều này úp c o các doan n p xuất k ẩu có tầm n ìn xa ơn về t ị tr ờn sản p ẩm đố t ủ cạn tran và tập tín t u dùn của mọ sắc tộc để từ đó xây d n các ả p áp nân cao c ất l ợn sản p ẩm dịc
vụ để đáp ứn n u cầu của bạn àn
- T ôn qua xuất k ẩu doan n p từn b c nân cao các n p vụ tron k n doan t ơn mạ quốc tế của độ n ũ cán bộ n ân v n tron doan
n p
Ta t ấy oạt độn xuất k ẩu có va trò vô cùn l n tron k n doan t ơn
mạ quốc tế nó vừa tạo ra s tăn tr ởn k n tế của doan n p và của đất n c vừa tạo ra đ ợc c ỗ đứn c o các doan n p tr n t ị tr ờn quốc tế và t úc đẩy
mố quan t ơn mạ son p ơn đa p ơn ữa n c ta v các n c tr n t ế
1.1.3 Ý nghĩa hoạt động xuất khẩu
Xuất k ẩu là oạt độn quốc tế đầu t n của một côn ty, là chìa k óa mở
ra các ao dịc quốc tế c o một quốc a bằn các sử dụn có u quả n ất lợ t ế
so sánh của quốc a đó N ờ đó đất n c có t ể t u về n ều n oạ t p ục vụ cho n ập k ẩu n ằm đáp ứn n u cầu t u dùn n ày một p on p ú của n ờ dân
Trang 8T ôn qua xuất k ẩu àn óa của các doan n p tron n c sẽ t am a vào cuộc cạn tran tr n t ị tr ờn t ế về á cả c ất l ợn cuộc cạn tran này đò ỏ các doan n p p ả luôn c ú trọn tổ c ức sản xuất ìn t àn cơ cấu sản xuất t íc n đ ợc v t ị tr ờn quốc tế C ỉ có cạn tran các doan
n p m rút ra đ ợc k n n m c o bản t ân để làm tăn lợ n uận từ đó làm cho nền k n tế của một quốc a p át tr ển quan k n tế đố n oạ cũn đ ợc
mở rộn
1.1.4 Một số kinh nghiệm trong nước để nâng cao hoạt động xuất nhập khẩu
Côn ty cần luôn c ú trọn mở rộng thị trường Do vậy công ty nên có
n ữn cán bộ t ờn xuy n n n cứu t ị tr ờn tron và n oà n c P ả c ủ độn k n doan XNK Cố ắn tận dụn các yếu tố đầu vào tron công ty để xuất
k ẩu k ôn nên quá p ụ t uộc vào đố tác n c n oà
Côn ty cũn n n đẩy mạn côn tác tổ c ức và quản lý k ôn n ừn ọc
ỏ tíc lũy k n n m từ v c k n doan từ các doan n p đầu n àn B n cạn đó côn ty cũn n n tập trun n n cứu nân cao c ất l ợn cốt lõ của sản
p ẩm c ủ độn năn độn tron v c tạo vốn; tạo d n mố quan tốt v các cơ quan p ụ trác về xuất n ập k ẩu
1.2 Những hoạt động chủ yếu trong quá trình kinh doanh
Hoạt độn k n doan xuất k ẩu của doan n p luôn ắn l ền v oạt độn k n doan t ơn mạ quốc tế vì vậy nó d ễn ra rất p ức tạp và p ả trả qua
n ều côn đoạn m đến đ ợc cá đíc cuố cùn Để đạt đ ợc u quả tron doan n p xuất k ẩu của mìn các doan n p t am a oạt độn kinh doanh xuất k ẩu cần p ả có n ữn b c c uẩn bị và t c n các côn v c sau:
1.2.1 Nghiên cứu và lựa chọn thị trường xuất khẩu
N n cứu và l a c ọn t ị tr ờn xuất k ẩu tron k n doan là một loạt các
t ủ tục và côn v c cần t c n để các n à k n doan có đầy n ữn t ôn t n cần t ết úp ọ đ a ra các quyết địn c ín xác về c ến l ợc p át tr ển công ty
Trang 9N n cứu t ị tr ờn tốt tạo k ả năn c o các n à k n doan n ận ra đ ợc quy luật vận độn của từn loạ àn oá cụ t ể t ôn qua s b ến đổ về n u cầu
và á cả àn oá tr n t ị tr ờn đồn t ờ úp ọ ả quyết đ ợc các vấn đề của
t c t ễn tron k n doan n y u cầu t ị tr ờn k ả năn t u t ụ và k ả năn cạn tran của sản p ẩm tr n t ị tr ờn t ế
N n cứu t ị tr ờn để doan n p xác địn đ ợc t ị p ần của mìn tr n một t ị tr ờn nào đó về một sản p ẩm cụ t ể và đồn t ờ xác địn đ ợc sản p ẩm
đó đan tron a đoạn nào tron vòn đờ của mìn Để từ đó doan n p xác địn kế oạc và c ến l ợc lao độn của mìn sao c o đáp ứn đ ợc n u cầu của
t ị tr ờn cũn n của doan n p
1.2.2 Lập kế hoạch và chiến lược kinh doanh
Đây là b c k ôn t ể t ếu tron quá trìn k n doan của doan n p
T ôn qua v c n n cứu và l a c ọn t ị tr ờn các doan n p có đầy đủ các
t ôn t n về t ị tr ờn xuất k ẩu để lập kế oạc và c ến l ợc c o đơn vị mìn
Lập kế oạc và c ến l ợc sản xuất xuất k ẩu úp các doan n p oạt độn xuất k ẩu có n ữn b c c uẩn bị tốt để có t ể ứn p ó v n ữn t ay đổ
tr n t ị tr ờn àn oá xuất k ẩu đồn t ờ xác địn đ ợc các y u cầu của mỗ
b c côn v c cần p ả t c n t eo một quy trìn xác địn n ằm n t mục
t u là đem lạ oạt độn c o oạt độn k n doan của doan n p
B n cạn đó v c lập kế oạc và c ến l ợc k n doan cũn úp c o doan n p có tầm n ìn xa ơn rộn ơn về sản p ẩm và t ị tr ờn n có cũn
n t ị tr ờn t ềm năn để doan n p có n ữn b n p áp đ ều c ỉn oạt độn của mìn sao c o p ù ợp v tìn ìn t c n
1.2.3 Giao dịch, đàm phán và ký kết hợp đồng
1.2.3.1 Các bước giao dịch
Để t ến t ký kết ợp đồn mua bán v n au b n xuất k ẩu và b n n ập
k ẩu t ờn p ả qua một quá trìn ao dịc t ơn l ợn v n au về các đ ều
k n ao dịc Tron buôn bán quốc tế có n ều p ơn t ức ao dịc n n
t ờn sử dụn c ủ yếu ba p ơn t ức sau:
Trang 10- Đặt àn
-Gọ c ào àn ( ỏ á)
-Chào hàng (phát giá):
Có a loạ c ào àn c ín là: c ào àn cố địn và c ào àn t do
+ C ào àn cố địn : là v c c ào bán hàng hóa n ất địn c o một n ờ mua có n u rõ t ờ an mà n ờ c ào àn bị ràn buộc trác n m vào lờ đề
n ị của mìn T ờ an này ọ là t ờ an u l c của ợp đồn
phát ra nó Doan n p t ờn áp dụn loạ c ào àn này vì cùn một lúc v một lô
àn doan n p có t ể c ào àn c o n ều k ác àn
Mỗ p ơn t ức có n ữn đặc đ ểm r n mà doan n p cần p ả ểu
T ờn tron quá trìn đàm p án sẽ đề cập t rất n ều đ ều k oản n :
đ ều k n ao àn quy các p ẩm c ất bao bì bảo ểm vận tả …, n n mố quan tâm n ều n ất của a b n luôn là vấn đề á cả
Ký kết ợp đồn là một k âu k ôn t ể k ôn có tron oạt độn k n doan của doan n p nó đảm bảo tín p áp lý của ợp đồn tức là k ợp đồn đ
đ ợc ký kết nó trở t àn một văn bản p áp lý quy địn quyền lợ và n ĩa vụ của
a b n tron quá trìn t c n ợp đồn
Trang 111.2.3.4 Tổ chức thực hiện hợp đồng
