1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập kim loại phản ứng với muối nâng cao

10 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 460,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chứa hai muối và 45,2 gam chất rắn Y gồm hai kim loại.. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 47,6 ga

Trang 1

09 - Ph ả n Ứ ng Gi ữ a Kim Lo ạ i & Dung D ị ch Mu ố i.doc

09 - Ph ả n Ứ ng Gi ữ a Kim Lo ạ i & Dung D ị ch Mu ố i - Mol.doc

Trang 2

PHẢN ỨNG GIỮA KIM LOẠI & DUNG DỊCH MUỐI

Câu 1: Khi cho 5,1 gam hỗn hợp bột X gồm Mg và Al (tỉ lệ mol là 1 : 1) vào 150 ml dung dịch chứa AgNO3 1M, Fe(NO3)3 0,8M và Cu(NO3)2 0,6M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 2: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg và Al (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1) vào 200 ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Y chỉ chứa hai muối và 13,61 gam chất rắn Z Giá trị của m là

Câu 3: Cho m gam hỗn hợp bột gồm Mg và Fe vào 400 ml dung dịch chứa CuCl2 1M và HCl 2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn X gồm hai kim loại Khối lượng của Mg trong m gam hỗn hợp X là

A 9,6 gam B 14,4 gam C 16,8 gam D 12,0 gam

Câu 4: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,03 mol Zn(NO3)2 và 0,05 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 5,25 gam kim loại và dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH vào X thì khối lượng kết tủa lớn nhất thu được là 6,67 gam Giá trị của m là

Câu 5: Cho m gam bột Zn vào 250 ml dung dịch chứa CuCl2 0,8M và FeSO4 0,8M, sau một thời gian thu được dung dịch X và 25 gam chất rắn Y Cho 14,4 gam bột Mg vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 29,8 gam chất rắn Z Giá trị của m là

Câu 6: Cho m gam bột Fe vào dung dịch chứa 0,12 mol Cu(NO3)2 và 0,06 mol AgNO3, thu được dung dịch X và chất rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch Z chỉ chứa một chất tan duy nhất; 2,688 lít NO (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 0,892m gam chất rắn T Giá trị của m là

Câu 7: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm Mg và Al vào 200 ml dung dịch chứa Fe2(SO4)3 0,4M và CuSO4 0,8M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và 20,01 gam chất rắn Z Biết Y phản ứng được tối đa với dung dịch chứa 36,8 gam NaOH Giá trị của m là

Câu 8: Cho 6,12 gam hỗn hợp bột X gồm Mg và Al tác dụng với 80 ml dung dịch chứa FeCl3 1,5M và CuCl2 2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 14,72 gam chất rắn Y Dung dịch X tác dụng được tối đa với dung dịch chứa a mol NaOH Giá trị của a là

Câu 9: Cho 15,7 gam hỗn hợp bột gồm Al và Zn vào 200 ml dung dịch chứa a mol Cu(NO3)2 và b mol AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chứa hai muối và 45,2 gam chất rắn Y gồm hai kim loại Dung dịch X tác dụng được tối đa với 300 ml dung dịch NaOH 4M Tỉ lệ a : b tương ứng là

Câu 10: Cho hỗn hợp bột gồm 0,16 mol Mg và 0,08 mol Al vào dung dịch chứa Fe2(SO4)3 0,2M và CuSO4 0,3M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 12,8 gam chất rắn T Giá trị của m là

Trang 3

Câu 11: Cho hỗn hợp bột X gồm 2,34 gam Al và m gam Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,8M và AgNO3 1M Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Y và chất rắn Z Cho Z tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 1,792 lít khí và 23,88 gam chất rắn T Giá trị của m là

Câu 12: Cho m gam hỗn hợp gồm Mg và Fe (có số mol bằng nhau) vào dung dịch chứa AgNO3 1M và Cu(NO3)2 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 47,6 gam chất rắn Y gồm ba kim loại Cho toàn bộ Y vào dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí Giá trị của m là

