1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

câu hỏi trắc nghiệm tâm lý học đại cương có đáp án

7 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 93,5 KB
File đính kèm MotSoKhaiNiemCoBanCuaTamLyHoc.rar (21 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ TÂM LÝ HỌC ĐẠI CƯƠNGBỘ CÂU HỎI ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁKẾT QUẢ HỌC TẬP MÔN TÂM LÍ HỌC ĐẠI CƯƠNGHƯ¬ỚNG DẪN CÁCH TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM1. Loại câu hỏi đúng – saiMỗi câu hỏi loại đúng – sai có hai phần: Phần thứ nhất là một câu hoặc một mệnh đề, trong đó có nội dung thông tin cần đ¬ược khẳng định hoặc phủ định. Phần thứ hai là hai từ khẳng định (đúng) hoặc phủ định (sai). Nhiệm vụ của người làm trắc nghiệm là đọc kĩ câu hỏi, sau đó tích dấu (x) sát chữ đúng hoặc sai theo lựa chọn của mình.

Trang 1

MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN CỦA TÂM LÝ HỌC

CÂU HỎI ĐÚNG - SAI Câu 1: Tâm lý, nhân cách của chủ thể được hình thành và phát triển trong hoạt động.

Đúng -

Sai -Câu 2: Tâm lý, nhân cách của chủ thể được bộc lộ, được khách quan hoá trong sản phẩm của quá trình hoạt

động

Đúng -

SaiCâu 3: Theo tâm lý học Mácxít, cấu trúc chung của hoạt động được khái quát bởi công thức: kích thích

-phản ứng (S – R)

Đúng -

Sai -Câu 4: Giao tiếp có chức năng trao đổi thông tin; tạo cảm xúc; nhận thức và đánh giá lẫn nhau; điều

chỉnh hành vi và phối hợp hoạt động giữa các cá nhân

Đúng -

Sai -Câu 5: Hoạt động là mối quan hệ tác động qua lại giữa con người và khách thể để tạo ra sản phẩm cả về

phía khách thể và cả về phía chủ thể

Đúng -

Sai -Câu 6: Ý thức là sự phản ánh bằng ngôn ngữ những gì con người đã tiếp thu được trong quá trình tác động

qua lại với thế giới khách quan

Đúng -

Sai -Câu 7: Ý thức bao gồm cả khả năng tự ý thức.

Đúng -

Sai -Câu 8: Ý thức là cấp độ phát triển tâm lý cao nhất mà chỉ

con người mới có

Đúng -

Sai -Câu 9: Nhân cách là sản phẩm, nhưng cũng đồng thời là chủ thể của hoạt động và giao tiếp.

Đúng -

Sai -Câu 10: Nhu cầu của con vật gắn liền với các yếu tố cơ thể, bản năng, còn nhu cầu của con người là do

các yếu tố văn hoá – xã hội quy định

Đúng -

Sai -Câu 11: Con người là thực thể tự nhiên, tuân theo các quy luật của tự nhiên, còn nhân cách là thực thể xã

hội, tuân theo các quy luật của xã hội

Đúng -

Sai -Câu 12: Thế giới quan là hệ thống quan điểm về tự nhiên, xã hội và bản thân, xác định phương châm hành

động của con người

Đúng -

Sai -Câu 13: Tính cách có tính ổn định và bền vững, thể hiện tính độc đáo, riêng biệt, điển hình của mỗi cá

nhân

1

Trang 2

Đúng -

Sai -Câu 14: Giao tiếp là hình thức đặc trưng cho mối quan hệ người – người, là nhân tố cơ bản cho sự hình

thành, phát triển tâm lý, ý thức và nhân cách

Đúng -

Sai -Câu 15: Cá nhân là thuật ngữ chỉ một con người với tư cách là một thành viên của xã hội loài người Mỗi

người nam hay nữ, trẻ thơ hay cụ già đều là một cá nhân

Đúng -

Sai -Câu 16: Cá tính là cái đơn nhất, cái độc đáo trong tâm lý cá thể động vật hay người.

