Nguyên tắc sắp xếp : * Các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.. b- Chu kỳ: Chu kỳ là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electro
Trang 1CHƯƠNG II BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I. LÝ THUYẾT CẦN NẮM:
I- BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
1 Nguyên tắc sắp xếp :
* Các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
* Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng
* Các nguyên tố có cùng số e hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột
2 Cấu tạo bảng tuần hoàn:
a- Ô nguyên tố:
Số thứ tự của ô nguyên tố đúng bằng số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó
b- Chu kỳ: Chu kỳ là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
Số thứ tự của chu kỳ = số lớp electron
* Chu kỳ nhỏ: gồm chu kỳ 1, 2, 3
* Chu kỳ lớn : gồm chu kỳ 4, 5, 6, 7
c- Nhóm nguyên tố: là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau ,
do đó có tính chất hóa học gần giống nhau và được xếp thành một cột
Số thứ tự của nhóm = số electron hóa trị
d- Các nguyên tố:
* Các nguyên tố s : gồm các nguyên tố nhóm IA và IIA
Nguyên tố s là những nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp s.
* Các nguyên tố p: gồm các nguyên tố thuộc các nhóm từ IIIA đến VIIIA ( trừ He) Nguyên
tố p là những nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp p.
* Các nguyên tố d : gồm các nguyên tố thuộc nhóm B
Nguyên tố d là các nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp d.
* Các nguyên tố f: gồm các nguyên tố thuộc họ Lantan và họ Actini Nguyên tố f là các
nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp f.
II-SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN MỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ
1 Các nguyên tố nhóm A: nguyên tố s và p
* Số thứ tự nhóm = số electron hóa trị = số electron lớp ngoài cùng
* Sự biến đổi tuần hoàn về cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố khi điện tích hạt nhân tăng dần chính là nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố
2 Các nguyên tố nhóm B: nguyên tố d và f ( kim loại chuyển tiếp)
3 Sự biến đổi tính chất:
Sự biến đổi bán kính nguyên tử khi điện tích hạt nhân tăng :
* Trong cùng chu kỳ : bán kính giảm
* Trong cùng nhóm A : bán kính tăng
Trang 2
4 Độ âm điện: của một nguyên tử là đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên
tử đó khi tạo thành liên kết hóa học
Khi điện tích hạt nhân tăng:
trong cùng chu kỳ, độ âm điện tăng
trong cùng nhóm, độ âm điện giảm
5 Sự biến đổi tính kim loại–phi kim:
a– Trong cùng chu kỳ, khi điện tích hạt nhân tăng:
* tính kim loại giảm, tính phi kim tăng dần
b– trong cùng nhóm A, khi điện tích hạt nhân tăng:
* tính kim loại tăng, tính phi kim giảm dần
6 Sự biến đổi hóa trị:
Trong cùng chu kỳ , khi điện tích hạt nhân tăng , hóa trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 7, hóa trị đối với hidro giảm từ 4 đến 1
n +m=8
Công thức phân tử ứng với các nhóm nguyên tố ( R : là nguyên tố )
R2On : n là số thứ tự của nhóm
RH8-n : n là số thứ tự của nhóm
7 Sự biến đổi tính axit-baz của oxit và hidroxit tương ứng:
a– Trong cùng chu kỳ , khi điện tích hạt nhân tăng : tính baz giảm , tính axit tăng
b– Trong cùng nhóm A, khi điện tích hạt nhân tăng : tính baz tăng, tính axit giảm
* Tổng kết :
N.L ion hóa (I 1 )
Bán kính n.tử(r)
Độ âm điện
Tính kim loại
Tính Phi kim
Tính bazơ
Tính axit Chu kì
(Trái sang phải)
Nhóm A
(Trên xuống )
8 Định luật tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
Tính chất của các nguyên tố và đơn chất cũng như thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên
từ các nguyên tố đó biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử
III QUAN HỆ HỆ GIỮA VỊ TRÍ NGUYÊN TỐ VÀ CẤU TẠO NGUYÊN TỬ.
