HÓA HỌC MỖI NGÀY – CÀNG HỌC CÀNG THÍCHBiên soạn:HÓA HỌC MỖI NGÀY Website: www.hoahocmoingay.com FB Fanpage & Youtube:Hóa Học Mỗi Ngày Email : hoahocmoingay.com@gmail.com I.. ĐỊNH NGHĨA
Trang 1HÓA HỌC MỖI NGÀY – CÀNG HỌC CÀNG THÍCH
Biên soạn:HÓA HỌC MỖI NGÀY Website: www.hoahocmoingay.com
FB Fanpage & Youtube:Hóa Học Mỗi Ngày Email : hoahocmoingay.com@gmail.com
I ĐỊNH NGHĨA
Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi
Ví dụ: CuO, Fe3O4, CO2, SO2, Na2O,
II CÔNG THỨC
Công thức tổng quát oxit:
n II
x y
M O (n là hóa trị của nguyên tố M; x, y là số nguyên tử nguyên tố M và oxy)
Quy tắc hóa trị: II.y = n.x
III PHÂN LOẠI
a) Oxit axit: thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit
Thí dụ: Oxit axit Axit tương ứng Tên axit
CO2 H2CO3 axit cacbonic
SO3 H2SO4 axit sunfuric
P2O5 H3PO4 axit photphoric
P2O3 H3PO3 axit photphorơ
b) Oxit bazơ : Là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ
Thí dụ: Oxit bazơ Bazơ tương ứng Tên bazơ
Na2O NaOH natri hiđroxit
CuO Cu(OH)2 đồng (II) hiđroxit
OXIT
Trang 2HÓA HỌC MỖI NGÀY – CÀNG HỌC CÀNG THÍCH
Biên soạn:HÓA HỌC MỖI NGÀY Website: www.hoahocmoingay.com
FB Fanpage & Youtube:Hóa Học Mỗi Ngày Email : hoahocmoingay.com@gmail.com
CHÚ Ý: + Oxit Mn2O7 là oxit axit có axit tương ứng là HMnO4 (axit pemanganic)
+ CO, NO,… là oxit trung tính
+ ZnO, Al2O3, PbO, Cr2O3, … là oxit lưỡng tính ( vừa là oxit bazơ, vừa là oxit axit)
IV TÊN GỌI OXIT
TÊN OXIT = TÊN NGUYÊN TỐ + OXIT
Thí dụ: BaO : bari oxit
Na2O : natri oxit
+ Nếu kim loại có nhiều hóa trị thì:
TÊN OXIT = TÊN KIM LOẠI (kèm theo hóa trị) + OXIT
Thí dụ: Cu2O : đồng (I) oxit ; CuO : đồng (II) oxit
FeO : sắt (II) oxit ; Fe2O3 : sắt (III) oxit
CHÚ Ý: Fe 3 O 4 là oxit sắt từ, là hỗn hợp FeO và Fe2O3
+ Nếu phi kim có nhiều hóa trị thì:
TÊN OXIT = TÊN PHI KIM + OXIT
(có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) (có tiền tố chỉ số nguyên tử oxi)
CHÚ Ý: Tiền tố chỉ số nguyên tử: mono là 1; đi là 2; tri là 3; tetra là 4; penta là 5, )
Thí dụ: P2O5 : điphotpho pentaoxit
CO : cacbon monooxit (hoặc cacbon oxit)
CO2 : cacbon đioxit (hoặc khí cacbonic)
SO3 : lưu huỳnh trioxit
SO2 : lưu huỳnh đioxit (hoặc khí sunfurơ)
P2O3 : điphotpho trioxit