đề ôn thi môn toán Trần Mai Ninh Thanh Hóa
Trang 1ĐỀ THI VÀO LỚP 6 TMN ĐỀ SỐ 36
Môn: Toán
Thời gian làm bài 40 phút
I Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Hãy khoanh vào đáp án trong các câu sau:
Bài 1: (1 điểm) Chữ số 7 trong số thập phân 2006,007 có giá trị là:
Bài 2: (1 điểm) Tính nhanh giá trị biểu thức:
4 , 10 5 , 11 6 , 12 4 , 13 3 , 12 2 , 11
8 , 7 6 , 4 8 , 4 8 , 7 2 , 16 7 , 5 7 , 3 2 , 16
−
−
− + +
−
− + x x x x
là:
Bài 3: (1 điểm) Phân số
160
1 viết dưới dạng số thập phân là:
Bài 4: (1 điểm) Thay các chữ a, b, c bằng các chữ số khác nhau và khác 0 sao cho:
0,abc =
c b
a+ + 1
A a = 1 B a = 1 C a = 1
b = 2 b = 2 b = 2
c = 5 c = 3 c = 4
Bài 5: (1 điểm) Cho tam giác ABC Kéo dài cạnh BC về phía B một đoạn BB/ bằng CB, kéo dài cạnh BA về phía A một đoạn AA/ bằng BA, kéo dài cạnh AC về phía C một đoạn
CC/ bằng AC Nối A/B/; B/C/; C/A/ Diện tích tam giác A/B/C/ so với diện tích tam giác ABC thì gấp:
II Phần tự luận (5 điểm)
Bài 6: Tính nhanh
a) 6,28 x 18,24 + 18,24 x 3,72
………
………
………
………
………
10
7
1000
7
100 7
Trang 2b) 35,7 x 99 + 35 + 0,7
………
………
………
………
Bài 7: Tìm X 5 x ( 4 + 6 x X) = 290 ………
………
………
………
………
………
Bài 8: Tổng của hai số bằng số lớn nhất của số có hai chữ số Tỉ số của hai số đó là 4/5 Tìm hai số đó ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 9: Cùng lúc 7 giờ 30 phút sáng có một ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 40km/h và một xe máy đi từ tỉnh B đến tỉnh A với vận tốc 30km/h Hỏi hai xe gặp nhau bằng bao nhiêu mấy giờ, biết tỉnh A cách tỉnh B 140km? ………
………
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 10: Một biển báo giao thông tròn có đường kính 40cm Diện tích phần mũi tên trên biển báo bằng 5 1 diện tích của biển báo Tính diện tích phần mũi tên? ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4ĐỀ THI VÀO LỚP 6 TMN ĐỀ SỐ 37
Môn: Toán
Thời gian làm bài 40 phút
I Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Hãy khoanh vào đáp án đúng hoặc điền kết quả vào chỗ … Trong các câu sau:
Câu 1: (1 điểm) Cho dãy số: 1; 4; 9; 16; 25; ; ; ;
3 số cần viết tiếp vào dãy số trên là: A 36, 49, 64 B 36, 48, 63 C 49, 64, 79 D 35, 49, 64 Câu 2: (1 điểm) Chữ số 5 trong số thập phân 62,359 có giá trị là bao nhiêu? A 5 B 10 5 C 100 5 D 1000 5 Câu 3: (1 điểm) Trong hộp có 40 viên bi, trong đó có 24 viên bi xanh Tỉ số phần trăm của số bi xanh và số bi trong hộp là bao nhiêu? A 20% B 40% C 60% D 80% Câu 4: (1 điểm) Cho hình thoi ABCD Biết AC = 24cm và độ dài đường chéo BD bằng 2 3 độ dài đường chéo AC Tính diện tích hình thoi ABCD Trả lời: Diện tích hình thoi ABCD là … cm2 A 348 B 192 C 129 D 384 Câu 5: (1 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 100m, chiều rộng bằng 2 3 chiều dài Tính diện tích khu vườn đó Trả lời: Diện tích khu vườn là …… m2 (600) II Phần tự luận (5 điểm) Câu 6: (1 điểm) Tính nhanh a) (100 + 67) x 67 + ( 200 – 33) x 33 ………
