Thời gian ặc trong quá trình s d ng có xu t hi n nh ng hi n tử dụng tại công trình để xác định đường cong quan hệ ụng tại công trình để xác định đường cong quan hệ ất hiện những hiện tượ
Trang 1THI CÔNG NGHI M THU BÊ TÔNG ỆM THU BÊ TÔNG
Trang 2H c viên nh n bi t đ ọc viên nhận biết được: ận biết được: ết được: ược: c:
Trang 3CHU N B V T LI U ẨN BỊ VẬT LIỆU Ị VẬT LIỆU ẬT LIỆU ỆU
H I, ĐÁP ỎI, ĐÁP
1
2
3
Trang 4I Chu n b thi t b ẩn bị thiết bị ị thiết bị ết được: ị thiết bị
- Kích thu l c, b m d u thu l c, máy b m v a, máy tr n v a, đ ng ỷ lực, bơm dầu thuỷ lực, máy bơm vữa, máy trộn vữa, đồng ự ơm dầu thuỷ lực, máy bơm vữa, máy trộn vữa, đồng ầu, điều kiện ỷ lực, bơm dầu thuỷ lực, máy bơm vữa, máy trộn vữa, đồng ự ơm dầu thuỷ lực, máy bơm vữa, máy trộn vữa, đồng ữa, máy trộn vữa, đồng ộn vữa, đồng ữa, máy trộn vữa, đồng ồm:
h đo áp l c, máy c t cáp các lo i, máy d p đ u neo, th ồm: ự ắt cáp các loại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ận biết được: ầu, điều kiện ước đo trị dãn c đo tr dãn ị thiết bị dài, th ước đo trị dãn c dây các lo i: 5m, 10m, 30m, ại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn
B m d u thu l c Kích thu l c ơm dầu thuỷ lực Kích thuỷ lực ầu thuỷ lực Kích thuỷ lực ỷ lực Kích thuỷ lực ực Kích thuỷ lực ỷ lực Kích thuỷ lực ực Kích thuỷ lực
Trang 52.Thi t b khác bao g m:ết được: ị thiết bị ồm:
- Thi t b đi n, nâng h , b m nết được: ị thiết bị ện ại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ơm dầu thuỷ lực, máy bơm vữa, máy trộn vữa, đồng ước đo trị dãn c, nén khí,… có s n t i hi n ẵn tại hiện ại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ện
trường.ng
* Đ i v i kích thu l cối với kích thuỷ lực ớc đo trị dãn ỷ lực, bơm dầu thuỷ lực, máy bơm vữa, máy trộn vữa, đồng ự
- Ph i ki m đ nh t i các phòng thí nghi m LAS, trải kiểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ị thiết bị ại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ện ước đo trị dãn c khi đ a ưvào s d ng t i công trình đ xác đ nh đử dụng tại công trình để xác định đường cong quan hệ ụng tại công trình để xác định đường cong quan hệ ại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ị thiết bị ường.ng cong quan h ện
gi a l c căng kéo (kN) và s đ c c a đ ng h (MPa) Th i gian ữa, máy trộn vữa, đồng ự ối với kích thuỷ lực ọc viên nhận biết được: ủa đồng hồ (MPa) Thời gian ồm: ồm: ờng
ki m đ nh xác đ nh theo tình hình s d ng c a kích ho c trong ểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ị thiết bị ị thiết bị ử dụng tại công trình để xác định đường cong quan hệ ụng tại công trình để xác định đường cong quan hệ ủa đồng hồ (MPa) Thời gian ặc trong quá trình s d ng có xu t hi n nh ng hi n tử dụng tại công trình để xác định đường cong quan hệ ụng tại công trình để xác định đường cong quan hệ ất hiện những hiện tượng không bình ện ữa, máy trộn vữa, đồng ện ược:ng không bình
thường.ng ph i ki m nghi m l i thi t b kéo căng (thông thải kiểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ện ại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ết được: ị thiết bị ường.ng
12 tháng ki m đ nh l i kích th y l c và 6 tháng đ i v i đ ng h ểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ị thiết bị ại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ủa đồng hồ (MPa) Thời gian ự ối với kích thuỷ lực ớc đo trị dãn ồm: ồm:
Trang 6II.Chu n b v t li uẩn bị thiết bị ị thiết bị ận biết được: ện
1.Bê tông
