Phụ lục I, II, III cv 5512 môn giáo dục công dân lớp 8 (chi tiết, chất lượng) kế hoạch tôt chuyên môn môn Giáo dục côgn dân 8 các phụ lục 1, 2,3 môn Giáo dục công dân 8 phân phối chương trình môn Giáo dục công dân lớp 8
Trang 1PHỤ LỤC I, II, III MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 9 CV 5512
Phụ lục I KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
1 Máy tính; Máy chiếu Các tiết dạy lí thuyết, thực hành GV chủ động sử dụng
Trang 23 Đồ dùng trực quan Mọi tiết dạy GV hướng dẫn HS sử dụng hiệu quả
4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
ST
T
II Kế hoạch dạy học:
1 Phân phối chương trình: Bộ Kết nối tri thức với cuộc sống
Cả năm: 35 tuần = 35 tiết
Học kì I: 18 tuần x 1 tiết/ tuần= 18 tiết
Học kì II: 17 tuần x 1 tiết/ tuần= 17 tiết
STT Bài học/Chủ đề Số
- Hiểu được thế nào là lẽ phải và tôn trọng lẽ phải
- Nêu được một số biểu hiện của tôn trọng lẽ phải
- Phân biệt được tôn trọng lẽ phải và không tôn trọng lẽ phải
- Hiểu ý nghĩa của tôn trọng lẽ phải
Trang 3BÀI 1 TÔN TRỌNG LẼ
PHẢI
- Biết suy nghĩ và hành động theo lẽ phải
2 Phẩm chất
- Có ý thức tôn trọng lẽ phải và ủng hộ những người làm theo lẽ phải
- không đồng tình với những hành vi làm trái lẽ phải, làm trái đạo lí của dân tộc
3 Năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tự quản lý,năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ,
- Năng lực chuyên biệt:
+Tự nhận thức, tự điều chỉnh hành vi phù hợp với pháp luật và chuẩn mực đạo đức xã hội
+Tự chịu trách nhiệm và thực hiện trách nhiệm công dân vối cộng đồng, đất nước
+ Giải quyết các vấn đề đạo đức, pháp luật, chính trị, xã hội
2
BÀI 2 LIÊM KHIẾT
1 1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu thế nào là liêm khiết
- Phân biệt hành vi liêm khiết với không liêm khiết trong cuộc sống hằng ngày
- Vì sao phải sống liêm khiết
- Muốn sống liêm khiết thì cần phải làm gì
- Học sinh có thói quen và biết tự kiểm tra hành vi của mình để rèn luyện bản thân có lối sống liêmkhiết
2 Phẩm chất
Có thái độ đồng tình ủng hộ và học tập tấm gương của những người liêm khiết , đòng thời phê phánnhững hành vi thiếu liêm khiết trong cuộc sống
3 Năng lực:
Trang 4- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tự quản lý,năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ,
- Năng lực chuyên biệt:
+Tự nhận thức, tự điều chỉnh hành vi phù hợp với pháp luật và chuẩn mực đạo đức xã hội
+Tự chịu trách nhiệm và thực hiện trách nhiệm công dân vối cộng đồng, đất nước
+ Giải quyết các vấn đề đạo đức, pháp luật, chính trị, xã hội
- Học sinh hiểu thế nào là tôn trọng người khác
- Nêu được những biểu hiện của sự tôn trọng người khác
- Hiểu được ý nghĩa của việc tôn trọng người khác
- Biết phân biệt những hành vi tôn trọng với hành vi thiếu tôn trọng người khác
- Biết tôn trọng bạn bè và mọi người trong cuộc sống hằng ngày
2 Phẩm chất
- Đồng tình ủng hộ những hành vi biết tôn trọng người khác
- Phản đối hành vi thiếu tôn trọng người khác
3 Năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tự quản lý,năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ,
- Năng lực chuyên biệt:
+Tự nhận thức, tự điều chỉnh hành vi phù hợp với pháp luật và chuẩn mực đạo đức xã hội
+Tự chịu trách nhiệm và thực hiện trách nhiệm công dân vối cộng đồng, đất nước
+ Giải quyết các vấn đề đạo đức, pháp luật, chính trị, xã hội
Trang 5- Vì sao trong cuộc sống các mối quan hệ xã hội , mọi người đều phải giữ chữ tín.
