| Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
| 1. Nguyễn Tiến Bân, 1997: Cẩm nang tra cứu và nhận biết các họ thực vật hạt kín ở Việt Nam, NXB Nông nghiệp |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Nguyễn Tiến Bân, 1997:" Cẩm nang tra cứu và nhận biết các họ thực vậthạt kín ở Việt Nam |
| Nhà XB: |
NXB Nông nghiệp |
|
| 2. Đặng Quang Châu và cộng sự: Đa dạng cây thuốc dân tộc các huyện Tây Bắc tỉnh Nghệ An |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Đặng Quang Châu và cộng sự |
|
| 3. Đào Minh Châu, Nguyễn Anh Dũng, 2004: Tài nguyên lâm sản phi gỗ – cô giáo trong khoa Sinh học - tr tình hình khai thác, sử dụng, quả lý và tiềm năng phát trển tại vùng dự án SFNC |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Đào Minh Châu, Nguyễn Anh Dũng, 2004:" Tài nguyên lâm sản phi gỗ "– cô giáo trong khoa Sinh học - tr |
|
| 4. Võ Văn Chi (chủ biên), Trần Hợp, 1971: Những cây cỏ có ích ở Việt Nam, NXB GD |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Võ Văn Chi (chủ biên), Trần Hợp, 1971: "Những cây cỏ có ích ở Việt Nam |
| Nhà XB: |
NXB GD |
|
| 5. Võ Văn Chi, 2000: Từ điển cây thuốc Việt Nam, NXB y học Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Võ Văn Chi, 2000: "Từ điển cây thuốc Việt Nam |
| Nhà XB: |
NXB y học Hà Nội |
|
| 6. Nguyễn Văn Dỡng và Trần Hợp, 1971: Kỹ thuật thu hái mẫu vật và làm tiêu bản cây cỏ, NXB Nông nghiệp |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Nguyễn Văn Dỡng và Trần Hợp, 1971: "Kỹ thuật thu hái mẫu vật và làmtiêu bản cây cỏ |
| Nhà XB: |
NXB Nông nghiệp |
|
| 7. Phạm Hoàng Hộ, 2003: Cây cỏ Việt Nam (3tập), NXB trẻ |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Phạm Hoàng Hộ, 2003:" Cây cỏ Việt Nam |
| Nhà XB: |
NXB trẻ |
|
| 8. Lê Khả Kế và cộng sự, 1969-1976: Cây cỏ thờng thấy ở Việt Nam, NXB khoa học và kỹ thuật, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Lê Khả Kế và cộng sự, 1969-1976:" Cây cỏ thờng thấy ở Việt Nam |
| Nhà XB: |
NXBkhoa học và kỹ thuật |
|
| 9. Hoàng Thị Sản, 2002: Phân loại học thực vật. NXB Giáo Dục |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Phân loại học thực vật |
| Tác giả: |
Hoàng Thị Sản |
| Nhà XB: |
NXB Giáo Dục |
| Năm: |
2002 |
|
| 10. Đỗ Tất Lợi, 2003: Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam. NXB khoa học và kỹ thuật, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Đỗ Tất Lợi, 2003: "Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam |
| Nhà XB: |
NXB khoa họcvà kỹ thuật |
|
| 11.Trần Đình Lý, 1995: 1900 loài cây có ích. NXB thế giới, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Trần Đình Lý, 1995: "1900 loài cây có ích |
| Nhà XB: |
NXB thế giới |
|
| 12.Nguyễn Nghĩa Thìn, 1997: Cẩm nang nghiên cứu đa dạng sinh vật. NXB Nông ngiệp, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Nguyễn Nghĩa Thìn, 1997:" Cẩm nang nghiên cứu đa dạng sinh vật |
| Nhà XB: |
NXBNông ngiệp |
|
| 13.Nguyễn Nghĩa Thìn, Nguyễn Thị Hạnh, Ngô Trực Nhã, 2001: Thực vật học dân tộc-cây thuốc của đồng bào Thái- Con Cuông, Nghệ An |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Nguyễn Nghĩa Thìn, Nguyễn Thị Hạnh, Ngô Trực Nhã, 2001 |
|
| 14.Nguyễn Thị Hạnh, Luận án tiến sĩ, 2000: Nghiên cứu các loài cây thuốc của dân tộc Thái ở huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Nguyễn Thị Hạnh, Luận án tiến sĩ, 2000 |
|
| 15.Tô Vơng Phúc, Luận văn thạc sĩ, 1996: Điều tra cây thuốc và kinh nghiệm sử dụng chúng của đồng bào dân tộc Thái xã Yên Khê- Con Cuông, Nghệ An |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Tô Vơng Phúc, Luận văn thạc sĩ, 1996 |
|
| 16.SFNC, 12/2002: Báo cáo điều tra đánh giá đa dạng hệ thực vật núi cao VQG Pù Mát Nghệ An |
Sách, tạp chí |
|
| 17.Bộ khoa học công nghệ và môi trờng, 1996: Sách đỏ Việt Nam (tập II- phần thực vật), NXB khoa học và kỹ thuật, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Bộ khoa học công nghệ và môi trờng, 1996: "Sách đỏ Việt Nam |
| Nhà XB: |
NXB khoa học và kỹ thuật |
|
| 18.SFNC, 05/2003: Sơ bộ điều tra và đánh giá nguồn tài nguyên cây thuốc ở vùng đệm VQG Pù Mát, Nghệ An |
Sách, tạp chí |
|
| 19.SFNC: Pù Mát- Điều tra đa dạng sinh học của một khu bảo vệ ở Việt Nam, NXB lao động xã hội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
SFNC: "Pù Mát- Điều tra đa dạng sinh học của một khu bảo vệ ở ViệtNam |
| Nhà XB: |
NXB lao động xã hội |
|
| 20.BrummÝtt. R.K, 1992: Vasculen plant families and general, royal kotanic garden, Kew |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Vasculen plant families and general |
| Tác giả: |
BrummÝtt, R.K |
| Nhà XB: |
royal kotanic garden, Kew |
| Năm: |
1992 |
|