1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tiêu chuẩn nghiệm thu bàn giao các hạng mục xây dựng

48 59 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiêu Chuẩn Nghiệm Thu Bàn Giao Các Hạng Mục Xây Dựng
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 658,27 KB
File đính kèm HD TCNT Bàn giao các hạng mục XD.rar (7 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ứng dụng được các tiêu ứng dụng được các tiêu ờng độ đạt yêu cầu thiết • Đường độ đạt yêu cầu thiết ng ranh gi i gi a hai di n tiechs s n ớc ững thanh gỗ quá khác màu ệm thu, bàn giao cá

Trang 1

Đào t o chuyên môn ạo chuyên môn

Trang 3

N I DUNG ỘI DUNG

PH N XÂY D NG, HOÀN THI N, N I TH T ẦN XÂY DỰNG, HOÀN THIỆN, NỘI THẤT ỰNG, HOÀN THIỆN, NỘI THẤT ỆN, NỘI THẤT ỘI THẤT ẤT

H I & ĐÁP ỎI & ĐÁP

1

2

Trang 4

TIÊU CHU N ẨN NGHI M THU BÀN GIAO ỆM THU

PH N XÂY D NG, ẦN XÂY DỰNG, ỰNG VÀ KỸ HOÀN THI N, N I ỆM THU ỘI DUNG

TH T ẤT

Trang 5

TIÊU CHU N NGHI M THU BÀN GIAO ẨN ỆM THU

– TR N ẦN XÂY DỰNG, –

Trang 6

TIÊU CHU N NGHI M THU TR N TH CH CAO ẨN ỆM THU ẦN XÂY DỰNG, ẠNG MỤC XÂY

• B m t ph ng, nh n, không có v t ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết ặt phẳng, nhẵn, không có vết ẳng, nhẵn, không có vết ẵn, không có vết ết

s n sùi, g n, n t, t s n, ch y s n, ần sùi, gợn, nứt, tụ sơn, chảy sơn, ợc các tiêu ứng dụng được các tiêu ụng được các tiêu ơn, chảy sơn, ảy sơn, ơn, chảy sơn,

không có v t n t S n đ ng màu, ết ứng dụng được các tiêu ơn, chảy sơn, ồng màu,

không v t ch i, lu;ết ổi, lu;

• Khe đèn h t (n u có), tr n gi t c p ắt (nếu có), trần giật cấp ết ần sùi, gợn, nứt, tụ sơn, chảy sơn, ật ấp

ph i ph ng nh n, vuông góc, góc ảy sơn, ẳng, nhẵn, không có vết ẵn, không có vết

c nh s c nét, đ u màu Sai s đ ạng mục xây dựng, kỹ thuật ắt (nếu có), trần giật cấp ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết ố độ ộ

nghiêng m t d ng ≤ 2 mm; sai s ặt phẳng, nhẵn, không có vết ựng, kỹ thuật ố độ

cao đ tr n ± 10 mm; sai s m t ộ ần sùi, gợn, nứt, tụ sơn, chảy sơn, ố độ ặt phẳng, nhẵn, không có vết

ph ng h khe ≤ 2mm khi áp thẳng, nhẵn, không có vết ở khe ≤ 2mm khi áp thước ước c

2m

• N p thăm tr n đúng v trí, kín khít, ắt (nếu có), trần giật cấp ần sùi, gợn, nứt, tụ sơn, chảy sơn, ị trí, kín khít,

b ng ph ng, đ u màu s n v i tr n;ằng phẳng, đều màu sơn với trần; ẳng, nhẵn, không có vết ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết ơn, chảy sơn, ớc ần sùi, gợn, nứt, tụ sơn, chảy sơn,

• Phào ch ph i th ng hàng, các m i ỉ phải thẳng hàng, các mối ảy sơn, ẳng, nhẵn, không có vết ố độ

n i đ m b o kỹ, mỹ thu tố độ ảy sơn, ảy sơn, ật .

