SẢN PHẨM P:TRONG KỲ DD CUỐI KỲ20 SP GIÁ THÀNH 280SP GIÁ THÀNH ĐƠNVỊ 1 SP SẢN PHẨM K BÀI 1.1 : -Công suất thực tế tính theo mức độ hoàn thành tương đương; CHỈ TIÊU DD ĐẦU KỲ CP PHÁT SINH
Trang 1BÀI 1.3 :
1 Nợ Tk 621 : 29.000.000
Có Tk 152 : 29.000.000
2 Nợ Tk 621 : 1.000.000
Nợ Tk 627 : 140.000
Có Tk 152 : 1.140.000
3 Nợ Tk242 : 60.000
Có Tk 153 : 60.000
Cuối Tháng Phân Bổ Chi Phí Trong Tháng
Nợ Tk 627: 30.000
Có Tk 242: 30.000
4 -Tính Lương
Nợ Tk 622 : 180.000
Nợ Tk 627 : 40.000
Có Tk 334 : 220.000
-Các Khoản Bhxh, Bhyt, Kpcđ, Bhtn
Dn Chịu
Nợ Tk 622 : 180.000 X 23,5%=
Nợ Tk 627 : 40.000 X 23,5%=
Có Tk 338: 220.000x 23,5%=
Nlđ Chịu
Nợ Tk 334 : 220.000x 10,5 %=
Có Tk 338: 220.000 X 10,5%=
5 Nợ Tk 627 : 200.000
Có Tk 214 : 200.000
6 Nợ Tk 627: 400.000
Nợ Tk 133 : 40.000
Có Tk 331 : 440.000
7 Nợ Tk 627 : 90.000
Có Tk 111 : 90.000 Bước 3: Tập Hợp Chiphis Sản Xuất Trong Kì
Nợ Tk 154:30.000.000
Có Tk 621:30.000.000
Nợ Tk 154:222.300
Có Tk 622: 222.300
Nợ Tk 154 : 909.400
Có Tk 627: 140+30+40+40x 23,5%+200+400+90=909.400
Bước 4 : Tính Giá Thành Sản Phẩm
Trang 2Chỉ Tiêu Dở Dang Đầu
Kỳ Trong KỳPhát Sinh Dở Dang CuốiKỳ Giá Thành Sp150.000 Sp Giá Thành ĐơnVị 1 Sp
Bài 1.4:
Bước 1: Định Khoản
1 Nợ Tk 621 P: 800.000
Nợ Tk 621 K : 1.500.000
Nợ Tk 133 : 230.000
Có Tk 331 : 2.530.000
2 Nợ Tk 621 P : 120.000
Nợ Tk 621 K : 180.000
Nợ Tk 133 : 30.000
Có Tk 112 : 330.000
3 –Tính Lương
Nợ 622 P : 600.000
Nợ 622 K : 800.000
Nợ 627 : 40.000( Tiếp Tục Phân Bổ Cho P & K)
Có Tk 334 : 1.440.000 Các Khoản Bhxh, Bhyt, Kpcđ, Bhtn
Trang 3- Doanh Nghiệp Chịu
Nợ Tk 622 P : 600.000 X 23,5%=141.000
Nợ Tk 622 K : 800.000x 23,5%=188.000
Nợ Tk 627 : 40.000x23,5%=9.400( Tiếp Tục Phân Bổ Cho P & K)
Có Tk 338 : 1.440.000x 23,5%=338.400
- Người Lao Động Chịu
Nợ Tk 334 : 1.440.000 X 10,5%=151.200
Có Tk 338 : 1.440.000x 10,5 %=151.200
4 Nợ Tk 627 : 200.000( Tiếp Tục Phân Bổ Cho P & K)
Có Tk 214 : 200.000
5 Nợ Tk 627 : 2.400 ( Tiếp Tục Phân Bổ Cho P & K)
Có Tk 242 : 2.400
6 Nợ Tk 627 : 52.000 ( Tiếp Tục Phân Bổ Cho P & K)
Có Tk 331 : 52.000
7 Nợ Tk 627 : 40.000 ( Tiếp Tục Phân Bổ Cho P & K)
Có Tk 111 : 40.000
Bước 2 : Xác Định Công Suất Thực Tế
- Với Công Suất Máy Móc Thiết Bị Sản Xuất 675 Sản Phẩm Tiêu Chuẩn, Hệ Số Sử Dụng Thiết Bị Của Sản Phẩm P=1, K=0,8 Mà