Trang 32 Quan hệ hệ giữa vị trí nguyên tố và tính chất của nguyên tố.
Vị trí nguyên tố suy ra:
Thuộc nhóm KL (IA, IIA, IIIA) trừ B và H
Hoá trị trong h/c oxit cao nhất và trong h/c với hiđro
H/C ôxit cao và h/c với hiđro
Tính axit, tính bazơ của h/c oxit và hiđroxit
Ví dụ: Cho biết S ở ô thứ 16: Suy ra:
S ở nhóm VIA, CK3, PK
Hoá trị cao nhất với ôxi 6, với hiđro là 2
CT oxit cao nhất SO3, h/c với hiđro là H2S
SO3 là ôxit axit và H2SO4 là axit mạnh
3.So sánh tính chất hoá học của một nguyên tố với các ng/tố lân cận.
a.Trong chu kì theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, cụ thể về:
Tính kim loại yếu dần, tính phi kim mạnh dần
Tính bazơ, của oxit và hiđroxit yêú dần, tính axit mạnh dần
b Trong nhóm A , theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, cụ thể:
Tính kim loại mạnh dần, tính phi kim yếu dần
Theo chu kỳ : Tính phi kim Si< P< S Theo nhóm A: Tính phi kim As < P< N
4 Lưu ý khi xác định vị trí các nguyên tố nhóm B
a Nguyên tố họ d :
+ Nếu a + b < 8 à a + b là số thứ tự của nhóm + Nếu a + b > 10 à (a + b) – 10 là số thự tự của nhóm
+ Nếu 8 � a + b � 10 à nguyên tố thuộc nhóm VIII B
II CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN
DẠNG 1: MỐI QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ VỚI CẤU TẠO NGUYÊN TỬ VÀ TÍNH CHẤT
NGUYÊN TỐ, TÍNH CHẤT HỢP CHẤT
Bài 1: Cho nguyên tử có kí hiệu 1632X
a/ Xác định các giá trị A, Z, p, n, e? Tên X? Cấu hình e?
b/ Xác định vị trí X trong bảng tuần hoàn?
c/ X là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Giải thích?
d/ Hóa trị cao nhất với oxi? Công thức oxit cao nhất?
e/ Hóa trị với H trong hợp chất khí? Công thức hợp chất khí với H? (nếu có)
f/ Công thức hidroxit tương ứng? Cho biết nó có tính axit hay bazo?
Bài 2: Nguyên tố Y thuộc chu kì 3, nhóm VA.
a/ Y có bao nhiêu lớp e? Y có bao nhiêu e hóa trị? Các e hóa trị này thuộc lớp e nào?
b/ Viết cấu hình e nguyên tử của Y?
Bài 3: Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIIB.
Trang 4a/ Y có bao nhiêu lớp e? X có bao nhiêu e hóa trị? Các e hóa trị này thuộc lớp e nào?
b/ Viết cấu hình e nguyên tử của X?
Bài 4: X thuộc chu kì 4, có 1 e hóa trị Xác định cấu hình e của X? X là KL, PK hay khí hiếm? Giải
thích?
Bài 5: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử X thuộc nhóm VIIA là 52 Viết cấu hình
e và xác định vị trí của nguyên tố trong BTH?
Bài 6: Một nguyên tử R có tổng số các hạt là 115 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mạng
điện là 25 hạt Xác định vị trí của R trong BTH?