-C p ph i bê tông xem h s thi t k ất hiện những hiện tượng không bình ối với kích thuỷ lực ồm: ơm dầu thuỷ lực, máy bơm vữa, máy trộn vữa, đồng ết được: ết được:
2.C t thép thối với kích thuỷ lực ường.ng
-Theo h s thi t k ồm: ơm dầu thuỷ lực, máy bơm vữa, máy trộn vữa, đồng ết được: ết được:
Trang 73.V t li u D Lận biết được: ện ƯL bao gồm:
3.1.Cáp D LƯL bao gồm:
-Thép D L d ng xo n 7 s i, đ chùng th p, không v b c s n ƯL bao gồm: ại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ắt cáp các loại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ợc: ộn vữa, đồng ất hiện những hiện tượng không bình ỏ bọc sản ọc viên nhận biết được: ải kiểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa
xu t theo tiêu chu n Mỹ ASTM A416 Grade 270.ất hiện những hiện tượng không bình ẩn bị thiết bị
a Tính năng c lý: ơm dầu thuỷ lực Kích thuỷ lực
- Tr ng lọc viên nhận biết được: ược:ng danh đ nh (Nominal Weight) : W (kg/m)ị thiết bị
- Gi i h n b n (Tensile strength)ớc đo trị dãn ại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ều kiện : T (Mpa)
- Gi i h n ch y (Yield strength)ớc đo trị dãn ại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ải kiểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa : Y (Mpa)
- Gi i h n kéo đ t (Min breaking load) : Pgh (kN)ớc đo trị dãn ại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ứt (Min breaking load) : Pgh (kN)
Mpa=195Gpa
Trang 8* Lo i cáp thông d ng dùng cho công trình dân d ng có 2 lo i:ại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ụng tại công trình để xác định đường cong quan hệ ụng tại công trình để xác định đường cong quan hệ ại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn
- Lo i 1: D= 12.7mm, A= 98.7mmại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn 2, Y= 1670 Mpa, T=1860(Mpa),
Pgh= 0.8x 183.6=146.9 (kN)
- Lo i 2: D= 15.2mm, A= 140mmại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn 2, Y= 1670 Mpa, T=1860(Mpa),
80% Pgh= 0.8x 260.7~209 (kN)
Trang 9b H s và ngu n g c xu t x g m:ồm: ơm dầu thuỷ lực, máy bơm vữa, máy trộn vữa, đồng ồm: ối với kích thuỷ lực ất hiện những hiện tượng không bình ứt (Min breaking load) : Pgh (kN) ồm:
- Nhãn mác trên m i s i cáp ch dõ s cu n, s m ;ỗi sợi cáp chỉ dõ số cuộn, số mẻ; ợc: ỉ dõ số cuộn, số mẻ; ối với kích thuỷ lực ộn vữa, đồng ối với kích thuỷ lực ẻ;
- Ch ng ch CO, CQ cho m i lô v công trứt (Min breaking load) : Pgh (kN) ỉ dõ số cuộn, số mẻ; ỗi sợi cáp chỉ dõ số cuộn, số mẻ; ều kiện ường.ng;
- Ch t lất hiện những hiện tượng không bình ược:ng cáp theo TC ASTM A416 Grade 270
c L y m u thí nghi m:ất hiện những hiện tượng không bình ẫu thí nghiệm: ện
- Cáp v công trều kiện ường.ng ti n hành l y 02 t m u (m i t 03 đo n ết được: ất hiện những hiện tượng không bình ổ mẫu (mỗi tổ 03 đoạn ẫu thí nghiệm: ỗi sợi cáp chỉ dõ số cuộn, số mẻ; ổ mẫu (mỗi tổ 03 đoạn ại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn cáp dài 1~1,5m tùy theo thi t b dùng đ thí nghi m) đ thí ết được: ị thiết bị ểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ện ểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ngi m L y 01 t đem thí nghi m, 01 t l u t i công trện ất hiện những hiện tượng không bình ổ mẫu (mỗi tổ 03 đoạn ện ổ mẫu (mỗi tổ 03 đoạn ư ại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ường.ng Thí nghi m này th c hi n m i l n cho 20 t n cáp.ện ự ện ỗi sợi cáp chỉ dõ số cuộn, số mẻ; ầu, điều kiện ất hiện những hiện tượng không bình
Trang 103.2 Đ u neo s ng, đ u neo ch t ầu, điều kiện ối với kích thuỷ lực ầu, điều kiện ết được:
a Đ u neo s ng ầu, điều kiện ối với kích thuỷ lực
- Đ u neo s ng g m có: đ neo, khóa neo và nêm phù h p cho t ng ầu, điều kiện ối với kích thuỷ lực ồm: ết được: ợc: ừng
lo i cáp ại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn
* H s và ngu n g c xu t x g m: ồm: ơm dầu thuỷ lực, máy bơm vữa, máy trộn vữa, đồng ồm: ối với kích thuỷ lực ất hiện những hiện tượng không bình ứt (Min breaking load) : Pgh (kN) ồm:
- Ch ng ch CO, CQ cho m i lô v công tr ứt (Min breaking load) : Pgh (kN) ỉ dõ số cuộn, số mẻ; ỗi sợi cáp chỉ dõ số cuộn, số mẻ; ều kiện ường ng;
- Ch t l ất hiện những hiện tượng không bình ược: ng neo tiêu chu n ETAG 013 ẩn bị thiết bị
b Đ u neo ch t ki u H ầu, điều kiện ết được: ểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa
- Đ ược: ại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn c t o gia t nh ng s i cáp đ ừng ữa, máy trộn vữa, đồng ợc: ược: c đánh r i c hành đ ối với kích thuỷ lực ủa đồng hồ (MPa) Thời gian ường ng kính 40mm.
- Kính th ước đo trị dãn ủa đồng hồ (MPa) Thời gian c c a đ u neo ch t đ ầu, điều kiện ết được: ược: c quy đ nh c th trong h s ị thiết bị ụng tại công trình để xác định đường cong quan hệ ểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ồm: ơm dầu thuỷ lực, máy bơm vữa, máy trộn vữa, đồng thi t k và th a mãn chi u dài không nh h n 865mm, chi u r ng ết được: ết được: ỏ bọc sản ều kiện ỏ bọc sản ơm dầu thuỷ lực, máy bơm vữa, máy trộn vữa, đồng ều kiện ộn vữa, đồng không nh h n 300mm ỏ bọc sản ơm dầu thuỷ lực, máy bơm vữa, máy trộn vữa, đồng
- Thép th ường ng dùng gia c ường ng đ u neo ch t quy đ nh trong h s ầu, điều kiện ết được: ị thiết bị ồm: ơm dầu thuỷ lực, máy bơm vữa, máy trộn vữa, đồng thi t k ết được: ết được:
Trang 113.3 Các v t li u khácận biết được: ện
- ng gen: ĐỐng gen: Được sản xuất từ tôn mạ kẽm dày tối thiểu 0.27mm, ược: ải kiểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa c s n xu t t tôn m kẽm dày t i thi u 0.27mm, ất hiện những hiện tượng không bình ừng ại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ối với kích thuỷ lực ểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa
v i g xo n c, ng gen đớc đo trị dãn ờng ắt cáp các loại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ối với kích thuỷ lực ối với kích thuỷ lực ược: ải kiểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa c s n xu t v i hình d ng khác ất hiện những hiện tượng không bình ớc đo trị dãn ại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn
nhau ph thu c s lụng tại công trình để xác định đường cong quan hệ ộn vữa, đồng ối với kích thuỷ lực ược:ng bó cáp trong m t tao cáp, chi u dài t ộn vữa, đồng ều kiện ừng 4m- 6m
- ng n i dùng đ liên k t gi a các ng gen.Ống gen: Được sản xuất từ tôn mạ kẽm dày tối thiểu 0.27mm, ối với kích thuỷ lực ểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ết được: ữa, máy trộn vữa, đồng ối với kích thuỷ lực
- Van b m v a: Đơm dầu thuỷ lực, máy bơm vữa, máy trộn vữa, đồng ữa, máy trộn vữa, đồng ược: ắt cáp các loại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn c l p t i hai đ u neo s ng, đ u neo ch t, ầu, điều kiện ối với kích thuỷ lực ầu, điều kiện ết được:
t i nh ng v trí trung gian ph i đ t t i các v trí cao nh t đ m ại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ữa, máy trộn vữa, đồng ị thiết bị ải kiểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ặc trong ại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ị thiết bị ất hiện những hiện tượng không bình ải kiểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa
b o khí và nải kiểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ước đo trị dãn c có th thoát ra ngoài Kho ng cách t i đa gi a ểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ải kiểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ối với kích thuỷ lực ữa, máy trộn vữa, đồng hai van b m 15m.ơm dầu thuỷ lực, máy bơm vữa, máy trộn vữa, đồng
Trang 14
3.4 H n h p v aỗi sợi cáp chỉ dõ số cuộn, số mẻ; ợc: ữa, máy trộn vữa, đồng
a.V t li uận biết được: ện
- Xi măng Poóclăng PC40 ho c PCB40 thông thặc trong ường.ng bao 50kg
- Nước đo trị dãn ại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn c s ch, không có tác nhân ăn mòn kim lo i.ại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn
- Ph gia Sika Intraplast Z-HV tác d ng trụng tại công trình để xác định đường cong quan hệ ụng tại công trình để xác định đường cong quan hệ ươm dầu thuỷ lực, máy bơm vữa, máy trộn vữa, đồng ng n , tăng đ nh t ở, tăng độ nhớt ộn vữa, đồng ớc đo trị dãn (tr b m), gi m tách nợc: ơm dầu thuỷ lực, máy bơm vữa, máy trộn vữa, đồng ải kiểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ước đo trị dãn c, ngăn s k t tinh s m cho v a (ho c ự ết được: ớc đo trị dãn ữa, máy trộn vữa, đồng ặc trong
lo i có tính năng tại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ươm dầu thuỷ lực, máy bơm vữa, máy trộn vữa, đồng ng đươm dầu thuỷ lực, máy bơm vữa, máy trộn vữa, đồng ng)
- Ph gia Sika NN tác d ng tăng đ nh t (tr b m), gi m lụng tại công trình để xác định đường cong quan hệ ụng tại công trình để xác định đường cong quan hệ ộn vữa, đồng ớc đo trị dãn ợc: ơm dầu thuỷ lực, máy bơm vữa, máy trộn vữa, đồng ải kiểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ược:ng
nước đo trị dãn ử dụng tại công trình để xác định đường cong quan hệ ụng tại công trình để xác định đường cong quan hệ c s d ng cho v a (ho c lo i có tính năng tữa, máy trộn vữa, đồng ặc trong ại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ươm dầu thuỷ lực, máy bơm vữa, máy trộn vữa, đồng ng đươm dầu thuỷ lực, máy bơm vữa, máy trộn vữa, đồng ng)
- Ngoài ra có m t s ph gia khác tùy theo nhà th u thi công.ộn vữa, đồng ối với kích thuỷ lực ụng tại công trình để xác định đường cong quan hệ ầu, điều kiện
Trang 15
b.C p ph iất hiện những hiện tượng không bình ối với kích thuỷ lực
-Theo c p ph i đ xu t c a nhà th u thi công, ph i đất hiện những hiện tượng không bình ối với kích thuỷ lực ều kiện ất hiện những hiện tượng không bình ủa đồng hồ (MPa) Thời gian ầu, điều kiện ải kiểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ược:c thí nghi m tr n th đ xác đ nh các ch tiêu 30 ngày trện ộn vữa, đồng ử dụng tại công trình để xác định đường cong quan hệ ểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ị thiết bị ỉ dõ số cuộn, số mẻ; ước đo trị dãn c khi
th c hi n công tác b m.ự ện ơm dầu thuỷ lực, máy bơm vữa, máy trộn vữa, đồng
- Th i gian tr n t i thi u 5 phút ờng ộn vữa, đồng ối với kích thuỷ lực ểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa
c Th v aử dụng tại công trình để xác định đường cong quan hệ ữa, máy trộn vữa, đồng
- V a tr n theo c p ph i phê duy t cho nhà th u ph i đ m b o ữa, máy trộn vữa, đồng ộn vữa, đồng ất hiện những hiện tượng không bình ối với kích thuỷ lực ện ầu, điều kiện ải kiểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ải kiểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ải kiểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa các ch tiêu sau:ỉ dõ số cuộn, số mẻ;
