M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô M1. Khái niệm cơ bản về mạng giao tiếp trên xe ô tô
Trang 11 Những điều cơ bản về mạng
giao tiếp
M1 Khái niệm cơ bản về mạng giao ti
ếp trên xe ô tô
Trang 2Giao tiếp là gì?”
Giao tiếp
là gì ?
Trang 4Controller
Communication Line Eng RPM
Speed Signal Brake Signal Accelerator Signal
Trang 5Tác dụng của mạng giao tiếp 3
Driver
Door
Passenger Door
Passenger Door
Driver Seat Door
Driver Door
Passenger Door
Hệ thống đơn giản.
Giảm về khối lượng và số lượng dây dẫn.
Tăng độ tin cậy của hệ thống.
Tương thích với các công cụ chẩn đoán.
D D M
A D M R D M Driver
D M
Trang 6BUS type
Áp dụng cho CAN
Có sự ưu tiên khi có nhiều truy cập đồng thời
Cấu trúc đơn giản
Đơn giản khi thêm / Bỏ đi hệ thống điều kiển
STAR type
Không sử dụng trên xe
Truyền dữ liệu thông qua HUB
RING type
Sử dụng cho hệ thống giải trí và liên lạc (MOST)
Không mất dữ liệu khi có sự truy cập đồng thời
Liên kết lỗi khi một trong các hộp điều khiển lỗi
▶ Dạng kết nối
Trang 7(Liên tục chia sẻ dữ liệu)
Trang 8 Thông tin được truyền theo dạng ưu tiên
dựa trên điện áp
① Data request
② Response
12V → 0V
Trang 9“Central gateway” Là gì ? 7
Chia sẻ thông tin trong mạng kết nối
B-CAN
Chia sẻ thông tin cần thiết cho mạng
Liên kết giữa các mạng có tốc độ đường truyền khác nhau
Truyền tín hiệu với các giao thức khác nhau
SRS
SPAS
LDWS MDPS
Gateway
BCM ESC
Gateway
Trang 10Cấu hình mạng giao tiếp trên xe ô tô 8
B-CAN (x10)
Low speed (100 kbps)
Low speed (100 kbps)
High speed (500 kbps)
Diagnostic Connector
Diagnostic Connector
EPB
SCC
Diagnostic Connector
ACU Steering tilt
C-CAN (x20)
IPM(SJB)
PGS AVM
LDW
SMK
Rear audio SW AMP Front monitor
Audio
AVN
Gateway
MTS SAS
Trang 11Cấu hình mạng giao tiếp trên xe ô tô 9
★ Terminating resistor location (120 Ω)
PA ICU (central gateway + SJB)
E-CALL
(not provided in Korea)
TCM
Multi-function camera (LKA)
Local CAN
Front radar
(FCA/SCCwS&G)
HUD MDPS
ECM
Vacuum pump
AVN
★ Terminating resistor location (60 Ω)
C-CAN thông thường được tách thành: C-CAN (CAN Chassis ) và P-CAN (CAN hệ thống truyền động)
Các dòng CAN mới: D-CAN (CAN chẩn đoán, kết nối với Công cụ chẩn đoán) và I-CAN (bảo mật liên lạc CAN, kết nối với AVN)
Trang 12One line One line (combined)Two lines (combined)Two lines
12 V 12 V High: 2.5 VLow: 2.5 V High:Low: 5 V 0 V
10.4 kbit/s 20 kbit/s (max 1 Mbit/s)500 kbit/s (max 125 kbit/s)100 kbit/s
14 to 17.7 ms Max 6 ms 220 to 260 ㎲ 1.1 to 1.3 ms
Chống tiếng ồn bên
ngoài
Chia thành lệnh và phản hồi
Giao tiếp bị gián đoạn khi mất kết nôi
Trang 13KWP 2000
B-CAN (100 kbit/s)
C-CAN
(500
kbit/s)
UDS communication system
CAN controller connection
(over UDS)
Powertrain controller
Chassis system controller
C-CAN (500 kbit/s)
• GDS giao tiếp trực tiếp với hệ thống chassis và bộ điều khiển hệ thống truyền động được kết nối với C-CAN
• Sử dụng giao thức UDS
• GDS giao tiếp trực tiếp với hệ thống chassis và bộ điều khiển hệ thống truyền động được kết nối với C-CAN
• Sử dụng giao thức UDS
C-CAN (500 kbit/s)
