Câu 2: Cho hỗn hợp X gồm hai este mạch hở phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một muối của axit cacboxylic và hỗn hợp gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳn
Trang 1ESTE
Câu 1: Cho 0,2 mol este mạch hở X tác dụng vừa đủ với 100 gam NaOH 24%, thu được một ancol và 46,4 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Công thức của hai axit cacboxylic trên là
A HCOOH và C3H7COOH B HCOOH và C2H5COOH
C C2H5COOH và C3H7COOH D CH3COOH và C2H5COOH
Câu 2: Cho hỗn hợp X gồm hai este mạch hở phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một muối của axit cacboxylic và hỗn hợp gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 27,2 gam X cần vừa đủ 1,5 mol O2, thu được 1,3 mol CO2 Hai este trong hỗn hợp X là
A metyl acrylat và etyl acrylat B metyl propionat và etyl propionat
C metyl axetat và etyl axetat D etyl acrylat và propyl acrylat
Câu 3: Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic đơn chức X, ancol Y và este Z (đều mạch hở) có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 : 1 Cho E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, chỉ thu được muối T và 10,24 gam metanol Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 0,96 mol O2, thu được Na2CO3 và khối lượng CO2 lớn hơn khối lượng H2O là 30,48 gam Công thức phân tử của X là
A C3H2O2 B C4H6O2 C C4H4O2 D C5H6O2
Câu 4: Đun m gam hỗn hợp X gồm hai este đều no, đơn chức, mạch hở trong dung dịch KOH vừa đủ, thu được (m – 7,84) gam hỗn hợp ancol Y và (m + 3,68) gam hỗn hợp muối Z Cho toàn bộ Y vào bình đừng Na dư thì thấy khối lượng bình tăng 7,32 gam Giá trị của m là
A 15,36 B 16,20 C 17,04 D 18,24
Câu 5: Cho m gam hỗn hợp X gồm đimetyl oxalat, phenyl axetat và etyl acrylat phản ứng tối đa với
250 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp ancol Y và 21,74 gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 11,44 gam CO2 và 7,74 gam H2O Giá trị của m là
A 19,16 B 18,44 C 18,86 D 19,52
Câu 6: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức trong 250 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ), thu được chất hữu cơ Y (no, đơn chức, mạch hở) và 26,5 gam hỗn hợp muối Z Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 2,8 lít O2 Mặt khác, cho Y phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 10,8 gam Ag Giá trị của m là
A 14,7 B 15,5 C 16,5 D 20,5
Câu 7: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức và đều chứa vòng benzen trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 31,62 gam X cần vừa đủ 2,025 mol O2, thu được CO2 và 14,58 gam H2O Mặt khác, cho 31,62 gam X phản ứng tối đa với dung dịch chứa 21,84 gam KOH, thu được chất hữu cơ Y (có phản ứng tráng bạc)
và m gam hỗn hợp Z gồm hai muối Giá trị của m là
A 41,22 B 46,80 C 39,96 D 33,72
Câu 8: Đun nóng este no, đơn chức, mạch hở X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được etanol và muối Y Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 0,385 mol O2, thu được Na2CO3 và 17,05 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
Câu 9: Hỗn hợp E gồm este X (CnH2nO2) và este Y (CmH2m – 4O4) đều mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 18,42 gam E cần vừa đủ 0,815 mol O2 Mặt khác, đun 18,42 gam E với 250 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp F gồm hai muối và hỗn hợp G gồm hai ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Este Y không có đồng phân hình học
B Este X không có phản ứng tráng bạc
C Công thức phân tử của Y là C7H10O4
D Phần trăm khối lượng của X trong E là 29,32%
Trang 2Câu 10: Hỗn hợp E gồm hai este đều mạch hở là X (CnH2n – 2O2) và Y (CmH2m – 2O4) Đốt cháy hoàn toàn 8,26 gam E cần vừa đủ 0,375 mol O2, thu được 4,86 gam H2O Mặt khác, đun 8,26 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp F gồm hai ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và hỗn hợp G gồm a gam muối X và b gam muối Y (MX < MY) Tỉ lệ a : b có giá trị gần nhất với
A 0,9 B 0,8 C 1,1 D 1,0
Câu 11: Cho X, Y là hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở (MX < MY); Z là ancol no, mạch hở; T
là trieste được tạo từ X, Y và Z Cho 24 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T tác dụng vừa đủ với 350 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 24 gam E, thu được 33 gam CO2 và 12,6 gam H2O Giá trị của m là
A 23,8 B 30,8 C 25,2 D 29,4
Câu 12: Cho X, Y là hai chất kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của axit acrylic; Z là ancol hai chức, mạch hở; T là este được tạo bởi X, Y, Z Đốt cháy hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 1,04 mol O2, thu được 17,64 gam H2O Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 22,2 gam E cần vừa đủ 0,09 mol H2 (xúc tác Ni, to), thu được hỗn hợp F Đun F với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chứa hỗn hợp muối G Khối lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong hỗn hợp G là
A 4,88 gam B 5,40 gam C 4,96 gam D 5,50 gam
