Phụ lục I, III môn Ngữ văn lớp 7 theo cv 5512 ( chi tiết, chuẩn) Kế hoạch tổ chuyên môn Ngữ văn 7 phụ lục Ngữ văn 7 theo cv 5512 phân phói chương trình NGữ văn 7 phụ lục I ngữ văn 7 phụ lục 3 Ngư văn 7
Trang 1PHỤ LỤC I, III, MÔN NGỮ VĂN LỚP 7, CV 5512
Phụ lục I KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG:
TỔ:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC: NGỮ VĂN; KHỐI LỚP 7
(Năm học 2021 - 2022)
I Đặc điểm tình hình
1 Số lớp: Số học sinh:
2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ; Trình độ đào tạo:
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên:
3 Thiết bị dạy học:
STT Thiết bị dạy học Số lượng Các bài thí nghiệm/thực hành Dùng cho môn học/HĐGD
Trang 2II Kế hoạch dạy học
1 Phân phối chương trình
B Xây dựng chủ đề, bài học theo tinh giản nội dung.
HỌC KỲ I
TT Tuần Tiết Bài học/ chủ
đề
Yêu cầu cần đạt
Trang 31 1,2,3 1,2,
3,4,5,6,7,8,9
CĐ: Nhà trường, gia đình và một
số đặc điểm của VB.
1 Kiến thức:
- Hiểu được những tình cảm cao quý, thiêng liêng, đẹp đẽ trong gia đình đặc biệt của cha mẹđối với con cái, tình cảm anh, chị em ; ý thức trách nhiệm của gia đình đối với trẻ em – tươnglai nhân loại
- Thấy được ý nghĩa lớn lao của nhà trường đối với mỗi con người
- Hiểu rõ liên kết, bố cục, mạch lạc là một trong những đặc tính quan trọng nhất của văn bản
- Biết vận dụng những hiểu biết về liên kết, bố cục , mạch lạc vào việc đọc-hiểu và tạo lậpvăn bản
- Tích hợp: Môi trường gia đình và sự ảnh hưởng đến trẻ em.
- Đọc - hiểu một văn bản biểu cảm được viết như những dòng nhật kí hay bức thư của ngườilàm cha, làm mẹ
- Liên hệ vận dụng khi viết một bài văn biểu cảm
- Vận dụng kiến thức về liên kết, bố cục, mạch lạc trong việc đọc – hiểu văn bản, xây dựng bốcục cho một văn bản nói (viết)cụ thể
2 Phẩm chất: :
- Bồi đắp tình cảm yêu kính đối với cha mẹ
- Thêm yêu mến trường lớp, thầy cô, bạn bè
==>Định hướng NL- PC:
- Bồi dưỡng cho Hs năng lực cảm thụ thẩm mĩ, khả năng làm việc độc lập, giải quyết vấn đề,
tư duy sáng tạo
- yêu đất nước, yêu con người, chăm học, chăm làm, trung thực, trách nhiệm.
Trang 4KT15 P –VH
- Nhận diện được 2 loại từ ghép: từ ghép đẳng lập và từ ghép chính phụ
- Hiểu được tính chất phân nghĩa của từ ghép chính phụ và tính chất hợp nghĩa của từ ghépđẳng lập
- Có ý thức trau dồi vốn từ và biết sử dụng từ ghép một cách hợp lí
- Cấu tạo của từ ghép chính phụ, từ ghép đẳng lập
- Đặc điểm về nghĩa của các từ ghép chính phụ và đẳng lập
-Tự học , giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực ngôn ngữ,
- Biết sống yêu thương: yêu quê hương, đất nước, con người; sống trách nhiệm, sống tự chủ;
chăm học, chăm làm; tính trung thực
hát về tình cảm Gia đình
1.Kiến thức
- Hiểu khái niệm ca dao - dân ca.
Trang 5- Nắm được giá trị tư tưởng, nghệ thuật của những câu ca dao, dân ca về tình cảm gia đình
và biết thêm 1 số bài ca dao thuộc chủ đề này
- Phát hiện và phân tích những hình ảnh so sánh, ẩn dụ trong những bài ca dao trữ tình vềtình cảm gđình
Trang 6- Yêu con người, chăm học, chăm làm, trung thực, trách nhiệm.