Câu 13: Cho 4,95 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al vào dung dịch chứa FeCl3 3,25M và CuCl2 1M Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch X chứa 22,195 gam muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 2,688 lít khí Phần trăm khối lượng của Mg trong X là

Câu 14: Cho 11,2 gam bột Fe vào m gam dung dịch chứa CuCl2 0,7M và FeCl3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được khối lượng kết tủa là

A 98,75 gam B 84,40 gam C. 71,75 gam D. 93,35 gam

Câu 15: Cho hỗn hợp bột gồm Mg và Fe (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1) vào dung dịch chứa a mol CuCl2

và b mol FeCl3 Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch X và 13,84 gam chất rắn Y gồm hai kim loại Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thấy có 91,8 gam AgNO3 phản ứng và thu được 75,36 gam kết tủa Giá trị của a và b lần lượt là

A 0,12 và 0,08 B 0,08 và 0,08 C. 0,12 và 0,06 D. 0,08 và 0,06

Câu 16: Khi cho m gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe (tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 3) vào dung dịch chứa FeCl3 0,6M và CuCl2 0,1M, thu được dung dịch Y chứa hai muối và m gam chất rắn Z Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được 136,4 gam kết tủa Mặt khác, hòa tan m gam Z vào dung dịch HCl dư, thu được V lít khí (đktc) Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là

Câu 17: Cho 0,08 mol hỗn hợp bột gồm Mg và Cu vào dung dịch chứa x mol FeCl3 và y mol CuCl2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chứa 7,73 gam muối và chất rắn Y gồm hai kim loại có số mol bằng nhau Cho Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc (nóng, dư), thu được 1,68 lít

SO2 (là sản phẩm khử duy nhất của S+6) Tỉ lệ x : y có giá trị gần nhất với

Câu 18: Cho hỗn hợp X gồm a mol Fe và 0,25 mol Mg vào dung dịch Y chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 (có

tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z vào 61,6 gam chất rắn T gồm ba kim loại Hòa tan hết T trong dung dịch H2SO4 đặc (nóng, dư), thu được 0,55 mol SO2

(là sản phẩm khử duy nhất của S+6) Giá trị của a là

Câu 19: Cho m gam hỗn hợp gồm Mg và Fe (tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1) vào dung dịch chứa Fe(NO3)3

1M và Cu(NO3)2 0,75M Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch X và 11,36 gam chất rắn Y Cho X phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch Z và kết tủa T Cô cạn Z, thu được chất rắn Q Nung Q đến khối lượng không đổi, thu được 39,66 gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 20: Cho 9,4 gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Fe vào dung dịch chứa a mol Cu(NO3)2 và a mol AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và chất rắn Y Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thấy có 16 gam NaOH phản ứng và thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 6 gam chất rắn T gồm hai oxit Mặt khác, cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 1,792 lít H2 Giá trị của a là

Trang 4

PHẢN ỨNG GIỮA KIM LOẠI & DUNG DỊCH MUỐI

Câu 1: Khi cho 5,1 gam hỗn hợp bột X gồm Mg và Al (tỉ lệ mol là 1 : 1) vào 150 ml dung dịch chứa AgNO3 1M, Fe(NO3)3 0,8M và Cu(NO3)2 0,6M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Ag : ,

Fe : ,

, ( , , )

NO : ,

3 2 3

3 3 2

3 2 3

0 15

0 12

0 1

0 025

0 69 0 1 2 0 1 3

0 095

 0 15 108 0 09 64 0 025 56  23 36 A

Câu 2: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg và Al (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1) vào 200 ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Y chỉ chứa hai muối và 13,61 gam chất rắn Z Giá trị của m là

MgSO : x

4 4

2

BT S x , (x , ) , x , m ,

2 3 0 5 0 03 0 2 0 07 5 25 C

Câu 3: Cho m gam hỗn hợp bột gồm Mg và Fe vào 400 ml dung dịch chứa CuCl2 1M và HCl 2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn X gồm hai kim loại Khối lượng của Mg trong m gam hỗn hợp X là