Sau k ợp đồn mua bán n oạ t ơn đ đ ợc ký kết đơn vị k n doan xuất k ẩu v t các là một b n ký kết p ả tổ c ức t c n ợp đồn đó Đây là một côn v c rất p ức tạp nó đò ỏ p ả tuân t ủ luật quốc a và quốc tế đồn
t ờ đảm bảo đ ợc quyền lợ quốc a và đảm bảo uy tín k n doan của đơn vị Về mặt k n doan tron quá trìn t c n các k âu côn v c để t c n ợp đồn đơn vị k n doan xuất n ập k ẩu p ả cố ắn t ết k m c p í l u t ôn nâng cao tính doanh lợ và u quả của toàn bộ n p vụ ao dịc
H n nay các doan n p V t Nam t ờn áp dụn p ơn p áp n ập
k ẩu t eo đ ều k n CIF và xuất k ẩu t eo đ ều k n FOB; do vậy doan n p cần
t c n các k ẩu c ủ yếu sau:
- C uẩn bị àn xuất k ẩu
- K ểm tra c ất l ợn
- P ơn t ức t an toán:
Có n ều p ơn t ức t an toán tron xuất k ẩu n n p ơn t ức về t tín dụn t ờn đ ợc các doan n p V t Nam áp dụn vì tín an toàn bảo mật cao Ha p ơn t ức t tín dụn c ủ yếu mà các doan n p V t Nam t ờn
áp dụn là p ơn t ức: t tín dụn k ôn t ể uỷ bỏ có xác n ận và t tín dụn
k ôn t ể uỷ bỏ k ôn đ ợc truy đò T tín là một p ơn t n rất quan trọn tron p ơn t ức t an toán tín dụn c ứn từ Nếu k ôn mở đ ợc L/C thì
p ơn t ức t an toán này k ôn đ ợc xác lập và b n bán k ôn t ể ao àn
c o b n mua T tín dụn còn là một văn bản p áp lý tron đó n ân àn đứn ra đảm bảo trả t ền c o b n bán tron một t ờ ạn n ất địn quy địn L/C Vì vậy
n ờ trả t ền tr c t ếp c o b n bán là n ân àn L/C ay là n ân àn k ác đ ợc
n ân àn này uỷ n m N oà ra k doan n p đ có s làm ăn lâu dà t n
t ởn l n n au v đố tác doan n p có t ể áp dụn các p ơn t ức t an toán
t n lợ ơn n c uyển k oản đ n trả t ền (T/T) …
Trang 12C ƯƠNG 2 T ỰC TRẠNG VỀ NÂNG CAO OẠT ĐỘNG XUẤT
N ẬP K ẨU CỦA CÔNG TY CƯỜNG T ỊN
2.1 Tổng quan về công ty Cường Thịnh
2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển của công ty Cường Thịnh
T n ọ c ín : Công ty TNHH xuất n ập k ẩu CUONG THINH
T n ao dịc : CUONG THINH IMPORT- EXPORT CO.,LTD
Côn ty TNHH XNK C ờn T ịn đ oạt độn đ ợc ơn 16 năm Nếu xét
về qu mô t ì côn ty t uộc loạ qu mô vừa ra đờ v c ức năn k n doan
t ơn mạ xuất n ập k ẩu đồ t ủ côn mỹ n
Tron đó các oạt độn c ín của côn ty C ờn T ịn bao sản xuất và xuất
k ẩu các sản p ẩm k ác từ ỗ; sản xuất sản p ẩm từ tre nứa rơm rạ và vật l u tết
b n Độ n ũ tạ C ờn T ịn là n ữn n ờ có k n n m tron lĩn v c xuất
n ập k ẩu tà c ín t uế kế toán và k ểm toán K ác àn của côn ty C ờn
T ịn rất đa dạn từ lĩn v c sản xuất c o t t ơn mạ từ các côn ty n ỏ và vừa c o t các tập đoàn doan n p tron và n oà n c
Cộn tác v côn ty C ờn T ịnh là các côn ty cùn n àn xuất n ập k ẩu các ngân hàng đan d n đầu tron v c mở rộn các dịc vụ tà c ín ả quan cũn
n các c uy n a về xuất n ập k ẩu t uế tà c ín và k ểm toán tạ V t Nam
Quá trình phát triển công ty có thể chia thành 2 giai đoạn chính:
* Giai đoạn 2002-2006:
G a đoạn này là a đoạn m ìn t àn của côn ty G a đoạn này côn ty
ặp p ả một số k ó k ăn vì b c đầu m t àn lập còn bỡ n ỡ k gia n ập vào
t ị tr ờn đ có k á n ều doan n p đan oạt độn K ôn n ữn vậy qu mô của côn ty tron k oản t ờ an đó còn là một doan n p n ỏ n uồn vốn uy
Trang 13độn có ạn k n n m oạt độn c a có c a có t ơn u của mìn L ợn
t ôn t n về t ị tr ờn côn ty có đ ợc còn n ều ạn c ế
* Giai đoạn 2006 - đến nay:
G a đoạn này là a đoạn côn ty đ có n ữn t àn t u r c rỡ Hoạt độn sản xuất k n doan của công ty đ đ vào trạn t á ổn địn và có l Các mặt àn xuất k ẩu truyền t ốn của công ty n ày càn tăn về k m n ạc xuất k ẩu đứn đầu là mây tre đan sơn mà và t u ren tron n ữn năm ần đây luôn đạt sản l ợn
cũn đ dần c ếm lĩn đ ợc t ị tr ờn
N ữn t ị tr ờn k ó t âm n ập n EU N ật Bản, Mỹ … đ t ếp n ận c ất
l ợn àn oá của côn ty tron n ữn năm ần đây mà k ôn có một s k ếu nạ
và từ c ố t an toán nào Đây có t ể co là một đ ểm tíc c c tron oạt độn sản xuất k n doan của côn ty
2.1.2 Chức năng, nhiệm vụ và bộ máy tổ chức, quyền hạn của công ty
2.1.2.1 Chức năng, nhiệm vụ của công ty
Côn ty TNHH XNK C ờn T ịn có đầy đủ t các p áp n ân có tà sản
và con dấu r n t c n c ế độ ạc toán k n doan độc lập n n côn ty p ả đảm bảo các oạt độn sản xuất k n doan của mìn là k ôn trá v p áp luật và côn ty p ả luôn t c n mọ c ế độ k n doan t eo luật p áp của V t Nam
c ịu mọ trác n m về àn v k n doan của mìn
T ến trìn mở cửa và ộ n ập nền k n tế các doan n p đặc b t là các doan n p xuất k ẩu p ụ t uộc rất n ều vào b ến độn của nền k n tế t ế
Do vậy các cơ ộ và t ác t ức đặt ra c o các doan n p rất n ều nó ản
ởn đến s sốn còn của n ều doan n p Nếu n doan n p t u tìm
đ ợc n ều bạn àn t ì sẽ xuất k ẩu đ ợc n ều àn oá và sẽ t u đ ợc n ều
n oạ t c o quốc a cũn n c o c ín doan n p để đầu t p át tr ển Thông qua xuất k ẩu n ều côn ty đ nhanh chóng t ếp t u đ ợc k oa ọc kĩ t uật từ đó
có k ả năn củn cố tổ c ức sản xuất nân cao m u m c ất l ợn uy t ế và địa vị
của doan n p tr n t ị tr ờn quốc tế
Trang 14Và cũn t ôn qua xuất k ẩu các doan n p xuất k ẩu cũn đ nhanh
c ón oàn t n sản p ẩm của mìn củn cố độ n ũ cán bộ côn n ân v n nân cao trìn độ độ n ũ cán bộ côn n ân v n tron sản xuất cũn n tron xuất k ẩu mục đíc để tạo lợ t ế cạn tran so v các đố t ủ k ác tr n t ị tr ờn t ế
2.1.2.2 Cơ cấu tổ chức bộ máy
* Sơ đồ bộ máy công ty:
Bộ máy của côn ty TNHH XNK C ờn T ịn đ ợc tổ c ức t eo sơ đồ sau:
Hình 1: Cơ cấu tổ chức bộ máy điều hành của công ty
(Nguồn: Tài liệu nội bộ công ty)
* Phân tích:
Tạ C ờn T ịn mỗ p òn c ức năn đ ợc co n một đơn vị k n doan độc lập v c ế độ ạc toán r n Mỗ p òn đều có một quản lý để đ ều àn côn v c k n doan của p òn
