1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN THỰC PHẨM CHỨC NĂNG CÓ ĐÁP ÁN (TRÍCH TỪ BỘ ĐỀ THI THỰC TẾ)

29 1,4K 19

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 57,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN THỰC PHẨM CHỨC NĂNG CÓ ĐÁP ÁN (TRÍCH TỪ BỘ ĐỀ THI THỰC TẾ)Câu 1: TPCN được phân loại chủ yếu theo:A.Hoạt chất chức năng chính và lợi ích đối với các chức năng của cơ thểB.Hoạt chất chức năng chính và phụC.Nguồn gốc nguyên liệuD.Hình dạng và quy cách đóng gói sản phẩmĐÁP ÁN: ACâu 2: Nguyên nhân có thể dẫn đến nhiều loại bệnh tật cho con người là do:A.Ăn muốiB.Ăn đườngC.Khẩu phần ăn không cân đốiD.A, B đều đúngĐÁP ÁN: CCâu 3: Tháp dinh dưỡng được xây dựng nhằm mục đích chính:A.Khuyến cáo người dân ăn ít muốiB.Khuyến cáo người dân ăn nhiều rau củ quảC.Khuyến cáo người dân phải ăn đủ chất bộtD.Khuyến cáo người dân ăn đầy đủ và cân đối các loại thực phẩmĐÁP ÁN: DCâu 4: Hình dạng, quy cách của TPCN giống như:A.Dược phẩmB.Thực phẩm truyền thốngC.Thực phẩm bổ sungD.Thực phẩm dinh dưỡngĐÁP ÁN: ACâu 5: Sự giống nhau giữa TPCN và thuốc là: A.Hình dạng, quy cáchB.Mục đích sử dụngC.Có sự chỉ định của thầy thuốcD.Hàm lượng hoạt chất giống nhauĐÁP ÁN: ACâu 6: TPCN khác với thuốc ở chỗ:A.Hàm lượng hoạt chất thấp hơnB.Không cần chỉ định của thầy thuốcC.Có nguồn gốc tổng hợpD.Giá bán cao hơnĐÁP ÁN: CCâu 7: Chọn câu trả lời đúng nhất sau đây:A.Theo quy định hiện hành ở Việt Nam, trong quá trình điều trị bệnh, thầy thuốc được phép kê thêm TPCN vào đơn thuốc để hỗ trợ điều trị bệnh.B.Theo quy định hiện hành ở Việt Nam, trong quá trình điều trị bệnh, thầy thuốc không được phép kê thêm TPCN vào đơn thuốc để hỗ trợ điều trị bệnh.C.Theo quy định hiện hành ở Việt Nam, trong quá trình điều trị bệnh, thầy thuốc không được phép kê thêm TPCN vào đơn thuốc nhưng có thể tư vấn cho bệnh nhân sử dụng TPCN để hỗ trợ điều trị bệnh.D.Việc kê hay không kê thêm TPCN vào đơn thuốc là quyền quyết định của thầy thuốc, do pháp luật hiện hành không quy định.ĐÁP ÁN: CCâu 8: Prebiotics là nhóm chất xơ có đặc điểm:A.Bản chất là polysaccharide cao phân tửB.Không tiêu hóa trong cơ thểC.Không hòa tan trong nướcD.Có thể tạo ra các acid béo mạch ngắn SCFAĐÁP ÁN: DCâu 9: Lợi ích của các prebiotics với cơ thể là:A.Làm tăng độ pH trong đường ruộtB.Tạo ra năng lượngC.Kích thích sự phát triển của các vi khuẩn có lợiD.Cung cấp các chất dinh dưỡng thiết yếuĐÁP ÁN: CCâu 10: 03 loại prebiotics phổ biến hiện nay là:A.FOS, GOS, IMOB.FOS, Inulin, GOSC.XOS, GOS, FOSD.XOS, SOS, GOSĐÁP ÁN: CCâu 11: Chất xơ không hòa tan có lợi cho cơ thể là do đặc tính:A.Hút nước, trương nởB.Tăng sự co bóp của ruộtC.Hấp thu một số độc tố và thải chúng ra ngoàiD.A,B,C đều đúngĐÁP ÁN: DCâu 12: Trong sản xuất công nghiệp, prebiotic thường được sản xuất bằng cách:A.Chiết xuất từ rau củB.Chiết xuất từ rong tảoC.Tổng hợp sinh họcD.Chiết xuất từ trái câyĐÁP ÁN: CCâu 13: Chọn câu trả lời đúng sau đây:A.Khẩu phần thiếu chất xơ là do có nhiều rau xanhB.Khẩu phần thiếu chất xơ là do có nhiều trái câyC.Khẩu phần thiếu chất xơ là do có nhiều ngũ cốc nguyên hạtD.Khẩu phần thiếu chất xơ là do có nhiều tinh bộtĐÁP ÁN: D

