1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề Thi THPTQG Môn vật lý 12 Có Đáp Án

18 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Một con lắc lò xo có khối lượng 100 g dao động cưỡng bức ổn định dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hoà với tần số f.. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phươ

Trang 1

LUYỆN ĐỀ MEGABOOK

Đề thi gồm: 04 trang Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Họ và tên thí sinh………

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s 2 ; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 −19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.10 8 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.10 23 mol −1 ; 1 u = 931,5 MeV/c 2

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1 : Trong phương trình của vật dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), radian trên giây (rad/s) là đơn vị của

đại lượng nào sau đây?

A Biên độ A B Tần số góc C Pha dao động (ωt + φ) D Chu kì T.

Câu 2: Một con lắc lò xo có khối lượng nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình

x = A cos (ωt) Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của con lắc là

A m A 2 B

2 1

m A

2 

C m A2 2 D

2 2 1

m A

Câu 3: Trong quá trình dao động, chiều dài của con lắc lò xo thẳng đứng biến thiên từ 30 cm đến 50 cm Khi lò

xo có chiều dài 40 cm thì

A pha dao động của vật bằng 0 B tốc độ của vật cực đại.

C lực phục hồi bằng với lực đàn hồi D gia tốc của vật cực đại.

Câu 4: Một vật dao động điều hòa có biên độ 5 cm, tần số 4 Hz Khi vật có li độ 3 cm thì vận tốc của nó có độ

lớn là

A 2π cm/s B 16π cm/s C 32π cm/s D 64πcm/s.

Câu 5: Một con lắc lò xo có khối lượng 100 g dao động cưỡng bức ổn định

dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hoà với tần số f Đồ thị biểu diễn

sự phụ thuộc của 12 biên độ vào tần số của ngoại lực tác dụng lên hệ có dạng

như hình vẽ Lấy π2 = 10 Độ cứng của lò xo là

A 25N/m B 42,25N/m.

C 75N/m D 100 N/m

Câu 6: Dao động tổng hợp của một vật là tổng hợp hai dao động cùng phương có phươngtrình lần lượt là

x1 = 3cos(10t + π/2) và x2 = A2cos(10t – π/6) (A2>0, t tính băng giây) Tại t = 0, gia tốc của vật có độ lớn là

150 3cm/s2 Biên độ dao động là

A 3cm B 3 2 cm C 3 3 cm D 6cm. 

Câu 7: Một lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng

trường g = π2 (m/s2) Chọn mốc thế năng ở vị trí lò xo không biến dạng, đồ thị

của thế năng đàn hồi E theo thời gian t như hình vẽ Thế năng đàn hồi E0 tại thời

điểm t0 là

A 0,0612 J B 0,0756 J.

C 0,0703 J D 0,227 J.

Trang 2

Câu 8: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn

dao động

A cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

B cùng tần số, cùng phương.

C có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.

D cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

Câu 9: Một sóng cơ có tần số 50 Hz truyền theo phương Ox có tốc độ 30 m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần

nhau nhất trên phương Ox mà dao động của các phần tử môi trường tạiđó lệch pha nhau π/3 bằng

Câu 10: Điều kiện để có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi có hai đầu cố định là độ dài của dây bằng

A một số nguyên lần bước sóng B một số lẻ lần bước sóng,

C một số nguyên lần nửa bước sóng D một số lẻ lần nửa bước sóng.

Câu 11: Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn o với tần số 20 Hz, có tốc độ truyền sóng nằm

trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s Gọi A và B là hai điểm nằm hên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau lOcm Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau Tốc độ truyền sóng là

A 100 cm/s B 80 cm/s C 85 cm/s D 90cm/s.

Câu 12: Trên một sợi dây OB căng ngang, hai đầu cố định, đang có sóng

dừng với tần số f xác định Gọi M, N và P là ba điểm trên dây có vị trí cân

bằng cách B lần lượt là 4 cm, 6 cm và 38 cm Hình vẽ mô tả hình dạng của

sợi dây ở thời điểmt1 (nét đứt) và thời điểm t2 = t1 + 11/12f (nét liền) Tại

thời điểm t1, li độ của phần tử dây ở N bằng biên độ của phần tử dây ở M và

tốc độ của phần tử dây ở M là 60 cm/s Tại thời điểm t2, vận tốc của phần tử

dây ở P là

A 20 3 cm/s B 60cm/s C 20 3cm/s. D − 60 cm/s. 

Câu 13: Với dòng điện xoay chiều, cường độ dòng điện cực đại Iữ liên hệ với cường độ dòng điện hiệu dụng

theo công thức

A

0

I

I

2

B I 2I 0 C I 2I0 D 0

I I 2

Câu 14: Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có 4 cặp cực (4 cực nam và 4 cực bắc) Khi

rôto quay với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là

Câu 15: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở

thuần 100 Ω và tụ điện Biết điệp áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là 60V Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch bằng

Câu 16: Một ấm đun nước có ghi 200V − 800W, có độ tự cảm nhỏ không đáng kể, được mắc vào điện áp xoay

chiều u = 200 2 cos (100πt) (V) Biểu thức cường độ dòng điện chạy qua ấm có dạng

A

i 4sin 100 t (A)

2

C

i 4 2 cos 100 t (A)

2

� � D i 4cos 100 t (A)   

Câu 17: Đặt vào hai đầu một cuộn cảm thuần L một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần

số f thay đổi Khi f = 60 Hz thì cường độ hiệu dụng qua L là 2,4A.Để cường độ hiệu dụng qua bằng 3,6 A thì tần số của dòng điện phải bằng

A 75 Hz B 40 Hz C 25 Hz D 50 2 Hz.

Câu 18: Người ta truyền tải điện xoay chiều một pha từ trạm phát điện cách nơi tiêu thụ 10km Dây dẫn làm

bằng kim loại có điện trở suất 2,5.10−8Ωm, tiết diện 0,4cm2, hệ số công suất của mạng điện là 0,9 Điện áp và công suất truyền đi ở trạm phát là l0kV và 500kW Hiệu suất truyền tải điện là

Trang 3

A 93,75% B 96,88% C 96,28% D 96,14%.

Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều u = 60 2 cos(l00πt)(V) (t tính bằng s) vào hai đầu đoạnmạch mắc nối tiếp

gồm điên trở 30(Ω), tụ điện có điện dung 10−3/4π (F) và cuộn cảm thuầncó độ tự cảm L thay đổi được Điều chỉnh L để cường độ dòng điện hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch cực đại Khi đó, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là

Câu 20: Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích trên tụ điện biến thiên với chu kì T Năng lượng điện

trường ở tụ điện

A biến thiên tuần hoàn với chu kì 2T B biến thiên tuần hoàn với chu kì T.

C không biến thiên theo thời gian D biến thiên tuần hoàn với chu kì T/2.

Câu 21 : Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 µH và một tụ điện có điện dung

biến đổi 10 pF đến 640 pF Lấy π2=10 Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị

A Từ 2.10−8s đến 3.10−7s B Từ 4.10−8sđến 3,2.10−7s

C Từ 2.10−8 s đến 3,6.10−7s D Từ 4.10−8sđến 2,4.10−7s

Câu 22: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm xác định và một tụ điện là tụ xoay, có điện

dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay α của bản linh động Khi α = 0°, tần số dao động riêng của mạch là 3 MHz Khi α = 120°, tần số dao động riêng của mạch là 1 MHz Để mạch này có tần

số dao động riêng bằng 1,5 MHz thì α bằng

Câu 23: Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai

ánh sáng đon sắc: màu vàng, màu tím Khi đó chùm tia khúc xạ

A vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song.

B gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu tím, trong đó góc khúc xạ của chùm màu

vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu tím

C gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu tím, trong đó góc khúc xạ của chùm màu

vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu tím

B chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu tím bị phản xạ toàn phần

Câu 24: Khi nói về tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và ánh sáng nhìn thấy, phát biểu nào sau đây là sai?

A Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và ánh sáng nhìn thấy đều có cùng bản chất.

B Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và ánh sáng nhìn thấy đều có thể gây ra hiện tượng quang điện.

C Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và ánh sáng nhìn thấy đều có tác dụng lên kính ảnh.

D Tia hồng ngoại, tia tử ngoại và ánh sáng nhìn thấy không bị lệch hướng trong điện trường, còn tia X bị

lệch hướng trong điện trường

Câu 25: Chọn phương án sai khi nói về tia Rơnghen?

A Có khả năng làm ion hoá

B Dễ dàng đi xuyên qua lóp chì dày vài cm

C Có khả năng đâm xuyên mạnh.

D Dùng để dò các lỗ hổng khuyết tật trong sản phẩm đúc. 

Câu 26: Trong thí nghiệm Y−âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 2 khe là 2 mm; khoảng cách từ 2

khe đến màn là 2 m Nguồn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,64 µm Vân sáng bậc 3 và vân tối thứ 3 tính

từ vân sáng trung tâm cách vân sáng trung tâm một khoảng lần lượt bằng

A 1,6 mm; 1,92 mm B 1,92 mm; 2,24 mm.

C 1,92 mm; 1,6 mm D 2,24 mm; 1,6 mm.

Câu 27: Trong thí nghiệm Y−âng, chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,4 µm và λ2 = 0,6 µm Trên màn quan sát, gọi M và N là hai điểm nằm ở hai phía so với vân trung tâm mà M là vị trí của vân sáng bậc 11 của bức xạ λ1; N là vị trí vân sáng bậc 13 của bức xạ λ2 Số vân sáng quan sát được trên đoạn MN là

A 43 vân B 40 vân C 42 vân D 48 vân.

Câu 28: Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng quang điện?

A Electron bứt ra khỏi kim loại bị nung nóng.

B Elecừon bị bật ra khỏi kim loại khi kim loại có điện thế lớn

Trang 4

D Electron bật ra khỏi mặt kim loại khi chiếu tia tử ngoại vào kim loại.

Câu 29: Trong chân không, một bức xạ đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 µm Cho biết giá trị hằng số h =

6,625.10−34 Js;c = 3.108 m/s và e = 1,6.10−18 C.Lượng tử năng lượng của ánh sáng này có giá trị

A 5,3 eV B 2,07 eV C 1,2 eV D 3,71 eV.

Câu 30: Theo mẫu Bo về nguyên tử Hiđrô, nếu lực tương tác tĩnh điện giữa electron và hạt nhân khi electron

chuyển động trên quỹ đạo dừng L là F thi khi electron chuyển động trên quỹ đạo dừng N, lực này sẽ là

Câu 31: Hãy xác định trạng thái kích thích cao nhất của các nguyên từ Hiđrô trong trường hợp người ta chỉ thu

được 6 vạch quang phổ phát xạ của nguyên tử Hiđrô

A Trạng thái L B Trạng thái M C Trạng thái N D Trạng thái O Câu 32: Hạt nhân Triti (

3

1T) có

A 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn B 3 nơtrôn và 1 prôtôn

C 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn D 3 prôtôn và 1 nơtrôn.

Câu 33: Gọi m0 là khối lượng nghỉ của vật; m, V lần lượt là khối lượng và vận tốc khi vật chuyển động Biểu

thức nào sau đây không phải là biểu thức tính năng lượng toàn phần của một hạt tươngđối

A E mc 2 B E E 0Wd C

2 0 2 2

m c E

v 1 c

D E m c 0 2

Câu 34: Số hạt prôtôn 11pcó trong 9 gam nước tinh khiết (biết rằng Hiđrô là đồng vị 1

1Hvà ôxy là đồng vị 16

8 O)

xấp xỉ bằng

A 3.102 B 3.1024 C 2.1024 D, 2.1020

Câu 35: Cho khối lượng của prôtôn; notrôn;

40 6

18Ar; Li3 lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 39,9525 u; 6,0145 u và 1

u = 931,5 MeV/c2 So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 3 Li thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Ar

A lớn hơn một lượng là 5,20 MeV B lớn hơn một lượng là 3,42 MeV.

C nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV D nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV.

Câu 36: Cho phản ứng hạt nhân126 C  ���3 He42 Biết khối lượng của 12

6 Cvà 4

2He lầnlượt là 11,9970 u và

4,0015 u; lấy lu = 931,5 MeV/c2 Năng lượng nhỏ nhất củaphôtônứng với bức xạ  để phản ứng xảy ra có giá

trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 6 MeV B 7 MeV C 9 MeV D 8 MeV.

Câu 37: Hai điện tích điểm q1 = 2.10−8C, q2 = −10−8C đặt cách nhau 20cm trong không khí Xác định lực tương tác giữa chúng?

A 4,5.10−5 N B 3,6.10−5 N C 9,2.10−5 N D 5,8.10−5N

Câu 38: Một nguồn điện có suất điện động 12V Khi mắc nguồn điện này với một bóng đèn đế tạo thành mạch

điện kín thi dòng điện chạy qua có cường độ 0,8A.Công của nguồn sinh sản ra trong thời gian 15 phút và công suất của nguồn điện lần lượt là

A 8,64kJvà 6W B 2,16kJvà 6W C 8,64kJ và 9,6W D 2,16kJ và 9,6W Câu 39: Một vòng dây phẳng giới hạn diện tích S = 5cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 0,1T Mặt phẳng vòng dây tạo với từ trường một góc α = 30° Tính từ thông qua S

A 3.10−4Wb B 3.10−5Wb C 4,5.10−5Wh D 2,5.10−5Wb

Câu 40: Một người có thể nhìn rõ các vật cách mắt từ 10 cm đến 100 cm Độ biến thiên độ tụ của mắt người đó

từ trạng thái không điều tiết đến trạng thái điều tiết tối đa là

Trang 5

LUYỆN ĐỀ MEGABOOK

Đề thi gồm: 04 trang Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Họ và tên thí sinh………

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s 2 ; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 −19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.10 8 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.10 23 mol −1 ; 1 u = 931,5 MeV/c 2

ĐÁP ÁN + LỜI GIẢI CHI TIẾT

11.D 12.B 13.D 14.D 15.A 16.D 17.A 18.C 19.B 20.B 21.B 22.C 23.A 24.B 25.C 26.A 27.C 28.A 29.B 30.A 31.A 32.A 33.D 34.B 35.B 36.A 37.B 38.B 39.C 40.B

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1 : Trong phương trình của vật dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), radian trên giây (rad/s) là đơn vị của

đại lượng nào sau đây?

A Biên độ A B Tần số góc C Pha dao động (ωt + φ) D Chu kì T.

Câu 1: Chọn đáp án C

 Lời giải:

Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ) thì ω là tần số góc có đơn vị rad/s

Chọn đáp án C

Câu 2: Một con lắc lò xo có khối lượng nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình

x = A cos (ωt) Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của con lắc là

A m A 2 B

2 1

m A

2 

C m A2 2 D

2 2 1

m A

Câu 2: Chọn đáp án B

 Lời giải:

Cơ năng của con lắc là:

Chọn đáp án B

Câu 3: Trong quá trình dao động, chiều dài của con lắc lò xo thẳng đứng biến thiên từ 30 cm đến 50 cm Khi lò

xo có chiều dài 40 cm thì

A pha dao động của vật bằng 0 B tốc độ của vật cực đại.

C lực phục hồi bằng với lực đàn hồi D gia tốc của vật cực đại.

Câu 3: Chọn đáp án A

 Lời giải:

Biên độ của con lắc lò xo: max min 50 30  

Trang 6

Chiều dài ở vị trí cân bằng: max min  

30 50

40 cm

= 30 + 50 = 40 (cm)

Khi lò xo có chiều dài 40 cm thì con lắc nằm ở vị trí cân bằng nênx 0; v v  max  A.

• Note:

Con lắc lò xo thẳng đứng

+ Tần số góc:

m

  

l + Độ giãn lò xo ở vị trí cân bằng: 0 2

mg g k

 l

+ Chiều dài ở vị trí cân bằng:lcb l0 l0.

+ Chiều dài cực đại: lmax l0   l0 A lcbA

+ Chiều dài cực tiểu:lmin l0   l0 A lcbA

→ Biên độ:

max min

A

2

l l

→ Chiều dài ở VTCB:

max min

2

   l l

Chọn đáp án A

Câu 4: Một vật dao động điều hòa có biên độ 5 cm, tần số 4 Hz Khi vật có li độ 3 cm thì vận tốc của nó có độ

lớn là

A 2π cm/s B 16π cm/s C 32π cm/s D 64πcm/s.

Câu 4: Chọn đáp án A

 Lời giải:

Tần số góc:       2 f 2 4 8 rad / s 

Công thức độ claapj giữa v và x:

2

Chọn đáp án A

Trang 7

Câu 5: Một con lắc lò xo có khối lượng 100 g dao động cưỡng bức ổn định

dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hoà với tần số f Đồ thị biểu diễn

sự phụ thuộc của 12 biên độ vào tần số của ngoại lực tác dụng lên hệ có dạng

như hình vẽ Lấy π2 = 10 Độ cứng của lò xo là

A 25N/m B 42,25N/m.

C 75N/m D 100 N/m

Câu 5: Chọn đáp án A

 Lời giải:

k

m

     �     

Chọn đáp án A

Câu 6: Dao động tổng hợp của một vật là tổng hợp hai dao động cùng phương có phươngtrình lần lượt là

x1 = 3cos(10t + π/2) và x2 = A2cos(10t – π/6) (A2>0, t tính băng giây) Tại t = 0, gia tốc của vật có độ lớn là

150 3cm/s2 Biên độ dao động là

Câu 5: Chọn đáp án A

 Lời giải:

Xét tại thời điểm t = 0:

2 2

x 3cos 10.0 x 0

2

A 3 x

6

�  ��  �� � 

a 150 3 3 3

A 3

3 3

 Chọn đáp án A

Câu 7: Một lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng

trường g = π2 (m/s2) Chọn mốc thế năng ở vị trí lò xo không biến dạng, đồ thị

của thế năng đàn hồi E theo thời gian t như hình vẽ Thế năng đàn hồi E0 tại thời

điểm t0 là

A 0,0612 J B 0,0756 J.

C 0,0703 J D 0,227 J.

Câu 7: Chọn đáp án B

 Lời giải:

Trang 8

Từ hình vẽ ta thấy rằng chu kì dao động của vật là T = 0,3 (s).

Thời điểm t = 0,1 s, thế năng đàn hồi của vật bằng 0, vị trí này ứng với vị trí lò xo không hiến dạngx l0

, khoảng thời gian vật đi từ vật trí biêndưới dến vị trí lò xo không biến dạng lần đầu 0,1 s  T

3

 , từ hình vẽ ta thấy A 2 l0

2

0 2

2 0

E 0, 0756 J

 

l l

Chọn đáp án B

Câu 8: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn

dao động

A cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

B cùng tần số, cùng phương.

C có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.

D cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

Câu 8: Chọn đáp án D

 Lời giải:

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

Chọn đáp án D

Câu 9: Một sóng cơ có tần số 50 Hz truyền theo phương Ox có tốc độ 30 m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần

nhau nhất trên phương Ox mà dao động của các phần tử môi trường tạiđó lệch pha nhau π/3 bằng

Câu 9: Chọn đáp án A

 Lời giải:

Bước sóng: v 30 0, 6 cm 

f 50

    Độlêchpha:

2 d

d 0,1m 10cm

Chọn đáp án A

Câu 10: Điều kiện để có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi có hai đầu cố định là độ dài của dây bằng

A một số nguyên lần bước sóng B một số lẻ lần bước sóng,

C một số nguyên lần nửa bước sóng D một số lẻ lần nửa bước sóng.

Câu 10: Chọn đáp án C

 Lời giải:

Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi có hai đầu cố định thì độ dài của dây bằng một số nguyên lần bước sóng: k2

l

Trang 9

Chọn đáp án C

Câu 11: Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn o với tần số 20 Hz, có tốc độ truyền sóng nằm

trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s Gọi A và B là hai điểm nằm hên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau lOcm Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau Tốc độ truyền sóng là

A 100 cm/s B 80 cm/s C 85 cm/s D 90cm/s.

Câu 11: Chọn đáp án C

 Lời giải:

Hai điểm dao động ngược pha:d k 0,5 k 0,5v v  df  0,1.20  2 

f k 0,5 k 0,5 k 0,5

Theo đề 0,7 v 1��� � �   0,7 k 0,52  1 1,5 k 2,36 k 2

 Tốc độ truyền sóng: vk 0,52   2 0,52  0,8 m / s  80 cm / s 

Note:

Độ lệch pha của hai sóng ở 2 điểm M, N trên cùng phương truyền sóng

Độ lệch pha giữa hai sóng tại M và N được tính:

 M N  

2 d d

2 d

rad

  

+ Nếus   2k �d k k 0;1;2    

: Hai sóng cùng pha Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm nằm trên một phương truyền sóng cùng pha nhau λ

+ Nếu 2k 1 d 2k 1 k 0;1; 2 

2

Hai sóng ngược pha + Nếu 2k 1 d 2k 1

(k = 0, 1,2 ): Hai sóng ngược pha Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm nằm trên một phương truyền sóng ngược

Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm nằm trên một phương truyền sóng vuông pha nhau là λ/4

Chọn đáp án C

Câu 12: Trên một sợi dây OB căng ngang, hai đầu cố định, đang có sóng

dừng với tần số f xác định Gọi M, N và P là ba điểm trên dây có vị trí cân

bằng cách B lần lượt là 4 cm, 6 cm và 38 cm Hình vẽ mô tả hình dạng của

sợi dây ở thời điểmt1 (nét đứt) và thời điểm t2 = t1 + 11/12f (nét liền) Tại

thời điểm t1, li độ của phần tử dây ở N bằng biên độ của phần tử dây ở M và

tốc độ của phần tử dây ở M là 60 cm/s Tại thời điểm t2, vận tốc của phần tử

dây ở P là

A 20 3 cm/s B 60cm/s C 20 3cm/s. D − 60 cm/s. 

Câu 12: Chọn đáp án D

 Lời giải:

Trang 10

Từ đồ thị, ta có:

- λ = 24cm, B là một điểm nút và N là bụng

- Tính từ B, MvầN nằm ở bó sóng thứ nhất nên luôn cùng pha nhau, P nằm ở bó sóng thứ 4 nên ngược pha với hai phần tử sóng còn lại

Ta biểu diễn dao động các phần tử sóng tương ứng trên đường tròn:

- 1 N M N

3

t : u a a

2

điểm (1) hoặc (2) trên đường tròn

t : u a v v 60 cm / s v 120cm / s

-

0

11T

12

  � 

→ O(1) quay góc φ thì tại thời điểm t2 điểm N ra đến biên dương → P đang ở biên âm → vận tốc bằng 0

→ O(2) quay góc φ tại thời điểm t2 điểm N ra đến N

1

đang ở P

1 a 2

2a

Chọn đáp án D

Câu 13: Với dòng điện xoay chiều, cường độ dòng điện cực đại Iữ liên hệ với cường độ dòng điện hiệu dụng

theo công thức

A

0

I

I

2

B I 2I 0 C I 2I0 D 0

I I 2

Câu 13: Chọn đáp án D

 Lời giải:

Giá trị hiệu dụng:

0

I I 2

Chọn đáp án D

Câu 14: Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có 4 cặp cực (4 cực nam và 4 cực bắc) Khi

rôto quay với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là

Câu 14: Chọn đáp án B

 Lời giải:

Tần số của máy phát điện: f pn 4.900 60 Hz 

60 60

Note:

Ngày đăng: 24/08/2021, 10:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w