1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Quy trình thi công Hệ thống cấp thoát nước nhà cao tầng

54 80 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy Trình Thi Công Hệ Thống Cấp Thoát Nước Nhà Cao Tầng
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 503,34 KB
File đính kèm ME - HDTC và NT CTN nhà cao tầng.rar (704 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái ni m ệm HTCN công trình dùng đ đ a nể đưa nước từ mạng lưới công trình đến mọi thiết bị ư ước ừ mạng lưới công trình đến mọi thiết bị ạng lưới công trình đến mọi thiết bị c t m ng

Trang 1

Đào t o chuyên môn ạo chuyên môn

Trang 2

M C TIÊU ỤC TIÊU

hay m c ph i và bi n phòng tránh, kh c ph cắm được quy trình thi công và nghiệm thu hệ ả năng: ệm thu hệ ắm được quy trình thi công và nghiệm thu hệ ục

Trang 3

GI I THI U CHUNG V H TH NG ỚNG DẪN ỆM THU Ề HỆ THỐNG ỆM THU ỐNG CẤP

1

2

3

QUY TRÌNH THI CÔNG

N I DUNG CHÍNH ỘI DUNG CHÍNH

4

5 CÁC BÀI H C KINH NGHI M ỌC KINH NGHIỆM ỆM THU

TIÊU CHU N NGHI M THU BÀN GIAO, CÁC ẨN NGHIỆM THU BÀN GIAO, CÁC ỆM THU

B ƯỚNG DẪN C NGHI M THU HOÀN CÔNG ỆM THU

Trang 4

GI I THI U CHUNG V H TH NG ỚNG DẪN ỆM THU Ề HỆ THỐNG ỆM THU ỐNG CẤP

Trang 5

Khái ni m ệm

 HTCN công trình dùng đ đ a nể đưa nước từ mạng lưới công trình đến mọi thiết bị ư ước ừ mạng lưới công trình đến mọi thiết bị ạng lưới công trình đến mọi thiết bị c t m ng lướci công trình đ n m i thi t b ế thi công ọc, học viên có khả năng: ế thi công ị

 Đường ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nướcng ng d n nống cấp thoát nước ẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nước ướcc vào công trình, đ ng h đo nồm các bộ phận chính : ồm các bộ phận chính : ướcc

 Các công trình d tr và đi u hòa áp l c : Két nực tế thi công ữ và điều hòa áp lực : Két nước, trạm bơm, bể chưa nước ều hòa áp lực : Két nước, trạm bơm, bể chưa nước ực tế thi công ướcc, tr m b m, b ch a nạng lưới công trình đến mọi thiết bị ơm, bể chưa nước ể đưa nước từ mạng lưới công trình đến mọi thiết bị ư ướcc

ng m, tr m khí nénầm, trạm khí nén ạng lưới công trình đến mọi thiết bị

 Các tuy n đế thi công ường ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nướcng ng d n phân ph i nống cấp thoát nước ẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nước ống cấp thoát nước ướcc

Trang 6

Khái ni m ệm

 HTTN : Dùng đ thu d n nể đưa nước từ mạng lưới công trình đến mọi thiết bị ẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nước ướcc th i t nhà nhà v sinh, các ch u r a.phòng t m ả năng: ừ mạng lưới công trình đến mọi thiết bị ệm thu hệ ận chính : ửa.phòng tắm ắm được quy trình thi công và nghiệm thu hệ

nướcc được quy trình thi công và nghiệm thu hệ c thu l i qua ph u thu sàn theo đạng lưới công trình đến mọi thiết bị ể đưa nước từ mạng lưới công trình đến mọi thiết bị ường ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nướcng ng thoáy nống cấp thoát nước ướcc th i t i b t ả năng: ớc ể đưa nước từ mạng lưới công trình đến mọi thiết bị ực tế thi công

ho i r i th i ra ngoài theo đạng lưới công trình đến mọi thiết bị ồm các bộ phận chính : ả năng: ường ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nướcng ng nống cấp thoát nước ướcc thoát

Trang 7

Phân lo i các s đ HTCN ạo chuyên môn ơ đồ HTCN ồ HTCN

HTCN tăng áp tr c ti p ực tiếp ếp : có ho c không có két nặc máy móc sản xuất trong nhà bao gồm các bộ phận chính : ướcc

Ư u đi m ểm : Đ n gi n, ti t ki m chi phí đ u tơm, bể chưa nước ả năng: ế thi công ệm thu hệ ầm, trạm khí nén ư

Nh ược điểm c đi m ểm : H th ng ho t đ ng không n đ nh d x y ra s c , không an ệm thu hệ ống cấp thoát nước ạng lưới công trình đến mọi thiết bị ộ phận chính : ổn định dễ xảy ra sự cố, không an ị ễ xảy ra sự cố, không an ả năng: ực tế thi công ống cấp thoát nướctoàn cho các thi t b dùng nế thi công ị ướcc, h n ch chi u cao t ng l y nạng lưới công trình đến mọi thiết bị ế thi công ều hòa áp lực : Két nước, trạm bơm, bể chưa nước ầm, trạm khí nén ấp thoát nước ướcc

HTCN phân vùng (ph bi n hay dùng): ổ biến hay dùng): ếp Có b ch a nể đưa nước từ mạng lưới công trình đến mọi thiết bị ứa nước ngầm, trạm bơm, két ướcc ng m, tr m b m, két ầm, trạm khí nén ạng lưới công trình đến mọi thiết bị ơm, bể chưa nước

Ư u đi m : + ểm Đ m b o c p nả năng: ả năng: ấp thoát nước ướcc đ n m i thi t b n đ nh và đ ápế thi công ọc, học viên có khả năng: ế thi công ị ổn định dễ xảy ra sự cố, không an ị ủ áp

+ Đ m b o kỹ thu t, d v n hành qu n lýả năng: ả năng: ận chính : ễ xảy ra sự cố, không an ận chính : ả năng:

+ H n ch máy b m, t n đi n và ngạng lưới công trình đến mọi thiết bị ế thi công ơm, bể chưa nước ống cấp thoát nước ệm thu hệ ường ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nướci qu n lý, gi m ti ng n do b mả năng: ả năng: ế thi công ồm các bộ phận chính : ơm, bể chưa nước

