Tổ hợp nội lực xét tại mặt cắt đỉnh móng TTGH CĐ I-1.. Tổ hợp nội lực xét tại mặt cắt đỉnh móng TTGH CĐ I-2.. Tổ hợp nội lực xét tại mặt cắt đỉnh móng TTGH CĐ I-3.. Tổ hợp nội lực xét tạ
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG PHÂN HIỆU TẠI KON TUM
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ CẦU QUA SÔNG L10
GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN : Hoàng Phương Hoa
Trang 2MỤC LỤC
PHẦN I 14
THIẾT KẾ SƠ BỘ 14
(25%) 14
CHƯƠNG 1 15
GIỚI THIỆU NỘI DUNG ĐỒ ÁN 15
1.1 Giới thiệu chung về cầu 15
1.2 Đánh giá điều kiện địa phương: 15
1.3 Sự cần thiết phải đầu tư: 17
1.4.Quy mô và tiêu chuẩn thiết kế: 17
CHƯƠNG 2 18
ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP KẾT CẤU 18
2.1 Lựa chọn kết cấu thượng bộ 18
2.2 Lưa chọn kết cấu hạ bộ 18
2.3 Đề xuất 2 giải pháp kết cấu như sau 18
CHƯƠNG 3 21
PHƯƠNG ÁN 1 CẦU DẦM I BTCT ỨNG SUẤT TRƯỚC 21
3.1 Giới thiệu chung về phương án 21
3.2 Tính toán khối lượng kết cấu nhịp 22
3.3 Tính toán khối lượng các bộ phận trên cầu 23
3.4 Tính toán khối lượng mố, trụ 25
3.5 Tính toán số lượng cọc 28
CHƯƠNG 4 44
PHƯƠNG ÁN II CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BTCT 44
4.1 Giới thiệu chung về phương án 44
4.2 Tính toán khối lượng các bộ phận trên cầu 45
4.3 Tính toán khối lượng kết cấu nhịp 47
4.4 Tính toán khối lượng mố trụ 50
4.5 Tính toán số lượng cọc cho mố và trụ: 52
CHƯƠNG 5 66
SO SÁNH CÁC PHƯƠNG ÁN 66
5.1 Cơ sở để lựa chọn đưa vào thiết kế kỹ thuật 66
5.2 So sánh các phương án theo giá thành dự toán 66
5.3 So sánh các phương án theo điều kiện thi công chế tạo: 66
5.4 So sánh phương án theo điều kiện khai thác sử dụng 67
Trang 35.5 So sánh các phương án theo điều kiện mỹ quan 67
5.6 Kiến nghị lựa chọn phương án 68
PHẦN II 69
THIẾT KẾ KỸ THUẬT 69
(50%) 69
CHƯƠNG:6 THIẾT KẾ DẦM CHỦ 70
6.1 Số liệu ban đầu 70
6.2 Thiết kế cấu tạo 71
6.3 Tính nội lực dầm chủ 74
6.4 Tính toán nội lực dầm chủ do tĩnh tải 77
6.5 Tính toán và bố trí cốt thép 91
6.6 Đặc trưng hình học của các mặt cắt dầm theo các giai đoạn làm việc 94
6.7 Tính toán mất mát ứng suất 100
6.8 Kiểm toán TTGH cường độ 1 107
6.9 Kiểm toán TTGH sử dụng 117
CHƯƠNG 7: THIẾT KẾ TRỤ SỐ 1 126
7.1 Số liệu thiết kế: 126
7.2 Các tải trọng tác dụng lên trụ: 127
7.3 Tổ hợp tải trọng tác dụng lên các mặt cắt: 140
7.4 Kiểm toán tại các mặt cắt 170
PHẦN III 204
THIẾT KẾ THI CÔNG 204
(30%) 204
CHƯƠNG 8: THIẾT KẾ THI CÔNG TRỤ T1 205
8.1 Đặc điểm cấu tạo trụ T1: 205
8.2 Các điều kiện ảnh hưởng đến thi công: 205
8.3: Kỹ thuật thi công các hạng mục công trình: 207
Vậy điều kiện ổn định của thanh chống được đảm bảo.CHƯƠNG 9: 253
THIẾT KẾ THI CÔNG KẾT CẤU NHỊP 254
9.1 Khái quát chung 254
9.2 Trình tự thi công chung kết cấu nhịp 255
9.3 Đề xuất các giải pháp thi công .255
9.4 Lựa chọn phương pháp lao lắp dầm 257
Trang 49.7 Tải trọng tính toán 260
9.8 Tính toán tổ hợp lao giàn dẫn 262
9.9 Tính toán nội lực cho giá pooctic 265
CHƯƠNG 10: 266
THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG TRỤ T1 266
10.1 Trình tự thi công chung trụ T1 266
10.2 Trình tự thi công chi tiết trụ T1 266
10.3 Biên chế và thời gian hoàn thành các hạng mục công việc theo định mức 1776-2007 269
TÀI LIỆU THAM KHẢO 278
Trang 5DANH MỤC BẢNG
Bảng 3.2 Khối lượng bê tông 1 nhịp 37m 23
Bảng 3.3: Khối lượng lan can tay vịn cho 1 nhịp 37m: 24
Bảng 3.4 Thể tích các bộ phận của mố cầu 26
Bảng 3.5 Bảng thống kê khối lượng bê tông, thép 1 mố 27
Bảng 3.6 Bảng thống kê khối lượng bê tông, thép trụ 1,2,4 28
Bảng 3.7 Bảng thống kê khối lượng bê tông, thép trụ 3 28
Bảng 3.8 Áp lực do hoạt tải tác dụng lên mố, trụ 30
Bảng 3.9 Áp lực lớn nhất tại mố, trụ 30
Bảng 3.10 Áp lực tác dụng lên mố trụ : 30
Bảng 3.11:Bảng hệ số sức kháng theo bảng 10.5.5.3 31
Bảng 3.12.Hệ số dính bám thành bên thân cọc trong đất dính 32
Bảng 3.13 Sức kháng thành bên thân cọc trong đất dính 32
Bảng 3.14: Bảng tổng hợp sức kháng bên của cọc xuyên qua các lớp đất rời: 33
Bảng 3.15: Bảng tổng hợp sức kháng bên của cọc xuyên qua các lớp( cả đất dính và đất rời): 33
Bảng 3.16: Sức chịu tải tính toán của cọc khoan nhồi tại mố, trụ 34
Bảng 3.17: Tính toán số lượng cọc 35
Bảng 3.18 Bảng thống kê vật liệu toàn bộ cầu phương án I 36