Trang 7

G t nhiên, g công nghi p ỗ tự nhiên, gỗ công nghiệp ự nhiên, gỗ công nghiệp ỗ tự nhiên, gỗ công nghiệp ệp

TIÊU CHU N NGHI M THU TR N P G ẨN ỆM THU ẦN XÂY DỰNG, ỐP GỖ Ỗ

• Các thanh g ph i đỗ phải được ghép chắc chắn, ảy sơn, ược các tiêu c ghép ch c ch n, ắt (nếu có), trần giật cấp ắt (nếu có), trần giật cấp

kín khít, khe h <=1mm.ở khe ≤ 2mm khi áp thước

• Các thanh g ph i tỗ phải được ghép chắc chắn, ảy sơn, ươn, chảy sơn, ng đ i đ ng m u ố độ ồng màu, ần sùi, gợn, nứt, tụ sơn, chảy sơn,

(không có nh ng thanh g quá khác màu ững thanh gỗ quá khác màu ỗ phải được ghép chắc chắn,

n m c nh nhau), b m t đ m b o đ ằng phẳng, đều màu sơn với trần; ạng mục xây dựng, kỹ thuật ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết ặt phẳng, nhẵn, không có vết ảy sơn, ảy sơn, ộ

bóng đ p, không tr y xẹp, không trầy xước, không rộp bề ần sùi, gợn, nứt, tụ sơn, chảy sơn, ước c, không r p b ộ ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết

m t ặt phẳng, nhẵn, không có vết

Trang 8

TIÊU CHU N NGHI M THU TR N TH ẨN ỆM THU ẦN XÂY DỰNG, Ả

• Các t m tr n ph i cùng màu s c B ấp ần sùi, gợn, nứt, tụ sơn, chảy sơn, ảy sơn, ắt (nếu có), trần giật cấp ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết

m t các t m ph i ph ng, không có ặt phẳng, nhẵn, không có vết ấp ảy sơn, ẳng, nhẵn, không có vết

v t n t, v t g y, g y góc, b n; ết ứng dụng được các tiêu ết ẫy, gẫy góc, ố bẩn; ẫy, gẫy góc, ố bẩn; ố độ ẩn nghiệm thu, bàn giao các

• Khung x ươn, chảy sơn, ng ghép các t m tr n ấp ần sùi, gợn, nứt, tụ sơn, chảy sơn,

đ m b o đ kín khít và th ng hàng; ảy sơn, ảy sơn, ộ ẳng, nhẵn, không có vết

• Tr n ph ng không xô l ch; ần sùi, gợn, nứt, tụ sơn, chảy sơn, ẳng, nhẵn, không có vết ệm thu, bàn giao các

• Sai s v cao đ tr n ≤ 10 mm; sai s ố độ ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết ộ ần sùi, gợn, nứt, tụ sơn, chảy sơn, ố độ

v cao đ gi a các t m li n k ≤ ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết ộ ững thanh gỗ quá khác màu ấp ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết

2mm, sai s v hàng t m so v i tr c ố độ ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết ấp ớc ụng được các tiêu

ghép ≤ 1mm.

Trang 9

TIÊU CHU N NGHI M THU TR N BÊ TÔNG THÔ ẨN ỆM THU ẦN XÂY DỰNG,

• TIÊU CHU N XDVN 4453 -1995ẨN XDVN 4453 -1995

• B m t bê tông ph i đề mặt phẳng, nhẵn, không có vết ặt phẳng, nhẵn, không có vết ảy sơn, ược các tiêu c s a ch a các ửa chữa các ững thanh gỗ quá khác màu

khuy t t t nh : v trí r , l i lõm, phình, ết ật ư ị trí, kín khít, ỗ phải được ghép chắc chắn, ồng màu,

n t, h thép và ph i đ m b o đ ph ng ứng dụng được các tiêu ở khe ≤ 2mm khi áp thước ảy sơn, ảy sơn, ảy sơn, ộ ẳng, nhẵn, không có vết

nh n theo quy đ nh, tẵn, không có vết ị trí, kín khít, ươn, chảy sơn, ng đ i đ ng đ u ố độ ồng màu, ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết

v màu s c ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết ắt (nếu có), trần giật cấp

