Lựa chọn kích thước và bố trí cốt thép: Bảng 1.Tải trọng thiết kế cho lan can đường ô tô cấp TL4 Các lực thiết kế Trị số quy định... H chiều cao nhỏ nhất của lan can 810Trong các
Trang 1THIẾT KẾ MÔN HỌC CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP
DẦM CHỮ I – CĂNG TRƯỚC
SỐ LIỆU THIẾT KẾ
Kết cấu nhịp dầm BTCT DUL tiết diện I căng trước nhịp 31m với bản mặt cầu bằng BTCT mặt cắtngang tổng thể được thể hiện trên hình 1 Số liệu cơ bản như sau:
- Bề rộng phần xe chạy 7,5m
- Chiều dài nhịp dầm chính 31m
- Số dầm chính 5 dầm
- Khoảng cách hai dầm chính 1,8m
- Số dầm ngang 6 dầm
-Khoảng cách hai dầm ngang 6,2m
- Hoạt tải thiết kế HL93 và tải trọng bộ hành 300kg/m2
- Cấp bê tông, lan can, bản mặt cầu, dầm ngang fc= 35MPa
- Cấp bê tông dầm chính 60Mpa
- Cáp DUL sử dụng loại 15,2mm
CHƯƠNG 1: THIẾT KẾ LAN CAN 1.1 Lựa chọn kích thước và bố trí cốt thép:
Bảng 1.Tải trọng thiết kế cho lan can đường ô tô cấp TL4 Các lực thiết kế Trị số quy định
Trang 2H chiều cao nhỏ nhất của lan can 810
Trong các cầu thông thường lực Fv và FL không gây nguy hiểm cho lan can nên chỉ xét tải trọng
Ft.Sử dụng lan can dạng tường kết hợp cột và thanh Các thông số thiết kế như sau:
Ø12
Ø12Ø12
Hình 1: Kích thước và bố trí cốt thép cho lan can
- Khoảng cách giữa hai cột L= 1650mm
-Thép thanh và cột sử dụng loại M270 cấp 250 được bố trí như hình 2
-Thép cho tường lan can AII (CB300-V) có fy = 300 Mpa
-Bê tông tường lan can cấp 35
-Tỷ trọng bê tông cốt thép s 78,5 10 N / mm6 3
1.2 Xác định khả năng chịu lực của tường lan can:
Chia tường lan can thành 3 đoạn để tính toán
Đoạn 1: Cốt thép bên trái và bên phải giống nhau nên sức kháng uốn dương và âm của đoạn 1 bằng nhau
Bề rộng tính toán b = 350mm
Cốt thép gồm hai thanh đường kính 12mm cho mỗi bên
2
2 s
Trang 3Chiều cao vùng nén:
s y c
Đoạn 2: Do độ nghiêng bên phải lớn nên sức kháng momen âm và momen dương sẽ được tính
riêng, sau đó lấy trung bình
Phần dương (căng thớ bên trái)
Bề rộng tính toán b = 300mm
Cốt thép chịu kéo gồm 1 thanh bên trái, đường kính 12mm A = 113,1mms 2
Chiều cao làm việc
ds = dt = 250 500
50 325mm2
s y c
Trang 4 Phần âm (căng thớ bên phải)
Bề rộng tính toán b = 300mm
Cốt thép chịu kéo gồm 1 thanh bên phải, đường kính 12mm A = 113,1mms 2
Chiều cao làm việc ds = dt = 250 - 50 = 200mm
Chiều cao vùng nén
s y c
Cốt thép chịu kéo gồm 1 thanh , đường kính 12mm cho mỗi phía A = 113,1mms 2
Chiều cao làm việc ds = dt = 500 50 = 450mm
Chiều cao vùng nén
Trang 5Xét lực va từ bên phải mặt nghiêng, cốt thép chịu kéo là các thanh thép đứng có đường kính 12mm
2 s
A = 113,1mm và bố trí với khoảng cách 100mm Khi đó, diện tích thép chịu kéo trên 1 đơn vị
Trang 6Chọn 0,9 để tính toán
Trang 73.1 Xác định khả năng chịu lực của thanh và cột lan can:
3.1.1 Khả năng chịu lực của thanh lan can:
Thanh lan can có tiết diện tròn rỗng với đường kính ngoài 100mm và chiều dày 5mm
Hình 2 Tiết diện thanh lan can
Khả năng chịu lực của thanh lan can: MR f Sy
Momen kháng uốn của tiết diện:
4 3
4 3
3.1.2 Khả năng chịu lực của cột lan can:
Chọn 0,9 để tính toán
Trang 8Sức kháng của cột lan can: P P
R
MPH
Chiều cao cột lan can: HR 1000mm
Momen kháng uốn tại mặt cắt ngàm vào tường lan can: MP Sfy
S: momen kháng uốn của tiết diện đối với trục X-X
0 Hình 3 Tiết diện cột lan can tại mặt cắt ngàm vào tường
Moment kháng uốn của tiết diện
3.2.1 Va xe ở vị trí giữa tường:
Chiều dài tường xuất hiện cơ cấu chảy
Trang 9c w c c w
Chương 4: Vị trí va tại cột
Với Lc = 2158,7mm nên chỉ có N= 2 nhịp tham gia chịu lực
Số cột tham gia chịu lực K=1
Sức kháng kết hợp của thanh lan can và cột lan can
458685,855N800
Lan can đảm bảo điều kiện va xe
Chương 5: Vị trí va tại giữa nhịp thanh lan can
Với Lc = 2158,7mm nên chỉ có N= 3 nhịp tham gia chịu lực
Số cột tham gia chịu lực K=2
Sức kháng kết hợp của thanh lan can và cột lan can
Trang 10
t 6
423569,98N800
Lan can đảm bảo điều kiện va xe
5.1.1 Va xe ở vị trí đầu tường (cột ngoài cùng):
Chiều dài tường xuất hiện cơ cấu chảy
Với Lc = 1296,57mm nên chỉ có N= 1 nhịp tham gia chịu lực
Số cột tham gia chịu lực K=1
Sức kháng kết hợp của thanh lan can và cột lan can
Trang 11
t 6
313831,5N800
Lan can đảm bảo điều kiện va xe
5.2 Xác định khả năng chống trượt của lan can khỏi bản mặt cầu:
Giả sử Ft phát triển theo góc nghiêng 30o bắt đầu từ Lc Lực cắt tại chân tường do va chạm xe cộ VCT
trờ thành lực kéo T trên 1 đơn vị chiều dài bản hẫng
Với X là khoảng cách từ mép lan can đết mặt cắt ngàm X=0
Sức kháng cắt danh định của mặt phẳng tiếp xúc giữa lan can và bản mặt cầu
A 500 1 500mm / mm
Avf: Diện tích cốt thép chịu cắt đi qua mặt phẳng cắt 2 thanh, đường kính 12mm khoảng cách 100mm
2 vf
A 2 113,1/ 100 2,262mm / mm
P: Lực nén tĩnh thường xuyên với mặt phẳng cắt
Trang 12P A 25 10 275000 6,87N / mm
Hệ số dính bám c = 0,52
Hệ số ma sát 0,6 l 0,6 1 0,6 (l=1 đối với bê tông có tỷ trọng thông thường)
6.1.1 Sơ đồ tính toán bản mặt cầu:
Khoảng cách 2 dầm chính là 1800mm
Khoảng cách 2 dầm ngang là 6200mm
Lớp bê tông bản mặt cầu dày 175mm
Chọn lớp phủ mặt cầu gồm các lớp sau:
-Lớp bê tông asphalt dày 80mm
-Lớp dính bám dày 0mm
-Lớp chống thấm dày 0mm
Trang 13Đặc trưng của vật liệu:
-Bê tông bản mặt cầu cấp 35: fc' 35MPa
-Thép cho bản mặt cầu có fy = 300MPa
-Tỷ trọng bê tông cốt thép: γ = 25.10 N/mmc -6 3
-Tỷ trọng bê tông asphalt: γ = 22,5.10 N/mm-6 3
-Tỷ trọng lớp dính bám và chống thấm: γ = 15.10 N/mm-6 3
-Tỷ trọng trung bình của lớp phủ: γtbDW = 21,56.10 N/mm-6 3
6.2 Tính cho bản hẫng:
6.2.1 Tải trọng tác dụng lên bản hẫng:
Chương 7: Tĩnh tải
Tính toán bản mặt cầu theo dải bản rộng 1mm
Trọng lượng bản thân bản mặt cầu:
0 Hình 4 Trọng lượng lan can truyền xuống bản mặt cầu
-Trọng lượng tường bê tông
Trang 14-Trọng lượng thanh lan can
2 2
2 2
Chương 8: Hoạt tải do va xe từ lan can truyền xuống bản mặt cầu
Để đơn giản tính ta chỉ kiểm tra lực va ở trạng thái giới hạn đặc biệt cho trường hợp thiết kế 1 (chỉ xét lực ngang vì bình thường lực theo phương dọc và đứng không gây nguy hiểm cho cầu) mà không xét trường hợp thiết kế 2 Xét mặt cắt truyền lực tại trí ngàm bản congxol
M LM
L 2 tan 30 X
9,15 10 2158,7
9,15 10 Nmm / mm2158,7 2 tan 30 0
Trang 15o c
o
RT
L 2H tan 30 X
514174, 425
123,64N / mm2158,7 2 1000 2 tan 30 0
Với X là khoảng cách từ mép lan can tới mặt cắt tính toán X=0
8.1.1 Tổ hợp tải trọng và tính toán nội lực trong bản hẫng:
150
DC3
1 Hình 5 Sơ đồ tính nội lực bản hẫng
Giá trị momen âm tại ngàm:
2 2
Trang 168.1.2 Tính toán cốt thép cho bản hẫng:
0 Hình 6 Sơ đồ tính cốt thép bản hẫng
r
M 101857,64Nmm / mm
Tiết diện tính toán: b h 1 175mm
Chọn khoảng cách từ mép chịu kéo ngoài cùng của tiết diện đến trọng tâm cốt thép chịu kéo là'
Trang 17Chọn 0,9 để tính toán và phù hợp với giá trị ban đầu.