Nh ược điểm c đi m : + ểm Chi phí đ u t caoầm, trạm khí nén ư

Trang 8

QUY TRÌNH THI CÔNG

Trang 9

Ph n 2 : Quy trình thi công ần 2 : Quy trình thi công

Công tác chu n b : ẩn bị : ị :

m t b ng, n u đã đ đi u ki n thi công thì 3 bên ti n hành bàn giao m t b ng ặc máy móc sản xuất trong nhà bao gồm các bộ phận chính : ! ế thi công ủ áp ều hòa áp lực : Két nước, trạm bơm, bể chưa nước ệm thu hệ ế thi công ặc máy móc sản xuất trong nhà bao gồm các bộ phận chính : !

lược quy trình thi công và nghiệm thu hệ ng, ch ng lo i rác còn t n đ ng.ủ áp ạng lưới công trình đến mọi thiết bị ồm các bộ phận chính : ọc, học viên có khả năng:

Trang 10

Ph n 2 : Quy trình thi công ần 2 : Quy trình thi công

Công tác chu n b : ẩn bị : ị :

hoàn thi n cho nhà th u c đi n theo nh ng chi ti t sau: ệm thu hệ ầm, trạm khí nén ơm, bể chưa nước ệm thu hệ ữ và điều hòa áp lực : Két nước, trạm bơm, bể chưa nước ế thi công

Cao đ +1m hoàn thi n sàn căn h t ng, cao đ tr n ộ +1m hoàn thiện sàn căn hộ tầng, cao độ trần ện sàn căn hộ tầng, cao độ trần ộ +1m hoàn thiện sàn căn hộ tầng, cao độ trần ầng, cao độ trần ộ +1m hoàn thiện sàn căn hộ tầng, cao độ trần ầng, cao độ trần

M c trát hoàn thi n t t c các di n t ện sàn căn hộ tầng, cao độ trần ất cả các diện tường có lắp thiết bị ME (đối với tường ả các diện tường có lắp thiết bị ME (đối với tường ện sàn căn hộ tầng, cao độ trần ường có lắp thiết bị ME (đối với tường ng có l p thi t b ME (đ i v i t ắp thiết bị ME (đối với tường ết bị ME (đối với tường ị ME (đối với tường ới tường ường có lắp thiết bị ME (đối với tường ng

ch a trát) ư

M c p t ường có lắp thiết bị ME (đối với tường ng hoàn thi n b p, WC t i di n t ện sàn căn hộ tầng, cao độ trần ết bị ME (đối với tường ại diện tường có lắp thiết bị ME ện sàn căn hộ tầng, cao độ trần ường có lắp thiết bị ME (đối với tường ng có l p thi t b ME ắp thiết bị ME (đối với tường ết bị ME (đối với tường ị ME (đối với tường

Quy đ nh rõ bi n pháp ki m tra n u sau này phát hi n sai l ch d n đ n công ị ME (đối với tường ện sàn căn hộ tầng, cao độ trần ểm tra nếu sau này phát hiện sai lệch dẫn đến công ết bị ME (đối với tường ện sàn căn hộ tầng, cao độ trần ện sàn căn hộ tầng, cao độ trần ẫn đến công ết bị ME (đối với tường tác l p đ t thi t b không đ m b o yêu c u bàn giao ắp thiết bị ME (đối với tường ặt thiết bị không đảm bảo yêu cầu bàn giao ết bị ME (đối với tường ị ME (đối với tường ả các diện tường có lắp thiết bị ME (đối với tường ả các diện tường có lắp thiết bị ME (đối với tường ầng, cao độ trần

Trang 11

B n vẽ thi công ản vẽ thi công

 CB ki m soát b n vẽ ki m tra đánh giá tính kh thi trên c s thi t k để đưa nước từ mạng lưới công trình đến mọi thiết bị ả năng: ể đưa nước từ mạng lưới công trình đến mọi thiết bị ả năng: ơm, bể chưa nước ở thiết kế được ế thi công ế thi công ược quy trình thi công và nghiệm thu hệ c duy t và th c t hi n trệm thu hệ ực tế thi công ế thi công ẹn trường, nếu không có gì thay đổi, phù hợp với thiết kế ường ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nướcng, n u không có gì thay đ i, phù h p v i thi t k ế thi công ổn định dễ xảy ra sự cố, không an ợc quy trình thi công và nghiệm thu hệ ớc ế thi công ế thi công

L u ý ư : B n vẽ các h th ng M&E ph i đả năng: ệm thu hệ ống cấp thoát nước ả năng: ược quy trình thi công và nghiệm thu hệ c complie v i nhau đ s p x p th t ớc ể đưa nước từ mạng lưới công trình đến mọi thiết bị ắm được quy trình thi công và nghiệm thu hệ ế thi công ứa nước ngầm, trạm bơm, két ực tế thi công

h u tiên, Ki m tra đ i chi u v i b n vẽ ki n trúc, k t c u đ đ m b o phù h p ệm thu hệ ư ể đưa nước từ mạng lưới công trình đến mọi thiết bị ống cấp thoát nước ế thi công ớc ả năng: ế thi công ế thi công ấp thoát nước ể đưa nước từ mạng lưới công trình đến mọi thiết bị ả năng: ả năng: ợc quy trình thi công và nghiệm thu hệ

v bi n pháp thi công N u có thay đ i thi t k , phát sinh kh i lều hòa áp lực : Két nước, trạm bơm, bể chưa nước ệm thu hệ ế thi công ổn định dễ xảy ra sự cố, không an ế thi công ế thi công ống cấp thoát nước ược quy trình thi công và nghiệm thu hệ ng thì chuy n ể đưa nước từ mạng lưới công trình đến mọi thiết bị

Trang 12

V T LI U Đ A VÀO THI CÔNG VÀ H S ẬT LIỆU ĐƯA VÀO THI CÔNG VÀ HỒ SƠ ỆM THU Ư Ồ SƠ Ơ

PHÁP LÝ THI CÔNG

Đ i v i v t t nhà th u đ a vào thi công: ối với vật tư nhà thầu đưa vào thi công: ới vật tư nhà thầu đưa vào thi công: ật tư nhà thầu đưa vào thi công: ư ần 2 : Quy trình thi công ư

