1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LÝ THUYẾT BÀI GIẢI BÀI TẬP MÔN KINH TẾ VẬN TẢI HÀNG KHÔNG

50 586 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • I. Công thức về cầu (2)
  • II. Công thức về cung (0)
  • III. Chỉ tiêu phản ánh kết quả vận chuyển (5)
  • IV. Giá thành, doanh thu, lợi nhuận (9)
  • V. Điểm hòa vốn (13)
  • PHẦN 2: BÀI TẬP (16)
    • I. Bài tập 1 (16)
    • II. Bài tập 3 (17)
    • III. Bài tập 4 (25)
    • IV. Bài tập 5 (32)
    • V. Bài tập 6 (41)

Nội dung

LÝ THUYẾT BÀI GIẢI BÀI TẬP MÔN KINH TẾ VẬN TẢI HÀNG KHÔNG TRƯỜNG HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM

Công thức về cầu

- DSj: Cầu về ghế trên đường bay j

- DSij: Cầu về ghế của đối tượng khách i trên đường bay j

- DTj: Cầu về tải trên đường bay j tính bằng tấn

- DTij: Cầu về tải của đối tượng hàng hóa i trên đường bay j tính bằng tấn

- DSK: Cầu vế ghế-km

- DSj: Cầu về ghế trên đường bay j

- Kj: Quãng đường vận chuyển trên đường bay j tính bằng km

- DSij: Cầu về ghế của đối tượng khách i trên đường bay j

- DTK: Cầu vế tải-km

- DTj: Cầu về tải trên đường bay j tính bằng tấn

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 2 -

- Kj: Quãng đường vận chuyển trên đường bay j tính bằng km

- DTij: Cầu về tải của đối tượng hàng hóa i trên đường bay j tính bằng tấn

5 Giá trị lượng cầu vận tải hành khách

- VDSp: Trị giá của cầu vận tải hành khách

- DSj: Cầu về ghế của đối tượng khách i trên đường bay j

- Pij: Giá của loại ghế cho đối tượng khách i trên đường bay j

6 Giá trị lượng cầu vận tải hàng hóa

- VDTc: Trị giá của cầu vận tải hàng hóa

- DTj: Cầu của đối tượng hàng hóa i trên đường bay j tính bằng tấn

- Pij: Giá của loại hàng hóa i trên đường bay j

1 Số chuyến bay = 2 x tần suất chuyến/ngày x thời gian khai thác

AS = Số chuyến bay x Ghế cung ứng của tàu bay/chuyến bay

- ASj: Cung về ghế trên đường bay j

- ASij: Cung về ghế của hãng hàng không i trên đường bay j

AT = Số chuyến bay x Tải thương mại cung ứng/chuyến bay

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 3 -

Trường hợp kết hợp vận chuyển hành khách và hàng hóa:

AT = Số chuyến bay x (Tải thương mại tàu bay - Tải thương mại hành khách)

= Số chuyến bay x (Tải thương mại tàu bay - ghế cung ứng x 0,08)

- AT: Cung về tải tính bằng tấn

- ATj: Cung về tải trên đường bay j tính bằng tấn

- ATij: Cung về tải của hãng hàng không i trên đường bay j tính bằng tấn

- ASK: Cung về ghế-km

- ASj: Cung về ghế trên đường bay j

- Kj: Quãng đường vận chuyển trên đường bay j tính bằng km

- ASij: Cung về ghế của hãng hàng không i trên đường bay j

- ATK: Cung về tải tính bằng tấn-km

- ATj: Cung về tải trên đường bay j tính bằng tấn

- Kj: Quãng đường vận chuyển trên đường bay j tính bằng km

- ATij: Cung về tải của đối tượng hàng hóa i trên đường bay j tính bằng tấn

6 Giá trị lượng cung vận tải hành khách

- VASp: Trị giá lượng cung vận tải hành khách

- ASj: Cung về ghế của hãng hàng không i trên đường bay j

- Pij: Giá của hãng hàng không i trên đường bay j

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 4 -

7 Giá trị lượng cung vận tải hàng hóa

- VATc: Trị giá lượng cung vận tải hàng hóa

- ATj: Cung của hãng hàng không i trên đường bay j tính bằng tấn

- Pij: Giá của hãng hàng không i trên đường bay j

III CHỈ TIÊU PHẢN ÁNH KẾT QUẢ VẬN CHUYỂN

Pax = ghế cung ứng x hệ số sử dụng ghế = tổng thị trường HK x thị phần HK

- Pax: Hành khách vận chuyển

- Paxij: Hành khách vận chuyển trên đường bay i của hãng hàng không j

T = tải cung ứng x hệ số sử dụng tải= tổng thị trường HH x thị phần HH

- T: Tấn hàng hóa vận chuyển

- Tij: Hàng hóa vận chuyển trên đường bay i của hãng hàng không j

- PPK: Hành khách luân chuyển tính bằng hành khách-km

- Paxij: Hành khách vận chuyển trên đường bay i của hãng hàng không j

- Kj: Quãng đường vận chuyển trên đường bay i tính bằng km

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 5 -

- PTK: Hàng hóa luân chuyển tính bằng hành tấn-km

- Tij: Hàng hóa vận chuyển trên đường bay i của hãng hàng không j

- Kj: Quãng đường vận chuyển trên đường bay i tính bằng km

5 Hệ số sử dụng ghế

- LFp: Hệ số ghế trên toàn mạng tính bằng %

- PPKij: Hành khách luân chuyển trên đường bay i của hãng hàng không j

- ASKij: Ghế-km cung ứng đường bay i của hãng hàng không j

Công thức xác định hệ số sử dụng ghế trên từng đường bay (rút gọn):

- LFpi: Hệ số ghế trên đường bay i

- Paxj: Hành khách vận chuyển trên đường bay i của hãng hàng không j

- ASj: Hhế cung ứng đường bay i của hãng hàng không j

6 Hệ số sử dụng tải

- LFc: Hệ số tải trên toàn mạng tính bằng %

- PTKij: Hàng hóa luân chuyển trên đường bay i của hãng hàng không j

- ATKij: Tấn-km cung ứng đường bay i của hãng hàng không j

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 6 -

Công thức xác định hệ số sử dụng tải trên từng đường bay (rút gọn):

- LFci: Hệ số tải trên đường bay i

- Tj: Hàng hóa vận chuyển trên đường bay i của hãng hàng không j

- ATj: Tấn tải cung ứng đường bay i của hãng hàng không j

7 Hệ số sử dụng chung

0,08 0,08 n m ij ij i j n m ij ij i j xPPK PTK xASK ATK

- LFg: Hệ số sử dụng chung trên toàn mạng

- PPKij: Hành khách luân chuyển trên đường bay i của hãng hàng không j

- PTKij: Hàng hóa luân chuyển trên đường bay i của hãng hàng không j

- ASKij: Ghế-km cung ứng đường bay i của hãng hàng không j

- ATKij: Tấn-km cung ứng đường bay i của hãng hàng không j

Công thức xác định hệ số sử dụng chung trên từng đường bay (rút gọn):

- LFgi: Hệ số sử dụng tải chung trên đường bay i

- Paxj: Hành khách vận chuyển trên đường bay i của hãng hàng không j

- Tj: Hàng hóa vận chuyển trên đường bay i của hãng hàng không j

- ASj: Ghế cung ứng đường bay i của hãng hàng không j

- ATj: Tấn tải cung ứng đường bay i của hãng hàng không j

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 7 -

8 Thị phần vận tải hành khách

- MSp: Thị phần hành khách trên toàn mạng của hãng j

- PPKij: HK-km trên đường bay i của hãng j

- PPKi: Tổng HK-Km trên đường bay i

Công thức xác định thị phần hành khách trên từng đường bay (rút gọn):