Kiểm tra điều kiện
450 loại thép CB300-V có fy 300MPa fu 450MPa
Sc : Momen chống uốn tính cho thớ chịu kéo ngoài cùng
27,130,9 300 145
A A thỏa điều kiện hàm lượng cốt thép tối thiểu
Chọn 16a200bố trí xen kẻ với 25a200 (tâm cốt thép cách mép trên bản mặt cầu 30mm)
2 s
A 1.005 2.45 3.455mm / mm
Chiều dài neo: ld max k k l ;300mm 1 2 db 750mm
Trang 18d 145 hàm lượng thiết kế phù hợp.
8.1.3 Kiểm tra nứt cho bản hẫng:
Ta sẽ kiểm tra nứt cho phần hẫng bản mặt cầu ở trạng thái giới hạn sử dụng
s
M 5507, 275Nmm / mm
2 s
Trang 19giữa các thanh thép
Chương 10: Hoạt tải:
S 1800mm 4600mm nên hoạt tải thiết kế cho bản mặt cầu chỉ xét xe 3 trục
10.1.1 Tổ hợp tải trọng và tính toán nội lực trong bản dầm:
Chương 11: Nội lực do tĩnh tải:
0 Hình 7 Sơ đồ tính nội lực do tĩnh tải gây ra trong bản dầm
Giá trị momen tại giữa nhịp ở TTGH cường độ 1:
Trang 20Trạng thái giới hạn sử dụng:
Nội lực do hoạt tải:
Vệt bánh xe theo phương ngang cầu: b2 = 510mm
Góc truyền lực 45o nên:
Trang 21Momen do hoạt tải gây ra khi xếp 2 làn xe:
2 LL
Trang 22
2 LL
Chương 12: Tính toán cốt thép cho phần bản dầm chịu momen âm:
g
u
M 35039Nmm / mm
Tiết diện tính toán b h = 1 175mm
Chọn khoảng cách từ mép chịu kéo ngoài cùng của tiết diện đến trọng tâm cốt thép chịu kéo là'
a 30mm
Giả sử 0,9
Chiều cao làm việc của tiết diện:
Trang 23Chọn 0,9 để tính toán và phù hợp với giá trị ban đầu.
Kiểm tra điều kiện
450 loại thép CB300-V có fy 300MPa fu 450MPa
Sc: Momen chống uốn tính cho thớ chịu kéo ngoài cùng
Trang 249,320,9 300 145
A A thỏa điều kiện hàm lượng cốt thép tối thiểu
Chọn 16a200để bố trí (tâm cốt thép cách mép trên bản mặt cầu 30mm) As 1,0048mm / mm2
Kiểm tra điều kiện:
t
c 11,56
0,08 0,6
d 145 hàm lượng thiết kế phù hợp.
Chương 13: Tính toán cốt thép cho phần bản dầm chịu momen dương:
1/2
u
M 25310, 47Nmm / mm
Tiết diện tính toán b h = 1 175mm
Chọn khoảng cách từ mép chịu kéo ngoài cùng của tiết diện đến trọng tâm cốt thép chịu kéo là'
Trang 25Chọn 0,9 để tính toán và phù hợp với giá trị ban đầu.
