Bài tiểu luận nhằm phân tích rõ những cơ hội và thách thức khi hội nhập quốc tế của các tổ chức tín dụng nói chung và ngân hàng nói riêng
Trang 1L I Ờ M Đ U Ở Ầ
Theo nhi u chuyên gia kinh t th gi i, Vi t Nam là nề ế ế ớ ệ ước có chính sách c i cáchả kinh t khá thành công trong nh ng năm qua Trong xu hế ữ ướng h i nh p kinh t qu c tộ ậ ế ố ế
và toàn c u hóa, Vi t Nam đã tham gia kí k t Hi p đ nh thầ ệ ế ệ ị ương m i, d ch v c a khuạ ị ụ ủ
v c ASEAN (AFTA), Hi p đ nh thự ệ ị ương m i Vi t –M , kho ng trên 80 Hi p đ nhạ ệ ỹ ả ệ ị song phương và đa phương khác và đ c bi t đã chính th c tr thành thành viên c a tặ ệ ứ ở ủ ổ
ch c thứ ương m i th gi i WTO Quá trình m c a h i nh p t o ra cho Vi t Nam nhi uạ ế ớ ở ử ộ ậ ạ ệ ề
c h i phát tri n, nh ng đ ng th i cũng đ a đ n nhi u khó khăn, thách th c.ơ ộ ể ư ồ ờ ư ế ề ứ
Trong xu th chung c a th gi i, Vi t Nam đã và đang trên con đế ủ ế ớ ệ ường h i nh p sâuộ ậ
r ng vào n n kinh t toàn c u t t c m i ngành, m i lĩnh v c và trong đó có ngànhộ ề ế ầ ở ấ ả ọ ọ ự ngân hàng Vi t Nam.ệ
Nh m phân tích rõ nh ng c h i và thách th c khi h i nh p qu c t c a các t ch cằ ữ ơ ộ ứ ộ ậ ố ế ủ ổ ứ tín d ng nói chung và ngân hàng nói riêng, bài th o lu n nghiên c u 3 ph n g m: ụ ả ậ ứ ầ ồ
Ph n 1: Tình hình h th ng NHTM VN sau khi h i nh pầ ệ ố ộ ậ
Ph n 2: Phân tích nh ng c h i và thách th cầ ữ ơ ộ ứ
Ph n 3: Các chi n lầ ế ượ ủc c a NHTM khi h i nh pộ ậ
Do ki n th c còn h n ch , bài th o lu n s không tránh kh i thi u sót, mong th yế ứ ạ ế ả ậ ẽ ỏ ế ầ
và các b n đóng góp đ bài làm hoàn thi n h n.ạ ể ệ ơ
Trang 2Vi t Nam đệ ược chính th c ch p thu n gia nh p WTO vào ngày 07/11/2006 và có tứ ấ ậ ậ ư cách thành viên đ y đ th 150 c a t ch c này k t ngày 11/01/2007 Trầ ủ ứ ủ ổ ứ ể ừ ước đó, nướ c
ta đã tr i qua 12 năm đàm phán gia nh p và th c hi n c i cách kinh t , hoàn thi n hả ậ ự ệ ả ế ệ ệ
th ng pháp lu t n i đ a theo hố ậ ộ ị ướng phù h p v i các chính sách minh b ch, t do hóaợ ớ ạ ự
c a WTO V m t th ch chính sách, Vi t Nam cũng cam k t th c hi n các bủ ề ặ ể ế ệ ế ự ệ ước đ iổ
m i trớ ước và sau khi gia nh p WTO V tài khóa, ta ti p t c gi m b i chi ngân sách,ậ ề ế ụ ả ộ
th c hi n c i cách thu theo hự ệ ả ế ướng hi n đ i NHNN Vi t Nam t ng bệ ạ ệ ừ ước hoàn thi nệ
