1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay khách hàng cá nhân tại SGD ngân hàng TMCP an bình (ABBANK)

97 414 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nâng Cao Hiệu Quả Hoạt Động Cho Vay Khách Hàng Cá Nhân Tại SGD Ngân Hàng TMCP An Bình (ABBank)
Tác giả Hồ Thị Tươi
Người hướng dẫn TS Vũ Vi Hùng
Trường học Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ TP. HCM
Chuyên ngành Quản Trị Kinh Doanh
Thể loại Khóa luận
Năm xuất bản 2010
Thành phố TP Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 2,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau cùng, những kết quả khảo sát thực tế sẽ được so sán và kết hợp với các ng ên cứu lý thuyết để tìm ra những vấn đề còn yếu kém - nguyên n n bên trong, những vấn đề làm g ảm ệu quả hoạ

Trang 1

KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH

- -

ĐỀ TÀI

NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG

CHO VAY KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI SGD NGÂN HÀNG TMCP AN BÌNH (ABBANK)

GVHD:

SVTH: Hồ ị ươ LỚP: 06DQTC MSSV: 106401307

TP Hồ Chí Minh, 20.06.2010

Trang 2

GVHD: TS V u Vi h SVTH: Hồ Thị Tươi

LỜI CAM ĐOAN

Tôi cam đoan đây là đề tài nghiên cứu của tôi Những kết quả và các số liệu trong khóa luận được thực hiện tại Ngân hàng T n

nh, không sao chép bất kỳ nguồn nào khác Tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước nhà trường về sự cam đoan này.

Tp.HCM, ngày 18 tháng 09 năm 2010

Tác giả

ồ Thị Tư i

Trang 3

GVHD: TS V u Vi h SVTH: Hồ Thị Tươi

LỜI CẢM ƠN

Để hoàn thành bài luận văn này, không chỉ có sự nổ lực, cố gắng ở bản thân, mà còn có sự giúp đỡ nhiệt t nh của quý thầy cô trường Đại Học Kỹ Thuật ông Nghệ TP Hồ chí inh, các anh chị trong Ngân hàng T n nh và bạn bè

Nay em bày tỏ lòng biết n đến quý thầy cô khoa Quản Trị Kinh Doanh, T uân inh dành thời gian hướng dẫn, truyền đạt cho em một kiến thức vững chắc trên rất nhiều lĩnh vực đặc biệt là Tài chính- Ngân hàng, giúp em tự tin vững bước trong sự nghiệp của m nh

hân thành cảm n an giám đốc, anh Nguyễn Đăng Thanh Long, cùng các anh chị Ngân hàng T n nh, đã tạo mọi điều kiện tốt nhất cho em thực tập cũng như chỉ dẫn

Cảm n các đồng chí, đồng nghiệp đã giúp đỡ, trao đổi kiến thức để

đề tài thực tập của tôi được hoàn thiện

Trong quá tr nh viết chắc chắn không tránh khỏi sai sót, rất mong sự đóng góp ý kiến của thầy cô, anh chị ở Ngân hàng T n nh

Người viết

Hồ Thị Tươi

Trang 4

GVHD: TS V u Vi h SVTH: Hồ Thị Tươi

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG N

TP Hồ Chí Mi h, gày thá g ăm 2010

Trang 5

GVHD: TS V u Vi h SVTH: Hồ Thị Tươi

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN I N

TP Hồ Chí Mi h, gày thá g ăm 2010

Trang 6

GVHD: TS V u Vi h SVTH: Hồ Thị Tươi

MỤC LỤC

LỜI MỞ ĐẦU 01

1 LÝ O CỦA VI C CHỌN NGHIÊN CỨU ĐỀ TÀI 01

2 XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 02

3 CÂU HỎI VÀ MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 03

4 HƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 03

4.1 Tiếp n t o iều ọ 03

4.2 Tiếp n t o iều ng ng 03

5 Ý NGHĨA VÀ ỨNG DỤNG CỦA ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU 04

6 NỘI UNG NGHIÊN CỨU 04

C ương I: TÍN ỤNG ÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN VÀ CÁC VẤN ĐỀ VỀ HI U QUẢ CHẤT LƯỢNG TÍN ỤNG 1.1 CÁC VẤN ĐỀ CHUNG VỀ TÍN ỤNG NGÂN HÀNG 05

1.1.1 K ái niệm tín ụng ngân àng 05

1.1.2 Cá loại tín ụng ngân àng 05

1.1.2.1 Că cứ vào thời hạn cho vay 05

1.1.2.2 Că cứ vào mục đích sử dụng 06

1.1.2.3 Că cứ vào mức độ tí hiệm của g hà g 06

1.1.2.4 Că cứ vào phươ g thức cho vay 06

1.1.2.5 Că cứ vào đối tượng trả nợ 06

1.1.2.6 Că cứ vào phươ g thức hoà trả nợ vay 06

1.1.2.7 Că cứ vào đối tượ g tí dụng 06

1.1.3 Xá địn lãi suất tín ụng 07

1.1.4 Qui trìn tín ụng 09

1.1.5 Bảo đảm tín ụng 09

1.2 TÍN ỤNG ÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN 10

1.2.1 K ái niệm tín ụng á n ân 10

1.2.2 Đặ điểm tín ụng á n ân 10

1.2.3 V i trò ủ tín ụng á n ân đối với NHTM 10

1.3 CÁC VẤN ĐỀ VỀ HI U QUẢ TÍN ỤNG 11

Trang 7

GVHD: TS V u Vi h SVTH: Hồ Thị Tươi

1.3.1 Cá ỉ ti u p ân tí ết quả tín ụng 11

1.3.1.1 Doanh số cho vay 11

1.3.1.2 Dư ợ cho vay 11

1.3.2 Cá ỉ ti u p ân tí ất lƣ ng tín ụng 11

1.3.2.1 Các v đ v ch t ượ g tí dụ g 11

1.3.2.1.1 Đối với vấn đề về khả năng thu hồi nợ vay đúng thời hạn đồng thời đảm bảo tốc độ tăng trưởng dư nợ vay ổn định của ngân hàng cấp tín dụng 13

1.3.2.1.2 Đối với vấn đề sự hài lòng của khách hàng khi sử dụng sản phẩm tín dụng 14

1.3.2.2 Các ch ti u đá h giá v ch t ượ g tí dụ g và đá h giá rủi ro tí dụ g 15

1.3.2.2.1 Nợ quá hạn 15

1.3.2.2.2 Tỷ lệ lợi nhuận từ hoạt động tín dụng trên tổng dư nợ 16

1.3.2.2.3 Tỷ lệ dư nợ cho vay trên tổng nguồn vốn huy động 16

1.3.2.2.4 Tỷ lệ nợ quá hạn trên tổng dư nợ 16

1.3.2.2.5 Tỷ lệ nợ xấu trên tổng dư nợ 17

C ƣơng II: KHẢO SÁT THỰC TẾ HOẠT ĐỘNG CHO VAY KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI ABBANK-SGD TP HCM 2.1 T NG QUAN VỀ NHTMCP AN NH – SDG HCM 18

2.1.1 Quá trìn ìn t àn và p át triển của ABBANK-SDG HCM 18

2.1.1.1 Giới thiệu Ng hà g Thươ g mại Cổ phầ h 18

2.1.1.2 Giới thiệu N TMCP h - SGD TPHCM 21

2.1.2 Sơ đồ hoạt động, ơ ấu SGD TPHCM 22

2.1.3 Nội dung hoạt động ín 22

2.2 PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN ỤNG CÁ NHÂN TẠI NHTMCP AN NH SGD TPHCM 22

2.2.1 Một số vấn đề ơ bản trong hoạt động tín ụng tại NHTMCP An ìn SGD TPHCM 22

2.2.1.1 Nguy tắc cho vay 23

2.2.1.2 Đi u kiện cho vay 23

Trang 8

GVHD: TS V u Vi h SVTH: Hồ Thị Tươi

2.2.1.3 Lãi su t cho vay 25

2.2.1.4 iới thiệu m h h hoạt độ g cho vay CN tại N TMCP

h S D TP CM 25

2.2.1.5 iới thiệu Quy tr h th c hiệ cho vay CN tại N TMCP

h S D TP CM 28

2.2.1.6 Sản phẩm TDCN tại N TMCP h – SGD TPHCM 33

2.2.1.6.1 ho vay tiêu dùng tín chấp (YOU-MONEY) 33

2.2.1.6.2 ho vay tiêu dùng có thế chấp (YOU-SPEND) 34

2.2.1.6.3 Cho vay sản xuất kinh doanh (YOU-SHOP) 34

2.2.1.6.4 ho vay mua xe ô tô (YOU- CAR) 34

2.2.1.6.5 ho vay mua nhà/đất/xây sửa chữa nhà (YOU-HOUSE) 34

2.2.1.6.6 Cho vay cầm cố cổ phiếu niêm yết 35

2.2.1.6.7 Cho vay mua cổ phiếu chưa niêm yết 35

2.2.1.6.8 Cho vay mua cổ phần phát hành lần đầu thuộc EVN 35

2.2.1.6.9 Cho vay du học (YOU-STUDY) 36

2.2.1.6.10 Cho vay cầm cố STK/Số dư tài khoản 37

2.2.1.6.11 Cho vay bổ sung vốn SXKD dịch vụ (YOU-SHOP PLUS) 37

2.2.2 Kết quả oạt động o v KHCN tại A ANK –SG TPHCM t ời gi n v qua 39

2.2.2.1 Kết quả oạt động o v KHCN tại A ANK 39

2.2.2.2 Kết quả oạt động o v KHCN tại SG A ANK 43

 C ỉ ti u về o n số o v

2.2.2.2.1 hân tích doanh số, lợi nhuận cho vay 43

2.2.2.2.2 hân tích dự nợ cho vay cá nhân 46

2.2.2.2.2.1 hân tích theo sản phẩm tín dụng 46

2.2.2.2.2.2 hân tích theo tài sản đảm bảo 48

2.2.2.2.2.3 hân tích theo k hạn vay 49

2.2.2.2.2.4 hân tích theo loại tiền vay 51

 C ỉ ti u về ất lƣ ng tín ụng 2.2.2.2.3 Tỷ lệ nợ xấu, nợ quá hạn trong hoạt động tín dụng nói chung và hoạt động cho vay khách hàng cá nhân nói riêng 52

Trang 9

GVHD: TS V u Vi h SVTH: Hồ Thị Tươi

2.2.2.2.4 Thống kê dư nợ cho vay khách hàng cá nhân trong tổng dư nợ

tín dụng của ABBANK 55

2.2.2.2.5 hân tích lợi nhuận trên tổng dự nợ tín dụng cá nhân 57

2.2.2.2.6 hân tích tỷ lệ dư nợ cho vay đối với TD N trên vốn huy động 58

2.2.2.2.7 hỉ tiêu c cấu tài sản trong hoạt động tín dụng nói chung và hoạt động cho vay khách hàng cá nhân nói riêng tại ngân hàng: 58

