1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giải bài tập kế toán hành chính sự nghiệp TMU

16 1K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 40,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rút dự toán chuyển vào tiền gửi ngân hàng phục vụ trả lương cho CBVC xác định rút toàn bộ để trả lương -> có mục đích sử dụng cụ thể -> tăng luôn khoản thực thu ko cần thông qua 3371...

Trang 1

CHƯƠNG 2: KẾ TOÁN TÀI SẢN TRONG ĐƠN VỊ HCSN (nd thi) Bài 2.1:

1 Nợ TK 00821: 1.000.000 (dự toán chi thường xuyên,ko ns rõ là tạm ứng hay thực chi)

2 Rút tạm ứng dự toán về nhập quỹ tiền mặt (khoản thu chưa thực tế chi ra -> ghi tạm

thu 337)

- Nợ TK 111 : 100.000

Có TK 3371: 100.000 (nguồn NSNN cấp)

- Đồng thời ghi: Có TK 00821: 100.000

3 Xuất quỹ tiền mặt thanh toán tiền mua VPP phục vụ hoạt động hành chính (hđ công

ghi cp giá bao gồm thuế)

- Nợ TK 611 : 880

Có TK 111: 880

- Đồng thời ghi: (Ngầm hiểu trên rút dự toán về nhập quỹ tiền mặt, do ko ns từ nguồn nào.

Giảm tạm thu tương ứng số thực chi)

Nợ TK 3371: 880 (giảm tạm thu)

Có TK 511: 880 (tăng thực thu)

4 Xuất quỹ tiền mặt để tạm ứng công tác phí (Chưa thực tế chi ra, mới tạm ứng nên ko ghi tăng thực thu)

- Nợ TK 141: 1000

Có TK 111: 1000

5 Cán bộ A thanh toán tạm ứng tiền công tác ph (chưua ns bộ phận nào -> 611) Số tạm ứng ko hết nhập lại quỹ tiền mặt

- Nợ TK 611: 800 (thực chi ra)

Có TK 141: 800

Đồng thời ghi: Nợ TK 3371: 800 (giảm tạm thu)

Có TK 511: 800 (tăng thực thu)

- Nợ TK 111: 200 (ko sử dụng hết nhập quỹ tiền mặt)

Có TK 141: 200

6 Thu phí bằng tiền mặt

- Nợ TK 111: 30.000

Có TK 3373: 30.000 (chưa ns rõ, coi thu luôn bh)

7 Nộp toàn bộ số phí thu được cho NSNN bằng tiền gửi kho bạc

- Xác định số phí phải nộp

Nợ TK 3373: 30.000 (giảm khoản tạm thu)

Có TK 333: 30.000

- Nộp phí

Nợ TK 333: 30.000 (sau khi nộp hết, giảm khoản phải nộp)

Có TK 112: 30.000

8 Rút dự toán chuyển vào tiền gửi ngân hàng phục vụ trả lương cho CBVC (xác định rút toàn bộ để trả lương -> có mục đích sử dụng cụ thể -> tăng luôn khoản thực thu ko cần thông qua 3371 Vì quá khứ tính lương xđ ng lao động -> thực tế đã có chi phí chi ra r)

Nợ TK 112: 82.000

Có TK 511: 82.000

Đồng thời ghi: Có TK 0082: 82.000 (giảm dự toán)

Trang 2

- Nợ TK 111: 33.000

Có TK 531: 30.000

Có TK 3331: 3.000

- Nợ TK 632: 24.000

Có TK 156: 24.000

10 Kiểm kê quỹ, phát hiện thiếu 1.100 chưa xác định nguyên nhân, chờ xử lý

- Nợ TK 1388: 1.100

Có TK 111: 1.100

11 Đánh giá lại khoản mục tiền tệ ngoại tệ

- Nợ TK 111: 1.000 x 0,3

Có TK 413: 1.000 x 0,3

- Nợ TK 413: 1.000 x 0,3

Có TK 515: 1.000 x 0,3

Bài 2.2: đvt: 1.000 đồng

1 Nhận kinh phí do NSNN cấp bằng lệnh chi tiền thực chi (II TGNH)

Chưa chi, ms thu về = Tiền tạm thu

Nợ TK 112: 500.000

Có TK 3371: 500.000 Nhận bằng lệnh chi tiền thực chi

Đồng thời ghi Nợ TK 012: 500.000

2 KH trả nợ tiền hàng ký trước

Nợ TK 112: 35.500

Có TK 131: 35.500

3 CK thanh toán tiền điện VP (hiểu bp hành chính)

Nợ TK 611: 22.000

Có TK 112: 22.000 Chi ra chắc chắn phải ghi nguồn, n đề chưa ns chi từ nguồn nào => coi như chi tiền nguồn lệnh chi tiền thực chi