A 9,6 gam B 14,4 gam C 16,8 gam D 12,0 gam

MgCl : x CuCl : ,

 2  2 

2

0 4

0 4

0 8

BT Cl

Mg

   

   

0 6

2 2 2 0 4 0 8

0 6 24 14 4

0 2

B

Câu 4: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,03 mol Zn(NO3)2 và 0,05 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 5,25 gam kim loại và dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH vào X thì khối lượng kết tủa lớn nhất thu được là 6,67 gam Giá trị của m là

 0 03 65 0 05 64 5 25 6 67 17 0 03 2 0 05 2   4 05 C

Câu 5: Cho m gam bột Zn vào 250 ml dung dịch chứa CuCl2 0,8M và FeSO4 0,8M, sau một thời gian thu được dung dịch X và 25 gam chất rắn Y Cho 14,4 gam bột Mg vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 29,8 gam chất rắn Z Giá trị của m là

Mg ,

gam Y

CuCl : ,

m gam Zn

FeSO : ,

2 2

25

0 4

0 2

0 2

Trang 5

BTKL cho KL

KL (X)

  0 4 24 29 8 0 6 2425

  25 25  0 2 64 0 2 56 26 C

Câu 6: Cho m gam bột Fe vào dung dịch chứa 0,12 mol Cu(NO3)2 và 0,06 mol AgNO3, thu được dung dịch X và chất rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch Z chỉ chứa một chất tan duy nhất; 2,688 lít NO (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 0,892m gam chất rắn T Giá trị của m là

HNO

Fe(NO ) : ,

AgNO : ,

, m gam Z

Ag : ,

3 2

3 2

3 2 3

0 15

0 18

0 892

0 06

 0 12 64 0 06 108 0 15 56 0 18 56 0 892   40 B

Câu 7: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm Mg và Al vào 200 ml dung dịch chứa Fe2(SO4)3 0,4M và CuSO4 0,8M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và 20,01 gam chất rắn Z Biết Y phản ứng được tối đa với dung dịch chứa 36,8 gam NaOH Giá trị của m là

Mg : x

SO : ,

Fe (SO ) : ,

Mg : x

m gam

, gam Fe : ,

Al : ,

 

2 3 2 4

4

0 4

0 08

0 03

BTÑT

   

9 33

0 15

Câu 8: Cho 6,12 gam hỗn hợp bột X gồm Mg và Al tác dụng với 80 ml dung dịch chứa FeCl3 1,5M và CuCl2 2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 14,72 gam chất rắn Y Dung dịch X tác dụng được tối đa với dung dịch chứa a mol NaOH Giá trị của a là

Mg : x FeCl : ,

Cl : ,

2 3 3

2 2

0 68

BTÑT

0 8

0 12

Câu 9: Cho 15,7 gam hỗn hợp bột gồm Al và Zn vào 200 ml dung dịch chứa a mol Cu(NO3)2 và b mol AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chứa hai muối và 45,2 gam chất rắn Y gồm hai kim loại Dung dịch X tác dụng được tối đa với 300 ml dung dịch NaOH 4M Tỉ lệ a : b tương ứng là

Trang 6

Al(NO ) : x

Zn(NO ) : y Cu(NO ) : a

Al : x

, gam

, gam

Ag : b



3 3

3 2

3 2 3

1 2

15 7

45 2

BT N

b

64 108 45 2

3

Câu 10: Cho hỗn hợp bột gồm 0,16 mol Mg và 0,08 mol Al vào dung dịch chứa Fe2(SO4)3 0,2M và CuSO4 0,3M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 12,8 gam chất rắn T Giá trị của m là

o

NaOH O , t

MgSO : ,

MgO : ,

X Al (SO ) : , , gam T

Fe O : ,

Fe (SO ) : x

Al : , CuSO : x

Fe

m gam Y

Cu

4

1

4 4

0 16

0 16

0 04 2

0 16

0 08

3 2 3 0 16 0 04 3 0 08   0 04

BT Fe

Fe (Y)

