b Xả nước làm mát động cơ ra khỏi ống xả của bộ tản nhiệt và nút xả của động cơ.. KIỂM TRA HỆ THỐNG LÀM MÁT TRONG LÒNGa Đổ đầy chất làm mát vào bộ tản nhiệt và gắn dụng cụ kiểm tra nắp b
Trang 1THÁO LẮP, KIỂM TRA, SỬA CHỮA
HỆ THỐNG LÀM MÁT
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ QUY NHƠN
KHOA CÔNG NGHỆ ÔTÔ
Trang 2
-KIỂM TRA VÀ THAY THẾ NƯỚC LÀM MÁT
1 KIỂM TRA MỨC ĐỘNƯỚC LÀM MÁT CỦAĐỘNG CƠ TẠI BÌNH NƯỚCPHỤ
Mức nước làm mát động cơphải nằm trong khoảng
bộ tản nhiệt và nước làm mátđộng cơ không được có dầu.Nếu bẩn quá mức, hãy thaynước làm mát động cơ
Trang 33 THAY THẾ NƯỚC LÀM MÁT ĐỘNG CƠ
(a)Tháo nắp bộ tản nhiệt.
(b) Xả nước làm mát động cơ ra khỏi ống xả của bộ tản nhiệt và nút xả của động cơ (Nút xả động cơ ở phía sau bên phải của khối xi lanh.)
(c) Đóng vòi xả và nút Mô-men xoắn (Nút xả động cơ): 13 N – m (130 kgf – cm, 9 ft – lbf) (d) Từ
từ đổ đầy chất làm mát vào hệ thống.
Trang 4THÁO LẮP MÁY BƠM NƯỚC
1 NGẮT CÁP NGUỒN (-)NGẮN TỪ ACCU THẬNTRỌNG: Công việc phải đượcbắt đầu sau 90 giây kể từ khicông tắc Đánh lửa được chuyểnsang vị trí “KHÓA” và cáp cực
âm (-) được ngắt khỏi pin
2 NƯỚC LÀM MÁT ĐỘNG CƠ
ĐÃ XẢ
3 THÁO BỎ ĐAI
4 THÁO PULLEY VÀ LÒ XOCĂNG ĐAI, Tháo bu long
Trang 55 KHẮC PHỤC LÒ XO IDLER
SỐ 2 Tháo bu lông và ròng rọc
6 NGẮT KẾT NỐI HOSE TỪĐẦU VÀO NƯỚC
7 THÁO THANH ĐIỀU CHỈNHDƯỚI MÁY PHÁT ĐIỆN Tháo
bu lông và thanh điều chỉnh
Trang 68 THÁO LẮP MÁY BƠM NƯỚC VÀ LẮP RÁP BƠM NƯỚC
(a) Tháo 2 đai ốc giữ máy bơm với đường ống dẫn nước.
(b) Tháo 3 bu lông theo trình
tự được hiển thị.
(c) Kéo máy bơm nước ra cùng với nắp máy bơm nước.
(d) Tháo miếng đệm và 2 vòng đệm O khỏi máy bơm nước và đường ống dẫn nước.
Trang 79 THÁO RÃ BƠM NƯỚC RIÊNG VÀ Nắp đậy máy bơm nước,Tháo 3 bu lông, máy bơm nước và miếng đệm ra khỏi nắp máy bơm nước.
10 LOẠI BỎ NGUỒN NƯỚC
VÀ NGUỒN NHIỆT RA KHỎI BƠM NƯỚC
(a) Tháo 2 đai ốc và đường dẫn nước ra khỏi máy bơm nước.
(b) Tháo miTháo bộ điều nhiệt (c) ếng đệm ra khỏi bộ điều nhiệt.
Trang 8LẮP ĐẶT MÁY BƠM NƯỚC VÀ LẮP RÁP MÁY
BƠM NƯỚC
(a) Lắp vòng đệm chữ O mới và miếng đệm vào nắp máy bơm nước.
(b) Lắp một vòng đệm chữ
O mới vào đường ống dẫn nước.