‐ Trình m u v t li u d a vào thi công : Nhà th u chu n b b ng m u v t t v t ẫn đến công ện sàn căn hộ tầng, cao độ trần ư ầng, cao độ trần ẩn bị bảng mẫu vật tư vật ị ME (đối với tường ả các diện tường có lắp thiết bị ME (đối với tường ẫn đến công ư

li u, h s v t li u đ u vào, bi n pháp thi công chi ti t trình BLQXD phê ện sàn căn hộ tầng, cao độ trần ện sàn căn hộ tầng, cao độ trần ầng, cao độ trần ện sàn căn hộ tầng, cao độ trần ết bị ME (đối với tường

duy t BQLXD ki m tra so sánh quy đ nh v t li u c a HĐ ho c tiêu chí c a DA ện sàn căn hộ tầng, cao độ trần ểm tra nếu sau này phát hiện sai lệch dẫn đến công ị ME (đối với tường ện sàn căn hộ tầng, cao độ trần ủa HĐ hoặc tiêu chí của DA ặt thiết bị không đảm bảo yêu cầu bàn giao ủa HĐ hoặc tiêu chí của DA

đ phê duy t cho nhà th u ểm tra nếu sau này phát hiện sai lệch dẫn đến công ện sàn căn hộ tầng, cao độ trần ầng, cao độ trần

tr ưới tường c 8h tr ưới tường c khi nh p v t t v công tr ư ề công trường Nội dung kiểm tra : ường có lắp thiết bị ME (đối với tường ng N i dung ki m tra : ộ +1m hoàn thiện sàn căn hộ tầng, cao độ trần ểm tra nếu sau này phát hiện sai lệch dẫn đến công

 Xu t x ch ng lo i v t t so v i v t li u đấp thoát nước ứa nước ngầm, trạm bơm, két ủ áp ạng lưới công trình đến mọi thiết bị ận chính : ư ớc ận chính : ệm thu hệ ược quy trình thi công và nghiệm thu hệ c BQLXD phê duy t ( CO/CQ ệm thu hệ

 Các tài li u hều hòa áp lực : Két nước, trạm bơm, bể chưa nước ướcng d n l p đ t catalogue thi t bẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nước ắm được quy trình thi công và nghiệm thu hệ ặc máy móc sản xuất trong nhà bao gồm các bộ phận chính : ế thi công ị

‐ L y m u thí nghi m ất cả các diện tường có lắp thiết bị ME (đối với tường ẫn đến công ện sàn căn hộ tầng, cao độ trần

‐ Nghi m thu v t li u đ u vào ện sàn căn hộ tầng, cao độ trần ện sàn căn hộ tầng, cao độ trần ầng, cao độ trần

Trang 13

V T LI U Đ A VÀO THI CÔNG VÀ H S PHÁP ẬT LIỆU ĐƯA VÀO THI CÔNG VÀ HỒ SƠ ỆM THU Ư Ồ SƠ Ơ

LÝ THI CÔNG

• Đ i v i v t t do CĐT c p : ối với vật tư nhà thầu đưa vào thi công: ới vật tư nhà thầu đưa vào thi công: ật tư nhà thầu đưa vào thi công: ư ấp :

‐ Nhà th u l p b ng đ ngh c p v t t : Tên thi t b , s l ng, v trí ầng, cao độ trần ả các diện tường có lắp thiết bị ME (đối với tường ề công trường Nội dung kiểm tra : ị ME (đối với tường ất cả các diện tường có lắp thiết bị ME (đối với tường ư ết bị ME (đối với tường ị ME (đối với tường ược phê duyệt vào công trường : Nhà thầu gửi PYC cho BQLXD ị ME (đối với tường

l p đ t, th i gian c p t ắp thiết bị ME (đối với tường ặt thiết bị không đảm bảo yêu cầu bàn giao ờng có lắp thiết bị ME (đối với tường ất cả các diện tường có lắp thiết bị ME (đối với tường ư ng ng ứng

‐ Giao nh n thi t b CĐT c p : L p b ng giao nh n 3 bên ( TVGS, Bên ết bị ME (đối với tường ị ME (đối với tường ất cả các diện tường có lắp thiết bị ME (đối với tường ả các diện tường có lắp thiết bị ME (đối với tường cung c p, Nhà th u) Phi u th hi n rõ ch ng lo i, mã hàng, s ất cả các diện tường có lắp thiết bị ME (đối với tường ầng, cao độ trần ết bị ME (đối với tường ểm tra nếu sau này phát hiện sai lệch dẫn đến công ện sàn căn hộ tầng, cao độ trần ủa HĐ hoặc tiêu chí của DA ại diện tường có lắp thiết bị ME

l ược phê duyệt vào công trường : Nhà thầu gửi PYC cho BQLXD ng thi t b bên cung c p và giao cho nhà th u thi công ết bị ME (đối với tường ị ME (đối với tường ất cả các diện tường có lắp thiết bị ME (đối với tường ầng, cao độ trần

‐ B ng đ i chi u kh i l ng v t t giao nh n : Hàng tháng nhà th u ả các diện tường có lắp thiết bị ME (đối với tường ết bị ME (đối với tường ược phê duyệt vào công trường : Nhà thầu gửi PYC cho BQLXD ư ầng, cao độ trần

l p b ng đ i chi u v t t thi t b đã đ a vào thi công đ BQLXD ả các diện tường có lắp thiết bị ME (đối với tường ết bị ME (đối với tường ư ết bị ME (đối với tường ị ME (đối với tường ư ẻ BQLXD

ki m tra xác nh n ểm tra nếu sau này phát hiện sai lệch dẫn đến công

Trang 14

CÁC B ƯỚNG DẪN C THI CÔNG, NGHI M THU ỆM THU

C t đ c t ắt đục tường chỉ áp dụng tường gạch đỏ: ục tường chỉ áp dụng tường gạch đỏ: ường chỉ áp dụng tường gạch đỏ: ng ch áp d ng t ỉ áp dụng tường gạch đỏ: ục tường chỉ áp dụng tường gạch đỏ: ường chỉ áp dụng tường gạch đỏ: ng g ch đ : ạo chuyên môn ỏ:

‐ Đ i v i t ối với tường chưa trát: ới tường chưa trát: ường chưa trát: ng ch a trát: ư

‐ Dùng máy c t, c t theo tuy n đã đ nh v , đ sâu b ng đ ng kính ắp thiết bị ME (đối với tường ắp thiết bị ME (đối với tường ết bị ME (đối với tường ị ME (đối với tường ị ME (đối với tường ộ +1m hoàn thiện sàn căn hộ tầng, cao độ trần ằng đường kính ường có lắp thiết bị ME (đối với tường

ng t i v trí +5mm v t c t ph i cao h n cao đ tr n gi ít nh t ại diện tường có lắp thiết bị ME ị ME (đối với tường ết bị ME (đối với tường ắp thiết bị ME (đối với tường ả các diện tường có lắp thiết bị ME (đối với tường ộ +1m hoàn thiện sàn căn hộ tầng, cao độ trần ầng, cao độ trần ả các diện tường có lắp thiết bị ME (đối với tường ất cả các diện tường có lắp thiết bị ME (đối với tường 100mm, nh ng ph i th ng nh t cao đ đi m cu i c a rãnh c t ư ả các diện tường có lắp thiết bị ME (đối với tường ất cả các diện tường có lắp thiết bị ME (đối với tường ộ +1m hoàn thiện sàn căn hộ tầng, cao độ trần ểm tra nếu sau này phát hiện sai lệch dẫn đến công ủa HĐ hoặc tiêu chí của DA ắp thiết bị ME (đối với tường trên cùng m t b c t ộ +1m hoàn thiện sàn căn hộ tầng, cao độ trần ứng ường có lắp thiết bị ME (đối với tường ng.

‐ T i nh ng v trí mà rãnh c t có th trùng nhau trên 2 m t c a 1 ại diện tường có lắp thiết bị ME ững vị trí mà rãnh cắt có thể trùng nhau trên 2 mặt của 1 ị ME (đối với tường ắp thiết bị ME (đối với tường ểm tra nếu sau này phát hiện sai lệch dẫn đến công ặt thiết bị không đảm bảo yêu cầu bàn giao ủa HĐ hoặc tiêu chí của DA

b c t ứng ường có lắp thiết bị ME (đối với tường ng 100mm thì ph i đ 2 rãnh cách nhau ít nh t 100mm ả các diện tường có lắp thiết bị ME (đối với tường ểm tra nếu sau này phát hiện sai lệch dẫn đến công ất cả các diện tường có lắp thiết bị ME (đối với tường

ho c cho phép đ c 1 bên đ đi chung ng ặt thiết bị không đảm bảo yêu cầu bàn giao ục 1 bên để đi chung ống ểm tra nếu sau này phát hiện sai lệch dẫn đến công

‐ Đ i v i rãnh c t r ng, c n c t nhi u đ ng đ công tác đ c đ c ới tường ắp thiết bị ME (đối với tường ộ +1m hoàn thiện sàn căn hộ tầng, cao độ trần ầng, cao độ trần ắp thiết bị ME (đối với tường ề công trường Nội dung kiểm tra : ường có lắp thiết bị ME (đối với tường ểm tra nếu sau này phát hiện sai lệch dẫn đến công ục 1 bên để đi chung ống ược phê duyệt vào công trường : Nhà thầu gửi PYC cho BQLXD

đ dàng ễ dàng.

‐ Đ c t ng: Nhà th u ch đ c phép dùng máy đ c có công su t ục 1 bên để đi chung ống ường có lắp thiết bị ME (đối với tường ầng, cao độ trần ỉ được phép dùng máy đục có công suất ược phê duyệt vào công trường : Nhà thầu gửi PYC cho BQLXD ục 1 bên để đi chung ống ất cả các diện tường có lắp thiết bị ME (đối với tường

nh h n 1000W đ đ c Khi đ c ph i đ m b o đ sâu b ng rãnh ỏ hơn 1000W để đục Khi đục phải đảm bảo độ sâu bằng rãnh ểm tra nếu sau này phát hiện sai lệch dẫn đến công ục 1 bên để đi chung ống ục 1 bên để đi chung ống ả các diện tường có lắp thiết bị ME (đối với tường ả các diện tường có lắp thiết bị ME (đối với tường ả các diện tường có lắp thiết bị ME (đối với tường ộ +1m hoàn thiện sàn căn hộ tầng, cao độ trần ằng đường kính

c t t i v trí đ t ng, không đ ắp thiết bị ME (đối với tường ại diện tường có lắp thiết bị ME ị ME (đối với tường ặt thiết bị không đảm bảo yêu cầu bàn giao ược phê duyệt vào công trường : Nhà thầu gửi PYC cho BQLXD c làm th ng t ủa HĐ hoặc tiêu chí của DA ường có lắp thiết bị ME (đối với tường ng ho c n t v ặt thiết bị không đảm bảo yêu cầu bàn giao ứng ỡ sang các v trí lân c n ị ME (đối với tường

‐ T i nh ng v trí mà rãnh c t đ c đi qua bê-tông, c n ph i h p v i ại diện tường có lắp thiết bị ME ững vị trí mà rãnh cắt có thể trùng nhau trên 2 mặt của 1 ị ME (đối với tường ắp thiết bị ME (đối với tường ục 1 bên để đi chung ống ầng, cao độ trần ợc phê duyệt vào công trường : Nhà thầu gửi PYC cho BQLXD ới tường

GS xây d ng đ đ a ra bi n pháp t i u nh t ựng để đưa ra biện pháp tối ưu nhất ểm tra nếu sau này phát hiện sai lệch dẫn đến công ư ện sàn căn hộ tầng, cao độ trần ư ất cả các diện tường có lắp thiết bị ME (đối với tường