Kiểm tra điều kiện
450 loại thép CB300-V có fy 300MPa fu 450MPa
Sc: Momen chống uốn tính cho thớ chịu kéo ngoài cùng
6,670,9 300 145
A A thỏa điều kiện hàm lượng cốt thép tối thiểu
Chọn 16a200để bố trí (tâm cốt thép cách mép dưới bản mặt cầu 30mm)As 1.005mm / mm2
Kiểm tra điều kiện:
Trang 2613.1.1 Kiểm tra nứt cho bản dầm:
Chương 14: Kiểm tra nứt cho phần bản dầm chịu momen âm:
Ta sẽ kiểm tra nứt cho phần bản dầm chịu momen âm ở trạng thái giới hạn sử dụng
g
s
M 19493,08Nmm / mm
2 s
E 0,0017 1 2320 35 29577,9MPa
K1 : hệ số điều chỉnh nguồn cốt liệu, K1 = 1
Modun đàn hồi của thép:
Trang 27
g
2 s
S = 200mm < Smin đảm bảo điều kiện chịu nứt ở trạng thái giới hạn sử dụng
Chương 15: Kiểm tra nứt cho phần bản dầm chịu momen dương:
Ta sẽ kiểm tra nứt cho phần bản dầm chịu momen dương ở trạng thái giới hạn sử dụng
1/2
s
M 14077, 43Nmm / mm
2 s
E 0,0017 1 2320 35 29557,9MPa
K1 : hệ số điều chỉnh nguồn cốt liệu, K1 = 1
Modun đàn hồi của thép:
Trang 28S = 200mm < Smin đảm bảo điều kiện chịu nứt ở trạng thái giới hạn sử dụng.
15.1 Tính toán cốt thép phân bố theo phương dọc cầu cho bản mặt cầu:
Cốt thép phân bố theo phương dọc cầu đặt trong bản mặt cầu để phân bố tải trọng bánh xe dọc cầu đến cốt thép chịu lực theo phương ngang cầu Diện tích yêu cầu tính theo phần trăm cốt thép chịu lực Đối với cốt thép chính đặt vuông góc với hướng xe chạy:
Trang 290 Hình 10 Sơ bộ tiết diện dầm chính
Chiều cao dầm ngang: h = 2dc =2 1410 940mm
Số lượng dầm ngang: 6 dầm
Khoảng cách giữa 2 dầm ngang: L1 = 6200mm
Chiều dài dầm ngang: L2 = 8500mm
Khoảng cách 2 dầm chính: S = 1800mm
Sử dụng vật liệu:
-Bê tông dầm ngang cấp 35: fc' 35MPa
-Thép cho dầm ngang: AI(CB300-T) có fy = 300Mpa, AII(CB500-V) có fy = 500Mpa
-Tỷ trọng bê tông cốt thép: γ = 25.10 N/mmc -6 3
Dầm ngang tính như dầm liên tục kê lên các dầm chính
16.2 Xác định nội lực trong dầm ngang:
16.2.1 Phương dọc cầu:
Vì kết cấu nhịp gồm dầm chính nối với nhau bằng dầm ngang là mạng dầm đơn giản ( không có dầm dọc phụ ) nên đường ảnh hưởng áp lực lên dầm ngang được vẽ như sơ đồ sau:
Trang 301 Hình 11.Sơ đồ xác định áp lực trên phương dọc cầu
Áp lực tĩnh tải truyền lên dầm ngang:
-Lớp phủ bê tông nhựa DW
Trang 31DC w 7,021 3174,4 22287,46N
Áp lực hoạt tải tác dụng lên dầm ngang:
-Hoạt tải xe:
Nội suy giá trị đường ảnh hưởng cho xe 3 trục và xe 2 trục
16.2.2 Phương ngang cầu:
Chương 17: Giá trị đường ảnh hưởng phản lực gối:
Số dầm chính n = 5dầm
Khoảng cách hai dầm S = 1800mm
Trang 32Chương 18: Đường ảnh hưởng trên phương ngang cầu:
Căn cứ giá trị đường ảnh hưởng R1, R2, R3 từ bảng 2 ta tính giá trị đường ảnh hưởng theo bảng sau:
Bảng 3 Tung độ đường ảnh hưởng momen và lực cắt
Trang 33Momen âm lớn nhất tại gối 3 và momen dương lớn nhất tại gối 3 như hình 12.