• M c đ g gh khi đo áp b ng thứng dụng được các tiêu ộ ồng màu, ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết ằng phẳng, đều màu sơn với trần; ước c 2m

<=5 mm

Trang 10

TIÊU CHU N NGHI M THU BÀN GIAO ẨN ỆM THU

– T ƯỜNG NG –

Trang 11

TIÊU CHU N NGHI M THU XÂY T ẨN ỆM THU ƯỜNG NG

• TIÊU CHU N XDVN 4085-2011ẨN XDVN 4453 -1995

• V a xây: Có cững thanh gỗ quá khác màu ường độ đạt yêu cầu thiết ng đ đ t yêu c u thi t ộ ạng mục xây dựng, kỹ thuật ần sùi, gợn, nứt, tụ sơn, chảy sơn, ết

k Chi u dày trung bình c a m ch v a ết ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết ủa mạch vữa ạng mục xây dựng, kỹ thuật ững thanh gỗ quá khác màu

ngang, đ ng là 8 mm đ n 15 mm Các ứng dụng được các tiêu ết

m ch v a đ ng ph i so le nhau ít nh t 50 ạng mục xây dựng, kỹ thuật ững thanh gỗ quá khác màu ứng dụng được các tiêu ảy sơn, ấp

mm, m ch v a ph i no đ y; ạng mục xây dựng, kỹ thuật ững thanh gỗ quá khác màu ảy sơn, ần sùi, gợn, nứt, tụ sơn, chảy sơn,

• Kh i xây tố độ ường độ đạt yêu cầu thiết ng r ng >=220; Viên g ch ộ ạng mục xây dựng, kỹ thuật

đ u tiên và k t thúc b t bu c ph i quay ần sùi, gợn, nứt, tụ sơn, chảy sơn, ết ắt (nếu có), trần giật cấp ộ ảy sơn,

ngang, kho ng cách các hàng quay ngang ảy sơn,

ph i đ m b o: 3 hàng d c, 1 hàng ngang ảy sơn, ảy sơn, ảy sơn, ọc, 1 hàng ngang

ho c 5 hàng d c 1 hàng ngang Hàng xây ặt phẳng, nhẵn, không có vết ọc, 1 hàng ngang

cu i chèn đ nh tố độ ỉ phải thẳng hàng, các mối ường độ đạt yêu cầu thiết ng xây dước ần sùi, gợn, nứt, tụ sơn, chảy sơn, i h m ph i ảy sơn,

xây v a nghiêng, m ch v a ph i no đ y ỉ phải thẳng hàng, các mối ạng mục xây dựng, kỹ thuật ững thanh gỗ quá khác màu ảy sơn, ần sùi, gợn, nứt, tụ sơn, chảy sơn,

• Kh i xây ph i đ m b o đ c ch c, ngang ố độ ảy sơn, ảy sơn, ảy sơn, ặt phẳng, nhẵn, không có vết ắt (nếu có), trần giật cấp

b ng, th ng đ ng, vuông góc, không trùng ằng phẳng, đều màu sơn với trần; ẳng, nhẵn, không có vết ứng dụng được các tiêu

m ch, đ m b o yêu c u kỹ thu t kh i xây ạng mục xây dựng, kỹ thuật ảy sơn, ảy sơn, ần sùi, gợn, nứt, tụ sơn, chảy sơn, ật ố độ

Trang 12

TIÊU CHU N NGHI M THU XÂY T ẨN ỆM THU ƯỜNG NG

• Sai l ch kích thệm thu, bàn giao các ước c hình h c c a kh i xây ọc, 1 hàng ngang ủa mạch vữa ố độ

so v i thi t k : 10 mm ớc ết ết

• Sai l ch m t ph ng và góc gi a hai m t ệm thu, bàn giao các ặt phẳng, nhẵn, không có vết ẳng, nhẵn, không có vết ững thanh gỗ quá khác màu ặt phẳng, nhẵn, không có vết

ph ng c a kh i xây so v i Phẳng, nhẵn, không có vết ủa mạch vữa ố độ ớc ươn, chảy sơn, ng th ng ẳng, nhẵn, không có vết