Bảng 3.19 Bảng dự toán chi tiết xây dựng của phương án 1 - Cầu BTCT DƯL 37
Bảng 3.20.Tổng dự toán giá trị xây lắp của phương án 1 40
Bảng 3.21.Tổng dự toán xây dựng của phương án 1 - Cầu BTCT DƯL 41
Bảng 4.1: Khối lượng lan can tay vịn cho 1 nhịp 46m: 45
Bảng 4.2 Thể tích các bộ phận của mố trái và phải 51
Bảng 4.3 Bảng thống kê khối lượng bê tông, thép 1 mố 51
Bảng 4.4 Bảng thống kê khối lượng bê tông, thép trụ 1,2,3 52
Bảng 4.5 Áp lực do hoạt tải tác dụng lên mố, trụ 54
Bảng 4.6 Áp lực lớn nhất tại mố, trụ 54
Bảng 4.7 Áp lực tác dụng lên mố trụ : 54
Bảng 4.8:Bảng hệ số sức kháng 55
Bảng 4.9.Hệ số dính bám thành bên thân cọc trong đất dính 56
Bảng 4.10 Sức kháng thành bên thân cọc trong đất dính 56
Bảng 4.11: Bảng tổng hợp sức kháng bên của cọc xuyên qua các lớp đất rời: 57
Trang 6Bảng 4.14: Tính toán số lượng cọc 59
Bảng 4.15 Thống kê toàn bộ khối lượng cầu phương án 2 60
Bảng 4.16 Bảng dự toán chi tiết xây dựng của phương án 2 61
Bảng 4.17.Tổng dự toán giá trị xây lắp của phương án 2 62
Bảng 4.18.Tổng dự toán xây dựng của phương án 2 - Cầu BTCT DƯL 63
Bảng 6.1: Chọn hệ số điều chỉnh tải trọng 74
Bảng 6.2: Tổng kết hệ số phân bố tải trọng cho dầm giữa và dầm biên 77
Bảng 6.3: Hệ số tải trọng cho tỉnh tải 78
Bảng 6.4: Tĩnh tải các giai đoạn 79
Bảng 6.5 Mô men do tĩnh tải tác dụng lên dầm trong: 83
Bảng 6.6 Lực cắt do tĩnh tải tác dụng lên dầm trong: 84
Bảng 6.7: Mô men do hoạt tải tại mặt cắt 2,65m 86
Bảng 6.8: Mô men do hoạt tải tại mặt cắt Ltt/8 86
Bảng 6.9: Mô men do hoạt tải tạimặt cắt Ltt/4 86
Bảng 6.10: Mô men do hoạt tải tạimặt cắt 3Ltt/8 87
Bảng 6.11: Mô men do hoạt tải tạimặt cắt Ltt/2 87
Bảng 6.12:Lực cắt do hoạt tải tại gối 88
Bảng 6.13:Lực cắt do hoạt tải tại mặt cắt 2,65m 88
Bảng 6.14:Lực cắt do hoạt tải tại Ltt/8 89
Bảng 6.15:Lực cắt do hoạt tải tại Ltt/4 89
Bảng 6.16:Lực cắt do hoạt tải tại 3Ltt/8 89
Bảng 6.17:Lực cắt do hoạt tải tại Ltt/2 90
Bảng 6.18: Mô men uốn Max do tĩnh tải và hoạt tải tại các mặt cắt 90
Bảng 6.19 Lực cắt Vmax do tĩnh tải và hoạt tải tại các mặt cắt 91
Bảng 6.20 Monmen Mmax và Lực cắt Vmax do tĩnh tải và hoạt tải 91
Bảng 6.21:Bảng bó cáp tính toán chiều dài các như sau: 94
Bảng 6.22: Tọa độ các bó cáp tại các mặt cắt tính toán 94
Bảng 6.23: Các thông số tính toán đặc trưng hình học 96
Bảng 6.24: Đặc trưng hình học giai đoạn 1 97
Bảng 6.25: Đặc trưng hình học giai đoạn 2 98
Bảng 6.26: Đặc trưng hình học giai đoạn 3 100
Bảng 6.27 - Hệ số ma sát cho các bó thép kéo sau 101
Bảng 6.28: Bảng MMƯS do ma sát của bó số 1 101
Bảng 6.29: Bảng MMƯS do ma sát của bó số 2 102
Bảng 6.30: Bảng MMƯS do ma sát của bó số 3 102
Trang 7Bảng 6.31: Bảng MMƯS do ma sát của bó số 4-5 102
Bảng 6.32: Bảng MMƯS do ma sát của bó số 6-7 103
Bảng 6.33: Bảng tổng hợp MMƯS do ma sát 103
Bảng 6.34: Mất mát ứng suất do biến dạng của neo 103
Bảng 6.35: Bảng kết quả tính toán ứng suất fcpg 104
Bảng 6.36: Bảng tổng hợp MMƯS do nén đàn hồi 105
Bảng 6.37: Bảng tổng hợp MMƯS do từ biến trong bê tông 105
Bảng 6.38: Bảng MMƯS do tự chùng của cáp DƯL khi truyền lực 106
Bảng 6.39: Bảng MMƯS do tự chùng của cáp DƯL sau khi truyền lực 107
Bảng 6.40: Bảng tổng hợp MMƯS do tự chùng của cáp DƯL 107
Bảng 6.41: Bảng tổng hợp MMƯS 107
Bảng 6.42: Khoảng cách từ trục trung hòa đến thớ chịu nén ngoài cùng 110
Bảng 6.43: Bảng kiểm toán TTGH cường độ I 110
Bảng 6.44: Kiểm toán lượng cốt thép tối đa 111
Bảng 6.45: Bảng tính dv 112
Bảng 6.46: Bảng tính toán sin γi của bó cáp i 113
Bảng 6.47: Bảng tính toán Vp 114
Bảng 6.48: Bảng ứng suất cắt trong bê tông 114
Bảng 6.49 Bảng kiểm toán lực cắt 117
Bảng 6.49: Ứng suất thớ trên trong quá trình thi công(giai đoạn 1) 119
Bảng 6.50: Ứng suất thớ trên trong quá trình thi công(giai đoạn 2) 120
Bảng 6.51: Ứng suất thớ trên trong quá trình sử dụng (giai đoạn 3) 120
Bảng 6.52: Ứng suất thớ dưới trong quá trình thi công(giai đoạn 1) 122
Bảng 6.53: Ứng suất thớ dưới trong quá trình thi công(giai đoạn 2) 122
Bảng 6.54: Ứng suất thớ dưới trong quá trình sử dụng (giai đoạn 3) 123
Bảng 7.1 Bảng tổng hợp khối lượng trụ 127
Bảng 7.2 Bảng tính toán giá trị hoạt tải khi xếp 2 làn trên 2 nhịp 128
Bảng 7.3 Tính toán giá trị hoạt tải khi xếp 2 làn trên một nhịp 129
Bảng 7.4: Tính toán giá trị hoạt tải 130
