1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bộ đề thi trắc nghiệm thi tuyển dụng vào ngân hàng Ke toan tài chính

33 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 341 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGÂN HÀNG TMCP …………….( SBank) 16 Láng Hạ, Hà nội ---------***---------- Họ tên thí sinh: Số điện thoại liên hệ: Vị trị dự tuyển: Số báo danh: Số phòng thi: Ghi Chú Chữ ký Giám thị : Số trang:______ ĐỀ THI TUYỂN CÁN BỘ KẾ TOÁN TÀI CHÍNH ( Tháng 6/2021 ) Thời gian: 90 phút. Câu1: (40 điểm) Anh (chị) hãy trả lời bằng phương pháp tích Đúng (X) cho tình huống đúng nhất. 1. Thuế suất thuế giá trị gia tăng đối với các hoạt động dịch vụ của ngân hàng là:  A 5%  B 10%  C 0% 2. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp đối với nghành ngân hàng tài chính là:  A 25%  B 28%  C 32% 3. Thuế suất thuế thu nhập cá nhân đối với Người Việt Nam cho từng mức thu nhập là:  A Từ 5 triệu đến 15 triệu Thuế suất 10%  B Từ 15 triệu đến 25 triệu đồng Thuế suất 20%  C Cả A và B đều sai  D Cả A và B đều đúng 4. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình là:  A Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó  B Nguyên giá phảI được xác định một cách đáng tin cậy  C Có thời gian sử dụng từ một năm trở lên và có giá trị từ 10 triệu đồng trở lên  D Cả ba trường hợp trên 5. Doanh nghiệp được chọn phương pháp khấu hao tài sản cố định nào trong các phương pháp sau:  A Phương pháp khấu hao đường thẳng  B Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh  C Phương pháp khấu hao theo số lượng sản phẩm  E Cả ba trường hợp A, B, C 6. Thời gian khấu hao được phép của Máy móc thiết bị viễn thông, tin học và điện tử là:  A Từ 3 đến 15 năm  B Từ 4 đến 15 năm  C Từ 5 đến 15 năm 7 . Phương pháp hạch toán thu nhập chi phí của ngân hàng là:  A Phương pháp thực thu thực chi  B Phương pháp dự thu dự chi  C Cả hai phương pháp trên 8. Hoạt động kinh doanh ngoại tệ của ngân hàng là hoạt động:  A Không chịu thuế giá trị gia tăng  B Chịu thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp  C Chịu thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ 9. Các khoản sau đây không được hạch toán vào chi phí của ngân hàng:  A Tiền phạt phải nộp Ngân sách nhà nước do vi phạm luật thuế  B Các khoản mất mát, tổn thất tài sản do lỗi của cá nhân, tập thể ngân hàng gây ra  C Các khoản mua sắm TSCĐ, xây dựng cơ bản thuộc nguồn vốn XDCB  E Cả A, B và C 10. Ngân hàng phải hạch toán vào chi phí các khoản chi về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm ytế, kinh phí công đoàn:  A Hạch toán vào chi phí 25% tổng quỹ lương đóng bảo hiểm xã hội  B Hạch toán vào chi phí 19% tổng quỹ lương đóng bảo hiểm xã hội  C Hạch toán vào chi phí 17% tổng quỹ lương đóng bảo hiểm xã hội 11. Ngân hàng phải trích lập dự phòng rủi ro trong quá trình hoạt động như sau:  A Trích lập dự phòng cụ thể  B Trích lập dự phòng chung  C Cả hai trường hợp trên 12. TCTD cho vay đối với 01 khách hàng không vượt quá:  A a/ 10% vốn điều lệ.  B b/ 15% vốn điều lệ.  C c/ 20% vốn điều lệ.  D d/ 25% vốn điều lệ. 13. Thuế giá trị gia tăng đầu vào của ngân hàng được phân chia thành:  A Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ  B Thuế giá trị gia tăng dùng chung  C Thuế giá trị gia tăng không được khấu trừ  E Cả ba trường hợp trên 14. Các khoản thu của ngân hàng dưới đây khoản thu nào không chịu thuế GTGT:  A Thu từ dịch vụ chuyển tiên.  B Thu lãi tiền vay.  C Thu từ dịch vụ mở LC.  D Thu về kinh doanh ngoại tệ. 15. Ngân hàng hạch toán khấu hao TSCĐ:  A a/ Vào tháng liền kề khi đưa TSCĐ vào sử dụng .  