Các đại lượng và thông số liên quan đến phía thứ cấp hay dây quấn thứ cấp ghi chỉ số 2 : số vòng dây thứ cấp w„.. [V] là điện áp hoạt động định mức của dây quãn sơ cấp máy biến áp Điện
Trang 1CHUONG 6 & 7
CHUONG VI MAY BIEN ÁP MOT PHA
Giới thiệu chung về máy biến áp
Máy biến áp là thiết bị điện từ tĩnh làm việc theo nguyên lý
dùng để biến đổi một hệ thống dòng điện
xoay chiều ở điện áp này thành một hệ thống dòng điện xoay
chiều ở điện áp khác với tần số không thay đổi
> Máy biến áp chỉ làm nhiệm vụ truyền tải hoặc phân phối
năng lượng chứ không biến đổi năng lượng
Máy biến áp gồm hai hay nhiều cuộn dây
liên hệ với nhau bởi từ thông móc vòng:
- Cuộn dây nối vào nguồn điện gọi là
cong suat so cap P,
Các đại lượng và thông số liên quan đến phía thứ cấp hay dây quấn thứ cấp ghi chỉ số 2 : số vòng dây thứ cấp w„ điện áp thứ cấp U, dòng điện thứ cấp
L; công suất thứ cấp P;
Máy biếnáp _ _—_ khiU;<U;
Ký hiệu máy biến áp trong các sơ đồ điện:
TAI LIEU KTD 1
Trang 2CHUONG 6 & 7
Các đai lương dinh mifc
Điện áp sơ cấp định mức U,„ [V] là điện áp hoạt động
định mức của dây quãn sơ cấp máy biến áp
Điện áp thứ cấp định mức U;„ [V] là điện áp của dây quấn thứ cấp
khi máy biến áp và điện áp đặt vào sơ cấp là định mức
Đổi với máy biên ap ba pha điện ấp định mức là
Dòng điện sơ cấp định mức I,„ [A] và dòng điện thứ cấp định mức
Lz, [A] la dòng điện trong các dây quấn sơ cấp và thứ cấp của máy
Đối với máy biến ba pha dòng điện định mức là
Công suất dịnh mức của máy biến áp S„ [VA] là công suất toàn
Tần số định mức f [Hz] thường là 50 hay 60Hz
Các đại lượng khác như số pha sơ đồ nối dây điện áp ngắn
mạch chế độ làm việc
TAI LIEU KTD 1
Trang 3Lði thép dẫn từ thông chính trong máy
khung để đặt dây quấn được làm từ những
lá thép kỷ thuật điện (dày 0.35mmm hoặc
0.5mm, hai mặt có sơn cách điện)
Lði thép gồm có trụ để đặt dây quấn và
gông dùng để khép kín mạch từ giữa các tru
Dây quấn máy biến áp bằng
đồng hoặc nhôm được bọc cách
May bién ap kiểu bọc, ¥ NET ° Dây quân xen kê
Võ máy biến áp bằng thép bao bọc
và bảo vệ dây quấn và lði thép
TBD-XTD1-nxcucag-V1-5-05
TAI LIEU KTD 1
Trang 4CHUONG 6 & 7
Nguyên ly hoạt động của máy biến ấp
Sơ đồ nguyên lý của máy biến áp
w, và w; : số vòng dây của dây quấn
sơ cấp và thứ cấp
Z, : tổng trở tải
u¡ đặt vào dây quấn sơ cấp dòng điện sơ cấp ¡¡ sức từ déng i,w,
> từ thông chính ® móc vòng qua cả hai dây quấn sơ cấp và thứ cấp
® Khi máy biến áp không tải: @ do dòng điện
chạy trong dây quấn sơ cấp sinh ra
jow ¡Ú E = J (21; Ó (các đai lương điên được quy trđc lẫy các giả trí hiệu dụng
Eị =— 42 2 J2 2 cấc giá trị từ trường quy ước lẫy các giá trị biên đồ)
Trang 5Nếu bỏ qua điện trở và từ thông tản dây quấn sơ cấp
phương trình cân bằng điện áp dây quấn sơ cấp và thứ cấp:
- - owed _ow,d (chon chiéu dién ap va dién déng
U, =-E, = j— ⁄2 U,=£,=-J J5 : và dòng điện như trên sơ đồ)
do tổn hao trong lði thép dòng điện không tải L sớm pha lạ
hơn so với từ thông ở góc ơ gọi là _x# la ;
lox
Dòng điện không tải I gồm:
I, tạo nên từ thông và cùng chiêu với từ thông
I, > bi tổn hao trong lõi thép và vuông góc với từ thông
Thường I„ < 10%I, nên ta có thể xem I =I_
I, = (0.5% + 10% )1