Đúng -

Sai -Câu 17: Nhân cách là tổ hợp các thuộc tính tâm lý của một cá nhân, biểu hiện ở bản sắc và giá trị xã hội

của cá nhân ấy

Đúng -

Sai -Câu 18: Nhân cách là toàn bộ các đặc điểm tâm – sinh lý của cá nhân với tư cách là một cá thể trong cộng

đồng người

Đúng -

Sai -CÂU HỎI NHIỀU LỰA CHỌN Câu 19: Giao tiếp là:

a sự tiếp xúc tâm lý giữa con người - con người

b quá trình con người trao đổi về thông tin, về cảm xúc

c Con người tri giác lẫn nhau và ảnh hưởng tác động qua lại lẫn nhau

d Cả a, b và c.

Câu 20: Câu thơ: Hiền dữ phải đâu là tính sẵn,

Phần nhiều do giáo dục mà nên đề cập tới vai trò của yếu tố nào trong sự hình thành,

phát triển nhân cách?

a Di truyền

b Môi trường

c Giáo dục.

d Hoạt động và giao tiếp

Câu 21: Trong tâm lý học hoạt động, khi phân chia các giai đoạn lứa tuổi trong quá trình phát triển cá

nhân, ta thường căn cứ vào:

a các hoạt động mà cá nhân tham gia

b những phát triển đột biến tâm lý trong từng thời kỳ

c hoạt động chủ đạo của giai đoạn đó.

d tuổi đời của cá nhân

Câu 22: Yếu tố giữ vai trò quyết định trực tiếp đối với sự hình thành và phát triển tâm lý, nhân cách con

người là:

a bẩm sinh di truyền

b môi trường

c hoạt động và giao tiếp.

Trang 3

d Cả a và b.

Câu 23: Động cơ của hoạt động là:

a đối tượng của hoạt động.

b cấu trúc tâm lý bên trong của chủ thể

c khách thể của hoạt động

d bản thân quá trình hoạt động

Câu 24: Đối tượng của hoạt động:

a có trước khi chủ thể tiến hành hoạt động

b có sau khi chủ thể tiến hành hoạt động

c được hình thành và bộc lộ dần trong quá trình hoạt động.

d là mô hình tâm lý định hướng hoạt động của cá nhân

Câu 25: Trường hợp nào dưới đây được xếp vào giao tiếp?

a Em bé đang ngắm cảnh đẹp thiên nhiên

b Con khỉ gọi bầy.

c Em bé vuốt ve, trò chuyện với chú mèo

d Cô giáo giảng bài

Câu 26: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào là hành vi có ý thức?

a Trong cơn say, Chí Phèo chửi trời, chửi đất, chửi mọi người, thậm chí chửi cả người đã sinh ra hắn

b Minh có tật cứ khi ngồi suy nghĩ là lại rung đùi

c Trong cơn tức giận, anh đã tát con mà không hiểu được hậu quả tai hại của nó

d Cường luôn đi học muộn, làm mất điểm thi đua của lớp dù các bạn đã nhắc nhở nhiều lần.

Câu 27: Tự ý thức được hiểu là:

a khả năng tự giáo dục theo một hình thức lý tưởng

b tự nhận thức, tự tỏ thái độ và điều khiển hành vi, hoàn thiện bản thân

c tự nhận xét, đánh giá người khác theo quan điểm của bản thân

d Cả a, b, c.

Câu 28: Hành vi nào sau đây là hành vi vô thức?

a Lan mở vở trong giờ kiểm tra vì sợ bị điểm kém

b Vì quá đau đớn, cô ấy bỏ chạy khỏi nhà và cứ đi, đi mãi mà không biết mình đi đâu.

c Dung rất thương mẹ, em thường giúp mẹ làm việc nhà sau khi học xong

d Tâm nhìn thấy đèn đỏ nhưng vẫn cố vượt qua đường

Câu 29: Về phương diện loài, ý thức con người được hình thành nhờ:

a lao động, ngôn ngữ

b tiếp thu nền văn hoá xã hội

c tự nhận thức, tự đánh giá, tự giáo dục

d Cả a, b, c.