2.2.3 N n địn iệu quả oạt động o v á n ân tại A ANK – SGD TP HCM 59

2.2.3.1 V qui tr h tí dụng tại g hà g: 60

2.2.3.2 V những mặt yếu kém thể hiện qua số liệu hoạt động: 60

2.2.3.3 Hoạt độ g ki h doa h toà g hà g 60

C ương III: GIẢI PHÁP NÂNG CAO HI U QUẢ HOẠT ĐỘNG CHO VAY KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI ABBANK – SGD TP HCM 3.1 MỤC TIÊU ĐỊNH HƯỚNG ĐÓNG GÓP CỦA NGÂN HÀNG TRONG TƯƠNG LAI 62

3.1.1 Vị trí ủa ABBANK cuối năm 2009 62

3.1.2 Kế hoạ năm 2010 63

3.1.2.1 ế hoạch toà g hà g 63

3.1.2.2 ế hoạch cho N – SGD TPHCM 65

3.2 MỘT S ĐỀ XUẤT ĐÓNG GÓP NHẰM ĐẨY MẠNH HI U QUẢ HOẠT ĐỘNG CHO VAY KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN 67

3.2.1 P át u n ững mặt mạn , t àn quả đã đạt đư c 67

3.2.2 Khắc phụ ó ăn 69

3.2.2.1 Cải cách các m h h 69

3.2.2.1.1 ô h nh phê duyệt tín dụng cần được thay đổi theo hướng đ n giản hóa và đề cao trách nhiệm cá nhân 69

3.2.2.1.2 Cải cách mô h nh tổ chức hoạt động tín dụng tại ngân hàng theo hướng ngày càng chuyên môn hóa qui tr nh xử lý công việc 71

3.2.2.1.3 ây dựng qui tr nh xử lý nợ và thu hồi nợ chặt chẽ 72

3.2.2.2 h g gừ g g cao ch t ượng dịch vụ 73

Trang 10

GVHD: TS V u Vi h SVTH: Hồ Thị Tươi

3.2.2.2.1 ây dựng hệ thống các tiêu chuẩn tham chiếu đối với từng sản

phẩm tín dụng mà khách hàng vay cần phải đáp ứng 73

3.2.2.2.2 Thường xuyên đánh giá và cải tiến sản phẩm tín dụng của ngân hàng 74

3.2.2.2.3 Kết hợp tiếp thị sản phẩm tín dụng với các sản phẩm bán chéo khác 74

3.2.2.3 y d g cẩm a g v khách hà g 75

3.2.2.3.1 Giữ vững niềm tin và sự tín nhiệm của khách hàng 75

3.2.2.3.2 Xếp hạng khách hàng 75

3.2.2.3.3 Đa dạng hóa đối tượng khách hàng 75

3.2.2.4 y d g cẩm a g v tí dụ g và chí h sách tí dụ g 77

3.2.2.4.1 ây dựng cẩm nang tín dụng với nhận thức chính xác về các khái niệm tín dụng và chất lượng tín dụng 77

3.2.2.4.2 ây dựng chính sách tín dụng phù hợp áp dụng đối với từng giai đoạn khác nhau tuỳ thuộc vào sự thay đổi của thị trường mục tiêu 77

3.2.2.5 y d ng hệ thống thu thập cơ sở dữ liệu khách hà g, đồng thời kết hợp đầu tư ứng dụ g c g ghệ th g ti vào hoạt độ g để quả ý và kiểm soát rủi ro tí dụng, hỗ trợ hoạt độ g xét duyệt tí dụng 78

3.2.3 Đối với á địn ướng trong năm 2010 ngân àng ần đề xuất một số p ương án ụ thể nhằm thực hiện đư c chỉ ti u 78

3.2.4 Cá đề xuất á 79

3.3 MỘT VÀI KIẾN NGHỊ 80

3.3.1 Về p í ngân àng 80

3.3.2 Về p í n à nước 80

KẾT LUẬN 82

DANH MỤC TÀI LI U THAM KHẢO 83

Trang 11

GVHD: TS V u Vi h SVTH: Hồ Thị Tươi

ANH MỤC CÁC ẢNG

Trang

ả g 2.1: ả g so sá h N , VP N , E 21

ả g 2 2: So sá h sả phẩm TDCN giữa ABBANK, VPBANK, EAB 38

ả g 2.3: Các ch ti u tài chí h cơ bả 2006-2009 40

ả g 2.4: Tă g trưở g dư ợ tí dụ g qua các ăm của a k 40

ả g 2.5: Cơ c u dư ợ giai đoạ 2006-2009 41

ả g 2.6: T h h h guồ vố và sử dụ g vố của a k ăm 2009 41

ả g 2 7: T h h h huy độ g vố qua các ăm 43

ả g 2 8: ả g so sá h tă g trưở g huy độ g vố qua các ăm 44

ả g 2 9: ả g doa h số cho vay qua các ăm 44

ả g 2 10: ả g so sá h tă g trưở g doa h số cho vay qua các ăm 45

ảng 2.11: Lợi huậ cho vay qua các ăm 45

ả g 2 12: Dư ợ cho vay qua các ăm 46

ả g 2 13: ả g so sá h tă g trưở g dư ợ cho vay theo sả phẩm 47

ả g 2 14: Dư ợ cho vay theo TSĐ qua các ăm 48

ả g 2 15: ả g so sá h tă g trưở g dư ợ cho vay theo TSĐ 48

ả g 2 16: So sá h tă g trưở g dư ợ cho vay theo k hạ 50

ả g 2 17: ả g so sá h tă g trưở g dư ợ cho vay theo oại ti các ăm 51 ả g 2 18: Ph oại dư ợ cho vay tại N qua các ăm 52

ả g 2 19: T h h h xử ý ợ tại N qua các ăm 53

ả g 2 20: Trích ập d phò g 2007-2009 54

ả g 2 21: Dư ợ hoạt độ g cho vay KHCN tại N TP CM 55

ả g 2.22: Tốc độ tă g trưở g dư ợ cho vay KHCN tại a k 56

ả g 2.23: Tốc độ tă g trưở g dư ợ tí dụ g tại a k 57

ả g 2.24: Ph tích ợi huậ tr tổ g d ợ tí dụ g cá h 57

ả g 2 25: Tỷ ệ dư ợ cho vay tr guồ vố huy độ g 58

ả g 3 1: ế hoạch của N ăm 2010 63

Trang 12

GVHD: TS V u Vi h SVTH: Hồ Thị Tươi

ANH MỤC CÁC H NH

Trang

h 2.1: Sơ đồ bộ máy tổ chức của Ng hà g TMCP h 20

h 2 2 Sơ đồ hoạt độ g của N – SGD TPHCM 22

h 2.3: Sơ đồ m h h hoạt độ g tí dụ g tại a k TP CM 26

iểu đồ 1: Dư ợ theo k hạ ăm 2007, 2008, 2009 49

iểu đồ 2: Dư ợ cho vay theo oại ti qua các ăm 51

iểu đồ 3: So sá h tỷ ệ ợ x u qua các ăm 52

iểu đồ 4: Dư ợ hoạt độ g cho vay khách hà g cá h tại a k 55

iểu đồ 5: Cơ c u tài sả của N qua các ăm 58

iểu đồ 6: Tốc độ tă g trưở g ti gửi và cho vay khách hà g 59

h 3 1: M h h ph duyệt tí dụ g đ xu t áp dụ g tại a k 73

h 3 2: M h h tổ chức hoạt độ g cho vay khách hà g cá h đ xu t áp dụ g tại a k 74

Trang 13

(East Asia Commercial Bank) VPBank Ng hà g thươ g mại cổ phầ Ngoài Quốc Doa h

(Vietnamese Private Enterprise Bank) CIC Tru g t m th g ti tí dụ g (Credit I formatio Ce ter) GDP Tổ g sả phẩm quốc ội ( ross Domestic Products)

WTO Tổ chức thươ g mại thế giới(World Trade Organization)

Trang 14

PFC Tư v tài chí h cá h (Personal Finance Consultant)

Trang 15

GVHD: TS V Xu n V n SVTH: Hồ Thị Tươ

LỜI MỞ ĐẦU

1 LÝ DO CỦA VIỆC CHỌN NGHIÊN CỨU ĐỀ TÀI

Nếu n ư ngườ ta t ường nó , ng n àng là doan ng ệp của mọ doan

ng ệp, là mạc máu của nền k n tế, là trung t m g ao lưu của muôn vàn ệ t ống

p áp luật, là lĩn vực oạt động n ạy cảm và p ức tạp, t ì tín dụng cá n n là một

bộ p ận quan trọng làm nên ng n àng,đặc b ệt là ng n àng TMCP

Để p ù ợp vớ yêu cầu p át tr ển và ộ n ập, oạt động k n doan của các

ng n àng TMCP ở V ệt Nam trong g a đoạn ện nay đang dần ìn t àn nên xu ướng k n doan c ín bao gồm:

- Từng bước n ng cao năng lực tà c ín

n n được xem là một t àn p ần cơ bản trong xu ướng k n doan bán lẻ của các NHTM ện nay

Trong t ực tế oạt động của các NHTM ở V ệt Nam, n óm k ác àng cá

n n t ường c ếm tỷ trọng n ỏ ơn về doan số g ao dịc so vớ k ác àng doan ng ệp, v ệc p n tíc và t ẩm địn đố vớ k ác àng cá n n cũng tương

đố đơn g ản, vì vậy các NHTM t ường đặt nặng vấn đề quản trị h ệu quả tín dụng

đố vớ ng ệp vụ dàn c o k ác àng doan ng ệp n ều ơn Tuy n ên, k nền

k n tế p át tr ển, n u cầu g ao dịc vớ ng n àng của các k ác àng cá n n ngày càng g a tăng t ì v ệc quan t m đúng mức ệu quả c o vay đố vớ đố tượng

k ác àng cá n n là yêu cầu tất yếu trong c ến lược cạn tran của các NHTM,

p ù ợp vớ xu ướng k n doan ng n àng bán lẻ

N ìn vào tìn ìn oạt động c o vay của các tổ c ức tín dụng t êu b ểu là của các ng n àng t ương mạ trong t ờ g an qua, ta t ấy có n ững kết quả bước đầu đáng k íc lệ, tuy n ên nó cũng còn n ều mặt tồn tạ cần g ả quyết và n ng cao