N ờ vào cấu trúc oạt độn độc lập n n có s quản lý c un của ban giám đốc v quy c ế xác địn do bộ p ận quản lý đề ra mà oạt độn của các p òn k n doan cũn n các bộ p ận k ác luôn đạt đ ợc u quả n ất địn Tuy n n v
t ị
tr ờn
Phòng tài chính
Trang 15v c bố trí cơ cấu n vậy cũn rất dễ ây ra s cạn tran l n n au cạn tran
k ôn làn mạn k tìn ìn k n doan ặp k ó k ăn Đ ều này có t ể ây mất đoàn kết tron nộ bộ công ty và làm cho không phát huy đ ợc ết sức mạn tập t ể của công ty
Côn ty C ờn T ịn vận àn t eo mô hình tổ c ức tr c tuyến c ức năn , đây là k ểu cơ cấu tron đó có n ều cấp quản lý và bộ p ận n p vụ úp v c c o ban ám đốc ay n ờ l n đạo có cấp cao n ất, tron đó n ờ l n đạo sẽ p ả
c ịu trác n m về kết quả đ ều àn do mìn p ụ trác và cấp quản lý càn cao t ì
sẽ p ả quyết n ều vấn đề l n ơn K ểu vận àn này sẽ úp c o côn ty có s năn độn tron quản lý và đ ều àn Các m n l n c ỉ t ị của cấp tr n xuốn các cấp d đ ợc truyền đạt n an c ón và tăn độ c ín xác N ờ đó ban giám đốc có t ể nắm bắt đ ợc một các cụ t ể c ín xác và kịp t ờ n ữn t ôn t n ở các bộ p ận cấp d từ đó kịp t ờ đ ều c ỉn n ữn c ín sác p ù ợp c o từn
bộ p ận tron từn t ờ kỳ
2.1.2.3 Chức năng, nhiệm vụ của các phòng ban
Bộ máy của côn ty bao ồm n ữn p òn ban và bộ p ận n sau:
Trang 16+ P òn n p vụ c: K n doan àn n ập k ẩu
+ P òn n p vụ d: K n doan tổn ợp
* C ức năn của bộ p ận k n doan :
n ập k ẩu tron n c
- Quản lý, tiến hành, kiểm tra các thủ tục hải quan, bảo hiểm hàng hoá, giao
àn c o đơn vị vận tải, thanh toán tiền àn đảm bảo cho vi c l u t ôn àn óa
- Tổ c ức và đ ều àn các p ơn t n vận tả , k o b t eo ấy p ép k n doan của côn ty p ù ợp quy c ế n àn của N à n c
- Tổ c ức t am a các ộ c ợ tr ển l m quốc tế và tron n c
- Quản lý m u m tr c t ếp c ỉ đạo bộ p ận p ụ trác về m u mã t c n
và tr ển k a m u m đáp ứn kịp t ờ y u cầu khách hàng
* N m vụ của bộ p ận k n doan :
t ác Tr c t ếp ký kết k a t ác àn a côn sản xuất a côn xuất k ẩu và p ả chịu oàn toàn trác n m tr c G ám đốc côn ty về t ến độ và u quả côn
v c
- Đàm p án và d t ảo ợp đồn t ơn mạ tron n c quốc tế trìn G ám đốc duy t
t ơn u của côn ty tr n các p ơn t n t ôn t n đạ c ún
- Xây d n bản á bán àn tron n c xây d n catolo ue c o àn oá tín toán c p í sản xuất để ban l n đạo t ôn qua D a vào đó các p òn kinh doan sẽ t ết lập kế oạc sản xuất xuất k ẩu hàng hoá ra n c n oà sản xuất kinh doanh nộ địa quyết địn t ếp n ận các đơn àn lập ợp đồn xuất k ẩu
xuất t c n, g ám sát k ểm tra bộ p ận kế oạc sản xuất t c n từn ợp đồn đơn àn (đảm bảo đún c ất l ợn m u m số l ợn t ờ an)
Trang 17N à n c về côn tác xuất n ập k ẩu
2.1.2.3.3 Phòng tổ chức hành chính
* C ức năn :
- Tổ c ức tốt bộ máy quản lý đ ều àn côn ty có u quả
- P ụ trác côn tác tổ c ức lao độn c ế độ t ền l ơn bảo ểm x ộ
- P ụ trác côn tác quản trị àn c ín văn t p ục vụ
* N m vụ:
* Về côn tác tổ c ức lao độn c ế độ t ền l ơn :
- Quản lý ồ sơ của cán bộ côn n ân v n từ cấp tr ởn p òn trở xuốn quản lý và t eo dõ d ễn b ến n ân s của toàn côn ty
n ắn ạn dà ạn t ử v c lao độn t ờ vụ đề n ị sa t ả c ấm dứt ợp đồn lao độn đố v cán bộ côn n ân v n k ôn t c n đún t eo ợp đồn lao độn
k côn ty k ôn có n u cầu sử dụn oặc đố t ợn lao độn v p ạm các quy c ế quy địn của côn ty
n ờ lao độn các c ín sác về lao độn t ền l ơn t ền t ởn t eo quy địn của côn ty và các văn bản quy địn k ác của N à n c
ểm v các ban ám đốc các cơ quan c uy n n àn các cơ quan quản lý Nhà
n c
Trang 18- Kết ợp v các p òn và Hộ đồn t đua k ểm tra ám sát đôn đốc cán
bộ côn n ân v n t c n tốt quy c ế quy địn về ờ ấc làm v c và côn tác
t c àn t ết k m
* Về côn tác quản trị àn c ín văn t p ục vụ:
- Quản lý toàn bộ tà sản cố địn tà sản văn p òn côn ty (tran t ết bị văn
p òn xe cộ đ n n c )
- Sắp xếp bố trí xe cộ p ơn t n p ục vụ cán bộ côn ty đ côn tác
- Tổ c ức cuộc ọp ộ t ảo Đạ ộ của côn ty
- P ục vụ lễ tân t ếp k ác p ục vụ l n đạo
đốc quản lý l u trữ ồ sơ tà l u các văn bản p áp lý của N à n c các quyết địn côn văn đến đ có l n quan đến mọ oạt độn sản xuất k n doan tổ c ức của côn ty
p ơn các đơn vị tron địa bàn và v cơ quan quản lý cấp tr n
ộ t ăm nom cá n ân a đìn cán bộ côn n ân v n của công ty
- Bí mật trong mọ côn tác tổ c ức lao độn tổ c ức cán bộ k ôn p át tán
mọ oạt độn sản xuất k n doan và tà c ín của côn ty
- Địn n xây d n kế oạc về côn tác tà c ín n ắn ạn dà ạn tìm các b n p áp tạo n uồn vốn và t u út n uồn vốn
Trang 19- Quản lý c ặt c ẽ các n uồn vốn đầu t của côn ty Cân đố và sử dụn các
n uồn vốn ợp lý có u quả
* N m vụ:
- Có n m vụ tổ c ức quản lý k ểm tra tìn ìn sản xuất k n doan của Côn ty c o các bộ p ận quản lý cấp tr n và các bộ p ận có l n quan
- Báo cáo địn kỳ quyết toán tà c ín báo cáo s m mọ oạt độn sản xuất
k n doan để ban G ám đốc kịp t ờ đ ều c ỉn
- T am a t ẩm địn các d án đầu t n ắn ạn dà ạn đầu t bổ sun mở rộn sản xuất k n doan
- K ểm tra c ứn từ t an quyết toán của công ty (kể cả của các đơn vị t àn
v n) đảm bảo đún n uy n tắc quản lý tà c ín của N à n c tr c k trìn G ám đốc duy t
bộ tron côn ty t c n đún quy địn về tà c ín kế toán của N à n c của công ty
vay vốn đố v các p ơn án của từn đơn vị l n côn ty đún t ờ ạn và t eo đún c ỉ số quy địn
- C ỉ đạo các kế toán v n của các đơn vị tron v c ạc toán lập bản b ểu
c ép sổ sác c ứn từ t eo đún quy địn của N à n c của công ty
làm đún c ức năn làm sa n uy n tắc làm sa quy địn và n d n của công