Câu 30: Nội dung nào dưới đây không thuộc cấu trúc của ý thức cá nhân?

3

Trang 4

a Mặt nhận thức của ý thức.

b Mặt thái độ của ý thức

c Mặt cơ động của ý thức.

d Mặt năng động của ý thức

Câu 31: Nội dung nào dưới đây không thuộc về cấp độ của

ý thức?

a Trong hoạt động và trong giao tiếp hàng ngày, Minh luôn luôn biết rõ mình đang nghĩ gì, có thái độ như thế nào và đang làm gì

b Hôm nay do uống ruợu say, Minh đã nói ra nhiều điều tâm sự mà trước đây chính Minh còn rất

mơ hồ.

c Trong hoạt động và trong giao tiếp hàng ngày, Minh biết rõ mình suy nghĩ và hành động không phải vì lợi ích của mình mà vì lợi ích của gia đình, của tập thể, của cộng đồng

d Khi làm điều gì Minh cũng phân tích cẩn thận, đến khi hiểu rõ mới bắt tay vào làm

Câu 32: Con người là:

a một thực thể tự nhiên

b một thực thể xã hội

c vừa là một thực thể tự nhiên, vừa là một thực thể

xã hội.

d “một thực thể sinh vật – xã hội và văn hoá”

Câu 33: Nhân cách là:

a tổ hợp những đặc điểm, những thuộc tính tâm lý của cá nhân, biểu hiện bản sắc và giá trị

xã hội của con người.

b một cá nhân có ý thức đang thực hiện một vai trò xã hội nhất định

c một con người, với đầy đủ các thuộc tính tâm lý do các mối quan hệ xã hội quy định (gia đình,

họ hàng, làng xóm )

d một con người với những thuộc tính tâm lý tạo nên hoạt động và hành vi có ý nghĩa xã hội của

cá nhân

Câu 34: Yếu tố giữ chủ đạo trong sự hình thành, phát triển nhân cách là:

a hoạt động của cá nhân

b giao tiếp của cá nhân

c giáo dục.

d môi trường sống

Câu 35: Những đặc điểm cơ bản của nhân cách là:

a tính thống nhất và tính ổn định của nhân cách

b tính ổn định của nhân cách

c tính tích cực và tính giao tiếp của nhân cách

d Cả a, b và c.

Câu 36: Cấu trúc của nhân cách bao gồm:

a xu hướng và động cơ của nhân cách

b tính cách và khí chất

c khí chất và năng lực

Trang 5

d xu hướng, tính cách, khí chất, năng lực.

Câu 37: Yếu tố tâm lý nào dưới đây không thuộc xu hướng nhân cách?

a Hiểu biết.

b Nhu cầu

c Hứng thú, niềm tin

d Thế giới quan, lý tưởng sống

Câu 38: Điểm nào dưới đây không thuộc về biểu hiện của tính cách?

a Bạn A rất nhiệt tình với mọi người, còn bạn B rất có trách nhiệm với công việc.

b Bạn A rất nóng nảy, còn bạn B rất điềm đạm, bình thản

c Bạn A rất quý trọng con người, còn bạn B rất trung thực

d Bạn A rất nghiêm khắc với bản thân, còn bạn B thì ngược lại, thường dễ dãi với bản thân

CÂU HỎI GHÉP ĐÔI Câu 39: Hãy ghép các lứa tuổi (cột I) tương ứng với các dạng hoạt động chủ đạo (cột II).