B b/ Tính khấu hao vào cuối niên độ (31/12).  C c/ Tính khấu hao từ ngày đưa TSCĐ vào sử dụng  D d/ Cả ba đề mục trên đều sai. 16. Quỹ khen thưởng của TCTD được trích:  A a/ Từ doanh thu của TCTD.  B b/ Từ lợi nhuận trước thuế TNDN của TCTD.  C c/ Từ lợi nhuận sau thuế TNDN.  D d/ Cả ba đề mục trên đều sai. 17. Công cụ lao động của TCTD được :  A a/ Tính khấu hao dần như TSCĐ.  B b/ Hạch toán chi phí 1 lần khi mua về khi dù chưa xuất dùng.  C c/ Hạch toán chi phí 1 lần khi xuất dùng.  D d/ Không ghi vào chi phí. 18. Quỹ trợ cấp mất việc làm được:  A a/ Tính vào chi phí của TCTD.  B b/ Trích trước thuế thu nhập doanh nghiệp.  C c/ Trích sau thuế thu nhập doanh nghiệp.  D d/ Trích từ quỹ lương của TCTD. 19. Các khoản tiền thưởng cho CBNV của TCTD được hạch toán vào:  A a/ Chi phí nhân viên.  B b/ Chi phí hoạt động.  C c/ Chi phí khác.  D d/ Cả 3 tình huống trên đều sai. 20. Đối với các TCTD cổ phần công khai báo cáo tài chính năm được quy định công bố:  A a/ Bảng cân đối kế toán năm.  B b/ Kết quả hoạt động kinh doanh năm.  C c/ Kết luận của tổ chức kiểm toán độc lập.  D d/ Cả ba khoản mục trên Câu 2: (30 điểm) Anh (Chị) hãy định khoản (chỉ cần nêu tên tài khoản, không bắt buộc phải nêu số hiệu tài khoản) các bút toán sau. 1. Thu lãi cho vay khách hàng A theo phương pháp cộng dồn 3 triệu đồng bằng tiền mặt. 2. Phân bổ chi phí bảo hiểm tài sản vào chi phí tháng 05/2006 tại ngày cuối tháng 05/2006 với tổng số tiền trả trước cho 1 năm là 12.000.000 đồng. 3. Chuyển tiền cho khách hàng từ tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng ngoại thương số tiền số tiền 100.000.000 VNĐ phí chuyển tiền 0,035% đã bao gồm VAT 4. Ngân hàng tính toán xác định số dự phòng cụ thể phải trích quý này là 450 triệu đồng, số dự phòng còn lại là 430 triệu đồng. Đồng thời chi nộp bảo hiểm tiền gửi qua ngân hàng Nhà nước là 15 triệu đồng. 5. Kết chuyển số thuế GTGT đầu vào tháng 05/2006 là 5 triệu đồng, tổng số thuế GTGT đầu ra của tháng là 20 triệu đồng. Sau đó nộp số thuế còn phải nộp ngân sách nhà nước qua ngân hàng nhà nước. 6. Ngân hàng phát hành thêm 1.000 cổ phần loại mệnh giá 1.000.000 đồng. Giá phát hành 1.100.000 đồng/cổ phần thu ngay bằng tiền mặt. 7. Cuối ngày kiểm quỹ ngân hàng thấy thừa 5.000.000 đồng 8. Khách hàng rút tiền gửi tiết kiệm 06 tháng lãi trả trước số tiền: 10.000 USD. 9. Chi tiền mặt mua 01 máy tính cá nhân đưa vào sử dụng ngay số tiền: 300.000 VNĐ. 10. Trích khấu hao TSCĐ hữu hình số tiền: 50.000.000 VNĐ; TSCĐ vô hình số tiền: 20.000.000 VNĐ Câu 3: (15 điểm) Anh (chị) hãy dịch sang tiếng Việt đoạn văn sau. (1) This Convention applies to contracts of sale of goods between parties whose places of business are in different States: (a) when the States are Contracting States; or (b) when the rules of private international law lead to the application of the law of a Contracting State. (2) The fact that the parties have their places of business in different States is to be disregarded whenever this fact does not appear either from the contract or from any dealings between, or from information disclosed by, the parties at any time before or at the conclusion of the contract. (3) Neither the nationality of the parties nor the civil or commercial character of the parties or of the contract is to be taken into consideration in determining the application of this Convention. Câu 4: (15 điểm) Anh (chị) hãy cho biết các khoản chi phí chủ yếu của ngân hàng thương mại hiện nay?