Trang 1

TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN THỰC PHẨM CHỨC NĂNG CÓ ĐÁP ÁN

(TRÍCH TỪ BỘ ĐỀ THI THỰC TẾ)Câu 1: TPCN được phân loại chủ yếu theo:

A Hoạt chất chức năng chính và lợi ích đối với các chức năng của cơ thể

Câu 3: Tháp dinh dưỡng được xây dựng nhằm mục đích chính:

A Khuyến cáo người dân ăn ít muối

B Khuyến cáo người dân ăn nhiều rau củ quả

C Khuyến cáo người dân phải ăn đủ chất bột

D Khuyến cáo người dân ăn đầy đủ và cân đối các loại thực phẩm

ĐÁP ÁN: D

Trang 2

Câu 4: Hình dạng, quy cách của TPCN giống như:

C Có sự chỉ định của thầy thuốc

D Hàm lượng hoạt chất giống nhau

ĐÁP ÁN: A

Câu 6: TPCN khác với thuốc ở chỗ:

A Hàm lượng hoạt chất thấp hơn

B Không cần chỉ định của thầy thuốc

C Có nguồn gốc tổng hợp

D Giá bán cao hơn

ĐÁP ÁN: C

Câu 7: Chọn câu trả lời đúng nhất sau đây:

A Theo quy định hiện hành ở Việt Nam, trong quá trình điều trị bệnh, thầy thuốc được phép kê thêm TPCN vào đơn thuốc để hỗ trợ điều trị bệnh

Trang 3

B Theo quy định hiện hành ở Việt Nam, trong quá trình điều trị bệnh, thầy thuốc không được phép kê thêm TPCN vào đơn thuốc để hỗ trợ điều trị bệnh.

C Theo quy định hiện hành ở Việt Nam, trong quá trình điều trị bệnh, thầy thuốc không được phép kê thêm TPCN vào đơn thuốc nhưng có thể tư vấn cho bệnh nhân sử dụng TPCN để hỗ trợ điều trị bệnh

D Việc kê hay không kê thêm TPCN vào đơn thuốc là quyền quyết định của thầy thuốc, do pháp luật hiện hành không quy định

ĐÁP ÁN: C

Câu 8: Prebiotics là nhóm chất xơ có đặc điểm:

A Bản chất là polysaccharide cao phân tử

B Không tiêu hóa trong cơ thể

C Không hòa tan trong nước

D Có thể tạo ra các acid béo mạch ngắn SCFA

ĐÁP ÁN: D

Câu 9: Lợi ích của các prebiotics với cơ thể là:

A Làm tăng độ pH trong đường ruột

B Tạo ra năng lượng

C Kích thích sự phát triển của các vi khuẩn có lợi

D Cung cấp các chất dinh dưỡng thiết yếu

ĐÁP ÁN: C

Trang 4

Câu 10: 03 loại prebiotics phổ biến hiện nay là:

A FOS, GOS, IMO

B FOS, Inulin, GOS

C XOS, GOS, FOS

D XOS, SOS, GOS

ĐÁP ÁN: C

Câu 11: Chất xơ không hòa tan có lợi cho cơ thể là do đặc tính:

A Hút nước, trương nở

B Tăng sự co bóp của ruột

C Hấp thu một số độc tố và thải chúng ra ngoài

D A,B,C đều đúng

ĐÁP ÁN: D

Câu 12: Trong sản xuất công nghiệp, prebiotic thường được sản xuất bằng cách:

A Chiết xuất từ rau củ

B Chiết xuất từ rong tảo

C Tổng hợp sinh học

D Chiết xuất từ trái cây

ĐÁP ÁN: C

Câu 13: Chọn câu trả lời đúng sau đây:

A Khẩu phần thiếu chất xơ là do có nhiều rau xanh

B Khẩu phần thiếu chất xơ là do có nhiều trái cây

C Khẩu phần thiếu chất xơ là do có nhiều ngũ cốc nguyên hạt

Trang 5

D Khẩu phần thiếu chất xơ là do có nhiều tinh bột

C Không bị vi khuẩn đường ruột lên men

D Bị hấp thu hoàn toàn

ĐÁP ÁN: A

Trang 6

Câu 17: RDA của một Quốc Gia được dùng để:

A Người dân có thể tính khẩu phần ăn phù hợp cho mình

B Trường học có thể tính được khẩu phần ăn cho học sinh

C Bộ Y tế có thể xây dựng chiến lược dinh dưỡng Quốc Gia

Câu 19: Chọn câu đúng sau đây

A Phụ nữ mang thai phải sử dụng liều cao vitamin để nuôi dưỡng thai nhi

B Phụ nữ mang thai phải sử dụng liều cao vitamin tan trong dầu, tan trong nước để nuôi dưỡng thai nhi

C Phụ nữ mang thai phải hết sức thận trọng khi sử dụng liều cao vitamin tan trong dầu

D Phụ nữ mang thai phải sử dụng liều cao vitamin A, D để nuôi dưỡng thai nhi

ĐÁP ÁN: D

Trang 7

Câu 20: Loại vitamin có thể tích tụ trong cơ thể nếu sử dụng quá liều lượng là:

Câu 21: Chọn câu đúng sau đây về vitamin nhóm B:

A Có thể sử dụng lượng dư thừa cho tất cả mọi người mà không ảnh hưởng đến sức khỏe

B Có thể sử dụng thường xuyên như là chất bổ dưỡng mà không cần tham vấn ý kiến thầy thuốc

C Có thể sử dụng lượng dư thừa cho tất cả mọi người và chỉ phụ nữ có thai là cần thận trọng

D Cần thận trọng với người mắc bệnh ung thư

ĐÁP ÁN: C

Câu 22: Chọn câu đúng sau đây về vitamin:

A Chúng chỉ có trong rau xanh, trái cây

B Chúng chỉ có trong rau, củ, quả, hạt

C Chúng chỉ có trong rau, củ, quả, hạt, thịt cá, trứng, sữa

D Chúng có trong tất cả các nguyên liệu thực phẩm

ĐÁP ÁN: D

Trang 8

Câu 23: Thuật ngữ RDA được định nghĩa là:

A Là lượng chất dinh dưỡng thiết yếu được khuyến cáo sử dụng trong 01 ngày nhằm đáp ứng nhu cầu của tất cả những cá nhân khỏe mạnh ở một độtuổi và giới tính nhất định

B Là lượng chất dinh dưỡng thiết yếu được khuyến cáo sử dụng trong 01 tháng nhằm đáp ứng nhu cầu của tất cả những cá nhân khỏe mạnh ở một

Trang 9

D A, B, C đều đúng

ĐÁP ÁN: D

Câu 26: Chất khoáng thiết yếu cho cơ thể là loại:

A Khoáng đa lượng

A Bù lại lượng chất khoáng bị mất do chế biến

B Cung cấp chất khoáng (do không thể cung cấp các chất khoáng này bằng cách khác)

C Cung cấp đủ lượng RDA cho người dân

D Cung cấp chất khoáng với chi phí thấp nhất

Trang 10

Câu 29: RDA của calcium cho người trưởng thành trung bình trong khoảng:

Câu 30: Trong cơ thể, hiệu suất hấp thu chất khoáng cao hay thấp là do:

A Chất khoáng ở dạng thực phẩm hoặc công nghiệp

B Mức độ tinh sạch của chất khoáng

C Nguồn nguyên liệu của chất khoáng khác nhau

Trang 11

A Ức chế sự phát triển của vi khuẩn có hại trong đường ruột

B Hấp thu chất độc và thải ra ngoài

C Làm tăng sự co bóp của đường ruột

D Hỗ trợ làm giảm béo phì do tạo cảm giác no giả

ĐÁP ÁN: A

Câu 35: Người đang sử dụng thuốc kháng sinh nên sử dụng kèm probiotic là do:

A Probiotic làm tăng hiệu quả của thuốc kháng sinh

B Bổ sung lượng vi khuẩn có lợi do bị suy giảm do thuốc kháng sinh

C Làm tăng độ pH của đường ruột để ức chế vi khuẩn gây bệnh

D A, B, C đều đúng

Trang 12

ĐÁP ÁN: B

Câu 36: Thực phẩm có chứa số lượng probiotic đáng kể là:

A Sữa lên men

B Rau quả lên men

C Sản phẩm lên men dấm

D A, B đều đúng

ĐÁP ÁN: D

Câu 37: Các chủng vi khuẩn được công nhận là probiotic phải có đặc tính:

A Chịu được độ pH kiềm của đường ruột

B Chịu được độ pH thấp của đường ruột

C Phải được sản xuất từ nguyên liệu tự nhiên

D Phải được làm sạch để loại bỏ các vi khuẩn tạp

ĐÁP ÁN: B

Câu 38: Các chế phẩm chứa probiotic ở dạng đậm đặc thường được gọi là:

A Thuốc tiêu hóa

B Men tiêu hóa

C Thuốc trợ tiêu hóa

D A, B, C đều đúng

ĐÁP ÁN: B

Câu 39: Lợi ích quan trọng của probiotic đối với cơ thể là:

A Giảm nguy cơ ung thư ruột

B Tăng cường hệ thống miễn dịch

Trang 13

C Giảm cholesterol xấu (LDL)

D A, B, C đều đúng

ĐÁP ÁN: D

Câu 40: Sản phẩm chứa probiotic thường được dùng để hỗ trợ điều trị tiêu chảy

là do:

A Chúng cung cấp các chất diệt khuẩn gây tiêu chảy

B Chúng làm ức chế các loại vi khuẩn có hai gây tiêu chảy

C Chúng làm vô hoạt các hợp chất kháng sinh gây tiêu chảy

D Chúng hỗ trợ đường ruột co bóp tốt để ngăn tiêu chảy

Trang 14

Câu 44: Thuật ngữ ‘acid béo không no nhiều nối đôi không thiết yếu’ có nghĩa là:

A Không quan trọng đối với sức khỏe

B Rất quan trọng đối với sức khỏe nhưng cơ thể không tổng hợp được

C Rất quan trọng đối với sức khỏe nhưng cơ thể có thể tổng hợp được

D Rất quan trọng đối với sức khỏe nhưng không bằng các loại acid béo không

no thiết yếu

ĐÁP ÁN: C

Câu 45: Các acid béo không no nhiều nối đôi thiết yếu thường được viết tắt là:

A EFS

B EFAs (essential fatty acids-EFAs)

C PUFAs (Polyunsaturated fatty acids-PUFAs)

D ALA

ĐÁP ÁN: D

Trang 15

Câu 46: Các acid béo không no nhiều nối đôi thiết yếu thường được ký hiệu là:

Câu 47: Acid linoleic và acid alpha-linolenic được xếp vào nhóm:

A Acid béo mạch ngắn không no thiết yếu

B Acid béo mạch ngắn không no không thiết yếu

C Acid béo mạch dài không no không thiết yếu

D Acid béo mạch dài không no thiết yếu

ĐÁP ÁN: D

Câu 48: Acid béo không no nhiều nối đôi có lợi ích quan trọng cho cơ thể là do:

A Chúng là thành phần quan trọng cấu tạo nên não bộ

B Chúng có lợi cho hệ tim mạch

C Chúng là nguyên liệu để tổng hợp một số dịch nội tiết quan trọng

D A, B, C đều đúng

ĐÁP ÁN: D

Câu 49: Acid béo không no nhiều nối đôi được cung cấp chủ yếu từ:

A Thực phẩm chứa chất béo có độ nóng chảy cao hơn 30oC

B Mỡ động vật trên cạn

C Hạt có dầu, ngũ cốc, thủy hải sản

Trang 16

D Hạt có dầu, ngũ cốc, thủy hải sản, mỡ động vật có độ nóng chảy cao hơn

C Ngũ cốc sau khi xay xát

D Dầu dừa tinh luyện

Trang 17

Câu 53: DHA là loại acid béo không no:

A Có một nối đôi không thiết yếu

B Có một nối đôi thiết yếu

C Có nhiều nối đôi thiết yếu

D Có nhiều nối đôi không thiết yếu

ĐÁP ÁN: D

Câu 54: Acid alpha-linolenic và acid linoleic được xếp vào nhóm acid béo không

no thiết yếu là do:

A Chúng có nhiều nối đôi

B Chúng có vai trò sinh học rất quan trọng

C Chúng không được cơ thể tổng hợp

D Chúng rất hiếm có trong thực phẩm tự nhiên

ĐÁP ÁN: C

Câu 55: Ký hiệu ω – 3 của acid béo không no có nghĩa là:

A Phân tử của chúng có 3 nối đôi

B Phân tử của chúng có 3 nối đôi liên hợp

C Chúng có nối đôi đầu tiên ở vị trí carbon thứ 3 tính từ vị trí carbon cuối cùng của chuỗi

D Chúng có nối đôi đầu tiên ở vị trí carbon thứ 3 tính từ vị trí carbon đầu tiên của chuỗi

ĐÁP ÁN: D

Trang 18

Câu 56: Để có lợi cho sức khỏe, tỷ lệ sử dụng các acid béo không no nhóm ω – 6

Câu 57: Peptide sinh học có thể được cung cấp từ:

A Quá trình thủy phân protein bên ngoài cơ thể bằng acid

B Quá trình thủy phân protein bên trong cơ thể bằng acid dạ dày

C Quá trình thủy phân protein bên trong và bên ngoài bằng enzyme

D Chỉ từ thực phẩm tự nhiên

ĐÁP ÁN: B

Câu 58: Protein, peptide có hoạt tính sinh học chống oxy hóa cao hay không là phụ thuộc vào:

A Cấu trúc bậc 4 của protein

B Độ lớn của các chuỗi peptide của nó

C Trật tự sắp xếp của các acid amin trong chuỗi peptide

D B, C đều đúng

ĐÁP ÁN: D

Trang 19

Câu 59: Nguồn protein, peptide sinh học được xem là quan trọng nhất có thể thu từ:

Trang 20

Câu 62: Các loại oligopeptide thường có độ dài trong khoảng:

Trang 21

Câu 65: Hoạt chất curcumin dùng làm TPCN có thể sản xuất từ một loại thực vật nổi tiếng tại Việt Nam là:

A Nghiên cứu làm tăng hoạt tính của nguyên liệu

B Nuôi trồng tập trung các giống có sẵn; lai tạo, thử nghiệm các giống mới

C Nghiên cứu tính an toàn của các loại thảo dược

D A, B, C đều đúng

ĐÁP ÁN: D

Trang 22

Câu 68: Tác phẩm “Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam”, một tác phẩm nổi tiếng thường được tham khảo trong ngành sản xuất TPCN từ thảo dược tại Việt Nam, là của tác giả:

Câu 69: Các nội dung chính của hướng “Nghiên cứu lý luận và kế thừa nền y học

cổ truyền phương Đông là:

A Nghiên cứu lý luận y học theo thuyết âm dương, ngũ hành

B Nghiên cứu các bài, vị thuốc trong dân gian

C Áp dụng các bài, vị thuốc nổi tiếng, có uy tín trong dân gian vào sản xuất TPCN

D A, B, C đều đúng

ĐÁP ÁN: D

Câu 70: Nghiên cứu tính hiệu quả và an toàn của TPCN có lợi ích chủ yếu là:

A Giúp sản xuất thêm nhiều loại TPCN mới

B Giúp sử dụng TPCN với liều lượng cao hơn

C Giúp cho công tác quản lý TPCN chặt chẽ và khoa học hơn, bảo vệ và tăng

độ tin cậy của người tiêu dùng

D Hạn chế nhập khẩu TPCN không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng

ĐÁP ÁN: C

Trang 23

Câu 71: Hướng ‘Nghiên cứu công nghệ nuôi trồng, chế biến, sản xuất TPCN’ có mục đích chính là:

A Tạo ra nhiều hoạt chất mới có chức năng sinh học

B Giảm nhập khẩu nguyên liệu TPCN từ nước ngoài

C Làm tăng độ an toàn cho TPCN

D Làm tăng hàm lượng, hoạt tính của các hoạt chất sinh học

ĐÁP ÁN: D

Câu 72: Hiện nay các công ty sản xuất TPCN tại Việt Nam thường sử dụng dây chuyền nào sau đây để sản xuất TPCN:

A Tận dụng dây chuyền sản xuất thực phẩm

B Tận dụng dây chuyền sản xuất mỹ phẩm

C Tận dụng dây chuyền sản xuất dược phẩm

D Dây chuyền sản xuất TPCN đặc thù

Trang 24

Câu 74: Hiện nay ở Việt Nam, các hướng nghiên cứu về TPCN của các trung tâm, viên nghiên cứu là:

A Nghiên cứu công nghệ chế biến, sản xuất TPCN

B Nghiên cứu các bài thuốc dân gian để ứng dụng vào sản xuất TPCN

C Nghiên cứu để chiết xuất, sản xuất các hoạt chất từ các loại thực vật, thảo dược quý tại Việt Nam

D A, B, C đều đúng

ĐÁP ÁN: D

Câu 75: Khi sản xuất các peptide sinh học bằng phương pháp thủy phân, các yếu

tố nào sau đây cần phải thỏa mãn:

Câu 76: Hãy chọn câu đúng nhất:

A Nguồn protein, peptide sinh học quan trọng có thể thu từ sữa, cá, trứng

B Nguồn protein, peptide sinh học quan trọng có thể thu từ sữa, cá, trứng, đậu nành

C Nguồn protein, peptide sinh học quan trọng có thể thu từ sữa, cá, trứng, đậu nành, sữa chua

D Nguồn protein, peptide sinh học quan trọng có thể thu từ sữa, cá, trứng, đậu nành, sữa chua, cám ngũ cốc

Trang 25

ĐÁP ÁN: D

Câu 77: TPCN chứa collagen thường được sử dụng với mục đích:

A Tốt cho tiêu hóa

A Peptide ngoại sinh

B Peptide nội sinh

Trang 26

Câu 80: Trong mô hình tháp dinh dưỡng, lượng lương thực được khuyến cáo ăn

đủ là do:

A Cung cấp nhiều chất bột

B Cung cấp nhiều chất dinh dưỡng cần thiết

C Cung cấp nhiều loại vitamin và khoáng chất cần thiết

D Cung cấp đủ năng lượng cho hoạt động sống của con người

ĐÁP ÁN: D

Câu 81: Chọn câu đúng nhất sau đây:

A TPCN có thể cung cấp chất dinh dưỡng thiết yếu cho cơ thể

B TPCN vừa cung cấp chất dinh dưỡng vừa có thể điều trị bệnh

C TPCN có thể nâng cao sức đề kháng và hỗ trợ điều trị bệnh

Trang 27

Câu 83: Sự khác biệt của TPCN so với thực phẩm truyền thống là ở chỗ:

A Được quản lý như là thuốc

B Có nguồn gốc tổng hợp

C Hàm lượng hoạt chất chức năng vượt trội và hình dạng khác biệt

ĐÁP ÁN: C

Câu 84: Chọn câu trả lời đúng sau đây:

A Prebiotic tạo thoải mái cho đường ruột, giảm nguy cơ ung thư ruột kết, tăng cường miễn dịch

B Prebiotic tạo thoải mái cho đường ruột, giảm nguy cơ ung thư ruột kết, chống oxy hóa

C Prebiotic tạo thoải mái cho đường ruột, giảm nguy cơ ung thư ruột kết, hỗ trợ chức năng thần kinh

D Prebiotic tạo thoải mái cho đường ruột, giảm nguy cơ ung thư ruột kết, ổn định huyết áp, hỗ trợ chức năng thần kinh

Trang 28

Câu 86: Chọn câu đúng sau đây về vitamin:

A Chúng chỉ có trong TPCN có lợi cho tim mạch

B Chúng chỉ có trong TPCN có lợi cho hệ thống nội tiết

Câu 90: Sắp xếp các loại đường có chỉ số glycemic (GI) thấp đến cao.

Câu 91: Đường glucose có chỉ số glycemic là?

Câu 92: Loại vitamin tan trong nước thường có mặt trong các TPCN dành cho phụ nữ mang thai?

Câu 93: Probiotic có thể tạo ra loại acid nào sau quá trình chuyển hóa

carbohydrate?

Trang 29

Câu 94: Cấu hình trans của các acid béo không no có nghĩa là gì?

Ngày đăng: 25/08/2021, 16:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w