ĐH CN GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐỒ ÁN NỀN MÓNG... Kiểm tra điều kiện áp lực ở đáy móng: Giả thiết chiều cao móng hm= 0,7 m Thoả mãn điều kiện áp lực dưới đáy móng... Kiểm tra điều kiện biến dạ
Trang 1THUYẾT MINH TÍNH TOÁN
PHẦN I: CÁC SỐ LIỆU DÙNG ĐỂ THIẾT KẾ
Đề bài:
Sơ đồ công trình:
GVHD: ThS
Trang 2ĐH CN GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐỒ ÁN NỀN MÓNG
Trang 4ĐH CN GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐỒ ÁN NỀN MÓNG
Cột N 0tc
(T)
M 0tc(T)
N 0tt(T)
M 0tt(T)
7
192,0
Hệ số độ tin cậy chung của tải trọng n=1,2
2) Nhiệm vụ được giao:
- Thiết kế nền và móng công trình theo sơ đồ mặt bằng Có nội lực do tải
trọng tính toán thuộc tổ hợp cơ bản cặp nội lực nguy hiểm nhất gây ra tại chân cột
3) Đặc điểm công trình:
- Độ lún tuyệt đối giới hạn Sgh= 0,08m
- Độ lún lệch tương đối giới hạn ΔSgh=0,001
4) Tải trọng tác dụng lên công trình:
Cột N 0tc
(T)
M 0tc(T)
N 0tt(T)
M 0tt(T)
5) Đánh giá điều kiện đia chất công trình, địa chất thủy văn.
Số liệu địa chất 2 có thông số kĩ thuật:
Trang 5PHẦN II : CÁC PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ
A Phương án móng trên nền thiên nhiên:
1 Xác định sơ bộ kích thước đáy móng:
Chọn độ sâu chôn móng h = 1,5m kể từ đáy móng đến cốt thiên nhiên
Cường độ tính toán của nền đất sét:
+ m2 = 1 với nhà có sơ đồ kết cấu mềm
+ Ktc = 1 vì chỉ tiêu cơ lý của đất lấy theo kết quả thí nghiệm trực tiếp đối với đất
Đất sét xám ghi có , = 10kPa Tra bảng có:
Trang 6ĐH CN GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐỒ ÁN NỀN MÓNG
Chọn
→ Lấy l x b = 1,7 x 1,9 m => Fchọn= 1,7.1,9 = 3,23m2> F* = 2,38 m2
2 Kiểm tra điều kiện áp lực ở đáy móng:
Giả thiết chiều cao móng hm= 0,7 m
Thoả mãn điều kiện áp lực dưới đáy móng
Trang 73 Kiểm tra điều kiện biến dạng:
Kiểm tra kích thước sơ bộ đáy móng theo điều kiện biến dạng Nền có chiều dày
lớn nên ta tính theo phương pháp cộng lún các lớp phân tố
+ ứng suất bản thân của đất ở cốt đáy móng:
= 1,72 x 1 + 1,85 x 0,5 = 2,79 /m2
+ ứng suất gây lún tại tâm diện tích đế móng:
= 32,92 – 2,79 = 30,13 T/mChia nền đất dưới đế móng thành các lớp phân tố có chiều dày hi ≤ b/4 = 1,7/4 =
0,425m và đảm bảo mỗi lớp chia ra là đồng nhất Chọn hi = 0,34m
Gọi z là độ sâu kể từ đáy móng thì ứng suất gây lún ở độ sâu zi là :
= Koiσ = 30,13.Koi (T/m2) Với Koi là hệ số phụ thuộc vào tỉ số z/b và l/b = 1,9/1,7 = 1,118
Trang 8N
1tc M 1tc
N 7m
Do vậy ta lấy giới hạn nền tại độ sâu 6 m so với đáy móng
=> Tính lún theo phương pháp cộng lún các lớp phân tố:
Ta thấy S= 3,4 cm < Sgh= 8cm => thỏa mãn điều kiện lún tuyệt đối
→ Thoả mãn điều kiện về lún tuyệt đối
Điều kiện về độ lún tuyệt đối thoả mãn, điều kiện về độ lún lệch tương đối S
Sgh giữa các móng cùng dãy sẽ thoả mãn vì điều kiện địa chất dưới các móng
dãy này thay đổi không đáng kể Tải trọng tác dụng xuống móng cơ bản giống
Trang 9nhau Độ lún lệch tương đối giữa các móng dãy trục này (B) và các móng dãy trục khác sẽ kiểm tra khi thiết kế móng các dãy đó.