- Nắm được cấu tạo của hai loại từ láy: Từ láy toàn bộ và từ láy bộ phận
- Hiểu được cơ chế tạo nghĩa của từ láy Tiếng Việt
- Biết vận dụng những hiểu biết về cấu tạo và cơ chế tạo nghĩa của từ láy để sử dụng tốt từláy
- Biết sử dụng từ láy trong đặt câu và viết văn
2 Phẩm chất: : Đoàn kết, nhân ái, chăm chỉ, trung thực
- Sử dụng từ láy đúng lúc, đúng chỗ và chính xác trong khi nói hoặc viết
3 Năng lực:
-Tự học , giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực ngôn ngữ,
- Biết sống yêu thương: yêu quê hương, đất nước, con người; sống trách nhiệm, sống tự chủ;
chăm học, chăm làm; tính trung thực
Trang 72 Phẩm chất: : - Có ý thức viết bài văn hoàn chỉnh theo các bước.
==> Định hướng năng lực, phẩm chất:
- Tự chủ và tự học , giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực ngôn ngữ.
- Chăm học, chăm làm, trung thực, trách nhiệm.
hát than thân;
Những câu hát châm biếm.
1 Kiến thức:
- Nắm được nội dung, ý nghĩa và một số hình thức nghệ thuật tiêu biểu của những bài CD
này
- Thuộc những bài ca dao trong văn bản
- Rèn kĩ nămg đọc diễn cảm, nêu cảm nhận.
2 Phẩm chất: : - Biết yêu thương, đồng cảm với những số phận bất hạnh.
- Biết lên án cái xấu trong cuộc sống
- Nắm đựơc thế nào là đại từ, các loại đại từ
- Biết sử dụng đại từ cho đúng, hợp với tình huống giao tiếp.
2 Phẩm chất: :
Trang 8- Có ý thức sử dụng đại từ chính xác trong nói và viết.
3 Năng lực:
-Tự học , giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực ngôn ngữ,
- Biết sống yêu thương: yêu quê hương, đất nước, con người; sống trách nhiệm, sống tự chủ;
chăm học, chăm làm; tính trung thực
- Tích hợp với các tiết TLV trước đó
- Luyện tập tạo lập văn bản.
2 Phẩm chất: : - Có ý thức tập viết văn bản có bố cục, mạch lạc rõ ràng
3 Năng lực:
-Tự học , giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực ngôn ngữ,
- Biết sống yêu thương: yêu quê hương, đất nước, con người; sống trách nhiệm, sống tự chủ;
chăm học, chăm làm; tính trung thực
Trang 9- Biết đọc diễn cảm, nêu cảm nhận.
2 Phẩm chất: : - Bồi dưỡng HS tình yêu đất nước và niềm tự hào dân tộc
3 Năng lực:
-Tự học , giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực ngôn ngữ,
- Biết sống yêu thương: yêu quê hương, đất nước, con người; sống trách nhiệm, sống tự chủ;
chăm học, chăm làm; tính trung thực
kinh
1 Kiến thức:
- Sơ giản về tác giả Trần Quang Khải
- Đặc điểm thể thơ ngũ ngôn tứ tuyệt
- Khí phách hào hùng và khát vọng thái bình thịnh trị của dân tộc ta ở thời đại nhà Trần
- Biết đọc diễn cảm, nêu cảm nhận
2 Phẩm chất: : - Bồi dưỡng HS tình yêu đất nước và niềm tự hào dân tộc
3 Năng lực:
-Tự học , giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực ngôn ngữ,
Trang 10- Biết sống yêu thương: yêu quê hương, đất nước, con người; sống trách nhiệm, sống tự chủ;
chăm học, chăm làm; tính trung thực
12 20 Từ Hán Việt 1 Kiến thức:
- Hiểu được thế nào là yếu tố Hán Việt
- Nắm được cách cấu tạo đặc biệt của từ ghép Hán việt
- Hiểu được tác dụng và sắc thái ý nghĩa riêng biệt cảu từ Hán Việt
- Biết nhận biết đúng từ Hán Việt
- Giao tiếp : trình bày suy nghĩ , ý tưởng, thảo luận và chia sẻ quan điểm cá nhân về cách sửdụng từ Hán Việt
1 Kiến thức:
+ Tìm hiểu khái niệm, vai trò, đặc điểm, bố cục trong văn biểu cảm
+ Đặc điểm, cấu tạo, cách làm bài văn biểu cảm
Trang 11(6 tiết) + Nhận biết đặc điểm chung và kĩ năng tạo lập văn bản có yếu tố biểu cảm
+ Nhận biết đề văn biểu cảm
+ Biết thực hiện các bước làm bài
+ Biết làm bài văn biểu cảm
- Giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Yêu đất nước, yêu con người, chăm học, trung thực, trách nhiệm.