- MSij: Thị phần hành khách trên đường bay i của hãng j

- Paxij: Hành khách vận chuyển trên đường bay i của hãng j

- Paxi: Hành khách vận chuyển trên đường bay i

9 Thị phần vận tải hàng hóa

- MSc: Thị phần hàng hóa trên toàn mạng của hãng j

- PTKij: Tấn-km trên đường bay i của hãng j

- PTKi: Tổng Tấn-Km trên đường bay i

Công thức xác định thị phần hành khách trên từng đường bay (rút gọn):

- MSij: Thị phần hàng hóa trên đường bay i của hãng j

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 8 -

Tổng số giờ bay (BH) Năng suất tàu bay/năm (BH/năm)

Tổng ASK hoặc ATK Năng suất tàu bay/năm (ASK hoặc ATK/năm)

- Tij: Tấn hàng hóa vận chuyển trên đường bay i của hãng j

- Ti: Tấn hàng hóa vận chuyển trên đường bay i

10 Nhu cầu sử dụng tàu bay

Nhu cầu sử dụng tàu bay

IV GIÁ THÀNH, DOANH THU, LỢI NHUẬN

1.1 Giá thành trên 1 đơn vị cung ứng đối với vận tải hành khách

- ZASK: Giá thành trên ghế-km cung ứng

- ASK: Ghế-km cung ứng

- TC/CB : Chi phí cho 1 chuyến bay

- K : Quãng đường vận chuyển (km)