4 Tính toán độ bền và cấu tạo móng:
4.1 Chọn vật liệu móng:
Chọn bê tông cấp bền : B20 Rb=1150T/m2 , Rbt=90 T/m2.Chọn thép CII Rs=28000 T/m2
a) Chọn chiều cao đáy móng
Chọn h = 0,7m Chọn abv = 0,05m =5cm => ho=0,7 – 0,05 =0,65Khi tính toán độ bền của móng ta dựng tải trọng tính toán của tổ hợp bất lợi nhất Trọng lượng của móng và đất nền trên bậc không gây thủng móng.Tải trọng tính toán ở đáy móng:
N0tc (T) M0tc(T) N0tt(T) M0tt(T)
Trang 10ĐH CN GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐỒ ÁN NỀN MÓNG
> => Thỏa mãn điều kiện chống chọc thủng
Trang 11Chiều dài của 1 thanh cốt thép chịu mô men là :
=> Chọn 12 10có a15cm thép CII bố trí phía trên
Lớp bê tông lót : Dày 10 cm, rộng ra mỗi bên so với đáy móng 10 cm
GVHD: ThS
Trang 12ĐH CN GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐỒ ÁN NỀN MÓNG
Trang 13C8 C7
1.2 Tính sức chịu tải của 1 cọc đơn.
-P vl : sức chịu tải vật liệu
GVHD: ThS
Trang 14ĐH CN GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐỒ ÁN NỀN MÓNG
-F b:Diện tích tiết diện cọc F b =0,3.0,3 0, 09(= m2)
Trang 152.2.5 Sức chịu tải tính toán cho phép của 1 cọc:
2.3 Xác định sơ bộ cọc và bố trí vào đài.
- Chiều dài kích thước cọc: B d×L d =1,5 1,5( )× m
- Kiểm tra khả năng chịu lực của đài:
Trang 16ĐH CN GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐỒ ÁN NỀN MÓNG
trọng lượng riêng của bê tông
max
tt tt o
i i
- Chiều cao làm việch o = −h d 0, 2 0,8 0, 2 0,6( )= − = m
2.5.1 Tính toán điều kiện chọc thủng.
Trang 18ĐH CN GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐỒ ÁN NỀN MÓNG
Vậy ta chọn 12 12 a130, cốt thép nhóm CII
n : số thanh cần bố trí vào đáy móng = 9
Vậy ta chọn 9 12 a170, cốt thép nhóm CII
2.6 Kiểm tra lún móng cọc
Để tính độ lún của nền móng cọc ta tính độ lún của khối móng quy ước Nhờ ma sát giữa diện tích xung quanh cọc và đất bao quanh nên tải trọng móng được truyềnlên diện tích lớn hơn xuất phát từ mép ngoài cọc biên tại đáy đài và nghiêng góc :
Trang 19cII = c/1,1 = 7,273(KN/m2) , = 10,909(KN/m2) , =
=>
- Chiều dài của đáy móng quy ước:
- Bề rộng của đáy móng quy ước:
- Chia nền đất dưới đáy khối móng quy ước thành các lớp bằng nhau thỏa mãn
điều kiện:
- Ứng suất bản thân tại đáy khối móng quy ước:
- Ứng suất gây lún tại đáy móng:
Kết quả tính toán các giá trị ứng suất gây lún và ứng suất bản thân:
GVHD: ThS
Trang 20ĐH CN GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐỒ ÁN NỀN MÓNG
104.62
0.965
132.470
104.66
0.818
112.276
-Độ lún (S) của nền xác định theo công thức:
Ta thấy: S = 6,6cm < = 8cm.Do đó thỏa mãn về điều kiện độ lún tuyệt đối
2.7 Tính toán và bố trí móc cẩu, móc treo.
Trang 21Hình : Biểu đồ mômen cọc khi vận chuyển
Trang 22ĐH CN GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐỒ ÁN NỀN MÓNG
cọc đủ khả năng chịu tải khi cẩu lắp, vận chuyển
Trang 237007\* MERGEFORMAT ( )