Trang 15

CÁC B ƯỚNG DẪN C THI CÔNG, NGHI M ỆM THU

THU

C t đ c t ắt đục tường chỉ áp dụng tường gạch đỏ: ục tường chỉ áp dụng tường gạch đỏ: ường chỉ áp dụng tường gạch đỏ: ng ch áp d ng t ỉ áp dụng tường gạch đỏ: ục tường chỉ áp dụng tường gạch đỏ: ường chỉ áp dụng tường gạch đỏ: ng g ch đ : ạo chuyên môn ỏ:

‐ Đ i v i t ối với tường chưa trát: ới tường chưa trát: ường chưa trát: ng đã trát:

‐ Áp d ng theo quy cách c t đ c nh t ng ch a trát và b ục 1 bên để đi chung ống ắp thiết bị ME (đối với tường ục 1 bên để đi chung ống ư ường có lắp thiết bị ME (đối với tường ư ổ sung thêm 2 đ ường có lắp thiết bị ME (đối với tường ng c t trên l p v a trát v 2 bên rãnh đ c, ắp thiết bị ME (đối với tường ới tường ững vị trí mà rãnh cắt có thể trùng nhau trên 2 mặt của 1 ề công trường Nội dung kiểm tra : ục 1 bên để đi chung ống chi u r ng m i bên 30mm 2 đ ề công trường Nội dung kiểm tra : ộ +1m hoàn thiện sàn căn hộ tầng, cao độ trần ỗi bên 30mm 2 đường bổ sung chỉ đục hết ường có lắp thiết bị ME (đối với tường ng b sung ch đ c h t ổ ỉ được phép dùng máy đục có công suất ục 1 bên để đi chung ống ết bị ME (đối với tường

l p v a trát ới tường ững vị trí mà rãnh cắt có thể trùng nhau trên 2 mặt của 1

‐ Sau m i bu i làm vi c, nhà th u ph i d n v sinh s ch sẽ, ỗi bên 30mm 2 đường bổ sung chỉ đục hết ổ ện sàn căn hộ tầng, cao độ trần ầng, cao độ trần ả các diện tường có lắp thiết bị ME (đối với tường ọn vệ sinh sạch sẽ, ện sàn căn hộ tầng, cao độ trần ại diện tường có lắp thiết bị ME thu gom t t c ph th i và đ đúng n i quy đ nh ất cả các diện tường có lắp thiết bị ME (đối với tường ả các diện tường có lắp thiết bị ME (đối với tường ết bị ME (đối với tường ả các diện tường có lắp thiết bị ME (đối với tường ổ ị ME (đối với tường

- Nghi m thu c t đ c ệm ắt đục tường chỉ áp dụng tường gạch đỏ: ục tường chỉ áp dụng tường gạch đỏ:

Trang 16

NG C P N C NG M T NG

ỐNG CẤP ẤP ƯỚNG DẪN ẦNG ƯỜNG

• Căn c vào b n vẽ đ nh v m t b ng nh ng ph i phù h p b n vẽ ki n ứa nước ngầm, trạm bơm, két ả năng: ị ị ặc máy móc sản xuất trong nhà bao gồm các bộ phận chính : ! ư ả năng: ợc quy trình thi công và nghiệm thu hệ ả năng: ế thi công

trí sẽ l p đ t thi t b nh ch u r a, sen t m… Căn c Catalogue thi t b , ắm được quy trình thi công và nghiệm thu hệ ặc máy móc sản xuất trong nhà bao gồm các bộ phận chính : ế thi công ị ư ận chính : ửa.phòng tắm ắm được quy trình thi công và nghiệm thu hệ ứa nước ngầm, trạm bơm, két ế thi công ị

đ nh v các v trí đ u ch trên tị ị ị ầm, trạm khí nén ờng ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nước ường ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nướcng

• Căn c b n vẽ tri n khai thi công, đ nh v tuy n c t đ c Chi u r ng ứa nước ngầm, trạm bơm, két ả năng: ể đưa nước từ mạng lưới công trình đến mọi thiết bị ị ị ế thi công ắm được quy trình thi công và nghiệm thu hệ ục ều hòa áp lực : Két nước, trạm bơm, bể chưa nước ộ phận chính : tuy n c t đế thi công ắm được quy trình thi công và nghiệm thu hệ ược quy trình thi công và nghiệm thu hệ c tính toán nh đ i v i 1 ng đi n ư ống cấp thoát nước ớc ống cấp thoát nước ệm thu hệ

• Công tác c t đ c tắm được quy trình thi công và nghiệm thu hệ ục ường ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nướcng tuân th quy trình nh c t đ c cho ng đi n ủ áp ư ắm được quy trình thi công và nghiệm thu hệ ục ống cấp thoát nước ệm thu hệ

• Xác nh n chi u dày c a viên g ch p làm căn c đ t đ u ch c p nận chính : ều hòa áp lực : Két nước, trạm bơm, bể chưa nước ủ áp ạng lưới công trình đến mọi thiết bị ống cấp thoát nước ứa nước ngầm, trạm bơm, két ặc máy móc sản xuất trong nhà bao gồm các bộ phận chính : ầm, trạm khí nén ờng ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nước ấp thoát nước ướcc

Trang 17

NG C P N C NG M T NG

• Đ u ch c p nầm, trạm khí nén ờng ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nước ấp thoát nước ước ủ ápc c a thi t b ph i đ m b o vi c k t n i thi t b theo đúng tiêu ế thi công ị ả năng: ả năng: ả năng: ệm thu hệ ế thi công ống cấp thoát nước ế thi công ị

• Tim ng vuông góc v i m t tống cấp thoát nước ớc ặc máy móc sản xuất trong nhà bao gồm các bộ phận chính : ường ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nướcng g ch p ạng lưới công trình đến mọi thiết bị ống cấp thoát nước

• C đ nh t t c các đ u ch b ng cách ghim riêng, ch c ch n đ u n i có ren vào ống cấp thoát nước ị ấp thoát nước ả năng: ầm, trạm khí nén ờng ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nước ! ắm được quy trình thi công và nghiệm thu hệ ắm được quy trình thi công và nghiệm thu hệ ầm, trạm khí nén ống cấp thoát nước

