1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tài liệu Ý nghĩa 214 bộ thủ doc

10 2,1K 19
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 214 bộ thủ
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 186,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nên được xếp chung vào một bộ, lấy bộ phận 言 ngôn làm bộ thủ cũng gọi là ngôn làm bộ thủ ngôn làm bộ thủ cũng gọi là cũng gọi là «thiên bàng» 偏旁.. Phần lớn các bộ thủ của 214 bộ đều là c

Trang 1

214 bộ thủ:

1 一 丨 丶 丿 乙 亅

2 二 亠 人 儿 入 八 冂 冖 冫 几 凵 刀 力 勹 匕 匚 匸 十 卜 卩 厂 厶 又

3 口 囗 土 士 夂 夊 夕 大 女 子 宀 寸 小 尢 尸 屮 山 巛 工 己 巾 干 幺 广 廴 廾 弋 弓 彐 彡 彳

4 心 戈 戶 手 支 攴 文 斗 斤 方 无 日 曰 月 木 欠 止 歹 殳 毋 比 毛 氏 气 水 火 爪 父 爻 爿 片 牙 牛 犬

5 玄 玉 瓜 瓦 甘 生 用 田 疋 疒 癶 白 皮 皿 目 矛 矢 石 示 禸 禾 穴 立

6 竹 米 糸 缶 网 羊 羽 老 而 耒 耳 聿 肉 臣 自 至 臼 舌 舛 舟 艮 色 艸 虍 虫 血 行 衣 襾

7 見 角 言 谷 豆 豕 豸 貝 赤 走 足 身 車 辛 辰 辵 邑 酉 釆 里

8 金 長 門 阜 隶 隹 雨 青 非

9 面 革 韋 韭 音 頁 風 飛 食 首 香

10 馬 骨 高 髟 鬥 鬯 鬲 鬼

11 魚 鳥 鹵 鹿 麥 麻

12 黄 黍 黑 黹

13 黽 鼎 鼓 鼠

14 鼻 齊

15 齒

16 龍 龜

17 龠

Trang 2

Ý NGHĨA 214 BỘ THỦ

Bộ thủ là một yếu tố quan trọng của Hán tự, giúp việc tra cứu Hán tự tương đối dễ dàng vì nhiều chữ được gom thành nhóm có chung một

bộ thủ Từ đời Hán, Hứa Thận 許慎 phân loại chữ Hán thành 540 nhóm hay còn gọi là 540 bộ Thí dụ, những chữ 論 , 謂 , 語 đều liên quan tới ngôn ngữ, lời nói, đàm luận v.v nên được xếp chung vào một bộ, lấy

bộ phận 言 (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là ngôn) làm bộ thủ (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là cũng gọi là «thiên bàng» 偏旁) Đến đời

Minh, Mai Ưng Tộ 梅膺祚 xếp gọn lại còn 214 bộ thủ và được dùng làm

tiêu chuẩn cho đến nay Phần lớn các bộ thủ của 214 bộ đều là chữ tượng hình và hầu như dùng làm bộ phận chỉ ý nghĩa trong các chữ theo cấu tạo hình thanh (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là hay hài thanh) Mỗi chữ hình thanh gồm bộ phận chỉ ý nghĩa (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là hay nghĩa phù 義符 ) và bộ phận chỉ âm (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là hay âm phù

音符 ) Đa số Hán tự là chữ hình thanh, nên tinh thông bộ thủ là một

điều kiện thuận lợi tìm hiểu hình-âm-nghĩa của Hán tự Phần sau đây

giải thích ý nghĩa 214 bộ, trình bày như sau:

Số thứ tự – tự dạng & biến thể – âm Hán Việt – âm Bắc Kinh – mã

Unicode – ý nghĩa

1 一 nhất (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là yi) số một

2 〡 cổn (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là kǔn) nét sổ

3 丶 chủ (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là zhǔ) điểm, chấm

4 丿 phiệt (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là piě) nét sổ xiên qua trái

5 乙 ất (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là yī) vị trí thứ 2 trong thiên can

6 亅 quyết (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là jué) nét sổ có móc

7 二 nhị (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là ér) số hai

8 亠 đầu (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là tóu) (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là không có nghĩa)

9 人 nhân (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là rén) (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là 亻) người

10 儿 nhân (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là rén) người

11 入 nhập (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là rù) vào

12 八 bát (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là bā) số tám

13 冂 quynh (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là jiǒng) vùng biên giới xa; hoang địa