Bảng 7.5 Kích thước kết cấu hứng gió 133
Bảng 7.6: Kết quả tính tải trọng gió ngang với v = 38m/s 135
Bảng 7.7: Kết quả tính tải trọng gió ngang với v = 25m/s 136
Trang 8Bảng 7.10 Tải trọng gió tác dụng lên xe cộ 137
Bảng 7.11 Áp lực thuỷ tĩnh 138
Bảng 7.12 Lực đẩy nổi (B) 138
Bảng 7.13 Áp lực dòng chảy (p) 139
Bảng 7.14: tổng hợp lực va tàu thuyền 140
Bảng 7.14: Tổ hợp và hệ số tải trọng 143
Bảng 7.15: Tổng hợp tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên mặt cắt A-A 144
Bảng 7.16: Tổ hợp tải trọng ở TTGH CĐ1 xét tại mặt cắt A-A 144
Bảng 7.17: Tổ hợp tải trọng ở TTGH CĐ2 xét tại mặt cắt A-A 144
Bảng 7.18: Tổ hợp tải trọng ở TTGH CĐ3 xét tại mặt cắt A-A 145
Bảng 7.19: Tổ hợp tải trọng ở TTGH SD xét tại mặt cắt A-A 145
Bảng 7.20 Bảng tổng hợp tải trọng tác dụng lên mặt cắt I-I 146
Bảng 7.21 Tổ hợp nội lực xét tại mặt cắt đỉnh móng TTGH CĐ I-1 147
Bảng 7.22 Tổ hợp nội lực xét tại mặt cắt đỉnh móng TTGH CĐ I-2 148
Bảng 7.23 Tổ hợp nội lực xét tại mặt cắt đỉnh móng TTGH CĐ I-3 149
Bảng 7.24 Tổ hợp nội lực xét tại mặt cắt đỉnh móng TTGH CĐ II 150
Bảng 7.25 Tổ hợp nội lực xét tại mặt cắt đỉnh móng TTGH CĐ III-1 151
Bảng 7.26 Tổ hợp nội lực xét tại mặt cắt đỉnh móng TTGH CĐ III-2 152
Bảng 7.27 Tổ hợp nội lực xét tại mặt cắt đỉnh móng TTGH CĐ III-3 153
Bảng 7.28 Tổ hợp nội lực xét tại mặt cắt đỉnh móng ở TTGH sử dụng-1 154
Bảng 7.29 Tổ hợp nội lực xét tại mặt cắt đỉnh móng ở TTGH sử dụng-2 155
Bảng 7.30 Tổ hợp nội lực xét tại mặt cắt đỉnh móng ở TTGH sử dụng-3 156
Bảng 7.31 Tổ hợp nội lực xét tại mặt cắt đỉnh móng ở đặc biệt 1 157
Bảng 7.32 Tổ hợp nội lực xét tại mặt cắt đỉnh móng ở đặc biệt 2 157
Bảng 7.33 Tổ hợp nội lực xét tại mặt cắt đỉnh móng ở các TTGH 158
Bảng 7.34 Bảng tổng hợp tải trọng tác dụng lên mặt cắt II-II 159
Bảng 7.35 Tổ hợp nội lực xét tại mặt cắt đáy móng ở TTGH CĐ I-1 160
Bảng 7.36 Tổ hợp nội lực xét tại mặt cắt đáy móng ở TTGH CĐ I-2 161
Bảng 7.37 Tổ hợp nội lực xét tại mặt cắt đáy móng ở TTGH CĐ I-3 162
Bảng 7.38 Tổ hợp nội lực xét tại mặt cắt đáy móng ở TTGH CĐ II 163
Bảng 7.39 Tổ hợp nội lực xét tại mặt cắt đáy móng ở TTGH CĐ III-1 164
Bảng 7.40 Tổ hợp nội lực xét tại mặt cắt đáy móng ở TTGH CĐ III-2 165
Bảng 7.41 Tổ hợp nội lực xét tại mặt cắt đáy móng ở TTGH CĐ III-3 166
Bảng 7.42 Tổ hợp nội lực xét tại mặt cắt đáy móng ở TTGH SD-1 167
Bảng 7.43 Tổ hợp nội lực xét tại mặt cắt đáy móng ở TTGH SD-2 168
Trang 9Bảng 7.44 Tổ hợp nội lực xét tại mặt cắt đáy móng ở TTGH SD-3 169
Bảng 7.45 Tổ hợp nội lực xét tại mặt cắt đáy móng ở các TTGH 170
Bảng 7.46: Dữ liệu ban đầu 170
Bảng 7.47 Tổ hợp tải trọng tại mặt cắt A-A 171
Bảng 7.48: Kiểm toán sức kháng cắt của cấu kiện 174
Bảng 7.49: Kiểm tra nứt của tiết diện 175
Bảng 7.50: Dữ liệu ban đầu 179
Bảng 7.51: Bảng tổng hợp tải trọng tới mặt cắt I-I 180
Bảng 7.52: Bảng tính mô men kháng uốn các tiết diện 183
Bảng 7.53 Bảng đặc trưng hình học các tiết diện 184
Bảng 7.54 Kiểm toán cấu kiện chịu nén 185
Bảng 7.55: Kiểm toán khả năng chịu cắt của thân trụ 186
Bảng 7.56 Kiểm tra nứt của tiết diện theo phương ngang 188
Bảng 7.57 Kiểm tra nứt của tiết diện theo phương dọc 188
Bảng 7.58: Dữ liệu ban đầu 188
Bảng 7.59: Bảng tổ hợp tải trọng đến mặt cắt đáy móng 189
Bảng 7.60: Bảng tổ hợp tải trọng đến mặt cắt đáy móng 192
Bảng 7.61: Kết quả ở bảng sau 192
Bảng 7.62: Tổ hợp TTGH sử dụng 193
Bảng 7.63 :Ta có kết quả sau 197
Bảng 7.64: Tổ hợp nội lực tại mặt cắt I – I; II –II 198
Bảng 7.65: Bảng Kiểm tra sức kháng uốn 199
Bảng 7.66: Bảng Kiểm tra sức kháng cắt 201
Bảng 7.67: Kết quả ở bảng sau 203
Bảng 8.1: Các chỉ tiêu cơ lý của lớp đất 224
Bảng 10.1 Trình tự thi công chi tiết trụ T1 và khối lượng của từng công việc 266
Bảng 10.2 Biên chế và thời gian hoàn thành các hạng mục công việc theo định mức 1776-2007 269
Trang 10DANH MỤC HÌNH
Hình 3.1 1/2 chính diện cầu 21
Hình 3.2 Mặt cắt ngang cầu 21
Hình 3.3 Mặt cắt ngang dầm I tại giữa nhịp và tại gối 22
Hình 3.4 1/2 Chính diện dầm 22
Hình 3.5 Dầm ngang tại giữa nhịp và tại gối 22
Hình 3.6 Cấu tạo lan can 24
Hình 3.8: Cấu tạo gờ chắn 25
Hình 3.7 Cấu tạo mố trái 26
Hình 3.8 Cấu tạo trụ cầu 27
Hình 3.9 Đường ảnh hưởng phản lực tại mố và chất tải bất lợi 29