1.2 Giá thành trên 1 đơn vị cung ứng đối với vận tải hàng hóa

- ZATK: Giá thành trên tấn-km cung ứng

- ATK: Tấn-km cung ứng

1.3 Giá thành trên 1 đơn vị vận chuyển đối với vận tải hành khách

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 9 -

- ZPPK: giá thành trên khách-km vận chuyển

- PPK: HK-km vận chuyển

- ASK: Ghế-km cung ứng

- LFp: Hệ số sử dụng ghế

1.4 Giá thành trên 1 đơn vị vận chuyển đối với vận tải hàng hóa

- ZPTK: giá thành trên tấn-km vận chuyển

- PTK: Tấn-km vận chuyển

- ATK: Tấn-km cung ứng

- LFc: Hệ số sử dụng tải

1.5 Công thức xác định giá vận tải hành khách bình quân

- a ijk : Tỷ trọng của hạng ghế i theo hạng vé j áp dụng cho đối tượng khách k

- P ijk : Giá của hạng ghế i theo hạng vé j áp dụng cho đối tượng khách k

2.1 Công thức xác định doanh thu vận tải hành khách

- RPax : Doanh thu vận tải hành khách

- Rj: Doanh thu trên đường bay j

- Paxj: Lượng hành khách vận chuyển trên đường bay j

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 10 -

P j : Giá net bình quân trên đường bay j

2.2 Công thức xác định doanh thu vận tải hàng hóa

- RPax : Doanh thu vận tải hàng hóa

- Rj: Doanh thu trên đường bay j

- Tj: Tấn hàng hóa vận chuyển trên đường bay j

P j : Giá net bình quân trên đường bay j

2.3 Công thức xác định doanh thu trên 1 đơn vị cung ứng đối với vận tải hành khách

- RASK: Thu trên ghế-km cung ứng

- RPax: Doanh thu vận tải hành khách

- ASK: Ghế-km cung ứng

2.4 Công thức xác định doanh thu trên 1 đơn vị cung ứng đối với vận tải hàng hóa

- RATK: Thu trên tấn-km cung ứng

- RCargo: Doanh thu vận tải hàng hóa

- ATK: Tấn-km cung ứng

2.5 Công thức xác định doanh thu trên 1 đơn vị vận chuyển đối với vận tải HK

- RPPK: Thu trên khách-km vận chuyển

- RPax: Doanh thu vận tải hành khách

- PPK: HK-km vận chuyển

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 11 -

- ASK: Ghế-km cung ứng

- RASK: Thu trên ghế-km cung ứng

- LFp: Hệ số sử dụng ghế

2.6 Công thức xác định doanh thu trên 1 đơn vị vận chuyển đối với vận tải hàng hóa

- RPTK: Thu trên tấn-km vận chuyển

- RCargo: Doanh thu vận chuyển hàng hóa

- PTK: Tấn-km vận chuyển

- ATK: Tấn-km cung ứng

- RATK: Thu trên tấn-km cung ứng

- LFc: Hệ số sử dụng tải

3.1 Công thức xác định lợi nhuận

3.2 Công thức xác định lợi nhuận trên 1 đơn vị cung ứng đối với vận tải hành khách

- EASK : Lợi nhuận trên ghế-km cung ứng

- Ep: Lợi nhuận vận tải hành khách

- ASK: Ghế-km cung ứng

- RASK: Thu trên ghế-km cung ứng

- ZASK: Chi phí trên ghế-km cung ứng

3.3 Công thức xác định lợi nhuận trên 1 đơn vị cung ứng đối với vận tải hàng hóa

- EATK : Lợi nhuận trên tấn-km cung ứng

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 12 -

- Ec: Lợi nhuận vận tải hàng hóa

- ATK: Tấn-km cung ứng

- RATK: Thu trên tấn-km cung ứng

- ZASK: Chi phí trên tấn-km cung ứng

3.4 Công thức xác định lợi nhuận trên 1 đơn vị vận chuyển đối với vận tải hành khách

- EPPK : Lợi nhuận trên khách-km vận chuyển

- Ep: Lợi nhuận vận tải hành khách

- PPK: Hành khách-km vận chuyển

- RPPK: Thu trên khách-km vận chuyển

- ZPPK: Chi phí trên khách-km vận chuyển

3.5 Công thức xác định lợi nhuận trên 1 đơn vị vận chuyển đối với vận tải hàng hóa

- EPTK : Lợi nhuận trên tấn-km vận chuyển

- Ec: Lợi nhuận vận tải hàng hóa

- PTK: Tấn-km vận chuyển

- RPTK: Thu trên tấn-km vận chuyển

- ZPTK: Chi phí trên tấn-km vận chuyển

1 Công thức xác định giá bình quân hòa vốn trong vận tải hành khách

- P _ PPK : Giá bình quân cho 1 HK-km

- ZASK: Giá thành cho 1 ghế-km cung ứng

- LFp: Hệ số sử dụng ghế

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 13 -

P pax : Giá bình quân cho 1 hành khách

- ZAS: Giá thành cho 1 ghế cung ứng

2 Công thức xác định giá bình quân hòa vốn trong vận tải hàng hóa

- P _ PTK : Giá bình quân cho 1 tấn-km

- ZATK: Giá thành cho 1 tấn-km cung ứng

- LFc: Hệ số sử dụng tải

- _ P T : Giá bình quân cho 1 tấn hàng hóa

- ZAT: Giá thành cho 1 tấn hàng hóa

3 Công thức xác định lượng hành khách và số chuyến bay hòa vốn trong vận tải hành khách

- Qp: Lượng khách hòa vốn

P pax : Giá vé bình quân cho 1 hành khách

- Qf: Số chuyến bay hòa vốn

- ASf: Ghế cung ứng cho 1 chuyến bay

- LFp: Hệ số sử dụng ghế

4 Công thức xác định lượng hành khách và số chuyến bay hòa vốn trong vận tải hàng hóa

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 14 -

- Qc: Lượng hàng hóa hòa vốn

- P T : Giá cước bình quân cho 1 tấn hàng hóa

- Qf: Số chuyến bay hòa vốn

- ATf: Tải cung ứng cho 1 chuyến bay

- LFc: Hệ số sử dụng tải

5 Công thức xác định hệ số ghế hòa vốn đối với vận tải hành khách

- LFpb: Hệ số ghế hòa vốn

- ASK: Ghế-km cung ứng

- P pax : Giá vé bình quân cho 1 hành khách

P PPK : Giá vé bình quân cho 1 HK-km

6 Công thức xác định hệ số ghế hòa vốn đối với vận tải hàng hóa

- LFwb: Hệ số tải hòa vốn

- ATK: Tấn -km cung ứng

- P T : Giá cước bình quân cho 1 tấn hàng hóa

- P PTK : Giá cước bình quân cho 1 tấn-km

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 15 -

Bài tập 1 yêu cầu xác định lượng cầu vận tải trên mạng đường bay tuyến trục nội địa Việt Nam trong năm qua, dựa trên các chỉ tiêu như ghế/tải, ghế/tải-km và trị giá lượng cầu Cần sử dụng một số liệu đã được cung cấp để thực hiện phân tích này.

92.293.200 (tấn-km) Đường bay Khoảng cách (km)

Cầu hành khách Cầu Hàng hóa Giá

(USD/Ghế) Cầu về ghế Giá

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 16 -

5 Trị giá lượng cầu vận tải hành khách

6 Trị giá lượng cầu vận tải hàng hóa

II BÀI TẬP 3 Đề bài: Biết số liệu cung vận tải hành khách của các hãng trong năm 20xx như sau: Đường bay Khoảng cách (km)

Cung của các hãng (ghế) Vietnam

Để xác định lượng cung vận tải hành khách trên mạng đường bay, cần phân tích các chỉ tiêu như số ghế, ghế-km và trị giá Các chỉ tiêu này sẽ được áp dụng cho từng hãng hàng không để đánh giá khả năng cung ứng dịch vụ vận tải hành khách trên các tuyến bay.

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 17 -

 = 108.000 x 55 + 174.000 x 55 + 453.000 x 90 = 56.280.000 USD b Các chỉ tiêu cung vận tải hành khách trên mạng đường bay của toàn thị trường

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 18 -

Xác định hành khách vận chuyển và hành khách luân chuyển của các hãng hàng không cùng toàn thị trường là cần thiết để hiểu rõ kết quả vận chuyển trên từng đường bay Dưới đây là bảng thống kê chi tiết về số lượng hành khách và khoảng cách của các đường bay.

HANSGN v.v 1.140 2.588.300 705.900 325.800 a) Hành khách vận chuyển của các hãng và toàn thị trường

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 19 - b) Hành khách luân chuyển của các hãng và toàn thị trường

 Toàn thị trường: 3.916.473.600 + 1.073.289.150 + 500.987.250 = 5.490.750.000 (kh-km) (2)

Xác định hệ số sử dụng ghế cho từng đường bay và toàn bộ mạng lưới đường bay của từng hãng hàng không, cũng như của toàn thị trường Đánh giá hệ số sử dụng ghế trên từng đường bay giúp hiểu rõ hơn về hiệu quả hoạt động của từng hãng.

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 20 -

453.000 = 71,92% b Hệ số sử dụng ghế trên toàn mạng của từng hãng

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 21 - c Hệ số sử dụng ghế trên từng đường bay của toàn thị trường

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 22 - d Hệ số sử dụng ghế toàn mạng đường bay của toàn thị trường

Từ (1) và (2) ta có: Hệ số sử dụng ghế tổng mạng của toàn thị trường

Để xác định thị phần vận tải hành khách của từng hãng hàng không trên từng đường bay, cần phân tích dữ liệu về số lượng hành khách mà mỗi hãng phục vụ trên từng tuyến Thị phần này không chỉ giúp đánh giá vị thế cạnh tranh của từng hãng mà còn cung cấp cái nhìn tổng quát về toàn bộ mạng đường bay Việc theo dõi và cập nhật thường xuyên thông tin này là rất quan trọng để các hãng có thể điều chỉnh chiến lược kinh doanh và tối ưu hóa dịch vụ của mình.

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 23 -

3.620.000 = 9 % b Thị phần vận tải hành khách của từng hãng trên toàn mạng đường bay

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 24 -

III BÀI TẬP 4 Đề bài: Biết số liệu cung vận tải hàng hóa của các hãng trong năm 20xx như sau: Đường bay Khoảng cách (km)

Cung của các hãng (tấn) Vietnam

Để xác định lượng cung vận tải hàng hóa trên mạng đường bay, cần phân tích các chỉ tiêu như tải trọng (tấn), tấn-km và giá trị Các chỉ tiêu này sẽ được áp dụng để đánh giá cung vận tải hàng hóa của từng hãng hàng không, từ đó giúp hiểu rõ hơn về hiệu quả hoạt động của các hãng trong lĩnh vực vận tải hàng hóa.

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 25 -

 = 500 x 200 + 800 x 200 + 10.100 x 450 = 980.500 USD b C ác chỉ tiêu cung vận tải hàng hóa trên mạng đường bay của toàn thị trường

Tải (tấn) hàng hóa cung ứng

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 26 -

Xác định hàng hóa vận chuyển và hàng hóa luân chuyển của các hãng hàng không và toàn thị trường, giúp nắm bắt kết quả vận chuyển của từng hãng trên các đường bay cụ thể Dưới đây là bảng thống kê khoảng cách các đường bay.

HANSGN v.v 1.140 55.188 14.742 5.670 a Hàng hóa vận chuyển

 Toàn thị trường: 85.701 (tấn) b Hàng hóa luân chuyển

 Toàn thị trường: 67.309.422 + 17.978.085 + 7.006.299= 92.293.806 (tấn-km) (4)

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 27 -

Xác định hệ số sử dụng tải trên từng đường bay của từng hãng hàng không là rất quan trọng Điều này không chỉ giúp đánh giá hiệu quả hoạt động của từng hãng mà còn cung cấp cái nhìn tổng quan về toàn bộ mạng đường bay Ngoài ra, việc phân tích hệ số sử dụng tải trên toàn thị trường cũng giúp hiểu rõ hơn về xu hướng và sự cạnh tranh trong ngành hàng không.

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 28 - b Hệ số sử dụng tải trên toàn mạng của từng hãng

𝟏𝟐.𝟑𝟎𝟎.𝟑𝟎𝟎 = 56.96% c Hệ số sử dụng tải trên từng đường bay của toàn thị trường

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 29 -

𝟏𝟎𝟎.𝟗𝟎𝟎 = 74,93% d Hệ số sử dụng tải toàn mạng đường bay của toàn thị trường

Từ (3) và (4) ta có: Hệ số sử dụng tải tổng mạng của toàn thị trường

Để xác định thị phần vận tải hàng hóa của từng hãng hàng không trên từng đường bay, cần phân tích dữ liệu vận chuyển và so sánh khối lượng hàng hóa mà mỗi hãng vận chuyển Thị phần này không chỉ phản ánh hiệu suất cạnh tranh của từng hãng mà còn ảnh hưởng đến chiến lược phát triển và mở rộng mạng lưới đường bay Việc đánh giá thị phần vận tải hàng hóa trên toàn mạng đường bay sẽ giúp các hãng nhận diện cơ hội và thách thức trong ngành vận tải hàng không.