Số Sản Phẩm Hoàn Thành Của P Là 280sp Còn K Là 40 Sp:
280x1+ 40x 0,8= 600
Cstt=600< Cstk=675
Công Suất Thực Tế Đạt Được 600/675= 88,89%
Suy Ra, Chỉ Tính 100% 627 Biến Phí Và 88,89% 627 Định Phí Vào 154, Còn Lại 11,11% 627 Định Phí Phải Chuyển Sang 632
- Tổng Chi Phí Sản Xuất Chung Phải Phân Bổ Cho P & K
40.000+40.000 X 23,5%+200.000+ 2.400+ 52.000+40.000=343.800
627 Định Phí Gồm= 40.000+ 40.000x 23,5%+ 50.000+ 2.400= 101.800
Trang 4(627 Định Phí Gồm Lương Cho Nv Qli Phâm Xưởng , Các Khoản Bhxy,Kpcđ, Khấu Hao Nhà Xưởng , Công Cụ Dụng Cụ )
627 Biến Phí = 343.800- 101.800= 242.000
- Xác Định Phần 627 Tập Hợp Vào Tk 154:
600/675 X Định Phí + 100% Biến Phí
=88,89% X 101.800 + 100% X 242.000=332.490
Phần 627 Định Phí Không Đc Đưa Vào 154: 343.800- 332.490=11.310
- Chi Phí Sản Xuất Chung Phân Bổ Theo Tiền Lương Của Công Nhân Sản Xuất 622 Theo Tỷ Lệ :
P : 6
K : 8
627 P : 332.490: 14x 6= 142.496
627 K : 332.490: 14x 8= 189.994
Bước 3 : Tập Hợp Chi Phí (Cp Phát Sinh Trong Kỳ)
Nợ Tk 154 P :920.000
Nợ Tk 154 K:1.680.00
Có Tk 621 P :920.000
Có Tk 621 K :1.680.000
Nợ Tk 154 P :741.000
Nợ Tk 154 K :988.000
Có Tk 622 P :741.000
Có Tk 622 K :988.000
Nợ Tk 154 P : 142.496
Nợ Tk 154 K :189.994
Có Tk 627 : 332.490
Có Tk 632 : 11.310
BƯỚC 4: BẢNG TÍNH GIÁ THÀNH
Trang 5SẢN PHẨM P:
TRONG KỲ DD CUỐI KỲ20 SP GIÁ THÀNH 280SP GIÁ THÀNH ĐƠNVỊ 1 SP
SẢN PHẨM K
BÀI 1.1 :
-Công suất thực tế tính theo mức độ hoàn thành tương đương;
CHỈ TIÊU DD ĐẦU KỲ CP PHÁT SINH
TRONG KỲ DD CUỐI KỲ100SP GIÁ THÀNH400 SP ĐƠN VỊ 1 SPGIÁ THÀNH
Trang 6400x 100%+ 50x 40%=420 sp hoàn thành tương đương
Suy ra, CSTT=420 < CSTT= 500 => cpsx chung cđ tính theo tỉ lệ 84%
biến phí= ( 361.500-150.000)+ 150.000x 84%= 337.500
định phí= 361.500- 337.500= 24.000
tháng CFSX phát sinh trongtháng
Sản Phẩm Dd Cuối Kỳ
4.Chi phí sản xuất chung
Trong đó CPSXC cốđịnh
150.000
(92.100+337.500)/420x20
Bài 1.2:
Công suất thực tế của máy móc thiết bị tính theo mức độ hoàn thành tương đương:
200x100%+50x50%=225
→ CSTT=225 > CSMM=200 → Chi phí cố định được tính hoàn toàn vào cpsx chung
Trang 7Chỉ tiêu Sản phẩm DD đầu kì Chi phí sản xuất trong kì sản phẩm DD cuối kì Giá thành sản phẩm B
Chi phí nguyên vật liệu trực
