1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô

49 125 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 7,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô

Trang 1

1 Những điều cơ bản về mạng

giao tiếp

M1 Khái niệm cơ bản về mạng giao ti

ếp trên xe ô tô

Trang 2

Giao tiếp là gì?”

Giao tiếp

là gì ?

Trang 4

Controller

Communication Line Eng RPM

Speed Signal Brake Signal Accelerator Signal

Trang 5

Tác dụng của mạng giao tiếp 3

Driver

Door

Passenger Door

Passenger Door

Driver Seat Door

Driver Door

Passenger Door

 Hệ thống đơn giản.

 Giảm về khối lượng và số lượng dây dẫn.

 Tăng độ tin cậy của hệ thống.

 Tương thích với các công cụ chẩn đoán.

D D M

A D M R D M Driver

D M

Trang 6

BUS type

 Áp dụng cho CAN

 Có sự ưu tiên khi có nhiều truy cập đồng thời

 Cấu trúc đơn giản

 Đơn giản khi thêm / Bỏ đi hệ thống điều kiển

STAR type

 Không sử dụng trên xe

 Truyền dữ liệu thông qua HUB

RING type

 Sử dụng cho hệ thống giải trí và liên lạc (MOST)

 Không mất dữ liệu khi có sự truy cập đồng thời

 Liên kết lỗi khi một trong các hộp điều khiển lỗi

▶ Dạng kết nối

Trang 7

(Liên tục chia sẻ dữ liệu)

Trang 8

 Thông tin được truyền theo dạng ưu tiên

dựa trên điện áp

① Data request

② Response

12V → 0V

Trang 9

“Central gateway” Là gì ? 7

 Chia sẻ thông tin trong mạng kết nối

B-CAN

 Chia sẻ thông tin cần thiết cho mạng

 Liên kết giữa các mạng có tốc độ đường truyền khác nhau

 Truyền tín hiệu với các giao thức khác nhau

SRS

SPAS

LDWS MDPS

Gateway

BCM ESC

Gateway

Trang 10

Cấu hình mạng giao tiếp trên xe ô tô 8

B-CAN (x10)

Low speed (100 kbps)

Low speed (100 kbps)

High speed (500 kbps)

Diagnostic Connector

Diagnostic Connector

EPB

SCC

Diagnostic Connector

ACU Steering tilt

C-CAN (x20)

IPM(SJB)

PGS AVM

LDW

SMK

Rear audio SW AMP Front monitor

Audio

AVN

Gateway

MTS SAS

Trang 11

Cấu hình mạng giao tiếp trên xe ô tô 9

★ Terminating resistor location (120 Ω)

PA ICU (central gateway + SJB)

E-CALL

(not provided in Korea)

TCM

Multi-function camera (LKA)

Local CAN

Front radar

(FCA/SCCwS&G)

HUD MDPS

ECM

Vacuum pump

AVN

★ Terminating resistor location (60 Ω)

 C-CAN thông thường được tách thành: C-CAN (CAN Chassis ) và P-CAN (CAN hệ thống truyền động)

 Các dòng CAN mới: D-CAN (CAN chẩn đoán, kết nối với Công cụ chẩn đoán) và I-CAN (bảo mật liên lạc CAN, kết nối với AVN)

Trang 12

One line One line (combined)Two lines (combined)Two lines

12 V 12 V High: 2.5 VLow: 2.5 V High:Low: 5 V 0 V

10.4 kbit/s 20 kbit/s (max 1 Mbit/s)500 kbit/s (max 125 kbit/s)100 kbit/s

14 to 17.7 ms Max 6 ms 220 to 260 ㎲ 1.1 to 1.3 ms

Chống tiếng ồn bên

ngoài

Chia thành lệnh và phản hồi

Giao tiếp bị gián đoạn khi mất kết nôi

Trang 13

KWP 2000

B-CAN (100 kbit/s)

C-CAN

(500

kbit/s)

UDS communication system

CAN controller connection

(over UDS)