Câu 13: Cho X và Y là hai axit no, đơn chức, mạch hở; Z là este được tạo từ etylen glicol với X và Y Đốt cháy hoàn toàn 35,4 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, thu được 1,4 mol CO2 và 1,3 mol H2O Mặt khác, đun 35,4 gam E với 400 ml dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 0,5M, thu được dung dịch F Cô cạn F, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
A 48,2 B 46,4 C 51,0 D 50,8
Câu 14: Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic X no, đơn chức, mạch hở và este Y đơn chức, không no, mạch hở, chứa một liên kết C=C Cho 0,035 mol E phản ứng với dung dịch KOH (vừa đủ), thu được etanol và 3,5 gam hỗn hợp F gồm hai muối Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 1,848 lít O2, thu được 3,3 gam CO2 Số đồng phân cấu tạo của Y và giá trị của m lần lượt là
A 2 và 1,840 B 3 và 2,576 C 3 và 1,840 D 2 và 2,576
Câu 15: Hỗn hợp E gồm hai este đều mạch hở là X (CnH2n – 2O2) và Y (CmH2m – 6O4) Đun 75,7 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được và hỗn hợp G gồm hai ancol (đều no và có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và 0,65 mol một muối duy nhất Mặt khác, cho 0,16 mol E tác dụng hết với H2
dư (xúc tác bột Ni, to), thu được hỗn hợp F Đốt cháy hoàn toàn F cần vừa đủ 2,12 mol O2 Phần trăm
khối lượng của X trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với
A 25,5 B 24,5 C 22,5 D 28,5
Câu 16: Cho X, Y (MX < MY) là hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng; Z là trieste được tạo từ X, Y và glixerol Đốt cháy hoàn toàn 19,4 gam E gồm X, Y, Z, thu được 9 gam H2O Mặt khác, cứ 19,4 gam hỗn hợp E thì tác dụng vừa đủ với 350 ml dung dịch KOH 1M Phần trăm khối lượng của Y trong E là
A 48,97% B 35,57% C 15,46% D 12,53%
Câu 17: Hỗn hợp E gồm các este đều no, mạch hở X, Y, Z (MX < MY< MZ); trong đó có một este hai chức và hai este đơn chức Cho 29,34 gam E phản ứng hết với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp ancol và 31,62 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 29,34 gam E cần vừa đủ 1,515 mol O2, thu được 1,29 mol CO2 Khối lượng của Y trong 29,34 gam E là
A 3,48 gam B 5,28 gam C 6,12 gam D 3,06 gam
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 0,132 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và hai hiđrocacbon mạch hở cần dùng 0,508 mol O2, thu được m gam H2O Mặc khác, cứ 0,132 mol X thì phản ứng được tối đa với 0,16 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là
A 4,68 B 3,24 C 8,64 D 5,76
Trang 3Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 12,16 gam hỗn hợp X gồm một este đơn chức và một ancol hai chức (đều mạch hở) cần vừa đủ 0,44 mol O2, thu được 8,64 gam H2O Mặt khác, cho 12,16 gam X phản ứng với
200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng chất rắn là
A 13,04 gam B 16,40 gam C 8,16 gam D 11,36 gam
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn este đơn chức, mạch hở X (trong phân tử có số liên kết nhỏ hơn 3), thu được số mol CO2 bằng 6/7 số mol O2 phản ứng Mặt khác, cho m gam X tác dụng hết với 50 ml dung dịch KOH 4M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được 18,55 gam chất rắn Giá trị của m là
A 12,95 B 11,10 C 13,69 D 12,21
Trang 4ESTE
Câu 1: Cho 0,2 mol este mạch hở X tác dụng vừa đủ với 100 gam NaOH 24%, thu được một ancol và 46,4 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Công thức của hai axit cacboxylic trên là
A HCOOH và C3H7COOH B HCOOH và C2H5COOH
C C2H5COOH và C3H7COOH D CH3COOH và C2H5COOH
A metyl acrylat và etyl acrylat B metyl propionat và etyl propionat
C metyl axetat và etyl axetat D etyl acrylat và propyl acrylat
Công thức chung của hai este là RCOOR
A C3H2O2 B C4H6O2 C C4H4O2 D C5H6O2
Hỗn hợp E chứa RCOOH (2x mol), CH3OH (3x mol) và RCOOCH3 (x mol)
Câu 5: Cho m gam hỗn hợp X gồm đimetyl oxalat, phenyl axetat và etyl acrylat phản ứng tối đa với
250 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp ancol Y và 21,74 gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 11,44 gam CO2 và 7,74 gam H2O Giá trị của m là
A 19,16 B 18,44 C 18,86 D 19,52
X chứa este ancol (x mol) và este phenol (y mol)
Trang 5Y chứa CH3OH và C2H5OH x nY , , , , y , y nH O ,
và m gam hỗn hợp Z gồm hai muối Giá trị của m là
A 41,22 B 46,80 C 39,96 D 33,72
BT O BTKL
C7 75, HCOOC6H5 (0,15 mol) Z chứa HCOONa và C6H5ONa
Đặt công thức của este là CmHnO2 (0,09 mol)
BT C
BT H
n , , n ,
O ,
Na CO : , x
CO : , x y, gam
A 0,9 B 0,8 C 1,1 D 1,0
Đ-Đ-H hỗn hợp X như sau: C4H6O2 (x mol), C4H6O4 (y mol), CH2 (z mol)
Trang 6Câu 10: Cho X, Y là hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở (MX < MY); Z là ancol no, mạch hở; T
là trieste được tạo từ X, Y và Z Cho 24 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T tác dụng vừa đủ với 350 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 24 gam E, thu được 33 gam CO2 và 12,6 gam H2O Giá trị của m là
A Este Y không có đồng phân hình học
B Este X không có phản ứng tráng bạc
C Công thức phân tử của Y là C7H10O4
D Phần trăm khối lượng của X trong E là 29,32%
Đ-Đ-H hỗn hợp E như sau: HCOOCH3 (x mol), CH3OOCCH=CHCOOCH3 (y mol), CH2 (z mol)
Hỗn hợp E chứa HCOOCH3 và CH3OOCCH=CHCOOC2H5 C