Trang 14M-CAN (100 kbit/s)
C-CAN (500 kbit/s)
P-CAN (500 kbit/s)
Multimedia controller Body controller
Chassis system controller
B-CAN (100 or 500 kbit/s)
I-CAN (500 kbit/s)
External wireless network
Kết nối với thiết bị chẩn đoán (Vehicle with a Central Gateway)
CAN controller connection
(over UDS)
[AHLS]
Trang 16Quá trình tạo sóng CAN
1 MC Quản lý dữ liệu gửi
2 Bộ điều khiển CAN Chuyển đổi dữ liệu
để phù hợp với giao thức CAN (tạo
khung dữ liệu)
3 Bộ phát CAN Tạo thay đổi điện áp 1
và 0 dựa trên tín hiệu nhận được từ
bộ điều khiển CAN và gửi nó đến bus;
1 Bộ thu phát CAN đọc tín hiệu điện áp
‘1’ ‘0’ từ đường truyền bus
2 CAN điều khiển dịch khung dữ liệu nhận được và tạo ra dữ liệu MC có thể đọc
3 MC nhận được tín hiệu và sử dụng chúng để điều khiển
Trang 17Quá trình tạo sóng CAN
Với điện áp cơ sở là 12V:
• 9.6 V (80%) hoặc cao hơn thì tín hiệu là (“1”)
• 2.4 V (20%) hoặc thấp hơn thì tín hiệu là (“0”)
2.5 V 3.5 V
1.5 V
High
Low
Recessive (“1”)
Dominant (“0”)
Recessive (“1”)
Dominant (“0”)
Trang 18Quá trình tạo sóng CAN
Trang 19Quá trình tạo sóng CAN
Trang 20Quá trình tạo sóng CAN
Trang 21Quá trình tạo sóng CAN
[Inside the transceiver] Điện áp cơ bản Hệ nhị phân
Phản hồi thông tin
chế độ ngủ
Đường truyền
Trang 22Điện trở đầu cuối
Lượng thông tin tối đa truyền qua mạng.
Giảm tín hiệu xung nhiễu cuối đường truyền
High-speed CAN
(e.g C-CAN, and P-CAN)
Low-speed CAN (e.g M-CAN)
Terminating resistor
(120 Ω)
Terminating resistor (120 Ω)
☞ Provided inside the controllers on both
ends of the bus ☞ Provided inside all controllers
Controller Controller
Controller
Controller Controller
Controller
Trang 23Điện trở đầu cuối
Lượng thông tin tối đa truyền qua mạng.
Giảm tín hiệu xung nhiễu cuối đường truyền
High-speed CAN
(e.g C-CAN, and P-CAN)
Low-speed CAN (e.g M-CAN)
Terminating resistor
(120 Ω)
Terminating resistor (120 Ω)
☞ Provided inside the controllers on both
ends of the bus ☞ Provided inside all controllers
Controller Controller
Controller
Controller Controller
Controller
Trang 24Điện trở đầu cuối
Mất 1 điện trở đầu cuối
Trang 25Điện trở đầu cuối
Mất 2 điện trở đầu cuối
Trang 26Connected to the roof
* Location of terminating resistors: Inside the ECM (120 Ω) and Cluster (120 Ω)
Trang 27Vị trí của điện trở đầu cuối
* Location of terminating resistors: ECM (120 Ω) and central gateway-ICU (120 Ω)
Trang 28Vị trí của điện trở đầu cuối
* Location of terminating resistors: Cluster (120 Ω) and central gateway-ICU (120 Ω)
Trang 29Central gateway (ICU) IBU (BCM+SJB)
Vị trí của điện trở đầu cuối
* Location of terminating resistors: IBU (120 Ω) and central gateway-ICU (120 Ω)
Trang 30Vị trí của điện trở đầu cuối
* Location of terminating resistors: Central gateway-ICU (60 Ω)
Trang 31Central gateway (ICU) AVN
Vị trí của điện trở đầu cuối
* Location of terminating resistors: AVN (120 Ω) and central gateway-ICU (120 Ω)
Trang 322 Khung dữ liệu và dạng sóng
M1 Khái niệm cơ bản về mạng giao
tiếp trên xe ô tô
Trang 33Giao thức giao tiếp
▶ Giao thức giao tiếp là gì ?”