14 冖 mịch (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là mì) trùm khăn lên

15 冫 băng (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là bīng) nước đá

16 几 kỷ (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là jī) ghế dựa

17 凵 khảm (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là kǎn) há miệng

18 刀 đao (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là dāo) (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là 刂) con dao, cây đao (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là vũ khí)

19 力 lực (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là lì) sức mạnh

20 勹 bao (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là bā) bao bọc

Trang 3

21 匕 chuỷ (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là bǐ) cái thìa (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là cái muỗng)

22 匚 phương (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là fāng) tủ đựng

23 匚 hệ (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là xǐ) che đậy, giấu giếm

24 十 thập (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là shí) số mười

25 卜 bốc (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là bǔ) xem bói

26 卩 tiết (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là jié) đốt tre

27 厂 hán (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là hàn) sườn núi, vách đá

28 厶 khư, tư (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là sī) riêng tư

29 又 hựu (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là yòu) lại nữa, một lần nữa

30 口 khẩu (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là kǒu) cái miệng

31 囗 vi (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là wéi) vây quanh

32 土 thổ (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là tǔ) đất

33 士 sĩ (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là shì) kẻ sĩ

34 夂 trĩ (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là zhǐ) đến ở phía sau

35 夊 tuy (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là sūi) đi chậm

36 夕 tịch (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là xì) đêm tối

37 大 đại (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là dà) to lớn

38 女 nữ (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là nǚ) nữ giới, con gái, đàn bà

39 子 tử (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là zǐ) con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài»

40 宀 miên (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là mián) mái nhà mái che

41 寸 thốn (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là cùn) đơn vị «tấc» (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là đo chiều dài)

42 小 tiểu (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là xiǎo) nhỏ bé

43 尢 uông (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là wāng) yếu đuối

44 尸 thi (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là shī) xác chết, thây ma

45 屮 triệt (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là chè) mầm non, cỏ non mới mọc

46 山 sơn (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là shān) núi non

47 巛 xuyên (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là chuān) sông ngòi

48 工 công (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là gōng) người thợ, công việc

49 己 kỷ (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là jǐ) bản thân mình

50 巾 cân (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là jīn) cái khăn

51 干 can (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là gān) thiên can, can dự

52 幺 yêu (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là yāo) nhỏ nhắn

53 广 nghiễm (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là ān) mái nhà

54 廴 dẫn (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là yǐn) bước dài

55 廾 củng (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là gǒng) chắp tay

56 弋 dặc (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là yì) bắn, chiếm lấy

57 弓 cung (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là gōng) cái cung (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là để bắn tên)

58 彐 kệ (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là jì) đầu con nhím

59 彡 sam (shān) lông tóc dài

60 彳 xích (chì) bước chân trái

Trang 4

61 心 tâm (xīn) (忄) quả tim, tâm trí, tấm lòng

62 戈 qua (gē) cây qua (một thứ binh khí dài)

63 戶 hộ (hù) cửa một cánh

64 手 thủ (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là shǒu) (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là 扌) tay

65 支 chi (zhī) cành nhánh

66 攴 phộc (pù) đánh khẽ

67 文 văn (wén) văn vẻ, văn chương, vẻ sáng

68 斗 đẩu (dōu) cái đấu để đong

69 斤 cân (jīn) cái búa, rìu

70 方 phương (fāng) vuông

71 无 vô (wú) không

72 日 nhật (rì) ngày, mặt trời

73 曰 viết (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là yuē) nói rằng

74 月 nguyệt (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là yuè) tháng, mặt trăng

75 木 mộc (mù) gỗ, cây cối

76 欠 khiếm (qiàn) khiếm khuyết, thiếu vắng

77 止 chỉ (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là zhǐ) dừng lại

78 歹 đãi (dǎi) xấu xa, tệ hại

79 殳 thù (shū) binh khí dài

80 毋 vô (wú) chớ, đừng

81 比 tỷ (bǐ) so sánh

82 毛 mao (máo) lông

83 氏 thị (shì) họ

84 气 khí (qì) hơi nước

85 水 thuỷ (shǔi) (氵) nước

86 火 hỏa (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là huǒ) (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là 灬) lửa

87 爪 trảo (zhǎo) móng vuốt cầm thú

88 父 phụ (fù) cha

89 爻 hào (yáo) hào âm, hào dương (Kinh Dịch)