Câu 12: Cho X, Y là hai chất kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của axit acrylic; Z là ancol hai chức, mạch hở; T là este được tạo bởi X, Y, Z Đốt cháy hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 1,04 mol O2, thu được 17,64 gam H2O Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 22,2 gam E cần vừa đủ 0,09 mol H2 (xúc tác Ni, to), thu được hỗn hợp F Đun F với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chứa hỗn hợp muối G Khối lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong hỗn hợp G là
A 4,88 gam B 5,40 gam C 4,96 gam D 5,50 gam
Trang 7Câu 13: Cho X và Y là hai axit no, đơn chức, mạch hở; Z là este được tạo từ etylen glicol với X và Y Đốt cháy hoàn toàn 35,4 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, thu được 1,4 mol CO2 và 1,3 mol H2O Mặt khác, đun 35,4 gam E với 400 ml dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 0,5M, thu được dung dịch F Cô cạn F, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
A 48,2 B 46,4 C 51,0 D 50,8
O
, NaOH , KOH
CO : ,
H O : ,HCOOH : x
dư (xúc tác bột Ni, to), thu được hỗn hợp F Đốt cháy hoàn toàn F cần vừa đủ 2,12 mol O2 Phần trăm
khối lượng của X trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với
2 4 2
35Đ-Đ-H 75,7 gam hỗn hợp E như sau:
C2H3COOC2H5 (x mol), (C2H3COO)2C2H4 (y mol), CH2 (z mol)
Trang 8A 3,48 gam B 5,28 gam C 6,12 gam D 3,06 gam
E tạo ra hỗn hợp ancol và muối của hai axit cacboxylic nên axit cacboxylic đơn chức
NaOH
O ,
CH OH : xHCOONa : x y
0 5114
Trang 9200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng chất rắn là
A 13,04 gam B 16,40 gam C 8,16 gam D 11,36 gam
A 12,95 B 11,10 C 13,69 D 12,21
Chọn nCO
2 6 và nO
2 7 Đ-Đ-H X như sau: X Hkx HCOOCH : x x y
Trang 10Nếu k =1
xy
Trường hợp 1: Chất rắn gồm HCOOK (a mol) và KOH (b mol)
Trang 1102 - Ch ấ t Béo.doc
02 - Ch ấ t Béo - Mol.doc
Trang 12CHẤT BÉO
Câu 1: Hỗn hợp E gồm triglixerit X và axit béo Y Cho m gam X tác dụng với dung dịch KOH (vừa đủ), thu được 18,48 gam hỗn hợp gồm natri panmitat và natri stearat Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 1,505 mol O2, thu được 1,05 mol CO2 Giá trị của m là
A 14,09 B 16,58 C 17,50 D 15,84
Câu 2: Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit X Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 3,07 mol O2, thu được 2,14 mol CO2 Mặt khác, cho m gam E phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 4,8 gam NaOH, thu được a gam hỗn hợp chỉ gồm hai muối Giá trị của a là
A 35,60 B 34,52 C 27,70 D 25,86
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các triglixerit cần vừa đủ 2,325 mol O2 Mặt khác, khi cho m gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp Y gồm muối của các axit béo no Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 2,22 mol O2, thu được Na2CO3, CO2, H2O Giá trị của m là
A 25,58 B 31,62 C 28,50 D 24,96
Câu 4: Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit X Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa NaOH 1,5M và KOH 0,5M, thu được 58,64 gam hỗn hợp F gồm các muối của hai axit béo Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 4,98 mol O2, thu được 3,48 mol CO2 Khối lượng của X trong m gam E là
A 32,68 gam B 33,80 gam C 33,36 gam D 34,05 gam
Câu 5: Đun 0,045 mol hỗn hợp E gồm axit béo X và triglixerit Y trong dung dịch NaOH dư, thu được 22,05 gam muối Mặt khác, cho m gam E tác dụng hết với H2 dư (xúc tác Ni, to), thu được 14,02 gam hỗn hợp F Đốt cháy hoàn toàn F cần vừa đủ 1,275 mol O2, thu được 15,66 gam H2O Giá trị của m là
A 13,98 B 14,00 C 13,96 D 13,94
Câu 6: Hỗn hợp E gồm triglixerit X và axit béo Y Cho 0,04 mol E phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 0,3M, chỉ thu được một muối duy nhất Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,04 mol E cần vừa đủ 1,565 mol O2, thu được 18,54 gam H2O Khối lượng của X có trong 13,84 gam E là
A 7,072 gam B 8,840 gam C 8,900 gam D 7,120 gam
Câu 7: Cho 31,86 gam hỗn hợp E gồm triglixerit X và axit béo Y phản ứng với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1,84 gam glixerol và dung dịch chỉ chứa hai muối (có cùng số nguyên tử cacbon) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 31,86 gam E cần vừa đủ 2,895 mol O2, thu được 2,04 mol CO2 Phần trăm khối
lượng của X trong E có giá trị gần nhất với
A 55,6 B 49,5 C 55,8 D 49,7
Câu 8: Khi đốt cháy hoàn toàn 52,24 gam hỗn hợp E gồm một triglixerit và ba axit béo cần vừa đủ 4,72 mol O2 Mặt khác, cứ 52,24 gam E thì phản ứng được tối đa với 32 gam Br2 trong dung dịch Nếu cho 52,24 gam E tác dụng với 207 ml dung dịch NaOH 1M (dư 15% so với lượng cần phản ứng), thu
được dung dịch F Cô cạn F, thu được m gam chất rắn Giá trị của m gần nhất với
A 56,0 B 56,5 C 55,0 D 55,5
Câu 9: Hỗn hợp E gồm axit béo X và triglixerit Y Cho m gam E phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch chứa NaOH 0,3M và KOH 0,2M, thu được 1,0746m gam hỗn hợp muối và 0,92 gam glixerol Mặt khác, cứ m gam E thì phản ứng được tối đa với a gam Br2 trong dung dịch Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,024 mol E thì cần vừa đủ 1,004 mol O2 Giá trị của a gần nhất với
A 6,0 B 6,5 C 7,5 D 7,0