- Học sinh biết phân biệt những biểu hiện của hành vi giữ chữ tín họăc không giữ chữ tín
- Học sinh rèn luyện thói quen để trở thành người biết giữ chữ tín trong mọi việc
- Năng lực chuyên biệt:
+Tự nhận thức, tự điều chỉnh hành vi phù hợp với pháp luật và chuẩn mực đạo đức xã hội
+Tự chịu trách nhiệm và thực hiện trách nhiệm công dân vối cộng đồng, đất nước
+ Giải quyết các vấn đề đạo đức, pháp luật, chính trị, xã hội
- Rèn luyện ý thức và thói quen kỷ luật
- Nhắc nhở mọi người thực hiện tốt quy định của nhà trường và xã hội
- Hình thành ý thức tôn trọng pháp luật và thói quen sống, làm việc theo pháp luật
Trang 6- Năng lực chuyên biệt:
+Tự nhận thức, tự điều chỉnh hành vi phù hợp với pháp luật và chuẩn mực đạo đức xã hội
+Tự chịu trách nhiệm và thực hiện trách nhiệm công dân vối cộng đồng, đất nước
+ Giải quyết các vấn đề đạo đức, pháp luật, chính trị, xã hội
- Nêu được những biểu hiện của tình bạn trong sáng, lành mạnh
- Hiểu được ý nghĩa của tình bạn trong sáng lành mạnh
- Biết xây dựng tình bạn trong sáng lành mạnh với các bạn trong lớp, trong trường và cộng đồng
2 Phẩm chất
- Tôn trọng và mong muốn xây dựng tình bạn trong sáng, làng mạnh
- Quý trọng những người có ý thức xây dựng tình bạn trong sáng, lành mạnh
Trang 7+Tự nhận thức, tự điều chỉnh hành vi phù hợp với pháp luật và chuẩn mực đạo đức xã hội.
+Tự chịu trách nhiệm và thực hiện trách nhiệm công dân vối cộng đồng, đất nước
+ Giải quyết các vấn đề đạo đức, pháp luật, chính trị, xã hội
7
KIỂM TRA GIỮA HỌC
1 Kiến thức:
- Biết được những kiến thức đã học về chuẩn mực đạo đức
- Hiểu được ý nghĩa của các chuẩn mực đạo đức đối với sự phát triển của cá nhân và xã hội
- Củng cố các kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 6
- Biết vận dụng các kiến thức đã học vào trong cuộc sống để xử lý những tình huống cụ thể, gần gũi với
sinh hoạt, học tâp của các em
- Học sinh hiểu các loại hình hoạt động chính trị - xã hội
- Sự cần thiết tham gia các hoạt động chính trị - xã hội vì lợi ích ý nghĩa của nó
- Học sinh có kỹ năng tham gia các hoạt động chính trị - xã hội, qua đó hình thành kỹ năng tự khẳngđịnh bản thân trong cuộc sống cộng đồng
Trang 8+Tự nhận thức, tự điều chỉnh hành vi phù hợp với pháp luật và chuẩn mực đạo đức xã hội.