90 爿 tường (qiáng) (丬) mảnh gỗ, cái giường

91 片 phiến (piàn) mảnh, tấm, miếng

92 牙 nha (yá) răng

93 牛 ngưu (níu) 牜 trâu

94 犬 khuyển (quản) (犭) con chó

95 玄 huyền (xuán) màu đen huyền, huyền bí

96 玉 ngọc (yù) đá quý, ngọc

97 瓜 qua (guā) quả dưa

98 瓦 ngõa (wǎ) ngói

99 甘 cam (gān) ngọt

100 生 sinh (shēng) sinh đẻ, sinh sống

101 用 dụng (yòng) dùng

102 田 điền (tián) ruộng

103 疋 thất (pǐ) ( 匹) đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)

104 疒 nạch (nǐ) bệnh tật

Trang 5

105 癶 bát (bǒ) gạt ngược lại, trở lại

106 白 bạch (bái) màu trắng

107 皮 bì (pí) da

108 皿 mãnh (mǐn) bát dĩa

109 目 mục (mù) mắt

110 矛 mâu (máo) cây giáo để đâm

111 矢 thỉ (shǐ) cây tên, mũi tên

112 石 thạch (shí) đá

113 示 thị; kỳ (shì) (礻) chỉ thị; thần đất

114 禸 nhựu (róu) vết chân, lốt chân

115 禾 hòa (hé) lúa

116 穴 huyệt (xué) hang lỗ

117 立 lập (lì) đứng, thành lập

118 竹 trúc (zhú) tre trúc

119 米 mễ (mǐ) gạo

120 糸 mịch (mì) (糹, 纟) sợi tơ nhỏ

121 缶 phẫu (fǒu) đồ sành

122 网 võng (wǎng) (罒, 罓) cái lưới

123 羊 dương (yáng) con dê

124 羽 vũ (yǚ) (羽) lông vũ

125 老 lão (lǎo) già

126 而 nhi (ér) mà, và

127 耒 lỗi (lěi) cái cày

128 耳 nhĩ (ěr) tai (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là lỗ tai)

129 聿 duật (yù) bút

130 肉 nhục (ròu) thịt

131 臣 thần (chén) bầy tôi

132 自 tự (zì) tự bản thân, kể từ

133 至 chí (zhì) đến

134 臼 cữu (jiù) cái cối giã gạo

135 舌 thiệt (shé) cái lưỡi

136 舛 suyễn (chuǎn) sai suyễn, sai lầm

137 舟 chu (zhōu) cái thuyền

138 艮 cấn (gèn) quẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng

139 色 sắc (sè) màu, dáng vẻ, nữ sắc

140 艸 thảo (cǎo) (艹) cỏ

141 虍 hô (hū) vằn vện của con hổ

142 虫 trùng (chóng) sâu bọ

143 血 huyết (xuè) máu

144 行 hành (xíng) đi, thi hành, làm được

145 衣 y (yī) (衤) áo

146 襾 á (yà) che đậy, úp lên

147 見 kiến (jiàn) (见) trông thấy

148 角 giác (jué) góc, sừng thú

Trang 6

149 言 ngôn (yán) nói

150 谷 cốc (gǔ) khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng

151 豆 đậu (dòu) hạt đậu, cây đậu

152 豕 thỉ (shǐ) con heo, con lợn

153 豸 trãi (zhì) loài sâu không chân

154 貝 bối (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là bèi) (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là 贝)vật báu

155 赤 xích (chì) màu đỏ

156 走 tẩu (zǒu) (赱) đi, chạy

157 足 túc (zú) chân, đầy đủ

158 身 thân (shēn) thân thể, thân mình

159 車 xa (chē) (车) chiếc xe

160 辛 tân (xīn) cay

161 辰 thần (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là chén) nhật, nguyệt, tinh; thìn (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là 12 chi)

162 辵 sước (chuò) (辶) chợt bước đi chợt dừng lại

163 邑 ấp (yì) (阝) vùng đất, đất phong cho quan

164 酉 dậu (yǒu) một trong 12 địa chi

165 釆 biện (biàn) phân biệt

166 里 lý (lǐ) dặm; làng xóm

167 金 kim (jīn) kim loại; vàng

168 長 trường (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là cháng) (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là 镸, 长) dài; lớn (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là trưởng)

169 門 môn (mén) (门) cửa hai cánh

170 阜 phụ (fù) (阝) đống đất, gò đất

171 隶 đãi (dài) kịp, kịp đến

172 隹 truy, chuy (zhuī) chim đuôi ngắn

173 雨 vũ (yǚ) mưa

174 青 thanh (qīng) (靑) màu xanh

175 非 phi (fēi) không

176 面 diện (miàn) (靣) mặt, bề mặt

177 革 cách (gé) da thú; thay đổi, cải cách

178 韋 vi (wéi) (韦) da đã thuộc rồi

179 韭 phỉ, cửu (jiǔ) rau phỉ (hẹ)