Trang 9(c) Thấm nước xà
phòng vào vòng chữ O trên đường ống dẫn
m (95 kgf – cm, 82 in – lbf)
Trang 10(f) Lắp 2 đai ốc giữ nắp máy bơm nước vào đường ống dẫn nước Mô-men xoắn: 8,8 N – m (90 kgf –
cm, 78 inch – Ibf)
4 LẮP ĐẶT THANH ĐIỀU CHỈNH DƯỚI MÁY PHÁT ĐIỆN Lắp tạm thời thanh điều chỉnh bằng bu lông.
5 KẾT NỐI HOSE VỚI ĐẦU VÀO NƯỚC
Trang 116 LẮP RÁP IDLER PULLEY SỐ 2
(a) Lắp ròng rọc với bu lông Mô-men xoắn: 42 N – m (425 kgf – cm, 31 ft – lbf) GỢI Ý: Sử dụng bu lông có chiều dài 35 mm (1,38 in.).
(b) Kiểm tra xem ròng rọc của người chạy không tải có chuyển động trơn tru không.
7 LẮP ĐẶT TẠM THỜI SỐ 1 TĂNG CƯỜNG
(a) Lắp ròng rọc với bu lông Chưa siết chặt bu lông.
GỢI Ý: Sử dụng bu lông dài 42 mm (1,65 in.).
8 CÀI ĐẶT ĐAI THỜI GIAN (Xem trang EG1–33)
9 KẾT NỐI CÁP NGUỒN TIÊU CỰC (-) VÀO PIN
10 LÀM MÁT VỚI ĐỘNG CƠ
Trang 12THÁOTHERMOSTAT LOẠI BỎ NGUỒN NƯỚC
(a) Tháo 2 đai ốc và đầu vào nước khỏi máy bơm nước.
(b) Tháo bộ điều nhiệt (c) Tháo miếng đệm ra khỏi bộ điều nhiệt.
Trang 13KIỂM TRA ĐIỀU KHIỂN
THERMOSTAT GỢI Ý: Bộ điều nhiệt được đánh số bằng nhiệt độ mở van
(a) Nhúng bình điều nhiệt vào nước và làm nước nóng dần
(b) Kiểm tra nhiệt độ mở van Nhiệt độ mở van: 80 - 84 C (176 - 183 F) Nếu nhiệt độ mở van không như quy định, hãy thay bộ điều nhiệt
Trang 14(c) Kiểm tra độ nâng của van.Khe hở van: 8 mm (0,31 in.)Trở lên ở 95 C (203 F) Nếu độnâng của van không như quyđịnh, hãy thay thế chỉ số nhiệt.
(d) Kiểm tra xem lò xo van cóchặt không khi trạng thái nhiệtđóng hoàn toàn Nếu khôngđóng, hãy thay bộ điều nhiệt
Trang 15CÀI ĐẶT THERMOSTAT (XemCác thành phần để Loại bỏ và Càiđặt)
1 ĐẶT BỘ ĐIỀU HÒA TRONGMÁY BƠM NƯỚC
(a) Lắp một miếng đệm mới vào
bộ điều nhiệt
(b) Căn chỉnh van lắc lư của bộđiều nhiệt với mặt trên của chốtđinh và lắp bộ điều nhiệt vào máybơm nước
GỢI Ý: Van lắc có thể được đặttrong phạm vi 5 của một trong haibên của vị trí quy định
2 LẮP ĐẶT NGUỒN NƯỚC Lắpđầu vào nước bằng 2 đai ốc Mô-men xoắn: 8,8 N – m (90 kgf –
cm, 78in – Ibf)
Trang 17KIỂM TRA RADIATORLƯU Ý KIỂM TRA NẮP KÉT: Khi thựchiện các bước (a) và (b) dưới đây, hãygiữ thiết bị kiểm tra bơm tản nhiệt ở mộtgóc trên 30 so với phương ngang.