Trang 20- C ốn v p ạm tron xuất n ập k ẩu an lận t ơn mạ
- Vận dụn n p vụ market n và các k ến t ức k n n m liên quan để
n n cứu xu n t ị tr ờn về sản p ẩm á cả k ác àn p ân p ố tâm lý
và xu n t ay đổ của n ờ t u dùn c ín sác ậu m sản p ẩm cạn tran
đố t ủ cạn tran ,…
dà ạn
- T ến àn côn tác n n cứu t ị tr ờn t c n các oạt độn đón t ếp
k ác tron và n oà n c bố trí t am a các ộ c ợ t ơn mạ
p ố m :
- Tổ c ức ám sát quản lý vùn t ị tr ờn
- Vận dụn ểu b ết về market n và các k ến t ức k n n m liên quan để
c ủ trì tr ển k a côn tác xây d n p át tr ển k n p ân p ố m về các sản p ẩm TCMN
- P ố ợp đán á năn l c n à p ân p ố và các k n p ân p ố
t ốn k n p ân p ố
p ẩm
* Về oạt độn market n các sản p ẩm TCMN:
Trang 21- Xây d n các kế oạc market n c o côn ty n ằm mục đíc đẩy mạn
t ơn u quảng bá sản p ẩm t n ờ t u dùn và t úc đẩy doan số bán tron
Trang 22- N n cứu đề xuất các c ơn trìn c ốn an lận t ơn mạ quốc tế
2.1.2.4 Các khách hàng của công ty
xuất và t ơn mạ H n V t; Côn ty cổ p ần d t may Hòa T ọ;
- Các côn ty n c n oà : Mor moto Co Ltd (N ật Bản); Nakamura Co., Ltd (N ật Bản); Karasawa Co Ltd (N ật Bản);
2.2 Thực trạng về lao động, tài chính, xuất khẩu hàng thủ công mỹ nghệ của công ty Cường Thịnh
2.2.1 Thực trạng về lao động
Bảng 1: Trình độ nhân viên công ty
(Nguồn: Phòng tổ chức hành chính)
Bản 1 c o t ấy sau một số b ến độn về n ân l c năm 2017 tổn số n ân
l c của côn ty k ôn có n ều t ay đổ quá l n Tổn số n ân s của côn ty năm
2018 là 47 n ân v n p ần l n là đạt trìn độ đạ ọc và tr n đạ ọc (90 %) Đặc
b t là 100 % n ân v n n p vụ xuất n ập k ẩu đều có trìn độ đạ ọc đây có
t ể là co là một lợ t ế của côn ty về mặt n ân l c
N ìn c un về trìn độ con n ờ của côn ty n oà bằn cấp ọ đều là
n ữn n ờ có năn l c và k n n m Nếu n ìn vào bản b ểu tr n ta t ấy côn
ty đ c ú trọn đến v c p át tr ển độ n ũ n ân v n của mìn cả về c ất l ợn và
số l ợn N oà v c tuyển dụn t m các vị trí côn ty còn t đào tạo n ân v n của mìn bằn các c o ọ đ ọc để nân trìn độ cao ơn n ằm nân cao ơn nữa
u quả làm v c c o c ín côn ty
Bảng 2: Độ tuổi nhân viên công ty
Trình độ Năm 2016 Năm 2017 Năm 2018
Trang 23(Nguồn: Phòng tổ chức hành chính)
Từ bản tr n ta n ận t ấy côn ty đan có xu n sử dụn n ữn n ân
v n trẻ ơn năn độn ơn tron n ữn năm ần đây Mặc dù vậy côn ty v n duy trì đ ợc tỷ l l n n ân v n tr n 30 tuổ n n đều là n ữn n ân v n c ủ c ốt và
àu k n n m Đây là đ ều cần t ết, bởi vì tron t ờ đạ bùn nổ côn n thông tin n nay v c kết ợp sức trẻ và k n n m là rất quan trọn tron v c đàm p án v các đố tác và nân cao u quả làm v c
2.2.2 Thực trạng về tài chính
2.2.2.1 Tổng quan thực trạng về tình hình tài chính của công ty
2.2.2.1.1 Về cơ cấu tài sản
Tà sản của côn ty c ủ yếu đ ợc t ể n tron bản cân đố kế toán của côn ty Tà sản của doan n p sẽ c o ta b ết l ợn cơ sở vật c ất t c l c của doan n p tron oạt độn sản xuất k n doan Để b ết đ ợc doan n p đan
có tìn ìn tà sản tốt ay c a tốt cần p ả có một cá n ìn k á quát về toàn bộ cơ cấu tà sản của doan n p
Tr u đồn
Hình 2: Biểu đồ tình hình tài sản của công ty trong giai đoạn 2016-2018
(Nguồn: Phòng tài chính kế toán)
Trang 24V b ểu đồ 2 ta t ấy quy mô tà sản của côn ty đ a tăn mạn mẽ tron 3 năm qua Năm 2017 tổn tà sản của côn ty c ứn k ến s tăn tr ởn đột b ến v s
tăn l n n an c ón của l ợn tà sản dà ạn do côn ty đầu t xây d n trụ sở văn
p òn m k ến c o l ợn tà sản dà ạn tăn cao từ đó kéo t eo tổn tà sản cũn tăn cao t eo Đến năm 2018 v c xây d n văn p òn m của côn ty đ ần đ vào oàn
t n n n l ợn tà sản dà ạn đ tăn t ấp ơn so v l ợn tăn của năm 2017 kéo
t eo đó tổn tà sản tron năm này cũn tăn t ấp ơn so v năm tr c
Quá trình kinh doanh thuận lợi khiến doanh thu của côn ty C ờng Thịnh có
s tăn tr ởng Ta có thể thấy tài sản (tổng nguồn vốn) của doanh nghi p trong 3
năm qua đ k ôn n ừn tăn l n Đán c ú ý là tổng tài sản tron năm 2018 so v i năm 2017 đ tăn 11.559 tri u đồn t ơn đ ơn v i 15,27 % đ ều đó đ ợc thể
Chênh lệch 2018/2016
Trang 25(Nguồn: Phòng tài chính kế toán)
a Tài sản ngắn hạn:
Hình 3: Biểu đồ tỷ trọng từng khoản mục trong tài sản ngắn hạn của công ty
Cường Thịnh trong giai đoạn 2016-2018
(Nguồn: Phòng tài chính kế toán)
Một đ ều t ấy rõ tron ìn 3 ở tr n là v c tỷ trọn t ền và các k oản
t ơn đ ơn t ền đan có s b ến độn tron 3 năm qua T ền và các k oản t ơn
đ ơn t ền năm 2016 c ếm 9 17 % tron tổn tà sản năm 2017 ảm xuốn còn
8 13 % n n đến năm 2018 đ tăn l n c ếm 9 22 % tron tổn tà sản K ác v
s b ến độn tỷ trọn của t ền và các k oản t ơn đ ơn t ền tỷ trọn các k oản đầu t tà c ín n ắn ạn àn tồn k o các tà sản n ắn ạn k ác lạ c ứn k ến s suy ảm tron 3 năm qua B n cạn đó các k oản p ả t u n ắn ạn c ếm 52 88
% tổn tà sản n ắn ạn tron năm 2016 đến năm 2017 tỷ trọn này đ tăn l n
ạn
IV Hàn tồn k o
V Tà sản n ắn ạn k ác
Trang 2663 04 % và ữ n uy n tỷ tron năm 2018 Ta n ận t ấy rằn n uy n n ân óp p ần
k ến c o tỷ trọn của t ền b ến độn và tỷ trọn của các k oản mục k ác suy ảm
c ủ yếu do s tăn l n cả về tỷ trọn và l ợn t ền của các k oản p ả t u n ắn ạn
L ợn t ền p ả t u n ắn ạn của côn ty đ tăn dần tron ba năm qua và có l ợn
t ền tăn là l n ơn so v các k oản mục k ác tron tổn tà sản n ắn ạn do côn
ty đ ký kết t m đ ợc các ợp đồn sản xuất k n doan v đố tác n c n oà kéo t eo đó côn ty đ p ả c ấp n ận t m s a tăn tron các k oản p ả t u
n ắn ạn Tuy vậy v c côn ty ảm đ ợc tỷ trọn của l ợn àn tồn k o là một