đ ng: 10 mm/t ng, 20 mm/toàn nhà.ứng dụng được các tiêu ần sùi, gợn, nứt, tụ sơn, chảy sơn,

• Đ l ch hàng kh i xây so v i Phộ ệm thu, bàn giao các ố độ ớc ươn, chảy sơn, ng

ngang: 10 mm/10m

• Đ g gh b m t th ng đ ng kh i xây: ộ ồng màu, ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết ặt phẳng, nhẵn, không có vết ẳng, nhẵn, không có vết ứng dụng được các tiêu ố độ

10 mm/2m

•  

Trang 13

TIÊU CHU N NGHI M THU TRÁT T ẨN ỆM THU ƯỜNG NG

• TCXDVN 9377.2 -2012

• L p trát không loang l , không còn t n t i ớc ỗ phải được ghép chắc chắn, ồng màu, ạng mục xây dựng, kỹ thuật

các v t n t, s t, g bay ết ứng dụng được các tiêu ứng dụng được các tiêu ờng độ đạt yêu cầu thiết

• L p trát không b b p, các góc ph i th ng ớc ị trí, kín khít, ộ ảy sơn, ẳng, nhẵn, không có vết

s c nét,ắt (nếu có), trần giật cấp

• Đ nghiêng theo Phộ ươn, chảy sơn, ng th ng đ ng c a ẳng, nhẵn, không có vết ứng dụng được các tiêu ủa mạch vữa

tường độ đạt yêu cầu thiết ng t sàn đ n tr n <=10mmừ sàn đến trần <=10mm ết ần sùi, gợn, nứt, tụ sơn, chảy sơn,

• Đ l i lõm c a tộ ồng màu, ủa mạch vữa ường độ đạt yêu cầu thiết ng trong ph m vi ạng mục xây dựng, kỹ thuật

thước c 2 m<=3mm

• Đ m b o cảy sơn, ảy sơn, ường độ đạt yêu cầu thiết ng đ Mác v a theo thi t ộ ững thanh gỗ quá khác màu ết

k ết

Trang 14

TIÊU CHU N NGHI M THU S N T ẨN ỆM THU ƠN TƯỜNG ƯỜNG NG

• TCXDVN 5674-1922

• S n đ ng màu, đugns màu s c theo b n ơn, chảy sơn, ồng màu, ắt (nếu có), trần giật cấp ảy sơn,

duy t, không có v t , không có v t ch i, ệm thu, bàn giao các ết ố độ ết ổi, lu;

lu ho c đóng c c, không còn t n t i v t ặt phẳng, nhẵn, không có vết ụng được các tiêu ồng màu, ạng mục xây dựng, kỹ thuật ết

n t, s t, g bay ứng dụng được các tiêu ứng dụng được các tiêu ờng độ đạt yêu cầu thiết

• Đường độ đạt yêu cầu thiết ng ranh gi i gi a hai di n tiechs s n ớc ững thanh gỗ quá khác màu ệm thu, bàn giao các ơn, chảy sơn,

khác mùa ph i s c nét ảy sơn, ắt (nếu có), trần giật cấp

• Góc, mép tường độ đạt yêu cầu thiết ng s n s c nét ơn, chảy sơn, ắt (nếu có), trần giật cấp

Trang 15

Ceramic, granite

TIÊU CHU N NGHI M THU T ẨN ỆM THU ƯỜNG NG P G CH ỐP GỖ ẠNG MỤC XÂY

• TCXDVN 9377.2-2012

• Đ m b o hình dáng kích thảy sơn, ảy sơn, ước c B m t ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết ặt phẳng, nhẵn, không có vết

không b khuy t t t (s t c nh góc, r n ị trí, kín khít, ết ật ứng dụng được các tiêu ạng mục xây dựng, kỹ thuật ạng mục xây dựng, kỹ thuật

n t ), ph i đ ng đ u v màu s c p ứng dụng được các tiêu ảy sơn, ồng màu, ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết ắt (nếu có), trần giật cấp Ốp