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 30 -

75.000 = 7.5 % b Thị phần vận tải hàng hóa của từng hãng trên toàn mạng đường bay

PTK toàn thị trường = 3.800 x 603 + 6.301 x 606 + 75.600 x 1.140= 92.293.806 (tấn-km)

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 31 -

Trong năm 20xx, Hãng hàng không A dự kiến mở rộng dịch vụ vận tải hành khách bằng tàu bay cách quạt (70 ghế/chuyến) trên một đường bay nội địa địa phương Kế hoạch khai thác sẽ tập trung vào việc tối ưu hóa hệ số ghế để nâng cao hiệu quả kinh doanh.

Tần suất (chuyến/ngày) BH/chuyến Hệ số ghế

Lập kế hoạch cung ứng ghế và kế hoạch vận chuyển hành khách cho từng đường bay và toàn mạng trong năm 20xx, bao gồm 365 ngày, là bước quan trọng để tối ưu hóa hiệu quả khai thác và đáp ứng nhu cầu của hành khách.

2) Hệ số ghế toàn mạng; thị phần trên từng đường bay và toàn mạng

3) Nếu năng suất tàu bay là 3.757.979 ghế-km/tháng, thì cần bao nhiêu tàu bay trong năm tới

Để xác định chi phí cho mỗi chuyến bay trên từng đường bay, cần xem xét các khoản mục chi phí cố định của hãng trong năm và các chi phí biến đổi theo giờ bay cũng như từng chuyến bay, như được trình bày trong bảng dưới đây.

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 32 -

5) Giá thành trên ghế cung ứng và hành khách vận chuyển trên từng đường bay

6) Xác định giá bình quân cho từng đường bay biết nhưng thông tin về giá của hãng như sau:

- Chỉ cung cấp 1 hạng ghế Economic class (Y)

- Cung cấp 4 hạng vé với tỷ lệ mở bán cho các đường bay giống nhau theo tỷ lệ hạng

- Mức giá net các hạng giá trên các đường bay ở bảng sau: Đường bay A B C D

- Thu 70% mức giá đối với trẻ em và miễn cước cho trẻ sơ sinh (không có chỗ ngồi)

- Dự kiến khách sử dụng ghế: 10% là khách trẻ em và 90% là người lớn

7) Xác định doanh thu trên từng đường bay (không tính chở hàng hóa); Doanh thu trên ghế cung ứng (AS) cho từng đường bay và toàn mạng

8) Xác định lợi nhuận trên ghế cung ứng và hành khách vận chuyển của từng đường bay và toàn mạng

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 33 -

Để xác định điểm hòa vốn theo giá bán cho một ghế, cần tính toán điểm hòa vốn dựa trên số lượng khách và hệ số ghế trên mỗi đường bay, trong khi giữ nguyên các điều kiện khác Kết quả thu được sẽ giúp đánh giá hiệu quả kinh doanh và tối ưu hóa chiến lược giá vé.

1 Lập kế hoạch cung ứng và kế hoạch vận chuyển a Trên đường bay SGNPQC v.v:

 AS = số CB x ghế cung ứng/chuyến bay = 1460 x 70 = 102.200 (ghế)

 Pax = Hệ số sử dụng ghế x AS = 102.200 x 80% = 81.760 (khách)

 = 81.760 x 350 = 28.616.000 (khách-km) b Trên đường bay SGNBMV v.v:

 AS = số CB x ghế cung ứng/chuyến bay = 1460 x 70 = 102.200 (ghế)

 Pax = Hệ số sử dụng ghế x AS = 102.200 x 80% = 81.760 (khách)

 = 81.760 x 260 = 21.257.600 (khách-km) c Trên đường bay SGNPXU v.v:

 AS = số CB x ghế cung ứng/chuyến bay = 730 x 70 = 51.100 (ghế)

 Pax = Hệ số sử dụng ghế x AS = 51.100 x 78% = 39.858 (khách)

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 34 -

 = 39.858 x 385 = 15.345.330 (khách-km) d Trên đường bay SGNUIH v.v:

 AS = số CB x ghế cung ứng/chuyến bay = 730 x 70 = 51.100 (ghế)

 Pax = Hệ số sử dụng ghế x AS = 51.100 x 78% = 39.858 (khách)

2 Hệ số ghế toàn mạng, thị phần trên từng đường bay và toàn mạng a Hệ số ghế toàn mạng

82.357.870 103.988.500 = 79,19 % b Thị phần trên từng đường bay

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 35 -

Tổng ASK Năng suất tàu bay / năm

3 Nhu cầu về tàu bay

Nhu cầu về tàu bay = = 103.988.500

4 Chi phí cho mỗi chuyến bay trên từng đường bay

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 36 -

Chi phí cố định cho 1 BH = TFC

Tổng số giờ bay (TBH) =1.460 1 1460 0,8 730 1 730 1,2       = 4234 (giờ)

Chi phí cố định cho 1 BH = 2.498.060

BẢNG TÍNH CHI PHÍ (USD) Đường bay FC VC1 VC2 TC/CB TỔNG TC

5 Giá thành trên 1 đơn vị cung ứng và trên 1 đơn vị vận chuyển a Giá thành trên 1 đơn vị cung ứng

21.973.000 = 10,86 cent/ghế-km b Giá thành trên 1 đơn vị vận chuyển

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 37 -

6 Tính giá bình quân a Trên đường bay SGNPQC v.v

49,955 USD/khách/lượt b Trên đường bay SGNBMV v.v

43,8925 USD/khách/lượt c Trên đường bay SGNPXU v.v

49,955 USD/khách/lượt d Trên đường bay SGNUIH v.v

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 38 -

7 Doanh thu trên từng đường bay, doanh thu trên đơn vị cung ứng cho từng đường bay và toàn mạng Đường bay P

8 Lợi nhuận trên đơn vị cung ứng và đơn vị vận chuyển của từng đường bay và toàn mạng Đường bay

DT (USD) TC (USD) LN (DT –

(USD/khách- km) SGNPQC v.v 4.084.321 4.219.400 -135.079 35.770.000 28.616.000 -0,0038 -0,0047 SGNBMV v.v 3.588.651 3.667.520 -78.869 26.572.000 21.257.600 -0,0030 -0,0037 SGNPXU v.v 1.991.106 2.109.700 -118.594 19.673.500 15.345.330 -0,0060 -0,0077 SGNUIH v.v 2.377.729 2.385.640 -7.911 21.973.000 17.138.940 -0,0004 -0,0005

9 Điểm hòa vốn a Trên đường bay SGNPQC v.v

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 39 -

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 40 -

Hãng hàng không B dự kiến mở rộng dịch vụ vận tải hành khách trong năm 20xx bằng việc khai thác đường bay du lịch nội địa bằng tàu bay phản lực 90 ghế mỗi chuyến Kế hoạch này bao gồm việc xác định khoảng cách các đường bay và mục tiêu về hệ số ghế nhằm tối ưu hóa hiệu quả khai thác.

Tần suất (chuyến/ngày) BH/chuyến Hệ số ghế

Lập kế hoạch cung ứng ghế và kế hoạch vận chuyển hành khách cho từng đường bay và toàn mạng trong năm 20xx, bao gồm cả việc quản lý ghế cung ứng và ghế-km cung ứng, nhằm tối ưu hóa hiệu suất vận chuyển trong suốt 365 ngày.