Công suất tổn hao không tải
ldm
Công suất ton hao khéng tai P, cia MBA 18 céng suat nguén dién
cung cap cho MBA hoat déng 6 ché dé
Trang 6- Một phần lớn từ thông khép kín trong lõi
thép móc vòng qua cả hai dây quấn sơ cấp
động dây quấn sơ cấp hoặc thứ cấp
sinh ra chỉ móc vòng qua chính cuộn
dây đó và khép kín qua các vật liệu
phi từ tính - gọi là
Từ thông tải ÿ„¡ và $„; chỉ móc vòng riêng lẻ qua dây quấn sơ cấp
và thứ cấp nên có từ thông tản móc vòng sơ cấp và thứ cấp tương ứng như sau:
Wo — Mì l 0
w„¡ do dòng điện sơ cap i, gây ra
w„› do dòng điện thứ cấp ¡; gây ra Plea dad
> điện cảm tần của dây quấn sơ cấp và thứ cấp: nh¿
— Wo V „3
Le, ~~ i, Tà; = i,
Vì từ thông tản khép mạch qua các vật liệu phi từ tính có độ dẫn từ kém
> từ thông tản rất nhỏ so với từ thông chính
> dién cam tan L,, va L,, vao dong dién so cap i, va i,
C51 — — dt a Le, dt C52 —— dt a —È„; dt CHE DO TAI CUA BIEN AP
Trang 7
U; = —E, + (7; + IX VM, = —E, + “1ñ x, =@L,: dién khang tân dây quấn sơ cấp
: NĨ " mi x, = @L_,: dién khang tan day quấn thứ cấp
>= + —{Ƒ“ + X — — , we 2 a a ¬ wf
U, E, ( 2 TJX )1 1; “ Z, =r, + Jx,: tong trợ day quan sd cap
Z, =r, + jx,: tong trở dây quấn thứ cấp
Ơ chế độ không tải từ thông chính ¿ do sinh ra
Ơ chế độ tải từ thông chính $ do sức từ động sinh ra
Trang 8Sơ đồ thay thế của máy biến áp
Hệ phương trình hay mô hình toán học mô tả máy biến áp
Ũ =-k +(ï¡ + )ñ
4Ú = E; —(r› + jA;)1;
A =I, +(-J,)
> Sơ đồ thay thế của MBA gồm các đặc trưng
cho mạch điện và mạch từ của MBA
Do sức điện động dây quấn sơ cấp và thứ cấp khác nhau để nối mạch
sơ cấp và thứ cấp với nhau thành một mạch chung thì hai dây quấn
phải có sức điện động, nghĩa là có số vòng dây
> Quy đổi dây quấn thứ cấp và các đại lượng thứ cấp về sơ cấp
hoặc ngược lại thông qua một
SƠ ĐỒ THAY THẾ CỦA BIẾN ÁP
TAI LIEU KTD 1
Trang 9CHUONG 6 & 7
Điều kiện quy đổi: các qua trinh vat ly và năng lượng trong máy biến
áp không bị thay đổi
® hảo sắt trường hơp guy đổi cac dai luong may biến ấp thứ cấp về sơ cấp
Điện trở tà điện kháng thứ cấp quy đổi?
Điều kiện quy đổi : Công suất dây quấn thứ cấp và
dây quấn thứ cấp không đổi
Z;.= — _ tổng trở dây quấn thứ cấp guy đổi
z= tổng trở tải quy đổi
TAI LIEU KTD 1
Trang 10(-E,) là điện áp rơi trên nhánh từ hóa có tổng
trở Z„ đặc trưng cho từ thông chính và tổn
hao sắt từ
“+ =1„ * JX„ tổng trở từ hóa đặc trưng cho mach từ
r= a m điện trở từ hóa đặc trưng cho tổn hao sắt từ
0
X„ :là điện kháng từ hóa đặc trưng cho từ thông chính $
Nhánh từ hóa gồm 2 phần tử nối tiếp r„ và x„ có thể biến đổi tương đương
thành nhánh từ hóa gồm 2 phần tử song song R,, va X,,
Thông thường tổng trở từ hóa dong dién I, ta có thể
nhánh từ hóa và có sơ đồ thay thế gần đúng
f„ =f¡ +r`; là điện trở ngắn mạch của máy biến áp n—
X;=X¡ +X'; là điện kháng ngắn mạch của máy biến áp
Trang 11
CHUONG 6 & 7
Xác định các thông số của máy biến áp
Các điện trở và điện kháng trong sơ đồ thay thế của máy biến áp
có thể được xác định bằng thí nghiệm hoặc tính toán từ các thông
số hình học và các đặc trưng của mạch từ dây quấn máy biến áp
[L1 Các số liệu thí nghiệm: lạ, Py , U,, Us : :
Sơ đồ thay thế MBA ở chế độ không tải ?