Câu 10: Cho m gam hỗn hợp X gồm các axit béo và triglixerit phản ứng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M, thu được (m + 2,46) gam muối Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn m gam X với xúc tác Ni, thu được (m + 0,5) gam hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 6,75 mol O2 Giá trị của m là
A 71,82 B 73,26 C 68,76 D 69,24
Trang 13Câu 11: Hỗn hợp E gồm axit béo X và triglixerit Y (CnH98O6) Đốt cháy hoàn toàn 36,82 gam E cần vừa
đủ 3,295 mol O2, thu được 2,11 mol H2O Mặt khác, cho 36,82 gam E phản ứng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 40,62 gam hỗn hợp F chỉ gồm hai muối Phần trăm khối lượng của X trong E là
A 30,42% B 23,14% C 22,81% D 30,85%
Câu 12: Hỗn hợp E gồm triglixerit X (trong phân tử chứa không quá 7 liên kết ) và axit béo Y Cho
m gam E phản ứng vừa đủ 60 ml với dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chỉ chứa hai muối có cùng số nguyên tử cacbon Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 1,545 mol O2, thu được 17,82 gam H2O Nếu cho m gam E vào dung dịch Br2 dư thì thấy có 16 gam Br2 phản ứng Khối lượng của X trong m gam hỗn hợp E là
A 8,88 gam B 8,86 gam C 8,40 gam D 8,82 gam
Câu 13: Hỗn hợp E gồm axit béo X, triglixerit Y (C53HmO6) và triglixerit Z (CnH108O6); trong đó, số mol của Z bằng hai lần số mol của Y Đun 40,2 gam E với 175 ml dung dịch NaOH 0,8M (vừa đủ), thu được hỗn hợp gồm natri panmitat, natri oleat và natri stearat Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 40,2 gam
E cần vừa đủ 1,568 lít H2, thu được hỗn hợp F Đốt cháy hoàn toàn F cần vừa đủ 3,685 mol O2 Khối lượng của X trong hỗn hợp E là
A 14,20 gam B 12,80 gam C 14,10 gam D 5,64 gam
Câu 14: Hỗn hợp E gồm hai axit béo X, Y (MX < MY) và triglixerit Z (C53HnO6, không no) Hiđro hóa hoàn toàn m gam E, thu được 28,22 gam F Đốt cháy hoàn toàn F cần vừa đủ 2,575 mol O2, thu được 31,86 gam H2O Mặt khác, cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 29,92 gam hỗn hợp G gồm natri panmitat, natri linoleat và natri stearat Khối lượng của X trong m gam E là
A 14,0 gam B 5,12 gam C 14,20 gam D 5,60 gam
Câu 15: Hỗn hợp E gồm hai axit béo X, Y (MX < MY, số mol của Y gấp 1,5 lần số mol của X) và triglixerit Z được tạo từ hai axit trên Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 2 mol O2, thu được 24,12 gam H2O Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn m gam E, thu được hỗn hợp F Cho F phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 4,48 gam KOH, thu được 24,92 gam hỗn hợp G gồm kali panmitat và kali stearat Khối lượng của Y trong m gam hỗn hợp E là
A 8,40 gam B.8,52 gam C 5,64 gam D 8,46 gam
Câu 16: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai triglixerit trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 6,44 gam glixerol và hỗn hợp Y gồm natri panmitat, natri oelat, natri stearat với tỉ lệ mol tương ứng
là 10 : 7 : 4 Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 11,872 gam X cần vừa đủ a mol O2 Giá trị của a là
A 1,074 B 5,370 C 4,825 D 1,790
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm axit béo X và triglixerit Y cần vừa đủ 1,035 mol O2, thu được 12,42 gam H2O Mặt khác, cho m gam E phản ứng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chứa C15H31COONa, C17HxCOONa, C17HyCOONa với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 : 2 Biết m gam
E phản ứng được tối đa với 0,448 lít H2 (xúc tác Ni, nung nóng) Giá trị của m là
A 0,06 B 0,04 C 0,05 D 0,07
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai axit béo và triglixerit X (trong phân tử X có nhiều hơn 105 nguyên tử hiđro) cần vừa đủ 1,445 mol O2, thu được 1,02 mol CO2 Mặt khác, cho m gam
E phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, chỉ thu được natri oleat và natri stearat có tỉ lệ mol tương ứng
là 8 : 3 Biết m gam E phản ứng được tối đa với 6,4 gam Br2 Khối lượng của X trong m gam E là
A 6,645 gam B 8,86 gam C 8,84 gam D 6,630 gam
Trang 14Câu 20: Hỗn hợp E gồm triglixerit X (trong phân tử chứa không quá 9 liên kết ) và axit béo Y Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 1,545 mol O2, thu được 48,84 gam CO2 Nếu cho m gam E phản ứng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp F gồm C17HxCOONa và C17HyCOONa có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 1 Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn m gam E, thu được 17,42 gam hỗn hợp F Khối lượng của X trong m gam hỗn hợp E là
A 8,820 gam B 8,840 gam C 7,056 gam D 7,072 gam
Trang 15CHẤT BÉO
Câu 1: Hỗn hợp E gồm triglixerit X và axit béo Y Cho m gam X tác dụng với dung dịch KOH (vừa đủ), thu được 18,48 gam hỗn hợp gồm natri panmitat và natri stearat Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 1,505 mol O2, thu được 1,05 mol CO2 Giá trị của m là
A 35,60 B 34,52 C 27,70 D 25,86
O , NaOH ,
A 25,58 B 31,62 C 28,50 D 24,96
NaOH
O : ,(HCOO) C H : x
A 32,68 gam B 33,80 gam C 33,36 gam D 34,05 gam
Vì hỗn hợp F gồm các muối của axit panmitic và axit stearic nên X là triglixerit no
t NaOH
t KOH
O ,
Trang 16A 13,98 B 14,00 C 13,96 D 13,94
NaOH H
x
O ,
HCOONa : y zHCOOH : y
A 7,072 gam B 8,840 gam C 8,900 gam D 7,120 gam
H
O x
lượng của X trong E có giá trị gần nhất với
A 55,6 B 49,5 C 55,8 D 49,7
Trang 17, , x x
được dung dịch F Cô cạn F, thu được m gam chất rắn Giá trị của m gần nhất với