ơn nữa ệu quả oạt động của công tác này

Trang 16

GVHD: TS V Xu n V n SVTH: Hồ Thị Tươ

Trong các oạt động ng ệp vụ ng n àng nó c ung và ng ệp vụ ng n àng

đố vớ k ác àng cá n n nó r êng, oạt động c o vay luôn n ận được sự c ú ý

quan t m đặc b ệt của các n à quản trị NHTM Sở dĩ n ư vậy vì oạt động c o vay luôn là oạt động mang lạ nguồn t u n ập lớn n ất c o NHTM và đồng t ờ cũng

là oạt động gán c ịu n ều rủ ro t ềm ẩn n ất

Trên cơ sở lý luận ọc được tạ trường và k n ng ệm t ực t ực t ễn t u được trong quá trìn t ực tập tạ ng n àng TMCP An Bìn , tô mạn dạn đ vào ng ên

cứu và tìm ểu về đề tà : “ Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay khách hàng cá

nhân tại SGD Ngân hàng TMCP An Bình (ABBANK)”

2 XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU

N ư được trìn bày ở trên, n óm k ác àng cá n n sẽ ngày càng p át tr ển

và có va trò k ông kém p ần quan trọng so vớ n óm k ác àng doan ng ệp trong xu ướng k n doan bán lẻ của các NHTM Ở V ệt Nam ện nay, vớ qu

mô d n số trên 80 tr ệu ngườ , t ị trường k ác àng cá n n là một t ị trường rất rộng lớn và n ều t ềm năng để các NHTM k a t ác, đặc b ệt k mà nền k n tế đang ngày càng p át tr ển, t u n ập bìn qu n đầu ngườ ngày càng được n ng cao

t ì n u cầu sử dụng các dịc vụ tà c ín – ng n àng của n óm k ác àng cá

n n càng lớn

Quan t m ng ên cứu về oạt động c o vay đố vớ k ác àng cá n n, đề tà

sử dụng kết quả oạt động t ực t ễn của NH TMCP An Bìn (ABBANK) – SGD

TP TPHCM , một NHTM đang nỗ lực p át tr ển oạt động c o vay k ác àng cá

n n làm đố tượng ng ên cứu để p n tíc H ện tạ , tỷ lệ dư nợ tín dụng của

k ác àng cá n n c ếm xấp xỉ 30% tổng dư nợ tín dụng của ng n àng Vớ tỷ trọng đóng góp vào tổng dư nợ tín dụng cao n ư vậy, t ết ng ĩ v ệc quan t m đúng mức đến vấn đề quản trị ệu quả c o vay k ác àng cá n n đố vớ ng n àng là

yêu cầu cần t ết Xác địn vấn đề ng ên cứu về ệu quả tín dụng, đề tà sẽ đ s u

vào g ả quyết vấn đề n ng cao ệu quả oạt động c o vay đố vớ đố tượng k ác àng cá n n tạ SGD ABBANK bao gồm cả c ất lượng và doan số tín dụng c o vay

Tín dụng k ác àng cá n n n ìn c ung k ông p ả là một đề tà quá mớ

mẻ, tuy n ên c o đến nay ầu n ư k ông có n ều ng ên cứu đề cập c uyên s u

và toàn d ện về vấn đề ệu quả tín dụng đố vớ đố tượng k ác àng cá n n Vì vậy đ y sẽ là một vấn đề ng ên cứu có tín đột p á và ữu íc k ông c ỉ đố vớ NHTM c ọn ng ên cứu mà còn đố vớ các NHTM ở V ệt Nam nó c ung

Trang 17

GVHD: TS V Xu n V n SVTH: Hồ Thị Tươ

3 CÂU HỎI VÀ MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

Để có t ể giải quyết được vấn đề cần ng ên cứu trên đ y, n ệm vụ đầu t ên của đề tà ng ên cứu là tìm ểu và đán g á ệu quả hoạt động c o vay đối với

k ác àng cá n n tại ABBANK – SGD TP TPHCM Các c u ỏi cho phần này

Trên cơ sở kết quả t u được từ việc trả lờ các c u ỏ ng ên cứu đề ra ở nhiệm

vụ đầu t ên, n ệm vụ tiếp theo của đề tà ng ên cứu sẽ là đề xuất các g ả p áp nhằm n ng cao c ất lượng hoạt động c o vay đối vớ k ác àng cá n n tại SGD ABBANK

4 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

4.1 Ti p c n theo chi u dọc

Trước hết, đề tà ng ên cứu sẽ tìm ểu về mặt lý luận bản chất của k á niệm ệu quả tín dụng trong hoạt động của NHTM

Kế đến, sẽ khảo sát t ực tế ệu quả hoạt động cho vay đối vớ k ác àng

cá n n tại ABBANK - SGD TPHCM hiện nay

Sau cùng, những kết quả khảo sát thực tế sẽ được so sán và kết hợp với các

ng ên cứu lý thuyết để tìm ra những vấn đề còn yếu kém - nguyên n n bên trong, những vấn đề làm g ảm ệu quả hoạt động cho vay - nguyên n n bên ngoà , từ đó đưa ra các giả p áp để khắc phục, n ng cao c ất lượng hoạt động dịch vụ của ng n àng Do vậy đề tà sẽ sử dụng nhiều p ương p áp ng ên cứu k ác n au n ằm tận dụng tín ợp lý và ưu đ ểm của từng loạ p ương p áp ng ên cứu khoa học

4.2 Ti p c n theo chi u ngang

P ương p áp ng ên cứu dữ liệu thứ cấp PP t ực c ứng và PP c uẩn tắc + Được sử dụng để ng ên cứu thực tiễn về ệu quả tín dụng đối vớ k ác àng cá n n P ương p áp này được sử dụng để p át ện ra các sự kiện cần

ng ên cứu có l ên quan đến đề tà Cụ thể là t ống kê, tìm ểu các c ỉ t êu p ản

án ệu quả tín dụng k ác àng cá n n của ng n àng n ư là tìn ìn dư nợ, nợ

Trang 18

GVHD: TS V Xu n V n SVTH: Hồ Thị Tươ

quá ạn, danh mục khoản vay, danh mục k ác àng

+ Đồng thời sử dụng để thu thập các t ông t n về các yếu tố bên ngoà có t ể tác động đến ệu quả tín dụng n ư là số liệu về tìn ìn k n tế – xã ộ , mô trường p áp lý, đối thủ cạnh tranh

Trên cơ sở đó, ểu được ệu quả tín dụng chịu ản ưởng của các yếu tố nào trong thực tế và mức độ tác động của từng loại yếu tố, từ đó ng ên cứu đưa ra các biện p áp xử lý cụ thể đối với từng yếu tố tác động nhằm n ng cao ệu quả tín dụng của ng n àng

5 NỘI DUNG NGHIÊN CỨU

Đề tà ng ên cứu được trìn bày t àn 3 c ương:

Mở đầu : Giới thiệu đề tà và trìn bày n ững vấn đề l ên quan đến p ương

p áp luận trong ng ên cứu

C ương 1: Trìn bày về những vấn đề cơ sở lý luận l ên quan đến đề tà , trong đó quan t m đến lý luận về tín dụng dàn c o k ác àng cá n n và các vấn

6 Ý NGHĨA VÀ ỨNG DỤNG CỦA ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU

Việc ng ên cứu đề tà này có ý ng ĩa t ết thực về mặt khoa học cũng n ư thực tiễn

- Về mặt khoa học, đề tà đặt vấn đề và p n tíc về k á n ệm ệu quả tín dụng, một k á n ệm tưởng chừng n ư quen t uộc n ưng t ực tế rất k ó tìm t ấy một tà l ệu nào địn ng ĩa cụ thể ệu quả tín dụng là gì? đặc b ệt c ất lương tín dụng là g ? Đề tà ng ên cứu sẽ góp p ần ìn t àn một k á n ệm cụ thể về ệu quả tín dụng dựa trên cơ sở chắt lọc và tổng hợp nhiều ý k ến k ác n au từ các nguồn tà l ệu, sác báo về các vấn đề có l ên quan; và cả t eo quan đ ểm của cá

n n người thực hiện đề tà

- Về mặt thực tiễn, đề tà cung cấp c o n à quản trị ng n àng một các n ìn tíc cực về vấn đề quản trị ệu quả tín dụng trong hoạt động c o vay đối vớ đối tượng k ác àng cá n n Đồng thờ đề tà ng ên cứu sẽ cung cấp một số các g ải

p áp được xem n ư là công cụ để n ng cao ệu quả hoạt động c o vay k ác àng

cá n n tạ ng n àng c ọn làm đố tượng ng ên cứu là NH TMCP An Bìn – SGD TPHCM

Trang 19

GVHD: TS V Xu n V n SVTH: Hồ Thị Tươ

Chương I:

TÍN DỤNG DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN VÀ CÁC VẤN ĐỀ VỀ HIỆU QUẢ CHẤT LƯỢNG TÍN DỤNG

1.1.1 Khái niệm tín dụng ngân hàng

Có n ều các t ếp cận k ác n au về k á n ệm tín dụng ng n àng; từ các t ếp cận đơn g ản: tín dụng ng n àng là quan ệ chuyển n ượng quyền sử dụng vốn từ

ng n àng c o k ác àng trong một thời hạn nhất định với một khoản c p í n ất địn 3; đến các t ếp cận phức tạp ơn: tín dụng trên cơ sở tiếp cận theo chức năng hoạt động của ng n àng, là một giao dịch về tà sản (tiền hoặc àng óa g ữa bên

c o vay ng n àng và các định chế tà c ín k ác , trong đó bên c o vay chuyển

g ao tà sản c o bên đ vay sử dụng trong một thời hạn nhất định theo thỏa thuận, bên đ vay có trác n ệm oàn trả vô đ ều kiện vốn gốc và lã c o bên c o vay k đến hạn t an toán

Tóm tắt lạ , k á n ệm tín dụng ng n àng c ứa đựng ba nội dung cơ bản:

- Có sự chuyển n ượng quyền sử dụng vốn từ người sở hữu ng n àng sang

c o người sử dụng k ác àng Sự chuyển n ượng vốn này xuất p át từ nguyên tắc oàn trả, ng n àng k c uyển giao vốn c o k ác àng sử dụng phả có cơ sở

để tin rằng k ác àng sẽ oàn trả đúng ạn dựa trên v ệc đán g á mức độ tín nhiệm của k ác àng

- Sự chuyển n ượng vốn từ người sở hữu sang c o người sử dụng có t ời hạn

- Sự chuyển n ượng vốn từ người sở hữu sang c o người sử dụng có kèm t eo

c p í

1.1.2 Các loại tín dụng ngân hàng

Tín dụng ng n àng có t ể được p n c a t àn n ều loạ k ác n au tùy t eo những t êu t ức p n loạ k ác n au:

1.1.2.1 Căn cứ vào t ời hạn cho vay

- Cho vay ngắn hạn: Là loạ c o vay có t ời hạn tố đa 1 năm Mục đíc của loạ c o vay này t ường là n ằm vào v ệc đầu tư vào tà sản lưu động

- Cho vay trung hạn: Là loạ c o vay có t ời gian từ trên 1 năm đến 5 năm Mục đíc của loạ c o vay này là n ằm tà trợ cho việc đầu tư vào tà sản cố định