Hình 3.10 Đường ảnh hưởng phản lực tại trụ và chất tải bất lợi 29
Hình 3.11 Mặt bằng bố trí cọc ở bệ mố 35
Hình 3.12 Mặt bằng bố trí cọc ở bệ trụ 35
Hình 4.1 1/2 chính diện cầu 44
Hình 4.2 Mặt cắt ngang cầu 44
Hình 4.3 Cấu tạo lan can 45
Hình 4.4: Cấu tạo gờ chắn 46
Hình 4.5: chọn kích thước dầm thép 46
Hình 4.6 Đường ảnh hưởng mômen tại ¼ nhịp 48
Hình 4.7: Xếp tải lên mặt cắt ngang cầu 49
Hình 4.8 Cấu tạo mố trái và mố phải 50
Hình 4.9 Cấu tạo trụ cầu 52
Hình 4.10 Đường ảnh hưởng phản lực tại mố và chất tải bất lợi 53
Hình 4.11 Đường ảnh hưởng phản lực tại trụ và chất tải bất lợi 54
Hình 4.12 Mặt bằng bố trí cọc ở bệ mố 59
Hình 4.13 Mặt bằng bố trí cọc ở bệ trụ 59
Hình 6.1: Mặt cắt ngang cầu 72
Hình 6.2: Tiết diện dầm chủ tại vị trí giữa nhịp và tại gối 72
Hình 6.3: Tiết diện quy đổi 73
Hình 6.4: Sơ đồ tính theo phương pháp đòn bẩy cho dầm biên 75
Hình 6.5: Sơ đồ tính theo phương pháp đòn bẩy cho dầm biên 76
Hình 6.6: Sơ đồ chất tải lên đah Momen tại vị trí cuối đoạn vút 80
Hình 6.7: Sơ đồ chất tải lên đah Momen tại vị trí L/2 80
Hình 6.8: Sơ đồ chất tải lên đah Momen tại vị trí L/4 80
Trang 11Hình 6.9: Sơ đồ chất tải lên đah Momen tại vị trí L/8 81
Hình 6.10: Sơ đồ chất tải lên đah Momen tại vị trí 3L/8 81
Hình 6.11: Sơ đồ chất tải lên đah Lực cắt tại vị trí gối 81
Hình 6.12: Sơ đồ chất tải lên đah Lực cắt tại vị trí cuối đoạn vút 82
Hình 6.13: Sơ đồ chất tải lên đah Lực cắt tại vị trí L/2 82
Hình 6.14: Sơ đồ chất tải lên đah Lực cắt tại vị trí L/4 82
Hình 6.15: Sơ đồ chất tải lên đah Lực cắt tại vị trí L/8 83
Hình 6.16: Sơ đồ chất tải lên đah Lực cắt tại vị trí 3L/8 83
Hình 6.17: Mặt cắt dọc dầm 92
Hình 6.18: Mặt cắt ngang dầm: 93
Hình 6.19:Sơ đồ tính toán bố trí cốt thép CĐC 93
Hình 6.20: Mặt cắt tính đổi dùng để tính đặc trưng hình học tại giữa nhịp 94
Hình 6.21: Mặt cắt tính đổi dùng để tính đặc trưng hình học tại gối 95
Hình 6.22: Mặt cắt tính đổi dùng để tính đặc trưng hình học giai đoạn I 96
Hình 6.23: Mặt cắt tính đổi giai đoạn 97
Hình 6.24: Mặt cắt tính đổi giai đoạn 3 sau khi bản mặt cầu đã dạt cường độ 99
Hình 6.25: Xác định ứng suất nén trong bêtông 108
Hình 6.26: Sơ đồ đặt tải tính độ võng giữa nhịp 124
Hình 7.1 Cấu tạo trụ T2 126
Hình 7.2 Xếp xe lên đ.a.h Rg(T2) 127
Hình 7.3 Xếp xe lên đ.a.h Rg(T2) lệch tâm theo phương dọc cầu 129
Hình 7.4 Xếp xe lên đ.a.h Rg(T2) lệch tâm theo phương ngang cầu 130
Hình 7.5 Xếp tải trọng người lên đ.a.h.Rg(T2) 131
Hình 7.6 Xếp tải trọng người lệch tâm theo phương dọc cầu 131
Hình 7.7 Xếp tải trọng người lệch tâm theo phương ngang cầu 132
Hình 7.8 Mô phỏng tải trọng gió tác dụng lên công trình 133
Hình 7.9: Đường ảnh hưởng phản lực tại trụ và chất tải bất lợi 142
Hình 7.10: Sơ đồ tính nội lực mặt cắt A-A 143
Hình 7.11 Sơ đồ tính tiết diện chịu uốn 171
Hình 7.12 Sơ đồ tính kiểm tra nứt 175
Hình 7.12: Bố trí cốt thép đá tảng 177
Hình 7.13: Cấu tạo đá tảng 177
Hình 7.14: Cắt ngang thân trụ 178
Trang 12Hình 7.17 Sơ đồ tính kiểm tra nứt 187
Hình 7.18: Sơ đồ tính toán móng cọc đài thấp 190
Hình 7.19 Mặt bằng bố trí cọc trụ T1 191
Hình 7.20: Sơ đồ móng khối quy ước 194
Hình 7.21: kiểm tra chọc thủng đài cọc 196
Hình 7.22 Tính toán theo điều kiện chịu uốn 197
Hình 7.23: Sơ đồ tính kiểm tra nứt 202
Hình 8.1 Cấu tạo trụ T1 205
Hình 8.2: Cách định vị tim trụ 207
Hình 8.3 Máy toàn đạc điện tử GTS-233N của hãng TOPCON 208
Hình 8.4: Thi công vòng vây cọc ván thép 220
Hình 8.5 : Cọc ván thép 221
Hình 8.6 Vòng vây cọc ván thép trụ T1 221
Hình 8.7 Tiết diện tính toán (cm) 222
Hình 8.8 Sơ đồ tính chiều sâu ngàm ván thép 224
Hình 8.9 Sơ đồ tính toán duyệt thanh chống 226
Hình 8.10 Sơ đồ tính toán duyệt cường độ cọc ván thép 228
Hình 8.11 Đường ảnh hưởng ML/2 của cọc ván thép 228
Hình 8.12: Ô tô vận chuyển bêtông Dongfeng LZ5310GJBM 9m3 231
Hình 8.13: Đầm dùi 231
Hình 8.14: Xe bơm bê tông cần Junjin JJRZ-63-518HP 231
Hình 8.15: Bố trí ván khuôn bệ trụ 232
Hình 8.16: Cấu tạo ván khuôn 232
Hình 8.17: Biểu đồ áp lực vữa BT lên ván thành 233
Hình 8.18: Ván khuôn số II 235
Hình 8.19: Sơ đồ làm việc của sườn ngang 237
Hình 8.20 Bố trí thanh căng hoa mai 239
Hình 8.21: Bố trí ván khuôn thân trụ 240
Hình 8.22: Ván khuôn số II 241
Hình 8.23: Cấu tạo ván khuôn thân trụ 241