ch c năng ngân hàng trung ứ ương th c th Đ i v i h th ng ngân hàng, các NHTMự ụ ố ớ ệ ố
qu c doanh t ng bố ừ ước c ph n hóa (2010), nâng cao năng l c tài chính, tăng cổ ầ ự ườ ng
qu n tr r i ro, c i thi n hi u qu ho t đ ng V ngo i h i, Vi t Nam cam k t th cả ị ủ ả ệ ệ ả ạ ộ ề ạ ố ệ ế ự
hi n các nghĩa v đ i v i các v n đ v ngo i h i theo các quy đ nh c a Hi p đ nhệ ụ ố ớ ấ ề ề ạ ố ị ủ ệ ị WTO, các tuyên b và quy t đ nh liên quan c a WTO có liên quan t i IMF nh g bố ế ị ủ ớ ư ỡ ỏ
nh ng bi n pháp ki m soát đ i v i giao d ch vãng lai, b k t h i ngo i t Chúng taữ ệ ể ố ớ ị ỏ ế ố ạ ệ cam k t các bi n pháp qu n lý ngo i h i ch đế ệ ả ạ ố ỉ ược áp d ng trong nh ng trụ ữ ường h pợ ngo i l do Chính ph quy t đ nh, nh m duy trì an ninh tài chính và ti n t qu c gia phùạ ệ ủ ế ị ằ ề ệ ố
h p v i đi u l c a IMF và Tài li u c a IMF s 144 (52/51) ngày 14/08/1952 Vi tợ ớ ề ệ ủ ệ ủ ố ệ Nam cũng n i l ng các giao d ch chuy n v n c a các nhà đ u t nớ ỏ ị ể ố ủ ầ ư ước ngoài và vi c vayệ
nước ngoài c a các t ch c c trú.ủ ổ ứ ư
Các NHTM nước ngoài được phép thành l p ngân hàng 100% v n nậ ố ước ngoài ho cặ chi nhánh t i Vi t Nam khi đáp ng các đi u ki n v t ng m c tài s n t i thi u c aạ ệ ứ ề ệ ề ổ ứ ả ố ể ủ ngân hàng m (10 t USD vào cu i năm tài chính g n nh t) T ngày 01/01/2011, chiẹ ỷ ố ầ ấ ừ nhánh c a ngân hàng nủ ước ngoài được phép nh n ti n g i Vi t Nam đ ng m c tậ ề ử ệ ồ ở ứ ươ ng
t các ngân hàng trong nự ước nh ng không đư ược phép m các đi m giao d ch khác ngoàiở ể ị
tr s c a chi nhánh Nhà đ u t nụ ở ủ ầ ư ước ngoài được mua c ph n c a các NHTM cổ ầ ủ ổ
ph n hay các ngân hàng qu c doanh c a Vi t Nam đầ ố ủ ệ ượ ổc c ph n hóa, tuy nhiên t ng sầ ổ ố
c ph n do phía nổ ầ ước ngoài s h u không quá 30% v n đi u l c a các NHTM trongở ữ ố ề ệ ủ
nước
Trang 3Sau 5 năm h th ng NHTM VN có nh ng thay đ i rõ r t.ệ ố ữ ổ ệ
• H th ng TCTD và h i nh p WTO ệ ố ộ ậ
Nh n th c trậ ứ ước vi n c nh các ngân hàng nễ ả ước ngoài vào Vi t Nam v i u thệ ớ ư ế
vượt tr i v công ngh , tài chính, m ng lộ ề ệ ạ ưới, và thương hi u, vi c gia nh p WTO làệ ệ ậ
