1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài tập dạng 1 tập xác định-chẵn lẻ hàm số lượng giác hoctai.vn

9 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn.. Hàm số y=sinx x là hàm số chẵn.. Hàm số y=sinx+2 là hàm số không chẵn, không lẻ.. Hàm số y=sinx x là hàm số chẵn... Hàm số lẻ trên tập xác định

Trang 1

* y = tan(f(x)) xác định Û f x ( ) ( )

2

¹ +k kÎZ

cot

=

y x : Tập xác địnhD = R\{kp,kÎZ ; tập giá trị T = R, hàm lẻ, chu kỳ } T0 =p

* y = cot(ax + b) có chu kỳ T0 = p

a

* y = cot(f(x)) xác định Û f x( ) ¹ kp (kÎZ )

T ẬP XÁC ĐỊNH

Câu 1: Tập xác định của hàm số 1

sin cos

=

-y

x x

A x¹kp B x¹k2p C

2

¹ +

4

¹ +

Câu 2: Tập xác định của hàm số 1 3cos

sin

y

x

A

2

¹ +

2

p

¹ k

Câu 3 : Tập xác định của hàm số y= 2 3 2

sin x-cos x

A \ ,

4

î k k Z þ

3

4

Câu 4: Tập xác định của hàm số cot

=

-x y

x

A \ ,

2

p

2

î k k Zþ C \{kp,kÎZ } D

Câu 5: Tập xác định của hàm số 2sin 1

1 cos

+

=

-x y

x

A x¹k2p B x¹kp C

2

¹ +

2

¹ +

Câu 6: Tập xác định của hàm số tan 2x

3

p

A

¹ +k

12

2

¹ +

Câu 7: Tập xác định của hàm số y=tan 2x là

A

2

¹ +

¹ +k

4

¹ +

Câu 8: Tập xác định của hàm số 1 sin

sin 1

-=

+

x y

x

2

¹ +

2

x k D x¹ +p k2p

Trang 2

Câu 9: Tập xác định của hàm số y=cos x là

A x>0 B x³0 C D x¹0

Câu 10: Tập xác định của hàm số 1 2 cos

sin 3 sin

-=

-x y

x x

A \ ; ,

4

p

k

C \{kp,kÎ } D \ ; ,

p

k

Câu 11: Hàm sy=cot 2x có tập xác định là

4

p

Câu 12: Tập xác định của hàm số y=tanx+cotx

A B \{kp;kÎ } C \ ;

2

p

Câu 13: Tập xác định của hàm số 2 2

1 sin

=

-x y

x

A 5

2

2

= ± +k

x

Câu 14: Tập xác định của hàm số y=tanx là

2

C D \ 2 ,

2

Câu 15: Tập xác định của hàm số y=cotx là

4

C D= \{kp,kÎ } D D=

Câu 16: Tập xác định của hàm số 1

sin

=

y

x

C D= \{kp,kÎ } D D= \ 0;{ }p

Câu 17: Tập xác định của hàm số 1

cot

=

y

x

2

C D \ ,

2

p

3

Câu 18: Tập xác định của hàm số 1

=

-y

Trang 3

A D \ 2 ,

6

2

Câu 19: Tập xác định của hàm số: 1

tan 2

+

= x

y

x là:

4

p

2

p

k k

Câu 20: Tập xác định của hàm số 3 2 1

1 cos

+

=

-x y

x là:

2

C D= \{p +kp,kÎ } D D= Æ

Câu 21: Tập xác định của hàm số: 1

cot x

+

= x

2

p

k k

2

Câu 22: Tập xác định của hàm số y=tan 3( x-1) là:

1

p

1

Câu 23: Tập xác định của hàm số tan 3

4

p

12

\ìp p ü

Câu 24: Tập xác định của hàm số y=sin(x-1) là:

C \ 2 |

2

Câu 25: Tập xác định của hàm số sin 1

1

-=

+

x y

x là:

A \{ }- 1 B (-1;1)

C \ 2 |

2

Trang 4

Câu 26: Tập xác định của hàm số 2 1

sin

+

y

x là:

C \{kp|kÎ } D \ |

2

Câu 27: Tập xác định của hàm số 2 sin

1 cos

= +

x y

x là:

A \ |

2

Câu 28: Tập xác định của hàm số 1 sin

1 cos

-= +

x y

x

A \{p+k2 ,p kÎ } B \{k2 ,p kÎ }

C \ 2 ,

4

Câu 29: Tập xác định D của hàm số y= sinx 2.+ là

Câu 30: Tập xác định của hàm số y= 1 cos 2- x là

A D= B D=[ ]0;1 C D= -[ 1;1 ] D

Câu 31: Hàm số nào sau đây có tập xác định

2 sin

+

=

-x y

C

2

2

1 sin

1 cot

+

=

+

x y

3 sin

=

+

x y

Câu 32: Tập xác định của hàm số 1 sin x2

sin

-=

y

x

A D= \{kp,kÎ } B \ 2 ,

2

C D= \{k2 ,p kÎ } D D=

Câu 33: Tập xác định của hàm số 1 cos2

cos

y

x là:

2

2

Trang 5

Câu 34: Hàm số 2 sin 2

-=

+

x y

m x có tập xác định khi

A m>0 B 0< <m 1 C m¹ -1 D - < <1 m 1

Câu 35: Tập xác định của hàm số tan

=

-x y

x là:

A x¹k2p B 2

3

= +

2

p

¹

ì ¹ + ï

í

ïîx

k

3 2

¹ +

ì ¹ + ïï

í ï

ïîx

k k

x

Câu 36: Tập xác định của hàm số cot

cos

y

x là:

A

2

= +

2

p

¹

x k

Câu 37: Tập xác định của hàm số 1 sin

sin 1

-=

+

x y

x là:

2

¹ +

2

x k D x¹ +p k2p

Câu 38: Tập xác định của hàm số 1 3cos

sin

y

x

A

2

¹ +

2

p

¹

Câu 39: Tập xác định của hàm số 3

sin

=

y

x

A D= B D= \{k2 ,p kÎ }

2

Câu 40: Tập xác định của hàm số tan 3

4

p

k k

12

Câu 41: Ch ọn khẳng định sai

A Tập xác định của hàm số y=sinx là

B Tập xác định của hàm số y=cotx là ,

2

C Tập xác định của hàm số y=cosx

D Tập xác định của hàm số y=tanx là ,

2

Câu 42: Tập xác định của hàm số sin

1 cos

=

-x y

x

A \{k2p,kÎ } B \ p p,

ý +

Trang 6

C D \ 2 ,

2

Câu 43: Tìm tập xác định của hàm số 1 cos 3

1 sin 4

-= +

x y

x

Câu 44: Tìm tập xác định của hàm số sau 1 cot2

1 sin 3

+

=

-x y

x

A \ , 2 ; ,

p

n

n

C \ , 2 ; ,

p

n

p

n

Câu 44: Tìm tập xác định của hàm số sau tan 2

3 sin 2 cos 2

=

-x y

Câu 45: Tìm tập xác định của hàm số sau tan( ).cot( )

A \ 3 , ;

Câu 46: Tìm tập xác định của hàm số sau y=tan 3 cot 5x x

n

n

n

n

Trang 7

TÍNH CH ẴN LẺ, CHU KỲ CỦA HÀM SỐ

Câu 1: Khẳng định nào sau đây sai?

A y=tanxlà hàm lẻ B y=cotx là hàm lẻ

C y=cosx là hàm lẻ D y=sinx là hàm lẻ

Câu 2: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?

Câu 3: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn

A y=sin 3x B y=x.cosx C y=cos tan 2x x D tan

sin

y

x

Câu 4: Trong các hàm số sau, có bao nhiêu hàm số là hàm chẵn trên tập xác định của nó?

cot 2

=

y x ; y=cos(x+p); y= -1 sinx ; y=tan2016x

Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn

A y=sin 3x B y=x.cosx C y=cos tan 2x x D tan

sin

y

x

Câu 6: Cho hàm sf x( )=cos 2x và g x( )=tan 3x , chọn mệnh đề đúng

A f x là hàm số chẵn, ( ) g x là hàm số lẻ ( )

B f x là hàm s( ) ố lẻ, g x là hàm s( ) ố chẵn

C f x là hàm số lẻ, ( ) g x là hàm số chẵn ( )

D f x và ( ) g x đều là hàm số lẻ ( )

Câu 7: Khẳng định nào sau đây là sai?