Câu 7: Nguyên tố có cấu hình nguyên tử 1s22s22p1 thuộc vị trí
C Nhóm IIIA, chu kì 2 Nhóm IIA, chu kì 3
Câu 8: Nguyên tố X có Z = 29, vị trí của nguyên tố X trong bảng HTTH là vị trí nào sau đây:
C Chu kì 3, nhóm IA D Chu kì 3, nhóm IB
Câu 9 : Nguyên tố X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p5 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là :
A Chu kì 2, nhóm IVA B Chu kì 3, nhóm VA
C Chu kì 2, nhóm VIA D Chu kì 2, nhóm VIIA
Câu 10: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử nguyên tố X là 13 Vị trí của X trong
bảng tuần hoàn là
Câu 11: Nguyên tố X có tổng số hạt (proton, nơtron, electron) trong nguyên tử bằng 48 Vị trí của X
trong bảng tuần hoàn là
A ô 17, chu kì 3, nhómVIIA B ô 14, chu kì 3, nhóm IVA
C ô 15, chu kì 3, nhómVA D ô 16, chu kì 3, nhómVIA
DẠNG 2: SO SÁNH TÍNH CHẤT CÁC NGUYÊN TỐ LÂN CẬN VÀ HỢP CHẤT OXIT, HIDROXIT CỦA CHÚNG
Bài 1 Sắp xếp các nguyên tố sau: O, C, N, F, B, Be, Li theo chiều tăng dần tính phi kim? Giải thích? Bài 2 Sắp xếp các nguyên tố sau: Na, Li, Cs, K, Rb theo chiều giảm dần tính kim loại? Giải thích? Bài 3 Sắp xếp các nguyên tố sau: N, O, P, F theo chiều giảm dần tính phi kim? Giải thích?
Bài 4 Sắp xếp các nguyên tố sau: Na, K, Rb, Mg, Al theo chiều tăng dần tính kim loại? Giải thích? Bài 5 Sắp xếp các nguyên tố sau: C, S, N, F, O, H, Si, Cl theo chiều tăng dần tính phi kim? Giải
thích?
Bài 6 Sắp xếp các hợp chất sau theo chiều giảm dần tính bazo: Al2O3, Na2O, SiO2, MgO, SO3,P2O5,
Cl2O7
Bài 7 Sắp xếp các hợp chất sau theo chiều tăng dần tính axit: NaOH, H2SiO3,HClO4, Mg(OH)2, Al(OH)3, H2SO4
Bài 8 Sắp xếp các nguyên tố sau: Si, S, Cl, Na, Cl, P, Mg, Al theo chiều tăng dần bán kính nguyên
tử? Giải thích?
Trang 5Bài 9 Sắp xếp các nguyên tố sau: Be, Mg, Ca, Sr, Ba theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử? Giải
thích?
Câu 10 So sánh bán kính nguyên tử của hai ion F- và Cl-, ta có
A F- > Cl- B F- < Cl
-C F- = Cl- D Chưa xác định được
Câu 11 Cho hai nguyên tử Na và S So sánh bán kính nguyên tử hai nguyên tố này là
Câu 12 Sắp xếp các nguyên tử sau theo thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử S, Mg, F, Cl
A Mg < S < F < Cl B F < Mg < S < Cl
C F < Cl < S < Mg D Mg < S < Cl < F
Câu 13 Cho các nguyên tố X (Z = 12), Y (Z = 11), M (Z = 14), N (Z = 13) Tính kim loại được sắp
xếp theo thứ tự giảm dần là
A X > Y > M > N
B Y > X > N > M
C M > N > Y > X
D X > M > N > Y
Câu 14 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ
trái sang phải là
A F, O, Li, Na B F, Na, O, Li C F, Li, O, Na D Li, Na, O, F
DẠNG 3: XÁC ĐỊNH HAI NGUYÊN TỐ THUỘC CÙNG 1 CHU KÌ Ở 2 HAI NHÓM A LIÊN
TIẾP.
Bài 1: Hai nguyên tố X và Y thuộc cùng 1 chu kì và thuộc hai ô liên tiếp nhau trong bảng HTTH,
tổng số đơn vị đthn của X và Y là 25
a Xác định X và Y Viết cấu hình e của X và Y?
b X, Y là kim loại, phi kim hay khí hiếm? CT oxit cao nhất và CT hợp chất khí với hidro của X
và Y
Bài 2: Phân tử X2Y có tổng số hạt proton là 23, biết X và Y ở hai ô liên tiếp trong 1 chu kì Xác định
X và Y, viết cấu hình e của X và Y, công thức hợp chất?