h i chuông cho các ngân hàng n i đ a ch đ ng ti p c n các phồ ộ ị ủ ộ ế ậ ương th c qu n tr m iứ ả ị ớ trên th gi i Các ngân hàng cũng tích c c và ch đ ng xây d ng t m nhìn, tìm gi iế ớ ự ủ ộ ự ầ ả pháp th c hi n tham v ng phát tri n c a mình Th i kỳ ngay trự ệ ọ ể ủ ờ ước và sau khi gia nh pậ WTO, các ho t đ ng tài chính, ngân hàng đã bùng n nh m đón đ u c h i phát tri n.ạ ộ ổ ằ ầ ơ ộ ể Các NHTM h u h t đã đầ ế ược c p phép và đi vào ho t đ ng t trấ ạ ộ ừ ước 2007 Hình 1 cho
th y h th ng các TCTD có m c gia tăng m nh c v t ng tài s n và v n ch s h uấ ệ ố ứ ạ ả ề ổ ả ố ủ ở ữ trong 3 năm đ u gia nh p WTO, sau đó m c tăng gi m d n các năm sau V n ch sầ ậ ứ ả ầ ố ủ ở
h u ti p t c có m c tăng trữ ế ụ ứ ưởng tr l i trong năm 2012, tuy nhiên các TCTD d n thuở ạ ầ
h p ho t đ ng qua m c tăng trẹ ạ ộ ứ ưởng t ng tài s n ch m d n.ổ ả ậ ầ
Hình 1 Tăng tr ưở ng t ng tài s n và v n ch s h u c a h th ng TCTD ổ ả ố ủ ở ữ ủ ệ ố
Ngu n: UBGSTCQG ồ
Các ngân hàng tích c c c nh tranh th ph n tín d ng và huy đ ng, dùng đó làm c sự ạ ị ầ ụ ộ ơ ở
đ đàm phán giá v i các nhà đ u t chi n lể ớ ầ ư ế ược, thường là các ngân hàng qu c t ho tố ế ạ
Trang 4WTO, tăng trưởng tín d ng ngo n m c v i t l r t cao trong khi đó huy đ ng cũng tăngụ ạ ụ ớ ỉ ệ ấ ộ
nh ng nh p đ ch a k p v i tăng trư ị ộ ư ị ớ ưởng tín d ng (Hình 2) Trong hai năm tr l i đây,ụ ở ạ
t c đ tăng trố ộ ưởng tín d ng gi m d n, bi u hi n kinh t tăng ch m l i, huy đ ng tăngụ ả ầ ể ệ ế ậ ạ ộ cao do kênh g i ngân hàng có l i và an toàn h n.ử ờ ơ
Ngu n: UBGSTCQG ồ
Gia nh p WTO là cú hích kh i đ u cho s vậ ở ầ ự ươn lên m nh m c a kh i NHTM cạ ẽ ủ ố ổ
ph n Các NHTM c ph n đã có bầ ổ ầ ước phát tri n m nh m , c nh tranh gay g t v i cácể ạ ẽ ạ ắ ớ NHTM Nhà nước và các ngân hàng nước ngoài c v huy đ ng l n cho vay Kh iả ề ộ ẫ ố NHTM Nhà nước v n gi v trí chi ph i, song th ph n trong c t ng tín d ng và t ngẫ ữ ị ố ị ầ ả ổ ụ ổ huy đ ng c a kh i NHTM Nhà nộ ủ ố ước gi m liên t c L n đ u tiên NHTM c ph n đãả ụ ầ ầ ổ ầ
vượt kh i NHTM Nhà nố ước v t ng tài s n vào năm 2010 S tr i d y c a kh i NHTMề ổ ả ự ỗ ậ ủ ố
c ph n trổ ầ ước áp l c c nh tranh và v n h i m i là nh ng minh ch ng tích c c cho phátự ạ ậ ộ ớ ữ ứ ự tri n h th ng ngân hàng sau khi gia nh p WTO.ể ệ ố ậ
B ng 1: Th ph n tài s n, tín d ng, và huy đ ng c a các kh i NHTM ả ị ầ ả ụ ộ ủ ố
Ngu n: UBGSTCQG ồ
• Ngân hàng liên doanh và n ướ c ngoài t i Vi t Nam ạ ệ
Trang 5S hi n di n c a các NHTM nự ệ ệ ủ ước ngoài không ch làm tăng c nh tranh và năng l cỉ ạ ự