* Đ ch y:ộn vữa, đồng ải kiểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa
- Đ ch y c a v a độn vữa, đồng ải kiểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ủa đồng hồ (MPa) Thời gian ữa, máy trộn vữa, đồng ược:c xác đ nh b ng đo th i gian c n thi t (t) ị thiết bị ằng đo thời gian cần thiết (t) ờng ầu, điều kiện ết được:cho 1 lít v a ch y qua ph u hình côn, t <=25 giây (11-30 giây ữa, máy trộn vữa, đồng ải kiểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ễu hình côn, t <=25 giây (11-30 giây theo “PTI Guide Specification for Grouting”) theo BS EN
447:2007, Grout for prestressing tendons Basic requirement
Trang 16
- N u th i gian ch y s m h n 11 giây thì tăng th i gian tr n ết được: ờng ải kiểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ớc đo trị dãn ơm dầu thuỷ lực, máy bơm vữa, máy trộn vữa, đồng ờng ộn vữa, đồng
ho c thêm xi măng, n u th i gian ch y lâu h n 25 giây tăng ặc trong ết được: ờng ải kiểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ơm dầu thuỷ lực, máy bơm vữa, máy trộn vữa, đồng thêm ph gia Sika NN.ụng tại công trình để xác định đường cong quan hệ
Trang 17* Đ tách nộn vữa, đồng ước đo trị dãn c, đ thay đ i th tíchộn vữa, đồng ổ mẫu (mỗi tổ 03 đoạn ểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa
- Dùng 3 ng nh a trong su t đối với kích thuỷ lực ự ối với kích thuỷ lực ường.ng kính 60mm÷80mm dài kho ng 1m có n p ch p kín 2 đ u L p đ t ng th ng đ ng, c ải kiểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ắt cáp các loại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ụng tại công trình để xác định đường cong quan hệ ầu, điều kiện ắt cáp các loại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ặc trong ối với kích thuỷ lực ẳng đứng, cố ứt (Min breaking load) : Pgh (kN) ối với kích thuỷ lực
đ nh ng đ ngăn chuy n v hay dao đ ng.ị thiết bị ối với kích thuỷ lực ểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ị thiết bị ộn vữa, đồng
- C t 3 s i cáp chi u dài 900mm b vào trong ng.ắt cáp các loại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ợc: ều kiện ỏ bọc sản ối với kích thuỷ lực
- Đ v a đ u đ m b o không khí không b k t l i trong v a ổ mẫu (mỗi tổ 03 đoạn ữa, máy trộn vữa, đồng ều kiện ải kiểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ải kiểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ị thiết bị ẹt lại trong vữa ại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ữa, máy trộn vữa, đồng cho đ n khi v a ng p đ u cáp 10mm, dùng bút đánh d u v trí ết được: ữa, máy trộn vữa, đồng ận biết được: ầu, điều kiện ất hiện những hiện tượng không bình ị thiết bị
c a v a trên thành ng, ghi l i th i gian t0, h0 B t đ u ng l i ủa đồng hồ (MPa) Thời gian ữa, máy trộn vữa, đồng ối với kích thuỷ lực ại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ờng ị thiết bị ầu, điều kiện ối với kích thuỷ lực ại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn
đ gi m thi u s bay h i nểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ải kiểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ự ơm dầu thuỷ lực, máy bơm vữa, máy trộn vữa, đồng ước đo trị dãn c
- Sau 3h và 24h ghi l i chi u cao c a v a hv, và chi u cao nại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ều kiện ủa đồng hồ (MPa) Thời gian ữa, máy trộn vữa, đồng ều kiện ước đo trị dãn c
r ra hwỉ dõ số cuộn, số mẻ; .