KT 15P - TLV
Bánh trôi nước
1 Kiến thức:
- Giúp học sinh cảm nhận sơ giản về tác giả Hồ Xuân Hương.
-Vẻ đẹp và thân phận chìm nổi của người phụ nữ qua bài thơ Bánh trôi nước.
- Nhận biết thể loại của văn bản
- Đọc - hiểu, phân tích văn bản thơ Nôm Đường luật
-Nhận biết được một số chi tiết nghệ thuật tiêu biểu trong bài thơ
Trang 122 Phẩm chất: : - Giáo dục HS tình yêu thương con người.
- Sơ giản về tác giả Bà Huyện Thanh Quan
- Đăc điểm thơ Bà Huyện Thanh Quan qua bài thơ Qua Đèo Ngang.
- Cảnh Đèo Ngang và tâm trạng của tác giả thể hiện qua bài thơ
- Nghệ thuật tả cảnh, tả tình độc đáo trong văn bản
- Đọc - Hiểu văn bản thơ Nôm viết theo thể thơ thất ngôn bát cú Đường luật
- Phân tích một số chi tiết nghệ thuật độc đáo trong bài thơ
2 Phẩm chất: :- Đồng cảm cùng tác giả trước khung cảnh mênh mông buồn bã.
1 Kiến thức: - Hiểu được thế nào là quan hệ từ.
- Biết tác dụng của quan hệ từ trong văn bản
Trang 13từ. - Thấy rõ các lỗi về QHT.
- Biết cách sử dụng QHT khi nói, viết
- Biết các loại lỗi thường gặp và cách sửa lỗi về quan hệ từ
2 Phẩm chất: : - Có ý thức sử dụng đúng quan hệ từ trong khi nói hoặc viết
3 Năng lực:
-Tự chủ và tự học , giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực ngôn ngữ,
- Yêu đất nước, yêu con người, chăm học, trung thực, trách nhiệm.
văn biểu cảm
về sự vật và con người
1 Kiến thức:
- Cách biểu cảm tực tiếp và gián tiếp trong việc trình bày văn nói biểu cảm
- Những yêu cầu khi trình bày văn nói biểu cảm
- Tìm ý, lập dàn ý bài văn biểu cảm về sự vật và con người.p
- Biết cách bộc lộ tình cảm về sự vật và con người trước tập thể
Trang 14- Diễn đạt mạch lạc, rõ ràng những tình cảm của bản thân về sự vật và con người bàngngôn ngữ nói.
2 Phẩm chất: : - Mạnh dạn khi nói, tác phong nhanh nhẹn.
-Giúp học sinh cảm nhận sơ giản về tác giả NK
- Sự sáng tạo trong việc vận dụng thể thơ Đường luật, cách nói hàm ẩn sâu sắc, thâm thuý của Nguyễn Khuyễn trong bài thơ
- Nhận biết được thể loại văn bản
- Đọc - hiểu văn bản thơ Nôm viết theo thể thơ thất ngôn bát cú Đường luật
- Phân tích một bài thơ Nôm Đường luật
Trang 1519 9 33 Cảm nghĩ
trong đêm thanh tĩnh
1 Kiến thức: -Học sinh thấy được tình yêu quê hương sâu nặng của nhà thơ và một số đặc
điểm nghệ thuật của bài thơ Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh: hình ảnh gần gũi, ngôn ngữ tự
nhiên, bình dị
-Tình cảm giao hòa với thiên nhiên của nhà thơ
-Tích luỹ vốn từ Hán Việt qua việc tìm hiểu ngôn từ
- Bước đầu nhận biết bố cục thường gặp (2/2) trong một bài thơ tuyệt cú, thư pháp đối vàtác dụng của nó