Trang 18

NG C P N C NG M T NG

 Riêng đ i v i 2 đ u ch c a sen t m, nhà th u ph i đ a ra bi n pháp thi công ống cấp thoát nước ớc ầm, trạm khí nén ờng ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nước ủ áp ắm được quy trình thi công và nghiệm thu hệ ầm, trạm khí nén ả năng: ư ệm thu hệ

đ m b o nh ng yêu c u sau:ả năng: ả năng: ữ và điều hòa áp lực : Két nước, trạm bơm, bể chưa nước ầm, trạm khí nén

• Cao đ , kho ng cách gi a hai đ u ch đúng thi t k , phù h p Catalogue ộ phận chính : ả năng: ữ và điều hòa áp lực : Két nước, trạm bơm, bể chưa nước ầm, trạm khí nén ờng ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nước ế thi công ế thi công ợc quy trình thi công và nghiệm thu hệ

• Hai đ u ch đ t sâu b ng nhau, phù h p l p đ t thi t b đ m b o tiêu ầm, trạm khí nén ờng ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nước ặc máy móc sản xuất trong nhà bao gồm các bộ phận chính : ! ợc quy trình thi công và nghiệm thu hệ ắm được quy trình thi công và nghiệm thu hệ ặc máy móc sản xuất trong nhà bao gồm các bộ phận chính : ế thi công ị ả năng: ả năng:

• Tim c a 2 đ u ch song song, n m ngang và vuông góc v i tủ áp ầm, trạm khí nén ờng ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nước ! ớc ường ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nướcng g ch p ạng lưới công trình đến mọi thiết bị ống cấp thoát nước

• Ghim riêng, ch c ch n các đ u ch này b ng 2 vít 2 bên, tránh m i xô l ch.ắm được quy trình thi công và nghiệm thu hệ ắm được quy trình thi công và nghiệm thu hệ ầm, trạm khí nén ờng ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nước ! ọc, học viên có khả năng: ệm thu hệ

 T t c các đ u ch ph i đấp thoát nước ả năng: ầm, trạm khí nén ờng ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nước ả năng: ược quy trình thi công và nghiệm thu hệ c b t b ng nút b t kim lo i.ị ! ị ạng lưới công trình đến mọi thiết bị

 Nghi m thu l p đ tệm thu hệ ắm được quy trình thi công và nghiệm thu hệ ặc máy móc sản xuất trong nhà bao gồm các bộ phận chính :

Trang 19

NG C P N C NG M T NG

• Nhà th u chèn trát các rãnh c t đ c nh ng đi n b ng v a mác 75, c đ nh t t ầm, trạm khí nén ắm được quy trình thi công và nghiệm thu hệ ục ư ống cấp thoát nước ệm thu hệ ! ữ và điều hòa áp lực : Két nước, trạm bơm, bể chưa nước ống cấp thoát nước ị ấp thoát nước

c các đ u ch b ng v a xi măng mác 100, đ m b o đ y v a Trong quá trình ả năng: ầm, trạm khí nén ờng ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nước ! ữ và điều hòa áp lực : Két nước, trạm bơm, bể chưa nước ả năng: ả năng: ầm, trạm khí nén ữ và điều hòa áp lực : Két nước, trạm bơm, bể chưa nước trát c đ nh các đ u ch nhà th u ph i ki m tra thống cấp thoát nước ị ầm, trạm khí nén ờng ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nước ầm, trạm khí nén ả năng: ể đưa nước từ mạng lưới công trình đến mọi thiết bị ường ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nướcng xuyên đ m b o không ả năng: ả năng:

• V sinh, bàn giao l i m t b ng 3 bên, yêu c u nhà th u ME xác đ nh đệm thu hệ ạng lưới công trình đến mọi thiết bị ặc máy móc sản xuất trong nhà bao gồm các bộ phận chính : ! ầm, trạm khí nén ầm, trạm khí nén ị ường ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nướcng kính

l khoét cho đ u ch TBVS, kích thỗi trong thực tế thi công ầm, trạm khí nén ờng ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nước ước ỗi trong thực tế thi công c l khoét cho c m (xác đ nh b ng kích ổn định dễ xảy ra sự cố, không an ắm được quy trình thi công và nghiệm thu hệ ị !

Trang 20

NG C P N C TRÊN TR N

• % ng ph i đ ả năng: ược quy trình thi công và nghiệm thu hệ c treo trên tr n b ng ty treo, đai ôm đúng c , đ y đ E- ầm, trạm khí nén ! ỡ, đầy đủ E- ầm, trạm khí nén ủ áp

cu, Long-đen và đ ược quy trình thi công và nghiệm thu hệ c xi t ch t Kho ng cách đúng phê duy t B o ôn ế thi công ặc máy móc sản xuất trong nhà bao gồm các bộ phận chính : ả năng: ệm thu hệ ả năng:

ng n c nóng đ y đ , kín âm vào t ng ít nh t 2cm

ống cấp thoát nước ước ầm, trạm khí nén ủ áp ường ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nước ấp thoát nước

• % ng n ước ạng lưới công trình đến mọi thiết bị c l nh c n đ m cao su ho c b o ôn ng n ầm, trạm khí nén ệm thu hệ ặc máy móc sản xuất trong nhà bao gồm các bộ phận chính : ả năng: ống cấp thoát nước ước c nóng t i v trí ạng lưới công trình đến mọi thiết bị ị đai ôm cho ch t ng ặc máy móc sản xuất trong nhà bao gồm các bộ phận chính : ống cấp thoát nước

• Đi m xuyên t ể đưa nước từ mạng lưới công trình đến mọi thiết bị ường ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nước ng đ i v i ng n ống cấp thoát nước ớc ống cấp thoát nước ước c nóng ph i đi trong ng nh a ả năng: ống cấp thoát nước ực tế thi công

b o v có đ ả năng: ệm thu hệ ường ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nước ng kính phù h p và đ ợc quy trình thi công và nghiệm thu hệ ược quy trình thi công và nghiệm thu hệ c chèn kín t 2 phía ừ mạng lưới công trình đến mọi thiết bị

