1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

KINH TẾ LƯỢNG 4 PHƯƠNG PHÁP PANEL (POOLED OLS, LSDV, FEM,REM

17 65 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 461,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chúng ta có thể sử dụng phương pháp OLS để ước lượng phương trình, tuy nhiên, việc ước lượng bằng OLS sẽ vi phạm các tính chất sau: Tính ngẫu nhiên trong việc chọn mẫu Không xét đến các đặc điểm riêng của các đối tượng bảng hoặc sự thay đổi của những đối tượng này theo thời gian. Xuất phát điểm của mỗi đối tượng bảng có thể khác nhau, không đòi hỏi tất cả các đối tượng bảng đều có chung một điểm xuất phát (hệ số cắt bằng nhau cho tất cả các đối tượng bảng). Tồn tại các vấn đề về sự tương quan chéo của phần dư, phương sai thay đổi… Khi đó, chúng ta có thể sử dụng các phương pháp ước lượng dữ liệu bảng truyền thống thường gặp như tác động cố định (phương pháp sai phân – FD, phương pháp hồi quy biến giả LSDV, hoặc phương pháp tác động cố định – FE) hoặc phương pháp tác động ngẫu nhiên RE (Random effects) để ước lượng mô hình.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP.HCM

KHOA TOÁN – THỐNG KÊ

Bài tập nhóm số 3 KINH TẾ LƯỢNG ỨNG DỤNG TRONG TÀI CHÍNH

THÀNH VIÊN NHÓM:

1 Phạm Minh Tuấn 030630141666 Stt: 76

2 Phan Thanh Toàn 030630141511 Stt: 70

3 Nguyễn Minh 030630141496 Stt: 35 Lớp : KTLUD Tài Chính D02 Điện thoại: 0188 570 6840

Trang 2

Th c hi n 4 phự ệ ương pháp PANEL, trên t ng phừ ương pháp:

trường h p:ợ

+ Khác nhau h s ch nở ệ ố ặ

+ Khác nhau h s g cở ệ ố ố

3 Phương pháp 3 : FEM (fixed effect model) trong 2 trường h p:ợ + 1 chi u theo đ n v chéoề ơ ị

+ 2 chi u đ i v i đ n v chéo và th i gian.ề ố ớ ơ ị ờ

NỘI DUNG

3 Ưu, nhược đi m c a t ng phể ủ ừ ương pháp

4 Ki m đ nh vi c ch n mô hìnhể ị ệ ọ

a) Ki m đ nh vi c ch n gi a OLS v i FEMể ị ệ ọ ữ ớ

b) Ki m đ nh vi c ch n gi a REM và FEMể ị ệ ọ ữ

Trang 3

Phương pháp 1: Pooled OLS

Câu 1 Vi t mô hình h i quy ế ồ

Mô hình t ng th (PRF): ổ ể Yit = β1 + β2X2it + β3X3it + uit

: Nhi u hay sai s ng u nhiên – đ i di n các y u t nh hễ ố ẫ ạ ệ ế ố ả ưởng đ n Yế

mà không ph i là các bi n X trong mô hình.ả ế

Mô hình m u (SRF): ẫ

: ph n d – đ i di n cho các y u t nh hầ ư ạ ệ ế ố ả ưởng đ n Y mà không ph i làế ả các bi n X trong mô hình.ế

K t qu ế ả ướ ược l ng mô hình : Y it = 0.110096X 2it + 0.303393X 3it – 63.30414 +

V i ớ Yit: S ti n đ u t (tri u USD)ố ề ầ ư ệ

Trang 4

Câu 2 Nêu ý nghĩa các h s h i quy ệ ố ồ

= -63.30414: Trong đi u ki n các y u t khác không đ i thì t ng đ uề ệ ế ố ổ ổ ầ

t th c trung bình (Y) b ng - 63.30414 tri u USD.ư ự ằ ệ

= 0.110096: Trong đi u ki n các y u t khác không đ i, khi giá tr cề ệ ế ố ổ ị ổ phi u ph thông(Xế ổ 2) tăng 1 tri u USD thì t ng đ u t th c(Y) trung bìnhệ ổ ầ ư ự tăng 0.110096 tri u USD.ệ