2 Phẩm chất: : - Có thái độ yêu quê hương mình, yêu thiên nhiên.
Trang 1620 34 Từ đồng
nghĩa
1 Kiến thức:
- Hiểu được thế nào là từ đồng nghĩa
- Hiểu được sự phân biệt giữa từ đồng nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa không hoàn toàn
- Biết cách sử dụng từ đồng nghĩa khi nói, viết
1 Kiến thức:
- Hệ thống hóa các văn bản nghị luận đã học, nội dung cơ bản, đặc trưng thể loại, hiểu được giá trị tư tưởng và nghệ thuật của từng VB
- Một số kiến thức liên quan đến các kiểu NLCM
- Hệ thống những điểm khác biệt của một số kiểu cau
- Khái quát, hệ thống hóa, so sánh, đối chiếu, nhận xét về các VBNL
- Nhận diện và phân tích được luận điểm, phương pháp lập luận trong các văn bản đã học
- Biết trình bày lập luận có lí, có tình trong bài văn NLCM
Trang 172 Phẩm chất: :
- Tích cực, tự giác ôn tập chu đáo để nắm vững hơn các KT đã học.
3 Năng lực:
- Phát triển năng lực tự học, đọc –hiểu, tự quản, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tư duy
sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông
- Học sinh biết sống yêu thương: yêu q/hg, đất nc, con người; sống trách nhiệm, sống tự chủ;
chăm học, chăm làm; tính trung thực
1 Kiến thức:
-HS thấy được tính độc đáo trong việc thể hiện tình cảm quê hương sâu nặng của nhà thơ.-Bước đầu nhận biết phép đối trong câu cùng tác dụng của nó
Trang 18- Biết nhận diện thể thơ và phân tích, cảm nhận thơ.
2 Phẩm chất: : - Bồi dưỡng tình yêu quê hương đất nước.
Trang 1924 40 Từ trái nghĩa 1 Kiến thức:
- Hiểu được thế nào là từ trái nghĩa
- Thấy được tác dụng của việc sử dụng các cặp từ trái nghĩa
- So sánh được từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa
- Nâng cao kĩ năng sử dụng từ trái nghĩa
Biết phân biệt và so sánh từ trái nghĩa với từ đồng nghĩa
2 Phẩm chất: : - Sử dụng từ đồng nghĩa,từ trái nghĩa đúng lúc, đúng chỗ trong nói và viết.
Trang 2025 11 41 Các yếu tố tự
sự, miêu tả trong bài văn biểu cảm.
1 Kiến thức:
- Hiểu được vai trò của các yếu tố tự sự và miêu tả trong văn biểu cảm và có ý thức sửdụng chính xác trong tạo lập văn bản
- Luyện tập vận dụng 2 yếu tố tự sự và miêu tả trong văn biểu cảm
2 Phẩm chất: : - Cần có ý thức vận dụng hai yếu tố tự sự, miêu tả trong viết văn.
- Hiểu được thế nào là từ đồng âm
- Biết xác định được nghĩa của từ đồng âm
- Nâng cao kĩ năng sử dụng từ đồng âm
2 Phẩm chất: :
Trang 21- Cần có thái độ cẩn trọng, tránh gây nhầm lẫn hoặc khó hiểu do hiện tượng đồng âm.
- Tình yêu thiên nhiên với lòng yêu nước, phong thái ung dung tự tại của Bác
TH:thấy đc t/y TN, bản lĩnh CM của Người
- Biết đọc thể thơ và chỉ ra nét đặc sắc nghệ thuật của bài thơ
-TH:nhận ra vẻ đẹp của TN trong thơ Bác, đồng thời thấy được bản lĩnh CM của Người.