đúng chi u g ch và t o hình trang trí ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết ạng mục xây dựng, kỹ thuật ạng mục xây dựng, kỹ thuật

(n u có);ết

• M ch p ngang và d c ph i đ u, th ng, ạng mục xây dựng, kỹ thuật ố độ ọc, 1 hàng ngang ảy sơn, ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết ẳng, nhẵn, không có vết

s c nét, đ y m ch và không b bong tróc ắt (nếu có), trần giật cấp ần sùi, gợn, nứt, tụ sơn, chảy sơn, ạng mục xây dựng, kỹ thuật ị trí, kín khít,

Đ r ng m ch p ≤ 2mm đ i v i lo i ≤ ộ ộ ạng mục xây dựng, kỹ thuật ố độ ố độ ớc ạng mục xây dựng, kỹ thuật

600 mm và ≤ 3 mm đ i v i lo i >600 mm;ố độ ớc ạng mục xây dựng, kỹ thuật

• Keo liên k t gi a g ch và b m t p ph i ết ững thanh gỗ quá khác màu ạng mục xây dựng, kỹ thuật ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết ặt phẳng, nhẵn, không có vết ố độ ảy sơn,

đ c ch c, không b b p;ặt phẳng, nhẵn, không có vết ắt (nếu có), trần giật cấp ị trí, kín khít, ộ

• Đ ph ng khi p thộ ẳng, nhẵn, không có vết ố độ ước c 2 m ≤ 2 mm và khi

chi u cao p ≥ 3m ph i ≤ 3mm;ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết ố độ ảy sơn,

• Chênh đ cao gi a 2 mép v t li u p li n ộ ững thanh gỗ quá khác màu ật ệm thu, bàn giao các ố độ ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết

k nhau ≤ 0,5 mm.ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết

• Đ nhai m ch ≤ 0,5 mmộ ạng mục xây dựng, kỹ thuật

Trang 16

TIÊU CHU N NGHI M THU T ẨN ỆM THU ƯỜNG NG P ĐÁ T NHIÊN ỐP GỖ ỰNG VÀ KỸ

• TCXDVN 9377.2-2012

• B m t không b khuy t t t (s t c nh ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết ặt phẳng, nhẵn, không có vết ị trí, kín khít, ết ật ứng dụng được các tiêu ạng mục xây dựng, kỹ thuật

góc, r n n t, r ), không có nh ng viên đá ạng mục xây dựng, kỹ thuật ứng dụng được các tiêu ỗ phải được ghép chắc chắn, ững thanh gỗ quá khác màu

khác bi t màu n m c nh nhau Các đệm thu, bàn giao các ằng phẳng, đều màu sơn với trần; ạng mục xây dựng, kỹ thuật ường độ đạt yêu cầu thiết ng

vân c a hai viên đá g n nhau ph i hài ủa mạch vữa ần sùi, gợn, nứt, tụ sơn, chảy sơn, ảy sơn,

hòa, m ch ghép ph ng đ u ạng mục xây dựng, kỹ thuật ẳng, nhẵn, không có vết ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết

• M ch p ph i đ u, th ng, s c nét, không ạng mục xây dựng, kỹ thuật ố độ ảy sơn, ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết ẳng, nhẵn, không có vết ắt (nếu có), trần giật cấp

boong tróc, nhai m ch <=0.5mm.ạng mục xây dựng, kỹ thuật

• Đ ph ng khi p thộ ẳng, nhẵn, không có vết ố độ ước c 2m <=2mm và khi

chi u cao p >=3m ph i <=3mm.ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết ố độ ảy sơn,

• Các viên đá ph i đảy sơn, ược các tiêu c treo vào tường độ đạt yêu cầu thiết ng m t ộ

cách ch c ch n và đã đắt (nếu có), trần giật cấp ắt (nếu có), trần giật cấp ược các tiêu c ch ng th mố độ ấp