Nợ TK 3371: 22.000 (giảm tạm thu)

Có TK 511: 22.000 (tăng thực thu) G/s: Lấy từ nguồn chi tiền thực chi : Có TK 012: 500.000

4 Nhận vốn góp KD

Nợ TK 112: 350.000

Có TK411: 350.000

5 Nhà tài trợ chuyển tiền viện trợ, đv đã làm thủ tục ghi thu, ghi tạm ứng

Nợ TK 112: 500.000 (nhận n chưa thực tế chi ra -> ghi tạm thu -> có tk 337…)

Có TK 3372: 500.000

Đv làm thủ tục ghi thu, tạm ứng -> tăng khoản viện trợ: Nợ TK 0042: 500.00

Nếu cấp mà đã ghi thu, ghi chi -> nợ tk 004 đồng thời có tk 004

6 Thu phí, lệ phí

Nợ TK 112: 230.000

Có TK 3373: 230.000 (coi như tạm thu đk từ nguồn thu phí)

Trang 3

7 Rút dự toán chi hoạt động về trả lương

Nợ TK 112: 45.000

Có TK 511: 45.000 Rút dự toán : Có TK 00821: 45.000

8 CP DV mua ngoài phục vụ HCSN

Nợ TK 611: 125.000

Có TK 112: 125.000

- nguồn lệnh chi tiền thực chi

+thực tế chi ra: Nợ TK 3371: 125.000

Có TK 511: 125.000 + Có TK 012: 125.000

9 Nộp khoản trích theo lương

Nợ TK 332: 14.320

Có TK 112: 14.320

Ko ghi nguồn => thiếu kc

10 CP tổ chức hội thảo lấy từ nguồn viện trợ (cp dự án)

Nợ TK 612: 24.300

Có TK 112: 24.300 Đồng thời ghi: Nợ TK 3372: 24.300 (giảm tạm thu)

Có TK 512: 24.300 (tương ứng thực chi 612)

Đk riêng thực hiện việc hoàn tạm ứng số ghi vào 0042 => thiếu

Có TK 0042: 24.300

11 Xuất quỹ mua ngoại tệ

Nợ TK 1122: 3.000 x 23,2

Có TK 111: 3.000 x 23,2

Bài 2.3: ĐV HCSN M

Đvt: 1.000 đồng

1 - N152 (A): 6.000 x 11 x110% = 72.600

C366.12: 72.600 (rút dự toán mua nvl -> ghi vào tạm thu = hiện vật do NSNN cấp)

Đồng thời, ghi:

C0082: 72.600 (rút dự toán chi hđ)

- N152 (A): 1.100

C111: 1.100 N3371: 1.100 (kc nguồn chi ra)

C36612: 1.100

2 N152 (B): 4.725

C331: 4.675 C111: 50 N3372: 50

C36622: 50

3 N153 (C): 2.200

C112: 2.200 N3371: 2.200

Trang 4

C36612: 2.200 (mặc dù thực tế chi ra , n nvl vaanx ddeer trong kho chưa chi cho hdd naof -> chưa thực tế chi chỉ là bỏ tiền ra mua về nhập kho -> chuyển từ tạm thu bằng tiền sang tạm thu bằng hiện vật)

N3371: 500

C511: 500

4 N152 (K): 12.500

N133: 1.250

C141: 13.750 DÙng hđ kd -> giống KTTC ko phải kết chuyển khoản tạm thu/ chi

5 N331: 4.675

C112: 4.675

Vì chưa thanh toán nên chưa kc nguồn -> thanh toán kc nguồn

N3372: 4.675 (giảm tạm thu tiền ở nguồn viện trợ)