180 音 âm (yīn) âm thanh, tiếng

181 頁 hiệt (yè) (页) đầu; trang giấy

182 風 phong (fēng) (凬, 风) gió

183 飛 phi (fēi) (飞) bay

184 食 thực (shí) (飠,饣) ăn

185 首 thủ (shǒu) đầu

186 香 hương (xiāng) mùi hương, hương thơm

187 馬 mã (mǎ) (马) con ngựa

188 骫 cốt (gǔ) xương

189 高 cao (gāo) cao

190 髟 bưu, tiêu (biāo) tóc dài; sam (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là shān) cỏ phủ mái nhà

191 鬥 đấu (dòu) chống nhau, chiến đấu

192 鬯 sưởng (chàng) rượu nếp; bao đựng cây cung

Trang 7

193 鬲 cách (gé) tên một con sông xưa; (lì) cái đỉnh

194 鬼 quỷ (gǔi) con quỷ

195 魚 ngư (yú) (鱼) con cá

196 鳥 điểu (niǎo) (鸟) con chim

197 鹵 lỗ (lǔ) đất mặn

198 鹿 lộc (lù) con hươu

199 麥 mạch (mò) (麦) lúa mạch

200 麻 ma (má) cây gai

201 黃 hoàng (huáng) màu vàng

202 黍 thử (shǔ) lúa nếp

203 黑 hắc (hēi) màu đen

204 黹 chỉ (zhǐ) may áo, khâu vá

205 黽 mãnh (mǐn) con ếch; cố gắng (mãnh miễn)

206 鼎 đỉnh (dǐng) cái đỉnh

207 鼓 cổ (gǔ) cái trống

208 鼠 thử (shǔ) con chuột

209 鼻 tỵ (bí) cái mũi

210 齊 tề (qí) (斉, 齐) ngang bằng, cùng nhau

211 齒 xỉ (chǐ) (齿, 歯) răng

212 龍 long (lóng) (龙 ) con rồng

213 龜 quy (guī) (亀, 龟) con rùa

214 龠 dược (yuè) sáo 3 lỗ

Theo thống kê của Đại học Yale (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là trong Dictionary of Spoken Chinese,

1966), các chữ Hán có tần số sử dụng cao nhất thường thường thuộc

50 bộ thủ sau đây:

1 人 nhân (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là 亻) - bộ 9

2 刀 đao (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là 刂) - bộ 18

3 力 lực - bộ 19

4 口 khẩu - bộ 30

5 囗 vi - bộ 31

6 土 thổ - bộ 32

7 大 đại - bộ 37

8 女 nữ - bộ 38

9 宀 miên - bộ 40

10 山 sơn - bộ 46

11 巾 cân - bộ 50

12 广 nghiễm - bộ 53

13 彳 xích - bộ 60

14 心 tâm (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là 忄) - bộ 61

Trang 8

15 手 thủ (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là 扌) - bộ 64

16 攴 phộc (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là 攵) - bộ 66

17 日 nhật - bộ 72

18 木 mộc - bộ 75

19 水 thuỷ (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là 氵) - bộ 85

20 火 hoả (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là 灬) - bộ 86

21 牛 ngưu - bộ 93

22 犬 khuyển (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là 犭) - bộ 94

23 玉 ngọc - bộ 96

24 田 điền - bộ 102

25 疒 nạch - bộ 104

26 目 mục - bộ 109

27 石 thạch - bộ 112

28 禾 hoà - bộ 115

29 竹 trúc - bộ 118

30 米 mễ - bộ 119

31 糸 mịch - bộ 120

32 肉 nhục (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là 月 ) - bộ 130

33 艸 thảo (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là 艹) - bộ 140

34 虫 trùng - bộ 142

35 衣 y (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là 衤) - bộ 145

36 言 ngôn - bộ 149

37 貝 bối - bộ 154

38 足 túc - bộ 157

39 車 xa - bộ 159

40 辶 sước - bộ 162

41 邑 ấp 阝+ (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là phải) - bộ 163

42 金 kim - bộ 167

43 門 môn - bộ 169

44 阜 phụ 阝- (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là trái) - bộ 170