dấu u đán mừn c o công ty trong kinh doanh
Qua bảng 3, có thể thấy tài sản ngắn hạn là những tài sản có đón óp k ôn nhỏ vào quá trình sản xuất kinh doanh của công ty, nhìn chung tài sản ngắn hạn tron 3 năm vừa qua không ngừn đ ợc tăn l n Năm 2018, tài sản ngắn hạn của công ty là 14.270 tri u đồn tăn ơn 32,45 % so v năm 2016 Mặc dù vậy, tài sản ngắn hạn có s suy giảm từ năm 2016 đến năm 2018 trong tổng tài sản Tài sản ngắn hạn năm 2016 c ếm 16,72 % tổng tài sản n n đến năm 2017 chỉ còn chiếm 16,54 % và chiếm 16,35 % vào năm 2018 Tron k đó tà sản dài hạn trong tổng tài sản cũn đ tăn từ 83,28 % vào năm 2016 lên 83,65 % vào năm 2018 trong tổng tài sản sau 3 năm
* Tiền và các khoản t ơn đ ơn t ền:
Tài sản ngắn hạn tăn dần qua 3 năm tà sản ngắn hạn đ tăn 5.670 tri u đồng (tăn 65,92 %) từ năm 2016 đến năm 2018 (phụ lục 1) Nguyên nhân của s
a tăn này là do l ợng vốn bằng tiền của doanh nghi p đ tăn 219 tri u đồng từ
788 tri u đồn l n đến mức 1.018 tri u đồn (tăn 29,15 %) từ năm 2016 đến năm
2017 và tăn 298 tri u đồng từ 1.018 tri u đồn l n đến mức 1.316 tri u đồn (tăn 29,26 %) từ năm 2017 đến năm 2018 L ợng tiền tăn này có đón óp từ l ợng tiền mặt gửi có kỳ hạn tại ngân hàng của công ty
* Các khoản đầu t tà c ín n ắn hạn:
Các khoản đầu t tà c ín n ắn hạn tăn k á cao vào năm 2017 đầu t tà chính ngắn hạn đ đạt 868 tri u đồng, tăn 47,19 % so v năm 2016 năm 2018
Trang 27mức a tăn này đạt 1.283 tri u đồn tăn 47,9 % so v i mức đồng ở năm 2017 (phụ lục 1) Đầu t n ắn hạn của công ty chủ yếu t i từ các khoản đầu t n ắn hạn vào khác, các khoản này chủ yếu t i từ l ợng tiền gửi tiết ki m có kỳ hạn d i 12 tháng tại các ngân hàng, n oà ra côn ty cũn p ải trích một khoản để d phòng đầu t n ắn hạn Tron 3 năm ần đây k oản đầu t vào tà c ín n ắn hạn đ tăn
758 tri u đồn tăn 82,6 % Nhờ vào hoạt độn k n doan đ k ởi sắc ơn và cùn
v i vi c nền kinh tế đ ổn địn ơn tron n ữn năm ần đây n n côn ty đ có t ể tăn t m l ợng tiền gửi tiết ki m, tạo thêm một nguồn lợi nhuận cho doanh nghi p
* Các khoản phải thu ngắn hạn:
Đây là k oản mục chiếm tỷ trọng l n trong tổng tài sản ngắn hạn, chiếm từ 52,88 % năm 2016 c o t i 63,04% tron năm 2018 Các khoản phải thu của công ty
đ tăn dần tron 3 năm ần đây tăn 4.448 tri u đồng, năm 2018 đ tăn 97 9 %
so v năm 2016 (phụ lục 1) Đ ều này xảy ra do côn ty đ có t m n ững hợp đồng sản xuất kinh doanh, gia công v i đối tác n c ngoài Ngoài ra, những khó
k ăn trong vi c tiêu thụ hàng hóa trong thị tr ờng nộ địa và quốc tế của đối tác đ
d n đến vi c đối tác yêu cầu thanh toán chậm
* Hàng tồn kho:
V i vi c tiền và các khoản t ơn đ ơn t ền đầu t tà c ín n ắn hạn tăn
đ k ến cho hàng tồn kho của doanh nghi p đ giảm dần, giảm rõ r t từ 1.685 tri u đồng xuống còn 1.475 tri u đồng, giảm 2,63 % vào năm 2017 và ảm 10,09 % vào năm 2018 (phụ lục 1) Đ ều này chứng tỏ côn ty đ ảm b t đ ợc l ợng nguyên vật li u, thành phẩm sản xuất l ợng dụng cụ không cần đến àn óa c a t u t ụ
đ ợc nhờ vào những dấu hi u khả quan trong sức tiêu thụ của thị tr ờng nộ địa mà côn ty có đ ợc thời gian gần đây từ đó ảm b t đ ợc chi phí sản xuất kinh doanh,
c p í l u k o
* Tài sản ngắn hạn khác:
Tài sản ngắn hạn k ác cũn đ có s a tăn tron 3 năm qua tăn 209 tri u đồng (tăn 21 2 %) Do công ty còn tồn đọng một số loại tài sản thiếu chờ xử lý, chi
Trang 28phí trả tr c ngắn hạn tăn do mua t m nguyên vật li u phục vụ sản xuất kinh doanh
Qua các khoản mục trong tài sản ngắn hạn đ p ân tíc ta thấy qui mô sản xuất kinh doan côn ty đ tăn l n n n côn ty v n giảm đ ợc mức tài sản l u động còn tồn đọng bằng cách giảm đ ợc một l ợng hàng tồn kho nhất định Nhờ vào đó doan n p tiết ki m đ ợc chi phí, đồng thời quản lý có tốt ơn l ợng tài sản ngắn hạn khác Tuy nhiên, các khoản phả t u tăn sẽ tác động không tốt đến khả năn uy động, sử dụng vốn kinh doanh và khiến cho tốc độ chu chuyển vốn bị chậm lạ Để d p òn c o đ ều này côn ty đ cố gắng trong vi c a tăn t ền và các khoản t ơn đ ơn t ền từ đó giúp cho khả năn t an toán tức thời trở nên hi u quả ơn; vi c tăn đầu t n ắn hạn cho thấy doanh nghi p đan đẩy mạnh vào hoạt độn đầu t các k oản đầu t này sẽ tạo nguồn lợi nhuận trong ngắn hạn cho doanh nghi p, nhờ đó côn ty có thêm vốn để công ty tiếp tục hoạt động N vậy, đây là động thái tích c c của C ờng Thịnh về chuyển biến tài sản l u động trong kỳ, giúp cho doanh nghi p hạn chế đ ợc những tồn đọng vốn, tiết ki m đ ợc thêm vốn để tập trung cho hoạt động sản xuất kinh doanh
29,63 %
Năm 2017
Trang 29Hình 4: Biểu đồ tỷ trọng từng khoản mục trong tài sản dài hạn của công ty
Cường Thịnh trong giai đoạn 2016-2018
(Nguồn: Phòng tài chính kế toán)
Qua hình 4, ta thấy các khoản đầu t tà c ín dà ạn của côn ty đ có s biến động trong tỷ trọn Năm 2016 tỷ trọng của các khoản đầu t tà c ín dà ạn
là 5 78 % năm 2017 ảm xuốn còn 3 93 % n n đến năm 2018 lạ tăn n ẹ lên 4,25 % Bên cạn đó bất động sản đầu t của công ty mặc dù có s tăn về l ợng
n n lại sụt giảm trong tỷ trọng khi tỷ trọn năm 2018 của bất động sản đầu t trong tổng tài sản đ ảm gần 18 % trong tỷ trọng so v năm 2016 S t ay đổi trong tỷ trọng của các khoản đầu t tà c ín dà ạn và bất động sản đầu t do tác động từ s tăn l n của tỷ trọng tài sản cố định và tài sản dài hạn, tài sản cố định và tài sản dài hạn chỉ chiếm 47,54 % tổng tỷ trọng tài sản dài hạn tron năm 2016