2) Hệ số ghế toàn mạng; thị phần trên từng đường bay và toàn mạng

3) Nếu năng suất tàu bay là 7.373.000 ghế-km/tháng, thì cần bao nhiêu tàu bay trong năm tới

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 41 -

Chỉ tiêu phản ánh kết quả vận chuyển

Pax = ghế cung ứng x hệ số sử dụng ghế = tổng thị trường HK x thị phần HK

- Pax: Hành khách vận chuyển

- Paxij: Hành khách vận chuyển trên đường bay i của hãng hàng không j

T = tải cung ứng x hệ số sử dụng tải= tổng thị trường HH x thị phần HH

- T: Tấn hàng hóa vận chuyển

- Tij: Hàng hóa vận chuyển trên đường bay i của hãng hàng không j

- PPK: Hành khách luân chuyển tính bằng hành khách-km

- Paxij: Hành khách vận chuyển trên đường bay i của hãng hàng không j

- Kj: Quãng đường vận chuyển trên đường bay i tính bằng km

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 5 -

- PTK: Hàng hóa luân chuyển tính bằng hành tấn-km

- Tij: Hàng hóa vận chuyển trên đường bay i của hãng hàng không j

- Kj: Quãng đường vận chuyển trên đường bay i tính bằng km

5 Hệ số sử dụng ghế

- LFp: Hệ số ghế trên toàn mạng tính bằng %

- PPKij: Hành khách luân chuyển trên đường bay i của hãng hàng không j

- ASKij: Ghế-km cung ứng đường bay i của hãng hàng không j

Công thức xác định hệ số sử dụng ghế trên từng đường bay (rút gọn):

- LFpi: Hệ số ghế trên đường bay i

- Paxj: Hành khách vận chuyển trên đường bay i của hãng hàng không j

- ASj: Hhế cung ứng đường bay i của hãng hàng không j

6 Hệ số sử dụng tải

- LFc: Hệ số tải trên toàn mạng tính bằng %

- PTKij: Hàng hóa luân chuyển trên đường bay i của hãng hàng không j

- ATKij: Tấn-km cung ứng đường bay i của hãng hàng không j

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 6 -

Công thức xác định hệ số sử dụng tải trên từng đường bay (rút gọn):

- LFci: Hệ số tải trên đường bay i

- Tj: Hàng hóa vận chuyển trên đường bay i của hãng hàng không j

- ATj: Tấn tải cung ứng đường bay i của hãng hàng không j

7 Hệ số sử dụng chung

0,08 0,08 n m ij ij i j n m ij ij i j xPPK PTK xASK ATK

- LFg: Hệ số sử dụng chung trên toàn mạng

- PPKij: Hành khách luân chuyển trên đường bay i của hãng hàng không j

- PTKij: Hàng hóa luân chuyển trên đường bay i của hãng hàng không j

- ASKij: Ghế-km cung ứng đường bay i của hãng hàng không j

- ATKij: Tấn-km cung ứng đường bay i của hãng hàng không j

Công thức xác định hệ số sử dụng chung trên từng đường bay (rút gọn):

- LFgi: Hệ số sử dụng tải chung trên đường bay i

- Paxj: Hành khách vận chuyển trên đường bay i của hãng hàng không j

- Tj: Hàng hóa vận chuyển trên đường bay i của hãng hàng không j

- ASj: Ghế cung ứng đường bay i của hãng hàng không j

- ATj: Tấn tải cung ứng đường bay i của hãng hàng không j

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 7 -

8 Thị phần vận tải hành khách

- MSp: Thị phần hành khách trên toàn mạng của hãng j

- PPKij: HK-km trên đường bay i của hãng j

- PPKi: Tổng HK-Km trên đường bay i

Công thức xác định thị phần hành khách trên từng đường bay (rút gọn):

- MSij: Thị phần hành khách trên đường bay i của hãng j

- Paxij: Hành khách vận chuyển trên đường bay i của hãng j

- Paxi: Hành khách vận chuyển trên đường bay i

9 Thị phần vận tải hàng hóa

- MSc: Thị phần hàng hóa trên toàn mạng của hãng j

- PTKij: Tấn-km trên đường bay i của hãng j

- PTKi: Tổng Tấn-Km trên đường bay i

Công thức xác định thị phần hành khách trên từng đường bay (rút gọn):

- MSij: Thị phần hàng hóa trên đường bay i của hãng j

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 8 -

Tổng số giờ bay (BH) Năng suất tàu bay/năm (BH/năm)

Tổng ASK hoặc ATK Năng suất tàu bay/năm (ASK hoặc ATK/năm)

- Tij: Tấn hàng hóa vận chuyển trên đường bay i của hãng j

- Ti: Tấn hàng hóa vận chuyển trên đường bay i

10 Nhu cầu sử dụng tàu bay

Nhu cầu sử dụng tàu bay

Giá thành, doanh thu, lợi nhuận

1.1 Giá thành trên 1 đơn vị cung ứng đối với vận tải hành khách

- ZASK: Giá thành trên ghế-km cung ứng

- ASK: Ghế-km cung ứng

- TC/CB : Chi phí cho 1 chuyến bay

- K : Quãng đường vận chuyển (km)

1.2 Giá thành trên 1 đơn vị cung ứng đối với vận tải hàng hóa

- ZATK: Giá thành trên tấn-km cung ứng

- ATK: Tấn-km cung ứng

1.3 Giá thành trên 1 đơn vị vận chuyển đối với vận tải hành khách

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 9 -

- ZPPK: giá thành trên khách-km vận chuyển

- PPK: HK-km vận chuyển

- ASK: Ghế-km cung ứng

- LFp: Hệ số sử dụng ghế

1.4 Giá thành trên 1 đơn vị vận chuyển đối với vận tải hàng hóa

- ZPTK: giá thành trên tấn-km vận chuyển

- PTK: Tấn-km vận chuyển

- ATK: Tấn-km cung ứng

- LFc: Hệ số sử dụng tải

1.5 Công thức xác định giá vận tải hành khách bình quân

- a ijk : Tỷ trọng của hạng ghế i theo hạng vé j áp dụng cho đối tượng khách k

- P ijk : Giá của hạng ghế i theo hạng vé j áp dụng cho đối tượng khách k

2.1 Công thức xác định doanh thu vận tải hành khách

- RPax : Doanh thu vận tải hành khách

- Rj: Doanh thu trên đường bay j

- Paxj: Lượng hành khách vận chuyển trên đường bay j

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 10 -

P j : Giá net bình quân trên đường bay j

2.2 Công thức xác định doanh thu vận tải hàng hóa

- RPax : Doanh thu vận tải hàng hóa

- Rj: Doanh thu trên đường bay j

- Tj: Tấn hàng hóa vận chuyển trên đường bay j

P j : Giá net bình quân trên đường bay j

2.3 Công thức xác định doanh thu trên 1 đơn vị cung ứng đối với vận tải hành khách

- RASK: Thu trên ghế-km cung ứng

- RPax: Doanh thu vận tải hành khách

- ASK: Ghế-km cung ứng

2.4 Công thức xác định doanh thu trên 1 đơn vị cung ứng đối với vận tải hàng hóa

- RATK: Thu trên tấn-km cung ứng

- RCargo: Doanh thu vận tải hàng hóa

- ATK: Tấn-km cung ứng

2.5 Công thức xác định doanh thu trên 1 đơn vị vận chuyển đối với vận tải HK

- RPPK: Thu trên khách-km vận chuyển

- RPax: Doanh thu vận tải hành khách

- PPK: HK-km vận chuyển

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 11 -

- ASK: Ghế-km cung ứng

- RASK: Thu trên ghế-km cung ứng

- LFp: Hệ số sử dụng ghế

2.6 Công thức xác định doanh thu trên 1 đơn vị vận chuyển đối với vận tải hàng hóa

- RPTK: Thu trên tấn-km vận chuyển

- RCargo: Doanh thu vận chuyển hàng hóa

- PTK: Tấn-km vận chuyển

- ATK: Tấn-km cung ứng

- RATK: Thu trên tấn-km cung ứng

- LFc: Hệ số sử dụng tải

3.1 Công thức xác định lợi nhuận

3.2 Công thức xác định lợi nhuận trên 1 đơn vị cung ứng đối với vận tải hành khách

- EASK : Lợi nhuận trên ghế-km cung ứng

- Ep: Lợi nhuận vận tải hành khách

- ASK: Ghế-km cung ứng

- RASK: Thu trên ghế-km cung ứng

- ZASK: Chi phí trên ghế-km cung ứng

3.3 Công thức xác định lợi nhuận trên 1 đơn vị cung ứng đối với vận tải hàng hóa

- EATK : Lợi nhuận trên tấn-km cung ứng

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 12 -

- Ec: Lợi nhuận vận tải hàng hóa

- ATK: Tấn-km cung ứng

- RATK: Thu trên tấn-km cung ứng

- ZASK: Chi phí trên tấn-km cung ứng

3.4 Công thức xác định lợi nhuận trên 1 đơn vị vận chuyển đối với vận tải hành khách

- EPPK : Lợi nhuận trên khách-km vận chuyển

- Ep: Lợi nhuận vận tải hành khách

- PPK: Hành khách-km vận chuyển

- RPPK: Thu trên khách-km vận chuyển

- ZPPK: Chi phí trên khách-km vận chuyển

3.5 Công thức xác định lợi nhuận trên 1 đơn vị vận chuyển đối với vận tải hàng hóa

- EPTK : Lợi nhuận trên tấn-km vận chuyển

- Ec: Lợi nhuận vận tải hàng hóa

- PTK: Tấn-km vận chuyển

- RPTK: Thu trên tấn-km vận chuyển

- ZPTK: Chi phí trên tấn-km vận chuyển

Điểm hòa vốn

1 Công thức xác định giá bình quân hòa vốn trong vận tải hành khách

- P _ PPK : Giá bình quân cho 1 HK-km

- ZASK: Giá thành cho 1 ghế-km cung ứng

- LFp: Hệ số sử dụng ghế

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 13 -

P pax : Giá bình quân cho 1 hành khách

- ZAS: Giá thành cho 1 ghế cung ứng

2 Công thức xác định giá bình quân hòa vốn trong vận tải hàng hóa

- P _ PTK : Giá bình quân cho 1 tấn-km

- ZATK: Giá thành cho 1 tấn-km cung ứng

- LFc: Hệ số sử dụng tải

- _ P T : Giá bình quân cho 1 tấn hàng hóa

- ZAT: Giá thành cho 1 tấn hàng hóa

3 Công thức xác định lượng hành khách và số chuyến bay hòa vốn trong vận tải hành khách

- Qp: Lượng khách hòa vốn

P pax : Giá vé bình quân cho 1 hành khách

- Qf: Số chuyến bay hòa vốn

- ASf: Ghế cung ứng cho 1 chuyến bay

- LFp: Hệ số sử dụng ghế

4 Công thức xác định lượng hành khách và số chuyến bay hòa vốn trong vận tải hàng hóa

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 14 -

- Qc: Lượng hàng hóa hòa vốn

- P T : Giá cước bình quân cho 1 tấn hàng hóa

- Qf: Số chuyến bay hòa vốn

- ATf: Tải cung ứng cho 1 chuyến bay

- LFc: Hệ số sử dụng tải

5 Công thức xác định hệ số ghế hòa vốn đối với vận tải hành khách

- LFpb: Hệ số ghế hòa vốn

- ASK: Ghế-km cung ứng

- P pax : Giá vé bình quân cho 1 hành khách

P PPK : Giá vé bình quân cho 1 HK-km

6 Công thức xác định hệ số ghế hòa vốn đối với vận tải hàng hóa

- LFwb: Hệ số tải hòa vốn

- ATK: Tấn -km cung ứng

- P T : Giá cước bình quân cho 1 tấn hàng hóa

- P PTK : Giá cước bình quân cho 1 tấn-km

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 15 -

BÀI TẬP

Bài tập 1

Để xác định lượng cầu vận tải trên mạng đường bay tuyến trục nội địa Việt Nam trong năm qua, cần phân tích các chỉ tiêu quan trọng như ghế/tải, ghế/tải-km và trị giá lượng cầu Những chỉ tiêu này sẽ giúp đánh giá hiệu quả vận chuyển và nhu cầu của hành khách cũng như hàng hóa trên các tuyến bay nội địa Việc thu thập và phân tích số liệu chính xác sẽ cung cấp cái nhìn rõ nét về xu hướng phát triển của ngành hàng không trong nước.

92.293.200 (tấn-km) Đường bay Khoảng cách (km)

Cầu hành khách Cầu Hàng hóa Giá

(USD/Ghế) Cầu về ghế Giá

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 16 -

5 Trị giá lượng cầu vận tải hành khách

6 Trị giá lượng cầu vận tải hàng hóa

Bài tập 3

Đề bài: Biết số liệu cung vận tải hành khách của các hãng trong năm 20xx như sau: Đường bay Khoảng cách (km)

Cung của các hãng (ghế) Vietnam

1 Xác định lượng cung vận tải hành khách trên mạng đường bay trên qua các chỉ tiêu về ghế, ghế-km và trị giá a Các chỉ tiêu cung vận tải hành khách trên mạng đường bay của từng hãng

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 17 -

 = 108.000 x 55 + 174.000 x 55 + 453.000 x 90 = 56.280.000 USD b Các chỉ tiêu cung vận tải hành khách trên mạng đường bay của toàn thị trường

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 18 -

2 Xác định hành khách vận chuyển và hành khách luân chuyển của các hãng và toàn thị trường biết kết quả vận chuyển của các hãng trên từng đường bay ở bảng sau: Đường bay Khoảng cách

HANSGN v.v 1.140 2.588.300 705.900 325.800 a) Hành khách vận chuyển của các hãng và toàn thị trường

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 19 - b) Hành khách luân chuyển của các hãng và toàn thị trường

 Toàn thị trường: 3.916.473.600 + 1.073.289.150 + 500.987.250 = 5.490.750.000 (kh-km) (2)

3 Xác định hệ số sử dụng ghế trên từng đường bay và toàn mạng đường bay của từng hãng; hệ số sử dụng ghế trên từng đường bay và toàn mạng đường bay của toàn thị trường a Hệ số sử dụng ghế trên từng đường bay của từng hãng

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 20 -

453.000 = 71,92% b Hệ số sử dụng ghế trên toàn mạng của từng hãng

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 21 - c Hệ số sử dụng ghế trên từng đường bay của toàn thị trường

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 22 - d Hệ số sử dụng ghế toàn mạng đường bay của toàn thị trường

Từ (1) và (2) ta có: Hệ số sử dụng ghế tổng mạng của toàn thị trường

4 Xác định thị phần vận tải hành khách của từng hãng trên từng đường bay và toàn mạng đường bay a Thị phần vận tải hành khách của từng hãng trên từng đường bay

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 23 -

3.620.000 = 9 % b Thị phần vận tải hành khách của từng hãng trên toàn mạng đường bay

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 24 -

Bài tập 4

Đề bài: Biết số liệu cung vận tải hàng hóa của các hãng trong năm 20xx như sau: Đường bay Khoảng cách (km)

Cung của các hãng (tấn) Vietnam

1) Xác định lượng cung vận tải hàng hóa trên mạng đường bay trên qua các chỉ tiêu về tải (tấn), tấn-km và trị giá a Các chỉ tiêu cung vận tải hàng hóa trên mạng đường bay của từng hãng

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 25 -

 = 500 x 200 + 800 x 200 + 10.100 x 450 = 980.500 USD b C ác chỉ tiêu cung vận tải hàng hóa trên mạng đường bay của toàn thị trường

Tải (tấn) hàng hóa cung ứng

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 26 -

2) Xác định hàng hóa vận chuyển và hàng hóa luân chuyển của các hãng và toàn thị trường biết kết quả vận chuyển của các hãng trên từng đường bay ở bảng sau: Đường bay Khoảng cách

HANSGN v.v 1.140 55.188 14.742 5.670 a Hàng hóa vận chuyển

 Toàn thị trường: 85.701 (tấn) b Hàng hóa luân chuyển

 Toàn thị trường: 67.309.422 + 17.978.085 + 7.006.299= 92.293.806 (tấn-km) (4)

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 27 -

3) Xác định hệ số sử dụng tải trên từng đường bay và toàn mạng đường bay của từng hãng; hệ số sử dụng tải trên từng đường bay và toàn mạng đường bay của toàn thị trường a Hệ số sử dụng tải trên từng đường bay của từng hãng

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 28 - b Hệ số sử dụng tải trên toàn mạng của từng hãng

𝟏𝟐.𝟑𝟎𝟎.𝟑𝟎𝟎 = 56.96% c Hệ số sử dụng tải trên từng đường bay của toàn thị trường

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 29 -

𝟏𝟎𝟎.𝟗𝟎𝟎 = 74,93% d Hệ số sử dụng tải toàn mạng đường bay của toàn thị trường

Từ (3) và (4) ta có: Hệ số sử dụng tải tổng mạng của toàn thị trường

4 Xác định thị phần vận tải hàng hóa của từng hãng trên từng đường bay và toàn mạng đường bay a Thị phần vận tải hàng hóa của từng hãng trên từng đường bay

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 30 -

75.000 = 7.5 % b Thị phần vận tải hàng hóa của từng hãng trên toàn mạng đường bay

PTK toàn thị trường = 3.800 x 603 + 6.301 x 606 + 75.600 x 1.140= 92.293.806 (tấn-km)

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 31 -

Bài tập 5

Trong năm 20xx, Hãng hàng không A dự kiến mở rộng dịch vụ vận tải hành khách với một đường bay nội địa mới, sử dụng tàu bay cách quạt có sức chứa 70 ghế mỗi chuyến Kế hoạch khai thác sẽ đi kèm với mục tiêu cụ thể về hệ số ghế cho từng chuyến bay, nhằm tối ưu hóa hiệu quả hoạt động và đáp ứng nhu cầu đi lại của hành khách.

Tần suất (chuyến/ngày) BH/chuyến Hệ số ghế

1) Lập kế hoạch cung ứng (ghế cung ứng, ghế-km cung ứng) và kế hoạch vận chuyển (hành khách vận chuyển (hành khách vận chuyển, hành khách luân chuyển) trên từng đường bay và toàn mạng (năm 20xx 365 ngày)

2) Hệ số ghế toàn mạng; thị phần trên từng đường bay và toàn mạng

3) Nếu năng suất tàu bay là 3.757.979 ghế-km/tháng, thì cần bao nhiêu tàu bay trong năm tới

4) Xác định chi phí cho mỗi chuyến bay trên từng đường bay biết các khoản mục chi phí cố định của hãng trong năm và các chi phí biến đổi theo giờ bay và chuyến bay ở bảng sau:

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 32 -

5) Giá thành trên ghế cung ứng và hành khách vận chuyển trên từng đường bay

6) Xác định giá bình quân cho từng đường bay biết nhưng thông tin về giá của hãng như sau:

- Chỉ cung cấp 1 hạng ghế Economic class (Y)

- Cung cấp 4 hạng vé với tỷ lệ mở bán cho các đường bay giống nhau theo tỷ lệ hạng

- Mức giá net các hạng giá trên các đường bay ở bảng sau: Đường bay A B C D

- Thu 70% mức giá đối với trẻ em và miễn cước cho trẻ sơ sinh (không có chỗ ngồi)

- Dự kiến khách sử dụng ghế: 10% là khách trẻ em và 90% là người lớn

7) Xác định doanh thu trên từng đường bay (không tính chở hàng hóa); Doanh thu trên ghế cung ứng (AS) cho từng đường bay và toàn mạng

8) Xác định lợi nhuận trên ghế cung ứng và hành khách vận chuyển của từng đường bay và toàn mạng

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 33 -

9) Xác định điểm hòa vốn theo giá bán cho 1 ghế, điểm hòa vốn theo số lượng khách và điểm hòa vốn theo hệ số ghế trên mỗi đường bay (với các điều kiện khác không thay đổi) Nhận xết kết quả thu được

1 Lập kế hoạch cung ứng và kế hoạch vận chuyển a Trên đường bay SGNPQC v.v:

 AS = số CB x ghế cung ứng/chuyến bay = 1460 x 70 = 102.200 (ghế)

 Pax = Hệ số sử dụng ghế x AS = 102.200 x 80% = 81.760 (khách)

 = 81.760 x 350 = 28.616.000 (khách-km) b Trên đường bay SGNBMV v.v:

 AS = số CB x ghế cung ứng/chuyến bay = 1460 x 70 = 102.200 (ghế)

 Pax = Hệ số sử dụng ghế x AS = 102.200 x 80% = 81.760 (khách)

 = 81.760 x 260 = 21.257.600 (khách-km) c Trên đường bay SGNPXU v.v:

 AS = số CB x ghế cung ứng/chuyến bay = 730 x 70 = 51.100 (ghế)

 Pax = Hệ số sử dụng ghế x AS = 51.100 x 78% = 39.858 (khách)

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 34 -

 = 39.858 x 385 = 15.345.330 (khách-km) d Trên đường bay SGNUIH v.v:

 AS = số CB x ghế cung ứng/chuyến bay = 730 x 70 = 51.100 (ghế)

 Pax = Hệ số sử dụng ghế x AS = 51.100 x 78% = 39.858 (khách)

2 Hệ số ghế toàn mạng, thị phần trên từng đường bay và toàn mạng a Hệ số ghế toàn mạng

82.357.870 103.988.500 = 79,19 % b Thị phần trên từng đường bay

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 35 -

Tổng ASK Năng suất tàu bay / năm

3 Nhu cầu về tàu bay

Nhu cầu về tàu bay = = 103.988.500

4 Chi phí cho mỗi chuyến bay trên từng đường bay

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 36 -

Chi phí cố định cho 1 BH = TFC

Tổng số giờ bay (TBH) =1.460 1 1460 0,8 730 1 730 1,2       = 4234 (giờ)

Chi phí cố định cho 1 BH = 2.498.060

BẢNG TÍNH CHI PHÍ (USD) Đường bay FC VC1 VC2 TC/CB TỔNG TC

5 Giá thành trên 1 đơn vị cung ứng và trên 1 đơn vị vận chuyển a Giá thành trên 1 đơn vị cung ứng

21.973.000 = 10,86 cent/ghế-km b Giá thành trên 1 đơn vị vận chuyển

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 37 -

6 Tính giá bình quân a Trên đường bay SGNPQC v.v

49,955 USD/khách/lượt b Trên đường bay SGNBMV v.v

43,8925 USD/khách/lượt c Trên đường bay SGNPXU v.v

49,955 USD/khách/lượt d Trên đường bay SGNUIH v.v

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 38 -

7 Doanh thu trên từng đường bay, doanh thu trên đơn vị cung ứng cho từng đường bay và toàn mạng Đường bay P

8 Lợi nhuận trên đơn vị cung ứng và đơn vị vận chuyển của từng đường bay và toàn mạng Đường bay

DT (USD) TC (USD) LN (DT –

(USD/khách- km) SGNPQC v.v 4.084.321 4.219.400 -135.079 35.770.000 28.616.000 -0,0038 -0,0047 SGNBMV v.v 3.588.651 3.667.520 -78.869 26.572.000 21.257.600 -0,0030 -0,0037 SGNPXU v.v 1.991.106 2.109.700 -118.594 19.673.500 15.345.330 -0,0060 -0,0077 SGNUIH v.v 2.377.729 2.385.640 -7.911 21.973.000 17.138.940 -0,0004 -0,0005

9 Điểm hòa vốn a Trên đường bay SGNPQC v.v

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 39 -

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 40 -

Bài tập 6

Trong năm 20xx, Hãng hàng không B dự kiến mở rộng dịch vụ vận tải hành khách bằng tàu bay phản lực 90 ghế/chuyến, nhằm khai thác một đường bay du lịch nội địa Kế hoạch này bao gồm các mục tiêu cụ thể về hệ số ghế và khoảng cách đường bay.

Tần suất (chuyến/ngày) BH/chuyến Hệ số ghế

1) Lập kế hoạch cung ứng (ghế cung ứng, ghế-km cung ứng) và kế hoạch vận chuyển (hành khách vận chuyển (hành khách vận chuyển, hành khách luân chuyển) trên từng đường bay và toàn mạng (năm 20xx 365 ngày)

2) Hệ số ghế toàn mạng; thị phần trên từng đường bay và toàn mạng

3) Nếu năng suất tàu bay là 7.373.000 ghế-km/tháng, thì cần bao nhiêu tàu bay trong năm tới

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 41 -

4) Xác định chi phí cho mỗi chuyến bay trên từng đường bay biết các khoản mục chi phí cố định của hãng trong năm và các chi phí biến đổi theo giờ bay và chuyến bay ở bảng sau:

5) Xác định giá thành trên 1 ASK và PPK trên từng đường bay

6) Xác định giá bình quân cho từng đường bay biết nhưng thông tin về giá của hãng như sau:

- Cung cấp 2 hạng ghế là Business class (C) và Economic class (Y) với tỷ lệ là 10% và 90%

- Hạng ghế Y có 4 hạng vé với tỷ lệ mở bán cho các đường bay giống nhau theo tỷ lệ hạng A= 50%, hạng B = 25%, hạng C = 15% và hạng D = 10%

- Giá net hạng C cho các đường HANHUI, SGNHUI, HANNHA, SGNNHA hoặc ngược lại lần lượt là 100 USD/lượt, 110 USD/lượt, 150 USD/lượt và 80 USD/lượt

- Mức giá net hạng Y cho các hạng giá trên các đường ở bảng sau: Đường bay A B C D

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 42 -

- Thu 75% mức giá đối với trẻ em và miễn cước cho trẻ sơ sinh (không có chỗ ngồi)

- Dự kiến khách sử dụng ghế: 10% là khách trẻ em và 90% là người lớn

7) Xác định doanh thu trên từng đường bay (không tính chở hàng hóa); Doanh thu trên ASK và doanh thu trên PPK cho từng đường bay

8) Xác định lợi nhuận trên ghế-km cung ứng (ASK) và hành khách vận chuyển (PPK) của từng đường bay và toàn mạng

9) Xác định điểm hòa vốn theo giá bán cho 1 đơn vị ASK, điểm hòa vốn theo số chuyến bay và điểm hòa vốn theo hệ số ghế trên mỗi đường bay (với các điều kiện khác không thay đổi) Nhận xết kết quả thu được

1 Lập kế hoạch cung ứng và kế hoạch vận chuyển a Trên đường bay HANHUI v.v:

 AS = số CB x ghế cung ứng/chuyến bay = 1.460 x 90 = 131.400 (ghế)

 Pax = Hệ số sử dụng ghế x AS = 131.400 x 75% = 98.550 (khách)

 = 98.550 x 550 = 54.202.500 (khách-km) b Trên đường bay SGNHUI v.v:

 AS = số CB x ghế cung ứng/chuyến bay = 1460 x 90 = 131.400 (ghế)

 Pax = Hệ số sử dụng ghế x AS = 131.400 x 80% = 105.120 (khách)

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 43 - c Trên đường bay HANNHA v.v:

 AS = số CB x ghế cung ứng/chuyến bay = 730 x 90 = 65.700 (ghế)

 Pax = Hệ số sử dụng ghế x AS = 65.700 x 80% = 52.560 (khách)

 = 52.560 x 1040 = 54.662.400 (khách-km) d Trên đường bay SGNNHA v.v:

 AS = số CB x ghế cung ứng/chuyến bay = 1460 x 90 = 131.400 (ghế)

 Pax = Hệ số sử dụng ghế x AS = 131.400 x 82% = 107.748 (khách)

2 Hệ số ghế toàn mạng, thị phần trên từng đường bay và toàn mạng a Hệ số ghế toàn mạng

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 44 -

Tổng ASK Năng suất tàu bay / năm b Thị phần trên từng đường bay

3 Nhu cầu về tàu bay

Nhu cầu về tàu bay = = 265.428.000

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 45 -

4 Chi phí cho mỗi chuyến bay trên từng đường bay

Chi phí cố định cho 1 BH = TFC

Tổng số giờ bay =1.460 x 1 + 1.460 x 1,25 + 730 x 1,5 + 1.460 x 0,6 = 5.256 (giờ)

Chi phí cố định cho 1 BH = 3.468.960

BẢNG TÍNH CHI PHÍ (USD) Đường bay FC VC 1 VC 2 TC/CB TỔNG TC

5 Giá thành trên 1 đơn vị cung ứng và trên 1 đơn vị vận chuyển a Giá thành trên 1 đơn vị cung ứng

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 46 -

42.048.000 = 10,75 cent/ghế-km b Giá thành trên 1 đơn vị vận chuyển

6 Tính giá bình quân a T rên đường bay HANHUI v.v:

(0,9 + 0,1 x 0,75)= 65,91 USD/khách/lượt b Trên đường bay SGNHUI v.v:

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 47 - c Trên đường bay HANNHA v.v:

(0,9 + 0,1 x 0,75) = 82,85 USD/khách/lượt d Trên đường bay SGNN HA v.v:

7 Doanh thu trên từng đường bay, doanh thu trên đơn vị cung ứng cho từng đường bay và toàn mạng Đường bay P

8 Lợi nhuận trên đơn vị cung ứng và đơn vị vận chuyển của từng đường bay và toàn mạng Đường bay DT (USD) TC (USD) E p (DT – TC)

(USD/kh-km) HANHUI v.v 6.495.431 6.073.600 421.831 72.270.000 54.202.500 0,0058 0,0078 SGNHUI v.v 7.491.902 7.044.500 447.402 82.782.000 66.225.600 0,0054 0,0068 HANNHA v.v 4.354.596 4.007.700 346.896 68.328.000 54.662.400 0,0051 0,0063 SGNNHAv.v 4.764.617 4.520.160 244.457 42.048.000 34.479.360 0,0058 0,0071

Bài Tập Tổng Hợp - Nhóm 10 - 48 -

9 Điểm hòa vốn a Trên đường bay HANHUI v.v

Ngày đăng: 24/08/2021, 14:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w