KỸ THUẬT XỬ LÝ CHẤT THẢINhóm 1: Thành phần chất dinh dưỡng và mầm bệnh trong chất thải chăn nuôi GVHD: PGS.. I- ĐẶT VẤN ĐỀII- NGUỒN GỐC- PHÂN LOẠI CHẤT THẢIIII- THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG VÀ
Trang 1KỸ THUẬT XỬ LÝ CHẤT THẢI
Nhóm 1: Thành phần chất dinh dưỡng
và mầm bệnh trong chất thải chăn nuôi
GVHD: PGS TS DƯƠNG NGUYÊN KHANG
ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM KHOA CHĂN NUÔI – THÚ Y
Trang 2Sinh viên Nhóm 1:
Trần Thị Huỳnh Như 15112103 DH15TY
Đặng Thị Phương 15112120 DH15TY
Trần Minh Phương 15112123 DH15TY
Lê Văn Thanh 15112150 DH15TY
Nguyễn Thị Ngọc Mỹ 15112921 DH15TY
Trang 3I- ĐẶT VẤN ĐỀ
II- NGUỒN GỐC- PHÂN LOẠI CHẤT THẢIIII- THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG VÀ MẦM BỆNH CHẤT THẢI TRONG CHĂN NUÔI
IV- NGUY CƠ LÂY NHIỄM MẦM BỆNH
TRONG CHĂN NUÔI
V- BIỆN PHÁP XỬ LÝ CHẤT THẢI
Trang 4I- ĐẶT VẤN ĐỀ
• Chăn nuôi phát triển tạo rủi ro cho môi trường sinh thái -> Nguyên nhân làm Trái Đất nóng lên nếu vấn đề chăn nuôi không giải quyết hiệu quả.
• Phát triển chăn nuôi quan trọng -> Cung cấp thực phẩm cho con người, tạo việc làm, tăng thu nhập, cải thiện đời sống cho người lao động.
• Nếu chất thải chăn nuôi không được xử lý hiệu quả ->
Nguồn gây ô nhiễm môi trường, lây lan mầm bệnh ảnh
hưởng cho người.
Trang 5Thống kê chăn nuôi cả nước 1/10/2017
Loài Số lượng Đơn vị
Trang 6II- NGUỒN GỐC- PHÂN LOẠI CHẤT
THẢI CHĂN NUÔI
Trang 7II- NGUỒN GỐC- PHÂN LOẠI CHẤT
THẢI CHĂN NUÔI
Trang 8Lipid ăn vào Glucarol ->acid béo bay hơi -> máu
Acid béo VSV
Lipid không tiêu Lipid VSV
Axid béo -> vào máu
Lipid không tiêu -> Phân
Trang 9Protein, Lipid, GlucidAlbumin + polypedtid, glucid, lipid
Acid amin, glucose, acid béo,
Khí (CO2,H2S,H2, )
Ra ngoài
Chất độc(indol, phenol scatol, cresol
Gan Phân
Trang 10III- THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG VÀ MẦM BỆNH CHẤT THẢI CHĂN NUÔI
o Dư lượng kháng sinh
Trang 11III- THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG VÀ MẦM BỆNH CHẤT THẢI TRONG CHĂN NUÔI
Khối lượng chất thải:
• Chiếm 1,5 – 6% trọng lượng cơ thể
• Tùy thuộc vào:
Trang 12III- THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG VÀ MẦM
BỆNH CHẤT THẢI TRONG CHĂN NUÔI
Trang 13III- THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG VÀ MẦM BỆNH CHẤT THẢI TRONG CHĂN NUÔI
Bảng 3:Thành phần hóa học của phân lợn từ 70 – 100 kg
Vật chất khô
NH 4 -N
N tổng Tro Chất xơ Cacbonat Các acid mạch ngắn
pH
213 – 342 0,66 – 0,76 7,99 – 9,32 32,5 – 93,3
151 – 261 0,23 – 0,41 3,83 – 4,47
6,47 – 6,9
(Trương Thanh Cảnh và ctv, 1997-1998)
Phân
Trang 14Bảng 4:Thành phần một số nguyên tố đa lượng
trong phân gia súc, gia cầm (%)
Trang 15III- THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG VÀ MẦM BỆNH CHẤT THẢI TRONG CHĂN NUÔI
Nước tiểu: (http://vanlam.com.vn/en/index.php/news/detail/55)
Trang 16Bảng 5: Lượng nước tiểu thải ra hàng ngày của một số loại gia súc
Loại gia súc Lượng nước tiểu (kg/ngày)
Trang 17Chỉ tiêu Đơn vị Giá trị
30,9 – 35,9 0,13 – 0,4 4,90 – 6,63 8,5 – 16,3
123 - 196 0,11 – 0,19
Bảng 6: Thành phần hóa học nước tiểu lợn có khối
Trang 18 Nước thải: cenllulose, protit, axit amin, chất béo,
hydrat carbon và các dẫn xuất của chúng
• Gây khó khăn xử lý.
• Chất rắn dạng lơ lửng.
• Chất hòa tan hữu cơ, vô cơ (N và P).
• Nhiều VSV, KST, yếu tố gây bệnh sinh học khác.
• Tùy thuộc: phân, nước tiểu, nước vệ sinh chuồng,
gia súc, …
III- THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG VÀ MẦM BỆNH CHẤT THẢI TRONG CHĂN NUÔI
Trang 19Giá trị C để làm cơ sở tính toán giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải chăn nuôi
TT Thông số Đơn vị Giá trị C
btnmt-ve-nuoc-thai-chan-nuoi.html
Trang 21Thức ăn thừa, ổ lót chuồng và các chất thải
ăn, thuốc thú y,…cũng là một nguồn quan trọng dễ
gây ô nhiễm môi trường.
III- THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG VÀ MẦM BỆNH CHẤT THẢI TRONG CHĂN NUÔI
Trang 22Khí thải:
• Từ sự phân hủy các chất thải.
• Theo Hobbs và cộng sự (1995):
Trên 170 chất khí (CO2, CH4, NH3, H2S …)
Hàng loạt các khí gây mùi.
• Gây độc cho gia súc, con người và môi trường
• Phụ thuộc:
loại hình chăn nuôi
trình độ quản lý, cách thu gom
mức độ thông gió
thời gian
III- THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG VÀ MẦM BỆNH CHẤT THẢI TRONG CHĂN NUÔI
Trang 23Các yếu tố ảnh hưởng tới sự tạo thành và phát tán khí thải chăn
nuôi
Trang 24Các khí gây mùi được tạo ra do quá trình phân giải phân và nước tiểu
Nước tiểu
Ure Glucoronic Axit hipuric Sulfat
Ammoniac Axit glucoronic Axit benzoic Sulfurhyđro
Mercaptant
Carbonhydrat
Các axit béo dễ bay hơi
Alcohols Aldehyde
Trang 25IV- NGUY CƠ LÂY NHIỄM MẦM BỆNH
Trang 26• Số lượng vi sinh vật trong chuồng nuôi
Loài vật nuôi Số luợng (CFUs/L)
Trang 27Các loại vi khuẩn có trong phân
Vi khuẩn Số lượng Gây bệnh Điều kiện bị diệt
Nhiệt độ ( 0 C) Thời gian (phút)
Salmonella typhi Thương hàn 55 30
Salmonella typhi A, B Phó thương hàn 55 30
Vibrio cholerae Tả 55 60
Escherichia coli 10 5 /100mL Viêm dạ dày ruột 55 60
Hepatite A Viêm gan 55 3 – 5
Corynerbacterium - Bại liệt 65 30
Giardia lamblia - Tiêu chảy 60 30
Tricluris trichiura - Giun tóc 60 30
Trang 28 Ký sinh trùng
Trong 1 kg phân có thể chứa 2100 – 5000
trứng giun sán (Viện Vệ sinh – Y tế công cộng TP Hồ Chí Minh năm 2001):
• Ascarisium (chiếm 39 – 83%),
• Oesophagostomum (chiếm 60 – 68,7%)
• Trichocephalus (chiếm 47 – 58,3%)
(Viện Vệ sinh – Y tế công cộng Tp.HCM , 2001)
• Fasciola hepatica, Fasciola gigantica, Fasciola buski tồn tại trong phân 5 – 6 tháng
IV- NGUY CƠ LÂY NHIỄM MẦM BỆNH
Trang 29Điều kiện để KST tồn tại phát triển:
• Quá trình thu gom, lưu trữ và sử dụng phân
• Các điều kiện môi trường:
Trang 30 Khí độc
Hai yếu tố ảnh hưởng tới tác động gây ô
nhiễm:
• nồng độ
• thời lượng phơi nhiễm
Dựa vào khả năng gây độc:
Các khí kích thích
Các khí gây ngạt
Các khí gây mê
Nhóm chất vô cơ hay hữu cơ dễ bay hơi
IV- NGUY CƠ LÂY NHIỄM MẦM BỆNH
Trang 31Tác hại của một số khí độc trên vật nuôi:
- -
-30 phút
40 phút
Kích ứng họng Kích ứng mắt
Ho, dùi bọt mép Ngạt thở
Chết đột ngột
H 2 S 10
100 200 500 1400
Liên tục Vài giờ
60 phút
30 phút Vài giây
Phù phổi đột ngột, chết Buồn nôn, bồn chồn, mất ngủ, bất tỉnh, chết
Choáng váng, nhức đầu Kích ứng mũi, mắt
Tăng nhịp tim, nhịp thở
Trang 32• Gây các tổn thương cơ học hay hoá học
• Tạo thành các hạt trong phổi → chức năng phổi → nhiễm trùng thứ phát → viêm phổi mãn tính.
• Người tiếp xúc lâu dài: sốt, mệt mỏi, khó thở, đau ngực, ho có đàm và biếng ăn.
• Gia súc, gia cầm: nhiễm trùng đường hô hấp
• Khi bụi trong không khí tăng cao, heo có biểu hiện ho phổi tổn thương, mắc bệnh viêm màng phổi, viêm phổi cấp tính
Trang 33Sự định vị của bụi trên đường hô hấp ( Muller và Wieser, 1987)
Hàm lượng bụi trong không khí chuồng nuôi
1 – 51 mg/m 3 6,2 mg/m 3
Phế quản nhỏ Phế nang
Trang 34 Kim loại nặng:
Số
Trang 35Nguy cơ lây nhiễm
Phế phẩm
chăn nuôi
Vật nuôi
Chất thải rắn
Con người
Nước thải
Mầm bệnh Chất độc
Vật nuôi
Hệ sinh thái
Nông nghiệp
Khí thải
Trang 36V- BIỆN PHÁP XỬ LÝ
Hầm biogas
Trồng cây thủy sinh
Trang 37Tài liệu tham khảo
• Bùi Hữu Đoàn, Nguyễn Xuân Trạch, Vũ Đình Tôn 2011, Bài giảng Quản lý chất
thải chăn nuôi, NXB Nông nghiệp Hà Nội.
• http://
www.vusta.vn/vi/news/Thong-tin-Su-kien-Thanh-tuu-KH-CN/O-nhiem-moi-truong-do -chan-nuoi-hien-trang-va-giai-phap-khac-phuc-43011.html
Trang 38CẢM ƠN THẦY VÀ CÁC BẠN
ĐÃ THEO DÕI!