| Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
| 1/ Báo văn nghệ số 6 năm 1961. Số: 22/1981 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Báo văn nghệ số 6 năm 1961 |
| Năm: |
1961 |
|
| 2/ Bích Thu, Nam Cao, Tác gia và tác phẩm,NXB Giáo dục H.2001 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Tác gia và tác phẩm |
| Nhà XB: |
NXB Giáo dục H.2001 |
|
| 3/ Cao Huy Đỉnh, Văn Hoá ấn Độ, NXB Đông Nam á, H.1993 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Văn Hoá ấn Độ |
| Nhà XB: |
NXB Đông Nam á |
|
| 4/ Doãn Chính, T tởng giải thoát trong triết học Ân Độ. NXB thanh niên, H.1999 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
T tởng giải thoát trong triết học Ân Độ |
| Nhà XB: |
NXB thanh niên |
|
| 5/ Đặng Thị Hạnh, Chuyên luận: Tiểu thuyết V.HuyGô NXB Giáo dục Hà Néi 1997 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Chuyên luận: Tiểu thuyết V.HuyGô NXB |
| Nhà XB: |
NXB" Giáo dục HàNéi 1997 |
|
| 6/ Đặng Anh Đào, Đổi mới nghệ thuật tiểu thuyết phơng tây hiện đại, NXB §HQG, H.2001 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Đổi mới nghệ thuật tiểu thuyết phơng tây hiện đại |
| Nhà XB: |
NXB §HQG |
|
| 8/ G.N.Po spêlov, Dẫn luận nghiên cứu văn học (Tập 2), Trần Đình Sử, Lại Nguyên Ân, Lê Ngọc Trà dịch, NXB Giáo dục H.1998 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Dẫn luận nghiên cứu văn học (Tập 2) |
| Tác giả: |
G.N.Po spêlov, Trần Đình Sử, Lại Nguyên Ân, Lê Ngọc Trà |
| Nhà XB: |
NXB Giáo dục |
| Năm: |
1998 |
|
| 9/ Hoàng Ngọc Hiến, Văn học và học văn, NXB văn học H.1997 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Văn học và học văn |
| Nhà XB: |
NXB văn học H.1997 |
|
| 10/ Hội nhà văn Việt Nam, Tạp chí văn học nớc ngoài, số 3/2002 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Tạp chí văn học nớc ngoài |
| Tác giả: |
Hội nhà văn Việt Nam |
| Năm: |
2002 |
|
| 11/ J.Nehru, Phát hiện Ân Độ, NXB văn học H.1990 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Phát hiện Ân Độ |
| Nhà XB: |
NXB văn học H.1990 |
|
| 12/ Lại Nguyên Ân, 150 thuật ngữ văn học, NXB ĐHQG Hà Nội 2001 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
150 thuật ngữ văn học |
| Nhà XB: |
NXB ĐHQG Hà Nội 2001 |
|
| 13/ Lê Bá Hán ( Chủ Biên), Từ điển thuật ngữ văn học, NXB Giáo Dục 1993 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Từ điển thuật ngữ văn học |
| Nhà XB: |
NXB Giáo Dục1993 |
|
| 14/ Lê Từ Hiển, Rabindranath Tagore – Hoạ sỹ vẽ bụi đất và ánh sáng mặt trời, Tạp chí văn học số 6/ 2001 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Rabindranath Tagore "–" Hoạ sỹ vẽ bụi đất và ánh sángmặt trời |
|
| 15/ Lu Đức Trung, Hiệu quả nghệ thuật của không – thời gian trong:Trăm năm cô đơn “ năm cô đơn” ” của G.Macket, Tạp chí văn học, số 1/1995 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Hiệu quả nghệ thuật của không "–" thêi gian trong:"Trăm năm cô đơn"“ năm cô đơn” |
|
| 16/ Mây và mặt trời, tập truyện ngắn do Đào Anh Kha giới thiệu, Nhà Xuất Bản Văn Học 1986 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
/ Mây và mặt trời |
| Nhà XB: |
NhàXuất Bản Văn Học 1986 |
|
| 17/ M.Bakhtin, Những vấn đề thi pháp Đôxxtôi epxki, Trần Đình Sử, Lại Nguyên Ân, Vơng Trí Nhàn dịch, NXB Giáo dục H. 1993 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Những vấn đề thi pháp Đôxxtôi epxki |
| Nhà XB: |
NXB Giáo dục H. 1993 |
|
| 18/ M.Bakhtin, Lý luận và thi pháp tiểu thuyết, Phạm Vĩnh C dịch, trờng viÕt v¨n NguyÔn Du, H.1992 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Lý luận và thi pháp tiểu thuyết |
|
| 19/ Nguyễn Đăng Điệp, Giọng điệu thơ trữ tình, Tạp chí văn học số 1/1994 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Giọng điệu thơ trữ tình |
|
| 20/ Nguyễn Thừa Hỷ, Tìm hiểu văn hoá ấn Độ, NXB văn học, H.1986 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Tìm hiểu văn hoá ấn Độ |
| Nhà XB: |
NXB văn học |
|
| 21/ Nguyễn Thái Hoà, Những vấn đề thi pháp cốt truyện, NXB Giáo dục 2000 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Những vấn đề thi pháp cốt truyện |
| Nhà XB: |
NXB Giáo dục2000 |
|