1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề Thi THPTQG Môn vật lý 12 Có Đáp Án

17 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 674,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Eur cùng phưong, cùng chiều với Fr tác dụng lên điện tích thử đặt trong điện trường đó BA. Eur cùng phưong, ngược chiêu với Fr tác dụng lên điện tích thử đặt trong điện trường đó C..

Trang 1

TRUNG TÂM LUYỆN THI

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM HỌC 2021 LẦN 8

Đề thi gồm: 04 trang Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Họ và tên thí sinh………

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s 2 ; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 −19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.10 8 m/s; số Avôgadrô N A = 6,022.10 23 mol −1 ; 1 u = 931,5 MeV/c 2

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng AB Khi qua vị trí cân bằng, vectơ vận tốc của chất

điểm

A luôn có chiều hướng đến A B có độ lớn cực đại.

C bằng không D luôn có chiều hướng đến B

Câu 2: Con lắc đơn dao động điều hòa tại một vị trí có số dao động toàn phần trong một giây là N1, nếu giảm chiều dài dây đi thì trong một giây số dao động toàn phần là N2 Kết luận nào sau đây chắc chắn đúng.

A N1> N2 B N2> N1 C N2 = N1 D N1 = 2N2

Câu 3: Một sóng cơ học có tần số 100Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 50m/s thì bước sóng của nó

là:

Câu 4: Trong truyền tải điện năng đi xa, gọi P và U là công suất và điện áp nơi phát R,ΔU,I là điện trở, độ giảm

áp, và cường độ dòng điện trên đường dây dẫn Gọi ΔP, cos(φ) là công suất hao phí trên đường dây và hệ số

công suất toàn hệ thống Biểu thức ΔP nào sau đây là không đúng

A ∆ =P RI2 B

2

U P R

∆ =

P

P R

U cos

∆ =

2

2 2

P

P R

U cos

∆ =

ϕ

Câu 5: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang

dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm I0 và hiệu điện thế cực đại trên một bản

tụ U0 Hệ thức đúng là

A U0 = ωCI0 B 0 0

I U

L

=

I C

U =

Câu 6: Dải sáng có màu từ đỏ đến tím như màu cầu vồng thu được trong thí nghiệm tán sắc ánh sáng trắng của

Newton có nguyên nhân là do:

A thủy tinh đã nhuộm màu ánh sáng mặt trời.

B ánh sáng mặt trời là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím và chiết

suất của thủy tinh với ánh sáng đơn sắc có màu khác nhau thì khác nhau

C lăng kính làm lệch chùm sáng về phía đáy nên đã làm thay đổi màu sắc của nó.

D các hạt ánh sáng bị nhiễu loạn khi truyền qua thủy tinh. 

Câu 7: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc?

A Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân sáng.

B Khoảng vân là khoảng cách giữa vân sáng và vân tối cạnh nhau.

C Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân tối.

D Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân sáng hoặc hai vân tối liền kề nhau.

Câu 8: Nguồn sáng nào dưới đây phát ra quang phổ vạch phát xạ?

A Khối khí hay hơi ở áp suất bất kì bị nung nóng.

B Vật rắn bị nung nóng đến trên 3000°C.

Trang 2

450 ĐỀ THI THỬ THPTQG 2021 CÁC TRƯỜNG TRÊN CẢ NƯỚC

C Khối khí hay hơi ở áp suất cao bị kích thích phát sáng.

D Khối khí hay hơi ở áp suất thấp bị nung nóng.

Câu 9: Hạt nhân của đồng vị vàng 19679 Au có cấu tạo gồm:

A 7 9 hạt electron ; 19 6 nuclôn B 7 9 hạt protôn ; 117 hạt nơtron

C 7 9 hạt protôn ; 117 hạt nuclôn D 117 hạt nơtron ; 19 6 protôn

Câu 10: Một con lắc lò xo có khối lượng m, độ cứng k đang dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực f

= F0cos(ωt + φ)(N) Giá trị luôn đúng của tần số góc riêng là

A

m

k

Câu 11: Cho E, F, G, H, I theo thứ tự là 5 nút liên tiếp trên một sợi dây có sóng dừng K, L, N, M là cácđiểm bất kỳ của dây lần lượt nằm trong các khoảng EF, FG, GH và HI Kết luận nào sau đây là đúng?

A N dao động cùng pha K, ngược pha với L.

B K dao động cùng pha L, ngược pha với N.

C L dao động cùng pha M, cùng pha với K.

D không thể biết được vì không biết chính xác vị trí các điểm K, L, N, M.

Câu 12: Đặt điện áp xoay chiều u U 2 cos 2 ft= π vào hai đầu một tụ điện Nếu đồng thời tăng U và f lên 1,5 lần thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ sẽ

A giảm 1,5 lần B tăng 1,5 lần C tăng 2,25 lần D giảm 2,25 lần Câu 13: Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi thì tốc

độ quay của rôto

A có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường, tùy thuộc tải sử dụng.

B luôn bằng tốc độ quay của từ trường.

C nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.

D lớn hơn tốc độ quay của từ trường. 

Câu 14: Trong kỹ thuật truyền thanh, sóng AM (sóng cao tần biến điệu) là

A sóng có tần số cao tần nhưng biên độ biến thiên theo tần số âm tần cần truyền đi.

B sóng có tần số cao tần nhưng tần số biến thiên theo tần số âm tần cần truyền đi.

C sóng có tần số cao tần với biên độ không đổi.

D sóng có tần số âm tần với biên độ không đổi.

Câu 15: Bước sóng của một ánh sáng đơn sắc trong mội trường có chiết suất n1 là 600 nm Bước sóng củanó trong môi trường có chiết suất n2 bằng bao nhiêu Biết chiết suất tỷ đối củamôi trường có chiết suất n2 sovới môi trường có chiết suất n1 là 1,5

Câu 16: Chọn phát biểu sai:

A Tầng ôzôn là “tấm áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng hủy diệt của tia tử

ngoại trong ánh sáng Mặt Trời

B Hiện nay, bức xạ được sử dụng để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay là tia Rơn − ghen.

C Những bộ điều khiển từ xa được chế tạo bằng cách dùng tia hồng ngoại.

D Tia X được sử dụng trong công nghiệp thực phẩm để tiệt trùng trước khi đóng gói.

Câu 17: Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng

A tán sắc ánh sáng B quang điện trong C huỳnh quang D quang − phát

quang

Câu 18: Trong trường hợp nào dưới đây có sự quang − phát quang?

A Ta nhìn thấy màu xanh của một biển quảng cáo vào lúc ban ngày.

B Ta nhìn thấy ánh sáng màu lục phát ra từ đầu các cọc tiêu trên đường núi khi có ánh sáng đèn ôtô chiếu

vào

C Ta nhìn thấy ánh sáng của một ngọn đèn đường.

D Ta nhìn thấy ánh sáng đỏ của tấm kính đỏ.

Câu 19: Một người có điểm cực cận cách mắt 40 cm Để đọc được trang sách cách mắt gần nhất là 25 cm thì

người đó phải đeo kính sát mắt có độ tụ bằng

Trang 3

Câu 20: Đáp án nào là đúng khi nói về quan hệ về hướng giữa véctơ cường độ điện trường Ẽ và lực điện

trường F :

A Eur

cùng phưong, cùng chiều với Fr

tác dụng lên điện tích thử đặt trong điện trường đó

B Eur

cùng phưong, ngược chiêu với Fr

tác dụng lên điện tích thử đặt trong điện trường đó

C Eur

cùng phưong, cùng chiều với Fr

tác dụng lên điện tích thử dưong đặt trong điện trường đó

D Eur

cùng phưong, cùng chiều với Fr

tác dụng lên điện tích thử âm đặt trong điện trường đó

Câu 21: Cho mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r = 1Ω, mạch ngoài có điện trở

R = 4Ω Hiệu suất nguồn điện là:

Câu 21: Một đoạn dây dẫn thẳng dài l, mang dòng điện không đổi I đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ

B

ur

Để lực từ tác dụng lên dây đạt giá trị cực đại thì góc α giữa dây dẫn và Bur

phải bằng

A α = 0o B α = 30o C α = 60o D α = 90o

Câu 22: Mạch điện R,L,C có R = 20Ω, mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng U không đổi,điểu

chỉnh L sao cho điện áp hiệu dụng hai đầu R là UR = U/2 TìmZL −ZC .

A 20 3 (V) B 10 3 (V) C 40 3 (V) D 30 3 (V).

Câu 23: Mạch dao động LC lí tưởng gồm một tụđiện có điện dung 200pF và một cuộn cảm thuần có độ tựcảm

0,02H Tần số dao động riêng của mạch gần với giá trị nào nhất?

A 80kHz B 75kHz C 1,25.10 − 5 kHz D 100kHz.

Câu 25: Biết số Avôgađrô là 6,02.1023 /mol, khối lượng mol của urani 2 là 238 g/mol Số nơtrôn trong 119 gam urani U238 là

Câu 26: Một con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng 100g được treo vào sợi dây không co dãn, con lắc dao động

điều hoà với chu kỳ 2 s Khi vật đi qua vị trí cân bằng lực căng của sợi dây là 1,0025 N Chọn mốc thế năng ờ

vị trí cân bằng, lấy g = 10 m/s2, π2 = 10 Cơ năng dao động của vật là

A.25 10 − 3 J B 25.10 − 4 J C 125 10 − 5 J D 125.104 J

Câu 27: Trong mạch điện xoay chiều, điện áp của mạch là u = 400 2cos (100πt − π/2) (trong đó u tính bằng

V,

t tính bằng s), tại thời điểm t thì điện áp có giá trị 20 2 (V) và đang giảm Sau thời điểm đó 1/300 (s), điện áp này có giá trị là

V

Câu 28: Có bốn kim loại với giới hạn quang điện lần lượt là : 0,43 µm ; 0,55 µm ; 0,26 µm và 0,35 µm Chiếu

đồng thời vào các kim loại trên một chùm bức xạ đơn sắc bước sóng λ thì chỉ có 2 kim loại gây ra hiện tượng quang điện Giá trịλ phải thoả mãn điều kiện:

C 0,43 µm<λ< 0,55 µm D 0,35 µm<λ< 0,43 µm.

Câu 29: Theo thuyết Bohr, electron trong nguyên tử Hydro chuyển động tròn đều trên các quỹ đạo dừng Quỹ

đạo K có bán kính r0 = 5, 3 10 − 11m Tính tốc độ của e trên quỹ đạo L Cho hằng số điện k = 9.109 N m 2/kg2 ; khối lượng e1ectron me = 9,1.10 − 31kg; điện tích e1ectro ne = − 1,6 10 − 19C

A 1,54.106m/s B 2,18.105m/s C 1,09.106 m/s D.1,26.106 m/s

Câu 30: Cho phản ứng hạt nhân:

4

3 2

2

1T+1 D→ He X+ Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân

He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng tỏa ra của phản ứng gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 31: Cho hai mach dao động L1C1 và L2C2 với L1 = L2 = 3 mH và C1 = C2 = 1/3nF Ban đầu tíchcho tụ C1

đến hiệu điện thế 3V, và tụ C2 đến hiệu điện thế 9V rồi cho các mạch cùng dao động Xác định thời gian ngắn nhất kể từ khi các mạch bắt đầu dao động đến khi hiệu điện thế trên hai tụ C1 và C2 chênh nhau 3V

Trang 4

450 ĐỀ THI THỬ THPTQG 2021 CÁC TRƯỜNG TRÊN CẢ NƯỚC

A

2

s

3π µ

B 6π µs

C 2π µs

D.π µ3 s

Câu 32: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 1 kg Con lắcdao

động điêu hòa với chu kì T Biết thời điểm t vật có li độ 5 cm, ở thời điểm t +

213

4 T vật có tốc độ là 50 cm/s Giá trị của k bằng

Câu 33: Hai vật nhỏ A, B chuyển động tròn đêu trên hai đường tròn có bán kính

lần lượt là 5 cm và 10 cm Ánh sáng từ máy chiếu ở phía trên chiếu các vật lên

màn quan sát đặt ở phía dưới (bố trí như hình vẽ) Chọn gốc thời gian là lúc hai

vật ở vị trí A và B, chiêu chuyển động của hai vật đêu là ngược chiêu kim đồng

hồ Biết tốc độ chuyển động của hai vật là bằng nhau Kể từ thời điểm t = 0, thời

điểm đầu tiên và thời điểm lần thứ 10 mà người ta chỉ quan sát được một vị trí

bóng của hai vật trên màn là t = 2 (s) và t = τ (s) Giá trị của τgần giá trị nào

nhất sau đây?

Câu 34: Một người chạy tập thể dục trên một con đường hình vuông khép kín có chu vi 400 m Bên trong vùng

đất được bao bởi con đường có đặt một nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng ra bên ngoài Khi đi hết một vòng khép kín thì người đó thấy có hai vị trí mà mức cường độ âm bằng nhau và là lớn nhất có giá trị L1 và có một điểm duy nhất mức cường độ âm nhỏ nhất là L2 trong đó L1 = L2 +10 dB Khoảng cách từnguồn âm đến tâm của hình vuông tạo bởi con đường gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 35: Hiệu suất truyên tải điện năng một công suất P từ nhà máy phát tới nơi tiêu thụ là 35% Dùng máy biến

áp lí tưởng có tỉ số giữa cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là k = 1/5 để tăng điện áp truyên tải Hiệu suất truyên tải sau khi sử dụng máy biến áp là bao nhiêu?

Câu 36: Biết hạt nhân X phóng xạα có chu kì bán rã 2 h Ban đầu có một mẫu X nguyên chất được chia thành 2

phần (I) và (II) có khối lượng lần lượt là m1; m2 Từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t1 = 1h thìthu được ở phần (I) 1 lít khí hêli ở điêu kiện tiêu chuẩn (đktc) Từ thời điểm t1 đến thời điểm t2 = 2h ởphần (II) thu được 0,5 lít khí hêli (đktc) Tỉ số

1 2

m

m bằng 

Câu 37: Một con lắc lò xo có độ cứng 100 N/m và khối lượng 900 g được đặt trên mặt phẳng ngang với hệ số

ma sát nghỉ và trượt giữa vật và mặt này đều là µ Kéo vật đến vị trí sao cho lò xo dãn một đoạn 7 cm rồi thả nhẹ Biết Khoảng thời gian kể từ lúc thả vật cho đến khi lò xo không biến dạng lần thứ ba là 0,8 s Lấy g = 10 m/s2, π2 = 10 Tốc độ trung bình của vật kể từ lúc thả cho đến lúc vật dừng hẳn có giá trị gần nhất với:

Câu 38: Hai nguồn phát sóng trên mặt nước có cùng bước sóng λ = 3,2 cm, cùng pha đặt tại A và B cách nhau

16 cm Xét các điểm ở mặt chất lỏng nằm trên đường thẳng vuông góc với AB tại B thì khoảng cách giữa hai điểm xa nhau nhất dao động với biên độ cực đại là:

Câu 39: Một máy biến áp lý tưởng, hai đầu cuộn sơ cấp mắc vào mạng điên xoay chiều có điện áp hiệu không

đổi nhưng tần số có thể thay đổi, cuộn sơ cấp cũng có thể thay đổi số vòng khi cần thiết Cuộn thứ cấp mắc vào

mạch điện gồm ba phần tử R,L,C trong đó L có thể thay đổi được Ban đầu điều chỉnh tần số dòng điện đến giá

trị f0 thì thấy điện áp hiệu dụng hai đầu L là cực đại và bằng 200V, khi đó điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là 100V Giữ nguyên giá trị f0 đồng thời tăng số vòng dây cuộn sơ cấp lên thêm 2n vòng, khi đó điểu chỉnh

độ tự cảm L đến giá trị L1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu của L cũng cực đại nhưng chỉ bằng 102,85(V), tiếp tục tăng số vòng sơ cấp lên thêm 4n và điểu chỉnh L để điện áp hiệu dụng hai đầu C đạt cực đại, khi đó điện áp hiệu

dụng hai đầu L gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 5

Câu 40: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng khe Young ta xem bề rộng của vùng giao thoa đủ lớn Khi

dùng đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ1 = 0,40 µm, λ2 = 0,50 µm thì khoảng cách giữa

2 vân sáng liên tiếp có màu của vân trung tâm trên màn là 2mm Nếu chiếu thêm ánh sáng có bước sóng λ3 = 0,76 µm thì khoảng cách nhỏ nhất giữa 2 vân sáng liên tiếp trên màn lúc này là bao nhiêu?

Trang 6

450 ĐỀ THI THỬ THPTQG 2021 CÁC TRƯỜNG TRÊN CẢ NƯỚC

TRUNG TÂM LUYỆN THI

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM HỌC 2021 LẦN 8

Đề thi gồm: 04 trang Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Họ và tên thí sinh………

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s 2 ; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 −19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.10 8 m/s; số Avôgadrô N A = 6,022.10 23 mol −1 ; 1 u = 931,5 MeV/c 2

ĐÁP ÁN + LỜI GIẢI CHI TIẾT

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng AB Khi qua vị trí cân bằng, vectơ vận tốc của chất

điểm

A luôn có chiều hướng đến A B có độ lớn cực đại.

C bằng không D luôn có chiều hướng đến B

Câu 1: Chọn đáp án B

 Lời giải:

+ Vận tốc có độ lớn cực đại tại vị trí cân bằng

Chọn đáp án B

Câu 2: Con lắc đơn dao động điều hòa tại một vị trí có số dao động toàn phần trong một giây là N1, nếu giảm chiều dài dây đi thì trong một giây số dao động toàn phần là N2 Kết luận nào sau đây chắc chắn đúng.

A N1> N2 B N2> N1 C N2 = N1 D N1 = 2N2

Câu 2: Chọn đáp án B

 Lời giải:

+ Chiều dài dây treo l giảm → f tăng (số dao động toàn phần trong một giây là tần số) → N2 > N1

Chọn đáp án B

Câu 3: Một sóng cơ học có tần số 100Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 50m/s thì bước sóng của nó

là:

Câu 3: Chọn đáp án C

 Lời giải:

+

v

0,5m

f

λ = =

Chọn đáp án C

Trang 7

Câu 4: Trong truyền tải điện năng đi xa, gọi P và U là công suất và điện áp nơi phát R,ΔU,I là điện trở, độ giảm

áp, và cường độ dòng điện trên đường dây dẫn Gọi ΔP, cos(φ) là công suất hao phí trên đường dây và hệ số

công suất toàn hệ thống Biểu thức ΔP nào sau đây là không đúng

A ∆ =P RI2 B

2

U P R

∆ =

P

P R

U cos

∆ =

2

2 2

P

P R

U cos

∆ =

ϕ

Câu 4: Chọn đáp án C

 Lời giải

Công suất hao phí trên đường dây:

2

2 2

P RI

R U cos

ϕ

Trong đó độ giảm áp trên đường dây là: ∆ =U I.R

Chọn đáp án C

Câu 5: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang

dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm I0 và hiệu điện thế cực đại trên một bản

tụ U0 Hệ thức đúng là

A U0 = ωCI0 B 0 0

I U

L

=

I C

U =

Câu 5: Chọn đáp án D

 Lời giải:

+ Ta có

0

2

I

1

LC

ω

ω

Chọn đáp án D

Câu 6: Dải sáng có màu từ đỏ đến tím như màu cầu vồng thu được trong thí nghiệm tán sắc ánh sáng trắng của

Newton có nguyên nhân là do:

A thủy tinh đã nhuộm màu ánh sáng mặt trời.

B ánh sáng mặt trời là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím và chiết

suất của thủy tinh với ánh sáng đơn sắc có màu khác nhau thì khác nhau

C lăng kính làm lệch chùm sáng về phía đáy nên đã làm thay đổi màu sắc của nó.

D các hạt ánh sáng bị nhiễu loạn khi truyền qua thủy tinh. 

Câu 7: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc?

A Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân sáng.

B Khoảng vân là khoảng cách giữa vân sáng và vân tối cạnh nhau.

C Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân tối.

D Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân sáng hoặc hai vân tối liền kề nhau.

Câu 7: Chọn đáp án D

 Lời giải:

+ Khoảng vân i là khoảng cách giữa hai vân sáng hoặc hai vân tối liền kề nhau

Chọn đáp án D

Câu 8: Nguồn sáng nào dưới đây phát ra quang phổ vạch phát xạ?

A Khối khí hay hơi ở áp suất bất kì bị nung nóng.

B Vật rắn bị nung nóng đến trên 3000°C.

C Khối khí hay hơi ở áp suất cao bị kích thích phát sáng.

D Khối khí hay hơi ở áp suất thấp bị nung nóng.

Câu 8: Chọn đáp án D

 Lời giải:

+ Nguồn phát ra quang phổ vạch phát xạ là khối khí hay hơi ở áp suất thấp bị nung nóng

Chọn đáp án D

Trang 8

450 ĐỀ THI THỬ THPTQG 2021 CÁC TRƯỜNG TRÊN CẢ NƯỚC

Câu 9: Hạt nhân của đồng vị vàng 19679 Au có cấu tạo gồm:

A 79 hạt electron ; 196 nuclôn B 79 hạt protôn ; 117 hạt nơtron

C 79 hạt protôn ; 117 hạt nuclôn D 117 hạt nơtron ; 196 protôn

Câu 9: Chọn đáp án B

 Lời giải:

+ Số hạt protôn : 7 9 ; số hạt nơtron (196 -79) = 117 hạt

Chọn đáp án B

Câu 10: Một con lắc lò xo có khối lượng m, độ cứng k đang dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực f

= F0cos(ωt + φ)(N) Giá trị luôn đúng của tần số góc riêng là

A

m

k

Câu 10: Chọn đáp án B

 Lời giải:

Tần số dao động của vật bằng tần số ngoại lực là ω0 Còn tần số riêng là

k m

ω =

Chọn đáp án B

Câu 11: Cho E, F, G, H, I theo thứ tự là 5 nút liên tiếp trên một sợi dây có sóng dừng K, L, N, M là cácđiểm bất kỳ của dây lần lượt nằm trong các khoảng EF, FG, GH và HI Kết luận nào sau đây là đúng?

A N dao động cùng pha K, ngược pha với L.

B K dao động cùng pha L, ngược pha với N.

C L dao động cùng pha M, cùng pha với K.

D không thể biết được vì không biết chính xác vị trí các điểm K, L, N, M.

Câu 11: Chọn đáp án A

 Lời giải:

Từ dữ kiện của bài ta vẽ được hình bên

Vì các điểm trên 2 bó sóng liền kề dao động ngược pha → K, N cùng pha Cả hai ngược pha với L → Chọn A

Chọn đáp án A

Câu 12: Đặt điện áp xoay chiều u U 2 cos 2 ft= π vào hai đầu một tụ điện Nếu đồng thời tăng U và f lên 1,5 lần thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ sẽ

A giảm 1,5 lần B tăng 1,5 lần C tăng 2,25 lần D giảm 2,25 lần Câu 12: Chọn đáp án C

 Lời giải:

+ Ta có C

U

I C.2 f.U U U.f

Z

Chọn đáp án C

Câu 13: Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi thì tốc

độ quay của rôto

A có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường, tùy thuộc tải sử dụng.

B luôn bằng tốc độ quay của từ trường.

C nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.

D lớn hơn tốc độ quay của từ trường. 

Câu 13: Chọn đáp án C

Trang 9

 Lời giải:

+ + Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi thì tốc độ quay của rôto nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường (do ma sát và mômen cản)

Chọn đáp án C

Câu 14: Trong kỹ thuật truyền thanh, sóng AM (sóng cao tần biến điệu) là

A sóng có tần số cao tần nhưng biên độ biến thiên theo tần số âm tần cần truyền đi.

B sóng có tần số cao tần nhưng tần số biến thiên theo tần số âm tần cần truyền đi.

C sóng có tần số cao tần với biên độ không đổi.

D sóng có tần số âm tần với biên độ không đổi.

Câu 15: Bước sóng của một ánh sáng đơn sắc trong mội trường có chiết suất n1 là 600 nm Bước sóng củanó trong môi trường có chiết suất n2 bằng bao nhiêu Biết chiết suất tỷ đối củamôi trường có chiết suất n2 sovới môi trường có chiết suất n1 là 1,5

Câu 15: Chọn đáp án A

 Lời giải:

+

( )

ck

1

2

ck 1 2

2

2

400 nm

n 1,5 n

λ

λ =

λ =



Chọn đáp án A

Câu 16: Chọn phát biểu sai:

A Tầng ôzôn là “tấm áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng hủy diệt của tia tử

ngoại trong ánh sáng Mặt Trời

B Hiện nay, bức xạ được sử dụng để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay là tia Rơn − ghen.

C Những bộ điều khiển từ xa được chế tạo bằng cách dùng tia hồng ngoại.

D Tia X được sử dụng trong công nghiệp thực phẩm để tiệt trùng trước khi đóng gói.

Câu 16: Chọn đáp án D

 Lời giải:

+ Tia tử ngoại được sử dụng trong công nghiệp thực phẩm để tiệt trùng trước khi đóng gói

Chọn đáp án D

Câu 17: Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng

A tán sắc ánh sáng B quang điện trong C huỳnh quang D quang − phát quang Câu 17: Chọn đáp án D

 Lời giải:

+ Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong

Chọn đáp án D

Câu 18: Trong trường hợp nào dưới đây có sự quang − phát quang?

A Ta nhìn thấy màu xanh của một biển quảng cáo vào lúc ban ngày.

B Ta nhìn thấy ánh sáng màu lục phát ra từ đầu các cọc tiêu trên đường núi khi có ánh sáng đèn ôtô chiếu

vào

C Ta nhìn thấy ánh sáng của một ngọn đèn đường.

D Ta nhìn thấy ánh sáng đỏ của tấm kính đỏ.

Câu 18: Chọn đáp án B

 Lời giải:

+ Sơn quét trên các biển báo giao thông hoặc trên đầu các cọc chỉ giới đường là sơn phát quang để người đi đường dễ nhận thấy Vì ánh sáng phát quang thì từ nhiều phía có thể nhìn thấy cọc tiêu, biển báo

Chọn đáp án B

Câu 19: Một người có điểm cực cận cách mắt 40 cm Để đọc được trang sách cách mắt gần nhất là 25 cm thì

người đó phải đeo kính sát mắt có độ tụ bằng

Trang 10

450 ĐỀ THI THỬ THPTQG 2021 CÁC TRƯỜNG TRÊN CẢ NƯỚC

Câu 19: Chọn đáp án C

 Lời giải:

Khi đeo kính tạo ra ảnh ảo nằm tại điểm cực cận, nên mắt có thể thấy rõ ảnh

Vậy d' = -40cm, d = 25cm

/

1 1 1

f d d

Chọn đáp án C

Câu 20: Đáp án nào là đúng khi nói về quan hệ về hướng giữa véctơ cường độ điện trường Ẽ và lực điện

trường F :

A Eur

cùng phưong, cùng chiều với Fr

tác dụng lên điện tích thử đặt trong điện trường đó

B Eur

cùng phưong, ngược chiêu với Fr

tác dụng lên điện tích thử đặt trong điện trường đó

C Eur

cùng phương, cùng chiều với Fr

tác dụng lên điện tích thử dưong đặt trong điện trường đó

D Eur

cùng phưong, cùng chiều với Fr

tác dụng lên điện tích thử âm đặt trong điện trường đó

Câu 21: Cho mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r = 1Ω, mạch ngoài có điện trở

R = 4Ω Hiệu suất nguồn điện là:

Câu 21: Chọn đáp án A

 Lời giải:

+ Hiệu suất của nguồn điện:H=UE = I R r(I.R ) =R rR =4 14 =0,8 80%=

Chọn đáp án A

Câu 22: Một đoạn dây dẫn thẳng dài l, mang dòng điện không đổi I đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ

B

ur

Để lực từ tác dụng lên dây đạt giá trị cực đại thì góc α giữa dây dẫn và Bur

phải bằng

A α = 0o B α = 30o C α = 60o D α = 90o

Câu 22: Chọn đáp án D

 Lời giải:

+ + Lực từ do từ trường đều B tác dụng lên sợi dây mang dòng điện I là F = B.Llsinα

+ Nhận thấy Fmax khi sinαmax = 1 → α = 90o

Chọn đáp án D

Câu 23: Mạch điện R,L,C có R = 20Ω, mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng U không đổi,điểu

chỉnh L sao cho điện áp hiệu dụng hai đầu R là UR = U/2 TìmZL −ZC .

A 20 3 (V) B 10 3 (V) C 40 3 (V) D 30 3 (V).

Câu 23: Chọn đáp án A

 Lời giải:

2U = ⇒U 4R =R + Z −Z ⇒ Z −Z =R 3

Chọn đáp án A

Câu 24: Mạch dao động LC lí tưởng gồm một tụđiện có điện dung 200pF và một cuộn cảm thuần có độ tựcảm

0,02H Tần số dao động riêng của mạch gần với giá trị nào nhất?

A 80kHz B 75kHz C 1,25.10 − 5 kHz D 100kHz.

Câu 24: Chọn đáp án A

 Lời giải:

+ f 1 79577 Hz( )

2 LC

π

Chọn đáp án A

Ngày đăng: 24/08/2021, 10:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w