………
………
………
b) 45,651 x 73 + 45,651 x 20 + 45,651 x 7 ………
Trang 5………
………
………
………
Câu 7: (1 điểm) Tìm X (15 x 24 – X) : 0,25 = 100 : 4 1 ………
………
………
………
………
………
Câu 8: (1 điểm) Một hình chữ nhật có chu vi là 350m, chiều rộng bằng 3/4 chiều dài Tìm chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật đó? ………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 9: (1 điểm) Một sợi dây dài 28m được cắt thành hai đoạn, đoạn thứ nhất dài gấp 3 lần đoạn dây thứ hai Hỏi mỗi đoạn dài bao nhiêu mét? ………
………
………
………
………
………
Trang 6………
………
………
Câu 10: (1 điểm) Cùng một lúc có một ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc lớn hơn xe máy đi từ tỉnh B đến tỉnh A là 10km/h và chúng gặp nhau sau 2 giờ Khoảng cách tỉnh A đến tỉnh B là 140 km Tính vận tốc của mỗi xe ? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 7ĐỀ THI VÀO LỚP 6 TMN ĐỀ SỐ 38
Môn: Toán
Thời gian làm bài 40 phút
I Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Hãy khoanh vào đáp án đúng hoặc điền kết quả vào chỗ … Trong các câu sau:
Bài 1: (1 điểm) ( 2007 – 2005 ) + ( 2003 – 2001 ) + + ( 7 – 5 ) + ( 3 – 1)
Kết quả của dãy tính trên là:
Bài 2: (1 điểm) 5840g bằng bao nhiêu kg?
Bài 3: (1 điểm) Có 10 người bước vào phòng họp Tất cả đều bất tay lẫn nhau Số cái bắt
tay sẽ là:
Bài 4: (1 điểm) Tính diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 5
9cm và
3 5
cm
Trả lời: Diện tích hình thoi là … … cm2 (1
6) (Viết kết quả là phân số tối giản)
Bài 5: (1 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng 30m Người
ta trồng khoai lang trên thửa ruộng đó, trung bình 100m2 thu hoạch được 200kg khoai lang Hỏi cả thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tạ khoai lang?
Trả lời: Thu hoạch được ……… tạ khoai lang
II Phần tự luận (5 điểm)
Bài 6: (1 điểm) Tính nhanh
a) 14,2 x 30 + 14,2 x 57 + 14,2 x 13
………
………
………
………
………
………
Trang 8b) 72 + 36 x2 + 24 x 3 + 18 x 4 + 12 x 6 + 168
………
………
………
………
………
Bài 7: (1 điểm) Tìm X 128 x X – 12 x X – 16 x X = 5208000 ………
………
………
………
………
………
………
Bài 8: (1 điểm) Diện tích hình H đã cho là tổng diện tích hình chữ nhật và hai nửa hình tròn Tìm diện tích hình H ………
………
………
………
………
………
………
8cm 6cm
H
Trang 9Bài 9: (2 điểm) Lúc 7 giờ sáng, người thứ I đi từ A đến B với vận tốc 12 km/giờ đến 7
giờ 30 phút cùng ngày, người thứ II đi cũng khởi hành từ A đến B và đuổi kịp người thứ
I tại C cách B 8km vào lúc 8 giờ 15 phút
a) Tính vận tốc người thứ II và quãng đường AB
b) Sau khi gặp nhau tại C, hai người tiếp tục đi về phía B Đến B, người thứ II quay trở lại A ngay Hỏi hai người gặp nhau lần thứ hai lúc mấy giờ?