= 0.303393: Trong đi u ki n các y u t khác không đ i, khi giá tr tàiề ệ ế ố ổ ị

s n (Xả 3) tăng 1 tri u USD thì t ng đ u t th c (Y) trung bình tăngệ ổ ầ ư ự 0.303393 tri u USD.ệ

Câu 3 Ư u, nh ượ c đi m c a mô hình pooled OLS ể ủ

Ưu điểm:

– Mô hình s d ng đ n gi n.ử ụ ơ ả

– Được s d ng v i gi đ nh không có s khác bi t gi a cácử ụ ớ ả ị ự ệ ữ

đ n v chéo, đơ ị ượ ử ục s d ng chung cho t t c đ n v chéo.ấ ả ơ ị – Bi n Y không quan tâm đ n đ c tr ng riêng c a t ng đ n vế ế ặ ư ủ ừ ơ ị chéo

Nhược điểm:

– Mô hình không phân bi t đ i v i t ng công ty.ệ ố ớ ừ

– Ch đỉ ượ ử ục s d ng khi t t c các đ n v chéo là đ ng nh t.ấ ả ơ ị ồ ấ – Mô hình không ph n ánh đả ược s khác nhau c a các đ n vự ủ ơ ị chéo trong m u nghiên c u.ẫ ứ

Trang 5

Phương pháp 2: LSDV – LEAST SQUARE

DUMMY VARIABLE

1 Vi t mô hình h i quy ế ồ

Tr ườ ng h p 1: ợ Ướ ược l ng s khác nhau c a h s ch n c a các đ nự ủ ệ ố ặ ủ ơ

v chéo, trong trị ường h p này là các công ty, và gi đ nh h s tác đ ngợ ả ị ệ ố ộ

c a các bi n đ c l p c đ nh.ủ ế ộ ậ ố ị

Mô hình SLDV có d ng nh sau:ạ ư

Yit = β1i + β2X2it + β3X3it + uit

Ta dùng kỹ thu t bi n gi (dummy) đ xây d ng mô hình trên, ta cóậ ế ả ể ự

mô hình m u nh sau:ẫ ư

Trong đó D2i, D3i, D4i là các bi n gi có quy ế ả ước nh n giá tr nh sau:ậ ị ư D2i = 1 n u quan sát thu c v GM, 0 n u không thu c GMế ộ ề ế ộ

D3i = 1 n u quan sát thu c v US, 0 n u không thu c USế ộ ề ế ộ

D4i = 1 n u quan sát thu c v WEST, 0 n u không thu c WESTế ộ ề ế ộ

Trong mô hình, là h s ch n c a GE, GE trong trệ ố ặ ủ ường h p này g i làợ ọ

ph m trù c s các h s ch n , cho bi t s khác bi t c a h s ch n c aạ ơ ở ệ ố ặ ế ự ệ ủ ệ ố ặ ủ các công ty GM, US, và WEST so v i h s ch n c a công ty so sánh GE.ớ ệ ố ặ ủ

K t qu ế ả ướ ược l ng mô hình LSDV:

Trang 6

Câu 4 Ý nghĩa c a các h s h i quy: ủ ệ ố ồ

cho bi t n u giá tr c phi u ph thông(Xế ế ị ổ ế ổ 2) và giá tr tài s n(Xị ả 3) đ uề

b ng 0 thì t ng đ u t th c (Y) trung bình b ng -245.7 tri u USD.ằ ổ ầ ư ự ằ ệ

cho bi t trong đi u ki n các y u t khác không đ i, khi giá tr cế ề ệ ế ố ổ ị ổ phi u ph thông(Xế ổ 2) tăng 1 tri u USD thì t ng đ u t th c (Y) trung bìnhệ ổ ầ ư ự tăng 0.1 tri u USD.ệ

cho bi t trong đi u ki n các y u t khác không đ i, khi giá tr tàiế ề ệ ế ố ổ ị

s n(Xả 3) tăng 1 tri u USD thì t ng đ u t th c (Y) trung bình tăng 0.3ệ ổ ầ ư ự tri u USD.ệ

Ý nghĩa c a các h s ch n ng v i t ng công ty:ủ ệ ố ặ ứ ớ ừ

Công ty GM:

Ý nghĩa: trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, khi

giá trị cổ phiếu phổ thông(X2) và giá trị tài sản(X3) đều bằng 0 thì tổng đầu tư thực (Y) trung bình của GM bằng -83.4 triệu USD