BT Cu

Cu (Y)



2 2 0 04 0 08 0 08

12 16

3 0 04 0 12

D

Câu 11: Cho hỗn hợp bột X gồm 2,34 gam Al và m gam Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,8M và AgNO3 1M Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Y và chất rắn Z Cho Z tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 1,792 lít khí và 23,88 gam chất rắn T Giá trị của m là

Ag : x Cu(NO ) : , x Al(NO )

Fe AgNO : x  Fe(NO )  Fe : ,

0 8

0 8

0 08

NO

3

64 0 8 108 23 88 0 15 0 39

Nếu dung dịch X chỉ chứa Al(NO3)3 nAl(NO )  ,  , 

3 3 0 13 0 087 Loại

Fe(NO )

3 2

13

150 0 065 0 065 0 08 56 8 12

Câu 12: Cho m gam hỗn hợp gồm Mg và Fe (có số mol bằng nhau) vào dung dịch chứa AgNO3 1M và Cu(NO3)2 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 47,6 gam chất rắn Y gồm ba kim loại Cho toàn bộ Y vào dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí Giá trị của m là

HCl

AgNO : y

Mg : x

NO : y

2

2

3 2

3

2 2

0 1 4

108 2 64 56 0 147 6 0 15

Trang 7

BT Fe

BTÑT

x ,

z ,

x z ,



0 2

0 1

16

0 1

2 2 4 0 15

C

Câu 13: Cho 4,95 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al vào dung dịch chứa FeCl3 3,25M và CuCl2 1M Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch X chứa 22,195 gam muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 2,688 lít khí Phần trăm khối lượng của Mg trong X là

Mg : x FeCl : , z

Cl : , z

2 3 3

2 2

3 25

0 12

3 25 0 12

11 75

BTÑT

z ,

x y ( , z , ) , z

24 27 56 3 25 0 12 35 5 11 75 22 195 0 05 72 72

0 04

2 3 2 3 25 0 12 11 75

A

Câu 14: Cho 11,2 gam bột Fe vào m gam dung dịch chứa CuCl2 0,7M và FeCl3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được khối lượng kết tủa là

A 98,75 gam B 84,40 gam C. 71,75 gam D. 93,35 gam

CuCl : x FeCl : x ,

FeCl : x CuCl : y

2

BTKL

BT Cl

y x x ( x , ) y



0

2 7 3 2 2 2 0 2 2

 143 5 20 0 025 108 2 0 025 0 2  98 75 A

Câu 15: Cho hỗn hợp bột gồm Mg và Fe (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1) vào dung dịch chứa a mol CuCl2

và b mol FeCl3 Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch X và 13,84 gam chất rắn Y gồm hai kim loại Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thấy có 91,8 gam AgNO3 phản ứng và thu được 75,36 gam kết tủa Giá trị của a và b lần lượt là

A 0,12 và 0,08 B 0,08 và 0,08 C. 0,12 và 0,06 D. 0,08 và 0,06

AgNO ,

Mg : c

AgCl : a b

Ag : d CuCl : a

Mg : c

Cl : a b

Fe : c FeCl : b

Cu : a , gam

Fe : b c d

 

3

2 2

0 54 2

3

2

2 3

75 36 2

2 3

13 84

BTÑT

BT Ag

d ,

a b d ,

143 5 2 3 108 75 36 0 09

0 06

A

Câu 16: Khi cho m gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe (tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 3) vào dung dịch chứa FeCl3 0,6M và CuCl2 0,1M, thu được dung dịch Y chứa hai muối và m gam chất rắn Z Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được 136,4 gam kết tủa Mặt khác, hòa tan m gam Z vào dung dịch HCl dư, thu được V lít khí (đktc) Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là