- C o vay dà ạn: Là loạ c o vay có t ời hạn trên 5 năm Mục đíc của loại

c o vay này là n ằm tà trợ vào các dự án đầu tư

Trang 20

GVHD: TS V Xu n V n SVTH: Hồ Thị Tươ

1.1.2.2 Căn cứ vào mục đíc sử dụng

Căn cứ vào mục đíc sử dụng vốn của k ác àng n ư: vay mua nền n à, vay mua n à, căn ộ c ung cư, vay trả góp s n oạt t êu dùng, p át àn thẻ tín dụng, phục vụ sản xuất kinh doanh – làm dịch vụ, đầu tư vàng, đầu tư c ứng

k oán, mua xe ô tô…

1.1.2.3 Căn cứ vào mức độ tín n ệm của ng n àng

- C o vay k ông có tà sản đảm bảo: Là loạ c o vay k ông có tà sản thế chấp, cầm cố, bảo lãn của ngườ k ác mà c ỉ dựa vào uy tín của bản t n k ác àng để quyết định cho vay

- C o vay có tà sản đảm bảo: Là loại vay dựa trên cơ sở các tà sản để thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãn của một bên t ứ ba

1.1.2.4 Căn cứ vào p ương t ức cho vay

- C o vay t eo món vay

- Cho vay theo hạn mức tín dụng

- Cho vay theo hạn mức thấu chi

1.1.2.5 Căn cứ vào đố tượng trả nợ

- Cho vay trực tiếp: Ng n àng cấp vốn trực tiếp c o ngườ có n u cầu, đồng thờ ngườ đ vay trực tiếp trả nợ vay c o ng n àng

- C o vay g án t ếp: Là k oản c o vay được thực hiện thông qua v ệc mua lại các k ế ước hoặc chứng từ đã p át s n và còn trong t ời hạn t an toán n ư là chiết khấu t ương mạ , bao t an toán

1.1.2.6 Căn cứ vào p ương t ức oàn trả nợ vay

- Cho vay trả một lần k đáo ạn

- Cho vay trả góp

- Cho vay trả nợ nhiều lần n ưng k ông có kỳ hạn nợ cụ thể mà tùy t uộc vào khả năng tà c ín của k ác àng

1.1.2.7 Căn cứ vào đố tượng tín dụng

- Cho vay vốn lưu động: Là loạ tín dụng ìn t àn vốn lưu động của các tổ chức kinh tế n ư n u cầu tà sản lưu động trong đó c ủ yếu là àng tồn k o và các khoản phải thu

- Cho vay vốn cố địn : Là loạ tín dụng ìn t àn tà sản cố định Loạ tín dụng được dùng để đầu tư mua sắm tà sản cố định, cải tiến và đổi mới kỹ thuật,

mở rộng sản xuất, x y dựng các xí ng ệp và công trìn mới, thời hạn cho vay đối với loạ tín dụng này là trung và dà ạn

Trang 21

GVHD: TS V Xu n V n SVTH: Hồ Thị Tươ

1.1.3 Xác định lãi suất tín dụng

Tín dụng là oạt động sinh lời chủ yếu của hầu hết các NHTM, vì vậy việc xác địn lã suất tín dụng ay còn gọ là v ệc xác địn g á cả của khoản vay là vấn đề rất quan trọng trong hoạt động tín dụng ng n àng Lã suất tín dụng tác động đến các yếu tố lợi nhuận, khả năng t u ồi nợ và tốc độ tăng trưởng trong hoạt động tín dụng; từ đó ản ưởng đến chất lượng tín dụng Việc xác địn lã suất tín dụng chịu

sự tác động của bốn yếu tố bao gồm:

- Quan hệ cung – cầu vốn trên t ị trường

- C p í quản lý k n doan

- Mức độ rủi ro của khoản vay

- Mức sinh lợ mong đợi của ng n àng đối với khoản tín dụng

V mặt lý thuy t, lã suất tín dụng có t ể được xác định dựa vào lã suất cơ bản

hoặc lã suất LIBOR/SIBOR

Công t ức xác địn lã suất tín dụng dựa vào lã suất cơ bản n ư sau:

- Rt: tỷ lệ đ ều chỉnh rủi ro thời hạn

- Rc: tỷ lệ đ ều chỉnh yếu tố cạnh tranh

Công t ức xác địn lã suất tín dụng dựa vào lã suất LIBOR/SIBOR t ường áp dụng đối vớ các k oản tín dụng bằng ngoại tệ n ư sau:

R = LIBOR/SIBOR + Rr + Rt + e

Trong đó: e là mức sinh lợ mong đợi của ng n àng đối với khoản tín dụng, hay

còn gọ là tỷ suất lợi nhuận b ên

Trong thực t , các NHTM t ường xác địn lã suất tín dụng dựa vào bốn yếu tố

tác động đã nêu trên t eo công t ức tổng quát sau đ y:

Lã suất tín dụng = Lã suất uy động vốn đầu vào bìn qu n có tín dự trữ bắt buộc + C p í quản lý + P ần bù rủ ro tín dụng + Mức sinh lợ mong đợi

- Lã suất uy động vốn đầu vào bìn qu n là yếu tố biến động phụ thuộc vào diễn biến lã suất, cung cầu vốn của thị trường Lã suất uy động vốn bìn qu n được tín t eo p ương p áp tíc số, bằng số dư tà sản nợ chịu lã từng kỳ hạn cụ thể n n với từng mức lã suất tương ứng và c a c o tổng số dư tà sản nợ chịu lã

Trang 22

GVHD: TS V Xu n V n SVTH: Hồ Thị Tươ

- C p í quản lý được xác định bằng tổng c p í quản lý và c p í k ác

p n bổ đối với hoạt động tín dụng chia tổng tà sản có bìn qu n C p í quản lý bao gồm các mục c p í l ên quan đến khoản vay, có t ể kể ra gồm có: c p í nộp thuế, các k oản p í và lệ p í, c p í c o n n v ên, c p í oạt động quản lý và công cụ, chi về tà sản, chi về bảo toàn và bảo hiểm tiền gửi của k ác àng, các

Để xác địn lã suất tín dụng, NHTM t ường căn cứ một số nguyên tắc xác định

lã suất mang tín t ông lệ sau đ y:

- Xác địn lã suất tín dụng cao đối vớ các k oản vay có độ rủi ro cao

- Đối vớ các k oản vay có t ời hạn dà , ng n àng p ải chịu t êm rủi ro do

k ông dự đoán ết được các b ến động xảy ra trong tương la nên lã suất tín dụng

t ường được xác địn cao ơn

- Do chi phí quản lý k n doan của ng n àng t ường k ông b ến động nhiều

t eo g á trị món vay nên lã suất tín dụng áp dụng đối vớ các k oản tín dụng có g á trị nhỏ t ường cao ơn so vớ các k oản tín dụng có g á trị lớn

Dù c o được xác định dựa vào yếu tố nào t ì lã suất tín dụng đều phải bảo đảm bao gồm tất cả các c p í uy động vốn của ng n àng, đủ bù đắp các c p í quản

lý và t ực hiện khoản tín dụng, trang trả được các loại rủ ro và có p ần thặng dư dàn c o ng n àng t ực hiện cấp tín dụng Để bảo đảm lã suất tín dụng được xác định một các ợp lý, t ông t ường ng n àng có t ể xem xét một số yếu tố ngoại

v để bổ sung c o các yếu tố căn bản vừa nêu trong v ệc xác địn lã suất, đó là:

- Mức lã suất c ung trên t ị trường

- Số tiền vay

- Thời hạn vay

- Loạ k ác àng

Trang 23

GVHD: TS V Xu n V n SVTH: Hồ Thị Tươ

Qu trìn tín dụng là bảng mô tả công v ệc các bước tiến àn xử lý một khoản tín dụng Về mặt hiệu quả công v ệc, một qu trìn tín dụng hợp lý sẽ góp p ần n ng cao chất lượng và g ảm thiểu rủ ro tín dụng Về mặt quản trị tín dụng, qu trìn tín dụng làm cơ sở cho việc p n địn trác n ệm và quyền hạn của các bộ phận l ên quan; quản lý tín dụng về mặt àn c ín ; c ỉ r mối quan hệ giữa các bộ phận l ên quan trong hoạt động tín dụng; đồng thời thực hiện kiểm soát t ến trìn cấp tín dụng

và đ ều chỉn c ín sác tín dụng c o p ù ợp với thực tiễn hoạt động của ng n àng

Qu trìn tín dụng là một yếu tố cơ bản và cần thiết trong việc tổ chức thực hiện hoạt động tín dụng của một ng n àng

Một qu trìn tín dụng tổng quát bao gồm các bước:

cứ lúc nào, có t ể xuất p át từ nguyên n n c ủ quan hoặc k ác quan Vì vậy, bảo đảm tín dụng được sử dụng n ư là một các t ức nhằm g a tăng k ả năng t u ồi nợ

và ạn chế tổn thất trong trường hợp xảy ra rủ ro tín dụng

Bảo đảm tín dụng là v ệc tổ chức tín dụng TCTD áp dụng các b ện p áp n ằm

p òng ngừa rủi ro, tạo cơ sở kinh tế và p áp lý để thu hồ được các k oản nợ đã c o

k ác àng vay Để bảo đảm tín dụng có ệu quả đò ỏ các yêu cầu sau:

- G á trị bảo đảm phải lớn ơn ng ĩa vụ được bảo đảm

- Tà sản dùng làm bảo đảm tín dụng phả có g á trị và có t ị trường t êu t ụ

- Tà sản dùng làm bảo đảm tín dụng phả có đầy đủ cơ sở p áp lý để bên cấp tín dụng có quyền xử lý tà sản dùng làm bảo đảm

Bảo đảm tín dụng có t ể thực hiện bằng nhiều các , gồm có bảo đảm bằng tà sản thế chấp; bảo đảm bằng tà sản cầm cố; bảo đảm bằng tà sản ìn

t àn từ vốn vay; bảo đảm bằng ìn t ức bảo lãn bằng tà sản của bên t ứ ba Tóm lạ , c úng ta có t ể tiếp cận k á n ệm tín dụng ng n àng dưới nhiều góc

Trang 24

GVHD: TS V Xu n V n SVTH: Hồ Thị Tươ

độ k ác n au Tuy n ên, dù c o được tiếp cận bằng quan đ ểm nào t ì nội dung cơ bản của k á n ệm tín dụng ng n àng vẫn là một sự chuyển n ượng quyền sử dụng vốn từ người sở hữu là ng n àng sang c o người sử dụng là k ác àng trong một khoảng thời gian nhất địn và có kèm t eo c p í k ác àng p ải trả c o ng n àng K tìm hiểu các vấn đề chung về tín dụng ng n àng, các yếu tố cơ bản

c úng ta cần quan t m đó là sự p n c a các loạ ìn tín dụng, việc xác địn lã suất tín dụng, tầm quan trọng của qu trìn tín dụng và ý ng ĩa của các b ện p áp bảo đảm trong hoạt động tín dụng ng n àng