2 Phẩm chất:
-Cảm nhận tình yêu thiên nhiên của Bác
- TH: cảm nhận được sự giao hòa giữa thiên nhiên, cuộc sống và bản lĩnh người chiến sĩ CM.
Trang 23giêng - Cảm nhận và phân tích được tình yêu thiên nhiên gắn liền với lòng yêu nước, phong thái
ung dung của Hồ Chí Minh biểu hiện trong bài thơ
- Biết được thể thơ và chỉ ra được những nét đặc sắc về nghệ thuật của bài thơ
-TH:thấy đc t/y TN, bản lĩnh CM của Người
- So sánh sự khác nhau giữa nguyên tác và bản dịch thơ bài thơ Rằm tháng giêng
-TH:nhận ra vẻ đẹp của TN trong thơ Bác, đồng thời thấy được bản lĩnh CM của Người.
2 Phẩm chất: :
- Yêu quê hương đất nước, yêu quý và kính phục chủ tịch HCM
- TH: cảm nhận được sự giao hòa giữa thiên nhiên, cuộc sống và bản lĩnh chiến sĩ CM.
- Khái niệm thành ngữ Nghĩa của thành ngữ Chức năng của thành ngữ trong câu
- Đặc điểm diễn đạt và tác dụng của thành ngữ
- Nhận biết thành ngữ
- Giải thích ý nghĩa của một số thành ngữ thông dụng
- Ra quyết định: lựa chon cách sử dụng thành ngữ phù hợp với thực tiễn giao tiếp
- Giao tiếp: trình bày suy nghĩ, ý tưởng, thảo luận và chia sẻ quan điểm cá nhân về cách sử
Trang 241 Kiến thức:
- Yêu cầu của bài văn biểu cảm về tác phẩm văn học
- Cách làm dạng bài biểu cảm về tác phẩm văn học
- Cảm thụ tác phẩm văn học đã học
- Viết được những bài văn, đoạn văn biểu cảm về tác phẩm văn học
- Làm được bài văn biểu cảm về tác phẩm văn học
2 Phẩm chất: :
- Cần có ý thức vận dụng hai yếu tố tự sự, miêu
tả trong viết văn
Trang 2532 48 Luyện nói:
Phát biểu cảm nghĩ về tác phẩm văn học
1 Kiến thức:
- Củng cố kiến thức về văn biểu cảm, cụ thể là phát biểu cảm nghĩ về tác phẩm văn học
- Luyện nói tự tin, lưu loát trước đông người
- Phát biểu cảm nghĩ về tác phẩm (vận dụng liên tưởng, tưởng tượng)
Tiếng gà trưa 1 Kiến thức:
-Nắm được vài nét về tác giả Xuân Quỳnh
-Cảm nhận được vẻ đẹp trong sáng, đằm thắm của những kỉ niệm về tuổi thơ và tình cảm bàcháu được thể hiện trong bài
- Nghệ thuật sử dụng điệp từ, điệp ngữ, điệp câu trong bài thơ
- Đọc- hiểu, phân tích văn bản thơ trữ tình có sử dụng các yếu tố tự sự
- Phân tích các yếu tố biểu cảm trong VBBC
2 Phẩm chất: :
- Trân trọng những kỉ niệm của tuổi thơ
Trang 26- Giáo dục tình thần yêu nước.
-Hiểu được thế nào là điệp ngữ và giá trị của điệp ngữ
- Tác dụng của điệp ngữ trong văn bản
- Nhận biết phép điệp ngữ
- Phân tích tác dụng của điệp ngữ
- Sử dụng được phép điệp ngữ phù hợp với ngữ cảnh
Trang 27- Phân biệt được thơ lục bát với văn vần 6/8 -TH: Học sinh có thể làm thơ lục bát về môi trường
-Biết nhận diện, phân tích luật thơ lục bát và biết làm thơ lục bát đúng luật
- TH: Biết làm thơ lục bát về đề tài môi trường.