+Tự chịu trách nhiệm và thực hiện trách nhiệm công dân vối cộng đồng, đất nước
+ Giải quyết các vấn đề đạo đức, pháp luật, chính trị, xã hội
- Hiểu thế nào là tôn trọng và học hỏi các dân tộc khác
- Nêu được những biểu hiện của sự tôn trọng và học hỏi các dân tộc khác
- Hiểu được ý nghĩa của sự tôn trọng, học hỏi các dân tộc khác
- Biết học hỏi, tiếp thu những tinh hoa, kih nghiệm của các dân tộc khác
- Năng lực chuyên biệt:
+Tự nhận thức, tự điều chỉnh hành vi phù hợp với pháp luật và chuẩn mực đạo đức xã hội
+Tự chịu trách nhiệm và thực hiện trách nhiệm công dân vối cộng đồng, đất nước
+ Giải quyết các vấn đề đạo đức, pháp luật, chính trị, xã hội
- Hiểu được thế nào là cộng đồng dân cư và xây dựng nếp sống văn hoá ở cộng đồng dân cư
- Hiểu được ý nghĩa của việc xây dựng nếp sống văn hoá ở cộng đồng dân cư
- Nêu được trách nhiệm của học sinh trong việc tham gia xây dựng nếp sống văn hoá ở cộng đồng
Trang 9
-Thực hiện các quy định về nếp sống văn hoá ở cộng đồng dân cư
- Tham ra các hoạt động tyên truyền, vận động xây dựng nếp sống văn hoá ở cộng đồng dân cư,
- Kĩ năng tìm kiếm và sử lý
- Kĩ năng tư duy phê phán
- Kĩ năng tư duy sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt:
+Tự nhận thức, tự điều chỉnh hành vi phù hợp với pháp luật và chuẩn mực đạo đức xã hội
9
1
1 Kiến thức:
- Hiểu được thế nào là tự lập
- Nêu được biểu hiện của người có tính tự lập
- Hiểu được ý nghĩa của tính tự lập
- Biết tự giải quyết, tự làm những công việc hàng ngày của bản thân trong học tập, lao động, sinh hoạt.
2 Phẩm chất
- Ưa thích tính tự lập, không dựa dẫm, ỷ lại dựa dẫm vào người khác
- Cảm phục và tự giác học hỏi những bạn, những người xung quanh biết sống tự lập
Trang 10BÀI 10 TỰ LẬP
3 Năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tự quản lý,năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ,
- Năng lực chuyên biệt:
+Tự nhận thức, tự điều chỉnh hành vi phù hợp với pháp luật và chuẩn mực đạo đức xã hội
+Tự chịu trách nhiệm và thực hiện trách nhiệm công dân vối cộng đồng, đất nước
+ Giải quyết các vấn đề đạo đức, pháp luật, chính trị, xã hội
10 BÀI 11 LAO ĐỘNG TỰ
GIÁC VÀ SÁNG TẠO 1 1 Kiến thức:
- Hiểu thế nào là lao động tự giác, sáng tạo
- Nêu được những biểu hiện của sự tự giác sáng tạo trong lao động, trong học tập
- Hiểu được ý nghĩa của lao động tự giác sáng tạo
Biết lập kế hoạch học tập, lao động biết điều chỉnh lựa chọn các biện pháp cách thức thực hiện để đạtkết quả cao trong lao động và học tập
2 Phẩm chất
- Tích cực tự giác và sáng tạo trong học tập lao động
- Quý trọng những người tự giác sáng tạo trong học tập và lao động phê phán những biểu hiện lườinhác trong học tập và lao động
Trang 11+Tự nhận thức, tự điều chỉnh hành vi phù hợp với pháp luật và chuẩn mực đạo đức xã hội.
+Tự chịu trách nhiệm và thực hiện trách nhiệm công dân vối cộng đồng, đất nước
+ Giải quyết các vấn đề đạo đức, pháp luật, chính trị, xã hội
11 THỰC HÀNH, NGOẠIKHÓA 1 Chủ đề: Làng nghề truyền thống
Tìm hiểu về Làng nghề chè truyền thống xã Hòa Bình
12
ÔN TẬP CUỐI
1 Kiến thức:
- Biết được những kiến thức đã học về chuẩn mực đạo đức
- Hiểu được ý nghĩa của các chuẩn mực đạo đức đối với sự phát triển của cá nhân và xã hội
- Củng cố các kiến thức đã học từ bài 9 đến bài 11
Biết vận dụng các kiến thức đã học vào trong cuộc sống để xử lý những tình huống cụ thể, gần gũi vớisinh hoạt, học tâp của các em
2 Phẩm chất Nghiêm túc ôn tập
13 KIỂM TRA CUỐI HỌCKỲ I 1
1 Kiến thức:
- Biết được những kiến thức đã học về chuẩn mực đạo đức
- Hiểu được ý nghĩa của các chuẩn mực đạo đức đối với sự phát triển của cá nhân và xã hội
- Củng cố các kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 11
Biết vận dụng các kiến thức đã học vào trong cuộc sống để xử lý những tình huống cụ thể, gần gũi vớisinh hoạt, học tâp của các em
2 Phẩm chất Nghiêm túc trong giờ kiểm tra.
Trang 12- Biết được một số quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân trong gia đình.