Thiết lập các quy định để xác định quy tắc giao tiếp, phương pháp truyền dẫn,
và quá trình quản lý lỗi.
Hầu hết các giao thức được đăng ký theo tiêu chuẩn ISO hoặc SAE
▶ Những quy định với giao thức
Phương thức kết nối và truyền dữ liệu giữa các bộ điều khiển
Phương thức giao tiếp giữa các bộ điều khiển
Định dạng dữ liệu truyền và nhận
Phương pháp phát hiện lỗi dữ liệu
Phương thức chuyển đổi mã
Các chi tiết khác cần thiết cho hệ thống giao tiếp.
Trang 34☞ K-Line, KWP2000, and LIN communications have the same byte structure.
Data Features (1 byte)
Data #1 (1 byte)
Data #2 (1 byte)
Data #3 (1 byte)
Data #4 (1 byte)
Data #5 (1 byte)
Checksum (1 byte)
Trang 35Data Features (1 byte)
Data #1 (1 byte)
Data #2 (1 byte)
Data #3 (1 byte)
Data #4 (1 byte)
Data #5 (1 byte)
Checksum (1 byte)
2 Target controller address
Chỉ định bộ điều khiển sẽ nhận dữ liệu
3 Data length
Cho biết độ dài của dữ liệu
4 Data items and features
Cho biết mục dữ liệu và thông tin chi tiết
5 Data
Đây là thông tin chính của khung dữ liệu, với kích thước thay đổi từ 2 đến 5 byte, tùy thuộc vào độ lớn của khung dữ liệu
Trang 36Response
Data request
Data response
IGN Off
IGN On
40-320 ms 18-40 ms 1-200 ms 18-40 ms
1 Gửi yêu cầu Wake-Up khi IGN On (Engine controller → Immobilizer controller)
2 ‘Wake-up hoàn tất và sẵn sàng nhận dữ được truyền đến
(immobilizer controller → engine controller)
3 Yêu cầu và phản hồi dữ liệu xác thực (authentication data)
K-Line Communication
Trang 37Response (IMMO)
Data response (IMMO)
K-Line Communication
Ch
Trang 38KWP2000
1 Wake-Up là tín hiệu được truyền ngay khi thiết bị chẩn đoán được bật (25ms ground at diagnostic tool)
2 GDS kết nối với bộ điều khiển đích để thực hiện giao tiếp chẩn đoán và sau đó truyền
dữ liệu theo chu kỳ
3 GDS chia từng khung dữ liệu trong khi truyền
18-40 ms 1-200 ms 18-40 ms
GDS → controller
Controller
→ GDS
GDS → controller
Controller
→ GDS
25 ms 25 ms
Wake-Up Communication connection Data connection
Trang 39KWP2000
25 ms grounded
Wake-up signal (GDS → controller)
25 ms Voltage is maintained
Ch
Trang 40LIN communication
1 Prevention of Syncing
Cho biết bắt đầu của một khung mới và
gửi tín hiệu ra là 13 bit
Identifier (6 bits)
Data #1 to #8 (Total 8 bytes with 1 byte per one data)
Checksum (1 byte)
Header
(request signal sent by the Master)
Response (response signal sent by the slave)
Trang 41LIN communication
Response (controller)
Trang 42DLC (6 bits)
Data #1 to #8 (max 64 bits with 1 byte