Bài 3 *: Hai nguyên tố X và Y ở hai nhóm A liên tiếp trong BTH Y thuộc nhóm VA Ở trạng thái đơn chất X và Y không phản ứng với nhau Tổng số proton trong hạt nhân của X và Y là 23 Xác định X,
Y Viết cấu hình e và xác định tính chất hóa học cơ bản của chúng?
Câu 4: A và B là hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau ở một chu kỳ trong hệ thống tuần hoàn Tổng số
proton của chúng là 25 Xác định số hiệu nguyên tử và viết cấu hình electron của A, B
Câu 5: A và B là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong cùng một chu kì Tổng số p trong hai hạt nhân là
49 Viết cấu hình electron và xác định vị trí của A, B trong bảng tuần hoàn?
Câu 6: A và B là hai nguyên tố ở hai nhóm A liên tiếp nhau trong hệ thống tuần hoàn Tổng số hiệu
nguyên tử của chúng là 31 Xác định vị trí và viết cấu hình electron của A và B?
Trang 6DẠNG 4: XÁC ĐỊNH HAI NGUYÊN TỐ THUỘC CÙNG 1 NHÓM A Ở HAI CHU KÌ LIÊN
TIẾP Bài 1 Hai nguyên tố A và B thuộc cùng một nhóm A và ở hai chu kỳ liên tiếp của bảng tuần hoàn.
Tổng số điện tích hạt nhân của A và B là 52
a Xác định A và B?
b Viết cấu hình electron nguyên tử của A và B?
Bài 2 Hai nguyên tố A và B có tổng số điện tích hạt nhân là 58 Biết A và B thuộc cùng một phân
nhóm và ở hai chu kỳ liên tiếp của bảng tuần hoàn
a Xác định A và B?
b Viết cấu hình electron nguyên tử của A và B?
Câu 3: Hai nguyên tố A và B có tổng số điện tích hạt nhân là 58 Biết A và B thuộc cùng một nhóm
A và ở hai chu kỳ liên tiếp của bảng tuần hoàn Xác địnhA và B
Câu 4: Hai nguyên tố A và B thuộc cùng một nhóm A và ở hai chu kỳ liên tiếp của bảng tuần hoàn
Tổng số điện tích hạt nhân của A và B là 16 Xác định A và B
Câu 5: A và B là hai nguyên tố thuộc cùng một nhóm A và ở hai chu kỳ liên tiếp trong hệ thống tuần
hoàn Tổng số điện tích hạt nhân của chúng là 24 Tìm số hiệu nguyên tử và viết cấu hình electron của A, B
DẠNG 5: XÁC ĐỊNH TÊN NGUYÊN TỐ DỰA VÀO CÔNG THỨC OXIT CAO NHẤT VÀ CÔNG THỨC HỢP CHẤT KHÍ VỚI HIDRO
Bài 1 a) Oxit cao nhất của nguyên tố R thuộc nhóm IIA chứa 71,43% khối lượng của R Xác định
tên R?
b) Hợp chất khí với H của nguyên tố R thuộc nhóm VA chứa 17,65% khối lượng H Xác định R?
Bài 2 Hợp chất khí với hidro của một nguyên tử ứng với công thức RH4 Oxit cao nhất của nó chứa 53,3% oxi Tìm nguyên tố đó
Bài 3 Hợp chất khí với hidro của một nguyên tử ứng với công thức RH3 Oxit cao nhất của nó chứa 56,33% khối lượng của oxi Tìm nguyên tố đó
Bài 4 Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức RO3 Hợp chất khí của nó với hiđro có 5,88 % hiđro về khối lượng Tìm R
Bài 5 Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức R2O5 Trong hợp chất của nó với hidro chứa thành phần khối lượng R là 82,35% Tìm nguyên tố đó
Bài 6 Nguyên tố R thuộc nhóm IIIA và có tổng số hạt cơ bản là 40.