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 10ĐỀ THI VÀO LỚP 6 TMN ĐỀ SỐ 39
Môn: Toán
Thời gian làm bài 40 phút
I Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Hãy khoanh vào đáp án đúng hoặc điền kết quả vào chỗ … Trong các câu sau:
Bài 1: Tính nhanh:
1,1 + 2,2 + 3,3 + 4,4 + 5,5 + 6,6 + 7,7 + 8,8 + 9,9
Bài 2: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Dãy số nào được xếp theo thứ tự tăng dần:
A 0,75 ; 0,74 ; 1,13 ; 2,03 B 6 ; 6,5 ; 6,12 ; 6,98
C 7,08 ; 7,11 ; 7,5 ; 7,503 D 9,03 ; 9,07 ; 9,13 ; 9,108
Bài 3: Tìm 3 số lẻ liên tiếp có tổng bằng: 111
A 33 ; 35 ; 37 B 35 ; 37; 39 C 37 ; 39 ; 41 D.39 ; 41 ; 43
Bài 4: Trung bình cộng của 3 số tự nhiên liên tiếp là 2 Đó là ba số nào?
Bài 5: Một hình bình hành có độ dài hai cạnh liền kề nhau là 5
6m và 2m Chu vi hình
bình hành đó là ……… m (17
3 ) (Viết kết quả là phân số tối giản)
II Phần tự luận (5 điểm)
Bài 6: Tìm X
a) 5 x X + 3,75 x X + 1,25 x X = 20
………
………
………
………
………
b) (84,6 – 2 x X) : 3,02 = 5,1 ………
………
Trang 11………
………
………
Bài 7 Tổng của hai số là 72 Tìm hai số đó, biết rằng nếu số lớn giảm 5 lần thì được số bé ………
………
………
………
………
Bài 8: Tổng của hai số là 96 Tỉ số của hai số đó là 3/5 Tìm hai số đó? ………
………
………
………
………
………
………
Bài 9: Một người đi xe đạp quãng đường 18,3 km hết 1,5 giờ Hỏi cứ đi với vận tốc như vậy thì người đi quãng đường 30,5 km hết bao nhiêu thời gian? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 12Bài 10: Cho hình vuông ABCD có cạnh 4cm Tính
diện tích phần tô đậm của hình vuông ABCD (xem
hình vẽ)
………
………
………
………
………
………
……….……
………
………
………
………
A
4cm
Trang 13ĐỀ THI VÀO LỚP 6 TMN ĐỀ SỐ 40
Môn: Toán
Thời gian làm bài 40 phút
I Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Hãy khoanh vào đáp án đúng hoặc điền kết quả vào chỗ … Trong các câu sau:
Bài 1: (1 điểm) Tích của mười số tự nhiên liên tiếp đầu tiên bắt đầu từ 1 có tận cùng bằng
mấy chữ số 0?
Bài 2: (1 điểm) Trong các phân số:
2005
2004
; 2006
2005
; 2007
2006
; 2008
2007 phân số nào nhỏ nhất?
A
2005
2004
B
2006
2005
C
2007
2006
D
2008 2007
Bài 3: (1 điểm) Muốn lên tầng 3 một nhà cao tầng phải đi qua 54 bậc thang Vậy phải đi
qua bao nhiêu bậc thang để lên tầng 6 ngôi nhà?