2 Phẩm chất: :- Biết phân tích thơ lục bát và biết làm thơ lục bát đúng luật.
- TH: Có ý thức làm thơ về môi trường để tuyên truyền vận động mọi người hãy chung tay bảo vệ môi trường.
Trang 28- Đọc- hiểu Vb tùy bút có sử dụng yếu tố miêu tả và biểu cảm.
- Sử dụng các yếu tố biểu cảm giới thiệu một sản vật của quê hương
- Nắm được thế nào là chơi chữ, các lối chơi chữ thường dùng, tác dụng của phép chơi chữ
- Nhận biết phép chơi chữ, chỉ rõ cách nói chơi chữ trong văn bản
2 Phẩm chất: :
- Vận dụng phép chơi chữ trong cuộc sống nói, viết, cách nói năng dí dỏm, hài hước, vui đùa
3 Năng lực:
Trang 29- Tự chủ và tự học , giao tiếp và hợp tác, xử lý thông tin,giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng
- Ôn lại những điểm quan trọng nhất về lí thuyết làm văn biểu cảm:
- Phân biệt văn tự sự, miêu tả với yếu tố tự sự, miêu tả trong văn biểu cảm
- Cách lập ý và lập dàn bài cho một đề văn biểu cảm
- Cách diễn đạt trong bài văn biểu cảm
- Biết tổng hợp, hệ thống hoá kiến thức
Trang 30- Biết viết văn biểu cảm.
- Phát triển năng lực tự học, đọc –hiểu, tự quản, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tư duy
sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông
- Học sinh biết sống yêu thương: yêu q/hg, đất nc, con người; sống trách nhiệm, sống tự chủ;
chăm học, chăm làm; tính trung thực
Trang 31-Nắm được biểu hiện tình cảm, cảm xúc qua n hiểu biết cụ thể, nhiều mặt của tác giả về SG.
- Nhận biết được những nết đặc trưng của Sài Gòn qua tùy bút
2 Phẩm chất: :
- Tự hào về vẻ đẹp thiên nhien cũng như con người của quê hương đất nước mình
3 Năng lực:
- Phát triển năng lực tự học, đọc –hiểu, tự quản, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tư duy
sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông
- Học sinh biết sống yêu thương: yêu q/hg, đất nc, con người; sống trách nhiệm, sống tự chủ;
chăm học, chăm làm; tính trung thực
62
Ôn tập TV 1 Kiến thức:
-Củng cố hệ thống hoá lại những kiến thức về từ ghép, từ láy, đại từ, quan hệ từ, yếu tố HV,
từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm, thành ngữ, điệp ngữ, chơi chữ
-Biết tổng hợp về giải nghĩa từ, sử dụng từ để nói, viết
2 Phẩm chất:
Trang 32- Sử dụng vốn từ tiếng Việt phù hợp khi nói và viết.
3 Năng lực: phát triển năng lực tự học, đọc –hiểu, tự quản, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp
tác, tư duy sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông
: học sinh biết sống yêu thương: yêu q/hg, đất nc, con người; sống trách nhiệm, sống tự chủ;
chăm học, chăm làm; tính trung thực
64
Ôn tập tác phẩm trữ tình
- Phát triển năng lực tự học, đọc –hiểu, tự quản, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tư duy
sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông
- Học sinh biết sống yêu thương: yêu q/hg, đất nước, con người; sống trách nhiệm, sống tự
chủ; chăm học, chăm làm; tính trung thực
44 17 65 HĐ trải 1 Kiến thức:
Trang 3318 66
6768
nghiệmsáng tạo:
“Lễ hội truyền thống quê hương Hưng Yên trong em”.