a) Xác định số hiệu nguyên tử và viết cấu hình electron của R
b) Tính % theo khối lượng của R trong oxit cao nhất của nó
Bài 7 Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R là RH2 Trong oxit cao nhất, tỉ lệ khối lượng giữa R
và oxi là 2:3 Tìm R
Bài 8 Nguyên tố R thuộc nhóm VA Tỉ lệ về khối lượng giữa hợp chất khí với hiđro và oxit cao nhất
của R là 17:71 Xác định tên R
Bài 9 X là nguyên tố thuộc nhóm VIIA Oxit cao nhất của nó có phân tử khối là 183.
a) Xác định tên X
b) Y là kim loại hóa trị III Cho 10,08 (lit) khí X (đkc) tác dụng Y thu được 40,05 (g) muối Tìm tên Y
Câu 10 Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức RO3 Hợp chất khí của nó với hiđro có 5,88 % hiđro về khối lượng Tìm R
Trang 7Câu 11 Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức R2O5.Trong hợp chất khí với hiđro, R chiếm 82,35 % về khối lượng.Tìm R
Câu 12 Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R là RH4 Trong oxit cao nhất của R có 53,3 % oxi về khối lượng Tìm R
Câu 13 R có cấu hình e lớp ngoài cùng là ns2np3 Trong hợp chất oxit cao nhất của R thìOxi chiếm 56,34% về khối lượng Xác định nguyên tố R
DẠNG 6 : XÁC ĐỊNH NGUYÊN TỐ DỰA VÀO PHẢN ỨNG HÓA HỌC
Bài 1 Khi cho 3,33 g một kim loại kiềm tác dụng với nước thì có 0,48 g hidro thoát ra Cho biết tên
kim loại kiềm đó
Bài 2 Khi cho 0,6g một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng với nước thì có 0,336 lít hidro thoát ra
(đktc) Gọi tên kim loại đó
Bài 3 Cho 10 (g) một kim loại A hóa trị II tác dụng hết với nước thì thu được 5,6 (l) khí H2 (đkct) Tìm tên kim loại đó
Bài 4 Hòa tan hoàn toàn 5,85 (g) một kim loại B vào nước thì thu được 1,68 (l) khí (đkct) Xác định
tên kim loại đó
Bài 5 Cho 3,33 (g) một kim loại kiềm M tác dụng hoàn toàn với 100 ml nước (d = 1 g/ml) thì thu
được 0,48 (g) khí H2 (đkc)
a) Tìm tên kim loại đó b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được
Bài 6 Cho 0,72 (g) một kim loại M tác dụng hết với dung dịch HCl dư thì thu được 672 (ml) khí H2 (đkc) Xác định tên kim loại đó
Bài 7 Hòa tan hoàn toàn 6,85 g một kim loại kiềm thổ R bằng 200 (ml) dung dịch HCl 2M Để trung
hòa lượng axit dư cần 100 ml dung dịch NaOH 3M Xác định tên kim loại trên
Bài 8 Để hòa tan hoàn toàn 1,16 (g) một hiđroxit kim loại R hoá trị II cần dùng 1,46 (g) HCl
a) Xác định tên kim loại R, công thức hiđroxit
b) Viết cấu hình e của R biết R có số proton bằng số nơtron
Bài 9 Khi cho 5,1 (g) oxit kim loại M nhóm IIIA tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 20% thu
được 6,675(g) muối clorua
a) Xác định tên kim loại M b) Tính khối lượng dung dịch HCl đã dùng
Bài 10 Hòa tan hoàn toàn 3,68 (g) một kim loại kiềm A vào 200 (g) nước thì thu được dung dịch X
và một lượng khí H2 Nếu cho lượng khí này qua CuO dư ở nhiệt độ cao thì sinh ra 5,12 (g) Cu a) Xác định tên kim loại A b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch X
Câu 11: Khi cho 3,33 gam một kim loại tác dụng với nước thì thấy khối lượng dung dịch sau pư
tăng 2,82 gam Hãy cho biết tên kim loại đó?