- Hiểu được ý nghĩa của quyền và nghĩa vụ công dân trong gia đình
- Yêu quý các thành viên trong gia đình
- Tôn trọng quyền và nghĩa vụ của các thành viên trong gia đình
3 Năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tự quản lý,năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ,
- Năng lực chuyên biệt:
+Tự nhận thức, tự điều chỉnh hành vi phù hợp với pháp luật và chuẩn mực đạo đức xã hội
+Tự chịu trách nhiệm và thực hiện trách nhiệm công dân vối cộng đồng, đất nước
+ Giải quyết các vấn đề đạo đức, pháp luật, chính trị, xã hội
- Thế nào là tệ nạn xã hội và tác hại của nó ;
- Một số quy định cơ bản của pháp luật nước ta về phòng, chống tệ nạn xã hội và tác hại của nó
- Trách nhiệm của công dân nói chung, của HS nói riêng trong phòng, chống tệ nạn xã hội và biệnpháp phòng tránh
Trang 13BÀI 13 PHÒNG,
CHỐNG TỆ NẠN XÃ
HỘI
2
- Nhận biết được những biểu hiện của tệ nạn xã hội
- Biết phòng ngừa tệ nạn xã hội cho bản thân
- Tích cực tham gia các hoạt động phòng, chống tệ nạn xã hội ở trường, ở địa phương.Thực hiện tốtcác quy định của pháp luật về phòng chống tệ nạn xã hội
3/ Về thái độ: HS có thái độ:
- Đồng tình với chủ trương của Nhà nước và những quy định của pháp luật ;
- Xa lánh các tệ nạn xã hội và căm ghét những kẻ lôi kéo trẻ em, thanh niên vào tệ nạn xã hội
- Ủng hộ những hoạt động phòng, chống tệ nạn xã hội
3 Năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tự quản lý,năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ,
- Năng lực chuyên biệt:
+Tự nhận thức, tự điều chỉnh hành vi phù hợp với pháp luật và chuẩn mực đạo đức xã hội
+Tự chịu trách nhiệm và thực hiện trách nhiệm công dân vối cộng đồng, đất nước
+ Giải quyết các vấn đề đạo đức, pháp luật, chính trị, xã hội
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu tính chất nguy hiểm của HIV/AIDS
- Các biện pháp phòng tránh nhiểm HIV/AIDS , những quy định của pháp luật về phòng chống nhiễmHIV/AIDS , trach nhiệm của công dân
-Học sinh biết giữ mình để không bị nhiễm HIV/AIDS
-Tích cực tham gia các hoạt động phòng chống nhiễm HIV/AIDS
2 Phẩm chất
Trang 14- Năng lực chuyên biệt:
+Tự nhận thức, tự điều chỉnh hành vi phù hợp với pháp luật và chuẩn mực đạo đức xã hội
+Tự chịu trách nhiệm và thực hiện trách nhiệm công dân vối cộng đồng, đất nước
+ Giải quyết các vấn đề đạo đức, pháp luật, chính trị, xã hội
-Nhận biết được các hành vi vi phạm các quy định của nhà nước về phòng ngừa các tai nạn trên
-Biết cách phòng ngừa và nhắc nhở người khác đề phòng tai nạn vũ khí cháy nổ và các chất độc hại
2 Phẩm chất
-Nghiêm chỉnh chấp hành quy định của pháp luật nhắc nhở mọi người cùng thực hiện
*TÍCH HỢP BVMT:
- Địa chỉ: Tích hợp vào mục 3 Trách nhiệm của HS
-Nội dung giáo dục: - Thực hiện và tuyên truyền, vận động mọi người xung quanh cần thực hiện tốt cácquy định về phòng ngừa tai nạn vũ khí, cháy , nổ và các chất độc hại
Trang 15Tố cáo những hành vi vi phạm hoặc xúi giục người khác vi phạm các quy định trên bài 15 –Phương pháp thảo luận nhóm
Phòng ngừa tai nan vũ khí, cháy nổ và các chất độc hại (SGK GDCD8), sau khi cung cấp cho HS một
số thông tin về vụ cháy rừng In-đô-nê-xi-a đã gây ô nhiễm không khí cho một số nước láng giềng ởĐông Nam Á, GV có thể tổ chức cho học sinh thảo luận nhóm theo các câu hỏi sau:
+ Em có suy nghĩ gì khi nghe thông tin trên?