Trang 21

ng c p n c trên tr n

ỐNG CẤP ấp : ưới vật tư nhà thầu đưa vào thi công: ần 2 : Quy trình thi công

• Van kh ng ch n ống cấp thoát nước ế thi công ước c quay tay lên trên, đúng chi u n ều hòa áp lực : Két nước, trạm bơm, bể chưa nước ước c ch y Van ả năng:

n ước c nóng b o ôn kín ch tr tay van ả năng: ỉ trừ tay van ừ mạng lưới công trình đến mọi thiết bị

• T i v trí l p đ ng h n ạng lưới công trình đến mọi thiết bị ị ắm được quy trình thi công và nghiệm thu hệ ồm các bộ phận chính : ồm các bộ phận chính : ước c nóng, ph i có 2 ty treo t i 2 v trí đ u n i ả năng: ạng lưới công trình đến mọi thiết bị ị ầm, trạm khí nén ống cấp thoát nước ren ng PPR g n đ ng h nh t ống cấp thoát nước ầm, trạm khí nén ồm các bộ phận chính : ồm các bộ phận chính : ấp thoát nước

• Nghi m thu l p đ t ng âm tr n, t ệm thu hệ ắm được quy trình thi công và nghiệm thu hệ ặc máy móc sản xuất trong nhà bao gồm các bộ phận chính : ống cấp thoát nước ầm, trạm khí nén ường ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nước ng

Trang 22

L p đ t ng thoát n ắt đục tường chỉ áp dụng tường gạch đỏ: ặt bằng thi công : ối với vật tư nhà thầu đưa vào thi công: ưới vật tư nhà thầu đưa vào thi công: c căn h ộ

• Căn c vào b n vẽ đ nh v m t b ng nh ng ph i phù h p b n vẽ ki n trúc n i ứa nước ngầm, trạm bơm, két ả năng: ị ị ặc máy móc sản xuất trong nhà bao gồm các bộ phận chính : ! ư ả năng: ợc quy trình thi công và nghiệm thu hệ ả năng: ế thi công ộ phận chính :

th t, căn c vào các m c hoàn thi n, nhà th u đ nh v tim các v trí sẽ l p đ t ấp thoát nước ứa nước ngầm, trạm bơm, két ống cấp thoát nước ệm thu hệ ầm, trạm khí nén ị ị ị ắm được quy trình thi công và nghiệm thu hệ ặc máy móc sản xuất trong nhà bao gồm các bộ phận chính : thi t b nh ch u r a lavabo, b n c u, … Căn c Catalogue thi t b , đ nh v các ế thi công ị ư ận chính : ửa.phòng tắm ồm các bộ phận chính : ầm, trạm khí nén ứa nước ngầm, trạm bơm, két ế thi công ị ị ị

v trí đ u ch trên tị ầm, trạm khí nén ờng ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nước ường ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nướcng, dướci sàn, xác đ nh đị ường ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nướcng kính các l khoan rút lõi.ỗi trong thực tế thi công

• Ki m tra các v trí đ nh v khoan sàn xem có d m không,n u có ph i đ xu t ể đưa nước từ mạng lưới công trình đến mọi thiết bị ị ị ị ầm, trạm khí nén ế thi công ả năng: ều hòa áp lực : Két nước, trạm bơm, bể chưa nước ấp thoát nước

bi n pháp x lý tuy n ng ngay.ệm thu hệ ửa.phòng tắm ế thi công ống cấp thoát nước

• Nhà th u trình b n vẽ tri n khai thi công, nêu rõ v trí ho c kho ng cách t i đa ầm, trạm khí nén ả năng: ể đưa nước từ mạng lưới công trình đến mọi thiết bị ị ặc máy móc sản xuất trong nhà bao gồm các bộ phận chính : ả năng: ống cấp thoát nước

gi a các ty treo ng, kích thữ và điều hòa áp lực : Két nước, trạm bơm, bể chưa nước ống cấp thoát nước ướcc đai ôm, đường ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nướcng kính ty treo đ i v i t ng c ng.ống cấp thoát nước ớc ừ mạng lưới công trình đến mọi thiết bị ỡ, đầy đủ E- ống cấp thoát nước

• Ki m tra v t t ng thoát nể đưa nước từ mạng lưới công trình đến mọi thiết bị ận chính : ư ống cấp thoát nước ướcc, ph ki n phù h p áp l c làm vi c theo thi t ục ệm thu hệ ợc quy trình thi công và nghiệm thu hệ ực tế thi công ệm thu hệ ế thi công

k ế thi công

• Công tác s n ch ng g các v t t ph ph i ti n hành trơm, bể chưa nước ống cấp thoát nước ỉ trừ tay van ận chính : ư ục ả năng: ế thi công ướcc khi thi công theo quy đ nh.ị

Trang 23

L p đ t ng thoát n ắt đục tường chỉ áp dụng tường gạch đỏ: ặt bằng thi công : ối với vật tư nhà thầu đưa vào thi công: ưới vật tư nhà thầu đưa vào thi công: c căn h ộ

• Các U thép đ ng đ ỡ, đầy đủ E- ống cấp thoát nước ường ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nước ng tr c quay xu ng d ục ống cấp thoát nước ước i, ph i đ ả năng: ược quy trình thi công và nghiệm thu hệ ắm được quy trình thi công và nghiệm thu hệ c l p đ t ặc máy móc sản xuất trong nhà bao gồm các bộ phận chính : sát m t t ặc máy móc sản xuất trong nhà bao gồm các bộ phận chính : ường ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nước ng, đ y đ đ m cao su c a ng, U-Bolt xi t ch t, đ y đ ầm, trạm khí nén ủ áp ệm thu hệ ủ áp ống cấp thoát nước ế thi công ặc máy móc sản xuất trong nhà bao gồm các bộ phận chính : ầm, trạm khí nén ủ áp Ê-cu, Long-đen.