C36622: 4.675 (mua về nhập kho -> tăng khoản tạm thu bằng hiện vật)

6 N611: 4000*10 + (73.700/6000)*3000\

C152 (A): 76.850 N612: 1800*8 + (4.752/500)*200

C152 (B): 16.290 N154: 6.250

C152 (K): 500*12,5

7 N611: 4.000

C153 (C): 4.000

8 Cuối năm, thực hiện bút toán ghi tăng thu từ các nguồn tương ứng vs giá trị vật liệu, công cụ đã xuất kho sử dụng (NV6) theo quy định

- NVL từ nguồn NSNN:

N36612: 76.850

C5111: 76.850

- NVL từ nguồn viện trợ:

N36622: 16.290

C512: 16.290

- CCDC từ nguồn NSNN:

N36612: 4.000

C5111: 4.000

Bài 2.4: ĐVHCSN A

ĐVT : 1.000 đồng

PP thực tế đích danh : XĐ đích danh giá trị hàng hoá nhập từ lô hàng nào -> dùng giá như thế

1 ⅖, mua NVL, Rút dự toán thực chi => chắc chắn từ nguồn NSNN cấp

Nợ TK 152: 27.500

Có TK 366.12: 27.500 Nhận tiền NSNN cấp chuyển mua luôn -> giống như nhận khoản trợ cấp từ NSNN cấp bằng hiện vật

Có TK 008212: 27.500

Trang 5

2 9/6 xuất kho, dùng hđ thường xuyên

Nợ TK 611: 22.000

Có TK 152: 22.000

3 19/7, viện trợ Đối vs tiền khi chi ra thực tế hoạt động gì đầu 6 thì bắt buộc kc luôn tk thực thu TK 511 Đối vs NVL, CCDC, TSCĐ trong kỳ ghi đầu 6 ko cần kc ngay cuối kỳ tổng hợp hết tất cả giá trị đã xuất sử dụng tỏng kỳ-> kc 1 lần duy nhất

Nợ tk 153: 5.000 x 23,3

Có TK 366.22: 5.000 x 23,3 (tiếp nhận bằng hiện vật -> các khoản nhận trước chưa ghi thu)

ĐV đã làm thủ tục ghi thu và ghi chi: (nếu ns đã làm thủ tục ghi tạm ứng ghi bên nợ thôi) Đồng thời: Nợ TK 0042: 116.500

Có TK 0042: 116.500

4 18/8 , xuất kho ccdc phục vụ hoạt động dự án

Nợ TK 612: 26.400

Có TK 153: 26.400

5 12/9 chuyển tiền mua nvl nhập kho

Nợ TK 152: 49.500

Có TK112: 49.500

Nợ TK 3371: 49.500

Có TK 35512: 49.500

Nợ TK 152: 1.320

CÓ TK 331: 1.320

( chưa thành toán chưa biết nguồn nên chưa kc)

6 9/10

Nợ TK 152: 2000 x 50 x1,1 = 110.000

Có TK 112:

Có TK 331:

Nợ TK 3373: 55.000

Có TK 36632: 55.000

Nợ TK 014: 55.000

7 2/11

Nợ TK 331: 55.000

Có TK 112: 55.000

Giả sử lấy từ nguồn phí được khấu trừ để lại:

Nợ TK 3373

Có TK 36632

Có TK 014

8 18/11

Nợ TK 152: 1.200

Có TK 611: 1.200

Nợ TK 36612: 1.200

Có TK 511: 1.200 (kc cuối kỳ)

9 28/11

Nợ TK 152: 125.000

Trang 6

Nợ TK 133: 12.500

Có TK 112: 137.500

10 2/12

Nợ TK 614: 14.000

Nợ TK 642: 23.000

Có TK 152: 37.000

11 Nợ TK 366.32: 14.000

Có TK 514: 14.000

Nợ TK 366.12: 22.000 - 1.200

Có TK 511: 22.000 - 1.200

Nợ TK 366.22: 26.400

Có TK 512: 26.400

Bài 2.5: (giống kttc)

Bài 2.7:

1 N211: 22.000

C112: 22.000 N3372: 22.000

C36621: 22.000

2 N211: 132.000

C331: 132.000

3 N611: 27.200

C152: 10.000 C334: 15.000 C111: 2.200

4 N36631: 20.000

N214: 60.000

C211: 80.000 N111: 10.000

C711: 10.000 N811: 1.200

C111: 1.200

5 N211: 85.000

N133: 8.500

C112: 93.500

6 N211: 120.000

C36611: 120.000 N211: 3.200

C36611: 3.200 Đồng thơi, ghi:

C0082: 3.200

7 N331: 520.000

C3664: 520.000 Đồng thời, ghi:

Trang 7

C00921: 520.000

8 N211: 730.000

C241: 730.000 N3664: 730.000

C36611: 730.000 Đồng thời, ghi:

C00921: (520.000) C00922: 520.000

9 N154: 2.830

C 214: 2.830

10 Nợ TK 1388

Nợ TK 214

Có TK 211

CHƯƠNG 3: KẾ TOÁN THU, CHI VÀ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG TRONG ĐƠN VỊ

HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP

Bài 3.1 (ĐVT: 1.000đ)

1 Nợ tk 00821: 1.500.000

2.

- Nợ tk 112: 200.000

Nợ tk 111: 200.000

Có tk 337.1: 400.000

- Có tk 00821: 400.000

3.

- Nợ tk 152: 66.000

Có tk 366.12: 66.000

- Có tk 00821: 66.000

- Nợ tk 152: 1.320

Có tk 141: 1.320

- Giả sử chi phí vận chuyển từ nguồn NSNN cấp

Nợ tk 337.1: 1.320

Có tk 366.12: 1.320

Trang 8

- Nợ tk 112: 230.000

Có tk 337.1: 230.000

- Nợ tk 012: 230.000

5 Nợ tk 611: 24.000

Có tk 152: 24.000 6.

- Nợ tk 111: 2.000

Nợ tk 152: 2.200

Có tk 711: 4.200

- Nợ tk 811: 1.200

Có tk 111: 1.200

- Nợ tk 214: 85.000

Nợ tk 366.11: 5.000

Có tk 211: 90.000

7 Nợ tk 611: 136.000

Có tk 334: 136.000

- Nợ tk 611: 31.960

Nợ tk 334: 14.280

Có tk 332: 46.240

8 Nợ tk 611: 5.000

Có tk 112: 5.000

Nợ TK 3371: 5.000

Có TK 511: 5.000

- Có tk 012: 5.000

Trang 9

9 Nợ tk 611: 13.200

Có tk 112: 13.200

Nợ TK 3371: 13.200

Có TK 511: 13.200

- Có tk 012: 13.200

10. Nợ tk 112 NH: 121.720 = 136.000-14.280

Có tk 511:121.720

Có TK 00821: 121.720

- Nợ tk 334: 121.720

Có tk 112: 121.720

11. Nợ tk 331: 24.000

Có tk 366.12: 24.000

- Có tk 00821: 24.000

12. Nợ tk 611: 2.400

Có tk 214: 2.400

13. Nợ tk 1388: 8.200

Có tk 611: 8.200

14. Nợ tk 366.12: 24.000

Có tk 511: 24.000

Bài 3.2: (ĐVT: 1.000đ)

1 Nợ tk 00821: 1.000.000

2 Nợ tk 111: 100.000

Có tk 3371: 100.000

- Có tk 00821: 100.000

3 Nợ tk 611: 19.800

Trang 10

Có tk 331: 19.800

- Nợ tk 611: 500

Có tk 111: 500

- Nợ tk 3371: 500

Có tk 511: 500

4 Nợ tk 331: 19.800

Có tk 511: 19.800

- Có tk 00821: 19.800

5 Nợ tk 611: 450.000

Có tk 334: 450.000

- Nợ tk 611: 105.750 (doanh nghiệp chịu)

Nợ tk 334: 47.250 (lao động chịu)