Bài 4: (1 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 3m, chiều rộng bằng 1
5 chiều dài
Diện tích hình chữ nhật đó là:
A 3
5m
5m
5 m
2 D 16
5 m
2
Bài 5: (1 điểm) Một hình chữ nhật có chiều rộng là 16m và có chu vi bằng chu vi một
hình vuông cạnh 24m Chiều dài của hình chữ nhật đó là ……… m (32)
II Phần tự luận (5 điểm)
Bài 6: (1 điểm) Tính nhanh
a) ( 100 + 42) x 42 + (200 – 58) x 58
………
………
………
………
………
b) 17,8 x 99 + 17 + 0,8 ………
Trang 14………
………
………
………
………
………
Bài 7: (1 điểm) Tìm X 9,15 x X + 2,85 x X = 48 ………
………
………
………
………
………
Bài 8: (1 điểm) Một xe máy chạy qua chiếc cầu dài 250m hết 20 giây Hỏi với vận tốc đó xe máy đi quãng đường dài 120 km hết bao nhiêu thời gian? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 9: (1 điểm) Minh và Khôi có 25 quyển vở Số vở của Minh bằng 2 3 số vở của Khôi Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu quyển vở ………
………
Trang 15………
………
………
………
………
………
………
Bài 10: (1 điểm) Cho tam giác ABC có diện tích bằng 18cm 2 Biết DA = 2 x DB ; EC = 3 x EA ; MC = MB (hình vẽ) Tính tổng diện tích hai tam giác MDB và MCE ? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 16ĐỀ THI VÀO LỚP 6 TMN ĐỀ SỐ 41
Môn: Toán
Thời gian làm bài 40 phút
I Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Hãy khoanh vào đáp án đúng hoặc điền kết quả vào chỗ … Trong các câu sau:
Bài 1: So sánh A với
3
10 biết A = 3 + 0,3 + 0,03
A A >
3
10
B A <
3
10
C A =
3 10
Bài 2: Trong các phép chia dưới đây, phép chia nào có thương lớn nhất?
A 4,26 : 40 B 42,6 : 0,4 C 426 : 0,4 D 426 : 0,04
Bài 3: Cho biết: 18,987 = 18 + 0,9 + + 0,007
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
Bài 4: Mảnh vườn nhà em hình chữ nhật có chiều dài 50m, chiều rộng 30m Hỏi trên bản
đồ tỉ lệ 1 : 500, diện tích mảnh vườn đó là bao nhiêu xăng - ti - mét vuông? Trả lời: Diện tích mảnh vườn đó là ……… cm2
Bài 5: Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng 3
5m Chiều dài hơn chiều rộng 1m Chu vi
hình chữ nhật đó là …… cm (440)
II Phần tự luận (5 điểm)
Bài 6: Tính nhanh
a) ( 200 - 58) x 58 + ( 100 + 42) x 42
………
………
………
………
………
b) 50 – 51 + 40 – 41 + 30 – 31 + 60 ………
………
………
Trang 17………
………
Bài 7: Tìm X X x 17,7 – 7,7 x X = 177 ………
………
………
………
………
………
Bài 8: Tổng của hai số là 333 Tỉ của hai số là 2/7 Tìm hai số đó ………
………
………
………
………
………
………
Bài 9: Hai kho chứa 125 tấn thóc Số thóc ở kho thứ nhất bằng 3/2 số thóc ở kho thứ 2 Hỏi mỗi kho chứa bao nhiêu tấn thóc? ………
………
………
………
………
………
……….……
………
………
………
Trang 18………
………
Bài 10: Cho hình tròn tâm O, đường kính AB = 8cm a) Tính chu vi hình tròn tâm O, đường kính AB; hình tròn tâm M, đường kính OA và hình tròn tâm N, đường kính OB b) So sánh tổng chu vi của hình tròn tâm M và hình tròn tâm N với chu vi hình tròn tâm O ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……….……
………
………
……….……
………
………
………
O
Trang 19ĐỀ THI VÀO LỚP 6 TMN ĐỀ SỐ 42
Môn: Toán
Thời gian làm bài 40 phút
I Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Hãy khoanh vào đáp án đúng hoặc điền kết quả vào chỗ … Trong các câu sau:
Bài 1: Kết quả tính: 13,57 x 5,5 + 13,57 x 3,5 + 13,57 là:
A 1,357 B 13,57 C 135,7 D 1357
Bài 2: 5,07 ha = m2
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A 57000 B 50070 C 50700 D 50007