A 71,82 B 73,26 C 68,76 D 69,24
NaOH , H
HCOONa : x yHCOOH : x
Trang 18Câu 11: Hỗn hợp E gồm axit béo X và triglixerit Y (CnH98O6) Đốt cháy hoàn toàn 36,82 gam E cần vừa
đủ 3,295 mol O2, thu được 2,11 mol H2O Mặt khác, cho 36,82 gam E phản ứng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 40,62 gam hỗn hợp F chỉ gồm hai muối Phần trăm khối lượng của X trong E là
A 30,42% B 23,14% C 22,81% D 30,85%
O x
H O : , xHCOOH : y
Câu 12: Hỗn hợp E gồm triglixerit X (trong phân tử chứa không quá 7 liên kết ) và axit béo Y Cho
m gam E phản ứng vừa đủ 60 ml với dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chỉ chứa hai muối có cùng số nguyên tử cacbon Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 1,545 mol O2, thu được 17,82 gam H2O Nếu cho m gam E vào dung dịch Br2 dư thì thấy có 16 gam Br2 phản ứng Khối lượng của X trong m gam hỗn hợp E là
A 8,88 gam B 8,86 gam C 8,40 gam D 8,82 gam
E cần vừa đủ 1,568 lít H2, thu được hỗn hợp F Đốt cháy hoàn toàn F cần vừa đủ 3,685 mol O2 Khối lượng của X trong hỗn hợp E là
A 14,20 gam B 12,80 gam C 14,10 gam D 5,64 gam
Y là (C15H31COO)2C3H5OOCC17Hx và Z là (C17H35COO)2C3H5OOCC17H33
Trang 19, H
A 14,0 gam B 5,12 gam C 14,20 gam D 5,60 gam
Z là (C15H31COO)2C3H5OOCC17H31
NaOH H
A 8,40 gam B.8,52 gam C 5,64 gam D 8,46 gam
O , x H
,
H O : , xHCOOH : y
Trang 20E phản ứng được tối đa với 0,448 lít H2 (xúc tác Ni, nung nóng) Giá trị của m là
A 11,46 B 10,50 C 10,54 D 11,42
NaOH ,
H
O
HCOONa : c c c c(HCOO) C H : a
A 0,06 B 0,04 C 0,05 D 0,07
KOH H
Trang 21là 8 : 3 Biết m gam E phản ứng được tối đa với 6,4 gam Br2 Khối lượng của X trong m gam E là
A 6,645 gam B 8,86 gam C 8,84 gam D 6,630 gam
A 8,820 gam B 8,840 gam C 7,056 gam D 7,072 gam
Trang 2203 - H ợ p Ch ấ t Ch ứ a Nit ơ doc
03 - H ợ p Ch ấ t Ch ứ a Nit ơ - Mol.doc
Trang 23HỢP CHẤT CHỨA NITƠ
Câu 1: Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic, axit acrylic Hỗn hợp Y gồm propen và trimetylamin Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E gồm a mol X và b mol Y cần vừa đủ 1,14 mol O2, thu được 0,91 mol CO2 và 0,1 mol N2 Mặt khác, cứ a mol X thì phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa m gam KOH Giá trị của m là
A 16,8 B 14,0 C 11,2 D 10,0
Câu 2: Hỗn hợp X gồm glyxin, valin, lysin và axit glutamic có tỉ lệ khối lượng giữa nitơ và oxi tương ứng là 49 : 120 Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 1,24 mol O2, thu được 2,22 mol hỗn hợp Y gồm CO2, H2O, N2 Mặt khác, cứ m gam X thì phản ứng được tối đa với dung dịch chứa 12 gam NaOH Giá trị của m là
A 28,04 B 27,08 C 28,12 D 27,68
Câu 3: Cho hỗn hợp gồm amino axit X (có dạng H2NCnH2nCOOH) và 0,02 mol axit glutamic tác dụng với dung dịch chứa 0,04 mol HCl, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch chứa 8,21 gam muối Phân tử khối của X là
A 117 B 75 C 89 D 103
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 12,36 gam amino axit X (mạch hở, chứa một nhóm –NH2), thu được a mol H2O Mặt khác, cho 0,2 mol X tác dụng với 250 ml dung dịch chứa KOH 1,6M và NaOH 1,2M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Z chứa 75,25 gam muối Giá trị của a là
A 0,54 B 0,42 C 0,48 D 0,30
Câu 5: Hỗn hợp X gồm Gly, Val, Lys và Glu có tỉ lệ khối lượng giữa nitơ và oxi tương ứng là 7 : 15 Cho 7,42 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,09 mol NaOH và 0,065 mol KOH, thu được khối lượng muối là
A 14,88 gam B 16,14 gam C 16,23 gam D 14,79 gam
Câu 6: Hỗn hợp X chứa lysin và valin có tỉ lệ mN : mO = 7 : 12 Cho m gam X tác dụng với dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 4M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch chứa HCl 1M và H2SO4 0,2M, thu được dung dịch Z Cô cạn Z, thu được 12,89 gam hỗn hợp muối khan Giá trị của m là
A 4,75 B 4,09 C 2,63 D 3,80
Câu 7: Cho hỗn hợp E gồm hai peptit X và Y (MX < MY, đều mạch hở và có số nguyên tử hiđro trong phân tử là 17) Cho m gam E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 13,507 gam hỗn hợp muối của Lys và Gly Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 11,856 gam O2 Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E là
A 4 : 3 B 3 : 1 C 2 : 3 D 3 : 5
Câu 10: Hỗn hợp E gồm hai peptit đều mạch hở X và Y (Y có nhiều hơn X một liên kết peptit) Thủy phân hoàn toàn 0,03 mol E cần vừa đủ dung dịch chứa 2,8 gam NaOH, thu được hỗn hợp F gồm các muối của Gly và Ala có tỉ lệ khối lượng tương ứng là 1 : 6,866 Phần trăm khối lượng của Y trong E là
A 35,49% B 45,67% C 40,41% D 50,28%
Trang 24Câu 11: Hỗn hợp E gồm hai peptit X và Y (đều mạch hở, Y có số liên kết peptit nhiều hơn X là 3) có tỉ
lệ mO : mN = 552 : 343 Đun E với 196 gam dung dịch NaOH 20% (vừa đủ), thu được 112,14 gam hỗn hợp F gồm muối của Ala và Val Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E là
A 59,90% B 11,98% C 67,88% D 39,93%
Câu 12: Hỗn hợp E gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 : 2) đều mạch hở Thủy phân hoàn toàn E, thu được 33 gam Gly, 3,56 gam Ala và 4,68 gam Val Phần trăm khối lượng của Z trong hỗn hợp E là
A 56,62% B 16,80% C 26,58% D 28,31%