qu n tr c a h th ng ngân hàng, mà còn giúp đa d ng hóa các lo i hình d ch v tàiả ị ủ ệ ố ạ ạ ị ụ chính Tuy nhiên, trái v i lo ng i c a các ngân hàng trong nớ ạ ủ ước, ho t đ ng c a kh iạ ộ ủ ố ngân hàng nước ngoài và NHLD không có nhi u đ t bi n T c đ tăng trề ộ ế ố ộ ưởng tín d ngụ
và huy đ ng c a nhóm NHLD, ngân hàng nộ ủ ước ngoài không cao nh ng ch c ch n, nư ắ ắ ổ
đ nh h n Th m chí, trái ngị ơ ậ ược v i các NHTM trong nớ ước, nhóm NHLD, ngân hàng
nước ngoài duy trì m c tăng trứ ưởng th p h n các NHTM trong nấ ơ ước, d n t i th ph nẫ ớ ị ầ
tương đ i c a nhóm này b gi m trong giai đo n 2007 – 2010 G n đây, v i t c đ tínố ủ ị ả ạ ầ ớ ố ộ
d ng và huy đ ng đụ ộ ược duy trì, các NHLD, ngân hàng nước ngoài gia tăng đáng k thể ị
ph n v v n ch s h u đ chu n b cho vi c m r ng ho t đ ng trong th i gian t i.ầ ề ố ủ ở ữ ể ẩ ị ệ ở ộ ạ ộ ờ ớ
Đ c bi t, t l n x u c a kh i này l i r t th p, cho th y năng l c qu n tr r i ro, cũngặ ệ ỷ ệ ợ ấ ủ ố ạ ấ ấ ấ ự ả ị ủ
nh kh năng l a ch n các d án hi u qu đ tài tr tín d ng.ư ả ự ọ ự ệ ả ể ợ ụ
Đ sâu tài chính c a Vi t Nam cũng độ ủ ệ ượ ảc c i thi n đáng k dệ ể ưới tác đ ng c a cácộ ủ dòng v n đ u t nố ầ ư ước ngoài cũng nh s tham gia sâu r ng h n c a các NHTM nư ự ộ ơ ủ ướ c ngoài Các ngân hàng nước ngoài cũng chu n b t s m và tăng cẩ ị ừ ớ ường s hi n di n t iự ệ ệ ạ
Vi t Nam thông qua hàng lo t thệ ạ ương v đ u t vào các ngân hàng trong nụ ầ ư ước Giá trị
t ng thừ ương v khá đa d ng, đ u t thụ ạ ầ ư ường kèm theo nh ng h tr k thu t t ngânữ ỗ ợ ỹ ậ ừ hàng nước ngoài đ tăng cể ường năng l c qu n tr doanh nghi p và qu n tr r i ro Tínhự ả ị ệ ả ị ủ
đ n tháng 12/2012, theo th ng kê s b , đã có 23 thế ố ơ ộ ương v đụ ược hoàn t t v i t ng giáấ ớ ổ
Trang 6Tài Li u Tham Kh o ệ ả
1 Nguy n Th Kim Anh (2009), ễ ị Qu n tr chi n l ả ị ế ượ , NXB Khoa h c và K thu t c ọ ỹ ậ
2 Nguy n Th Liên Di p, Ph m Văn Nam (2010), ễ ị ệ ạ Chi n l ế ượ c và chính sách kinh doanh, NXB Lao đ ng - Xã h i.ộ ộ
3 Đoàn Th H ng Vân (2010), ị ồ Qu n tr chi n l ả ị ế ượ NXB Thông kê c,
4 Và các bài báo kinh t c a Vi t Tin bankế ủ ệ
Trang 7Danh Sách Nhóm 18
1 Lâm Bin (38H12k7.1)
2 Nguy n Phan Vân Đài (38H12k7.1)ễ
3 Nguy n Th Đễ ị ược (38H12k7.1)
4 Đ Th Vi n (38H12k7.1)ỗ ị ệ