45 雨 vũ - bộ 173

46 頁 hiệt - bộ 181

47 食 thực - bộ 184

48 馬 mã - bộ 187

49 魚 ngư - bộ 195

50 鳥 điểu - bộ 196

Trang 9

1 nét

1. 一, tên Hán Việt: nhất (bính âm: yi), ý nghĩa: (số) một

2 丨 tên Hán Việt: cổn (bính âm: kǔn), ý nghĩa: nét sổ

3 丶 tên Hán Việt: chủ (bính âm: zhǔ), ý nghĩa: điểm, chấm

4 丿 hoặc 乀 hoặc 乁 tên Hán Việt: phiệt (bính âm: piě), ý nghĩa: nét sổ xiên qua trái

5 乙 hoặc 乚 hoặc 乛 tên Hán Việt: ất (bính âm: yī), ý nghĩa: vị trí thứ 2 trong thiên can

6 亅 tên Hán Việt: quyết (bính âm: jué), ý nghĩa: nét sổ có móc

2 nét

7 二 tên Hán Việt: nhị (bính âm: ér), ý nghĩa: (số) hai

8 亠 tên Hán Việt: đầu (bính âm: tóu), ý nghĩa: không có nghĩa

9 人 hoặc kết hợp thành 亻 tên Hán Việt: nhân (bính âm: rén), ý nghĩa: người (hình người

đứng)

10 儿 tên Hán Việt: nhân (bính âm: rén), ý nghĩa: người (hình người di)

11 入 tên Hán Việt: nhập (bính âm: rù), ý nghĩa: vào

12 八 tên Hán Việt: bát (bính âm: bā), ý nghĩa: (số) tám; hoặc kết hợp thành

13 冂 tên Hán Việt: quynh (bính âm: jiǒng), ý nghĩa: vùng biên giới xa; hoang địa

14 冖 tên Hán Việt: mịch (bính âm: mì), ý nghĩa: trùm khăn lên, dùng khăn che

15 冫 tên Hán Việt: băng (bính âm: bīng), ý nghĩa: nước đá, băng

16 几 tên Hán Việt: kỷ (bính âm: jī), ý nghĩa: ghế dựa

17 凵 tên Hán Việt: khảm (bính âm: kǎn), ý nghĩa: há miệng

18 刀 tên Hán Việt: đao (bính âm: dāo), ý nghĩa: con dao, cây đao (vũ khí); hoặc kết hợp thành

19 力 tên Hán Việt: lực (bính âm: lì), ý nghĩa: sức mạnh

20 勹 tên Hán Việt: bao (bính âm: bā), ý nghĩa: bao bọc

21 匕 tên Hán Việt: chủy (bính âm: bǐ), ý nghĩa: cái thìa, cái muỗng

22 匚 tên Hán Việt: phương (bính âm: fāng), ý nghĩa: tủ đựng

23 匸 tên Hán Việt: hệ (bính âm: xǐ), ý nghĩa: che đậy, giấu giếm

24 十 tên Hán Việt: thập (bính âm: shí), ý nghĩa: (số) mười

25 卜 tên Hán Việt: bốc (bính âm: bǔ), ý nghĩa: (xem) bói

26 卩 tên Hán Việt: tiết (bính âm: jié), ý nghĩa: đốt tre; hoặc cũng viết là

27 厂 tên Hán Việt: hán (bính âm: hàn), ý nghĩa: sườn núi, vách đá

28 厶 tên Hán Việt: khư, tư (bính âm: sī), ý nghĩa: riêng tư

29 又 tên Hán Việt: hựu (bính âm: yòu), ý nghĩa: lại nữa, một lần nữa

3 nét

30 口 tên Hán Việt: khẩu (bính âm: kǒu), ý nghĩa: cái miệng

31 囗 tên Hán Việt: vi (bính âm: wéi), ý nghĩa: vây quanh

32 土 tên Hán Việt: thổ (bính âm: tǔ), ý nghĩa: đất

33 士 tên Hán Việt: sĩ (bính âm: shì), ý nghĩa: kẻ sĩ

34 夂 tên Hán Việt: trĩ (bính âm: zhǐ), ý nghĩa:đến ở phía sau

35 夊 tên Hán Việt: tuy (bính âm: sūi), ý nghĩa: đi chậm

36 夕 tên Hán Việt: tịch (bính âm: xì), ý nghĩa: đêm tối

37 大 tên Hán Việt: đại (bính âm: dà), ý nghĩa: to lớn

38 女 tên Hán Việt: nữ (bính âm: nǚ), ý nghĩa: nữ giới, con gái, đàn bà

39 子 tên Hán Việt: tử (bính âm: zǐ), ý nghĩa: con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài»