Câu 13: Hỗn hợp E gồm các chất đều no, mạch hở là hai este đơn chức, amin đơn chức X và amin hai chức Y (X và Y có số mol bằng nhau) Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 1,2 mol O2, thu được 0,12 mol N2 Mặt khác, cứ m gam E thì phản ứng được tối đa với 200 ml dung dịch KOH 1M Giá trị của m là
Câu 15: Hỗn hợp E gồm etylen glicol (2x mol), hiđrocacbon mạch hở (3x mol) và amin hai chức, mạch
hở Y Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol E cần vừa đủ 0,645 mol O2, thu được 8,82 gam H2O và 1,12 lít N2
Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với
A 47,0 B 58,5 C 53,5 D 50,0
Câu 16: Hỗn hợp E gồm ancol isopropylic và hai amin mạch hở, hai chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng X, Y (MX < MY) Cho 3,64 gam E phản ứng với Na dư, thu được 0,224 lít H2 Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 3,64 gam E cần vừa đủ 6,048 lít O2, thu được 3,96 gam H2O Khối lượng của Y trong 0,075 mol E là
A 1,08 gam B 2,58 gam C 1,72 gam D 3,01 gam
Câu 17: Hỗn hợp E gồm glixerol, hiđrocacbon mạch hở X và amin hai chức, mạch hở Y (X và Y có cùng số nguyên tử hiđro) Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol E cần vừa đủ 0,5 mol O2, thu được 0,672 lít N2
và 21,1 gam hỗn hợp gồm CO2, H2O Mặt khác, 0,06 mol E phản ứng được tối đa với 0,02 mol H2 (xúc tác Ni, to) Khối lượng của X có trong 8,91 gam E là
A 2,94 gam B 4,59 gam C 1,96 gam D 3,00 gam
Câu 18: Hỗn hợp E gồm các chất đều mạch hở là glixerol, amin no, hai chức X, hai hiđrocacbon Y và
Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MY < MZ, X và Y có cùng số nguyên tử cacbon) Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol E cần vừa đủ 0,31 mol O2, thu được 4,32 gam H2O và 0,224 lít N2 Mặt khác, cho E phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni, to), thu được 4,44 gam hỗn hợp F Phần trăm khối lượng của Y trong
hỗn hợp E có giá trị gần nhất với
A 15,5 B 15,0 C 16,0 D 16,5
Câu 19: Hỗn hợp E gồm amin hai chức, mạch hở X và hai ancol Y, Z đơn chức, mạch hở (MY < MZ,
kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) Biết X và Z có cùng số nguyên tử hiđro Cho m gam E phản ứng hết với Na dư, thu được 0,224 lít H2 Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 5,04 lít O2, thu được 3,42 gam H2O Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn m gam E, thu được 3,28 gam hỗn hợp F Khối lượng của Y trong 4,83 gam E là
A 0,69 gam B 0,46 gam C 0,90 gam D 0,60 gam
Câu 20: Cho hỗn hợp E gồm X, Y (MX < MY, là hai amin không no, mạch hở, hai chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) và ancol propylic Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol E cần vừa đủ 0,725 mol O2, thu được 0,46 mol CO2 Phần trăm khối lượng của X trong E là
A 30,90% B 40,89% C 31,78% D 36,44%
Trang 25HỢP CHẤT CHỨA NITƠ
Câu 1: Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic, axit acrylic Hỗn hợp Y gồm propen và trimetylamin Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E gồm a mol X và b mol Y cần vừa đủ 1,14 mol O2, thu được 0,91 mol CO2 và 0,1 mol N2 Mặt khác, cứ a mol X thì phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa m gam KOH Giá trị của m là
Trang 26A 14,88 gam B 16,14 gam C 16,23 gam D 14,79 gam
2
716
A 4 : 3 B 3 : 1 C 2 : 3 D 3 : 5
Trang 27A 35,49% B 45,67% C 40,41% D 50,28%
BT Na
Gly Na Gly Na
Ala Na Ala Na
Câu 11: Hỗn hợp E gồm hai peptit X và Y (đều mạch hở, Y có số liên kết peptit nhiều hơn X là 3) có tỉ
lệ mO : mN = 552 : 343 Đun E với 196 gam dung dịch NaOH 20% (vừa đủ), thu được 112,14 gam hỗn hợp F gồm muối của Ala và Val Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E là
A 56,62% B 16,80% C 26,58% D 28,31%
Đ-Đ-H hỗn hợp E như sau: C2H3NO (13x mol), CH2 (y mol), H2O (4x mol)
Trang 28Câu 15: Hỗn hợp E gồm etylen glicol (2x mol), hiđrocacbon mạch hở (3x mol) và amin hai chức, mạch
hở Y Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol E cần vừa đủ 0,645 mol O2, thu được 8,82 gam H2O và 1,12 lít N2
Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với
A 1,08 gam B 2,58 gam C 1,72 gam D 3,01 gam
Trang 292 2
Câu 18: Hỗn hợp E gồm các chất đều mạch hở là glixerol, amin no, hai chức X, hai hiđrocacbon Y và
Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MY < MZ, X và Y có cùng số nguyên tử cacbon) Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol E cần vừa đủ 0,31 mol O2, thu được 4,32 gam H2O và 0,224 lít N2 Mặt khác, cho E phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni, to), thu được 4,44 gam hỗn hợp F Phần trăm khối lượng của Y trong
Trang 30Câu 19: Hỗn hợp E gồm amin hai chức, mạch hở X và hai ancol Y, Z đơn chức, mạch hở (MY < MZ,
kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) Biết X và Z có cùng số nguyên tử hiđro Cho m gam E phản ứng hết với Na dư, thu được 0,224 lít H2 Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 5,04 lít O2, thu được 3,42 gam H2O Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn m gam E, thu được 3,28 gam hỗn hợp F Khối lượng của Y trong 4,83 gam E là
A 0,69 gam B 0,46 gam C 0,90 gam D 0,60 gam
Trang 31ĐÁP ÁN ĐỀ THI HSGQG
MÔN HÓA HỌC
Trang 32Bài T ậ p Hi đ rocacbon Nâng Cao T ậ p 1.pdf Bài T ậ p Hi đ rocacbon Nâng Cao T ậ p 2.pdf