Bài 3: Tìm 2 số biết tổng của hai số chia cho 12 thì được 5 và dư 5 Hiệu 2 số chia cho
6 thì được 2 và dư 3 Số lớn và số bé sẽ là:
A 40 và 25 B 40 và 15 C 25 và 45 D 50 và 40
Bài 4: 2
4 1 gấp bao nhiêu lần 8 1 ? A 24 lần B 18 lần C 12 lần D 9 lần Bài 5: Chữ số 5 trong số 162,57 chỉ: A 5 đơn vị B 5 phần trăm C 5 chục D 5 phần mười II Phần tự luận (5 điểm) Bài 6: Tính nhanh giá trị biểu thức sau: A = 1 2+1 6+ 1 12+ 1 20+ 1 30+ 1 42+ 1 56 ………
………
………
………
………
………
………
Trang 20Bài 7: Tìm X
( X x 0,25 + 2012) x 2013 = ( 50 + 2012 ) x 2013
………
………
………
………
Bài 8: Một người dự định đi từ A đến B trong thời gian 4 giờ Nhưng khi đi người đó đi với vận tốc gấp 3 lần so với vận tốc dự định Hỏi người đó đã đi từ A đến B hết bao nhiêu thời gian? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 9: Một ô tô đi quãng đường dài 225 km Lúc đầu xe đi với vận tốc 60 km/h Sau đó vì đường xấu và dốc nên vận tốc giảm xuống chỉ còn 35 km/h Và vì vậy xe đi quãng đường đó hết 5 giờ Tính thời gian xe đi với vận tốc 60km/h ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 21………
………
………
Bài 10: Tính diện tích hình tam giác vuông ABC trong hình vẽ bên, biết hình tròn tâm A có chu vi là 37,68 cm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
C
B M
A
Trang 22x + +
15 13
Bài 2: Viết phân số sau thành tỉ số phần trăm:
252525 131313
Bài 4: Có 20 viên bi, trong đó có 3 viên bi nâu, 4 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ, 8 viên bi
II Phần tự luận (5 điểm)
Bài 6: Tính nhanh giá trị biểu thức sau: S = 3
Trang 23Bài 8: Toàn dự định đi từ nhà về quê hết 3 giờ Nhưng vì gặp ngày gió mùa đông bắc quá
mạnh nên vận tốc của Toàn chỉ đạt 1
2 vận tốc dự định Hỏi Toàn đi từ nhà về quê hết bao nhiêu thời gian?
Trang 24Bài 9: Hai thành phố cách nhau 208,5km, một xe máy đi từ Thành phố A đến Thành phố
B với vận tốc là 38,6 km/h Một ô tô khởi hành cùng một lúc với xe máy đi từ Thành phố
B đến Thành phố A với vận tốc 44,8km/h Hỏi sau mấy giờ xe máy và ô tô gặp nhau?
Bài 10: Một miếng vườn hình chữ nhật, có chu vi 200 m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng
Tính diện tích miếng vườn?
Trang 25Môn: Toán
Thời gian làm bài 40 phút
I Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Hãy khoanh vào đáp án đúng hoặc điền kết quả vào chỗ … Trong các câu sau:
Bài 1: Viết các số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ 1 đến 100 thành một số tự nhiên Hỏi số
tự nhiên đó có bao nhiêu chữ số?
tích hình chữ nhật đó
Trả lời: Diện tích của hình chữ nhật nhỏ là ……… m2
Bài 4: Một hình vuông có cạnh bằng 9cm, người ta chia hình vuông thành hai hình chữ
nhật và thấy hiệu hai chu vi của hai hình chữ nhật bằng 6cm Tính diện tích của hình chữ nhật nhỏ hơn
Trả lời: Diện tích của hình chữ nhật nhỏ là ……… cm2
Bài 5: Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Nếu giảm chiều dài đi 3cm và
tăng chiều rộng thêm 3cm thì diện tích hình chữ nhật tăng thêm 93cm2 Tính diện tích hình chữ nhật ban đầu
Trả lời: Diện tích hình chữ nhật ban đầu là ……… cm2
II Phần tự luận (5 điểm)
Bài 6: Tính nhanh giá trị biểu thức sau: A = 2
Trang 26Bài 8: Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 54 km/h cùng lúc đó một xe máy đi từ B đến
A với vận tốc 36 km/h Sau 2 giờ ô tô và xe máy gặp nhau Tính quãng đường AB?