Điện trở không tải: lạ =i +1, =—
thường rạ>>I, HÊNH: I„ + Tạ m
Trang 12Dùng bộ điều chỉnh điện áp tăng dần điện áp đặt vào dây quấn sơ
cấp tới giá trị U, sao cho dòng điện trong các dây quấn
U, : được gọi là điện áp
U¿=(3% + 10% )U¡z„
Thí nghiệm ngắn mạch
Sơ đồ thay thế của MBA ở chế độ ngắn mạch ?
Do U, nhỏ > từ thông $ > dòng điện từ hóa I_
Dién khang ngan mach Xa =V“¿ T1
Để tính các điện trở và điện kháng trong sơ đồ thay thế máy biến
áp người ta thường sử dụng thêm quan hệ gần đúng trong thực tế
Trang 13U,„ =f,lz„ : là thành phan tác dụng của điện áp ngắn mạch
U, = Xie : là thành phân phản kháng của điện áp
Điện áp ngắn mạch thường được tính bằng phần trăm so với điện áp định mức
Trang 14CHUONG 6 & 7
Các đặc điểm vận hành của máy biến áp
Giản đồ năng lượng của máy biến áp khi vận hành ở chế độ tải
S,=P, + jQ,
Pour +10;
Công suất máy biến áp nhận được từ nguồn điện S, =P, +jQ,
P,=U,l,cosọ, công suất tác dụng
Q,=U,I,sinọ, công suất phản kháng
Ở phía sơ cấp một phần công suất tác dụng và phần kháng
bị triều hao hoặc được sử dụng trên dây quấn sơ cấp Pout * Jt
Peui= : CS tổn hao trên điện trở dây quấn sơ cấp
dị = : CS phần kháng tạo từ trường tản dây quấn sơ cấp
Giản đồ năng lượng của máy biến áp khi vận hành ở chế độ tải
S,=P, + jQ,
Wl
Poy: tJQ, Peet Id,
Ở phía sơ cấp một phần khác của công suất tác dung va
Dp = : công suất ton hao trong 16i thép
din = : công suất phần kháng tạo từ trường chính trong lõi thép
Giần đồ năng lượng của máy biến áp khi vận hành ở chế độ tải
cur ti; Peet J,
Phần còn lại chính là công suất tác dụng
ˆ + ^ ` we - ở S — P +
va phan kháng truyền từ sơ cấp qua thứ cấp MBA at = Pa + JQa
Pa = HT Pow — Pre = Ex1, 008 0, =
Q„ = Ở; — đc„ — đ„ = È;1; sim Ø, =
Trang 15
y, =(1,,U,) =(1,,U,) = he so cong suat tai
O phia thứ cấp một phần công suất
điện từ bị tiêu hao trên dây quấn thứ cấp Pcu2 + J42
D„„› = L;L° : CS tổn hao trên điện trở dây quấn thứ cấp
q, =x,I,?: CS phan kháng tạo từ trường tản dây quấn thứ cấp
Giản đồ năng lượng của máy biến áp khi vận hành ở chế độ tải
S,=P, + jQ, Sor = Pot IQs, Sz =P, + jQ,
Pous + ja, Đzẹ* iq, Peyo + jq,
Công suất tác dụng và phần kháng ở đầu ra máy biếnáp S,=P,+jQ, P,=P„—D¿„¿=_ ——— công suất tác dụng cung cấp cho tải
Q;=Q — q;= công suất phần kháng cung cấp cho tải
Trang 16
Hiệu suất máy biến áp
wee ee ewe P, _ oP
Dinh nghia hiéu suat may bién ap n= Pp hoặc %= 5 100
1 1
Tính hiệu suất của máy biến áp họat động ở hệ số tải B và hệ số
công suất tải cos@,
Nếu cos @;=const thì hiệu suất sẽ cực đại khi:
Trang 17
CHUONG 6 & 7
Sự thay đổi điện áp của máy biến áp
Nếu xem dây quấn sơ cấp máy biến áp nối vào nguồn điện có công suất vô
cùng lớn thì :
U, =U,,,, = const
Khi máy biến áp hoạt động ở chế độ không tải thì điện áp dây quấn thứ cấp:
U, = U2, = Usan
Khi MBA hoạt động 6 ché d6 tai thi U, < U,,,, va phu thuộc vào tải do điện
áp tơi trên dây quấn sơ cấp và thứ cấp
Độ biến thiên điện áp thứ cấp AU:
UV sam -U, — BU, COS My + U ny SIN Pp)
AU 5% = B(U„„ cos, +U,, sings) 100
Ù tam