Trang 35Căn cứ vào sơ đồ xếp tải, tiến hành tính toán nội lực dầm ngang như sau:
Moment âm lớn nhất tại gối 3 và moment dương lớn nhất tại gối 3:
Trang 40Hình 13 Sơ đồ xếp tải tính lực cắt lớn nhất tại gối 3 phải
Trang 4118.1 Tính toán cốt thép cho dầm ngang:
max
Tiết diện tính toán b×h=200×1115mm
Chọn khoảng cách từ mép chịu kéo ngoài cùng của tiết diện đến trọng tâm cốt thép chịu kéo là'
Trang 42Chọn 0,9 để tính toán và phù hợp với giá trị ban đầu.
Kiểm tra điều kiện
650 loại thép CB500-V có fy 500MPa fu 650MPa
Sc: Momen chống uốn tính cho thớ chịu kéo ngoài cùng
17.770.9 500 1045
Chọn 2 18 để bố trí ( tâm cốt thép cách mép trên dầm ngang 50mm), As 508.93mm2
Kiểm tra điều kiện:
Trang 4318.1.2 Tính toán cốt thép cho dầm ngang chịu momen dương:
max
u
M 291613660.1Nmm
Tiết diện tính toán b×h=200×1115mm
Chọn khoảng cách từ mép chịu kéo ngoài cùng của tiết diện đến trọng tâm cốt thép chịu kéo là'
Chọn 0,9 để tính toán và phù hợp với giá trị ban đầu
Kiểm tra điều kiện
650 loại thép CB500-V có fy 500MPa fu 650MPa
Sc: Momen chống uốn tính cho thớ chịu kéo ngoài cùng
Trang 4452.420.9 500 1065
A A thỏa điều kiện hàm lượng cốt thép tối thiểu
Bố trí 2 22 cách đáy dầm ngang 50mm,khoảng cách giữa các thanh là 100mm, tổng diện tích cốt thép bố trí: As 760.26mm2
Kiểm tra điều kiện:
t
c 65.525
0,061 0,6
d 1065 hàm lượng thiết kế phù hợp.
18.2 Kiểm tra nứt cho dầm ngang:
18.2.1 Kiểm tra nứt cho dầm ngang chịu momen âm:
Ta sẽ kiểm tra nứt cho dầm ngang chịu momen âm ở trạng thái giới hạn sử dụng
2 s
Trang 45K1: Hệ số điều chỉnh nguồn cốt liệu K1 = 1
0,33
2 c
S = 100mm < Smin đảm bảo điều kiện chịu nứt ở trạng thái giới hạn sử dụng
Ta sẽ kiểm tra nứt cho dầm ngang chịu momen dương ở trạng thái giới hạn sử dụng
2 s
Trang 46S = 100mm < Smin đảm bảo điều kiện chịu nứt ở trạng thái giới hạn sử dụng.
18.3 Tính toán cốt đai cho dầm ngang:
Giá trị nội lực tại mặt cắt gối 3:
Trang 47d 0.5a 1065 0.5 52.42 1038.79mm
d max 0.72h 0.72 1115 802.8mm
0.9d 0.9 1065 958.5mm1038.79mm
f
Tiết diện hợp lý để chịu lực cắt
Biến dạng trung bình:
Giả sử 35o
Diện tích cốt thép thường:
2 s
2A E291613660.1
Khoảng cách các bước đai:
Chọn cốt thép đai 12 ;fvy 500MPa, bố trí 2 nhánh
Trang 482 v
c w v
1151.55mm0.083 35 200
Kiểm tra cốt thép dọc:
Trang 49Chương 19: THIẾT KẾ DẦM CHÍNH 19.1 Kích thước và vật liệu dầm chính:
200 200 200 600
Loại dầm: dầm I căng trước
Chiều dài nhịp tính toán: Ltt = 31000mm
Chiều dài dầm: L L tt 2a 31000 2 400 31800mm ( Vì Ltt >30000mm nên
a 350 400mm )
Số lượng dầm: 5 dầm
Khoảng cách giữa các dầm: S = 1800mm
Tiết diện dầm chính:
+ Chiều cao dầm: Hdc = 1410 (mm)
+ Chiều cao bầu dầm dưới: H1 = 250 (mm)
+ Chiều cao vút dưới: H2 = 200 (mm)
+ Chiều cao sườn: H3 = 610 (mm)
+ Chều cao vút trên: H4 = 150 (mm)
+ Chiều cao bầu trên: H5 = 200 (mm)
+ Bề rộng bầu dầm dưới:b1 = 600 (mm)
+ Bề rộng bầu dầm trên: b3 = 500 (mm)
+ Bề rộng sườn: b2 = 200 (mm)
+ Bề rộng vút trên: b5 = 150 (mm)
+ Bề rộng vút dưới: b4 = 200 (mm