per one data)
CRC field (15 bits)
ACK (2 bits)
EOF (7 bits)
IFS (3 bits)
• Xác định mức độ ưu tiên khi nhiều bộ điều khiển đồng thời gửi tín hiệu đến bus
• Thứ tự ưu tiên dựa trên mức độ ưu tiên của dữ liệu, không dựa trên mức độ ưu tiên của
bộ điều khiển
Trang 43(1 bit)
Arbitration
field (11 bits)
DLC (6 bits)
Data #1 to #8 (max 64 bits with 1 byte
per one data)
CRC field (15 bits)
ACK (2 bits)
EOF (7 bits)
IFS (3 bits)
• Cho biết thông tin từ đầu đên cuối khung
• Thiết bị điều khiển nhận dữ liệu và kiểm tra, nếu giá trị tính toán phù hợp với CRC (Cyclic Redundancy Check) (dữ liệu hợp lệ / không hợp lệ)
Trang 44(1 bit)
Arbitration
field (11 bits)
DLC (6 bits)
Data #1 to #8 (max 64 bits with 1 byte
per one data)
CRC field (15 bits)
ACK (2 bits)
EOF (7 bits)
IFS (3 bits)
• Khoảng thời gian một khung dữ liệu kết thúc và khung dữ liệu tiếp theo được chuẩn bị
• Không tín hiệu nào được truyền trong thời gian này
Trang 45▶ Dạng sóng mạng giao tiếp CAN tốc độ cao
39
Frame time: 5.5 ms Frame time:
228 ㎲
BUS Idle
CAN communication
Trang 46▶ Dạng sóng mạng giao tiếp CAN tốc độ thấp (FTLS CAN)
40
Frame time: 1.14 ms
BUS Idle
CAN communication
Trang 47Nguyên tắc hoạt động mạng giao tiếp CAN
▶ Nguyên tắc phân bổ theo địa chỉ
Dữ liệu chung truyền hoặc nhận được cấu hình trên cơ sở dữ liệu thay vì trên cơ sở địa chỉ
Dữ liệu được nhận bởi bộ điều khiển tương ứng sau khi kiểm tra ID
☞ bộ điều khiển [A] chỉ định bộ điều khiển
[E] là bộ điều khiển nhận dữ liệu
☞ Tất cả các bộ điều khiển cần thiết nhận dữ liệu
Controller Controller
Controller Controller
Trang 48Nguyên tắc hoạt động mạng giao tiếp CAN
▶ Dữ liệu ưu tiên của Bus (Data arbitration of the bus)
Nếu một hoặc nhiều bộ điều khiển cố gắng giao tiếp với bus cùng một lúc
Một bộ điều khiển với dữ liệu ưu tiên cao nhất được ưu tiên nhất trên bus
Quá trình ưu tiên
1 Đường truyền bus ở trạng thái trống
2 Một hoặc nhiều bộ điều khiển truyền dữ liệu đồng thời
3 Các dữ liệu có ưu tiên cao chiếm đường truyền thông qua quá trình trọng tài.
4 Các bộ điều khiển dừng quá trình trọng tài đồng thời dừng truyền dữ liệu ngay lập tức và đợi cho đến khi buýt hoạt động trở lại
5 Trong suốt quá trình chuyển dữ liệu trên đường truyền, quá trình trọng tài được lặp đi lặp lại
Trang 49Nguyên tắc hoạt động mạng giao tiếp CAN
▶ Dữ liệu ưu tiên của Bus
12 V
0 V
A B C
Controller [A] dropped out of arbitration.
Controller [B] dropped out of arbitration.
Controller [C] is transmitting data.
BUS Status
12 V