Trang 3311 - Hi đ rocacbon 1.doc
11 - Hi đ rocacbon 1 - Mol.doc
Trang 34HIĐROCACBON – PHẦN 1
Câu 1: Hiđrocacbon X (MX > 30) là chất khí ở điều kiện thường Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được 1,792 lít CO2 Mặt khác, cứ m gam X thì phản ứng được tối đa với 12,8 gam Br2 trong dung dịch Nếu cho 0,75 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì khối lượng kết tủa thu được là
A 3,99 gam B 5,28 gam C 3,96 gam D 9,60 gam
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp X gồm etilen, axetilen, propan, butan cần vừa đủ V lít O2, thu được 9,68 gam CO2 Mặt khác, cứ 6,32 gam X thì phản ứng được tối đa với 19,2 gam Br2 trong dung dịch Giá trị của V là
A 5,60 B 6,72 C 7,84 D 8,96
Câu 3: Hỗn hợp khí X gồm ba hiđrocacbon đều mạch hở Hỗn hợp Y gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2
là 19 Trộn X và Y (tỉ lệ mol tương ứng là 15 : 32) trong một bình kín rồi châm tia lửa điện Sau khi các phản ứng kết thúc, trong bình chỉ còn lại hỗn hợp gồm CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 13 : 12 Tỉ khối của X so với H2 là
A 14 B 12 C 13 D 11
Câu 4: Hỗn hợp X gồm metan, etilen, propin, vinylaxetilen có tỉ khối so với H2 là a Hỗn hợp Y gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 là 1,2a Đốt cháy hoàn toàn 0,24 mol X cần vừa đủ 0,675 mol Y, thu được hỗn hợp Z chỉ gồm CO2 và H2O Hấp thụ hết Z vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết
tủa Giá trị của m gần nhất với
A 157 B 103 C 195 D 100
Câu 5: Nung hỗn hợp X gồm metan, etilen, propin, vinylaxetilen và a mol H2 với bột Ni, thu được 0,4 mol hỗn hợp Y (trong đó, H2 chiếm 50% về thể tích) Biết cứ 0,4 mol Y thì phản ứng được tối đa với 35,2 gam Br2 trong dung dịch Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol Y, thu được 12,6 gam H2O Giá trị của a là
A 0,25 B 0,10 C 0,30 D 0,20
Câu 6: Nung nóng 3,808 lít hỗn hợp X gồm CH4, C2H4, C2H2, C4H2 (mạch hở), H2 với bột Ni, thu được hỗn hợp Y (chỉ gồm các hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 19,75 Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 3,6 gam H2O Mặt khác, hỗn hợp Y phản ứng được tối đa với 17,6 gam Br2 trong dung dịch Phần trăm thể tích của H2 trong X có giá trị gần nhất với
A 55,0 B 65,5 C 45,5 D 53,0
Câu 7: Hỗn hợp X gồm C4H2, C2H4, H2; trong đó, số mol của H2 gấp 4 lần số mol của C4H2 Đốt cháy hoàn toàn 7,1 gam X cần vừa đủ 0,775 mol O2 Mặt khác, dẫn 4,48 lít X qua bột Ni nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 14,2 Biết Y phản ứng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
A 0,20 B 0,15 C 0,10 D 0,25
Câu 8: Nung nóng 8,8 gam hỗn hợp khí X gồm axetilen, vinylaxetilen và H2 (trong đó, có 0,24 mol H2) với bột Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 22 Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch Br2 dư thì thấy khối lượng Br2 phản ứng là m gam và thoát ra hỗn hợp khí Z chỉ chứa các hiđrocacbon Giá trị của m là
A 40,0 B 44,8 C 48,0 D 41,6
Câu 9: Hỗn hợp X gồm axetilen, propin, buta-1,3-đien và H2 Dẫn 4,704 lít X qua bột Ni nung nóng, thu được hỗn hợp Y chỉ gồm các hiđrocacbon Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 14,08 gam CO2 Biết rằng, Y phản ứng được tối đa với 14,4 gam Br2 trong dung dịch Phần trăm khối lượng của H2 trong X
có giá trị gần nhất với
A 5,0 B 4,5 C 5,5 D 4,0
Trang 35Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí X gồm ba hiđrocacbon (đều mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) cần vừa đủ 11,76 lít O2, thu được 15,84 gam CO2 Mặt khác, cho X tác dụng với 0,896 lít H2 (xúc tác Ni, to), sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Dẫn Y qua bình đựng dung dịch Br2 dư thì thấy có 17,6 gam Br2 phản ứng thì thấy khối lượng bình tăng m gam so với ban đầu và thoát ra 0,896 lít một hiđrocacbon Z duy nhất Giá trị của m là
A 4,42 B 2,74 C 3,86 D 3,30
Câu 11: Dẫn m gam hỗn hợp khí X gồm propen, butan, axetilen và hiđro qua bột Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y (chỉ chứa các hiđrocacbon) có thể phản ứng được tối đa với 24 gam Br2 trong dung dịch Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ V lít O2, rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thấy khối lượng dung dịch giảm 21,45 gam so với ban đầu Mặt khác, cứ 0,5 mol X thì phản ứng được tối đa với 64 gam Br2 trong dung dịch Giá trị của V là
A 17,92 B 26,88 C 22,40 D 21,00
Câu 12: Hỗn hợp X gồm 0,16 mol axetilen; 0,12 mol vinylaxetilen và 0,12 mol propen Nung X với một lượng H2 (xúc tác Ni), sau một thời gian thu được hỗn hợp Y chỉ chứa các hiđrocacbon có tỉ khối so với H2 là 20,325 Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa và 6,272 lít hỗn hợp khí Z Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 1,28 mol O2, thu được 17,28 gam H2O Giá trị của m là
A 24,8 B 24,0 C 26,0 D 25,2
Câu 13: Hỗn hợp X gồm vinylaxetilen, but-1-in, but-1-en và hiđro Đốt cháy hoàn toàn 15,48 gam X cần vừa đủ 1,63 mol O2 Mặt khác, nung 15,48 gam X với bột Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y gồm các hiđrocacbon Dẫn Y qua lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa
và thoát ra hỗn hợp khí Z Dẫn Z qua bình đựng dung dịch Br2 dư thì thấy khối lượng bình tăng 5 gam so với ban đầu, có 17,6 gam Br2 phản ứng và thoát ra 1,568 lít khí T Giá trị của m là
A 18,55 B 19,26 C 20,16 D 19,14
Câu 14: Nung hỗn hợp X gồm 0,04 mol axetilen; 0,05 mol vinylaxetilen và 0,095 mol hiđro với bột Ni, thu được hỗn hợp khí Y chỉ gồm các hiđrocacbon Dẫn Y qua lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thấy có m gam AgNO3 phản ứng, thu được 5,61 gam kết tủa và thoát ra hỗn hợp khí Z Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 5,936 lít O2, thu được 3,06 gam H2O Mặt khác, hỗn hợp Z phản ứng được tối đa với 11,2 gam Br2 trong dung dịch Giá trị của m là
A 6,8 B 8,5 C 5,1 D 10,2
Câu 15: Nung 4,032 lít hỗn hợp X gồm axetilen, vinylaxetilen, hiđro (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 : 2) với xúc tác Ni, thu được hỗn hợp khí Y chỉ gồm các hiđrocacbon Dẫn Y qua lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa và thoát ra hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 21,1 Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 2,79 gam H2O Mặt khác, Z phản ứng được tối đa với 7,2 gam Br2 trong dung dịch Giá trị của m là
A 6,80 B 8,00 C 9,59 D 8,78
Câu 16: Hỗn hợp khí X gồm etylamin và trimetylamin Hỗn hợp khí Y gồm hai hiđrocacbon mạch hở đều có số liên kết trong phân tử nhỏ hơn 3 Trộn X và Y theo tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 5, thu được hỗn hợp E Đốt cháy hoàn toàn 3,17 gam E cần vừa đủ 7 lít O2, thu được 12,89 gam hỗn hợp gồm CO2
và H2O Phần trăm khối lượng của hiđrocacbon có phân tử khối lớn hơn trong hỗn hợp E là
A 9,31% B 21,29% C 20,19% D 49,21%
Câu 17: Hỗn hợp E gồm ancol no, đơn chức, mạch hở X và hai hiđrocacbon Y, Z (MY < MZ, cùng thuộc một dãy đồng đẳng và đều là chất lỏng ở điều kiện thường) Đốt cháy hoàn toàn E cần vừa đủ 0,95 mol O2, thu được 0,6 mol CO2 Công thức phân tử của Y là
A C5H12 B C6H12 C C5H10 D C6H14
Câu 18: Hỗn hợp E gồm hơi ancol no, đơn chức, mạch hở X và hiđrocacbon mạch hở Y Đốt cháy hoàn toàn 0,22 mol E cần vừa đủ 1,62 mol O2, thu được 1,08 mol CO2 Mặt khác, cứ 13,824 gam E thì phản
Trang 36ứng được tối đa với 12,8 gam Br2 trong dung dịch Khối lượng của Y trong 0,22 mol E là
A 10,50 B 8,40 C 6,72 D 8,60
Câu 19: Hỗn hợp E gồm etanol và hiđrocacbon mạch hở X, Y (MX < MY, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) Đốt cháy hoàn toàn 2,42 gam E cần vừa đủ 5,376 lít O2, thu được 7,04 gam CO2 Mặt khác, cứ 2,42 gam E thì phản ứng được tối đa với 4 gam Br2 trong dung dịch Khối lượng của Y trong 2,42 gam hỗn hợp E là
A 1,26 gam B 0,70 gam C 0,84 gam D 1,05 gam
Câu 20: Hỗn hợp E gồm este đơn chức, mạch hở X và hai hiđrocacbon Y, Z mạch hở (MY < MZ, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng), X và Z có cùng số nguyên tử hiđro Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol E cần vừa đủ 0,59 mol O2, thu được 19,36 gam CO2 Mặt khác, cho 0,08 mol E phản ứng tối đa với H2
dư (xúc tác Ni, to), thu được 7,22 gam hỗn hợp F Khối lượng của Z có trong 8,7 gam E là
A 1,025 gam B 1,435 gam C 2,720 gam D 0,820 gam
Trang 37HIĐROCACBON – PHẦN 1
Câu 1: Hiđrocacbon X (MX > 30) là chất khí ở điều kiện thường Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được 1,792 lít CO2 Mặt khác, cứ m gam X thì phản ứng được tối đa với 12,8 gam Br2 trong dung dịch Nếu cho 0,75 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì khối lượng kết tủa thu được là
A 3,99 gam B 5,28 gam C 3,96 gam D 9,60 gam
Câu 3: Hỗn hợp khí X gồm ba hiđrocacbon đều mạch hở Hỗn hợp Y gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2
là 19 Trộn X và Y (tỉ lệ mol tương ứng là 15 : 32) trong một bình kín rồi châm tia lửa điện Sau khi các phản ứng kết thúc, trong bình chỉ còn lại hỗn hợp gồm CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 13 : 12 Tỉ khối của X so với H2 là
B
Câu 4: Hỗn hợp X gồm metan, etilen, propin, vinylaxetilen có tỉ khối so với H2 là a Hỗn hợp Y gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 là 1,2a Đốt cháy hoàn toàn 0,24 mol X cần vừa đủ 0,675 mol Y, thu được hỗn hợp Z chỉ gồm CO2 và H2O Hấp thụ hết Z vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết
tủa Giá trị của m gần nhất với
0 24 197 102 917
3400
2971700
B
Câu 5: Nung hỗn hợp X gồm metan, etilen, propin, vinylaxetilen và a mol H2 với bột Ni, thu được 0,4 mol hỗn hợp Y (trong đó, H2 chiếm 50% về thể tích) Biết cứ 0,4 mol Y thì phản ứng được tối đa với
Trang 3835,2 gam Br2 trong dung dịch Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol Y, thu được 12,6 ga m H2O Giá trị của a là
có giá trị gần nhất với
A 5,0 B 4,5 C 5,5 D 4,0
Hỗn hợp X gồm CnH2n – 2 (x mol) và H2 (y mol)
Trang 39, , BT
A 24,8 B 24,0 C 26,0 D 25,2
Trang 40Vì H2 phản ứng hết nên nXnY 0 4, BT O nCO , mZ , , ,
2 0 8 0 8 12 0 96 2 11 52Đặt HC CH (x mol), CH2CH C CH (y mol), C H C CH2 5 (z mol)
và thoát ra hỗn hợp khí Z Dẫn Z qua bình đựng dung dịch Br2 dư thì thấy khối lượng bình tăng 5 gam so với ban đầu, có 17,6 gam Br2 phản ứng và thoát ra 1,568 lít khí T Giá trị của m là
A 18,55 B 19,26 C 20,16 D 19,14
o
Ni t
A 6,8 B 8,5 C 5,1 D 10,2
o
, AgNO
t
BT O ,
O , gam
0 265 2 2