Bài 9: Trong sân trường, người ta trồng hai bồn hoa hình tròn Bồn trồng hoa cúc có
đường kính 40dm.Bồn trồng hoa hoa hồng có chu vi 9,42 m Hỏi bồn hoa nào có diện tích lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu dm?
Trang 28Môn: Toán
Thời gian làm bài 40 phút
I Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Hãy khoanh vào đáp án đúng hoặc điền kết quả vào chỗ … Trong các câu sau:
Bài 1: Không làm phép tính, hãy cho biết chữ số tận cùng của mỗi kết quả sau:
Bài 3: Gọi abc là số có 3 chữ số, trong đó a bên trái b là chữ số hàng trăm, b là chữ số hàng chục và a bên phải b là chữ số hàng đơn vị Tìm abc thoả mãn đầy đủ các yêu cầu sau:
* Chữ giống nhau được thay bằng chữ số giống nhau, chữ khác nhau được thay bằng chữ số khác nhau
Bài 5: Một cái sân hình vuông Người ta mở rộng sân về bên phải 3m và lên phía trên 3m
thì diện tích tăng thêm 99m2 Tính diện tích cái sân ban đầu
Trả lời: Diện tích cái sân ban đầu là …… m2
II Phần tự luận (5 điểm)
Bài 6: Tính nhanh tổng sau: S = 1
………
………
Trang 29- 9 3
4 1
Bài 8: Một ô tô đi từ thị xã A đến thị xã B với vận tốc là 48 km/h Cùng lúc đó một ô tô
đi từ thị xã B đến thị xã A với vận tốc là 54 km/h Sau 2 giờ hai ô tô gặp nhau Tính quãng đường từ thị xã A đến thị xã B?
………
………
Trang 31Môn: Toán
Thời gian làm bài 40 phút
I Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Hãy khoanh vào đáp án đúng trong các câu sau:
Bài 1: (1 điểm) Có bao nhiêu hình tam giác đỉnh A? A
Bài 2: (1 điểm) Cho hình vẽ bên trong đó BM = MC So sánh diện tích tam giác ABM
với diện tích tam giác ABC? A
A Diện tích tam giác ABM bằng nửa diện tích tam giác ABC
B Diện tích tam giác ABM bằng một phần ba diện tích tam giác ABC
C Diện tích tam giác ABM bằng một phần tư diện tích tam giác ABC
Bài 3: (1 điểm) Từ các chữ số 1 ; 2 ; 3 có thể lập được bao nhiêu số có 3 chữ số chia hết
cho 3
Bài 4: (1 điểm)
a) Trong hình sau có bao nhiêu đoạn thẳng:
A 12 đoạn thẳng B 13 đoạn thẳng C 14 đoạn thẳng D 15 đoạn thẳng
b) Trong hình sau có bao nhiêu tam giác:
A 7 tam giác
B 8 tam giác
C 9 tam giác
Trang 32D 10 tam giác
Bài 5: (1 điểm) Một miếng đất hình tam giác có diện tích là 288m2, đáy của tam giác bằng 32m Để diện tích miếng đất tăng thêm 72m2 thì phải tăng cạnh đáy thêm bao nhiêu mét?
Trả lời: Cạnh đáy phải tăng thêm số mét là:
II Phần tự luận (5 điểm)
Bài 6: (1 điểm) Thực hiện phép tính: 1
Trang 33Bài 8: (1 điểm) Đầu xóm em có đào 1 cái giếng, miệng giếng hình tròn có đường kính
1,6m Xung quanh miệng giếng người ta xây 1 cái thành rộng 0,3m Tính diện tích thành giếng?