Trang 18
- Đ tách nộn vữa, đồng ước đo trị dãn c = hw/ h0x 100% ≤ 2% theo BS EN 447:2007, Grout for prestressing tendons Basic requirement
- Đ thay đ i th tích = (hv – ho)/ h0x 100% thu c kho ng -1% ộn vữa, đồng ổ mẫu (mỗi tổ 03 đoạn ểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ộn vữa, đồng ải kiểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa
đ n +5% theo BS EN 447:2007, Grout for prestressing tendons ết được:Basic requirement
* Ki m tra cểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ường.ng đ ch u nén c a v aộn vữa, đồng ị thiết bị ủa đồng hồ (MPa) Thời gian ữa, máy trộn vữa, đồng
- L y 02 t m u, m i t 3 viên kích thất hiện những hiện tượng không bình ổ mẫu (mỗi tổ 03 đoạn ẫu thí nghiệm: ỗi sợi cáp chỉ dõ số cuộn, số mẻ; ổ mẫu (mỗi tổ 03 đoạn ước đo trị dãn c 70x70x70mm ho c ặc trong 100x100x100mm, ti n hành nén theo TCVN 6016÷1995 M t ết được: ộn vữa, đồng
t nén R7 ngày, m t t nén R28.ổ mẫu (mỗi tổ 03 đoạn ộn vữa, đồng ổ mẫu (mỗi tổ 03 đoạn
- Cường.ng ch u đ nén c a v a theo phê duy t c a h s thi t ị thiết bị ộn vữa, đồng ủa đồng hồ (MPa) Thời gian ữa, máy trộn vữa, đồng ện ủa đồng hồ (MPa) Thời gian ồm: ơm dầu thuỷ lực, máy bơm vữa, máy trộn vữa, đồng ết được:
k ết được:
Trang 19
Bước đo trị dãn c 1: L p d ng c p pha, đà giáoắt cáp các loại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ự ối với kích thuỷ lực
- Công tác l p d ng c p pha, đà giáo trong quá trình xây l p ắt cáp các loại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ự ối với kích thuỷ lực ắt cáp các loại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn
ph i đ m b o đúng theo thi t và k tuân th tiêu chu n Vi t ải kiểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ải kiểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ải kiểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ết được: ết được: ủa đồng hồ (MPa) Thời gian ẩn bị thiết bị ện Nam TCVN 4453-1995 “K t c u BTCT - qui ph m thi công và ết được: ất hiện những hiện tượng không bình ại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn nghi m thu”.ện
- C p pha sàn t i v trí đ u d m đối với kích thuỷ lực ại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ị thiết bị ầu, điều kiện ầu, điều kiện ược:c kéo dài ra 650mm k ểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa
t mép sàn đ làm sàn thao tác thi công D L Copha b t đ u ừng ểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ƯL bao gồm: ị thiết bị ầu, điều kiện
d m sẽ đầu, điều kiện ược: ắt cáp các loại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn c l p đ t sau khi công vi c l p neo công tác đã hoàn ặc trong ện ắt cáp các loại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn
t t.ất hiện những hiện tượng không bình
- Sau khi nghi m thu xong c p pha, đà giáo ti n hành xác đ nh ện ối với kích thuỷ lực ết được: ị thiết bị
v trí đ t neo, thép D L theo b n vẽ thi công.ị thiết bị ặc trong ƯL bao gồm: ải kiểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa
- V trí đ t neo và đị thiết bị ặc trong ường.ng cáp D L đƯL bao gồm: ược:c xác đ nh b ng thị thiết bị ằng đo thời gian cần thiết (t) ước đo trị dãn c dây và được:c đánh d u b ng s n lên c p pha theo b n vẽ thi t ất hiện những hiện tượng không bình ằng đo thời gian cần thiết (t) ơm dầu thuỷ lực, máy bơm vữa, máy trộn vữa, đồng ối với kích thuỷ lực ải kiểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ết được:
k ết được:
Trang 20
Bước đo trị dãn c 2: L p d ng c t thép thắt cáp các loại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ự ối với kích thuỷ lực ường.ng c a sàn (l p dủa đồng hồ (MPa) Thời gian ớc đo trị dãn ước đo trị dãn i) và thép đai, cáp d ng l c trong d mự ứt (Min breaking load) : Pgh (kN) ự ầu, điều kiện
- L p đ t c t thép đai và c t thép ch c a d m k t h p v i ắt cáp các loại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ặc trong ối với kích thuỷ lực ối với kích thuỷ lực ủa đồng hồ (MPa) Thời gian ủa đồng hồ (MPa) Thời gian ầu, điều kiện ết được: ợc: ớc đo trị dãn
l p đ t các bó cáp n m trong d m và thép l p dắt cáp các loại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ặc trong ằng đo thời gian cần thiết (t) ầu, điều kiện ớc đo trị dãn ước đo trị dãn i sàn
- Sau khi vi c hoàn t t công vi c l p đ t thép d m bo xung ện ất hiện những hiện tượng không bình ện ắt cáp các loại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ặc trong ầu, điều kiện quanh, cáp n m trong d m và l p thép dằng đo thời gian cần thiết (t) ầu, điều kiện ớc đo trị dãn ước đo trị dãn ủa đồng hồ (MPa) Thời gian i c a sàn, đ nh v ị thiết bị ị thiết bịcác l kỹ thu t, vi c r i thép thỗi sợi cáp chỉ dõ số cuộn, số mẻ; ận biết được: ện ải kiểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ường.ng sẽ d ng l i M t b ng thi ừng ại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ặc trong ằng đo thời gian cần thiết (t) công được:c giao cho nhà th u thi công cáp D L.ầu, điều kiện ƯL bao gồm:
Trang 21
Bước đo trị dãn c 3: L p đ t neo và cáp D Lắt cáp các loại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ặc trong ƯL bao gồm:
- H c neo và bát neo độn vữa, đồng ược: ắt cáp các loại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn c l p đ t đúng v trí đã đặc trong ị thiết bị ược:c đánh
d u trên c p pha đ u d m biên và đất hiện những hiện tượng không bình ối với kích thuỷ lực ầu, điều kiện ầu, điều kiện ược:c liên k t ch t chẽ v i ết được: ặc trong ớc đo trị dãn
c p pha thành theo đúng thi t k ối với kích thuỷ lực ết được: ết được:
- Dùng s n màu k t h p căng dây đánh d u v trí cáp D L ơm dầu thuỷ lực, máy bơm vữa, máy trộn vữa, đồng ết được: ợc: ất hiện những hiện tượng không bình ị thiết bị ƯL bao gồm:theo h s thi t k , s n màu này sẽ l u l i đáy bê tông đ bi t ồm: ơm dầu thuỷ lực, máy bơm vữa, máy trộn vữa, đồng ết được: ết được: ơm dầu thuỷ lực, máy bơm vữa, máy trộn vữa, đồng ư ại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ết được:
v trí cáp D L.ị thiết bị ƯL bao gồm:
- Đánh d u các m c cao đ c a các bó cáp trên b m t ván ất hiện những hiện tượng không bình ối với kích thuỷ lực ộn vữa, đồng ủa đồng hồ (MPa) Thời gian ều kiện ặc trong khuôn
Trang 22