A Hàm số 2

cos

= +

y x x là hàm số chẵn

B Hàm số y= sinx- -x sin + x x là hàm số lẻ

C Hàm số y=sinx

x là hàm số chẵn

D Hàm số y=sinx+2 là hàm số không chẵn, không lẻ

Câu 8: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn

A y=sin2x+sinx B [ ]2;5

C y=sin2x+tanx D y=sin2x+cosx

Câu 9: Trong các hàm số sau, có bao nhiêu hàm số là hàm chẵn trên tập xác định của nó y=cot 2 ,x

cos( p),

y x y= -1 sin ,x y=tan2016x ?

A 2 B 1 C 4 D 3

Câu 10: Khẳng định nào sau đây là sai?

A Hàm số y=s inx +2 là hàm số không chẵn, không lẻ

B Hàm số y=sinx

x là hàm số chẵn

C Hàm số 2

cos

= +

y x x là hàm số chẵn

D Hàm số y= sinx- -x sinx+x là hàm số lẻ

ố nào sau đây là hàm số lẻ ?

Trang 8

A y=2x+cosx B y=cos3x

C 2 ( )

x

Câu 12: Hàm sy=tanx+2sinx là:

A Hàm số lẻ trên tập xác định B Hàm số chẵn tập xác định

C Hàm số không lẻ tập xác định D Hàm số không chẵn tập xác định

Câu 13: Hàm số 3

sin cos

=

C Hàm số không lẻ trên D Hàm số không chẵn

Câu 14: Hàm sy=sinx+5cosx là:

C Hàm số không chẵn, không lẻ trên D Cả A, B, C đều sai

Câu 15: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?

A sin tan2

2cos

+

y

C y=sin 2x+cos 2x D y= 2 sin 3- 2 x

Câu 16: Hàm sy=sinx+5cosx là:

C Hàm số không chẵn, không lẻ trên D Cả A, B, C đều sai

Câu 17: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?

A sin tan2

2cos

+

y

C y=sin 2x+cos 2x D y= 2 sin 3- 2 x

Câu 18: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:

A y=5sin tan 2x x B y=3sinx+cosx

C y=2sin 3x+5 D y=tanx-2sinx

Câu 19: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ:

A sin tan3

2cos

+

y

C y=sin 2x+cos 2x D y= 2 sin 3- 2 x

Câu 20: Trong các hàm số sau đây hàm số nào là hàm số lẻ?

A y=sin2x B y=cosx C y= -cosx D y=sinx

Câu 21: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A y= -sinx B y=cosx-sinx C y=cosx+sin2x D y=cos sinx x

Câu 22: Trong các hàm số dưới đây có bao nhiêu hàm số là hàm số chẵn:

( )

cos3 1

=

sin 1 2

tan 3

=

( )

cot 4

=

Câu 24: Trong các hàm s ố sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

A y=sinx B y= +x 1 C y=x2 D 1

2

-= +

x y

x

Câu 25: Trong các hàm s ố sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

A y=sinx-x B y=cosx C y=xsinx D

2 1 +

= x

y

x

Trang 9

Câu 26: Trong các hàm s ố sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

A y=xcosx B y=xtanx C y=tanx D y=1

x

Câu 27: Trong các hàm s ố sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

A y=sinx

x B y=tanx+x C y=x2 +1 D y=cotx

Câu 29: Chu kỳ của hàm số y=sinx là:

A k2 , p kÎ B

2

p

Câu 30: Chu kỳ của hàm số y=cosx là:

A k2p B 2

3

p

Câu 31: Chu kỳ của hàm số y=tanx là:

A 2p B

4

p

Câu 33: Chu kỳ của hàm số y=cotx là:

A 2p B

2 p

Ngày đăng: 25/08/2021, 14:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w