Trang 7

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, thể hiện độ chênh lệch về tổng đầu tư trung bình của công ty GM so với công ty GE

Công ty US:

ph thông (Xổ 2) và giá tr tài s n(Xị ả 3) đ u b ng 0 thì t ng đ u t th c (Y)ề ằ ổ ầ ư ự trung bình c a US b ng 93.9 tri u USD.ủ ằ ệ

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, thể hiện độ chênh lệch của tổng đầu tư trung bình của công ty US so với công ty GE

Công ty WEST:

ph thông (Xổ 2) và giá tr tài s n(Xị ả 3) đ u b ng 0 thì t ng đ u t th c (Y)ề ằ ổ ầ ư ự trung bình c a US b ng -59.1 tri u USD.ủ ằ ệ

Trong đi u ki n các y u t khác không đ i, th hi n đ chênh l ch về ệ ế ố ổ ể ệ ộ ệ ề

t ng đ u t trung bình c a công ty WEST so v i công ty GE.ổ ầ ư ủ ớ

Công ty GE:

ph thông (Xổ 2) và giá tr tài s n(Xị ả 3) đ u b ng 0 thì t ng đ u t th c (Y)ề ằ ổ ầ ư ự trung bình c a US b ng -245.7 tri u USD.ủ ằ ệ

Tr ườ ng h p 2: ợ H s ch n không thay đ i qua các công ty, ch có hệ ố ặ ổ ỉ ệ

s g c thay đ i mô hình LSDV có d ng:ố ố ổ ạ

Trang 8

Công ty GM:

Ý nghĩa: Trong đi u ki n các y u t khác không đ i, khi giá tr cề ệ ế ố ổ ị ổ phi u ph thông (Xế ổ 2) tăng 1 tri u USD thì t ng đ u t (Y) trung bình tăngệ ổ ầ ư 0.0993 tri u USD.ệ

Trong đi u ki n các y u t khác không đ i, t c đ tăng trung bình về ệ ế ố ổ ố ộ ề

t ng đ u t c a công ty GM cao h n công ty GE là 0.0993 tri u USD.ổ ầ ư ủ ơ ệ

Công ty US:

Ý nghĩa: Trong đi u ki n các y u t khác không đ i, khi giá tr cề ệ ế ố ổ ị ổ phi u ph thông (Xế ổ 2) tăng 1 tri u USD thì t ng đ u t (Y) trung bình tăngệ ổ ầ ư 0.178 tri u USD.ệ

Trong đi u ki n các y u t khác không đ i, t c đ tăng trung bình về ệ ế ố ổ ố ộ ề

t ng đ u t c a công ty US cao h n công ty GE là 0.178 tri u USD.ổ ầ ư ủ ơ ệ

Công ty WEST:

Ý nghĩa: Trong đi u ki n các y u t khác không đ i, khi giá tr cề ệ ế ố ổ ị ổ phi u ph thông (Xế ổ 2) tăng 1 tri u USD thì t ng đ u t (Y) trung bình tăngệ ổ ầ ư 0.0778 tri u USD.ệ

Trang 9

Trong đi u ki n các y u t khác không đ i, t c đ tăng trung bình về ệ ế ố ổ ố ộ ề

t ng đ u t c a công ty WEST cao h n công ty GE là 0.0778 tri u USD.ổ ầ ư ủ ơ ệ

Công ty GE:

Ý nghĩa: Trong đi u ki n các y u t khác không đ i, khi giá tr cề ệ ế ố ổ ị ổ phi u ph thông (Xế ổ 2) tăng 1 tri u USD thì t ng đ u t (Y) trung bình tăngệ ổ ầ ư 0.004578 tri u USD.ệ

Câu 5 Ư u, nh ượ c đi m c a ph ể ủ ươ ng pháp LSDV

u đi m:

Có th gi i thích s không đ ng nh t c a các đ n v chéo, trong trể ả ự ồ ấ ủ ơ ị ường

h p này là các công ty, có th ph n ánh s khác nhau v cung cách qu n lý,ợ ể ả ự ề ả

nh ng sáng t o v m t qu n lý,…ữ ạ ề ặ ả

Nh ượ c đi m: ể

T n nhi u b t t do do có r t nhi u tham s ố ề ậ ự ấ ề ố ướ ược l ng, d n đ n gi mẫ ế ả