Powertrain controller

Chassis system controller

C-CAN (500 kbit/s)

• GDS giao tiếp trực tiếp với hệ thống chassis và bộ điều khiển hệ thống truyền động được kết nối với C-CAN

• Sử dụng giao thức UDS

• GDS giao tiếp trực tiếp với hệ thống chassis và bộ điều khiển hệ thống truyền động được kết nối với C-CAN

• Sử dụng giao thức UDS

C-CAN (500 kbit/s)

Trang 14

M-CAN (100 kbit/s)

C-CAN (500 kbit/s)

P-CAN (500 kbit/s)

Multimedia controller Body controller

Chassis system controller

B-CAN (100 or 500 kbit/s)

I-CAN (500 kbit/s)

External wireless network

Kết nối với thiết bị chẩn đoán (Vehicle with a Central Gateway)

CAN controller connection

(over UDS)

[AHLS]

Trang 16

Quá trình tạo sóng CAN

1 MC Quản lý dữ liệu gửi

2 Bộ điều khiển CAN Chuyển đổi dữ liệu

để phù hợp với giao thức CAN (tạo

khung dữ liệu)

3 Bộ phát CAN Tạo thay đổi điện áp 1

và 0 dựa trên tín hiệu nhận được từ

bộ điều khiển CAN và gửi nó đến bus;

1 Bộ thu phát CAN đọc tín hiệu điện áp

‘1’ ‘0’ từ đường truyền bus

2 CAN điều khiển dịch khung dữ liệu nhận được và tạo ra dữ liệu MC có thể đọc

3 MC nhận được tín hiệu và sử dụng chúng để điều khiển

Trang 17

Quá trình tạo sóng CAN

Với điện áp cơ sở là 12V:

• 9.6 V (80%) hoặc cao hơn thì tín hiệu là (“1”)

• 2.4 V (20%) hoặc thấp hơn thì tín hiệu là (“0”)

2.5 V 3.5 V

1.5 V

High

Low

Recessive (“1”)

Dominant (“0”)

Recessive (“1”)

Dominant (“0”)

Trang 18

Quá trình tạo sóng CAN

Trang 19

Quá trình tạo sóng CAN

Trang 20

Quá trình tạo sóng CAN

Trang 21

Quá trình tạo sóng CAN

[Inside the transceiver]  Điện áp cơ bản Hệ nhị phân

 Phản hồi thông tin

 chế độ ngủ

 Đường truyền

Trang 22

Điện trở đầu cuối

Lượng thông tin tối đa truyền qua mạng.

 Giảm tín hiệu xung nhiễu cuối đường truyền

High-speed CAN

(e.g C-CAN, and P-CAN)

Low-speed CAN (e.g M-CAN)

Terminating resistor

(120 Ω)

Terminating resistor (120 Ω)

☞ Provided inside the controllers on both

ends of the bus ☞ Provided inside all controllers

Controller Controller

Controller

Controller Controller

Controller

Trang 23

Điện trở đầu cuối

Lượng thông tin tối đa truyền qua mạng.

 Giảm tín hiệu xung nhiễu cuối đường truyền

High-speed CAN

(e.g C-CAN, and P-CAN)

Low-speed CAN (e.g M-CAN)

Terminating resistor

(120 Ω)

Terminating resistor (120 Ω)

☞ Provided inside the controllers on both

ends of the bus ☞ Provided inside all controllers

Controller Controller

Controller

Controller Controller

Controller

Trang 24

Điện trở đầu cuối

 Mất 1 điện trở đầu cuối

Trang 25

Điện trở đầu cuối

 Mất 2 điện trở đầu cuối

Trang 26

Connected to the roof

* Location of terminating resistors: Inside the ECM (120 Ω) and Cluster (120 Ω)

Trang 27

Vị trí của điện trở đầu cuối

* Location of terminating resistors: ECM (120 Ω) and central gateway-ICU (120 Ω)