(a) Sử dụng máy thử nắp bộ tản nhiệt,bơm từ từ máy thử và kiểm tra xem cókhí thoát ra từ van xả không Tốc độbơm: 1 lần nhấn / 3 giây trở lên
LƯU Ý: Đẩy máy bơm với tốc độ khôngđổi
Nếu không khí không thoát ra từ van xả,hãy thay nắp bộ tản nhiệt
(b) Bơm máy thử nhiều lần và đo áp suất
mở van xả Tốc độ bơm: 1 lần 1 lần đẩy /
1 giây hoặc ít hơn Lần 2 trở lên Tốc độbất kỳ Áp suất mở tiêu chuẩn: 74–103kPa (0,75–1,05 kgf / cm, 10,7 - 14,9 psi)
Áp suất mở tối thiểu: 59 kPa (0,6 kgf /
cm, 8,5 psi) Nếu áp suất mở nhỏ hơnmức tối thiểu, hãy thay nắp bộ tản nhiệt
Trang 182 KIỂM TRA HỆ THỐNG LÀM MÁT TRONG LÒNG
(a) Đổ đầy chất làm mát vào bộ tản nhiệt và gắn dụng cụ kiểm tra nắp bộ tản nhiệt.
Trang 19THÁO QUẠT LÀM MÁT
1 NGẮT KẾT NỐI CÁP NGUỒN (-) TỪ PIN THẬN TRỌNG: Công việc phải được bắt đầu sau 90 giây kể từ khi công tắc đánh lửa được chuyển sang vị trí
“LOCK” và cáp cực âm (-) được ngắt kết nối khỏi pin.
Trang 20(a) Ngắt kết nối ống trên khỏi mặt của bộ tản nhiệt.
phần dưới khỏi đường ống dẫn nước vào.
Trang 22LOẠI BỎ DÂY CHUYỂN ĐỔINHIỆT ĐỘ LÀM MÁT ĐỘNGCƠ
BỎ QUẠT LÀM MÁT ĐIỆN TỪTẠO BỨC XẠ Tháo 8 bu lông
và quạt làm mát
Trang 23a) Tháo công tắc nhiệt độ nước
làm mát động cơ
(b) Loại bỏ vòng 0.
Trang 24LẮP ĐẶT RADIATOR (Xem Phần Tháo và lắp)
1 LẮP ĐẶT CÔNG TẮC NHIỆT ĐỘ LÀM MÁT ĐỘNG CƠ
(a) Lắp vòng chữ O mới vào công tắc nhiệt độ làm mát động cơ
(b) Lắp công tắc nhiệt độ nước làm mát động cơ
2 LẮP ĐẶT QUẠT LÀM MÁT ĐIỆN VÀO TỦ Cài đặt các quạt làm mát bằng 8 bu lông.
3 LẮP ĐẶT DÂY CHUYỂN ĐỔI NHIỆT ĐỘ LÀM MÁT ĐỘNG CƠ
4 A / T: CÀI ĐẶT A / T OIL COOLER HOSES
5 CÀI ĐẶT RADIATOR LOWER HOSE
6 LẮP RADIATOR VÀ QUẠT LÀM MÁT ĐIỆN
(a) Đặt 2 giá đỡ bộ tản nhiệt dưới vào vị trí trên thân máy.