=90.000
720.000
CPSX chung
1.075.500
Trong đó CPSXC cố định
139.500 1.075.500
500.000
(139.500+1.075.000)/225x25
Bảng tính giá thành theo phương pháp giản đơn
Trang 8Bài 1.9:
Công suất thực tế của MMTB với hệ số sử dụng thiết bị của sp A1=1, A=0,9:
1000x 1+ 1200x 0,9=2080
→ CSTT=2080 > CSTK= 2000
Tỉ lệ theo từng khoản mục chi phí:
A2
Chi phí nguyên vật liệu
trực tiếp
=50.400.000
18.000x1000 50.400.000
=36%
64%
Trang 9Chi phí nhân công trực
tiếp
=5.040.000
2.700x1200 5.040.000
=36%
64%
Chi phí sản xuất chung
=12.312.000
6.480x1000 12.312.000
=53%
47%
Do sản phẩm dở dang đầu kì và cuối kì không có nên chi phí phát sinh trong kì chính là giá thành sản phẩm
Trang 10Tổng giá thành Giá thành 1000 sp A1 Giá thành đơn vị 1 sp A1 Giá thành 1200 sp A2 Giá thành đơn vị 1 sp A2
Chi phí nguyên vật liệu
trực tiếp: 60.480.000 60.480.000x36% 60.480.000x36%:1000
Chi phí nhân công trực
tiếp : 4.536.000
Chi phí sản xuất chung
: 18.468.000
Trong đó CPSXC cố
định : 10.000.000
Bài 1.7:
Quy đổi sản lương các sản phẩm ra sản lượng sản phẩm chuẩn:
300x1+240x 1,1+ 200x 1,2= 840
Khoản mục Chi
phí
Giá trị sản phẩm
dở dang đầu tháng
Chi phí sản xuất phát sinh trong tháng
Giá trị sản phẩm dở dang cuối tháng Giá thành Giá thành đơn vị 1sp A
Giá thành đơn vị 1
sp B Giá thành đơn vị 1sp C
Chi phí nguyên
vật liệu trực tiếp 14.300.000 136.000.000 13.620.000 136.680.000 136.680.000x300 :840 136.680.000x240 :840 136.680.000x200 :8
Trang 11Chi phí nhân
công trực tiếp 1.100.000 20.000.000 1.000.000
20.100.000 20.100.000x300 :8
40
20.100.000x240 :8
40 20.100.000x200 :84
Chi phí sản xuất
40.200.000 40.200.000x300 :8
40
40.200.000x240 :8
40 40.200.000x200 :84
bảng tính giá thành từng loại sản phẩm:
Trang 12bài 1.15:
1 nợ tk 635: 2500
nợ tk 133: 250
có tk 112: 2750
2 nợ tk 642: 1500
nợ tk 133: 150
có tk 111: 1650
nợ tk 623: 180x18,5= 3330
nợ tk 642: 20x18,5= 370
nợ tk 133: 370
có tk 111: 4070
3 nợ tk 642: 4200
nợ tk 113: 420
nơ tk 811:60
có tk 111: 4680
cuối tháng phân bổ chi phí
nợ tk 242 : 1560
có tk 642 : 1560
4 nợ tk 641: 2200
có 153: 2200
5 ngày 7/12
nợ tk 627: 1500
có tk 111: 1500
ngày 8/12
nợ tk 642: 2000
có tk 111 ; 2000
nợ tk 623: 5x800+800=4800
nợ tk 113: 400
có tk 111 ; 5200
6 nợ tk 811