Trang 8

A 4,256 B. 7,840 C 5,152 D 5,376

AgNO

Mg : x

AgCl : y

Ag : z FeCl : y

Mg : x

Fe : x CuCl : y

Fe : x y z

m gam Z

Cu : y

3

2 2 3

2

4

20

136 4 6

4

20 3

3 6

H BTÑT

z ,

2

0 2

2 4 2 20

A

Câu 17: Cho 0,08 mol hỗn hợp bột gồm Mg và Cu vào dung dịch chứa x mol FeCl3 và y mol CuCl2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chứa 7,73 gam muối và chất rắn Y gồm hai kim loại có số mol bằng nhau Cho Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc (nóng, dư), thu được 1,68 lít

SO2 (là sản phẩm khử duy nhất của S+6) Tỉ lệ x : y có giá trị gần nhất với

H SO

MgCl : a

FeCl : x z FeCl : x

Mg : a

,

Cu : b CuCl : y Fe : z

SO : ,

Cu : z

2 4

2 2 3

2

2

7 73

0 08

0 075

 3 2 2 0 075 0 03

BT Cu

BT Cl

,

y ,

y ,

x y a (x , )

2 22

0 018

0 018

B

Câu 18: Cho hỗn hợp X gồm a mol Fe và 0,25 mol Mg vào dung dịch Y chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 (có

tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z vào 61,6 gam chất rắn T gồm ba kim loại Hòa tan hết T trong dung dịch H2SO4 đặc (nóng, dư), thu được 0,55 mol SO2

(là sản phẩm khử duy nhất của S+6) Giá trị của a là

H SO

Mg : ,

Z Fe : c

NO : b Cu(NO ) : b

Fe : a

Fe : a c



2 4

2 2

3

3 2 3

2

0 25

4

BTE

BTÑT

         

0 15

2 0 25 2 4

B

Câu 19: Cho m gam hỗn hợp gồm Mg và Fe (tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1) vào dung dịch chứa Fe(NO3)3

1M và Cu(NO3)2 0,75M Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch X và 11,36 gam chất rắn Y

Trang 9

Cho X phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch Z và kết tủa T Cô cạn Z, thu được chất rắn Q Nung Q đến khối lượng không đổi, thu được 39,66 gam chất rắn Giá trị của m là

o

,

m gam

Mg : x

NaNO : a NaNO : a

X Fe : z

NaOH : b NaOH : b Fe(NO ) : y

Fe : x Cu(NO ) : , y

Cu : , , gam Y

Fe : ,

2

2

0 6

3 3

3

39 66

3 2

4

4

0 54

0 75

0 09

11 36

0 1

BT N

BT Na

  

0 06

0 6

BT Fe

BTÑT

x ,

z , x z ,



0 05

0 12 0 1

7 6

0 07

2 4 2 0 54

C

Câu 20: Cho 4,95 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al vào dung dịch chứa FeCl3 3,25M và CuCl2 1M Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch X chứa 22,195 gam muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 2,688 lít khí Phần trăm khối lượng của Mg trong X là

Mg : x FeCl : , z

Cl : , z

2 3 3

2 2

3 25

0 12

3 25 0 12

11 75

BTÑT

z ,

x y ( , z , ) , z

24 27 56 3 25 0 12 35 5 11 75 22 195 0 05 72 72

0 04

2 3 2 3 25 0 12 11 75

A

Câu 21: Cho 9,4 gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Fe vào dung dịch chứa a mol Cu(NO3)2 và a mol AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và chất rắn Y Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thấy có 16 gam NaOH phản ứng và thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 6 gam chất rắn T gồm hai oxit Mặt khác, cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 1,792 lít H2 Giá trị của a là

o O , NaOH

t

AgNO :a

HCl , gam

Mg(NO ) : x

Fe O : y Fe(OH)

Al : z

Fe : ,

Fe : y ,

Ag





2

3 2 3

3 2

2

0 4

3 3

2

3 2

6

2

9 4

2

0 08

2 0 08

0 08

  2 0 09 2 0 04 3 2 0 015 2   0 12 C

Ngày đăng: 28/08/2021, 18:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w