Bài 12 Hòa tan một oxit kim loại hóa trị II bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu được dung dịch muối có nồng độ 15,17% Tìm công thức của oxit kim loại đó?
Câu 13: cho 2 nguyên tố kim loại ở hai chu kì liên tiếp và đều thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn.
Biết rằng 4,4 gam hỗn hợp hai kim loại này tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 3,36 lít khí
H2 ở đktc Xác định tên hai kim loại đó?
Trang 8Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 17 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm A, B thuộc hai chu kì liên tiếp nhau
vào nước được 6,72 lít khí ở đktc Xác định tên hai kim loại kiềm và thành phần % về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp?
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ A, B thuộc hai chu kì liên tiếp vào
dung dịch HCl dư thu được 15,68 lít kí ở đktc Xác định tên hai kim loại kiềm thổ và thành phần %
về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp?
a) Tìm tên hai kim loại b) Tính thể tích dung dịch H2SO4 (M) cần dùng để trung hòa dung dịch A
Câu 18: Cho 7,2 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loại kiềm thổ thuộc 2 chu kì liên tiếp tác
dụng với dung dịch HCl dư thấy thoát ra khí B Cho khí B hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 15,76g kết tủa Xác định 2 muối cacbonat và tính thành phần % của chúng?
Câu 21: Hòa tan 28,4 gam hai muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl dư thu
được 6,72 lít khí ở đktc và dung dịch A
a) Tính khối lượng muối có trong dung dịch A?
b) Xác định hai kim loại, biết chúng ở hai chu kì liên tiếp nhau trong nhóm IIA?
c) Tính % theo khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu?
Câu 21@ Khi cho 3,425g một kim loại hóa trị II tác dụng với nước dư thì thu được 0,56 lít khí
(đktc) Xác định tên kim loại?
Câu 22 Cho 0,2g một kim loại M thuộc nhóm IIA tác dụng với H2O dư thì sinh ra 0,01g khí Xác định KL M?
Câu 23 Khi cho 1,17 gam kim loại X (thuộc nhóm IA) tác dụng hết với nước tạo ra 0,336 lít khí H2 (đktc) Kim loại X là
Câu 24 Khi cho 10 gam 1 kl nhóm IIA tác dụng hết 200 gam nước thu được 5,6 lit khí (đktc) và dd
A Xác định tên KL và nồng độ % dd A thu được?
Bài 1@: Ion X2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng : 3d4 Xác đinh vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn
Bài 2@: R có hoá trị cao nhất với Oxi bằng hoá trị cao nhất với Hiđro Hợp chất khí của R
với Hiđro (R có hoá trị cao nhất) chứa 25% H về khối lượng Xác định R ?
Bài 3@: Cho 6,4g hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kỳ liên tiếp, nhóm IIA tác dụng hết
với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí hiđro (đktc).Xác định các kim loại ?
Bài 4@: Khi hoà tan hoàn toàn 3 g hỗn hợp 2 kim loại trong dung dịch HCl dư thu được 0,672 lít khí H2 (đkc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được a gam muối khan Xác định giá trị a ? Bài 5@: Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R ứng với công thức RH3 Oxit cao nhất
của nguyên tố đó chứa 74,07 % O về khối lượng Xác định R ?
Bài 6@: Hoà tan hoàn toàn 4,6g một kim loại kiềm trong dung dịch HCl thu được 1,321
lit khí (đktc) Xác định tên kim loại kiềm đó ?
Bài 7@: Nguyên tố R thuộc nhóm IIA tạo với Clo một hợp chất, trong đó nguyên tố R chiếm 36,036% về khối lượng Tên của nguyên tố R ?
Bài 8@: Cho 3,425 gam một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng hết với nước Sau phản
ứng thu được 560 cm3 khí hiđro (đktc) Tên và chu kì của kim loại ?
