1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GK1 TOAN 9 2020 2021 THCS NGUYEN CONG TRU HN TOAN THCS VN

7 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD VÀ ĐT QUẬN BA ĐÌNH TRƯỜNG THCS NGUYỄN CÔNG TRỨ ĐỀ KIỂM TRAGIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021.. Tính chiều cao của cây biết tia nắng mặt trời hợp với phương thẳng đứng một góc 50..

Trang 1

PHÒNG GD VÀ ĐT QUẬN BA ĐÌNH TRƯỜNG THCS NGUYỄN CÔNG TRỨ

ĐỀ KIỂM TRAGIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN 9 Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a)

2

3

b)

B  

c)

cot 30 sin 65 tan 60 sin 25

sin 51

Bài 2: (3 điểm) Cho hai biểu thức

1 3

x A x

 và

x B

   với x 0;x 9

a) Tính giá trị của biểu thức A với

1 4

x 

b) Rút gọn biểu thức B

c) Cho PB A: Tìm x để

5 2

P 

d) Tìm x để P nhận giá trị nguyên.

Bài 3: (1,5 điểm) Giải phương trình:

a) 9x 5 x  6 4 x

b) x2   x 5 x 1

Bài 4: (0,5 điểm) Tại một thời điểm trong ngày, một cái cây có bóng trên mặt đất dài 4,5 m

Tính chiều cao của cây biết tia nắng mặt trời hợp với phương thẳng đứng một góc 50

Bài 5: (3 điểm) Cho ABC

vuông tạiA , đường cao AD Biết AB 6cm, BC 10cm. a) Tính AC , góc B và góc C

b) Kẻ DE vuông góc với AB ở E và DF vuông góc với ACF Tính độ dài EF

c) Chứng minh AB CF3 AC BE3

HẾT 

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a)

2

3

b)

B  

c)

cot 30 sin 65 tan 60 sin 25

sin 51

Lời giải

a)

2

3

2 2.2 2 3 2 5 2

3

4 2 2 2 5 2

7 2

A  .

b)

B  

   

2 3 1

3 1

2

3 1 3 1

0

B 

c)

cot 30 sin 65 tan 60 sin 25

sin 51

cot 30 sin 65 cot 30 65

39

os

cos

cot 30 sin 65 os 65 2

cot 30 1 2

3 2

C 

Trang 3

Bài 2: (3 điểm) Cho hai biểu thức

1 3

x A x

 và

x B

   với x 0;x 9

a) Tính giá trị của biểu thức A với

1 4

x 

b) Rút gọn biểu thức B

c) Cho PB A: Tìm x để

5 2

P 

d) Tìm x để P nhận giá trị nguyên.

Lời giải

a)

1 4

x 

(thoả mãn điều kiện)

1 1 1

3 2 4

A

Vậy

1 4

x 

thì

3 5

A

b) Ta có:

x B

   với x 0;x 9

x

x

3

3

x x

3

x x

x B

x

 với x 0;x 9

Trang 4

c) Ta có:PB A:

1 :

3

x x

Để

5 2

2 1

x x

5 0 2 1

x x

0 1

x

0 1

x x

3 x 5 0

5 3

x

x 0,  x 0; x 9mà

5 0 3

 

không có x thỏa mãn

5 2

P 

d) Với x 0;x 9 0 0

1

x

P

x   

 1

Ta có

1

x

Từ  1

và  2  0 P 1

x

x

Vậy x 0 thì P nhận giá trị nguyên.

Bài 3: (1,5 điểm) Giải phương trình:

a) 9x 5 x  6 4 x

b) x2   x 5 x 1

Lời giải

a) 9x 5 x  6 4 x  *

Điều kiện xác định: x 0

3 x 5 x 4 x 6

2 x 6

3

x

9

x

  (thoả mãn)

Vậy x 9

b) x2   x 5 x 1

Trang 5

 2

2

1

x



 

   

1

x



 

    

1

4 4

x

x x



thoả mãn Vậy x 4

Bài 4: (0,5 điểm) Tại một thời điểm trong ngày, một cái cây cĩ bĩng trên mặt đất dài 4,5 m

Tính chiều cao của cây biết tia nắng mặt trời hợp với phương thẳng đứng một gĩc 50

Lời giải

50 0

A

B

C

Ta cĩ hình minh họa, trong đĩ:

AB : là chiều cao của cây

AC: độ dài bĩng cây, AC 4,5m

·ABC là gĩc hợp bởi tia nắng mặt trời với phương thẳng đứng,·ABC  50

Xét ABC vuơng tại A , áp dụng hệ thức về cạnh và gĩc trong tam giác vuơng ta cĩ:

 

4,5

tanBAC tan 50 m

Bài 5: (3 điểm) Cho ABC

vuơng tạiA , đường cao AD Biết AB 6cm, BC 10cm. a) Tính AC , gĩc B và gĩc C

b) Kẻ DE vuơng gĩc với AB ở E và DF vuơng gĩc với ACF Tính độ dài EF

c) Chứng minh AB CF3 AC BE3

Trang 6

C

B

A

a) XétABC vuông tại A , theo định lý Pytago ta có:

BCABACACBCAB

2 102 62 64

AC

8

AC

Ta có:

10 5

AC

BC

Vì ABC

vuông tại A nên Cµ 90  Bµ 90  53 37 b) Xét ABC

vuông tại A , đường cao AD , ta có:

AB ACAD BC(hệ thức lượng trong tam giác vuông)

4,8 10

AB AC AD

BC

Xét tứ giác AEDF có EAF· ·AED·AFD90 , suy ra AEDF là hình chữ nhật.

EF AD

  (hai đường chéo của hình chữ nhật bằng nhau)

AD 4,8cm

4,8

EF

c) Ta có AB CF3 AC BE3

3

 

   

 

4

 

   

 

2 2 2

Xét các tam giác vuông ABC , ADB , ACD

ta có:

Trang 7

2

ABBD BC; AC2 CD BC ; BE BA BD  2; CF CA CD  2

Khi đó

 

2

1

BD BC BD

CD BC CD

    

    (luôn đúng)

VậyAB CF3 AC BE3

HẾT 

Ngày đăng: 25/08/2021, 09:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w