1-b, 2-a, 3-e, 4-c

Cột I

1 Tuổi sơ sinh

2 Tuổi mẫu giáo

3 Tuổi nhi đồng

4 Tuổi trưởng thành

Cột II

a Hoạt động vui chơi

b Hoạt động giao lưu cảm xúc trực tiếp với người lớn

c Hoạt động lao động và hoạt động xã hội

d Hoạt động sáng tạo nghệ thuật

e Hoạt động học tập

Câu 40: Hãy ghép các chức năng của giao tiếp (cột I) với sự kiện tương ứng thể hiện nó (cột II).

Cột I

1 Chức năng nhận

thức

2 Chức năng cảm

xúc

3 Chức năng điều

chỉnh hành vi

4 Chức năng phối

hợp

hoạt động

Cột II

a Buổi nói chuyện của thầy trưởng khoa hôm sinh viên mới nhập trường, đã để lại trong tâm trí Hoàng ấn tượng sâu sắc

b Trong buổi tiếp xúc với thầy trưởng khoa, Hoàng đã hỏi thầy nhiều điều về trường đại học mà Hoàng đang cần biết

c Sự lúng túng, ngượng ngập của Hoàng lúc mới tiếp xúc với thầy trưởng khoa biến mất lúc nào mà chính Hoàng cũng không biết Các động tác của Hoàng trở nên tự nhiên hơn

d Sau buổi tiếp xúc với các thầy cô giáo trong khoa, mỗi sinh viên mới nhập học đều tự nhủ sẽ quyết tâm tự giác, tích cực học tập và tu dưỡng

e Qua buổi nói chuyện của thầy trưởng khoa, Hoàng đã hiểu thêm nhiều điều về trường đại học mà trước đây Hoàng biết rất lờ mờ

Câu 41: Hãy ghép các đặc điểm của hoạt động (cột I) tương ứng với các sự kiện cụ đ ểm của hoạt động (cột I) tương ứng với các sự kiện cụ c i m c a ho t ủa hoạt động (cột I) tương ứng với các sự kiện cụ ạt động (cột I) tương ứng với các sự kiện cụ động (cột I) tương ứng với các sự kiện cụ ng (c t I) t ộng (cột I) tương ứng với các sự kiện cụ ương ứng với các sự kiện cụ ng ng v i các s ki n c ứng với các sự kiện cụ ới các sự kiện cụ ự kiện cụ ện cụ ụ

th (c t II) ểm của hoạt động (cột I) tương ứng với các sự kiện cụ ộng (cột I) tương ứng với các sự kiện cụ

Cột I

1 Tính đối

tượng

2 Tính chủ

thể

3 Tính mục

Cột II

a Hôm nay lớp tổ chức liên hoan Mỗi tổ được phân công một việc: tổ đi chợ mua thực phẩm, tổ nấu ăn, còn tổ tôi được giao việc rửa bát Mọi người đều vui vẻ, tích cực thực hiện phần việc của mình

b Ước vọng của tôi là trở thành cô giáo, nên tôi xác định cho mình là phải thực hiện tốt việc tiếp thu tri thức khoa học, rèn luyện nghiệp vụ và giao tiếp sư phạm

5

Trang 6

đích c Để trở thành cô giáo trong tương lai, tôi xác định cho mình mục đích, mục tiêu học

tập rõ ràng và cụ thể

d Trong học tập, nhiệm vụ của tôi là phải chiếm lĩnh được các tri thức khoa học, các kỹ năng và kỹ xảo nghề nghiệp do các thầy cô giáo truyền thụ

Câu 42: Hãy ghép các hiện tượng tâm lý (cột II) với các cấp độ của ý thức tương ứng (cột I).