Trang 9Bài 9@: Hoà tan 2,4gam một kim loại trong HCl có dư thu được 2,24lít H2(đkc) Viết cấu hình electron và xác định vị trí của kim loại trong bảng HTTH ?
Bài 10@: Hoà tan hoàn toàn 5,4gam kim loại trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 6,72lít khí SO2 (đkc) Viết cấu hình electron và xác định vị trí của kim loại trong HTTH
Bài 11@: Cho 6,4g hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kỳ liên tiếp, nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch hỗn hợp gồm HCl và H2SO4 loãng dư thu được 4,48 lít khí hiđro (đktc).Xác định các kim loại ? Viết cấu hình electron của mỗi kim loại
III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Vị trí của nguyên tử có cấu hình electron 1s² 2s²2p6 3s²3p5 trong bảng tuần hoàn là
A ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA B ô thứ 17, chu kì 2, nhóm VIIA
C ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIIA D ô thứ 12, chu kì 2, nhóm VIIA
Câu 2 Nguyên tố M có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3s1 Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là
A ô thứ 10, chu kì 2, nhóm IIA B ô thứ 18, chu kì 3, nhóm VIIIA
C ô thứ 11, chu kì 3, nhóm IA D ô thứ 12, chu kì 2, nhóm VIIA
Câu 3 Nguyên tố A có Z = 10, vị trí của A trong bảng tuần hoàn là
A chu kì 1, nhóm VIIA B chu kì 2, nhóm VIIIA
Câu 4 Nguyên tố G ở chu kì 3, nhóm IIA Cấu hình electron của G là
A 1s² 2s² B 1s² 2s²2p6 3s²3p4 C 1s² 2s²2p6 3s3 D 1s² 2s²2p6 3s²
Câu 5 Cho biết Cr có 1s² 2s²2p6 3s²3p63d5 4s1 Vị trí của Cr trong bảng tuần hoàn là
A ô 17, chu kì 4, nhóm IA B ô 24, chu kì 4, nhóm VIB
C ô 24, chu kì 3, nhóm VB D ô 27, chu kì 4, nhóm IB
Câu 6 Ion X2+ có cấu hình electron 1s²2s²2p6 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A ô thứ 10, chu kì 3, nhóm IA B ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA
C ô thứ 12, chu kì 2, nhóm VIIA D ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIA
Câu 7 Cation R3+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A ô thứ 10, chu kì 2, nhóm VIIIA B ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA
C ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA D ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IIIA
Câu 8 Anion X3– có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s²3p6 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A ô thứ 15, chu kì 3, nhóm VA B ô thứ 16, chu kì 2, nhóm VA
C ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA D ô thứ 21, chu kì 4, nhóm IIIB
Câu 9 Tổng số hạt e, p, n của một nguyên tố thuộc nhóm VIA là 25 Nguyên tố đó là
A F (Z = 9) B S (Z = 16) C O (Z = 8) D Mn (Z = 25)
Câu 10 Nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là
Câu 11 Sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại của các nguyên tố: 14Si, 13Al, 12Mg, 11Na
A Si; Mg; Na; Al B Si; A; Mg; Na C Al; Mg; Na; Al D Na; Mg; Al; Si
Câu 12 Sắp xếp theo chiều giảm dần tính kim loại của các nguyên tố sau 19K, 11Na, 12Mg, 13Al
A Na; Mg; Al; K B K; Al; Mg; Na C K; Na; Mg; Al D Al; Na; Mg; K