n n đ tăn l n c ếm t i gần 67 % tổng tỷ trọn tron năm 2018 S t ay đổi này t i từ vi c trong nhữn năm ần đây côn ty đ bắt đầu chú trọn đầu t ơn vào xây d ng, mở rộng thêm các chi nhánh sản xuất kinh doanh ở một số tỉnh; đ ều này đ k ến c o l ợng tài sản cố định của côn ty tăn cao và cùn v đó là vi c tài sản dài hạn cũn tăn cao t eo
Tài sản dài hạn của C ờng Thịn đ l n t ếp tăn tron 3 năm qua Tà sản dài hạn năm 2018 tăn so v năm 2016 là 30.036 tri u đồng Về tỷ trọn sau 3 năm
35,51 %
28,78 % 4,25 %
Trang 30côn ty đ có n ững nỗ l c trong vi c a tăn tà sản dài hạn khi tài sản dài hạn đ tăn 70 34 %
* Tài sản cố định:
Trong khoản mục tài sản cố định, ta có thể thấy tài sản cố địn đ tăn 6.744 tri u đồng (tăn 45,8 %) từ năm 2016 đến năm 2017 và tăn 4.449 tri u đồng (tăn 20,72 %) từ năm 2017 đến năm 2018 Tài sản cố địn tăn cũn k ến cho giá trị
ao mòn lũy kế tăn 114 tri u đồng (tăn 34,22 %) Tài sản cố địn tăn cao c ủ yếu do chi phí xây d ng dở dang của doanh nghi p đ tăn cao đột biến 9.846 tri u đồng từ 11.933 tri u đồng lên 21.779 tri u đồng, tăn 82,5 % (phụ lục 1) Nguyên nhân của s a tăn này là do năm 2018 v c đầu t xây d ng trụ sở văn p òn m i
ở phố Ngô Quyền Mức tăn từ năm 2016 đến năm 2017 l n ơn mức tăn từ năm
2017 đến năm 2018 do trong khoảng thờ an 2016 đến 2017 trụ sở m đ ợc thi công, cần phải xây d n cơ sở hạ tầng nên chi phí chi cho chủ thầu l n ơn chi phí chi trong khoảng thờ an 2017 đến 2018 khi trụ sở đ đ vào a đoạn thiết kế nội thất và hoàn thi n Doanh nghi p đ phải chi trả một khoản tiền l n cho chủ thầu xây d ng tron 3 năm ần đây Không những vậy, trong thời gian gần đây doanh nghi p cũn t ến hành mở rộn qu mô đầu t máy móc c o các x ởng sản xuất
n : x ởn t u x ởng gỗ,… đ cùn v đó còn là các k oản đầu t c o h thống kho chứa p ơn t n vận chuyển
* Bất động sản đầu t :
Côn ty đ c ú trọn ơn đến vi c đầu t vào bất động sản khi bất động sản đầu t tăn đều và tăn 1.000 tri u đồn (tăn 5 %) sau 3 năm (phụ lục 1) Đ ều này cho thấy rằng công ty đ bắt đầu chú trọn ơn v c tìm kiếm những khu v c có tiềm năn l n để xây d n các cơ sở sản xuất, chi nhánh trên khu v c một số tỉnh trong cả n c nhằm phục vụ cho nhu cầu sản xuất k n doan tron t ơn la
* Các khoản đầu t tà c ín dà ạn:
Đầu t tà c ín dà ạn của côn ty tăn liên tiếp tron 3 năm ần đây đán
c ú ý l ợng tiền đầu t tà c ín dà ạn đ tăn 620 tri u đồng, t ơn ứng v i 25 % tron năm 2018 so v năm 2017 (phụ lục 1) Khoản đầu t này tăn c ủ yếu t i từ
Trang 31vi c công ty tăn c ờn đầu t c o các côn ty l n kết liên doanh mà công ty có vốn góp v đố tác n c ngoài
* Tài sản dài hạn khác:
Ngoài các khoản đầu t tài chính dài hạn côn ty cũn c ú trọn đầu t vào các tài sản dài hạn khác khi khoản mục này đ tăn đán kể 17.317 tri u đồng từ năm 2016 đến năm 2018 do tác động từ s tăn l n từ tài sản cố định của công ty
N ìn c un sau 3 năm cơ sở vật chất của côn ty đ đ ợc tăn c ờng sửa chữa, xây m i và mở rộng S t ay đổi này là phù hợp v i mục tiêu của công ty trong là tập trun đầu t cơ sở vật chất kỹ thuật, chủ yếu là đầu t cải tạo, nâng cấp
cơ sở vật chất nhằm n đến s phát triển bền lâu Vi c a tăn đầu t dà ạn, đầu t vào các côn ty l n kết liên doanh sẽ giúp doanh nghi p t u đ ợc nguồn lợi nhuận tron t ơn la Tuy n n k oản phải thu v n ở mức cao và hàng tồn kho tuy đ đ ợc giảm trong nhữn năm qua n n v n chiếm tỷ trọng không nhỏ trong tổng tài sản ngắn hạn Đây là những vấn đề cần đ ợc C ờng Thịnh tiếp tục khắc phục nhằm hạn chế ản ởng xấu đến hoạt động kinh doanh
2.2.2.1.2 Về cơ cấu nguồn vốn
Tr u đồn
Hình 5: Biểu đồ tình hình nguồn vốn của công ty trong giai đoạn
2016-2018 Hình 5: Biểu đồ tình hình nguồn vốn của công ty Cường Thịnh trong giai đoạn
Trang 32(Nguồn: Phòng tài chính kế toán)
Ta n ận t ấy rõ tron ìn 5 là tron a đoạn 2016-2018 nguồn vốn của công
ty 3 năm qua tăn tr ởn đều ơn 10 tỷ đồn /năm Đán c ú ý n uồn vốn đ tăn 35.806 đồn sau 3 năm (tăn 69,6 %) Đ ều đó c o t ấy dấu hi u tích c c trong khả năn uy động vốn để mở rộng sản xuất kinh doanh của doanh nghi p Tuy nhiên, các khoản mục trong nguồn vốn là đ ều công ty cần phả l u ý và các k oản mục đó
sẽ đ ợc phân tích qua bản 4 d đây
Bảng 4: Nguồn vốn của công ty Cường Thịnh trong giai đoạn 2016-2018
Chênh lệch 2018/2016
1 Vốn đầu t của chủ sở hữu 25.100 32.320 36.700 7.220 28,8 4.380 13,6 11.600 46,2
9 Lợi nhuận sau thuế c a
Trang 33a Nợ phải trả:
Hình 6: Biểu đồ tỷ trọng từng khoản mục trong nợ phải trả của công ty Cường
Thịnh trong giai đoạn 2016-2018
(Nguồn: Phòng tài chính kế toán)
Từ hình 6, ta nhận thấy tỷ trọng nợ dài hạn và tỷ trọng nợ ngắn hạn của công
ty C ờng Thịnh hầu n ữ n uy n tron 3 năm qua Tron a năm 2017 2018 tỷ trọng của nợ dài hạn đ ảm đ một chút so v năm 2017 kéo t eo đó là v c tỷ trọng nợ ngắn hạn tăn n ẹ theo Vi c tỷ trọng nợ ngắn hạn tăn c o t ấy vi c công
ty luôn cần một l ợng vốn vay để đầu t c o v c mua nguyên vật li u phục vụ cho sản xuất xuất khẩu Bên cạn đó tỷ trọng nợ dài hạn có giảm n n ko quá l n cho thấy công ty luôn có một l ợng vốn vay dài hạn để phục vụ cho vi c mở rộng thêm
n à x ởng nhằm đáp ứng nhu cầu nhập khẩu từ các đơn àn của đối tác
Trang 34Nợ ngắn hạn của công ty đ có s a tăn l n sau 3 năm tăn từ 6.886 tri u đồn đến mức 11.813 tri u đồn t ơn ứng v i 71,54 % (phụ lục 2) Nguyên nhân
d n t đ ều này do ảnh ởng từ l ợn tăn từ các khoản vay và nợ ngắn hạn để
th c hi n hợp đồng, khoản nợ các nhà cung cấp, các khoản phải trả n ời bán