Có tk 332: 153.000

6 Nợ tk 112: 555.750 = tổng có 334 + tổng có 332 = 450.000-47.250+153.000

Có tk 511: 555.750

- Có tk 00821: 55.750

- Trả lương: Nợ tk 334: 402.750

Có tk 112: 402.750

- Nộp các khoản trích theo lương: Nợ tk 332: 153.000

Có tk 112: 153.000

7 Nợ tk 611: 55.000

Có tk 331: 55.000

8 Nợ tk 331: 55.000

Có tk 511: 55.000

- Có tk 00821: 55.000

Trang 11

9 Nợ tk 611: 19.800

Có tk 111: 19.800

- Nợ tk 3371: 19.800

Có tk 511: 19.800

10 Tổng chi phí hoạt động HCSN= tổng nợ tk 611

= 19.800 + 500+ 450.000+ 105.750+ 55.000+ 19.800 = 650.850 Tổng thu hoạt động HCSN = tổng có tk 511

= 500+ 19.800+ 555.750+ 55.000+ 19.800 = 650.850

Nợ tk 511/ có tk 911: 650.850

Nợ tk 911/ có tk 611: 650.850

Bài 3.3: (ĐVT: 1.000đ)

1 Nợ tk 0062: 4.000.000

2 Nợ tk 152: 330.000

Có tk 366.22: 333.000

- Có tk 0062: 330.000

- Nợ tk 152: 2.200

Có tk 331: 2.200

3 Nợ tk 112: 3.000.000

Có tk 337.2: 3.000.000

- Nợ tk 00421: 3.000.000

4 Nợ tk 111: 250.000

Có tk 112: 250.000

5 Nợ tk 612: 230.000

Có tk 111: 230.000

6 Có tk 00421: 230.000

Trang 12

7 Nợ tk 612: 50.000

Có tk 112: 50.000

- Nợ tk 3372: 50.000

Có tk 512: 50.000

8 Nợ tk 152: 25.000

Có tk 112: 25.000

- Nợ tk 3372: 25.000

Có tk 366.22: 25.000

9 Nợ tk 241.1: 1.430.000

Có tk 112: 1.430.000

- Nợ tk 241.1: 20.000

Có tk 112: 20.000

- Nợ tk 211: 1.450.000

Có tk 2411: 1.450.000

- Nợ tk 3372: 1.450.000

Có tk 366.21: 1.450.000

10. Nợ tk 612: 87.000

Có tk 214: 87.000

- Nợ tk 366.21: 87.000

Có tk 512: 87.000

Bài 3.4: (ĐVT: 1.000đ)

1 Nợ tk 0062: 750.000

2 Nợ tk 211: 165.000

Có tk 112: 165.000

Trang 13

- Nợ tk 3372: 165.000

Có tk 366.21: 165.000

3 Nợ tk 152: 55.000

Có tk 366.22: 55.000

4 Có tk 00621: (220.000)

Có tk 00622: 220.000

5 Nợ tk 153: 235.000

Có tk 366.22: 235.000

- Có tk 00622: 235.000

Bài 4.1

1 Nợ TK 111: 1.750.000

Có TK 431.21:

2 Nợ TK 421.2: 2.200.000

Có TK 411: 2.200.000

3 Nợ TK 211: 385.000

Có TK 331: 385.000

 Nợ TK 211: 2.750

Có TK 111: 2.750

 Nợ TK 431.21: 2.750

Có TK 431.22: 2.750

4 Nợ TK 137.1: 520.000

Có TK 334: 520.000

5 Nợ TK 111: 120.000

Có TK 337.8: 120.000

 Nợ TK 337.8: 24.400

Có TK 331: 24.400

 Nợ TK 214: 1.060.000

Nợ TK 431.42: 140.000

Có TK 211: 1.200.000

 Nợ TK 3378: 120.000-24.400 = 95.600

Có TK 333: 120.000-24.400 = 95.600

6 KT chưa ghi sổ (thừa) -> ghi bổ sung thêm chưa rõ NN

 Nợ TK 214: 154.000

Nợ TK 1388: 44.000 (dùng nguồn viện trợ)