Câu 13 Sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim của các nguyên tố sau 14Si, 17Cl, 15P, 16S
A Cl > S > Si > P B Cl > S > P > Si C P > S > Cl > Si D Si < P < S < Cl
Câu 14 Độ âm điện của các nguyên tố F, Cl, Br, I xếp theo chiều giảm dần là
Trang 10A Cl > F > I > Br B I > Br > Cl > F C F > Cl > Br > I D I > Br > F > Cl
Câu 15 Bán kính nguyên tử các nguyên tố Na, Li, Be, B theo chiều tăng dần là
A B < Be < Li < NaB Na < Li < Be < B C Li < Be < B < Na D Be < Li < Na < B
Câu 16 Sắp sếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử của các nguyên tố sau 12Mg, 17Cl, 16S, 11Na
A Na; Mg; S; Cl B Cl; S; Mg; Na C S; Mg; Cl; Na D Na; Mg; S; Cl
Câu 17 Tính axit tăng dần trong dãy
A H3PO4; H2SO4; H3AsO4 B H2SO4; H3AsO4; H3PO4
C H3PO4; H3AsO4; H2SO4 D H3AsO4; H3PO4; H2SO4
Câu 18 So sánh tính bazơ của các oxit sau Na2O, Al2O3, MgO, SiO2
A Na2O > Al2O3 > MgO > SiO2 B Al2O3 > SiO2 > MgO> Na2O
C Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2 D MgO < Na2O < Al2O3 < SiO2
Câu 19 Tính bazơ tăng dần trong dãy
A K2O; Al2O3; MgO; CaO B Al2O3; MgO; CaO; K2O
C MgO; CaO; Al2O3; K2O D CaO; Al2O3; K2O; MgO
Câu 20 Sắp xếp tính Bazơ của các hiđroxit sau NaOH, Mg(OH)2, Si(OH)4, Al(OH)3 theo chiều giảm dần
A Al(OH)3; NaOH; Mg(OH)2; Si(OH)4 B NaOH; Mg(OH)4; Si(OH)4; Al(OH)3
B NaOH; Mg(OH)2; Al(OH)3; Si(OH)4 D Si(OH)4; NaOH; Mg(OH)2; Al(OH)3
Câu 21 Mg là nguyên tố nhóm IIA, oxit cao nhất của nó có công thức là
Câu 22 Nguyên tố R có cấu hình e 1s² 2s²2p3 công thức hợp chất khí với Hidro và công thức hợp chất oxit cao nhất là
A RH4 và RO2 B RH3 và R2O5 C RH2 và RO3 D RH3 và R2O3
Câu 23 Hợp chất RH3, trong đó Hidro chiếm 17,65% về khối lượng Nguyên tố R là
Câu 24 Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A Trong chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần hóa trị nguyên tố
B Trong chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
C Các nguyên tố trong cùng chu kỳ có cùng số lớp e
D Các nguyên tố trong cùng phân nhóm chính có số e ngoài cùng bằng nhau
Câu 25 Số thứ tự ô nguyên tố trong hệ thống tuần hoàn bằng
A số proton B số khối C số nơtron D số e độc thân
Câu 26 Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số thứ tự của chu kỳ bằng số
A e hóa trị B lớp e C e lớp ngoài cùng D p của hạt nhân
Câu 27 Nguyên tố M ở chu kỳ 5, nhóm IB Cấu hình electron của M là
A 1s² 2s²2p6 3s²3p63d10 4s²4p6 5s1 B 1s² 2s²2p6 3s²3p63d10 4s²4p64d10 5s1
C 1s² 2s²2p6 3s²3p63d10 4s²4p64d9 5s² D 1s² 2s²2p6 3s²3p63d10 4s²4p64d8 5s1
Câu 28 Nguyên tử R có cấu hình electron 1s² 2s²2p4 Số electron độc thân của R là
Câu 29 Nguyên tố R có cấu hình electron 1s² 2s²2p6 3s²3p63d3 4s² R thuộc họ nguyên tố nào?
Câu 30 Trong mỗi chu kỳ, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì
A tính kim loại tăng, tính phi kim tăng B tính kim loại tăng, tính phi kim giảm
C tính kim loại giảm, tính phi kim tăng D tính kim loại giảm, tính phi kim giảm
Câu 31 Cho các nguyên tố 4Be, 11Na, 12Mg, 19K Chiều giảm dần tính bazơ của các hiđroxit là
A Be(OH)2 > Mg(OH)2 > NaOH > KOH B Be(OH)2 > Mg(OH)2 > KOH > NaOH