Trang 28

Vị trí của điện trở đầu cuối

* Location of terminating resistors: Cluster (120 Ω) and central gateway-ICU (120 Ω)

Trang 29

Central gateway (ICU) IBU (BCM+SJB)

Vị trí của điện trở đầu cuối

* Location of terminating resistors: IBU (120 Ω) and central gateway-ICU (120 Ω)

Trang 30

Vị trí của điện trở đầu cuối

* Location of terminating resistors: Central gateway-ICU (60 Ω)

Trang 31

Central gateway (ICU) AVN

Vị trí của điện trở đầu cuối

* Location of terminating resistors: AVN (120 Ω) and central gateway-ICU (120 Ω)

Trang 32

2 Khung dữ liệu và dạng sóng

M1 Khái niệm cơ bản về mạng giao

tiếp trên xe ô tô

Trang 33

Giao thức giao tiếp

▶ Giao thức giao tiếp là gì ?”

 Thiết lập các quy định để xác định quy tắc giao tiếp, phương pháp truyền dẫn,

và quá trình quản lý lỗi.

 Hầu hết các giao thức được đăng ký theo tiêu chuẩn ISO hoặc SAE

▶ Những quy định với giao thức

 Phương thức kết nối và truyền dữ liệu giữa các bộ điều khiển

 Phương thức giao tiếp giữa các bộ điều khiển

 Định dạng dữ liệu truyền và nhận

 Phương pháp phát hiện lỗi dữ liệu

 Phương thức chuyển đổi mã

 Các chi tiết khác cần thiết cho hệ thống giao tiếp.

Trang 34

☞ K-Line, KWP2000, and LIN communications have the same byte structure.

Data Features (1 byte)

Data #1 (1 byte)

Data #2 (1 byte)

Data #3 (1 byte)

Data #4 (1 byte)

Data #5 (1 byte)

Checksum (1 byte)

Trang 35

Data Features (1 byte)

Data #1 (1 byte)

Data #2 (1 byte)

Data #3 (1 byte)

Data #4 (1 byte)

Data #5 (1 byte)

Checksum (1 byte)

2 Target controller address

Chỉ định bộ điều khiển sẽ nhận dữ liệu

3 Data length

Cho biết độ dài của dữ liệu

4 Data items and features

Cho biết mục dữ liệu và thông tin chi tiết

5 Data

Đây là thông tin chính của khung dữ liệu, với kích thước thay đổi từ 2 đến 5 byte, tùy thuộc vào độ lớn của khung dữ liệu

Trang 36

Response

Data request

Data response

IGN Off

IGN On

40-320 ms 18-40 ms 1-200 ms 18-40 ms

1 Gửi yêu cầu Wake-Up khi IGN On (Engine controller → Immobilizer controller)

2 ‘Wake-up hoàn tất và sẵn sàng nhận dữ được truyền đến

(immobilizer controller → engine controller)

3 Yêu cầu và phản hồi dữ liệu xác thực (authentication data)

K-Line Communication

Trang 37

Response (IMMO)

Data response (IMMO)

K-Line Communication

Ch

Trang 38

KWP2000

1 Wake-Up là tín hiệu được truyền ngay khi thiết bị chẩn đoán được bật (25ms ground at diagnostic tool)

2 GDS kết nối với bộ điều khiển đích để thực hiện giao tiếp chẩn đoán và sau đó truyền

dữ liệu theo chu kỳ

3 GDS chia từng khung dữ liệu trong khi truyền

18-40 ms 1-200 ms 18-40 ms

GDS → controller

Controller

→ GDS

GDS → controller

Controller

→ GDS

25 ms 25 ms

Wake-Up Communication connection Data connection

Trang 39

KWP2000

25 ms grounded

Wake-up signal (GDS → controller)

25 ms Voltage is maintained

Ch

Trang 40

LIN communication

1 Prevention of Syncing

Cho biết bắt đầu của một khung mới và

gửi tín hiệu ra là 13 bit

Identifier (6 bits)

Data #1 to #8 (Total 8 bytes with 1 byte per one data)