• Chênh đ cao gi a 2 mép v t li u p li n ộ ững thanh gỗ quá khác màu ật ệm thu, bàn giao các ố độ ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết

k nhau <=0.5 mm.ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết

Trang 17

TIÊU CHU N NGHI M THU BÀN GIAO ẨN ỆM THU

– SÀN –

Trang 18

TIÊU CHU N NGHI M THU SÀN LÁT G CH, ĐÁ T NHIÊN ẨN ỆM THU ẠNG MỤC XÂY ỰNG VÀ KỸ

• TCXDVN 9377.2-2012

• B m t không b khuy t t t (s t c nh ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết ặt phẳng, nhẵn, không có vết ị trí, kín khít, ết ật ứng dụng được các tiêu ạng mục xây dựng, kỹ thuật

góc, r n n t, r ), không có nh ng viên đá ạng mục xây dựng, kỹ thuật ứng dụng được các tiêu ỗ phải được ghép chắc chắn, ững thanh gỗ quá khác màu

khác bi t màu n m c nh nhau Các đệm thu, bàn giao các ằng phẳng, đều màu sơn với trần; ạng mục xây dựng, kỹ thuật ường độ đạt yêu cầu thiết ng

vân c a hai viên đá g n nhau ph i hài ủa mạch vữa ần sùi, gợn, nứt, tụ sơn, chảy sơn, ảy sơn,

hòa, m ch ghép ph ng đ u ạng mục xây dựng, kỹ thuật ẳng, nhẵn, không có vết ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết

• M ch p ph i đ u, th ng, s c nét, không ạng mục xây dựng, kỹ thuật ố độ ảy sơn, ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết ẳng, nhẵn, không có vết ắt (nếu có), trần giật cấp

boong tróc, nhai m ch <=0.5mm.ạng mục xây dựng, kỹ thuật

• Đ ph ng khi p thộ ẳng, nhẵn, không có vết ố độ ước c 2m <=2mm và khi

chi u cao p >=3m ph i <=3mm.ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết ố độ ảy sơn,

• Các viên đá ph i đảy sơn, ược các tiêu c treo vào tường độ đạt yêu cầu thiết ng m t ộ

cách ch c ch n và đã đắt (nếu có), trần giật cấp ắt (nếu có), trần giật cấp ược các tiêu c ch ng th mố độ ấp

• Chênh đ cao gi a 2 mép v t li u p li n ộ ững thanh gỗ quá khác màu ật ệm thu, bàn giao các ố độ ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết

k nhau <=0.5 mm.ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết

• Khi áp thước c 2 m sai s v m t ph ng ≤ 3 ố độ ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết ặt phẳng, nhẵn, không có vết ẳng, nhẵn, không có vết

mm

Trang 19

TIÊU CHU N NGHI M THU SÀN LÁT G ẨN ỆM THU Ỗ

• TCXDVN 9377.2-2012

• Sàn sau khi lát ph i đ m b o đ ph ng Sàn đảy sơn, ảy sơn, ảy sơn, ộ ẳng, nhẵn, không có vết ược các tiêu c v sinh s ch sẽ s n, b i…ệm thu, bàn giao các ạng mục xây dựng, kỹ thuật ạng mục xây dựng, kỹ thuật ụng được các tiêu

trước c khi thi công ph n x p ho c xần sùi, gợn, nứt, tụ sơn, chảy sơn, ố độ ặt phẳng, nhẵn, không có vết ươn, chảy sơn, ng g ỗ phải được ghép chắc chắn,

• Các thanh g đỗ phải được ghép chắc chắn, ược các tiêu c ghép đúng chi u vân g , không có thanh g không đ ng ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết ỗ phải được ghép chắc chắn, ỗ phải được ghép chắc chắn, ồng màu, màu n m c nh nhau, b m t đ m b o đ bóng đ p, các v t xằng phẳng, đều màu sơn với trần; ạng mục xây dựng, kỹ thuật ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết ặt phẳng, nhẵn, không có vết ảy sơn, ảy sơn, ộ ẹp, không trầy xước, không rộp bề ết ước c nh (n u ỏ (nếu ết có) ph i đảy sơn, ược các tiêu ửa chữa các c x lý b o đ m th m mỹ ảy sơn, ảy sơn, ẩn nghiệm thu, bàn giao các