đ tin c y c a ộ ậ ủ ướ ược l ng

Phương pháp 3 : FEM – FIXED EFFECT MODEL

Khi các đ n v chéo đơ ị ược quan sát không đ ng nh t, FEM đồ ấ ược sử

d ng đ ph n ánh tác đ ng c a các bi n gi i thích đ n bi n ph thu cụ ể ả ộ ủ ế ả ế ế ụ ộ

có tính đ n đ c tr ng riêng c a t ng đ n v chéo Theo đó FEM gi đ nhế ặ ư ủ ừ ơ ị ả ị các h s h i quy riêng ph n gi ng nhau gi a các đ n v chéo, nh ng cácệ ố ồ ầ ố ữ ơ ị ư

h s ch n h i quy đệ ố ặ ồ ược phân bi t gi a các đ n v chéo.ệ ữ ơ ị

Mô hình FEM:

Trong đó các c a các đ n v chéo có t c đ tăng gi ng nhau.ủ ơ ị ố ộ ố

Trang 10

Tham s g i là thành ph n tác đ ng c đ nh, ph n ánh s không đ ngố ọ ầ ộ ố ị ả ự ồ

nh t gi a các đ n v chéo do tác đ ng c a các bi n không th quan sátấ ữ ơ ị ộ ủ ế ể

được

1 Vi t mô hình h i qui ế ồ

c l ng mô hình tác đ ng 1 chi u theo đ n v chéo

Ướ ượ ộ ề ơ ị

Câu 6 Ý nghĩa c a các h s h i quy: ủ ệ ố ồ

cho bi t n u giá tr c phi u ph thông(Xế ế ị ổ ế ổ 2) và giá tr tài s n(Xị ả 3) đ uề

b ng 0 thì t ng đ u t th c (Y) trung bình b ng -73.0353 tri u USD.ằ ổ ầ ư ự ằ ệ

cho bi t trong đi u ki n các y u t khác không đ i, khi giá tr cế ề ệ ế ố ổ ị ổ phi u ph thông(Xế ổ 2) tăng 1 tri u USD thì t ng đ u t th c (Y) trung bìnhệ ổ ầ ư ự tăng 0.1076 tri u USD.ệ

cho bi t trong đi u ki n các y u t khác không đ i, khi giá tr tàiế ề ệ ế ố ổ ị

s n(Xả 3) tăng 1 tri u USD thì t ng đ u t th c (Y) trung bình tăng 0.3457ệ ổ ầ ư ự

Trang 11

Đ th y để ấ ược tác đ ng c đ nh theo đ i tộ ố ị ố ượng và theo th i gian, ta c nờ ầ

có thêm các :

V i k t qu này, h s ch n c a t ng công ty đớ ế ả ệ ố ặ ủ ừ ược tính b ng cách l yằ ấ

h s ch n chung c ng v i giá tr h s ch n tệ ố ặ ộ ớ ị ệ ố ặ ương ng c a công ty Taứ ủ có:

FEM c a GE:ủ

FEM c a GM :ủ

FEM c a US:ủ

FEM c a WEST:ủ

c l ng mô hình tác đ ng 2 chi u :

Trang 12

K t qu ế ả ướ ược l ng :

Câu 7 Ư u, nh ượ c đi m c a ph ể ủ ươ ng pháp FEM

u đi m:

– Ph n ánh s không đ ng nh t c a các đ n v chéo, phân bi t rõả ự ồ ấ ủ ơ ị ệ

t ng công ty ừ

Nh ượ c đi m: ể

– T n b c t do.ố ậ ự

Phương pháp 4: REM – RANDOM EFFECT MODEL

Mô hình tác đ ng ng u nhiên còn độ ẫ ược g i là mô hình các thành ph nọ ầ sai s Khác v i FEM, REM có h s ch n c a t ng đ n v chéo phát sinhố ớ ệ ố ặ ủ ừ ơ ị

t : m t h s ch n chung không đ i theo th i gian + m t bi n ng uừ ộ ệ ố ặ ổ ờ ộ ế ẫ nhiên (không tương quan v i ) là m t ph n c a sai s đo lớ ộ ầ ủ ố ường đ c l chộ ệ

ng u nhiên gi a h s ch n c a m i đ i tẫ ữ ệ ố ặ ủ ỗ ố ượng và h s ch n chung Môệ ố ặ hình REM cho r ng các đ n v chéo khác nhau sai s ằ ơ ị ở ố