Checksum (1 byte)

Header

(request signal sent by the Master)

Response (response signal sent by the slave)

Trang 41

LIN communication

Response (controller)

Trang 42

DLC (6 bits)

Data #1 to #8 (max 64 bits with 1 byte

per one data)

CRC field (15 bits)

ACK (2 bits)

EOF (7 bits)

IFS (3 bits)

• Xác định mức độ ưu tiên khi nhiều bộ điều khiển đồng thời gửi tín hiệu đến bus

• Thứ tự ưu tiên dựa trên mức độ ưu tiên của dữ liệu, không dựa trên mức độ ưu tiên của

bộ điều khiển

Trang 43

(1 bit)

Arbitration

field (11 bits)

DLC (6 bits)

Data #1 to #8 (max 64 bits with 1 byte

per one data)

CRC field (15 bits)

ACK (2 bits)

EOF (7 bits)

IFS (3 bits)

• Cho biết thông tin từ đầu đên cuối khung

• Thiết bị điều khiển nhận dữ liệu và kiểm tra, nếu giá trị tính toán phù hợp với CRC (Cyclic Redundancy Check) (dữ liệu hợp lệ / không hợp lệ)

Trang 44

(1 bit)

Arbitration

field (11 bits)

DLC (6 bits)

Data #1 to #8 (max 64 bits with 1 byte

per one data)

CRC field (15 bits)

ACK (2 bits)

EOF (7 bits)

IFS (3 bits)

• Khoảng thời gian một khung dữ liệu kết thúc và khung dữ liệu tiếp theo được chuẩn bị

• Không tín hiệu nào được truyền trong thời gian này

Trang 45

▶ Dạng sóng mạng giao tiếp CAN tốc độ cao

39

Frame time: 5.5 ms Frame time:

228

BUS Idle

CAN communication

Trang 46

▶ Dạng sóng mạng giao tiếp CAN tốc độ thấp (FTLS CAN)

40

Frame time: 1.14 ms

BUS Idle

CAN communication

Trang 47

Nguyên tắc hoạt động mạng giao tiếp CAN

▶ Nguyên tắc phân bổ theo địa chỉ

 Dữ liệu chung truyền hoặc nhận được cấu hình trên cơ sở dữ liệu thay vì trên cơ sở địa chỉ

 Dữ liệu được nhận bởi bộ điều khiển tương ứng sau khi kiểm tra ID

☞ bộ điều khiển [A] chỉ định bộ điều khiển

[E] là bộ điều khiển nhận dữ liệu

☞ Tất cả các bộ điều khiển cần thiết nhận dữ liệu

Controller Controller

Controller Controller

Trang 48

Nguyên tắc hoạt động mạng giao tiếp CAN

▶ Dữ liệu ưu tiên của Bus (Data arbitration of the bus)

 Nếu một hoặc nhiều bộ điều khiển cố gắng giao tiếp với bus cùng một lúc

 Một bộ điều khiển với dữ liệu ưu tiên cao nhất được ưu tiên nhất trên bus

Quá trình ưu tiên

1 Đường truyền bus ở trạng thái trống

2 Một hoặc nhiều bộ điều khiển truyền dữ liệu đồng thời

3 Các dữ liệu có ưu tiên cao chiếm đường truyền thông qua quá trình trọng tài.

4 Các bộ điều khiển dừng quá trình trọng tài đồng thời dừng truyền dữ liệu ngay lập tức và đợi cho đến khi buýt hoạt động trở lại

5 Trong suốt quá trình chuyển dữ liệu trên đường truyền, quá trình trọng tài được lặp đi lặp lại

Trang 49

Nguyên tắc hoạt động mạng giao tiếp CAN

▶ Dữ liệu ưu tiên của Bus

12 V

0 V

A B C

Controller [A] dropped out of arbitration.

Controller [B] dropped out of arbitration.

Controller [C] is transmitting data.

BUS Status

12 V

Ngày đăng: 28/08/2021, 15:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w