Các khoản vay ngắn hạn chứng kiến s tăn đều tron 3 năm năm 2018 vay ngắn hạn đạt 2.681 đồn tăn 25,11 % so v năm 2016 Năm 2017 k oản tiền vay ngắn hạn tăn cao đột biến tăn 525 tri u đồn t ơn ứng v i 24,51 % Nguyên do
là khoản phả t u tăn cao mặc dù hàng tồn kho đ đ ợc giảm b t n n v n ở mức cao (chiếm 13,1 %) trong kết cấu tổng tài sản ngắn hạn năm 2017, từ đó gây ứ đọng nguồn vốn khiến doanh nghi p phả tăn l ợng tiền vay ngắn hạn để bổ sung thêm vào dòng vốn l u độn để mua nguyên vật li u đón óp vào v c tạo ra các mặt hàng xuất khẩu phục vụ cho hoạt động sản xuất, kinh doanh Năm 2018 côn ty đ cho thấy nỗ l c trong vi c khắc phục đ ều này k l ợng hàng tồn kho đ đ ợc giảm nhiều ơn năm 2017 l ợng hàng tồn kho giảm đ ợc là 44 tri u đồng (giảm 2,63 %), năm 2018 l ợng hàng tồn kho giảm đ ợc là 165 tri u đồng (giảm 10,09 %), cùng
v đó là v c giảm b t l ợng nguyên vật li u không cần thiết a tăn l ợng tiền cho các khoản đầu t n ắn hạn khác Những àn động này của côn ty đ p ần nào
úp c o l ợng vốn hạn chế bị ách tắc ơn
Các khoản n p ải trả c o n ời bán, các khoản phải trả c o n ời bán cũn c ứng kiến s tăn đều qua 3 năm và c ếm những tỷ l nhất định trong tài sản ngắn hạn
* Nợ dài hạn:
Nợ dài hạn của côn ty năm 2018 tăn so v 2 năm tr c đó là năm 2017
2016 k đạt mức 22.294 tri u đồn tăn 9.247 tri u đồng khá rõ r t so v năm
2016 t ơn ứng v tăn 70 9 % (phụ lục 2) Trong khoản mục này bao gồm khoản vay và nợ dài hạn, quỹ d phòng trợ cấp mất vi c làm Khoản vay và nợ dài hạn này chủ yếu là khoản công ty vay nợ của n ân àn để mở rộn n à x ởng sản xuất, đầu
t vào xây d ng cơ sở vật chất, xây d ng chi nhánh m i, đầu t c o tà sản cố định
n các t ết bị: máy đón ó máy cắt vả … có á trị sử dụng trong dài hạn
Trang 35b Nguồn vốn chủ sở hữu:
Hình 7: Biểu đồ tỷ trọng từng khoản mục trong vốn chủ sở hữu của công ty
Cường Thịnh trong giai đoạn 2016-2018
(Nguồn: Phòng tài chính kế toán)
Quan sát hình 6, ta thấy nguồn vốn chủ sở hữu luôn chiếm tỷ trọng l n trong
tổng nguồn vốn chủ sở hữu của côn ty 3 năm qua Mặc dù vốn chủ sở hữu cùng v i
nguồn kinh phí và quỹ khác chịu s biến độn k ác n au tron a đoạn này, n n
v i vi c vốn chủ sở hữu của công ty luôn chiếm tỷ trọng l n ơn tỷ trọng của kinh
phí và luôn chiếm ơn 90 % tỷ trọng trong tổng tỷ trọng của nguồn vốn chủ sở hữu
đ cho thấy rằng công ty luôn có s u t n tron v c d trữ uy động nguồn vốn
để phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh các mặt hàng thủ công mỹ ngh
Nguồn vốn chủ sở hữu không chỉ phản ánh nguồn l c về tài chính mà còn
phản án đ ợc tiềm năn tron oạt động kinh doanh của doanh nghi p
Trang 36Sau 3 năm côn ty đ tăn t m đ ợc 21.631 tri u đồng tổng tiền vốn chủ sở hữu t ơn ứng v tăn 68,7 % cùng v đó là vi c a tăn quỹ đầu t p át tr ển, quỹ d phòng tài chính Lợi nhuận sau thuế c a p ân p ối của côn ty đ n ận
s tăn cao tron năm 2018 k tăn 1.033 tri u đồn tăn 85 % so v i năm 2016 (phụ lục 2) Nguồn vốn chủ sở hữu tăn cao sở dĩ do côn ty đ uy độn đ ợc thêm vốn để đầu t vào tà sản cố định, mở rộng sản xuất kinh doanh Nguồn vốn chủ sở hữu bao gồm vốn đầu t của chủ sở hữu, nguồn kinh phí và quỹ khác trong
đó nguồn vốn đầu t của chủ sở hữu có ản ởng l n đến nguồn vốn chủ sở hữu
Vi c công ty mở rộng sản xuất k n doan cũn đ ợc thể hi n ở khoản mục quỹ đầu t và p át tr ển trong vốn chủ sở hữu Năm 2018 so v năm 2016 quỹ đầu
t và p át tr ển tăn 8.121 tri u đồng, tăn ấp ơn 3 lần so v năm 2016 Chứng tỏ côn ty đ bắt đầu chú ý đến các hoạt độn đầu t và p át tr ển để nâng cao hi u quả hoạt động kinh doanh
Về kết cấu, ta thấy tron 3 năm qua vốn chủ sở hữu đều chiếm tỷ trọng cao
ơn nợ phải trả Năm 2016 vốn chủ sở hữu chiếm 61,2 % trong tổng nguồn vốn; tỷ
l này có s giảm nhẹ vào năm 2017 và năm 2018 khi chiếm đến 60,9 % Nợ phải trả năm 2016 c ếm 38,7 % trong tổng nguồn vốn đến năm 2017 và năm 2018 nợ phải trả tăn n ẹ chiếm 39 1 % do tron a đoạn này l ợng vốn vay có tốc độ tăn
n an ơn vốn chủ sở hữu Nợ phải trả của công ty phần l n là nợ dài hạn chủ yếu
do công ty vay ngân hàng một l ợng l n tiền để đầu t vào tà sản cố định, xây d ng
t m cơ sở sản xuất nhằm mở rộng sản xuất kinh doanh đ ều này có thể khiến chi phí lãi vay của côn ty tăn t m N n côn ty có thể bù đắp đ ợc chi phí nhờ vào lợi nhuận từ các hợp đồng xuất khẩu v các đố tác n c ngoài, ngoài ra vi c sản phẩm đ ợc sản xuất từ c ín các x ởng sản xuất của doanh nghi p tron t ơn
la cũn úp c o côn ty t ết ki m đ ợc chi phí thuê gia công Bên cạn đó vi c nợ ngắn hạn chiếm tỷ l thấp ơn nợ dài hạn cho thấy công ty có thể t đầu t vào tà sản ngắn hạn bằng vốn t có, giúp công ty giảm b t đ ợc chi phí lãi vay từ khoản nợ này Mặc dù l ợng vốn chủ sở hữu đan c ứng kiến s giảm nhẹ trong tỷ l n n
v i vi c l ợng vốn chủ sở hữu không ngừn tăn l n tron 3 năm qua và đều chiếm
Trang 37ơn 60 % tron tổng nguồn vốn, cho thấy công ty v n có thể tiếp tục kinh doanh gia tăn lợi nhuận n n v n đảm bảo đ ợc l ợng vay nợ trong mức cho phép và v n
có khả năn p át tr ển ơn nữa n n đ uy độn đ ợc thêm vốn, t u út đ ợc s đầu t của các thành viên, cá nhân
2.2.2.1.3 Về kết quả hoạt động kinh doanh
Kết quả hoạt động kinh doanh phản ánh khả năn côn ty có t ể thu lời từ tổn doan t u sau k đ trừ đ các c p í k ác và t uế Kết quả hoạt động kinh doanh là một chỉ tiêu rất cần thiết cho doanh nghi p vì nó sẽ ản ởn đến khả năn uy động vốn, vay vốn của doanh nghi p
Bảng 5: Bảng kết quả hoạt động kinh doanh của công ty Cường Thịnh trong giai
đoạn 2016-2018 Đơn vị: tr u đồn