Mô hình REM được trình bày nh sau:ư

Trong đó: là h s ch n chung cho t t c các đ n v chéoệ ố ặ ấ ả ơ ị

là sai s ph c h pố ứ ợ : thành ph n tác đ ng ng u nhiênầ ộ ẫ

1 Vi t mô hình h i quy ế ồ

Mô hình có tác đ ng 2 chi u đ i v i đ n v chéo và đ n v th i gian:ộ ề ố ớ ơ ị ơ ị ờ

Trang 13

K t qu ế ả ướ ược l ng :

Mô hình có tác đ ng đ i v i đ n v chéo:ộ ố ớ ơ ị

Trang 14

K t qu ế ả ướ ược l ng :

Ta ch có mô hình chung cho t t c các công ty nh trên vì v i REM taỉ ấ ả ư ớ không xác đ nh đị ược các c a t ng công ty nh FEM.ủ ừ ư

Câu 8 Ý nghĩa c a các h s h i quy( v i mô hình có tác đ ng ủ ệ ố ồ ớ ộ theo đ n v chéo) ơ ị

cho bi t n u giá tr c phi u ph thông(Xế ế ị ổ ế ổ 2) và giá tr tài s n(Xị ả 3) đ uề

b ng 0 thì t ng đ u t th c (Y) trung bình b ng -73.0353 tri u USD.ằ ổ ầ ư ự ằ ệ

cho bi t trong đi u ki n các y u t khác không đ i, khi giá tr cế ề ệ ế ố ổ ị ổ phi u ph thông(Xế ổ 2) tăng 1 tri u USD thì t ng đ u t th c (Y) trung bìnhệ ổ ầ ư ự tăng 0.1076 tri u USD.ệ

cho bi t trong đi u ki n các y u t khác không đ i, khi giá tr tàiế ề ệ ế ố ổ ị

s n(Xả 3) tăng 1 tri u USD thì t ng đ u t th c (Y) trung bình tăng 0.3457ệ ổ ầ ư ự tri u USD.ệ

Trang 15

Câu 9 Ư u, nh ượ c đi m c a ph ể ủ ươ ng pháp REM

u đi m:

Ư ể REM có th xác đ nh để ị ược:

– Các h s ch n khác nhau cho t ng đ n v chéo.ệ ố ặ ừ ơ ị

– Tác đ ng chung (không thay đ i theo đ n v chéo) c a các bi nộ ổ ơ ị ủ ế

gi i thích.ả

Nhược đi m:ể

– REM không th để ượ ướ ược c l ng b ng OLS do có hi n tằ ệ ượng

tương quan chu i vì có s xu t hi n c a t i m i th i đi m t.ỗ ự ấ ệ ủ ạ ỗ ờ ể

Kiểm định việc chọn mô hình

Câu 1 Ki m đ nh vi c ch n gi a OLS v i FEM: ể ị ệ ọ ữ ớ

Mô hình OLS:

Mô hình FEM:

Trang 16

Gi thuy t: ả ế

H0: constGE=constGM=constUS=constWEST

H1: có ít nh t m t trong các h s constấ ộ ệ ố GE; constGM; constUS; constWEST sẽ khác nhau tùy thu c vào đ i tộ ố ượng

Theo k t qu ki m đ nh, ta có p-value (Cross-section F và Chi-square) =ế ả ể ị

0 < = 10% nên ta bác b gi thuy t Hα ỏ ả ế 0 V y có t n t i tác đ ng đ cậ ồ ạ ộ ặ

tr ng c a t ng đ n v chéo Phư ủ ừ ơ ị ương pháp Pooled OLS không phù h p đợ ể

c l ng mô hình

ướ ượ

Câu 2 Ki m đ nh ch n gi a REM và FEM: ể ị ọ ữ

Ta dùng ki m đ nh Hausman:ể ị

Gi thuy t: ả ế H0: βFEM = βRem

H1: βFEM βREM Theo mô hình ta có p-value= 0.4785 > = 10% nên ta ch p nh n giα ấ ậ ả thuy t Ho, các tác đ ng đ c tr ng không có tế ộ ự ư ương quan v i bi n gi i thíchớ ế ả

Ngày đăng: 29/08/2021, 10:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w