Có TK 211: 198.000

7 Nợ TK 421.2: 1.840.000

Trang 14

Có TK 338: 1.840.000

8 Nợ TK 421: 280.000

Có TK 431.1: 280.000

9 Nợ TK 431.21: 250.000

Có TK 112: 250.000

Bài 4.2: ĐVT: 1.000 đ

1 Nợ TK 211: 1.500.000

Có TK 411: 1.500.000

2 Nợ TK 152: 50.000 * 23,5 = 1.175.000

Nợ TK 413: 12.500

Có TK 112.1: 50.000 * 23,75 = 1.187.500

 Nợ TK 152: 58.750

Có TK 3337: (50.000 * 5%) * 23,5 = 58.750

 Nợ TK 152: (50000 + 50.000*5%)*10%*23,5 = 123.375

Có TK 33312: (50000 + 50.000*5%)*10%*23,5 = 123.375

 Nợ TK 3337: 58.750

Nợ TK 33312: 123.375

Có TK 112: 182.125

 Nợ TK 152: 50.000 * 3% *23,5 = 35.250

Có TK 331: 50.000 * 3% *23,5 = 35.250

3 Nợ TK 214: 156.000

Nợ TK 411: 26.000

Có TK 211: 182.000

4 Nợ TK 112: 12.500

Có TK 431.41: 12.500

5 Nợ TK 421: 120.000

Có TK 338: 120.000

 Nợ TK 338: 120.000

Có TK 112: 120.000

6 Nợ TK 112: 300.000

Có TK 511: 300.000

 Nợ TK 611: 300.000

cÓ tk 431.1: 300.000

 Có TK 008211: 300.000

7 Nợ TK 214: 43.000

Nợ TK 1388: 29.000

Có TK 211: 72.000

8 Nợ TK 611: 20.000

Có TK 214: 20.000

 Nợ TK 431.42: 20.000

Có TK 431.41: 20.000

Trang 15

9 Nợ TK 431.3: 240.000

Có TK 334: 240.000

10 Nợ TK 421: 1.300.000

Có TK 431.21: 520.000

Có TK 431.41: 780.000

Bài 4.3: ĐVT: 1.000đ

1 Nợ TK 421: 2.800.000

Có TK 431.21: 500.000

Có TK 431.1: 350.000

Có TK 431.5: 750.000

Có TK 431.4: 1.200.000

2 Nợ TK 4311: 450.000

Có TK 334: 450.000

 Nợ TK 334: 450.000

Có TK 111: 450.000

3 Nợ TK 431.5: 405.000

Có TK 111: 405.000

4 Nợ TK 431.21: 380.000

Có TK 111: 380.000

5 Nợ TK 211: 330.000

Có TK 112: 330.000

 Nợ TK 431.41: 330.000

Có TK 431.42: 330.000

6 Nợ TK 421: 550.000

Có TK 431.21: 250.000

Có TK 431.41: 300.000

Bài 4.4 (ĐVT: 1.000đ)

1 Nợ TK 112

Có TK 511: 30.000

 Nợ TK 611

Có TK 431.1: 30.000

 Có TK 008.2: 30.000

2 Nợ TK 431.21

Có TK 112: 50.000

3 Nợ TK 431.1

Có TK 334: 15.000

 Nợ TK 334

Có TK 111: 15.000

4 Nợ TK 421

Có TK 431.41: 20.000

5 Nợ TK 431.3

Trang 16

Có TK 334: 24.000

Bài 4.5: ĐVT: 1.000đ

1 Nợ TK 111

Có TK 411: 1.200.000

2 Nợ TK 911

Có TK 421.8: 650.000

3 Nợ TK 111

Có TK 431.21: 100.000

4 Nợ TK 421

Có TK 411: 200.000

5 Nợ TK 211

Có TK 331: 38.500

 Nợ TK 211

Có TK 111: 550

 Nợ TK 431.21

Có TK 431.22: 550

6 Nợ TK 421

Có TK 338: 140.000

7 Nợ TK 421

Có TK 431.1: 80.000

8 Nợ TK 111

Có TK 3378: 20.000

 Nợ TK 3378:

Có TK 331: 4.300

 Nợ TK 214: 182.000

Nợ TK 431.42: 18.000

Có TK 211: 200.000

 Nợ TK 3378:

Có TK 333: 20.000 - 4.300 = 15.700

9 Nợ TK 4311

Có TK 334: 24.000

Nợ TK 334

Có TK 111: 24.000

10 Nợ TK 421

Có TK 431.3: 94.300

Ngày đăng: 26/08/2021, 09:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w