1.2.1 Khái niệm tín dụng cá nhân

Tín dụng cá n n là mảng tín dụng tập trung vào đố tượng k ác àng là n ững

cá n n, ộ g a đìn Các k oản vay này p ục vụ cho nhu cầu c t êu cá n n n ư mua sắm các vật dụng cần thiết trong sinh hoạt, sử dụng c o cá mục đíc cá n n hoặc phục vụ cho việc kinh doanh nhỏ lẻ của các ộ g a đìn

1.2.2 Đặc điểm tín dụng cá nhân

- Các k oản vay chủ yếu là các k oản vay nhỏ từ và c ục đến và trăm tr ệu

- Thời hạn trả nợ linh hoạt, chủ yếu là các k oản vay ngắn và trung ạn, trừ một số trường hợp vay mua n à ay mua xe trả góp t ì t ời hạn có t ể kéo dà ơn

- Lã suất vay l n động tùy t uộc từng đố tượng k ác àng và được đ ều chỉn định kỳ t eo qu định của ng n àng

- Hìn thức vay chủ yếu là vay t eo món

1.2.3 Vai trò của tín dụng cá nhân đối với NHTM

- Tín dụng đóng va trò quan trọng trong việc tăng cường lợi nhuận c o ng n àng t ông qua oạt động c o vay Đối với cho vay từ nguồn vốn tự có, ng n àng

t u được lợi nhuận dựa trên lã suất của từng khoản vay, đối với cho vay từ nguồn vốn uy động, ng n àng t u lợi nhuận từ sự c ên lệc lã suất giữa lã suất tiền

gử và lã suất c o vay Có t ể nó lợi nhuận chủ yếu của ng n àng là từ hoạt động

c o vay vì c ức năng c ín của ng n àng t ương mạ là c ức năng trung g an tà

c ín Song song với mảng tín dụng doanh nghiệp t ì tín dụng cá n n đóng một

va trò ết sức quan trọng vì các sản phẩm tín dụng cá n n p ong p ú, đa dạng, là một thị trường đầy tiềm năng Vì vậy có t ể nó tín dụng là cơ sở của sự tồn tạ và

p át tr ển của của ng n àng t ương mại

- Hoạt động tín dụng nó c ung và tín dụng cá n n nó r êng đóng va trò quan trọng trong quá trìn tạo tiền của ng n àng ay còn gọ là bút tệ nhờ p ương thức này mà ng n àng có t ể mở rộng việc c o vay và từ đó mở rộng nguồn tiền

Trang 25

GVHD: TS V Xu n V n SVTH: Hồ Thị Tươ

ng n àng lên gấp nhiều lần

- Hoạt động tín dụng mang lại lợ íc k ông n ững c o ng n àng t ương mại

mà nó còn đóng góp tíc cực n ng cao đời sống ngườ d n, đặc biệt là n ững trường hợp k ó k ăn, đối với doanh nghiệp t ì nó trò n ng cao năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp trên trường quốc tế t ông qua oạt động c o vay tín dụng nhằm n ng cao chất lượng sản phẩm và mở rộng sản xuất kinh doanh

 Đối vớ ng n àng, có a vấn đề cần quan t m trong hoạt động tín dụng

dàn c o k ác àng cá n n, đó là vấn đề rủi ro và chi phí

- Tín dụng dàn c o k ác àng cá n n có rủi ro cao là vì trong quá trìn

thẩm địn c o vay, ng n àng có ít t ông t n mang tín địn lượng để làm cơ sở ra quyết định Những yếu tố quan trọng có tín quyết địn đến khả năng oàn trả nợ vay của k ác àng trong tín dụng dàn c o k ác àng cá n n p ần nào mang tín địn tín và k ó xác địn , ví dụ n ư tư các của k ác àng, c ất lượng của

t ông t n tà c ín

- Tín dụng dàn c o k ác àng cá n n có chi phí cao là vì quy mô của từng

khoản vay k ông lớn, số tiền cho vay nhỏ; trong khi số lượng các k oản vay lại nhiều khiến c o c p í àn c ín , quản lý tín dụng lớn

Như vậy, đố tượng của tín dụng dàn c o k ác àng cá n n là t ể n n

Mục đíc tà trợ là để t êu dùng oặc hỗ trợ sản xuất kinh doanh Khi thực hiện nghiệp vụ tín dụng dàn c o k ác àng cá n n, ng n àng cấp tín dụng cần lưu ý quản trị vấn đề rủ ro và c p í quản lý tín dụng do tín dụng dàn c o k ác àng

cá n n t ường có đặc đ ểm rủ ro cao và c p í quản lý dan mục khoản vay lớn

1.3.1 Các chỉ ti u phân tích k t quả tín dụng

1.3.1.1 Doanh số cho vay

Là c ỉ t êu p ản án tất cả các k oản tín dụng mà ng n àng đã p át ra c o vay trong một khoảng thờ g an nào đó, k ông kể món vay đó đã t u ồi về c ưa Doanh số c o vay t ường được xác địn t eo t áng, quí, năm

1.3.1.2 Dư nợ cho vay

Là c ỉ t êu p án án tại một thờ đ ểm xác địn nào đó ng n àng ện còn cho vay bao n êu, và đ y cũng là k oản mà ng n àng cần phải thu về

1.3.2 Các chỉ ti u phân tích chất lƣ ng tín dụng

1.3.2.1 Các vấn đề về c ất lượng tín dụng

Chất lượng tín dụng ng n àng sau đ y gọ là c ất lượng tín dụng là một

k á niệm gợi mở cho c úng ta n ều vấn đề ng ên cứu Trong thực tế hiện nay,

Trang 26

GVHD: TS V Xu n V n SVTH: Hồ Thị Tươ

c ưa có một địn ng ĩa c ín t ống và n ất quán về k á n ệm chất lượng tín dụng

“Chất lượng”, t eo địn ng ĩa của từ đ ển tiếng Việt là cá làm nên p ẩm chất, g á trị của sự vật, hiện tượng; chất lượng sản phẩm là toàn bộ những đặc tín của sản phẩm thỏa mãn n ững đò ỏi nhất địn , tương ứng vớ công dụng của nó Còn “tín dụng ng n àng”, qua trìn bày ở mục 1.1.1 ở trên là một quan hệ chuyển

n ượng quyền sử dụng vốn từ ng n àng cho k ác àng trong một thời hạn nhất định với một khoản c p í n ất định

một quan hệ chuyển n ượng quyền sử dụng vốn có t ời hạn và c p í n ất định, trong đó n ững đặc tín đó phải thỏa mãn những đò hỏi của cả bên chuyển

n ượng quyền sử dụng vốn ng n àng và bên n ận chuyển n ượng quyền sử dụng vốn k ác àng , đồng thời phải thể hiện được công dụng của quan hệ chuyển n ượng quyền sử dụng vốn

Trong phạm vi ngh ên cứu của đề tà , n ìn từ góc độ quản trị ng n àng, những đò ỏi cần được thỏa mãn của các vấn đề có l ên quan để thể hiện chất lượng của một sản phẩm tín dụng bao gồm 3 yếu tố chủ yếu sau đ y:

- Đối vớ ng n àng cấp tín dụng, đò ỏi cần được thỏa mãn đó là k ả năng

ng n àng t u ồ được nợ vay đúng t ời hạn đồng thời bảo đảm tốc độ tăng trưởng dư nợ tín dụng ổn định

- Đối vớ k ác àng vay vốn, đò ỏi cần được thỏa mãn là sự à lòng của

k ác àng k sử dụng sản phẩm tín dụng của ng n àng

- Đối vớ tín công dụng của sản phẩm tín dụng, một khoản vay thể hiện được công dụng của nó k vốn vay được cung cấp kịp thờ , được sử dụng đúng mục đíc , đáp ứng được nhu cầu sử dụng vốn vay của k ác àng n ận chuyển n ượng vốn, cũng n ư n u cầu kiểm tra, thu hồi nợ vay đúng t ời hạn của ng n àng chuyển n ượng vốn

Trong các yếu tố phản ảnh chất lượng tín dụng vừa nêu trên, tín công dụng của sản phẩm tín dụng được qu địn r t ông qua ệ thống các văn bản p áp luật, cũng

n ư được kiểm tra, g ám sát c ặt chẽ bở các cơ quan n à nước có t ẩm quyền quản

lý oạt động tín dụng N ư vậy có t ể xem đ y là một yêu cầu bắt buộc mà mọi sản phẩm tín dụng được x y dựng đều phả bao àm công dụng này Các yếu tố thể hiện chất lượng sản phẩm tín dụng còn lạ là vấn đề về khả năng t u ồi nợ vay đúng thời hạn kết hợp với tốc độ tăng trưởng dư nợ tín dụng ổn định của ng n àng và sự

à lòng của k ác àng k sử dụng sản phẩm tín dụng Đ y là các yếu tố mang tín biến động và có khả năng đ ều chỉn để dẫn đến tác động n ng cao chất lượng

Trang 27

GVHD: TS V Xu n V n SVTH: Hồ Thị Tươ

tín dụng ng n àng

1.3.2.1.1 Đối với vấn đề về khả năng thu hồi nợ vay đúng thời hạn đồng thời đảm bảo tốc độ tăng trưởng dư nợ vay ổn định của ngân hàng cấp tín dụng.