Hình 8.24: Biểu đồ áp lực vữa BT lên ván thành 242
Hình 8.25 Ván khuôn số III 243
Hình 8.26: Sơ đồ làm việc của sườn ngang 245
Hình 8.27 Ván khuôn số III 247
Hình 8.28: Bố trí ván khuôn xà mũ trụ 249
Trang 13Hình 8.29: Cấu tạo ván khuôn 249
Hình 8.30: Cấu tạo ván khuôn số V 250
Hình 9.1:Sơ đồ 1/2 kết cấu nhịp 254
Hình 9.2: Mặt chính diện thi công bằng giá Pooctic 256
Hình 9.3: Mặt cắt ngang lao lắp dầm bằng giá pooctic với hệ giàn dẫn 256
Hình 9.4: Cấu tạo hệ giàn pooctic 259
Hình 9.5: Mô hình 3D của một đốt giàn 1m 260
Hình 9.6: Cấu tạo chi tiết hệ giàn dẫn 261
Hình 9.7: Chi tiết cấu tạo hệ giàn mũi dẫn 262
Hình 9.8: Sơ đồ tính toán ổn định lật khi lao lắp giàn dẫn 263
Hình 9.9: Sơ đồ tính ổn định khi lao giàn dẫn ra nhịp 264
Hình 9.10: Sơ đồ tính toán giá pooctic và tiết diện chữ I600x131 265
Hình 9.11: Biểu đồ mômen nội lực giá pooctic (KN.m) 265
Hình 9.12: Thanh bar trong hệ thống nâng đỡ dầm 266
Trang 14PHẦN I THIẾT KẾ SƠ BỘ
(25%)
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU NỘI DUNG ĐỒ ÁN
CHƯƠNG 2: ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP KẾT CẤU
CHƯƠNG 3: PHƯƠNG ÁN I CẦU DẦM I BTCT ỨNG SUẤT TRƯỚC
CHƯƠNG 4: PHƯƠNG ÁN II CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BTCT
CHƯƠNG 5: LUẬN CHỨNG KINH TẾ KỸ THUẬT - SO SÁNH CHỌN
PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU
Trang 15CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU NỘI DUNG ĐỒ ÁN
ĐỀ TÀI: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH CẦU QUA SÔNG L10
1.1 Giới thiệu chung về cầu
- Thiết kế cầu qua sông L10
1.2 Đánh giá điều kiện địa phương:
1.2.1 Điều kiện địa hình:
- Khu vực xây dựng cầu tương đối bằng phẳng, cao độ thay đổi không nhiều Hai bên
bờ sông là khu dân cư, cầu nằm trong vùng đồng bằng cách xa biển nên ít chịu ảnh hưởng của thủy triều
1.2.2 Điều kiện địa chất:
- Trong quá trình khảo sát đã tiến hành khoan thăm dò địa chất khu vực công trình đi qua
có đặc điểm sau:
- Lớp 1: Lớp Cát hạt nhỏ chiều dày trung bình 5,76m
- Lớp 2: Lớp Á cát chiều dày trung bình 7,24mm
- Lớp 3: Lớp á sét chiều dày vô cùng
1.2.3 Điều kiện khí hậu, thủy văn:
- Mực nước cao nhất : +10,7 m
- Mực nước thông thuyền: +8,5 m
- Mực nước thi công: +5 m
- Mực nước thấp nhất: +5 m
-Khí hậu ở Kon Tum và vùng phụ cận chịu ảnh hưởng chung của khí hậu khu vực Bắc Trung bộ, Khu vực xây dựng tuyến thuộc vùng khí hậu hay thay đổi, nhiệt độ trung bình quanh năm khoảng 26 z Vào mùa hè nhiệt độ cao nhất có thể lên tới 39 o
C - Mưa chia làm hai mùa rõ rệt từ tháng 5 đến tháng 11, chiếm khoảng 80% lượng mưa cả năm Mùa khô từ tháng 12 đến tháng 4 năm sau, lượng mưa chiếm khoảng 20% lượng mưa cả năm Lượng mưa trung bình năm 137,3mm
-Vào mùa đông thường có gió mùa đông bắc làm nhiệt độ giảm và thường có mưa kéo dài, nhiệt độ trung bình 15-22 o
C Độ ẩm khoảng 90%
-Ngoài các yếu tố nói trên các đều kiện tự nhiên còn lại không ảnh hưởng nhiều đến việc xây dựng cầu
1.2.4 Điều kiện cung ứng nguyên vật liệu, nhân lực, thiết bị:
- Đá hộc lấy tại mỏ đá A cách công trình 5Km
- Cát sạn lấy tại đại lý cách công trình 5Km
Trang 16- Để tận dụng vật liệu địa phương nên sử dụng các loại vật liệu xi măng, sắt thép, đá hộc
- Địa phương có nguồn lao động dồi dào, có thể tận dụng lao động địa phương trong quá trình thi công
- Vận chuyển vật liệu bằng ô tô, các thiết vị máy móc phục vụ thi công đơn vị thi công tự cung cấp
1.2.5 Hiện trạng kinh tế và xã hội khu vực:
-Cơ cấu kinh tế còn mất cân đối, nông nghiệp chiếm tỷ trọng lớn, các ngành công nghiệp, dịch vụ có phát triển nhưng còn nhỏ hẹp
a Nông nghiệp
* Cây trồng các loại
+ Diện tích cây lương thực có hạt là 4.223 ha với sản lượng đạt 17.763 tấn, bình quân đầu người 12Kg/người
b Về công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp
Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá hiện hành đạt: 382.414 triệu đồng
c Đầu tư và xây dựng
Với nguồn vốn từ Ngân sách địa phương và vốn Trung ương, công tác đầu tư và xây dựng phát triển nhanh và mạnh
d Thương mại và giá cả
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ trên địa bàn là 1.625.935 triệu đồng
e Vận tải và bưu điện
- Vận tải: Thành phố đã có 1 bến xe khách trung tâm với nhiều đầu xe mới, đi hầu hết các huyện trong tỉnh và các tuyến ngoại tỉnh (Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh, Quy Nhơn, Đà Nẵng,…)