Trang 10

40 宀 tên Hán Việt: miên (bính âm: mián), ý nghĩa: 5B80= mái nhà, mái che

41 寸 tên Hán Việt: thốn (bính âm: cùn), ý nghĩa: đơn vị «tấc» (đo chiều dài)

42 小 tên Hán Việt: tiểu (bính âm: xiǎo), ý nghĩa: nhỏ bé

43 尢 hoặc trong một số kết hợp viết là 尣 tên Hán Việt: uông (bính âm: wāng), ý nghĩa: yếu đuối

44 尸 tên Hán Việt: thi (bính âm: shī), ý nghĩa: xác chết, thây ma

45 屮 tên Hán Việt: triệt (bính âm: chè), ý nghĩa: mầm non, cỏ non mới mọc

46 山 tên Hán Việt: sơn, san (bính âm: shān), ý nghĩa: núi

47 巛 hoặc trong một số kết hợp viết là 巜 or 川 tên Hán Việt: xuyên (bính âm: chuān), ý nghĩa:

sông ngòi

48 工 tên Hán Việt: công (bính âm: gōng), ý nghĩa: người thợ, công việc

49 己 tên Hán Việt: kỷ (bính âm: jǐ), ý nghĩa: bản thân mình

50 巾 tên Hán Việt: cân (bính âm: jīn), ý nghĩa: cái khăn

51 干 tên Hán Việt: can (bính âm: gān), ý nghĩa: thiên can, can dự

52 幺 tên Hán Việt: yêu (bính âm: yāo), ý nghĩa: nhỏ nhắn

53 广 tên Hán Việt: nghiễm (bính âm: ān), ý nghĩa: mái nhà

54 廴 tên Hán Việt: dẫn (bính âm: yǐn), ý nghĩa: bước dài

55 廿 tên Hán Việt: củng (bính âm: gǒng), ý nghĩa: chắp tay

56 弋 tên Hán Việt: dặc (bính âm: yì), ý nghĩa: bắn, chiếm lấy

57 弓 tên Hán Việt: cung (bính âm: gōng), ý nghĩa: cái cung (để bắn tên)

58 彐 hoặc trong một số kết hợp viết là 彑 tên Hán Việt: kệ (bính âm: jì), ý nghĩa: đầu con nhím

59 彡 tên Hán Việt: sam (bính âm: shān), ý nghĩa: lông dài, tóc dài

60 彳 tên Hán Việt: xích (bính âm: chì), ý nghĩa: bước chân trái

Các bộ thủ kết hợp hoặc giản thể có 3 nét

61 kết hợp 忄 , dùng cho bộ thủ 心 , âm Hán Việt: tâm

64 kết hợp 扌 , dùng cho bộ thủ 手 , âm Hán Việt: thủ

66 kết hợp 攵 , dùng cho bộ thủ 攴 , âm Hán Việt: phộc

85 kết hợp 氵 , dùng cho bộ thủ 水 , âm Hán Việt: thủy

94 kết hợp 犭 , dùng cho bộ thủ 犬 , âm Hán Việt: khuyển

118 kết hợp ⺮ , có 6 nét, nhưng mỗi phần của nó có 3 nét, dùng cho bộ thủ 竹 , âm Hán Việt: trúc

140 kết hợp 艹 , dùng cho bộ thủ 艸 , âm Hán Việt: thảo

162 kết hợp 辶 , thực tế có 4 nét, nhưng đôi khi trông giống như có 3 nét, dùng cho bộ thủ

辵 , âm Hán Việt: sước

163 kết hợp 阝 (ở bên phải chữ), có 3 nét, nhưng trông giống như có 2 nét, dùng cho bộ thủ 邑 , âm Hán Việt: ấp

169 giản thể 门 , dùng cho bộ thủ 門 , âm Hán Việt: kết hợp 阝 (ở bên trái chữ), có 3 nét, nhưng trông giống như có 2 nét, dùng cho bộ thủ 阜 , âm Hán Việt: phụ

183 giản thể 飞 , dùng cho bộ thủ 飛 , âm Hán Việt: phi

184 giản thể 饣 , dùng cho bộ thủ 食 , âm Hán Việt: thực

187 giản thể 马 , dùng cho bộ thủ 馬 , âm Hán Việt: mã

Ngày đăng: 22/12/2013, 13:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w