• Các thanh g ph i đỗ phải được ghép chắc chắn, ảy sơn, ược các tiêu c ghép mí kín khít, khe h không đở khe ≤ 2mm khi áp thước ược các tiêu c vược các tiêu t quá 1 mm,

đi l i không b rung và phát ra ti ng kêuạng mục xây dựng, kỹ thuật ị trí, kín khít, ết

• Phào chân tường độ đạt yêu cầu thiết ng ph i đảy sơn, ược các tiêu c n i, đ m b o mỹ thu t, ph i kín khít, đ u màu và ố độ ảy sơn, ảy sơn, ật ảy sơn, ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết cùng cao đ Các khe h không độ ở khe ≤ 2mm khi áp thước ược các tiêu c vược các tiêu t quá 1 mm Trường độ đạt yêu cầu thiết ng h p l n h n ợc các tiêu ớc ơn, chảy sơn,

ph i x lý b ng keo silicon nh ng không quá 2mm ảy sơn, ửa chữa các ằng phẳng, đều màu sơn với trần; ư

• N p Inox (ho c n p đ ng) ph i đẹp, không trầy xước, không rộp bề ặt phẳng, nhẵn, không có vết ẹp, không trầy xước, không rộp bề ồng màu, ảy sơn, ược các tiêu ắt (nếu có), trần giật cấp c l p đ t chăc ch n v i sàn, khe h ặt phẳng, nhẵn, không có vết ắt (nếu có), trần giật cấp ớc ở khe ≤ 2mm khi áp thước

<=1mm N u có khe h l n h n thì c n ph i b m keo silicon ết ở khe ≤ 2mm khi áp thước ớc ơn, chảy sơn, ần sùi, gợn, nứt, tụ sơn, chảy sơn, ảy sơn, ơn, chảy sơn,

Trang 20

TIÊU CHU N NGHI M THU SÀN LÁNG V A ẨN ỆM THU ỮA

• TCXDVN 9377.1-2012

• M t láng ph i ph ng, không g gh , l i lõm c c b V trí ti p giáp v i chân ặt phẳng, nhẵn, không có vết ảy sơn, ẳng, nhẵn, không có vết ồng màu, ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết ồng màu, ụng được các tiêu ộ ị trí, kín khít, ết ớc

tường độ đạt yêu cầu thiết ng, c nh g láng ph i s c nét ạng mục xây dựng, kỹ thuật ờng độ đạt yêu cầu thiết ảy sơn, ắt (nếu có), trần giật cấp

• Cao đ , đ d c và Phộ ộ ố độ ươn, chảy sơn, ng d c m t láng đúng thi t k ố độ ặt phẳng, nhẵn, không có vết ết ết

• L p v a láng ph i đ c ch c, bám dính ch t v i l p n n, không b bong b pớc ững thanh gỗ quá khác màu ảy sơn, ặt phẳng, nhẵn, không có vết ắt (nếu có), trần giật cấp ặt phẳng, nhẵn, không có vết ớc ớc ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết ị trí, kín khít, ộ

• Sai s khi p thố độ ố độ ước c 3 m<=3mm, cao đ sai s <=3mmộ ố độ

• Đ cao b m t n n láng so v i đ cao sàn hoàn thi n tộ ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết ặt phẳng, nhẵn, không có vết ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết ớc ộ ệm thu, bàn giao các ươn, chảy sơn, ng ng: N u tr i ứng dụng được các tiêu ết ảy sơn,

th m: th p h n 8 Lát g : th p h n 15mm N u lát g có xảy sơn, ấp ơn, chảy sơn, ỗ phải được ghép chắc chắn, ấp ơn, chảy sơn, ết ỗ phải được ghép chắc chắn, ươn, chảy sơn, ng là 30 mm (theo ch d n c a TK)ỉ phải thẳng hàng, các mối ẫy, gẫy góc, ố bẩn; ủa mạch vữa