(b) Đặt bộ tản nhiệt vào vị trí và lắp 2 chốt đỡ phía trên bằng 2 bu lông
GỢI Ý: Sau khi lắp đặt, hãy kiểm tra để đảm bảo đệm cao su (A) của giá đỡ không bị lõm men xoắn: 13 N – m (130 kgf – cm, 9 ft – lbf)
Mô-7 A / T: KẾT NỐI DẦU LÀM MÁT HOSES
8 CONNECT ENGINE COOLANT RESERVOIR HOSE
9 CONNECT RADIATOR HOSES
10 KẾT NỐI QUẠT LÀM MÁT ĐIỆN
11 KẾT NỐI ĐỘNG CƠ LÀM MÁT NHIỆT ĐỘ CHUYỂN ĐỔI NHIỆT ĐỘ VÀO FAN SHROUD
12 w / HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN CRUISE: LẮP ĐẶT BÌA ĐỘNG CƠ ĐIỀU KHIỂN CRUISE
13 FILL VỚI ENGINE COOLANT
14 CONNECT NEGATIVE (- ) CÁP NGẮN ĐẾN PIN
15 KHỞI ĐỘNG ĐỘNG CƠ VÀ KIỂM TRA
16 A / T: KIỂM TRA MỨC TRUYỀN TẢI TỰ ĐỘNG (A / T) FLUID LEVEL
Trang 27KIỂM TRA BẬT – XE Nhiệt độ thấp (Dưới 83 C (181 F))
1 BẬT CÔNG TẮC ĐÁNH LỬA
“BẬT” Kiểm tra xem quạt làm mát có dừng không Nếu không, hãy kiểm tra rơ le quạt làm mát và công tắc nhiệt độ nước làm mát động cơ,
đồng thời kiểm tra đầu nối riêng biệt hoặc dây bị đứt giữa rơ le quạt làm mát và công tắc nhiệt độ nước làm mát động cơ
2 NGẮT KẾT NỐI CÔNG TẮC
NHIỆT ĐỘ LÀM LẠNH ĐỘNG CƠ Kiểm tra xem quạt làm mát có quay không hãy kiểm tra rơ le quạt làm mát, quạt làm mát, rơ le chính của động cơ và cầu chì, đồng thời kiểm tra đoản mạch giữa rơ le quạt làm mát và công tắc nhiệt độ nước làm mát động cơ
3 KẾT NỐI CÔNG TẮC NHIỆT ĐỘ LÀM MÁT ĐỘNG CƠ
Trang 28Nhiệt độ cao (Trên 93 C (199 F))
KIỂM TRA CÁC LINH KIỆN QUẠTLÀM MÁT ĐIỆN
1 KIỂM TRA CÔNG TẮC NHIỆT
ĐỘ LÀM MÁT ĐỘNG CƠ
(a) Sử dụng ohm kế, kiểm tra xemkhông có sự liên tục giữa các cựckhi nhiệt độ nước làm mát động cơtrên 93 C (199 F)
(b) Sử dụng ohm kế, kiểm tra xem
có sự liên tục giữa các cực khinhiệt độ nước làm mát động cơdưới 83 C (181 F) hay không Nếutính liên tục không như được chỉđịnh, hãy thay thế công tắc
Trang 292 KIỂM TRA RELAY QUẠTLÀM MÁT ("FAN")
A Tháo rơ le quạt làm mát
B Kiểm tra tính liên tục của rơle
(a) Sử dụng ohm kế, kiểm traxem có sự liên tục giữa các đầunối 1 và 2
(b) Kiểm tra xem có sự liên tụcgiữa các đầu nối 3 và 4 Nếutính liên tục không như quyđịnh, hãy thay thế rơ le
Trang 30C Kiểm tra hoạt động của rơ le
(a) Đặt điện áp ắc quy qua cácđầu nối 1 và 2
(b) Sử dụng ohm kế, kiểm traxem không có sự liên tục giữacác đầu nối 3 và 4 Nếu hoạtđộng không như quy định, hãythay thế rơ le
D Lắp lại rơ le quạt làm mát
3 KIỂM TRA RELAY CHÍNHCỦA ĐỘNG CƠ (“ENG MAIN”)
A Tháo rơ le chính của độngcơ
Trang 31B Kiểm tra tính liên tục của rơ le
(a) Sử dụng ohm kế, kiểm tra xem có
sự liên tục giữa các đầu nối 3 và 5.(b) Kiểm tra xem có sự liên tục giữacác đầu nối 2 và 4
(c) Kiểm tra xem không có sự liên tụcgiữa các đầu nối 1 và 2 Nếu tính liêntục không như quy định, hãy thay thế
rơ le
C Kiểm tra hoạt động của rơ le
(a) Đặt điện áp pin qua các đầu nối 3
D Cài đặt lại rơ le chính của động cơ
Trang 324 KIỂM TRA QUẠT LÀM MÁT
(a) Kết nối pin và ampe kế vớiđầu nối quạt làm mát
(b) Kiểm tra xem quạt làm mát
có quay trơn tru không và kiểmtra số đọc trên ampe kế.Cường độ dòng điện tiêuchuẩn: 5,8 - 7,4 A