KTHKI
-Giúp học sinh nắm bắt được những nét đẹp trong VHDG của địa phương mình
- Hiểu hơn về đời sống của người dân địa phương xưa và nay thông qua các lễ hội
Thu thập thông tin
- Biết thể hiện bản thân
- Biết thuyết trình
2 Phẩm chất: : -Yêu quý và tự hào về quê hương mình.
3 Năng lực:
- Phát triển năng lực tự học, đọc –hiểu, tự quản, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tư duy
sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông
- Học sinh biết sống yêu thương: yêu q/hg, đất nc, con người; sống trách nhiệm, sống tự chủ;
chăm học, chăm làm; tính trung thực
trình địa phương – Phần TV
- Phát triển năng lực tự học, đọc –hiểu, tự quản, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tư duy
sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông
Trang 34- Học sinh biết sống yêu thương: yêu q/hg, đất nc, con người; sống trách nhiệm, sống tự chủ;
chăm học, chăm làm; tính trung thực
46
7071
KTHKI 1 Kiến thức:- HS củng cố những kiến thức cơ bản và hệ thống về Văn học, Tiếng việt, Tập
làm văn đã học trong chương trình kì I
- Củng cố thêm các Biết làm bài kiểm tra cuối kì, các em có phương hướng khắc phục tồn tạitrong học kỳ II
- Biết tự nhận xét và sửa chữa bài làm của bản thân.
2 Phẩm chất: : - Khách quan đánh giá ưu và nhược điểm về bài viết của mình.
3 Năng lực:
- Tổng hợp, sử dụng tiếng việt quản lý bản thân, cảm thụ thẩm mĩ
- Yêu đất nước, yêu con người, chăm học, chăm làm, trung thực, trách nhiệm
Trang 35- Yêu đất nước, yêu con người, chăm học, chăm làm, trung thực, trách nhiệm.
HỌC KỲ II ST
1.Kiến thức:
-Học sinh hiểu thế nào là tục ngữ
-Hiểu nội dung, ý nghĩa và một số hình thức nghệ thuật (kết cấu, nhịp điệu, cách lập luận) của những câu tục ngữ về TN, LĐ sản xuất
- Nhận diện được các câu tục ngữ thường được dử dụng trong đời sống
- Phận biệt được thành ngữ và tục ngữ
Trang 362 Phẩm chất:
-Rút ra được những kinh nghiệm trong đời sống từ bài học
- Tích hợp vấn đề bảo vệ môi trường
3 Năng lực:
- Phát triển năng lực tự học, đọc –hiểu, tự quản, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tư duy sáng
tạo, sử dụng ngôn ngữ, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông
- Học sinh biết sống yêu thương: yêu q/hg, đất nc, con người; sống trách nhiệm, sống tự chủ; chăm
học, chăm làm; tính trung thực
về con người và
xã hội.
1.Kiến thức:
-Học sinh hiểu thế nào là tục ngữ
-Hiểu nội dung, ý nghĩa và một số hình thức nghệ thuật (kết cấu, nhịp điệu, cách lập luận) của những câu tục ngữ về TN, LĐ sản xuất và về con người, xã hội
- Nhận diện được các câu tục ngữ thường được dử dụng trong đời sống
- Phận biệt được thành ngữ và tực ngữ
2 Phẩm chất:
-Rút ra được những kinh nghiệm trong đời sống từ bài học
3 Năng lực:
- Phát triển năng lực tự học, đọc –hiểu, tự quản, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tư duy sáng
tạo, sử dụng ngôn ngữ, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông
- Học sinh biết sống yêu thương: yêu q/hg, đất nc, con người; sống trách nhiệm, sống tự chủ; chăm
Trang 37học, chăm làm; tính trung thực.
trình địa phương – Phần TLV
1 Kiến thức:
- Nhận biết những giá trị về nội dung, hình thức, tác dụng của tục ngữ, ca dao dân ca Hưng Yên
- Thấy được nét độc đáo của điệu hát trống quân Hưng Yên
- Biết cách sưu tầm ca dao, tục ngữ theo chủ đề và bước đầu biết chọn lọc, sắp xếp tìm hiểu ýnghĩa của chúng
2 Phẩm chất: :
- Tăng thêm lòng yêu quý con người, quê hương và văn học dân gian địa phương.
3 Năng lực:
- Phát triển năng lực tự học, đọc –hiểu, tự quản, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tư duy sáng
tạo, sử dụng ngôn ngữ, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông
- Học sinh biết sống yêu thương: yêu q/hg, đất nc, con người; sống trách nhiệm, sống tự chủ; chăm
học, chăm làm; tính trung thực