+ Vụ cháy rừng đã gây ra những hậu quả như thế nào?
- Năng lực chuyên biệt:
+Tự nhận thức, tự điều chỉnh hành vi phù hợp với pháp luật và chuẩn mực đạo đức xã hội
+Tự chịu trách nhiệm và thực hiện trách nhiệm công dân vối cộng đồng, đất nước
+ Giải quyết các vấn đề đạo đức, pháp luật, chính trị, xã hội
- Học sinh hiểu nội dung của quyền sở hữu
- Biết những tài sản thuộc quyền sở hữu của công dân
- HS hiểu được tài sản của nhà nước bao gồm những gì
- Một số quy định của nhà nước về bảo vệ tài sản nhà nước và lợi ích công cộng
- Hc sinh biết cách tự bảo vệ quyền sở hữu
Trang 16- Hình thành bồi dưỡng cho học sinh ý thức tôn trọng tài sản của mọi người và đấu tranh với các hành
vi xâm phạm quyền sở hữu
- HS tuân theo các quy định của PL và đấu tranh chống các hành vi xâm phạm tài sản
3 Năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tự quản lý,năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ,
- Năng lực chuyên biệt:
+Tự nhận thức, tự điều chỉnh hành vi phù hợp với pháp luật và chuẩn mực đạo đức xã hội
+Tự chịu trách nhiệm và thực hiện trách nhiệm công dân vối cộng đồng, đất nước
+ Giải quyết các vấn đề đạo đức, pháp luật, chính trị, xã hội
- Biết được những kiến thức đã học về chuẩn mực đạo đức
- Hiểu được ý nghĩa của các chuẩn mực đạo đức đối với sự phát triển của cá nhân và xã hội
- Củng cố các kiến thức đã học từ bài 12 đến bài 16
Biết vận dụng các kiến thức đã học vào trong cuộc sống để xử lý những tình huống cụ thể, gần gũi vớisinh hoạt, học tâp của các em
2 Phẩm chất Nghiêm túc trong giờ KT
20 BÀI TẬP CỦNG CỐ
CHỦ ĐỀ 1 Làm các BT liên quan:
+Tự nhận thức, tự điều chỉnh hành vi phù hợp với pháp luật và chuẩn mực đạo đức xã hội
Trang 17( TIẾP THEO) +Tự chịu trách nhiệm và thực hiện trách nhiệm công dân vối cộng đồng, đất nước.
+ Giải quyết các vấn đề đạo đức, pháp luật, chính trị, xã hội
21
BÀI 18 QUYỀN KHIẾU
NẠI, TỐ CÁO CỦA
CÔNG DÂN
1
1 Kiến thức:
- HS hiểu được nội dung quyền khiếu nại, quyền tố cáo của công dân và sự cần thiết của 2 quyền đó
- Học sinh biết được trách nhiệm, nghĩa vụ của công dân khi khiếu nại, tố cáo, Trách nhiệm của các cơquan, cán bộ nhà nước trong việc giải quyết khiếu nại , tố cáo
- HS biết phân biệt được sự khác nhau giữa quyền khiếu nại, tố cáo;
- Biết cách thực hiện quyền khiếu nại, tố cáo bảo vệ các quyền của mình thực hiện quyền KN, TC cóhiệu quả
- Năng lực chuyên biệt:
+Tự nhận thức, tự điều chỉnh hành vi phù hợp với pháp luật và chuẩn mực đạo đức xã hội
+Tự chịu trách nhiệm và thực hiện trách nhiệm công dân vối cộng đồng, đất nước
+ Giải quyết các vấn đề đạo đức, pháp luật, chính trị, xã hội
22 BÀI 19 QUYỀN TỰ DO
NGÔN LUẬN 1 1 Kiến thức:
- HS hiểu nội dung,ý nghĩa của quyền tự do ngôn luận
- HS biết sử dụng đúng đắn quyền tự do ngôn luận theo quy định của pháp luật , phát huy quyền làm