Bài 9: (1 điểm) Tìm 2 số, biết tổng của chúng bằng số bé nhất có 3 chữ số Nếu lấy số
này chia cho số kia ta được thương là 4
Bài 10: (1 điểm) Một ô tô và một xe máy đi cùng một lúc ở hai đầu của quãng đường và
đi ngược chiều nhau Sau 2 giờ 15 phút ô tô và xe máy gặp nhau Ô tô đi với vận tốc 54km/h, xe máy đi với vận tốc 38km/h Tính quãng đường trên?
………
………
………
………
Trang 35ĐỀ THI VÀO LỚP 6 TMN ĐỀ SỐ 47
Môn: Toán
Thời gian làm bài 40 phút
I Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Hãy khoanh vào đáp án đúng hoặc điền kết quả vào chỗ … Trong các câu sau:
Bài 1: (1 điểm) Biết mỗi ô vuông trong hình dưới đây đều có diện tích là 1 cm2 Hãy tính diện hình tam giác PQR ?
30
; 60
45
;
80 75
Phân số bằng
20
15 là:
Bài 5 Một hình tam giác có cạnh đáy là 20m và diện tích bằng diện tích bằng diện tích
một hình chữ nhật chiều dài 16,5m và chiều rộng 8m Tính chiều cao hình tam giác Chiều cao tam giác là:………
II Phần tự luận (5 điểm)
Bài 6: (1 điểm) Tính hợp lý giá trị của biểu thức sau:
Trang 37………
………
………
………
Bài 9: (1 điểm) Một trường tiểu học có tất cả 567 học sinh Biết rằng với 5 học sinh nam
thì có 2 học sinh nữ Hỏi trường tiểu học đó có bao nhiêu học sinh nam? Bao nhiêu học sinh nữ?
Trang 39Môn: Toán
Thời gian làm bài 40 phút
I Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Hãy khoanh vào đáp án đúng hoặc điền kết quả vào chỗ … Trong các câu sau:
Bài 1: (1 điểm) Biết rằng cứ 3 năm không nhuận thì đến 1 năm nhuận Rồi lại đến 3 năm
thường và 1 năm nhuận Hỏi trong thế kỷ XXI có bao nhiêu năm nhuận ?
A 33 năm nhuận B 25 năm nhuận C 75 năm nhuận D.50năm nhuận
Bài 2: (1 điểm) Một vật ở trên mặt trăng chỉ nặng bằng
Bài 3: (1 điểm) Một hình vuông có cạnh dài 4cm, câu nào đúng ?
A Diện tích hình vuông bằng chu vi hình vuông
B Diện tích hình vuông lớn hơn chu vi hình vuông
C Chu vi hình vuông bé hơn diện tích hình vuông
D Cả 3 câu đều sai
Bài 4: (1 điểm) Cho 4 chữ số 0; 1; 2; 3 ta lập được tất cả các số có 4 chữ số khác nhau từ
4 chữ số đã cho là:
A 8 số B 18 số C 28 số D 38 số
Bài 5: (1 điểm) Cho một hình chữ nhật có diện tích bằng 468cm2 Biết nếu tăng chiều dài thêm 7cm thì diện tích tăng thêm 126cm2
Vậy chu vi hình chữ nhật đã cho là ……….… cm
II Phần tự luận (5 điểm)
Trang 40Bài 7: (1 điểm) Tìm số tự nhiên Biết rằng khi ta thêm vào bên phải số đó 1 chữ số 0 thì
ta được số mới và tổng của số mới và số cũ là 297
Bài 9: (1 điểm) Trên quãng đường dài 255 km, một ô tô và một xe máy khởi hành cùng
một lúc và đi ngược chiều nhau Ô tô đi với vận tốc 62 km/h, xe máy đi với vận tốc 40 km/h Hỏi sau mấy giờ ô tô và xe máy gặp nhau?
………
………
………
………