Do tín dụng ng n àng là một quan hệ chuyển n ượng quyền sử dụng vốn giữa các bên có l ên quan dựa trên nguyên tắc có oàn trả, c o nên đ y là t êu c í để đán g á mức độ thực hiện nguyên tắc có oàn trả trong giao dịch chuyển n ượng vốn của quan hệ tín dụng ng n àng Mức độ thực hiện nguyên tắc có oàn trả càng cao t ì rủ ro tín dụng càng t ấp, giao dịc tín dụng càng được đán g á có chất lượng N ìn từ một k ía cạn k ác, mặc dù rủi ro trong hoạt động tín dụng có thể thấp, tuy n ên nếu rủi ro thấp là do g ới hạn qu mô oạt động để n ng cao k ả năng t u ồi nợ vay t ì đó vẫn c ưa t ể xem là một hoạt động có c ất lượng Nhiều ng n àng ện nay đang t ực hiện c ín sác c o vay bảo thủ để bảo đảm khả năng t u ồi nợ vay C ín sác c o vay bảo thủ có ng ĩa là c o vay t eo nguyên tắc thận trọng, c ú trọng đến vấn đề tà sản bảo đảm, chấp nhận mức lợi nhuận thấp để hạn chế tố đa mọi rủ ro tín dụng có t ể xảy ra, hạn chế nợ xấu trong hoạt động tín dụng của ng n àng Tuy n ên, quan đ ểm về vấn đề khả năng thu hồi nợ vay kết hợp với tốc độ tăng trưởng dư nợ tín dụng ổn địn được đề tà nêu ra và p át tr ển ở đ y k ông c ỉ đơn t uần là v ệc giảm thiểu rủ ro và hạn chế

nợ xấu mà còn là sự kết hợp ý tưởng ướng tới việc tăng trưởng dư nợ cho vay

một các ổn địn và bền vững dựa trên cơ sở rủ ro có t ể chấp nhận được Bởi vì suy c o cùng, mục t êu chủ đạo của việc n ng cao chất lượng k ông nằm ngoà mục t êu g a tăng thu nhập c o ng n àng T eo quan đ ểm ng ên cứu của đề tà ,

đ ều này có thể đạt được tốt nhất bằng các tăng trưởng dư nợ c o vay và tố đa

óa lợi nhuận ơn là tối thiểu óa rủi ro Việc tăng trưởng dư nợ c o vay và tố đa

óa lợi nhuận có t ể đạt được t ông qua các g ả p áp n ư là:

Trang 28

GVHD: TS V Xu n V n SVTH: Hồ Thị Tươ

và vận dụng trong quá trìn quản lý c ất lượng tín dụng của ng n àng

1.3.2.1.2 Đối với vấn đề sự hài lòng của khách hàng khi sử dụng sản

k ác àng? Có n ều địn ng ĩa k ác n au của nhiều tác g ả k ác n au về sự à lòng của k ác àng Sau đ y là một số địn ng ĩa về sự à lòng của k ác àng của một số tác g ả k ác n au, qua đó c úng ta có t ể có một k á n ệm r ràng về sự

à lòng của k ác àng k sử dụng sản phẩm dịch vụ:

- Sự à lòng của k ác àng là cảm g ác của một người cảm thấy dễ chịu hoặc thất vọng từ kết quả của việc so sán oạt động nhận thức về một sản phẩm trong mố l ên ệ với sự mong đợi về sản phẩm đó của người ấy

- Sự à lòng của k ác àng là một tập hợp kết quả của sự nhận thức, đán

g á và các p ản ứng t m lý về kinh nghiệm t êu dùng đối với một sản phẩm, dịch vụ

- Sự à lòng của k ác àng là một chức năng n ềm tin của k ác àng t n rằng k ác àng đang được đối xử công bằng

Mố l ên hệ giữa sự à lòng của k ác àng và chất lượng sản phẩm /dịch vụ được hầu hết các n à ng ên cứu thừa nhận n ư là một mối quan hệ biện chứng Cụ thể, sự à lòng của k ác àng là một t á độ cụ thể đối với một giao dịch trong ngắn hạn; trong k đó, c ất lượng sản phẩm /dịch vụ là một t ước đo được ìn

t àn nên bởi sự đán g á toàn d ện một hoạt động trong dà ạn Nếu đặt trong mối tương quan thờ g an t ì chất lượng sản phẩm /dịch vụ xảy ra trước, sau đó dẫn đến

sự à lòng của k ác àng về sản phẩm /dịch vụ đó N ư vậy có t ể xem chất lượng là một yếu tố đầu vào quan trọng quyết định sự à lòng của k ác àng đối với một sản phẩm /dịch vụ Ở p ía ngược lại, sự à lòng của k ác àng là một kết quả đầu ra phản ảnh chất lượng của sản phẩm /dịch vụ đó

Chất lượng của sản phẩm /dịch vụ, p át tr ển dựa t eo quan đ ểm các k á n ệm

về sự à lòng của k ác àng, có t ể được xác định bởi sự sai biệt giữa mức độ kỳ

Trang 29

- Có tín cạnh tranh so vớ các sản phẩm cùng loạ trên t ị trường

- Sản phẩm/dịch vụ được cung cấp oàn ảo, bao gồm p ong các p ục vụ

k ác àng c uyên ng ệp, qu trìn p ê duyệt và g ám sát tín dụng chặt chẽ và cung cấp các dịch vụ g á trị g a tăng đáp ứng nhiều nhu cầu k ác n au của k ác àng

- Mang lại lợi nhuận mong đợ c o ng n àng

- Đảm bảo khả năng oàn trả nợ vay đúng ạn c o ng n àng

- Đảm bảo các b ện p áp dự p òng rủ ro đối với khoản vay

- K ác àng à lòng trong quá trìn sử dụng sản phẩm và sẵn sàng sử dụng sản phẩm/dịch vụ do ng n àng cung cấp k p át s n các n u cầu mới

Nói tóm lại, đề tà x y dựng quan đ ểm một sản phẩm tín dụng có c ất lượng

bao àm ba yếu tố cơ bản, trong đó có một yếu tố mang tín cố địn , đó là: a tín công dụng của sản phẩm tín dụng; và a yếu tố mang tín l n động, có t ể tác động để làm t ay đổi chất lượng tín dụng, gồm có: b ng n àng cấp tín dụng phải

có k ả năng t u ồ được nợ vay đúng ạn đồng thời vẫn duy trì được tốc tộ tăng trưởng dư nợ vay ổn định theo thờ g an; và c k ác àng cảm thấy à lòng k sử dụng sản phẩm tín dụng của ng n àng, ay nó một các k ác là sản phẩm tín dụng của ng n àng đã đáp ứng được nhu cầu sử dụng của k ác àng Đ y sẽ là quan

đ ểm xuyên suốt để thực hiện mục t êu ng ên cứu của đề tà

1.3.2.2 Các c ỉ t êu đán g á về c ất lượng tín dụng và đán g á rủ ro tín dụng

1.3.2.2.1 Nợ quá hạn

Là c ỉ t êu p ản án các k oản nợ k đến hạn mà k ác àng k ông trả được cho ng n àng mà k ông có nguyên n n c ín đáng t ì ng n àng sẽ chuyển từ tà khoản dư nợ sang tà k oản quản lý nợ k ác gọ là nợ quá ạn Nợ quá ạn là k oản

nợ thuộc các n óm 2, 3, 4, 5 t eo qu định về p n loại nợ tại Quyết định số 493 của

Trang 30

sẽ xảy ra nếu những bất lợi tiếp tục còn tồn tại

- N óm 3: nợ dưới chuẩn quá ạn từ 91 đến 180 ngày K ông có k ả năng t u ồi tổn thất một phần

- N óm 4: nợ nghi ngờ quá ạn từ 181 đến 360 ngày K ả năng tốn thất cao sau

k đã tín đến g á trị thực tế của TSĐB

- N óm 5: nợ có k ả năng mất vốn quá ạn trên 360 ngày K ông còn k ả năng thu hồi sau mọi nỗ lực thu hồi nợ n ưng p át mã TSĐB, tố tụng…

1.3.2.2.2 Tỷ lệ lợi nhuận từ hoạt động tín dụng trên tổng dư nợ

Chỉ t êu này p ản án k ả năng s n lời của các k oản tín dụng Nó c o ta b ết một đồng nợ mang lạ bao n êu đồng lợi nhuận Tỷ lệ này càng cao c ứng tỏ lợi nhuận

do hoạt động tín dụng mang lạ càng lớn, đó là một trong những n n tố tạo nên hiệu quả tín dụng cao của ng n àng

1.3.2.2.3 Tỷ lệ dư nợ cho vay trên tổng nguồn vốn huy động

Chỉ t êu này p ản án k ả năng sử dụng vốn uy động vào v ệc cho vay vốn Chỉ

t êu này quá t ấp hay quá cao đều k ông tốt Chỉ t êu này quá t ấp đồng ng ĩa với việc ng n àng sử dụng ít nguồn vốn của mìn vào v ệc c o vay Ngược lại chỉ t êu này quá cao có ng ĩa là ng n àng sử dụng toàn bộ nguồn vốn vào oạt động cho vay, rủ ro tín dụng và rủ ro tính thanh khoản của ng n àng lúc này rất cao, đ ều này cũng k ông tốt Nếu ng n àng sử dụng vốn vay cho phần lớn từ nguồn vốn cấp trên t ì k ông ệu quả bằng việc sử dụng nguồn vốn uy động được C o nên ng n àng cần giữ tỷ lệ này ở một mức hợp lý n ằm sử dụng hiệu quả nguồn vốn và ạn chế rủi ro

1.3.2.2.4 Tỷ lệ nợ quá hạn trên tổng dư nợ

Chỉ t êu này t ường nó lên c ất lượng tín dụng của một ng n àng T ông t ường chỉ số này dưới mức 3% t ì oạt động kinh doanh của ng n àng bìn t ường Nếu tại một thờ đ ểm nhất địn nào đó tỷ lệ nợ quá ạn chiếm tỷ trọng trên tổng dư nợ lớn t ì nó p ản án c ất lượng nghiệp vụ tín dụng tạ ng n àng kém, rủ ro tín dụng lớn và ngược lại

Trang 31

GVHD: TS V Xu n V n SVTH: Hồ Thị Tươ

1.3.2.2.5 Tỷ lệ nợ xấu trên tổng dư nợ

Nợ xấu là nợ thuộc các n óm 3, 4, 5 t eo qu định về p n loại nợ tại quyết định số

493 của NHNN T ông t ường các k oản nợ này được xử lý bằng các tríc lập dự

p òng để xóa nợ Khoản dự p òng này được tín toán dựa trên tìn ìn dư nợ quá hạn và trên cơ sở các k oản vay được bảo đảm hay k ông C ỉ t êu này càng t ấp

t ì c ất lượng của hoạt động tín dụng càng cao, rủi ro của các k oản vay của ng n àng càng được giảm thiểu

N ư vậy, trong c ương 1, đề tà đã trìn bày c t ết các vấn đề chung về tín dụng ng n àng, trong đó n ấn mạn đến hoạt động tín dụng dàn c o k ác àng

cá n n, vốn là đố tượng ng ên cứu của đề tà Ngoà ra, đề tà đã x y dựng một quan đ ểm thống nhất về vấn đề ệu quả tín dụng ng n àng để làm cơ sở lý luận cho việc giải quyết mục t êu ng ên cứu của đề tà Việc p n tíc t ực trạng vấn đề

ng ên cứu và đề ra các g ả p áp để xử lý vấn đề sẽ được trìn bày trong các

c ương 2 và c ương 3 tiếp t eo đ y

Trang 32

GVHD: TS V Xu n V n SVTH: Hồ Thị Tươ

Chương II:

KHẢO SÁT THỰC TẾ HOẠT ĐỘNG CHO VAY KHÁCH

HÀNG CÁ NHÂN TẠI ABBANK-SGD TP HCM

2.1 T NG QUAN VỀ NHTMCP AN B NH – SDG HCM

2.1.1.1 Giới thiệu Ng n àng T ương mại Cổ phần An Bìn

 Lịch sử hình thành:

Ng n àng T ương mạ cổ p ần An Bìn ABBank được t àn lập t eo

g ấy p ép số 535/GP-UB do UBND TP HCM cấp vào ngày 13 t áng 5 năm 1993

Hộ sở c ín : 170 Ha Bà Trưng, P ường Đa Kao, Quận 1, TP HCM

Tên g ao dịc : Ng n Hàng T ương Mạ Cổ P ần An Bìn

Sau ơn 15 năm t àn lập và p át tr ển, ABBank đã trở t àn cá tên t n

t uộc vớ gần 10 000 k ác àng doan ng ệp và trên 100 000 k ác àng cá n n

tạ 29 tỉn t àn trên cả nước t ông qua mạng lướ 86 c n án /p òng g ao dịc Tín đến t áng 12/2009, vốn đ ều lệ của ABBank đạt 3 482 tỷ đồng, tổng tà sản đạt trên 26 518 tỷ đồng H ện tạ , ABBank là một trong 10 ng n àng TMCP có vốn

đ ều lệ lớn n ất V ệt Nam, cùng vớ sự l ên kết từ n ững tập đoàn k n tế lớn mạn trong và ngoà nước n ư:

- Tập đoàn Đ ện lực V ệt Nam EVN : cổ đông c ến lược của ABBank vớ tỷ

lệ góp vốn trên 27% tổng vốn đ ều lệ

- Maybank ng n àng lớn n ất Malays a : cổ đông c ến lược nước ngoà ,

ện đang sở ữu 15% cổ p ần của ABBank

- Các cổ đông lớn k ác: Tổng công ty tà c ín dầu k í PVFC , Tổng công ty Xuất N ập k ẩu Hà nộ GELEXIMCO

 Tầm nhìn chi n lư c:

ABBank đang ướng đến trở t àn một ng n àng TMCP àng đầu V ệt Nam, oạt động đa năng t eo mô ìn một tập đoàn tà c ín – ng n àng, oạt động c uyên ng ệp t eo n ững t ông lệ quốc tế tốt n ất vớ năng lực ện đạ , đủ năng lực cạn tran vớ các ng n àng trong nước và quốc tế đang oạt động tạ

V ệt nam

 Tôn chỉ hoạt động:

- P ục vụ k ác àng vớ sản p ẩm, dịc vụ an toàn, ệu quả và l n oạt

- Tăng trưởng lợ íc c o cổ đông

- Hướng tớ sự p át tr ển toàn d ện, bền vững của ng n àng

Trang 33

GVHD: TS V Xu n V n SVTH: Hồ Thị Tươ

- Đầu tư vào yếu tố con ngườ làm nền tảng c o sự p át tr ển l u dà

Trang 34

P òng k ểm tra kiểm soát nội bộ

Khố k ác àng cá n n Khố k ác àng doan ng ệp

Khối nguồn vốn Khối quản trị nguồn vốn Khối quản trị tín dụng Khối quản trị rủ ro tín dụng

Trang 35

(Nguồn: www.abbank.com.vn, www.vpb.com.vn, www.eab.com.vn)

Qua bảng số liệu trên, mặc dù t àn lập và đ vào oạt động muộn ơn VPBank

và EAB n ưng tìn ìn tà c ín và êu quả hoạt động của ABBANK trên đà p át

tr ển rất tốt.Với những nỗ lực k ông ngừng để tự oàn t ện mìn , ứng dụng công nghệ cao trong quá trìn oạt động, trong suốt 16 năm oạt động ABBANK đã từng bước khẳng địn t ương ệu của mìn qua sự đán g á cao của các tổ chức trong nước và quốc tế

2.1.1.2 Giới thiệu NHTMCP An Bìn - SGD TPHCM

SGD TPHCM là c n án oạt động cấp 1 tạ t àn p ố Hồ C í M n ra đời theo quyết định số 1061/NHTP2002 ngày 07/02/2000 của G ám đốc ng n àng n à nước Đến ngày 11/01/2004, theo quyết định số 24 TCQD_PTCN.06 của chủ tịch

Hộ Đồng Quản Trị ng n àng TMCP An Bìn , SGD TPHCM c ín t ức hoạt động

từ ngày 26/03/2004

ABBANK – SGD TPHCM là đơn vị hoạt động có con dấu r êng, oạc toán nội

bộ, có bảng c n đối kế toán t eo d t u c và kết quả hoạt động kinh doanh

ABBANK – SGD TPHCM có trác n ệm báo cáo tổng hợp và c t ết định kỳ hoặc đột xuất các oạt động của đơn vị t eo yêu cầu của hội sở

ABBANK – SGD TPHCM thực hiện các n ệm vụ kinh doanh tiền tệ, dịch vụ theo luật định, chấp àn đúng ng ĩa vụ thuế đối vớ n à nước và quyền lợi của

k ác àng

Trang 36

GVHD: TS V Xu n V n SVTH: Hồ Thị Tươ

2.1.2 Sơ đồ hoạt động, cơ cấu SGD TPHCM

Hình 2.2 Sơ đồ hoạt động của ABBANK – SGD TPHCM

3

2.1.3 Nội dung hoạt động chính

ABBANK – SGD TPHCM là c n án ng n àng t ương mại cổ phần có nhiệm vụ kinh doanh tiền tệ t eo p áp lện ng n àng, các quy định của ng n àng

N à nước Việt Nam theo phạm v p n cấp, ủy quyền của tổng g ám đốc ABBANK

Các oạt động chủ yếu của ng n àng ện nay là:

- Nhận tiền gử t an toán, t ền gửi tiết kiệm bằng VND, ngoại tệ, vàng của

k ác àng trong và ngoà nước

- Cho vay ngắn hạn, trung và dà ạn đối vớ k ác àng sản xuất kinh doanh,

t êu dùng s n oạt, c o vay tín c ấp đối vớ cán bộ công n n v ên n à nước

- K n doan vàng, bạc, đá quý

- Hoạt động và đạ lý c uyển tiền nhanh Western Union

- T an toán k ông dùng t ền mặt, giao dịc tà k oản qua ng n àng, p át

CSR

PLCT

KIỂM NGÂN

THỦ QUỸ

ĐIỀU TIỀN HÀNH CHÍNH

TELLER

RM

RA

RO

Trang 37

p ương án p ục vụ đời sống khả thi

- Thứ hai: phả oàn trả nợ gốc và lã đúng ạn đã t ỏa thuận trong hợp đồng tín dụng do đặc trưng của tín dụng là sự ứng trước vốn c o k ác àng, ng n àng c ỉ chuyển giao quyền sử dụng tiền tệ c o k ác àng, ng n àng là người sở hữu vốn tiền tệ Quyền sử dụng vốn tiền tệ chỉ mang tín tạm thờ , ng ĩa là sau k n ận được g á trị vốn tín dụng ngườ đ vay được quyền sử dụng để thỏa mãn một mục đíc n ất địn và sau một thời gian sử dụng, ngườ đ vay p ả oàn trả c o người cho vay cả vốn gốc cả phần thặng dư P ần thặng dư c ín là g á của quyền sử dụng vốn tín dụng mà ngườ đ vay p ải trả t êm ay nó các k ác là lã suất mà k ác àng p ải trả c o ng n àng sau t ời gian sử dụng vốn vay Để thực hiện tốt nguyên tắc này, ng n àng p ả định kỳ hạn nợ thật c ín xác, căn cứ để định kỳ hạn nợ có thể là báo cáo t u n ập, thời gian kinh doanh, sản xuất…

- Thứ ba: việc đảm bảo tiền vay phải thực hiện t eo qu định của C ín p ủ và của Thống đốc ng n àng N à nước: khi vay vốn phả có tà sản thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãn của bên t ứ 3 Ng n àng TMCP An Bìn – SGD TPHCM hiện nay

k c o vay có t ế chấp ay k ông t ế chấp căn cứ vào Ng ị địn 163/2006/NĐ-CP ngày 29/12/2006 và các văn bản ướng dẫn thực hiện của Ng n àng N à nước và NHTMCP An Bìn

2.2.1.2 Đ ều kiện cho vay

Khi tiến àn g ao dịch vớ ng n àng, k ác àng p ải hộ đủ các đ ều kiện sau:

 Một là: k ác àng p ả có năng lực p áp luật d n sự, năng lực àn v d n

sự và c ịu trác n ệm d n sự theo quy định của p áp luật, cụ thể:

 Nếu k ác àng là doan ng ệp:

- P áp n n: được công n ận là p áp n n t eo Đ ều 94 và Đ ều 96 Bộ luật d n

sự và các quy định của p áp luật Việt Nam Doạnh nghiệp t àn v ên oạc toán phụ thuộc: phả có g ấy ủy quyền vay vốn của p áp n n trực tiếp quản lý

Trang 38

GVHD: TS V Xu n V n SVTH: Hồ Thị Tươ

- Công ty ợp dan : t àn v ên ợp danh của công ty ợp danh của công ty ợp danh phả có đủ năng lực p áp luật d n sự, năng lực àn v d n sự và oạt động theo luật doan ng êp

 Nếu k ác àng là cá n n:

- Hộ g a đìn cá n n:

Cư trú t ường trú tạ địa bàn quận, huyện, thị xã, t àn p ố (trực thuộc tỉnh)

nơ ng n àng cấp tín dụng đóng tại trụ sở: trường hợp ngườ vay ngoà địa bàn nó trên g ao c o g ám đốc Sở giao dịc , c o n án cấp 1 quyết định Nếu người vay ở

đạ bàn l ền kề (t ôn, làng, bản ngoà tỉn , t àn p ố trực thuộc trung ương, k cấp tín dụng g ám đốc ng n àng cấp tín dụng phả t ông báo c o g ám đốc chi

n án ABBANK nơ ngườ vay cư trú b ết Đại diện cho hộ g a đìn để giao dịch giao dịch vớ ng n àng cấp tín dụng là c ủ hộ hoặc ngườ đại diện của hộ, chủ hộ hoặc ngườ đạ d ên p ả có đủ năng lực p áp luật d n sự, năng lực àn v d n sự

- Tổ hợp tác:

Hoạt động t eo đ ều 120 Bộ luật d n sự

Đại diện của tổ hợp tác p ả có đủ năng lực p áp luật d n sự, năng lực àn v

d n sự

 Ha là: mục đíc sử dụng vốn hợp p áp: vốn vay đuợc sử dụng đúng vào mục đíc đã nêu trong đơn x n cấp tín dụng p ù ợp đ ều kiện và k ả năng sử dụng của nguời vay vốn mà n ững đố tượng và p ạm v ìn t àn từ việc sử dụng của người vay vốn đó k ông bị ngăn cấm bở p áp luật

 Ba là: có k ả năng tà c ín đảm bảo trả nợ trong thời hạn cam kết:

- Có vốn tự có t am g a vào dự án, p ương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và đời sống Vốn tự có đuợc tín c o tổng nhu cầu vốn sản xuất, k n doan trong kì hoặc từng lần cho dự án, p ương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và đời sống được thực hiện t eo các quyết định của Ng n àng N à nuớc