AU ,% ~ B(U,„„%cos@› + Ư, „%sin @›)
TAI LIEU KTD 1
Trang 18sin @„ >0: khi dòng điện
sin @„ <0: khi dòng điện
> AU,% phụ thuộc vào hệ số tải và tính chất của tải
AUz%
100 U; =U;z„> —AU¿ =Ũ„„(?— )
Đặc tính ngoài của máy biến áp
Sự thay đổi điện áp của máy biến áp
U;„„-U kÙ;›„„ - kU U,,,, -U
Trang 19CHUONG 6 & 7
CHUONG VII MAY BIEN AP 3 PHA
Mạch từ của máy biến áp ba pha
Mạch từ của MBA 3 pha
Đối với máy biến áp ba pha, có hai loại hệ thống mạch từ:
hưởng đến tình trạng làm việc của máy biến
áp: máy biến áp ba pha có hệ thống mạch từ
chung
Trang 20CHUONG 6 & 7
Mach ti’ cua MBA 3 pha
Hệ thống mạch từ chung
Thường bố trí ba trụ còn lại nằm trong cùng mặt phẳng
Kết cấu lõi sắt không đối xứng: trụ giữa mạch từ ngắn hơn
> dòng điện từ hóa của ba pha
I, <<I,, sự không đối xứng này ảnh hưởng không đáng kể đến sự
làm việc bình thường của máy biến áp
Những hiện tượng xuất hiện khi từ hóa lõi thép
Thường I„ < 10%I, nên ta có thể xem I_=TI_
> I, la dong ty hoa lði thép quan hệ ®([I,_)
cùng chính là quan hệ
®(0%) là hàm sin, nhưng do tính chất bảo
hòa của mạch từ, ¡_ có dạng nhọn đầu và io
Những hiện tượng xuất hiện khi từ hóa lõi thép
1 (@t) trùng pha với ®(@t) là hàm tuần hoàn không 2
sin có dạng nhọn đầu nên được phân tích chuối °
Fourrier thành sóng hài cơ bản bậc l1 và các sóng |
Dong dién bac ba trong cac pha
loap = loam sin 3| ct — =) = loam sin 3at
lo3c = | 03m Sin 3| ot — 4 = 193m Sin Set
Trang 21
CHUONG 6 & 7
Những hiện tượng xuất hiện khi từ hóa lõi thép
Trường hợp máy biến áp nối Y/Y không có dây trung tính
Vì dây quấn sơ cấp nối Y nên thành phần
dòng điện bậc 3 không tồn tại
> Dòng điện từ hóa có dạng hình sin
nghĩa là xuất hiện thành phần -1,3 xếp
chồng lên dòng ¡_ nhọn đầu có thành phần i,,
> Dong điện -¡ ; sinh ra từ thông ®, xếp chồng
lên từ thông ®, có dang sin
> từ thông ® = ®,+ @®; có dạng vạt đầu
®; Je,
Oe,
Những hiện tượng xuất hiện khi từ hóa lõi thép
Trường hợp máy biến áp nối Y/Y không có dây trung tính
Đối với tổ máy biến áp ba pha riêng biệt, ® khép kín qua
mạch từ riêng lẽ từng pha như ®,
e; khá lớn (có thể đạt tới 20%)
> biên độ của sức điện động pha tăng lên 16 rệt
> có thể gây nguy hiểm như chọc thủng cách điện của dây
quấn
không dùng kiểu đấu dây Y/Y cho tổ máy biến áp ba pha
Những hiện tượng xuất hiện khi từ hóa lõi thép
Trường hợp máy biến áp nối Y/Y không có dây trung tính
Đối với máy biến áp ba pha 3 trụ, từ thông ®; bằng nhau và
cùng chiều trong 3 trụ thép tại mọi thời điểm, nên không thể
khép mạch từ trụ này qua trụ khác được mà chỉ có thể khép
mạch qua không khí hoặc dầu làm mát có từ trở lớn
>9ở ; không lớn lắm
> O sin, e sin
Tuy nhiên từ thông bậc 3 sẽ gây nên những tổn hao phụ làm
hiệu suất của máy biến áp giảm
Trang 22CHUONG 6 & 7
Những hiện tượng xuất hiện khi từ hóa lõi thép
Trường hợp máy biến áp nối A/Y hay A/A
Dây quấn sơ cấp nối A > ¡ › khép kín trong
tam giác đó ¡_ có dạng nhọn đầu> ®,e
dạng hình sin
Những hiện tượng xuất hiện khi từ hóa lõi thép
Trường hợp máy biến áp nối Y/ A
Dây quấn sơ cấp nối Y