- Bưu chính: có 1 bưu điện trung tâm của tỉnh và 1 của thành phố
- Viễn thông: Có công ty điện báo điện thoại và các chi nhánh dịch vụ viễn thông của các hãng lớn như: EVN, Viettel, Mobifone, Vinafone, Sfone,…đáp ứng tương đối đầy đủ nhu cầu người dân
g Giáo dục, y tế và văn hóa
* Giáo dục
- Số trường lớp đã được xây dựng trên toàn bộ 21 xã và thành phố
- Số trường mẫu giáo: 24 trường với 252 lớp học, 394 giáo viên và 6.665 cháu học sinh
- Số trường và phòng học phổ thông: 54 trường với 780 phòng học
- Số trường trung học chuyên nghiệp, cao đẳng và đại học trên địa bàn là: 3
* Y tế
Cơ sở y tế trên địa bàn thành phố là 25 (trong đó: Bệnh viện đa khoa, phòng khám đa khoa là 2, phòng khám khu vực là 1, trạm y tế 21) với số giường bệnh là 610
Số cán bộ Y tế là 568 người
* Văn hóa: toàn thành phố đã được phủ sống phát thanh và truyền hình
(các số liệu trên được cập nhập đến ngày 31/12/2008)
Trang 171.3 Sự cần thiết phải đầu tư:
Các tuyến quốc lộ chính chạy qua địa bàn tỉnh Kon Tum bao gồm quốc lộ 14 nối Kon Tum với Đà Nẵng và Gia Lai, quốc lộ 24 nối với khu kinh tế Dung Quất (Quảng
Ngãi) lớn nhất miền Trung, quốc lộ 40 tới Khu kinh tế cửa khẩu Bờ Y và nối với quốc
lộ 18B của Lào Trong tương lai, tuyến đường Hồ Chí Minh nhánh phía Tây sẽ được nâng cấp và mở rộng trên cơ sở của quốc lộ 14C và nhánh phía Đông trên cơ sở của quốc lộ 14 tạo điều kiện thông thương giữa Kon Tum và các tỉnh bạn Kon Tum hiện
có một số sân bay quân sự cũ từ thời chiến tranh trong đó có 2 sân bay loại nhỏ ở huyện Kon Plong và huyện Ngọc Hồi có thể sử dụng cho máy bay lên thẳng Do đặc điểm hệ thống sông, suối của Kon Tum nhỏ hẹp và dộ dốc lớn nên không thuận lợi cho phát triển giao thông đường thuỷ Vấn đề giao thông đi lại giữa hai bên bờ sông chỉ có thể thực hiện bằng các phương tiện tàu thuyền nhỏ qua sông, do đó nó
không đáp ứng nhu cầu đi lại của người dân sống tại đây và không đảm bảo an toàn cho người qua sông Vì vậy mà việc thi công cầu qua sông L10 được xem là vấn
đề hết sức cần thiết nhằm đáp ứng nguyện vọng, sự mong mỏi của người dân sống hai bên sông nói riêng và toàn khu vực nói chung
Khi cầu được xây xong sẽ tạo điều kiện thuận lợi để nhân dân khu vực hai bên sông
có thể dễ dàng giao lưu, buôn bán với nhau
Như vậy việc xây dựng cầu qua sông L10 là rất cần thiết và có ý nghĩa to lớn trong việc phát triển kinh tế, xã hội, an ninh quốc phòng Cầu xây dựng sẽ vừa giải quyết nhiều vấn đề giao thông đi lại trong khu vực, vừa góp phần hoàn thiện cơ sở hạ tầng giao thông, nhằm thúc đẩy đầu tư, đưa nền kinh tế của các khu vực hai bên cầu nói riêng và của tỉnh Kon Tum nói chung ngày càng phát triển để tương xứng với
vị thế xứng đáng của mình
1.4.Quy mô và tiêu chuẩn thiết kế:
- Tiêu chuẩn thiết kế: 22TCN 272-05
- Quy mô xây dựng: Vĩnh cửu
- Khẩu độ cầu: L0 =182m
- Khổ cầu: K = 8 + 2x1.5 m
- Tải trọng: HL93; đoàn người 3.1KN/m2
Trang 18CHƯƠNG 2
ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP KẾT CẤU 2.1 Lựa chọn kết cấu thượng bộ
- Hiện nay trên thế giới cũng như trong nước công nghệ thi công cầu ngày càng
phát triển mạnh mẽ, việc áp dụng các công nghệ thi công hiện đại vào các công trình cầu không còn là một vấn đề quá lớn Tuy nhiên việc áp dụng công nghệ thi công còn phụ thuộc vào tình hình khu vực và điều kiện thi công
- Trên cơ sở đó ta đề xuất kết cấu thượng bộ của 2 phương án là cầu đơn giản dầm I thi công bằng lao kéo dọc Và cầu đầm thép liên hợp bản BTCT nhịp giản đơn thi công bằng cẩu lắp dầm
2.2 Lưa chọn kết cấu hạ bộ
- Kết cấu hạ bộ của 2 phương án cầu cũng được đề xuất với kết cấu trụ đặc
- Sử dụng mố chữ U bê tông cốt thép và dùng loại cọc khoan nhồi với cầu dầm I BTCT ứng suất trước và cọc khoan nhồi đối với cầu dầm thép liên hợp bản BTCT để tăng cường sức chịu tải khi chịu tải trọng lớn từ kết cấu thượng bộ Mặt dù cấu tạo trụ cầu và một số bộ phận hơi phức tạp, thi công tương đối khó khăn nhưng với ưu điểm nổi trội là tăng vẽ mỹ quan cho công trình cầu
2.3 Đề xuất 2 giải pháp kết cấu như sau
2.3.1 Phương án I: Cầu BTCT UST dầm chữ I
Cầu đơn giản dầm I bằng BTCT DƯL 5 nhịp: 5x37m Độ dốc dọc cầu là 2% Tổng chiều dài L = 185m, tt