- K n doan có ệu quả: có lã Trường hợp có t ua lỗ t ì p ả có p ương án khả thi khắc phục lỗ, đảm bảo trả nợ trong thời gian cam kết; đối vớ k ác àng vay vốn phục vụ cho nhu cầu cuộc sống, phả có nguồn thu nhập ổn địn để trả nợ

Ng n àng

- K ông có nợ k ó đò oặc nợ quá ạn tạ Ng n àng k ác, tại ABBANK

- K ác àng mua bảo hiểm tà sản đầy đủ trong suốt thời gian vay vốn của ABBANK

 Bốn là: có dự án đầu tư, p ương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khả t , có hiệu quả hoặc dự án đầu tư, p ương án p ục vụ đời sống khả t p ù ợp vớ các

qu định của p áp luật

Trang 39

2.2.1.3 Lã suất cho vay

Ng n àng TMCP An Bìn thực hiện lã suất t eo cơ c ế thả nổ căn cứ vào lã suất cơ bản do NHNN qu địn có cộng t êm b ên độ để p ù ợp với thị truờng Lã suất Ng n àng TMCP An Bìn – SGD TPHCM áp dụng cho từng g a đoạn thay đổi của thị trường căn cứ t eo t ông báo của hội sở Ng n àng TMCP An Bìn Mức lã suất có t ể t ay đổi theo số tiền cấp tín dụng ( số tiền cấp càng cao t ì lã suất càng g ảm, mức giảm này do truởng đơn vị quyết định), giảm theo khu vực và

c ín sác , t eo c ương trìn tín dụng do Tổng g ám đốc qu định từng kì và t ay đổi theo thẩm quyền của g ám đốc khối Vớ nguyên tắc mức lã suất nhằm g úp

Ng n àng TMCP An Bìn – SGD TPHCM, và các c n án k ác của ABBANK chủ động trong công tác t ếp thị k ác àng, p át tr ển dư nợ c o Ng n àng Trưởng đơn vị căn cứ vào qu mô g ao dịch, tổng thu nhập của k ác àng cá t ể mang lạ , uy tín t an toán nợ vay, kết quả xếp loạ k ác àng nếu có để áp dụng

cụ thể đối với từng k ác àng

2.2.1.4 G ớ t ệu mô ìn oạt động c o vay KHCN tại NHTMCP An Bìn SGD TPHCM

Hoạt động tín dụng tại ABBANK được p n c a t àn a bộ phận hoạt động

r êng b ệt: bộ phận Quan ệ k ác àng doan ng ệp và bộ phận Quan ệ k ác àng cá n n Trong đó, oạt động c o vay k ác àng cá n n được thực hiện bởi

bộ phận Quan ệ k ác àng cá n n, còn được gọ là P òng Quan ệ k ác àng

cá n n Hỗ trợ cho hoạt động của hai bộ phận trên là bộ phận Thẩm địn tà sản bảo đảm; đ y là bộ phận hoạt động độc lập với hai bộ phận Quan ệ k ác àng và

có c ức năng c uyên về địn g á và t ực hiện các t ủ tục về tà sản bảo đảm

Trang 40

Trong sơ đồ nêu trên, về mặt quản lý chiều dọc, quyền p án quyết tín dụng

được sắp xếp theo thứ tự từ thấp đến cao.Trong đó,C uyên v ên QLRR Hội sở được

quyền quyết định cấp tín dụng ở mức lên đến 500 triệu đồng; G ám đốc P òng G ao Dịch được quyền trực tiếp p ê duyệt cấp tín dụng ở mức dưới 1 tỷ đồng; còn lại

Hộ đồng tín dụng sẽ là ngườ có quyền p án quyết cao nhất và sau cùng về mọi quyết định cho vay Hộ đồng tín dụng được t àn lập theo hai khu vực miền Bắc

và m ền Nam, gồm có các t àn v ên là đại diện Hội đồng quản trị ABBANK, đại diện Ban Tổng g ám đốc ABBANK và các G ám đốc c n án cấp 1 trong khuvực

Tìm ểu chi tiết ơn về tổ chức hoạt động c o vay k ác àng cá n n tại bộ phận QHKHCN, về mặt quan hệ chiều ngang, Bộ phận QHKHCN có quan ệ trực tiếp với bộ phận Thẩm địn tà sản bảo đảm, bộ phận Kế toán, bộ phận Kho quỹ và

Bộ phận Quan hệ

k ác àng doan nghiệp

Nghiệp vụ cho vay

k ác àng

cá n n

Ngày đăng: 22/12/2013, 14:45

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. GS. TS Edwand Wreed. Ngân hàng thương mại. NXB T àn p ố Hồ C í Minh Sách, tạp chí
Tiêu đề: GS. TS Edwand Wreed." Ngân hàng thương mại
Nhà XB: NXB T àn p ố Hồ C í Minh
2. PTS Lê Văn Tề (1992). Tiền tệ và ngân hàng. NXB T àn p ố Hồ C í M n 3. Lê V n Dan (2005). Tiền và hoạt động ngân hàng. NXB C ín trị Quốc gia Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tiền tệ và ngân hàng
Tác giả: PTS Lê Văn Tề
Nhà XB: NXB T àn p ố Hồ C í M n
Năm: 1992
4. Cao Sĩ K êm 1994). Những vấn đề cơ bản về tiền tệ tín dụng và ngân hàng trong bước đầu đổi mới ở Việt Nam. V ện KHNH - Hà Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cao Sĩ K êm 1994). "Những vấn đề cơ bản về tiền tệ tín dụng và ngân hàng trong bước đầu đổi mới ở Việt Nam
5. Hồ D ệu (2000). Tín dụng ngân hàng. NXB T ống kê 6. Báo cáo kết quả kinh doanh của Hội sở ABBANK 7. Tạp chí Tài chính - Tiền tệ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tín dụng ngân hàng
Tác giả: Hồ D ệu
Nhà XB: NXB T ống kê
Năm: 2000
9. Nghị định 178/1999/NĐ-CP ngày 29/12/1999 về đảm bảo tiền vay của các tổ chức tín dụng.www.ABBANK.com.vn www.hochiminhcity.gov.vn www.bot.or.th Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1 Sơ đồ bộ máy tổ chức của Ngân hàng TMCP  n  ình - Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay khách hàng cá nhân tại SGD ngân hàng TMCP an bình (ABBANK)
Hình 2.1 Sơ đồ bộ máy tổ chức của Ngân hàng TMCP n ình (Trang 34)
Hình 2.2 Sơ đồ hoạt động của ABBANK – SGD TPHCM - Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay khách hàng cá nhân tại SGD ngân hàng TMCP an bình (ABBANK)
Hình 2.2 Sơ đồ hoạt động của ABBANK – SGD TPHCM (Trang 36)
Hình 2.3: Sơ đồ mô hình hoạt động tín dụng tại ABBANK - Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay khách hàng cá nhân tại SGD ngân hàng TMCP an bình (ABBANK)
Hình 2.3 Sơ đồ mô hình hoạt động tín dụng tại ABBANK (Trang 40)
Bảng 2.2: So sánh danh mục sản phẩm tín dụng cá nhân giữa ABBANK, VPBANK, EAB - Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay khách hàng cá nhân tại SGD ngân hàng TMCP an bình (ABBANK)
Bảng 2.2 So sánh danh mục sản phẩm tín dụng cá nhân giữa ABBANK, VPBANK, EAB (Trang 52)
Bảng 2.4: Tăng trưởng dư nợ tín dụng qua các năm của ABBANK - Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay khách hàng cá nhân tại SGD ngân hàng TMCP an bình (ABBANK)
Bảng 2.4 Tăng trưởng dư nợ tín dụng qua các năm của ABBANK (Trang 54)
Bảng 2.6: Tình hình nguồn vốn và sử dụng vốn của ABBANK năm 2009 - Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay khách hàng cá nhân tại SGD ngân hàng TMCP an bình (ABBANK)
Bảng 2.6 Tình hình nguồn vốn và sử dụng vốn của ABBANK năm 2009 (Trang 55)
Bảng 2.7 Tình hình huy động vốn qua các năm - Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay khách hàng cá nhân tại SGD ngân hàng TMCP an bình (ABBANK)
Bảng 2.7 Tình hình huy động vốn qua các năm (Trang 57)
Bảng 2.12 Dư nợ cho vay qua các năm - Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay khách hàng cá nhân tại SGD ngân hàng TMCP an bình (ABBANK)
Bảng 2.12 Dư nợ cho vay qua các năm (Trang 60)
Bảng 2.13 Bảng so sánh tăng trưởng dư nợ cho vay theo sản phẩm  giữa các năm - Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay khách hàng cá nhân tại SGD ngân hàng TMCP an bình (ABBANK)
Bảng 2.13 Bảng so sánh tăng trưởng dư nợ cho vay theo sản phẩm giữa các năm (Trang 61)
Bảng 2.16 So sánh tăng trưởng dư nợ cho vay theo kì hạn - Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay khách hàng cá nhân tại SGD ngân hàng TMCP an bình (ABBANK)
Bảng 2.16 So sánh tăng trưởng dư nợ cho vay theo kì hạn (Trang 64)
Bảng 2.17 Bảng so sánh tăng trưởng dư nợ cho vay theo loại tiền - Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay khách hàng cá nhân tại SGD ngân hàng TMCP an bình (ABBANK)
Bảng 2.17 Bảng so sánh tăng trưởng dư nợ cho vay theo loại tiền (Trang 65)
Bảng 2.20: Trích lập dự phòng 2007-2009 - Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay khách hàng cá nhân tại SGD ngân hàng TMCP an bình (ABBANK)
Bảng 2.20 Trích lập dự phòng 2007-2009 (Trang 68)
Bảng 2.21: Dư nợ hoạt động cho vay khách hàng cá nhân tại ABBANK TPHCM - Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay khách hàng cá nhân tại SGD ngân hàng TMCP an bình (ABBANK)
Bảng 2.21 Dư nợ hoạt động cho vay khách hàng cá nhân tại ABBANK TPHCM (Trang 69)
Hình 3.1: Mô hình phê duyệt tín dụng đề xuất áp dụng tại ABBank – SGD TPHCM - Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay khách hàng cá nhân tại SGD ngân hàng TMCP an bình (ABBANK)
Hình 3.1 Mô hình phê duyệt tín dụng đề xuất áp dụng tại ABBank – SGD TPHCM (Trang 84)
Hình 3.2: Mô hình tổ chức hoạt động cho vay khách hàng cá nhân đề xuất áp dụng tại - Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay khách hàng cá nhân tại SGD ngân hàng TMCP an bình (ABBANK)
Hình 3.2 Mô hình tổ chức hoạt động cho vay khách hàng cá nhân đề xuất áp dụng tại (Trang 86)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w