Cột I

1 Chưa ý thức

2 Ý thức

3 Tự ý thức

4 Ý thức nhóm

Cột II

a Vân đã cân nhắc kỹ càng, cô quyết định thi vào trường Sư phạm Mẫu giáo

b Thấy đã muộn mà Minh - người trực nhật chưa đến, Vân đã trực nhật thay vì sợ lớp mất điểm thi đua

c Một đứa trẻ sinh ra bình thường, khỏe mạnh thì ngay sau khi sinh đã nắm được vật nào chạm vào lòng bàn tay nó

d Giang nhận thấy nhược điểm của mình chính là chiều cao cơ thể

e Nhận được giấy báo trúng tuyển đại học, Sơn sướng quá, hét to lên mà không biết lúc đó có nhiều người lạ

Câu 43: Hãy ghép các lo i chú ý (c t I) v i các hi n t ạt động (cột I) tương ứng với các sự kiện cụ ộng (cột I) tương ứng với các sự kiện cụ ới các sự kiện cụ ện cụ ượng tâm lý tương ứng (cột II) ng tâm lý t ương ứng với các sự kiện cụ ng ng (c t II) ứng với các sự kiện cụ ộng (cột I) tương ứng với các sự kiện cụ

Cột I

1 Chú ý

không chủ định

2 Chú ý

có chủ định

3 Chú ý sau

chủ định

Cột II

a Lớp học ồn ào không nghe cô giáo giảng Đột nhiên cô giáo giơ một bức tranh khổ

to, lập tức cả lớp im lặng

b Học sinh say sưa nghe giáo viên giảng bài đến mức không ai nhận ra đã hết giờ

c Có tiếng hô to "Hoan hô, bộ đội đã về", mọi người nhốn nháo nhìn ra đường

d Học sinh mất trật tự, giáo viên bắt đầu đặt câu hỏi về nội dung bài học, cả lớp liền trật tự trở lại

Câu 44: Hãy ghép các đặc điểm của hoạt động (cột I) tương ứng với các sự kiện cụ đ ểm của hoạt động (cột I) tương ứng với các sự kiện cụ c i m c a nhân cách (c t I) v i các n i dung c th c a nó ủa hoạt động (cột I) tương ứng với các sự kiện cụ ộng (cột I) tương ứng với các sự kiện cụ ới các sự kiện cụ ộng (cột I) tương ứng với các sự kiện cụ ụ ểm của hoạt động (cột I) tương ứng với các sự kiện cụ ủa hoạt động (cột I) tương ứng với các sự kiện cụ

(c t II) ộng (cột I) tương ứng với các sự kiện cụ

Cột I

1 Tính thống nhất của

nhân cách

2 Tính ổn định

của nhân cách

3 Tính tích cực

của nhân cách

4 Tính giao lưu

của nhân cách

Cột II

a Nhân cách là thể thống nhất các đặc trưng tâm lý – xã hội cá nhân

b Trong thực tế, từng nét nhân cách có thể thay đổi, nhưng nhìn tổng thể, chúng vẫn tạo thành cấu trúc trọn vẹn, tương đối ổn định

c Nhân cách bộc lộ khả năng tự điều chỉnh và chịu sự điều chỉnh của xã hội

d Nhân cách chỉ có thể được hình thành, phát triển và bộc lộ trong giao tiếp với những nhân cách khác Thông qua giao tiếp, con người gia nhập các quan hệ xã hội; lĩnh hội các chuẩn mực, các giá trị xã hội

e Nhân cách là một cấu trúc chỉnh thể, thống nhất các thuộc tính, đặc điểm tâm lý xã hội, thống nhất giữa phẩm chất và năng lực, giữa đức và tài

Câu 45: Hãy ghép các thuộc tính tâm lý của nhân cách (cột I) với các biểu hiện của nó (c t II) ộng (cột I) tương ứng với các sự kiện cụ