•  

Trang 21

TIÊU CHU N NGHI M THU SÀN VINYL ẨN ỆM THU

• Sàn được các tiêu c v sinh s ch sẽ, không còn b i b n, các v t d u, m , các v t s n bệm thu, bàn giao các ạng mục xây dựng, kỹ thuật ụng được các tiêu ẩn nghiệm thu, bàn giao các ết ần sùi, gợn, nứt, tụ sơn, chảy sơn, ỡ, các vết sơn bả ết ơn, chảy sơn, ảy sơn,

• Đúng màu s c đắt (nếu có), trần giật cấp ược các tiêu c duy tệm thu, bàn giao các

• B m t không có v t tr y xề mặt phẳng, nhẵn, không có vết ặt phẳng, nhẵn, không có vết ết ần sùi, gợn, nứt, tụ sơn, chảy sơn, ước c, ph ng r pồng màu, ộ

• Mép n i gi a các t m vinyl ph i đố độ ững thanh gỗ quá khác màu ấp ảy sơn, ược các tiêu ửa chữa các c x lý đ m b o th m mỹ ảy sơn, ảy sơn, ẩn nghiệm thu, bàn giao các

Trang 22

TIÊU CHU N NGHI M THU SÀN TR I TH M ẨN ỆM THU Ả Ả

• Sàn được các tiêu c v sinh s ch sẽ, không còn b i b n, các v t s n b ệm thu, bàn giao các ạng mục xây dựng, kỹ thuật ụng được các tiêu ẩn nghiệm thu, bàn giao các ết ơn, chảy sơn, ảy sơn,

• Đúng màu s c đắt (nếu có), trần giật cấp ược các tiêu c duy t, b m t th m ph i ph ng đ u, không b ph ng ệm thu, bàn giao các ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết ặt phẳng, nhẵn, không có vết ảy sơn, ảy sơn, ẳng, nhẵn, không có vết ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết ị trí, kín khít, ồng màu,

r p, xô l ch, dán keo ch c ch n.ộ ệm thu, bàn giao các ắt (nếu có), trần giật cấp ắt (nếu có), trần giật cấp

• Mép n i gi a các t m th m đố độ ững thanh gỗ quá khác màu ấp ảy sơn, ược các tiêu ửa chữa các c x lý ch c ch n, ghép n i kh p các hoa vănắt (nếu có), trần giật cấp ắt (nếu có), trần giật cấp ố độ ớc

• Mép th m ti p xúc v i tảy sơn, ết ớc ường độ đạt yêu cầu thiết ng, kính , c a…ph i đửa chữa các ảy sơn, ược các tiêu ửa chữa các c x lý đ m b o th m mỹảy sơn, ảy sơn, ẩn nghiệm thu, bàn giao các

• Sai s l i lõm b m t khi p thố độ ồng màu, ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết ặt phẳng, nhẵn, không có vết ố độ ước c 3 m <=3 mm

Trang 23

TIÊU CHU N NGHI M THU SÀN EPOXY ẨN ỆM THU

• Sàn được các tiêu c v sinh s ch sẽ, không còn ệm thu, bàn giao các ạng mục xây dựng, kỹ thuật

b i b n, các v t d u m …ụng được các tiêu ẩn nghiệm thu, bàn giao các ết ần sùi, gợn, nứt, tụ sơn, chảy sơn, ỡ, các vết sơn bả

• Đúng màu s n, ch ng lo i đơn, chảy sơn, ủa mạch vữa ạng mục xây dựng, kỹ thuật ược các tiêu c duy tệm thu, bàn giao các

• B m t l p s n đ p, đ ng đ u, không ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết ặt phẳng, nhẵn, không có vết ớc ơn, chảy sơn, ẹp, không trầy xước, không rộp bề ồng màu, ề mặt phẳng, nhẵn, không có vết

b x n màu, loang l , không có v t ị trí, kín khít, ỉ phải thẳng hàng, các mối ổi, lu; ết

tr y xần sùi, gợn, nứt, tụ sơn, chảy sơn, ước c, ph ng r p.ồng màu, ộ

Trang 24

TIÊU CHU N NGHI M THU BÀN GIAO ẨN ỆM THU

– C A ỬA –

Ngày đăng: 29/08/2021, 11:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w