Trang 1

NGÂN HÀNG TMCP ……….( SBank)

16 Láng Hạ, Hà nội

-*** -Họ tên thí sinh:

Số điện thoại liên hệ:

Vị trị dự tuyển:

Số báo danh:

Số phòng thi:

Ghi Chú

ĐỀ THI TUYỂN CÁN BỘ KẾ TOÁN TÀI CHÍNH

( Tháng 6/2021 )

Thời gian: 90 phút

Câu1: (40 điểm) Anh (chị) hãy trả lời bằng phương pháp tích Đúng (X) cho

tình huống đúng nhất.

vụ của ngân hàng là:

ngân hàng tài chính là:

cho từng mức thu nhập là:

A Từ 5 triệu đến 15 triệu Thuế suất 10%

B Từ 15 triệu đến 25 triệu đồng Thuế suất 20%

C Cả A và B đều sai

D Cả A và B đều đúng

A Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản

Trang 2

B Nguyên giá phảI được xác định một cách đáng tin cậy

C Có thời gian sử dụng từ một năm trở lên và có giá trị từ 10 triệu đồng trở lên

D Cả ba trường hợp trên

cố định nào trong các phương pháp sau:

A Phương pháp khấu hao đường thẳng

B Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh

C Phương pháp khấu hao theo số lượng sản phẩm

E Cả ba trường hợp A, B, C

thông, tin học và điện tử là:

A Phương pháp thực thu thực chi

B Phương pháp dự thu dự chi

C Cả hai phương pháp trên

động:

A Không chịu thuế giá trị gia tăng

B Chịu thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp

C Chịu thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ

của ngân hàng:

A Tiền phạt phải nộp Ngân sách nhà nước do vi phạm luật thuế

B Các khoản mất mát, tổn thất tài sản do lỗi của cá nhân, tập thể ngân hàng gây ra

C Các khoản mua sắm TSCĐ, xây dựng cơ bản thuộc nguồn vốn XDCB

E Cả A, B và C

10 Ngân hàng phải hạch toán vào chi phí các khoản chi về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm ytế, kinh phí công đoàn:

Trang 3

A Hạch toán vào chi phí 25% tổng quỹ lương đóng bảo hiểm xã hội

B Hạch toán vào chi phí 19% tổng quỹ lương đóng bảo hiểm xã hội

C Hạch toán vào chi phí 17% tổng quỹ lương đóng bảo hiểm xã hội

hoạt động như sau:

A Trích lập dự phòng cụ thể

B Trích lập dự phòng chung

C Cả hai trường hợp trên

A Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ

B Thuế giá trị gia tăng dùng chung

C Thuế giá trị gia tăng không được khấu trừ

E Cả ba trường hợp trên

không chịu thuế GTGT:

A Thu từ dịch vụ chuyển tiên

B Thu lãi tiền vay

C Thu từ dịch vụ mở LC

D Thu về kinh doanh ngoại tệ

A a/ Vào tháng liền kề khi đưa TSCĐ vào sử dụng

B b/ Tính khấu hao vào cuối niên độ (31/12)

C c/ Tính khấu hao từ ngày đưa TSCĐ vào sử dụng

D d/ Cả ba đề mục trên đều sai

A a/ Từ doanh thu của TCTD

B b/ Từ lợi nhuận trước thuế TNDN của TCTD

C c/ Từ lợi nhuận sau thuế TNDN

D d/ Cả ba đề mục trên đều sai

Trang 4

17.Công cụ lao động của TCTD được :

A a/ Tính khấu hao dần như TSCĐ

B b/ Hạch toán chi phí 1 lần khi mua về khi dù chưa xuất dùng

C c/ Hạch toán chi phí 1 lần khi xuất dùng

D d/ Không ghi vào chi phí

A a/ Tính vào chi phí của TCTD

B b/ Trích trước thuế thu nhập doanh nghiệp

C c/ Trích sau thuế thu nhập doanh nghiệp

D d/ Trích từ quỹ lương của TCTD

toán vào:

A a/ Chi phí nhân viên

B b/ Chi phí hoạt động

C c/ Chi phí khác

D d/ Cả 3 tình huống trên đều sai

năm được quy định công bố:

A a/ Bảng cân đối kế toán năm

B b/ Kết quả hoạt động kinh doanh năm

C c/ Kết luận của tổ chức kiểm toán độc lập

D d/ Cả ba khoản mục trên

Trang 5

Câu 2: (30 điểm) Anh (Chị) hãy định khoản (chỉ cần nêu tên tài khoản,không bắt buộc phải nêu số hiệu tài khoản) các bút toán sau.

1 Thu lãi cho vay khách hàng A theo phương pháp cộng dồn 3 triệu đồngbằng tiền mặt

2 Phân bổ chi phí bảo hiểm tài sản vào chi phí tháng 05/2006 tại ngày cuốitháng 05/2006 với tổng số tiền trả trước cho 1 năm là 12.000.000 đồng

3 Chuyển tiền cho khách hàng từ tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng ngoạithương số tiền số tiền 100.000.000 VNĐ phí chuyển tiền 0,035% đã bao gồm VAT

4 Ngân hàng tính toán xác định số dự phòng cụ thể phải trích quý này là 450triệu đồng, số dự phòng còn lại là 430 triệu đồng Đồng thời chi nộp bảo hiểm tiềngửi qua ngân hàng Nhà nước là 15 triệu đồng

5 Kết chuyển số thuế GTGT đầu vào tháng 05/2006 là 5 triệu đồng, tổng sốthuế GTGT đầu ra của tháng là 20 triệu đồng Sau đó nộp số thuế còn phải nộpngân sách nhà nước qua ngân hàng nhà nước

6 Ngân hàng phát hành thêm 1.000 cổ phần loại mệnh giá 1.000.000 đồng.Giá phát hành 1.100.000 đồng/cổ phần thu ngay bằng tiền mặt

7 Cuối ngày kiểm quỹ ngân hàng thấy thừa 5.000.000 đồng

8 Khách hàng rút tiền gửi tiết kiệm 06 tháng lãi trả trước số tiền: 10.000USD

9 Chi tiền mặt mua 01 máy tính cá nhân đưa vào sử dụng ngay số tiền:300.000 VNĐ

10 Trích khấu hao TSCĐ hữu hình số tiền: 50.000.000 VNĐ; TSCĐ vô hình

số tiền: 20.000.000 VNĐ

Câu 3: (15 điểm) Anh (chị) hãy dịch sang tiếng Việt đoạn văn sau

(1) This Convention applies to contracts of sale of goods between parties whoseplaces of business are in different States:

(a) when the States are Contracting States; or

(b) when the rules of private international law lead to the application of the law of aContracting State

(2) The fact that the parties have their places of business in different States is to bedisregarded whenever this fact does not appear either from the contract or from any

Trang 6

dealings between, or from information disclosed by, the parties at any time before

or at the conclusion of the contract

(3) Neither the nationality of the parties nor the civil or commercial character of theparties or of the contract is to be taken into consideration in determining theapplication of this Convention

Câu 4: (15 điểm) Anh (chị) hãy cho biết các khoản chi phí chủ yếu của ngânhàng thương mại hiện nay?

3.a Nợ: TK chuyển tiền phải trả (4599) :

100.000.000 VNĐ

Có: TK TGTT tại NHNT (1311) : 100.000.000 VNĐ3.b Nợ: TK chi về dịch vụ thanh toán (8110) : 3.182 VNĐ

31.818 VNĐ

Có: TK TGTT tại NHNT (1311) : 35.000 VNĐ4.a Nợ: TK Chi dự phòng cụ thể (8220) :

20.000.000 VNĐ

Có: TK Dự phòng cụ thể (2190) : 20.000.000 VNĐ4.b Nợ: TK Chi bảo hiểm tiền gửi (8830) : 15.000.000 VNĐ

Có: TK TGTT tại Ngân hàng nhà nước (1113) : 15.000.000 VNĐ5.a Nợ: TK Thuế GTGT phải nộp (4531) : 5.000.000 VNĐ

Có: TK Thuế GTGT đầu vào (3532) : 5.000.000 VNĐ5.b Nợ: TK Thuế GTGT phải nộp (4531) : 15.000.000 VNĐ

Có: TK TGTT tại ngân hàng nhà nước (1113) : 15.000.000 VNĐ

Có: TK Vốn điều lệ bằng tiền (6010) : 1.000.000.000 VNĐ

Trang 7

Có TK quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ (6110) : 100.000.000 VNĐ

10 Nợ: TK chi về khấu hao TSCĐ (8710) : 70.000.000 VNĐ

Có: TK khấu hao TSCĐ hữu hình (3051) : 50.000.000 VNĐCó: TK khấu hao TSCĐ vô hình (3052) : 20.000.000 VNĐ

Trang 8

D, Không phải các ý trên.

2, Khách hàng cá nhân làm thủ tục ủy quyền rút tiền từ tài

D, Tất cả các trường hợp trên đều sai

3, Trong thời gian ủy quyền, người ủy quyền có được rút tiền gửi tiết kiệm không:

A, Không được rút

B, Được rút nhưng phải được sự đồng ý của bên được ủy quyền

C, Được rút nhưng phải thông báo trước cho người được ủy quyền

D, Được rút mà không cần phải thông báo hoặc được sự đồng ý của người được ủy quyền

4 Khách hàng gửi Ủy nhiệm chi đến Ngân hàng nhưng số dư trên tài

khoản không đủ để thanh toán thì:

I, Giao dịch viên ký xác nhận chuyển tiền trên Ủy nhiệm chi trả cho khách hàng 01 liên báo Nợ;

II, Giao dịch viên chờ đến khi nào đủ tiền sẽ thanh toán

III, Giao dịch viên từ chối nhận Ủy nhiệm chi thanh toán

IV, Giao dịch viên nhận chứng từ và chờ đến khi tài khoản

có đủ tiền sẽ tiến hành các thủ tục thanh toán

Trang 9

V, Các trường hơp trên đều sai

D quü t¸i ®Çu t cña TCTD

ngày nữa đến hạn nhưng khách hàng có nhu cầu rút

trước hạn số tiền trên mà vẫn được hưởng lãi như niêm yết trên sổ Anh (chị) tư vấn cho khách hàng theo hình thức nào dưới dây có lợi nhất:

A: Khách hàng rút tiền trước hạn hưởng lãi suất không kỳ hạn

B: Chờ đến ngày đến hạn rồi rút tiền

I, Chung trên một tài khoản của khách hàng đó

II, Trên tài khoản tiền gửi thanh toán VNĐIII, Trên tài khoản tiền gửi thanh toán USD

IV, Trên tài khoản tiền gửi tiết kiệm VNĐ

V, Trên tài khoản tiền gửi tiết kiệm USD

VI, Trên nhiều tài khoản theo đồng tiền và theo kỳ hạn

khi chi tiền phải kiểm tra:

A: Giấy tờ tùy thân có ảnh

B: Chữ ký và thông tin cá nhân trên thẻ lưu

C: Tính hợp lệ của sổ tiết kiệm

D: Tất cả các yếu tố trên

Trang 10

9 Mẫu chữ ký của khách hàng gửi tiền tiết kiệm:

A: Được ký ngay trên sổ tiền gửi

B: Được ký trên mẫu đăng ký mở tài khoản

C: Được ký trên sổ lưu

D: Cả ba trường hợp trên đều đúng

10 Khách hàng đến yêu cầu chuyển tiền bằng USD, trước khi hạch toán giao dịch viên yêu cầu khách hàng thực hiện một số những việc sau, ngoại trừ:

A: Lập giấy đề nghị chuyển tiền

B: Bán USD cho khách hàng nếu khách hàng không có đủ số dư thanh toán C: Xuất trình giấy uỷ quyền trong tr ư ờng hợp là đ ại diện của pháp nhânD: Xuất trình giấy tờ hợp lệ về mục đích chuyển tiền

tiền gửi thanh toán của Công ty :

A, Giao dịch viên nhận Giấy nộp tiền và hạch toán vào tài khoản của

D, Cả ba trường hợp trên đều sai

12 Khách hàng có tiền gửi tiết kiệm tại Ngân hàng nhưng bị mất năng lực

hành vi dân sự, Giao dịch viên yêu cầu người thay mặt đến rút tiền

xuất trình:

A, Giấy xác nhận của bệnh viên hoặc của công an về việc khách hàng mất năng lực hành vi dân sự

B, Giấy xác nhận của Toà án dân sự về việc khách hàng mất n ă ng lực hành

vi dân sự và về ng ư ời giám hộ cho khách hàng

C, Giấy xác nhận của phường (xã) – nơi khách hàng đang cư trú về việc khách hàng mất năng lực hành vi dân sự và về người giám hộ cho khách hàng

D, Cả ba trường hợp trên đều đúng

13 Ngân hàng mua 100 triệu VNĐ TSCĐ với VAT là 10%, ngân hàng sẽ hạch toán:

I 10 triệu VNĐ vào tài khoản VAT đầu ra được khấu trừ

II 100 triệu VNĐ vào nguyên giá TSCĐ

III Phân bổ 10 triệu VNĐ theo tỷ lệ hàng hoá chịu VAT đầu ra/tổng doanh thu vào tài khoản VAT đầu ra được khấu trừ;

IV Phân bổ 90 triệu vào nguyên giá TSCĐ

A: I và II

B: I và IV

C: III và IV

D: V

Trang 11

14.Doanh nghiệp được chọn phương pháp khấu hao tài sản

cố định nào trong các phương pháp sau:

A: Phương pháp khấu hao đường thẳng

B: Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh

C: Phương pháp khấu hao theo số lượng sản phẩm

D: Tất cả các trường hợp trên đều đúng

thông, tin học và điện tử là:

A: Từ 3 đến 15 năm

B: Từ 4 đến 15 năm

C: Từ 5 đến 15 năm

D: Tất cả các trường hợp trên đều sai

C©u 2: Định khoản các bút toán sau (không phải ghi rõ số tài khoản): 35 điểm: 1- 5 điểm; 2.3- 15 điểm

1 Khách hàng A gửi tiền tiết kiệm loại kỳ hạn 06 tháng, số tiền 80 triệu đồng, lãi trả cuối kỳ

GDV hạch toán:

Nợ TK tiền mặt tại quỹ

Có TK tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 06 tháng

2 Khách hàng B tất toán sổ tiết kiệm có kỳ hạn 12 tháng: số tiền 100 triệu đồng, lãi suất 0.6%/tháng.

Tính lãi tiết kiệm cho khách hàng

100 triệu * 0.6%/tháng * 12 tháng = 7.200.000d

Hạch toán nhập lãi vào gốc cho khách hàng

Nợ TK chi trả lãi tiền gửi tiết kiệm

Nợ TK lãi phải trả cho tiền gửi tiết kiệm bằng VND (nếu có)

Có TK tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng

Hạch toán chi trả tiền cho khách hàng

Nợ TK tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng

Có TK tiền mặt tại quỹ

3 Công ty A mở tài khoản tại SeABank Công ty đưa cho Ngân hàng một số yêu cầu sau:

- Công ty nộp tiền mặt kèm giấy nộp tiền 300 triệu đồng

GDV hạch toán :

Nợ TK tiền mặt tại quỹ

Có TK tiền gửi thanh toán của khách hàng

- Nộp Ủy nhiệm chi số tiền 600 triệu đồng trích từ tài khoản của khách hàng tại Ngân hàng để thanh toán tiền hàng cho người bán có tài khoản tại Ngân hàng ngoại thương VN Tỷ lệ phí chuyển tiền là 0.05%, chưa bao gồm VAT

 GVD hạch toán chuyển tiền đi cho khách hàng

Nợ TK tiền gửi thanh toán của khách hàng: 600.000.000

Có TK tiền gửi thanh toán của Ngân hàng tại VCB: 600.000.000

 GDV thu phí chuyển tiền của khách hàng

Nợ TK tiền gửi thanh toán của khách hàng: 330.000

Trang 12

Có TK thu phí dịch vụ thanh toán: 300.000

toán hợp đồng ngoại thương cho Văn phòng đại diện của

khách hàng nước ngoài mở tại Việt Nam

A, Giao dịch viên nhận Lệnh chuyển tiền của khách hàng và tiến hành các thủ tục chuyển tiền

B, Giao dịch viên yêu cầu khách hàng quy đổi ngoại tệ thành VNĐ và

chuyển tiền VNĐ cho khách hàng

C, Giao dịch viên từ chối chuyển tiền cho khách hàng vì Văn phòng đại diện chỉ có chức năng xúc tiến thương mại

D, Không phải các ý trên

A, Không được gửi dưới bất kỳ hình thức nào

B, Giao dịch viên làm sổ mang tên khách hàng

C, Đứng tên người bảo hộ hợp pháp

D, Cả ba trường hợp trên đều sai

A, Thu từ dịch vụ chuyển tiền

B, Thu từ lãi tiền vay

C, Thu từ dịch vụ mở L/C

Trang 13

D, Không phải các ý trên.

5, Khách hàng cá nhân làm thủ tục ủy quyền rút tiền từ tài

D, Tất cả các trường hợp trên đều sai

6, Trong thời gian ủy quyền, người ủy quyền có được rút tiền gửi tiết kiệm không:

A, Không được rút

B, Được rút nhưng phải được sự đồng ý của bên được ủy quyền

C, Được rút nhưng phải thông báo trước cho người được ủy quyền

D, Được rút mà không cần phải thông báo hoặc được sự đồng ý của người được ủy quyền

7 Khách hàng gửi Ủy nhiệm chi đến Ngân hàng nhưng số dư trên tài khoản không đủ để thanh toán thì:

I, Giao dịch viên ký xác nhận chuyển tiền trên Ủy nhiệm chi trả cho khách hàng 01 liên báo Nợ;

II, Giao dịch viên chờ đến khi nào đủ tiền sẽ thanh toán

III, Giao dịch viên từ chối nhận Ủy nhiệm chi thanh toán

IV, Giao dịch viên nhận chứng từ và chờ đến khi tài khoản

có đủ tiền sẽ tiến hành các thủ tục thanh toán

V, Các trường hơp trên đều sai

ngày nữa đến hạn nhưng khách hàng có nhu cầu rút

trước hạn số tiền trên mà vẫn được hưởng lãi như niêm yết trên sổ Anh (chị) tư vấn cho khách hàng theo hình thức nào dưới dây có lợi nhất:

A: Khách hàng rút tiền trước hạn hưởng lãi suất không kỳ hạn

B: Chờ đến ngày đến hạn rồi rút tiền

C:

Cầm cố chính sổ tiết kiệm trên để vay số tiền khách hàng cần, 05 ngày

Trang 14

sau thanh toán đối trừ sổ

D: Rút trước hạn số tiền khách hàng cần sau đó gửi lại sổ tiết kiệm mới tính

từ ngày gửi

9 Các khoản tiền gửi thanh toán, tiền gửi tiết kiệm của mỗi khách hàng thì được hạch toán:

I, Chung trên một tài khoản của khách hàng đó

II, Trên tài khoản tiền gửi thanh toán VNĐIII, Trên tài khoản tiền gửi thanh toán USD

IV, Trên tài khoản tiền gửi tiết kiệm VNĐ

V, Trên tài khoản tiền gửi tiết kiệm USD

VI, Trên nhiều tài khoản theo đồng tiền và theo kỳ hạn

10 Mẫu chữ ký của khách hàng gửi tiền tiết kiệm:

A: Được ký ngay trên sổ tiền gửi

B: Được ký trên mẫu đăng ký mở tài khoản

C: Được ký trên sổ lưu

D: Cả ba trường hợp trên đều đúng

khi hạch toán giao dịch viên yêu cầu khách hàng thực hiện một số những việc sau, ngoại trừ:

A: Lập giấy đề nghị chuyển tiền

B: Bán USD cho khách hàng nếu khách hàng không có đủ số dư thanh toán C: Xuất trình giấy uỷ quyền trong tr ư ờng hợp là đ ại diện của pháp nhânD: Xuất trình giấy tờ hợp lệ về mục đích chuyển tiền

tiền gửi thanh toán của Công ty :

A, Giao dịch viên nhận Giấy nộp tiền và hạch toán vào tài khoản của

D, Cả ba trường hợp trên đều sai

13 Khách hàng có tiền gửi tiết kiệm tại Ngân hàng nhưng bị mất năng lực hành vi dân sự, Giao dịch viên yêu cầu người thay mặt đến rút tiền xuất trình:

A, Giấy xác nhận của bệnh viên hoặc của công an về việc khách hàng mất

Trang 15

năng lực hành vi dân sự

B, Giấy xác nhận của Toà án dân sự về việc khách hàng mất n ă ng lực hành

vi dân sự và về ng ư ời giám hộ cho khách hàng

C, Giấy xác nhận của phường (xã) – nơi khách hàng đang cư trú về việc khách hàng mất năng lực hành vi dân sự và về người giám hộ cho khách hàng

D, Cả ba trường hợp trên đều đúng

14 Ngân hàng mua 100 triệu VNĐ TSCĐ với VAT là 10%, ngân hàng sẽ hạch toán:

VI.10 triệu VNĐ vào tài khoản VAT đầu ra được khấu trừ

VII 100 triệu VNĐ vào nguyên giá TSCĐ

VIII Phân bổ 10 triệu VNĐ theo tỷ lệ hàng hoá chịu VAT đầu ra/tổng doanh thu vào tài khoản VAT đầu ra được khấu trừ;

IX.Phân bổ 90 triệu vào nguyên giá TSCĐ

A: Tiền gửi thanh toán

B: Tiền gửi chuyên thu

C: Tiền gửi chuyên chi

D: Tất cả các trường hợp trên

C©u 2: Định khoản các bút toán sau (không phải ghi rõ số tài

khoản): 45 điểm: 1-20 điểm; 2: 5 điểm; 3.4: 10 điểm

1 Ngân hàng nhận một khoản chuyển tiền kiều hối cho khách hàng B (không có tài khoản tại Ngân hàng) sô tiền 20.000USD Trong ngày khách hàng B đến lĩnh với các yêu cầu sau:

- Bán 2.000USD lĩnh tiền mặt Tỷ giá mua USD của Ngân hang là 1USD = 16.000VND)

GDV hạch toán mua USD của khách hàng:

Nợ TK TGTT của Ngân hàng tại NH nước ngoài:

Trang 16

Nợ TK TGTT của Ngân hàng tại NH nước ngoài: 18.000USD

Có TK tiền mặt USD tại quỹ 18.000USD

 GDV hạch toán thu tiền gửi tiết kiệm của khách hàng

Nợ TK tiền mặt tại quỹ 18.000USD

Có TK tiền gửi tiết kiệm ngoại tệ kỳ hạn 12 tháng: 18.000USD

2 Phân bổ chi phí bảo hiểm tài sản vào chi phí tháng 5/2006 tại ngày cuói tháng 5/2006 với tổng số tiền trả trước cho 01 năm là 12.000.000đồng

Nợ TK chi bảo hiểm tài sản (8750) : 1.000.000VND

Có TK chi phí BHTS chờ phân bổ(3880) :1.000.000VND

3 Kết chuyển số thuế GTGT đầu vào tháng 5/2006 là 5 triệu đồng, tổng số thuế GTGT đầu ra của tháng là 20 triệu đồng Sau đó nộp thuế còn phải nộp ngân sách nhà nước qua ngân hàng nhà nước.

Nợ TK thuế GTGT phải nộp (4531) 5.000.000 VND

Nợ TK thuế GTGT phải nộp (4531) 15.000.000 VND

Có TK TGTT tại NHNN (1113) 15.000.000 VND

4 Công ty A trích tài khoản tiền gửi thanh toán VND để mua 50.000JPY,

giao dịch bằng chuyển khoản Tỷ giá bán JPY là 170VND/JPY

GDV hạch toán bán JPY cho khách hàng:

Nợ TK mua bán ngoại tệ JPY kinh doanh 50.000JPY

Có TK tiền gửi thanh toán JPY của khách hàng: 50.000JPY

30 điểm (2 đi ểm/câu)

toán hợp đồng ngoại thương cho Văn phòng đại diện của

khách hàng nước ngoài mở tại Việt Nam

A, Giao dịch viên nhận Lệnh chuyển tiền của khách hàng và tiến hành các thủ tục chuyển tiền

B, Giao dịch viên yêu cầu khách hàng quy đổi ngoại tệ thành VNĐ và chuyển tiền VNĐ cho khách hàng.

C, Giao dịch viên từ chối chuyển tiền cho khách hàng vì Văn phòng đại diện chỉ có chức năng xúc tiến thương mại

D, Không phải các ý trên.

Ngày đăng: 25/08/2021, 09:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w