Trang 19Theo bảng 2.5.2.6.3-1 tiêu chuẩn 22TCN 272-05 thì đối với cầu trên đường ô tô lấy: S
Bố trí dầm ngang tại các vị trí gối cầu, L/4, L/2: như vậy có 5 mặt cắt
Số lượng dầm ngang trong một nhịp là : Nn = (Nb-1) x 5 = (5-1)x 5 = 20 dầm
Vậy kết cấu nhịp phương án I là:
+ Cầu dầm I BTCT DƯL nhịp giản đơn 5 nhịp Mặt cắt ngang dầm là dạng I gồm
5 dầm, chiều dài mỗi nhịp là Lnhịp = 37 m, tổng chiều dài cầu 5x37 = 185m
+ Dầm dài 37m, chiều cao dầm 1,85m
+ Bệ lan can tay vịn bằng BTCT, tay vịn bằng ống thép tráng kẽm
+ Các lớp mặt cầu: Lớp bê tông nhựa dày 7cm
Lớp phòng nước dày 0,4cm
+ Khe co giản bằng cao su cốt thép bản
+ Bố trí các ống thoát nước bằng ống nhựa PVC = 15cm
2.3.1.2 Kết cấu hạ bộ
+ Trụ cầu bằng BTCT f'c = 30 Mpa
+ Mố cầu dạng mố chữ U BTCT f'c = 30 Mpa
+ Cọc khoan nhồi BTCT f'c = 30 Mpa, đường kính cọc là D=1 m
- Giải pháp thi công chỉ đạo công trình:
+ Thi công bán lắp ghép, dầm I được thi công theo công nghệ cẩu lắp
+ Thi công mố: Lắp dựng ván khuôn và đổ bê tông tại chỗ
+ Thi công trụ: Lắp dựng ván khuôn và đổ bê tông tại chỗ
+ Cọc được thi công theo công nghệ thi công cọc khoan nhồi
2.3.2 Phương án II: Cầu dầm thép liên hợp bản BTCT
Cầu dầm thép liên hợp bản BTCT 4 nhịp: 4x46 m Độ dốc dọc cầu là 2% Tổng chiều dài L = 168m, tt
Trang 202.3.2.1 Kết cấu thượng bộ
+ Cầu dầm thép liên hợp bản BTCT 4 nhịp: 4x46= 184 m
+ Bệ lan can tay vịn bằng BTCT, tay vịn bằng ống thép tráng kẽm
+ Các lớp mặt cầu: Lớp bê tông nhựa dày 7cm
Lớp phòng nước dày 0,4cm
+ Khe co giản bằng cao su cốt thép bản
+ Bố trí các ống thoát nước bằng ống nhựa PVC = 15cm
2.3.2.2 Kết cấu hạ bộ
+ Trụ và mố cầu bằng BTCT f'c = 30Mpa
+ Phần móng trụ cầu sử dụng cọc khoan nhồi BTCT f'c = 30Mpa, D = 1 m
- Giải pháp thi công chỉ đạo công trình:
+ Dầm thép liên hợp thi công theo phương pháp lao lắp
+ Thi công mố: Lắp dựng ván khuôn và đổ bê tông tại chỗ
+ Thi công trụ: Lắp dựng ván khuôn và đổ bê tông tại chỗ
+ Cọc được thi công theo công nghệ thi công cọc khoan nhồi
Trang 21CHƯƠNG 3 PHƯƠNG ÂN 1 CẦU DẦM I BTCT ỨNG SUẤT TRƯỚC 3.1 Giới thiệu chung về phương ân
Kết cấu nhịp cầu dầm I bí tông cốt thĩp ứng suất trước nhịp đơn giản gồm 5 nhịp 37m Mặt cắt ngang dầm lă dạng I
Một nhịp có 5 dầm ngang đặt ở hai đầu nhịp vă giữa nhịp Gồm 5 dầm chủ cao 1,85m khoảng câch hai dầm chủ lă 2.4 m, phần hẫng 1,2m Bản mặt cầu dăy 20cm
Hình 3.1 1/2 chính diện cầu
MNTN 5.0m MNTT+ 8.5m
MNCN +10.7m
L?p phòng nu? c dăy 0,4cm L?p bí tông atphan dăy 7cm
1 mođ ñaât hình noùn
CHÂN KHAY BÊ TÔNG 15MPa DĂM SẠN ĐỆM DÀY 10cm +5,35
Trang 223.2 Tính toán khối lượng kết cấu nhịp
Chiều cao dầm chủ 1,85m Gồm 5 dầm chủ, mỗi dầm đặt cách nhau 2,4m Tại các đoạn ở hai đầu, L/4 và ở giữa dầm chủ có bố trí các dầm ngang Các tấm đan được đặt trên khe của dầm chủ để đổ bản mặt cầu sau này
Hình 3.3 Mặt cắt ngang dầm I tại giữa nhịp và tại gối
Trang 23Số lượng (dầm)
Tính cho 1 nhịp 37m
Thể tích
bê tông (m3)
Trọng lượng bê tông (kN)
Hàm lượng thép thường (kN/m3)
Trọng lượng thép (kN)
Hàm lượng thép CĐC (kN/m3)
Trọng lượng thép CDC (kN) Dầm chủ 27.66 5 138.30 3319.20 1.8 248.94 0.7 174,3
3.3 Tính toán khối lượng các bộ phận trên cầu
3.3.1 Tĩnh tải các lớp mặt cầu và thiết bị
Trang 24Trọng lượng lớp phòng nước dày 0,4cm trên 1m dài là:
3.3.2 Tĩnh tải phần lan can, tay vịn
Hình 3.6 Cấu tạo lan can
Thể tích ống thép đường kính 10cm dày 4mm dài 34m:
Số lượng
Thể tích trên 1 nhịp (m3)
Hàm lượng thép (kN/m3)
Trọng lượng thép (kN)
Trọng lượng
bê tông (kN)
Trọng lượng trên 1m dài (kN/m)
Với diện tích phần gờ chắn bánh: Fb =(0,25+0,15)/2x0,25=0,05m2, liên tục cách 0.5m
bố trí 1 cái ở 2 bên cầu
Trang 25Khối lượng BT trong gờ chắn bánh: Gcb = Vcb×γc = 3×2,4x10= 72 kN
Khối lượng trên 1m dài: Gcb = Gcb/37 = 72/37= 1,95kN/m
.0917
Trang 26Tổng thể tích (m3)
Trang 27Bảng 3.5 Bảng thống kê khối lượng bê tông, thép 1 mố
STT Tên cấu
kiện
Thể tích (m3)
Hàm lượng thép (kN/m3)
Trọng lượng thép (KN)
Trọng lượng bêtông (KN)
Tổng trọng lượng (kN)
- Cấu tạo 4 trụ tương tự nhau, ngoại trừ chiều cao của thân trụ là khác nhau:
- Chiều cao thân trụ 1,2,4 là 11m; Chiều cao thân trụ 3 là 12,7m
Trang 28Bảng 3.6 Bảng thống kê khối lượng bê tông, thép trụ 1,2,4
Tên cấu