Cột I

1 Tính

cách

2 Lý

tưởng

3 Năng

Cột II

a Sách đã trở thành món ăn tinh thần không thể thiếu đối với Hằng Nhất là sách về các danh nhân, các nhà bác học

b Điều lý thú là trong khi đọc sách Hằng thường như "nhìn thấy" các hành động của nhân vật đang diễn ra trước mắt

c Khi đọc những tình tiết hấp dẫn trong sách, Hằng thường không kỳm cảm xúc của

Trang 7

lực

4 Nhu cầu

mình, nhiều khi em hét toáng lên một mình

d Khi đọc bất là cuốn sách nào Hằng đều ghi chép rất cẩn thận và đưa vào trong các hồ sơ theo cách phân loại riêng của Hằng

e Nhiều tấm gương lao động say mê, quên mình của các nhà bác học đã cuốn hút, hấp dẫn Hằng Em thầm mong ước được trở thành người như họ

CÂU H I I N KHUY T ỎI ĐIỀN KHUYẾT ĐIỀN KHUYẾT ỀN KHUYẾT ẾT

Câu 46: Tâm lý là (1) của não Khi nảy sinh trên não,

cùng với quá trình (2) của não, hiện tượng tâm lý thực

hiện chức năng định hướng, điều khiển, điều chỉnh

(3) của con người

a Hành vi

b Hiện tượng

c Hoá sinh

d Sinh lý

e Chức năng

f Hành động

g Sản phẩm

h Đời sống

Câu 47: Các quan hệ (1) tạo nên (2) của con

người Sự phát triển xã hội loài người tuân theo quy

luật văn hoá - xã hội Trong đó hoạt động tâm lý của

con người chịu chi phối của (3), yếu tố giữ vai trò

chủ đạo trong sự phát triển tâm lý người

a Kinh tế

b Xã hội

c Môi trường

d Giáo dục

e Tự nhiên

f Bản chất

g Đời sống

h Tâm lý

Câu 48: Hoạt động bao gồm hai quá trình

diễn ra đồng thời và bổ sung cho nhau Đó là

quá trình (1) và quá trình (2) Thông

qua hai quá trình này, tâm lý của con người

được (3) trong hoạt động

a Đối tượng hoá

b Sinh lý thần kinh

c Tâm lý

d Hình thành

và phát triển

e Bộc lộ

và hình thành

f Kích thích

g Chủ thể hoá

h Phản ứng

Câu 49: Giao tiếp là sự (1) tâm lý giữa người

với người, thông qua đó con người trao đổi với

nhau về (2) , về (3) , tri giác lẫn nhau và tác

động qua lại với nhau

a Thông tin

b Tâm lý

c Cảm xúc

d Chi phối

e Ảnh hưởng

f Quan hệ

g Tiếp xúc

h Kết hợp

Câu 50: Hoạt động bao giờ cũng có (1) Đó là cái

con người cần làm ra, cần chiếm lĩnh Được gọi là

(2) của hoạt động Nó luôn thúc đẩy con người hoạt

động để tạo nên những (3) tâm lý mới với những

năng lực mới

a Chủ thể

b Đối tượng

c Động cơ

d Mục đích

e Cấu tạo

f Cá nhân

g Kết quả

h Sản phẩm

Câu 51: Ý thức là một chỉnh thể mang lại chất

lượng mới trong phản ánh tâm lý của con người Nó

bao gồm ba thành phần (3 mặt) liên kết, thống nhất

với nhau: mặt (1) , mặt (2) , mặt (3)

a Hành động

b Thái độ

c Tình cảm

d Ý chí

e Nhận thức

f Năng động

g Động cơ

h Trí nhớ

Câu 52: Giao tiếp không chỉ là …(1) mà còn là (2)… của

sự phát triển nhân cách Bằng giao tiếp, con người gia nhập

vào các quan hệ xã hội, lĩnh hội nền văn hoá- xã hội, các

chuẩn xã hội thành bản chất của mình Đồng thời còn đóng

góp …(3) vào kho tàng chung của nhân loại

a Động lực

b Điều kiện

c Quy định

d Sản phẩm

e Tiền đề

f Con đường

g Sáng tạo

h Sức lực

7

Ngày đăng: 28/08/2021, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w