• Nhà th u ch u trách nhi m và ph i ki m soát ch t chẽ công tác b t ầm, trạm khí nén ị ệm thu hệ ả năng: ể đưa nước từ mạng lưới công trình đến mọi thiết bị ặc máy móc sản xuất trong nhà bao gồm các bộ phận chính : ị

b o v các đ u ch thi t b , các đ u ch trong thi công đ ả năng: ệm thu hệ ầm, trạm khí nén ờng ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nước ế thi công ị ầm, trạm khí nén ờng ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nước ường ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nước ng tr c ục

T t c các đ u ch thoát n ấp thoát nước ả năng: ầm, trạm khí nén ờng ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nước ước c ph i đ ả năng: ược quy trình thi công và nghiệm thu hệ c b t b ng nút b t ngay l p ị ! ị ận chính :

t c khi đ t ng, k c khi ch a thi công xong ứa nước ngầm, trạm bơm, két ặc máy móc sản xuất trong nhà bao gồm các bộ phận chính : ống cấp thoát nước ể đưa nước từ mạng lưới công trình đến mọi thiết bị ả năng: ư

• Ki m tra công tác đ nh v ng ch , c đ nh đ u ch trên t ể đưa nước từ mạng lưới công trình đến mọi thiết bị ị ị ống cấp thoát nước ờng ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nước ống cấp thoát nước ị ầm, trạm khí nén ờng ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nước ường ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nước ng, x lý ửa.phòng tắm

v trí ng xuyên sàn theo yêu c u c a quy trình ch ng th m ị ống cấp thoát nước ầm, trạm khí nén ủ áp ống cấp thoát nước ấp thoát nước

• Th kín, th thông đ ửa.phòng tắm ửa.phòng tắm ường ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nước ng tr c theo quy đ nh ục ị

• V sinh, bàn giao m t b ng cho nhà th u XD th c hi n công tác ti p ệm thu hệ ặc máy móc sản xuất trong nhà bao gồm các bộ phận chính : ! ầm, trạm khí nén ực tế thi công ệm thu hệ ế thi công theo.

Trang 24

 L p đ t nút b t, bích đ c thi t b đắm được quy trình thi công và nghiệm thu hệ ặc máy móc sản xuất trong nhà bao gồm các bộ phận chính : ị ặc máy móc sản xuất trong nhà bao gồm các bộ phận chính : ế thi công ị ường ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nướcng ng nh m đ m b o kín h th ng ống cấp thoát nước ! ả năng: ả năng: ệm thu hệ ống cấp thoát nước

đường ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nướcng ng khu v c c n thống cấp thoát nước ực tế thi công ầm, trạm khí nén ửa.phòng tắm

 Ki m tra quang treo, g i đ để đưa nước từ mạng lưới công trình đến mọi thiết bị ống cấp thoát nước ỡ, đầy đủ E- ường ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nướcng ng, van xx khí cu i nhánhống cấp thoát nước ả năng: ống cấp thoát nước

 Ngu n nồm các bộ phận chính : ước ạng lưới công trình đến mọi thiết bị c s ch đáp ng công tác thứa nước ngầm, trạm bơm, két ửa.phòng tắm

 Bi n c nh cáo nguy hi m để đưa nước từ mạng lưới công trình đến mọi thiết bị ả năng: ể đưa nước từ mạng lưới công trình đến mọi thiết bị ường ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nướcng ng có áp caoống cấp thoát nước

 B trí cán b công nhân tr c ki m tra h th ng su t quá trình thống cấp thoát nước ộ phận chính : ực tế thi công ể đưa nước từ mạng lưới công trình đến mọi thiết bị ệm thu hệ ống cấp thoát nước ống cấp thoát nước ửa.phòng tắm

Trang 25

Th áp – Th Kín ử áp – Thử Kín ử áp – Thử Kín

b Trong căn h : ộ :

 Th i gian th 8hờng ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nước ửa.phòng tắm

c Trên h th ng đ ệm ối với vật tư nhà thầu đưa vào thi công: ường chỉ áp dụng tường gạch đỏ: ng ng tr c đ ng ối với vật tư nhà thầu đưa vào thi công: ục tường chỉ áp dụng tường gạch đỏ: ứng

 Th i gian th : 8hờng ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nước ửa.phòng tắm

Trang 26

Th Kín ử áp – Thử Kín

 Đ th kín h th ng thoát nể đưa nước từ mạng lưới công trình đến mọi thiết bị ửa.phòng tắm ệm thu hệ ống cấp thoát nước ước ủ ápc c a toà nhà ta chia ra thành các vùng đ th ể đưa nước từ mạng lưới công trình đến mọi thiết bị ửa.phòng tắm

 T i v trí chân c a đạng lưới công trình đến mọi thiết bị ị ủ áp ường ống dẫn nước vào công trình, đồng hồ đo nướcng tr c đ ng thoát nục ứa nước ngầm, trạm bơm, két ước ắm được quy trình thi công và nghiệm thu hệ c, l p đ t các bích b t kín có g n ặc máy móc sản xuất trong nhà bao gồm các bộ phận chính : ị ắm được quy trình thi công và nghiệm thu hệ thêm van đ ki m soát vi c x nể đưa nước từ mạng lưới công trình đến mọi thiết bị ể đưa nước từ mạng lưới công trình đến mọi thiết bị ệm thu hệ ả năng: ướcc sau khi k t thúc th kín.ế thi công ửa.phòng tắm

 Ti n hành đóng kín t t c các c a thông t c, c a x c a h th ng (tr c a m ế thi công ấp thoát nước ả năng: ửa.phòng tắm ắm được quy trình thi công và nghiệm thu hệ ửa.phòng tắm ả năng: ủ áp ệm thu hệ ống cấp thoát nước ừ mạng lưới công trình đến mọi thiết bị ửa.phòng tắm ở thiết kế được cao nh t), đ đ y nấp thoát nước ổn định dễ xảy ra sự cố, không an ầm, trạm khí nén ướcc vào h th ng cho đ n đi m tràn - cách đi m cao nh t ệm thu hệ ống cấp thoát nước ế thi công ể đưa nước từ mạng lưới công trình đến mọi thiết bị ể đưa nước từ mạng lưới công trình đến mọi thiết bị ấp thoát nước3m

Trang 27

QUY TRÌNH NGHI M THU ỆM THU

HOÀN CÔNG

Ngày đăng: 29/08/2021, 12:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w