kiện
Diện tích (m2)
Chiều cao, rộng (m)
Thể tích (m3)
Hàm lượng thép (kN/m3)
Trọng lượng thép (kN)
Chiều cao, rộng (m)
Thể tích (m3)
Hàm lượng thép (kN/m3)
Trọng lượng thép (kN)
DC: Trọng lượng kết cấu nhịp phân bố đều trên một mét dài
DW: Tĩnh tải giai đoạn hai phân bố đều trên một mét dài
Trang 29- Diện tích đường ảnh hưởng tương ứng chiều dài đặt tải (phần âm)
Đường ảnh hưởng phản lực tại mố và chất tải bất lợi được thể hiện ở hình 3.9
Đường ảnh hưởng phản lực tại trụ và chất tải bất lợi được thể hiện ở hình 3.10
Hình 3.9 Đường ảnh hưởng phản lực tại mố và chất tải bất lợi
Trang 30Bảng 3.8 Áp lực do hoạt tải tác dụng lên mố, trụ (2 làn xe n = 2, m = 1, người đi làn người)
Rht =1,75.n.m[(1+IM).Piyi+9,3.]+1,75.2.T PL (2 xe cách nhau 15m lấy 90%)
Bảng 3.9 Áp lực lớn nhất tại mố, trụ
Mố; Trụ DCbt
(kN)
1,25.DCbt (kN)
(m2) Rht (kN)
DW (KN)
DC (KN) Rtt (kN) Ap (kN)
Mố trái 6119.341 7649,18 18.15 2195.63 17.64 266.54 8301.02 16234.81 Trụ 1 6466.66 8083.33 36.3 3321.55 17.64 266.54 15901.39 23984.71 Trụ 2 6466.66 8083.33 36.3 3321.55 17.64 266.54 15901.39 23984.71 Trụ 3 6974.457 8720.57 36.3 3321.55 17.64 266.54 15901.39 24621.81 Trụ 4 6466.66 8083.33 36.3 3321.55 17.64 266.54 15901.39 23984.71
3.5.2 Tính toán sức chịu tải của cọc
3.5.2.1.Tính toán sức chịu tải của cọc trong bệ móng mố, trụ
+ Chọn cọc khoan nhồi có đường kính 1m, dự kiến chiều dài cọc ở mố, trụ là 25m + Sức chịu tải tính toán của cọc khoan nhồi được lấy như sau:
Ptt = min{Qr, Pr}
3.5.2.1 Tính sức chịu tải của cọc theo đất nền
Cọc khoan nhồi nằm trong 6 lớp đất nên ta cần tính sức kháng bên ở 6 lớp đất; mũi cọc nằm ở tầng Sét xám xanh đen trạng thái cứng nên ta tính sức kháng mũi cọc cho lớp đất dính
Trang 31Sức kháng thành bên thân cọc trong lớp đất dính và đất rời: Q =si qs L U i (kN)
Bảng 3.11:Bảng hệ số sức kháng theo bảng 10.5.5.3
Sức kháng thành bên trong đất sét 0.65 Sức kháng thành bên trong đất cát 0.70 Sức kháng mũi cọc trong đất cát 0.60 Sức kháng mũi cọc trong đất sét 0.55
Sử dụng kết quả thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn
- Đánh giá độ chặt tương đối của cát (theo Terzaghi và Pek)
:
Trang 32EH là năng lượng hữu ích 30% đến 80% lấy EH =50%
Bảng 3.12.Hệ số dính bám thành bên thân cọc trong đất dính
-Sức kháng bên của cọc khoan nhồi trong đất cát rời với γbh=22 kN/m3
Sức kháng thành bên đơn vị danh định (Mpa) cho cọc khoan trong đất rời có thể được tính theo Reese và O’Neill (1988) như sau: (Bảng 10.8.3.4.2-1)
Qs = As.qs
qs : Sức kháng bên đơn vị: qs= v’(Mpa)
As : Diện tích xung quang thân cọc;
: Hệ số truyền tải trọng;
= 1,5 – 7,7x10-3 z (z là chiều sâu đặt cọc)
v’ : Ứng suất hữu hiệu thẳng đứng do trọng lượng bản thân của đất gây ra (Mpa)
Trang 33Sức kháng bên của cọc khoan nhồi đối với lớp đất cát ở mố và trụ
Bảng 3.14: Bảng tổng hợp sức kháng bên của cọc xuyên qua các lớp đất rời:
Vị trí Lớp
đất
Tên lớp đất h(mm)
2 Á cát 8400 0.7943 184.8 0.147 26376000 2710.09 Trụ 1 1
Cát hạt nhỏ 2100 1.1471 46.2 0.053 6594000 244.63
2 Á cát 6600 0.8744 145.2 0.127 20724000 1841.93 Trụ 2 1
Cát hạt nhỏ 4500 0.9835 99 0.097 14130000 963.02
2 Á cát 7000 0.8558 154 0.132 21980000 2027.70 Trụ 3 1
Cát hạt nhỏ 3300 1.0577 72.6 0.077 10362000 556.96
2 Á cát 6200 0.8937 136.4 0.122 19468000 1661.22 Trụ 4 1
Cát hạt nhỏ 3600 1.038 79.2 0.082 11304000 650.51
2 Á cát 7500 0.8332 165 0.137 23550000 2266.22
Mố B 1
Cát hạt nhỏ 3900 1.0191 85.8 0.087 12246000 749.57
Trang 346(1 0, 2 )
c
Z N
Qp
Sức kháng tính toán của cọc:
QR
Sức kháng dọc trục tính toán: Pr
Sức chịu tải tính toán của cọc: Ptt
: hệ số kể đến độ lệch tâm của tải trọng = 1,5 đối với trụ
Trang 35 = 1,6 đối với mố
AP - Tổng tải trọng tác dụng lên cọc tính đến đáy bệ móng (kN)
Ptt - Sức chịu tải tính toán của cọc (kN)
Trang 36Bảng 3.18 Bảng thống kê vật liệu toàn bộ cầu phương án I
Trang 37Bảng 3.19 Bảng dự toán chi tiết xây dựng của phương án 1 - Cầu BTCT DƯL
Trang 387
Trang 40Bảng 3.20.Tổng dự toán giá trị xây lắp của phương án 1
STT KHOẢN MỤC
CHI PHÍ
KÝ HIỆU CÁCH TÍNH HỆ SỐ THÀNH TIỀN
sau thuế GXD G + GTGT 35.713.176.890 TỔNG CỘNG
(LÀM TRÒN) GXD + GXDNT 35.713.176.890
Bằng chữ: ba mươi lăm tỉ bảy trăm mười ba triệu một trăm bảy sáu nghìn tám trăm chín
mươi đồng