- Sai s cho phép v v trí tr c đối với kích thuỷ lực ều kiện ị thiết bị ụng tại công trình để xác định đường cong quan hệ ường.ng cáp là: ± 5mm (± 1/4 inch) theo phươm dầu thuỷ lực, máy bơm vữa, máy trộn vữa, đồng ng đ ng (phứt (Min breaking load) : Pgh (kN) ươm dầu thuỷ lực, máy bơm vữa, máy trộn vữa, đồng ng profile), trong m t s trộn vữa, đồng ối với kích thuỷ lực ường.ng
h p đ c bi t cho phép ± 12,7mm (± 1/2 inch) và ± 100mm theo ợc: ặc trong ện
phươm dầu thuỷ lực, máy bơm vữa, máy trộn vữa, đồng ng ngang
- S d ng con kê thép đ t o hình d ng quĩ đ o c a cáp đ i ử dụng tại công trình để xác định đường cong quan hệ ụng tại công trình để xác định đường cong quan hệ ểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ủa đồng hồ (MPa) Thời gian ối với kích thuỷ lực
v i cao đ trên 50 mm, dung sai cao đ ± 5mm, phớc đo trị dãn ộn vữa, đồng ộn vữa, đồng ươm dầu thuỷ lực, máy bơm vữa, máy trộn vữa, đồng ng ngang
±20mm
- Có th t o profile b ng cách dùng dây thép bu c 1mm bu c ểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ằng đo thời gian cần thiết (t) ộn vữa, đồng ộn vữa, đồng treo bó cáp lên đai thép c a l p thép trên t i nh ng v trí cao ủa đồng hồ (MPa) Thời gian ớc đo trị dãn ại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ữa, máy trộn vữa, đồng ị thiết bị
nh t profile bó cáp D L, t i nh ng v trí profile th p nh t ất hiện những hiện tượng không bình ƯL bao gồm: ại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ữa, máy trộn vữa, đồng ị thiết bị ất hiện những hiện tượng không bình ất hiện những hiện tượng không bình
được:c bu c vào l p thép dộn vữa, đồng ớc đo trị dãn ước đo trị dãn ủa đồng hồ (MPa) Thời gian i c a sàn
Trang 23
Bước đo trị dãn c 4: L p d ng c t thép thắt cáp các loại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ự ối với kích thuỷ lực ường.ng c a sàn (l p trên) và thép ủa đồng hồ (MPa) Thời gian ớc đo trị dãn đai
- Sau khi các bó cáp đã được: ắt cáp các loại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn c l p đ t vào v trí, ti n hành l p ặc trong ị thiết bị ết được: ắt cáp các loại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn
đ t l p thép gia cặc trong ớc đo trị dãn ường.ng đ u neo, đ u c t, l p đ t đúng theo ầu, điều kiện ầu, điều kiện ộn vữa, đồng ắt cáp các loại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ặc trong
thi t k và tuân th theo tiêu chu n TCVN 4453-1995.ết được: ết được: ủa đồng hồ (MPa) Thời gian ẩn bị thiết bị
- N u v trí c t thép ch ho c thép đai c t qua các bó cáp D L ết được: ị thiết bị ối với kích thuỷ lực ủa đồng hồ (MPa) Thời gian ặc trong ắt cáp các loại, máy dập đầu neo, thước đo trị dãn ƯL bao gồm:
và đ neo thì đết được: ược:c phép d ch c t thép thị thiết bị ối với kích thuỷ lực ường.ng kh i v trí đó, ỏ bọc sản ị thiết bịsao cho đ m b o kho ng cách an toàn v a đ không làm thay ải kiểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ải kiểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ải kiểm định tại các phòng thí nghiệm LAS, trước khi đưa ừng ủa đồng hồ (MPa) Thời gian
đ i v trí c a thép D L.ổ mẫu (mỗi tổ 03 đoạn ị thiết bị ủa đồng hồ (MPa) Thời gian ƯL bao gồm: