1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề Thi THPTQG Môn vật lý 12 Có Đáp Án

17 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong quá trình truyền sóng âm, năng lượng của sóng được bảo toàn Câu 12: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2πft Uft U0 không đổi, f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện.. Cư

Trang 1

TRUNG TÂM LUYỆN THI

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM HỌC 2021 LẦN 7

Đề thi gồm: 04 trang Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Họ và tên thí sinh………

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s 2 ; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 −19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.10 8 m/s; số Avôgadrô N A = 6,022.10 23 mol −1 ; 1 u = 931,5 MeV/c 2

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Khi một con lắc lò xo dao động điều hòa thì (các) đại lượng nào sau đây của con lắc bảo toàn?

A Cơ năng B Động năng.

C Cơ năng và thế năng D Động năng và thế năng.

Câu 2: Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có biên độ là A1 và A2 Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên có giá trị lớn nhất bằng

A A12A22 B A1 + A2 C 2A1 D 2A2

Câu 3: Sóng ngang truyền được trong các chất

A rắn, lỏng và khí B rắn và khí.

C rắn và lỏng D bề mặt chất lỏng và chất rắn.

Câu 4: Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?

A Giá trị tức thời B Biên độ C Tần số góc D Pha ban đầu Câu 5: Trong mạch dao động LC lí tưởng, những đại lượng biến thiên cùng pha là

A điện tích q của tụ và điện áp u giữa hai đầu tụ điện.

B cường độ dòng điện i qua cuộn cảm và điện áp u của tụ điện.

C điện tích q của tụ và cường độ dòng điện i qua cuộn cảm

D cường độ dòng điện i qua cuộn cảm và điện áp ở hai đầu cuộn cảm.

Câu 6: Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng trong suốt có

chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có

A màu tím và tần số f B màu cam và tần số 1,5f

C màu cam và tần số f D màu tím và tần số 1,5f

Câu 7: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng

chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân i Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là

A

ai

D

 

B

iD a

 

C

D ai

 

D

aD i

 

Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?

A Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.

B Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.

C Năng lượng của các phô tôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.

D Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.

Câu 9: Hạt nhân 1531P có

A 16 prôtôn và 15 nơtrôn B 31 prôtôn và 15 nơtrôn.

C 15 prôtôn và 31 nơtrôn D 15 prôtôn và 16 nơtrôn.

Trang 2

Câu 10: Một vật dao động điều hòa với theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A, ω, t + φ) với A, ω, ) với A, ωt + φ) với A, ω, , φ) với A, ω, là hằng số thì pha của

dao động

A không đổi theo thời gian B biến thiên điều hòa theo thời gian.

C là hàm bậc nhất theo thời gian D là hàm bậc hai của thời gian.

Câu 11: Trong một buổi hòa nhạc, một nhạc công gảy nốt La thì mọi người đều nghe được nốt La Hiện tượng

này có được là do tính chất nào sau đây?

A Trong quá trình truyền sóng bước sóng không thay đổi

B Trong một môi trường, vận tốc truyền sóng âm có giá trị như nhau theo mọi hướng

C Khi sóng truyền qua, mọi phân tử của môi trường đều dao động với cùng tần số bằng tần số của nguồn

D Trong quá trình truyền sóng âm, năng lượng của sóng được bảo toàn

Câu 12: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2πft (Uft (U0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ

điện Phát biểu nào sau đây đúng?

A Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch càng bé khi tần số f càng bé.

B Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha πft (U/2 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

C Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch không đổi khi tần số f thay đổi.

D Dung kháng của tụ điện càng lớn khi tần số f càng lớn.

Câu 13: Với một công suất điện năng xác định được truyền đi, khi tăng điện áp hiệu dụng trước khi truyền tải

lên 10 lần thì công suất hao phí trên đường dây (điện trở đường dây không đổi) giảm

A 40 lần B 20 lần C 50 lần D 100 lần.

Câu 14: Chọn phát biểu sai Sóng điện từ

A khi truyền xiên góc từ không khí vào nước sẽ đổi phương truyền.

B có tốc độ như nhau trong mọi môi trường.

C là sóng ngang.

D truyền được trong chân không

Câu 15: Cho các phát biểu sau:

1 Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó

2 Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích phát sáng có một quang phổ vạch phát xạ đặc trưng

3 Quang phổ vạch hấp thụ có những vạch sáng nằm trên nền quang phổ liên tục

4 Trong máy quang phổ, ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song

5 Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch

6 Để xác định thành phần của một hợp chất khí bằng phép phân tích quang phổ vạch phát xạ của nó; người

ta chỉ cần dựa vào bề rộng các vạch quang phổ và màu sắc các vạch

Số phát biểu sai là:

Câu 16: Dùng phương pháp quang điện có thể phát hiện các bức xạ điện từ nào? Tìm câu trả lời sai:

A Tia gamma B Sóng vô tuyến truyền hình.

C Tia tử ngoại D Tia Rơnghen.

Câu 17: Kim loại Kali (K) có giới hạn quang điện là 0,55 pm Hiện tượng quang điện không xảy ra khi chiếu

vào kim loại đó bức xạ nằm trong vùng

A ánh sáng màu tím B ánh sáng màu lam C hồng ngoại D tử ngoại.

Câu 18: Trong hiện tượng quang - phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một photon sẽ đưa đến

A sự giải phóng một electron liên kết B sự giải phóng một cặp electron và lỗ trống.

C sự phát ra một photon khác D sự giải phóng một electron tự do.

Câu 19: Tại 3 điểm thẳng hàng có 3 điện tích q1 , q2 và q3 nằm cân bằng Trường hợp nào sau đây không thể xảy ra:

A q1> 0 , q2> 0 vàq3< 0 B q2 nằm ngoài q1và q3

C q2 nằm giữa q1 và q3 D q1 , q2 và q3 cùng dấu

Câu 20: Khi chiếu xiên góc ánh sáng từ không khí vào nước thì

A góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới B góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

C góc khúc xạ luôn bằng góc tới D khi góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm

Trang 2

Trang 3

Câu 21: Một ấm điện được dùng với hiệu điện thế 220 V thì đun sôi được 1,5 lít nước từ nhiệt độ 20°C trong

10 phút Biết nhiệt dung riêng của nước là 4190 J/kg.K, khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3 và hiệu suất của ấm là 90 % Công suất vả điện trở của âm điện lần lượt là

A 931 W và 52 Ω B 981W và 52 Ω C 931 W và 72 Ω D 981W và 72 Ω Câu 22: Một kính thiên văn vật kính có tiêu cự 1,6 m và thị kính có tiêu cự 10 cm Một người mắt tốt quan sát

trong trạng thái không điều tiết để nhìn vật ở rất xa qua kính thì phải chỉnh sao cho khoảng cách giữa vật kính

và thị kính là

A 170 cm B 11,6 cm C 160 cm D 150 cm

Câu 23: Một vật dao động điều hòa với phương trình s = S0cos(πft (Ut + φ) với A, ω, ) (cm) Tại thời điểm t1 = 0,1 s, động năng của vật là 30 mJ Tại thời điểm t2 = 0,6 s, động năng của vật là 40 mJ Cơ năng của vật là

A 70 mJ B 35 mJ C 50 mJ D 25 mJ.

Câu 24: Mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm R,L,C Mạch được mắc vào điện áp xoay chiều có điện

áp hiệu dụng không đổi bằng 220(V), khi đó cường độ dòng điện hiệu dung đo được là 2(A) Tìm tổng trở đoạn mạch

A 110Ω B 220Ω C 55 2 Ω D 110 2 Ω.

Câu 25: Một mạch dao động gồm một tụ 20 nF và một cuộn cảm 8pH , điện trở không đáng kể Hiệu điện thế

cực đại ở hai đầu tụ điện là U0 = 1,5V Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua trong mạch bằng

Câu 26: Ban đầu có No hạt nhân của một chất phóng xạ Giả sử sau 4 giờ, tính từ lúc ban đầu, có 75% số hạt

nhân No bị phân rã Chu kì bán rã của chất đó là

A 8 giờ B 4 giờ C 2 giờ D 3 giờ.

Câu 27: Vật khối lượng 100g thực hiện động thời hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lầnlượt

là 1

x 3 3 cos 2 t (cm)

2

    

  và x2 3cos 2 t  (cm) Động năng cực đại của vật gần với giátrị nàonhất sau

đây?

A 7 mJ B 13 mJ C 0,96mJ D 10 mJ

Câu 28: Một nhà máy phát điện truyền tải điện năng với công suất 1,2 MW dưới điện áp 60kV Dòng điện

được truyền đến nơi tiêu thụ bằng đường dây có điện trở 25fì Hệ số công suất trên đường dây là 1 Điện năng hao phí trên đường dây sau 30 ngày là:

A 7200J B 72.105 J C 7200 kWh D 72.103 kWh Câu 29: Một mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được.Khi C = 10nF

thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 100m Để mạch bắt được sóng có bước sóng trong khoảng từ 60

m đến 600 m thì C có giá trị biến thiên trong khoảng nào?

A Từ 0,36 nF đến 36 nF B từ 3,6 nF đến 360 nF.

C từ 6 nF đến 60 nF D từ 0,6 nF đến 60 nF.

Câu 30: Ánh sáng đơn sắc với bước sóng 0,39.10-6m chiếu vuông góc vào một diện tích 4cm2 Cho hằng số Plăng h = 6,625.10-34Js và tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s Nếu cường độ ánh sáng bằng 0,15(W/m2) thì số photon đập lên diện tích ấy trong một đơn vị thời gian là

A 5,8.1013 B 1,888.1014 C 3,118.1014 D 1,177.1014. 

Câu 31: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử B0, các êlectron chuyển động tròn quanh hạt nhân trên các quỹ đạo dừng dưới tác dụng của lực hút tĩnh điện Theo định nghĩa dòng điện thì chuyển động của êlectron quanh hạt nhân tạo nên dòng điện, gọi là dòng điện nguyên tử Khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo L thì dòng điện nguyên tử có cường độ Ii, khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo N thì dòng điện nguyên tử cócường

độ là I2 Tỉ số

1 2

I

I bằng

A

1

1

Câu 32: Một hạt nhân có khối lượng nghỉ m0 đang đứng yên thì vỡ thành hai mảnh có khối lượng nghỉ moi và

mo2 chuyển động với tốc độ tương ứng là 0,6c và 0,8C Bỏ qua năng lượng liên kết giữa hai mảnh Hệ thức liên hệ đúng là

Trang 4

A m0 0,8m010,6m02 B 0 01 02

1 0,6 0,8

m m m

C

01 02 0

m

0,8 0,6

D m0 0,6m010,8m02

Câu 33: Hai con lắc lò xo giống nhau có cùng khối lượng vật nặng m và

cùng độ cứng lòxo k Hai con lắc dao động trên hai đường thẳng song

song, có vị trí cân bằng ở cùng gốc tọa độ Chọn mốc thế năng tại vị trí

cân bằng, đồ thị li độ - thời gian của hai dao động được cho như hình vẽ

Ở thời điểm t, con lắc thứ nhất có động năng 3,2 mJ và con lắc thứ hai có

thế năng 28,8 mJ Lấy πft (U2 = 10 Khối lượng m là

A 0,3 kg B 0,2 kg

C 3 kg D 2 kg

x(cm)

t(s)

(2)

(1)

6 2 2

 6

0, 25 0,50

O

Câu 34: Dây đàn hồi AB dài 32 cm với đầu A cố định, đầu B nối với nguồn sóng Bốn điểm M, N, P vàQ trên

dây lần lượt cách đều nhau khi dây duỗi thẳng, khoảng cách ngắn nhất giữa hai trong bốn điểm nhỏ hơn nửa bước sóng (M gần A nhất, MA = QB) Khi trên dây xuất hiện sóng dừng hai đầu cố định thì quan sát thấy bốn điểm liên tiếp cách đều nhau M, N, P, Q dao động với biên độ bằng nhau và bằng 5cm, đồng thời trong khoảng giữa M vàA không có bụng hay nút sóng Tỉ số khoảng cách lớn nhất và nhỏ nhất giữa M vàQ khi dao động là

A

12

8

13

5 4

Câu 35:Đặt điện áp xoay chiều u U cos 0    vào hai đâu đoạnt 

mạch A M N B AB thì đồ thị biểu diễn điện áp uAN và uMB như hình vẽ

Biết R = r.Giá trị U0 là

A 40 8 B 24 10

C 60 2V D 120V

C B

u(V)

O 60

60

AN

u

MB

u t(s)

Câu 36: Bắn hạt α vào hạt nhân Al đứng yên, gây ra phản ứng 1327 Al1530 P n Phản ứng này thu nănglượng 2,7MeV Biết hai hạt sinh ra có cùng véc tơ vận tốc.Coi khối lượngc hạt nhân tỉ lệ với số khối của chúng Động năng hạt a bằng:

A 31MeV B 1.3MeV C 1,3MeV D 3,1MeV. 

Câu 37: Một con lắc lò xo được đặt trên mặt phẳng ngang với hệ số ma sát nghỉ và trượt giữa vật và mặt này

đều là µ = 0,25 Kéo vật đến vị trí sao cho lò xo dãn một đoạn 6 cm rồi thả nhẹ Biết khi vật đến vị trí mà lò xo không biến dạng lần thứ 3 thì nó dừng hẳn Lấy g = 10 m/s2, πft (U2 = 10 Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc lò xo

nén cực đại cho đến lúc lò xo không biến dạng có giá trị gần nhất với:

A 0,10 s B 0,21 s C 0,18 s D 0,13 s

Câu 38: Tại hai điểm A, B trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau Biết sóng truyền trên mặt nước với

biên độ không đổi, bước sóng là X và AB = 5,8λ C là một điểm thuộc mặt nước và nẳm trên đường trung trực của AB sao cho đoạn CA có ít nhất một điểm dao động với biên độ cực đại và ngược pha với hai nguồn

Khoảng cách nhỏ nhất từ C tới đoạn AB có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 0,90 λ B 0,95 λ C 0,80 λ D 0,85 λ

Câu 39:Đặt điện áp ổn định u = U0cos(ωt + φ) với A, ω, t) vào hai đầu đoạn mạch

như hình vẽ với cuộn dây thuần cảm Khi L = L1 thì điện áp hiệu dụng

hai đầu đoạn mạch AMcó giá trị 90V và độ lệch pha giữa uAB và

cường độ dòng điện trong mạch là φ) với A, ω, 1 Khi L = L2 = 0,5L1 thì điện áp

hiệu dụng hai đầu đoạn mạch AM là 180 V và độ lệch pha giữa uAB và

cường độ dòng điện trong mạch là φ) với A, ω, 2 Biết φ) với A, ω, 1 – φ) với A, ω, 2 = πft (U/2 Giá trị của

B L

R C

M A

Trang 4

Trang 5

U0gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 40: Trong thí nghiệm khe I - âng, khoảng cách hai

khe làa = 1,5mm, ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước

sóng λ = 750nm Cho màn quan sát dao động với phương

trình: y = Acos (ωt + φ) với A, ω, t + πft (U/2), với trục Oycó phương vuông

góc với màn, chiều dương hướng từ hai khe tới màn Biết

khi màn ở các vị trí có li độ -A,0, A thì tại điểm M cách

vân trung tâm 5,4mm đều là vân sáng có bậc tương ứng

lần lượt là k1, k, k2 và trong một chu kỳ dao động có 80 lần

tại M là vân sáng Nếu k = k.k2 thì biên độ dao động A có

giá trị gần nhất với:

A

1

S

2

S

Mp 2 khe

Màn

Trang 6

TRUNG TÂM LUYỆN THI

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM HỌC 2021 LẦN 7

Đề thi gồm: 04 trang Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Họ và tên thí sinh………

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s 2 ; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 −19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.10 8 m/s; số Avôgadrô N A = 6,022.10 23 mol −1 ; 1 u = 931,5 MeV/c 2

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Khi một con lắc lò xo dao động điều hòa thì (các) đại lượng nào sau đây của con lắc bảo toàn?

A Cơ năng B Động năng.

C Cơ năng và thế năng D Động năng và thế năng.

Câu 1: Chọn đáp án A

 Lời giải:Lời Lời giải:giải:

+ Trong dao động điều hòa của con lắc, khi bỏ qua ma sát thì cơ năng là đại lượng bảo toàn (không thay đổi theo thời gian)

Chọn đáp án A

Câu 2: Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có biên độ là A1 và A2 Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên có giá trị lớn nhất bằng

A

2 2

1 2

A A

Câu 2: Chọn đáp án B

 Lời giải:Lời Lời giải:giải:

+ Hai dao động có biên độ tổng hợp lớn nhất làA = A1 + A2 khi chúng cùng pha

Chọn đáp án B

Câu 3: Sóng ngang truyền được trong các chất

A rắn, lỏng và khí B rắn và khí.

C rắn và lỏng D bề mặt chất lỏng và chất rắn.

Câu 3: Chọn đáp án D

 Lời giải:Lời Lời giải:giải:

+ Sóng dọc truyền được trong môi trường rắn, lỏng và khí

+ Sóng ngang truyền được trong môi trường rắn và bề mặt chất lỏng

Chọn đáp án D

Câu 4: Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?

A Giá trị tức thời B Biên độ C Tần số góc D Pha ban đầu Câu 4: Chọn đáp án A

 Lời giải:Lời Lời giải:giải:

+ Phương trình suất điện động xoay chiều: e = E0cos(ωt + φ) với A, ω, t + φ) với A, ω, e) (V)

Trong đó thì biên độ E0, tần số góc ωt + φ) với A, ω, và phan ban đầu không thay đổi theo thời gian, chỉ có giá trị tức thời

e là thay đổi

Chọn đáp án A

Câu 5: Trong mạch dao động LC lí tưởng, những đại lượng biến thiên cùng pha là

Trang 6

Trang 7

A điện tích q của tụ và điện áp u giữa hai đầu tụ điện.

B cường độ dòng điện i qua cuộn cảm và điện áp u của tụ điện.

C điện tích q của tụ và cường độ dòng điện i qua cuộn cảm

D cường độ dòng điện i qua cuộn cảm và điện áp ở hai đầu cuộn cảm.

Câu 5: Chọn đáp án A

 Lời giải:Lời Lời giải:giải:

+ Trong mạch dao động LC lí tưởng điện tích q và điện áp u cùng pha với nhau

Chọn đáp án A

Câu 6: Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng trong suốt có

chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có

A màu tím và tần số f B màu cam và tần số 1,5f

C màu cam và tần số f D màu tím và tần số 1,5f

Câu 6: Chọn đáp án C

 Lời giải:Lời Lời giải:giải:

+ Khi ánh sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì màu sắc & tần số của ánh sáng không thay đổi

Chọn đáp án C

Câu 7: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng

chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân i Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là

A

ai

D

 

B

iD a

 

C

D ai

 

D

aD i

 

Câu 7: Chọn đáp án A

 Lời giải:Lời Lời giải:giải:

+ Ta có:

i



   

Chọn đáp án A

Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?

A Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.

B Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.

C Năng lượng của các phô tôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.

D Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.

Câu 8: Chọn đáp án B

 Lời giải:Lời Lời giải:giải:

+ Năng lượng photon: ε = hf

+ Ánh sáng đơn sắc khác nhau thì có tần số f khác nhau, nên năng lượng là khác nhau

Chọn đáp án B

Câu 9: Hạt nhân 1531P có

A 16 prôtôn và 15 nơtrôn B 31 prôtôn và 15 nơtrôn.

C 15 prôtôn và 31 nơtrôn D 15 prôtôn và 16 nơtrôn.

Câu 9: Chọn đáp án D

 Lời giải:Lời Lời giải:giải:

+ Số proton làZ = 15

+ Số nơtron là: N = A - Z = 31 - 15 = 16

Chọn đáp án D

Câu 10: Một vật dao động điều hòa với theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A, ω, t + φ) với A, ω, ) với A, ωt + φ) với A, ω, , φ) với A, ω, là hằng số thì pha của

dao động

A không đổi theo thời gian B biến thiên điều hòa theo thời gian.

C là hàm bậc nhất theo thời gian D là hàm bậc hai của thời gian.

Câu 10: Chọn đáp án C

Trang 8

 Lời giải:Lời Lời giải:giải:

+ Pha dao động: ωt + φ) với A, ω, t + φ) với A, ω, là hàm bậc nhất theo thời gian

Chọn đáp án C

Câu 11: Trong một buổi hòa nhạc, một nhạc công gảy nốt La thì mọi người đều nghe được nốt La Hiện tượng

này có được là do tính chất nào sau đây?

A Trong quá trình truyền sóng bước sóng không thay đổi

B Trong một môi trường, vận tốc truyền sóng âm có giá trị như nhau theo mọi hướng

C Khi sóng truyền qua, mọi phân tử của môi trường đều dao động với cùng tần số bằng tần số của nguồn

D Trong quá trình truyền sóng âm, năng lượng của sóng được bảo toàn

Câu 12: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2πft (Uft (U0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ

điện Phát biểu nào sau đây đúng?

A Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch càng bé khi tần số f càng bé.

B Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha πft (U/2 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

C Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch không đổi khi tần số f thay đổi.

D Dung kháng của tụ điện càng lớn khi tần số f càng lớn.

Câu 12: Chọn đáp án A

 Lời giải:Lời Lời giải:giải:

+ Ta có: C

U

Z

   

tần số nhỏ thì dòng điện hiệu dụng nhỏ

Chọn đáp án A

Câu 13: Với một công suất điện năng xác định được truyền đi, khi tăng điện áp hiệu dụng trước khi truyền tải

lên 10 lần thì công suất hao phí trên đường dây (điện trở đường dây không đổi) giảm

A 40 lần B 20 lần C 50 lần D 100 lần.

Câu 13: Chọn đáp án D

 Lời giải:Lời Lời giải:giải:

+ Vì 2

1 P

U

  

U tăng 10 lần thì ∆P giảm 102 = 100 lần

Chọn đáp án D

Câu 14: Chọn phát biểu sai Sóng điện từ

A khi truyền xiên góc từ không khí vào nước sẽ đổi phương truyền.

B có tốc độ như nhau trong mọi môi trường.

C là sóng ngang.

D truyền được trong chân không

Câu 14: Chọn đáp án B

 Lời giải:Lời Lời giải:giải:

+ Tốc độ sóng điện từ khi đi từ chân không vào môi trường có chiết suất n sẽ giảm n lần Các môi trường khác nhau có chiết suất khác nhau nên tốc độ ứng với các môi trường đó cũng khác nhau

Chọn đáp án B

Câu 15: Cho các phát biểu sau:

1 Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó

2 Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích phát sáng có một quang phổ vạch phát xạ đặc trưng

3 Quang phổ vạch hấp thụ có những vạch sáng nằm trên nền quang phổ liên tục

4 Trong máy quang phổ, ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song

5 Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch

6 Để xác định thành phần của một hợp chất khí bằng phép phân tích quang phổ vạch phát xạ của nó; người

ta chỉ cần dựa vào bề rộng các vạch quang phổ và màu sắc các vạch

Số phát biểu sai là:

Câu 15: Chọn đáp án B

Trang 8

Trang 9

 Lời giải:Lời Lời giải:giải:

Các phát biểu sai là: 3, 5, 6

1 Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó

2 Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích phát sáng có một quang phổ vạch phát xạ đặc trưng

3 Quang phổ vạch hấp thụ có những vạch sáng nằm trên nền quang phổ liên tục

5 Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch

6 Để xác định thành phần của một hợp chất khí bằng phép phân tích quang phổ vạch phát xạ của nó; người

ta chỉ cần dựa vào bề rộng các vạch quang phổ và màu sắc các vạch

Chọn đáp án B

Câu 16: Dùng phương pháp quang điện có thể phát hiện các bức xạ điện từ nào? Tìm câu trả lời sai:

A Tia gamma B Sóng vô tuyến truyền hình.

C Tia tử ngoại D Tia Rơnghen.

Câu 16: Chọn đáp án B

 Lời giải:Lời Lời giải:giải:

Kim loại kiềm, kiềm thổ (Na, K Cs, Ca) 0,5 µm ≤ λ ≤ 0,75µm Giới hạn quang điện nằm trong

vùng ánh sáng nhìn thấy Kim loại khác (Au, Ag, Cu, Zn, Al) 0,26 µm ≤ λ ≤ 0,36µm Giới hạn quang điện nằm trongvùng tử ngoại Bán dẫn & hợp chất (Ge, Si, PbS, CsS) 0,9 µm ≤ λ ≤ 4,14µm Giới hạn quang điện nằm trong

vùng hồng ngoại + Giới hạn quang điện của một số kim loại:

+ Sóng vô tuyến truyền hình là sóng có bước sóng lớn hơn vùng ánh sáng hồng ngoại nên không thể dùng phương pháp quang điện để phát hiện được

Chọn đáp án B

Câu 17: Kim loại Kali (K) có giới hạn quang điện là 0,55 pm Hiện tượng quang điện không xảy ra khi chiếu

vào kim loại đó bức xạ nằm trong vùng

A ánh sáng màu tím B ánh sáng màu lam C hồng ngoại D tử ngoại.

Câu 17: Chọn đáp án C

 Lời giải:Lời Lời giải:giải:

+ Điều kiện để không xảy ra hiện tượng quang điện: λ > λ0 = 0,55 µm

+ Ánh sáng hồng ngoại có bước sóng λ> 0,76 µm

Chọn đáp án C

Câu 18: Trong hiện tượng quang - phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một photon sẽ đưa đến

A sự giải phóng một electron liên kết B sự giải phóng một cặp electron và lỗ trống.

C sự phát ra một photon khác D sự giải phóng một electron tự do.

Câu 19: Tại 3 điểm thẳng hàng có 3 điện tích q1 , q2 và q3 nằm cân bằng Trường hợp nào sau đây không thể xảy ra:

A q1> 0 , q2> 0 vàq3< 0 B q2 nằm ngoài q1và q3

C q2 nằm giữa q1 và q3 D q1 , q2 và q3 cùng dấu

Câu 19: Chọn đáp án D

 Lời giải:Lời Lời giải:giải:

1

21

F

31

12

F

32

F

+ Ba điện tích cùng dấu sẽ đẩy nhau nên không thể nằm cân bằng

Chọn đáp án D

Câu 20: Khi chiếu xiên góc ánh sáng từ không khí vào nước thì

A góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới B góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

Trang 10

C góc khúc xạ luôn bằng góc tới D khi góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm

Câu 20: Chọn đáp án A

 Lời giải:Lời Lời giải:giải:

+ Ánh sáng từ không khí (n1 = 1) vào nước 2 1

4

3

 

  thì góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới r < í

Chọn đáp án A

Câu 21: Một ấm điện được dùng với hiệu điện thế 220 V thì đun sôi được 1,5 lít nước từ nhiệt độ 20°C trong

10 phút Biết nhiệt dung riêng của nước là 4190 J/kg.K, khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3 và hiệu suất của ấm là 90 % Công suất vả điện trở của âm điện lần lượt là

A 931 W và 52 Ω B 981W và 52 Ω C 931 W và 72 Ω D 981W và 72 Ω Câu 21: Chọn đáp án A

 Lời giải:Lời Lời giải:giải:

+ Qthu 0,9Qtoa  cm t 02 t10  4190.1,5 100 20   0,9.P.10.60

 

P 931 W

 

 Chọn đáp án A

Câu 22: Một kính thiên văn vật kính có tiêu cự 1,6 m và thị kính có tiêu cự 10 cm Một người mắt tốt quan sát

trong trạng thái không điều tiết để nhìn vật ở rất xa qua kính thì phải chỉnh sao cho khoảng cách giữa vật kính

và thị kính là

A 170 cm B 11,6 cm C 160 cm D 150 cm

Câu 22: Chọn đáp án A

 Lời giải:Lời Lời giải:giải:

+ Người mắt tốt quan sát trong trạng thái không điều tiết để nhìn vật ở rất xa qua kính thì khoảng cách giữa vật kính và thị kính là: f1 f2 = 160 + 10 = 170 (cm)

Chọn đáp án A

Câu 23: Một vật dao động điều hòa với phương trình s = S0cos(πft (Ut + φ) với A, ω, ) (cm) Tại thời điểm t1 = 0,1 s, động năng của vật là 30 mJ Tại thời điểm t2 = 0,6 s, động năng của vật là 40 mJ Cơ năng của vật là

A 70 mJ B 35 mJ C 50 mJ D 25 mJ.

Câu 23: Chọn đáp án A

 Lời giải:Lời Lời giải:giải:

+ Ta có T = 2s và nhận thấy 2 1

T

t t 0,5s

4

nên hai thời điểm t1 và t2 vuông pha nhau  v12v22 v2max d1 d2

    

Chọn đáp án A

Câu 24: Mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm R,L,C Mạch được mắc vào điện áp xoay chiều có điện

áp hiệu dụng không đổi bằng 220(V), khi đó cường độ dòng điện hiệu dung đo được là 2(A) Tìm tổng trở đoạn mạch

A 110Ω B 220Ω C 55 2 Ω D 110 2 Ω.

Câu 24: Chọn đáp án A

 Lời giải:Lời Lời giải:giải:

+ Z U 110 

I

Chọn đáp án A

Câu 25: Một mạch dao động gồm một tụ 20 nF và một cuộn cảm 8pH , điện trở không đáng kể Hiệu điện thế

cực đại ở hai đầu tụ điện là U0 = 1,5V Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua trong mạch bằng

Trang 10

Ngày đăng: 24/08/2021, 10:57

w