Chênh lệch
2017/2016
Chênh lệch 2018/2017
Chênh lệch 2018/2016
1 Doanh thu bán hàng và cung
Trang 38(Nguồn: Phòng tài chính kế toán)
a Doan t u và doan t u t uần về bán àn và cun cấp dịc vụ:
Qua bản 5, ta t ấy doan t u bán àn và cun cấp dịc vụ năm 2017 tăn 8.950 tr u đồn , tăn 29 % so v năm 2016 n n doan t u t uần về bán àn và cun cấp dịc vụ c ỉ tăn t m ốn n vậy k tăn t m 29 %, khi tăn 8.845
tr u đồn Tổn doan t u bán àn và cun cấp dịc vụ năm 2018 tăn 12.509
tr u đồn tăn 31,4 % n n doan t u t uần về bán àn và cun cấp dịc vụ cũn c ỉ tăn t ơn đ ơn v mức tăn 31,2 % k tăn 12.303 tr u đồn Đ ều này xảy ra do tốc độ tăn của các k oản ảm trừ doan t u còn k á cao năm 2017
ảm trừ doan t u tăn cao ơn năm 2016 là 30,3 %, năm 2018 các k oản ảm trừ doan t u đ tăn đột b ến k tăn đến 45 64 % so v năm 2017 Các tỷ l tăn này đều xấp xỉ và l n ơn so v tỷ l tăn của doanh thu bán àn và cun cấp dịc
vụ Các k oản ảm trừ doan t u c ủ yếu c ịu tác độn từ ảm á hàng bán, hàng bán bị trả lạ các b ến độn về tỷ á V v c doan t u tăn c ứn tỏ C ờn
T ịn đan n ày càn mở rộn oạt độn bán àn và cun cấp dịc vụ Tron đó xuất n ập k ẩu là oạt độn c ủ yếu đem về doan t u c o côn ty Đ ều này có
đ ợc là do côn ty đ có t m đ ợc một số đơn àn từ các côn ty N ật Bản Mỹ,
và đ oàn t àn đ ợc t eo đún y u cầu của đố tác
b G á vốn àn bán:
G á vốn àn bán năm 2017 tăn 6.657 tr u đồn t ơn ứn tỷ l tăn 34 61
% so v năm 2016 Năm 2018, á vốn àn bán tăn 9.278 tr u đồn t ơn ứn
tỷ l 35 83 % so v năm 2017 Năm 2016 á vốn àn bán bằn 63 % so v doan t u t uần t ì năm 2018 đ tăn l n 68 % Ta t ấy tron 3 năm qua á vốn
àn bán đ tăn cao và luôn c ếm tỷ l ơn 50 % tron doan t u t uần N uy n
n ân là do ản ởn từ s b ến độn của á n uy n vật l u á n n l u n :
Trang 39xăn dầu đ n … Tìn trạn mất đ n đột n ột ở các x ởn sản xuất cũn ản
ởn k ôn n ỏ đến t ờ an ao àn c p í á t àn sản xuất do côn ty sẽ
p ả dùn máy p át d p òn N oà ra côn tác quản lý địn mức n uy n l u
n n l u vật t t àn p ẩm của cán bộ c ịu trác n m còn t ếu sót và bất cập
đ tác độn t mức độ u quả sử dụn n uy n vật l u từ đó ản ởn đến c ất
l ợn sản p ẩm và á vốn àn bán
c Lợ n uận ộp về bán àn và cun cấp dịc vụ:
G á vốn àn bán tăn cao n n tốc độ tăn của á vốn k ôn l n bằn tốc
độ tăn của doan t u t uần n n đ k ôn làm ảm lợ n uận ộp Lợ n uận ộp năm 2017 tăn 2.188 tr u đồn t ơn ứn v tỷ l tăn 19 33 % Lợ n uận ộp năm 2018 t ếp tục tăn cao ơn năm 2017 là 3.024 tr u đồn t ơn ứn tỷ l tăn 22,4 % Tuy nhiên, do mặt àn của côn ty p ần l n là àn t ủ côn mỹ n yêu cầu cao về bảo quản l u k o vì vậy doan n p đ p ả bỏ ra một k oản c p í
k ôn n ỏ để đáp ứn đ ợc y u cầu này của đố tác V c p í n vậy mức lợ
n uận ộp này c a p ả là quá cao so v kì vọn của doan n p
d Doan t u oạt độn tà c ín :
năm 2018 Doan t u tà c ín năm 2017 tăn 145 tr u đồn , t ơn ứn tỷ l tăn 9,8 % so v năm 2016 K oản mục này tăn mạn vào năm 2018 khi đạt 286 tr u đồn t ơn ứn 17 54 % so v năm 2017 K oản mục này tăn c ủ yếu c ịu s tác độn từ s tăn l n của l t ền ử n ân àn l bán àng trả c ậm và lợ n uận có
đ ợc từ v c k n doan c n l c tỷ á
e Chi phí tài chính:
C p í tà c ín có s tăn n ẹ tron 3 năm qua C p í tà c ín năm 2017 tăn 142 tr u đồn t ơn ứn tỷ l tăn 8 1 % so v năm 2016 C p í tà c ín năm 2018 t ếp tục tăn 222 tr u đồn t ơn ứn tỷ l tăn 11 6 % so v năm 2017 Nguyên nhân làm cho chi phí tài chín tăn c ủ yếu là do công ty có thêm các
k oản vay n ắn ạn dà ạn k ến c o l suất c o vay tăn thêm nên chi phí lãi vay cao Mặc dù vậy c p í tà c ín của côn ty đ tăn k ôn quá cao cho dù công ty
Trang 40đ c ịu s tác độn từ t ị tr ờn t t ạ từ v c k n doan c n l c tỷ á
c ứn tỏ côn ty đ có n ữn nỗ l c tron v c sử dụn quản lý bảo toàn và xoay vòn n uồn vốn vay u quả a tăn đ ợc lợ n uận n ờ vào v c mở rộn cả
t ến oạt độn sản xuất k n doan từ đó bù đắp đ ợc một p ần ảm b t án nặn
c p í l vay B n cạn đó c p í tà c ín v n l n ơn oạt độn tà c ín c ủ yếu do các k oản nợ của côn ty sử dụn c o đầu t vào oạt độn k n doan v n
l n ơn các k oản đầu t n ắn ạn N n côn ty đ cố ắn k ôn để c o mức độ tăn của c p í tăn cao ơn mức độ tăn của doan t u và cố ắn bù đắp t âm
ụt từ lợ n uận của oạt độn xuất n ập k ẩu oạt độn đem lạ lợ n uận c ín
c o doan n p
f Chi phí bán hàng và quản lý doan n p:
Quan sát bản 5 ta t ấy c p í bán àn tron 3 năm qua có s tăn đều
C p í bán àn năm 2017 tăn 850 tr u đồn t ơn ứn tỷ l tăn 30 5 % so v năm 2016 Đến năm 2018 c p í bán àn t ếp tục tăn cao ơn năm 2017 là 1.160 tr u đồn t ơn ứn tỷ l tăn 31 9 % Nguyên nhân chính làm cho chi phí bán àn tăn là do c p í dịc vụ mua bên n oà tăn C p í dịc vụ mua n oà bao ồm c p í vận c uyển k ểm àn bốc dỡ c p í t u k o c p í c c tàu, chi phí cầu cản …
Chi phí quản lý doan n p cũn tăn dần sau 3 năm Năm 2017 chi phí quản lý doan n p tăn 34,8 % so v năm 2016 c ủ yếu do c p í nguyên vật
l u, bao bì đón ó tăn Năm 2018 côn ty đ ảm b t t ết k m đ ợc c p í vật
l u bao bì n n c p í quản lý doan n p t ếp tục tăn đến 38,3 % tăn n ẹ thêm 3,5 % so v năm 2017 do c p í t ền l ơn c o cán bộ côn n ân v n tăn
Lợ n uận t uần từ oạt độn k n doan :
Mặc dù có s b ến độn của c p í tron kỳ nổ bật là chi phí bán hàng, chi
p í quản lý doan n p n n dù lợ n uận ộp tăn mạn n n lợ n uận t uần của côn ty lạ c ỉ tăn n ẹ Lợ n uận t uần năm 2017 tăn 474 tr u đồn tăn
t ơn ứn 8 23 % so v năm 2016 Năm 2018 lợ n uận t uần t ếp tục tăn n ẹ tăn cao ơn so v năm 2017 là 644 tr u đồn tăn t ơn ứn v tỷ l 10 34 %