Vận dụng kiến thức đã học làm tốt các dạng bài tập.. Vận dụng kiến thức đã học thực hiện tốt các dạng bài tập.. Tự giác tham gia và thực hiện các hoạt động học tập cá nhân.. Tự giác thực
Trang 1NHẬN XÉT HỌC BẠ LỚP 1
TIẾNG VIỆT (V)
1 Đọc to, rõ ràng, lưu loát
2 Đọc to, khá lưu loát
3 Đọc trơn tương đối tốt
4 Tốc độ đọc nhanh
5 Bước đầu biết ngắt nghỉ hơi hợp lí
6 Kĩ năng đọc rất tốt
7 Hoàn thành tốt kĩ năng nghe, nói, đọc viết
8 Chữ viết sạch đẹp, ngay ngắn
9 Chữ viết sạch đẹp, đúng mẫu
10 Chữ viết đẹp, nắn nót
11 Chữ viết tròn đều, ngay ngắn
12 Trình bày bài sạch đẹp, khoa học
13 Vốn từ khá phong phú
14 Biết đặt và trả lời câu hỏi
15 Biết diễn đạt câu trọn vẹn
16 Biết diễn đạt câu hay
17 Kĩ năng viết câu trả lời khá tốt
18 Kĩ năng đọc hiểu tương đối tốt
19 Làm tốt các bài tập chính tả
20 Có khả năng ghi nhớ và kể chuyện tương đối tốt
21 Tiếp thu bài tốt, đọc viết thành thạo, viết chữ đẹp
21 Khả năng nghe – viết tốt
22 Kĩ năng nói và viết tốt
23 Có giọng đọc tốt, bước đầu biết đọc diễn cảm Đáng khen
24 Đọc diễn cảm Hiểu và trả lời đúng câu hỏi
25 Hoàn thành tốt các nhiệm vụ bài học Đọc lưu loát, viết thành thạo
26 Nắm vững kiến thức các môn học, vận dụng có hiệu quả
27 Đọc to, lưu loát, đảm bảo tốc độ viết
28 Đọc trôi chảy, viết đúng chính tả
Trang 229 Đọc trôi chảy, nắm vững nội dung bài học.
30 Đọc to rõ ràng, có nhiều cố gắng hơn so với đầu năm.
31 Đọc khá lưu loát nhưng hơi nhỏ.
32 Có tiến bộ Đọc to hơn, khá lưu loát.
33 Đọc to hơn, đã liền tiếng.
34 Chữ viết có tiến bộ.
35 Chữ viết có tiến bộ nhưng chưa đều tay.
36 Chữ viết khá đẹp nhưng chưa cẩn thận.
37 Kĩ năng trình bày bài đã tốt hơn.
38 Nghe – viết có tiến bộ
39 Làm bài tập chính tả có tiến bộ, ít sai lỗi.
40 Bước đầu biết trả lời câu hỏi đủ ý.
41 Biết diễn đạt những câu đơn giản.
42 Bước đầu biết dùng từ, đặt câu.
43 Kể được một đoạn của câu chuyện.
44 Đọc nhỏ, chưa liền tiếng.
45 Đọc trơn nhỏ, chưa liền tiếng.
46 Đọc trơn to nhưng chưa liền tiếng.
47 Đọc nhỏ, chưa nhớ hết các vần.
48 Đọc to, nhưng còn đánh vần chậm.
49 Đọc còn đánh vần chậm.
50 Ngắt nghỉ hơi chưa hợp lí.
51 Đọc chưa lưu loát
52 Còn mắc nhiều lỗi phát âm.
53 Đọc còn ngọng, chưa tròn tiếng.
54 Đọc chậm, chưa đảm bảo tốc độ.
55 Kĩ năng đọc – hiểu văn bản còn hạn chế.
56 Còn lúng túng khi trả lời câu hỏi.
57 Diễn đạt câu chưa trọn vẹn.
58 Còn lúng túng khi diễn đạt câu.
59 Vốn từ hạn chế, chưa phong phú.
Trang 360 Chưa biết sử dụng từ ngữ phù hợp khi viết câu.
61 Chưa trả lời đúng nội dung câu hỏi.
62 Chữ viết chưa đúng mẫu.
63 Chữ viết chưa sạch sẽ, ngay ngắn.
64 Cần sửa khoảng các giữa các chữ.
65 Cần sửa khoảng các giữa các chữ.
66 Cần viết đúng độ cao các con chữ.
67 Chữ viết chưa cẩn thận.
68 Trình bày bài chưa khoa học.
69 Chưa biết cách trình bày bài khoa học.
70 Nghe – viết chậm, hay sai lỗi.
71 Chưa có khả năng nghe – viết
72 Hoàn thành nội dung môn học.
73 Mắc nhiều lỗi chính tả
74 Cần tích cực rèn kĩ năng đọc và viết.
75 Cần cố gắng rèn đọc và viết nhiều hơn
76 Cần viết chữ cẩn thận, giữ vở sạch hơn.
77 Chưa hoàn thành nội dung môn học.
78 Chưa có khả năng đọc – viết.
Trang 4TOÁN (T)
1 Học khá tốt
2 Tiếp thu bài được
3 Học khá
4 Học giỏi
5 Học tốt
6 Làm bài tốt
7 Vận dụng kiến thức đã học làm tốt các dạng bài tập
8 Vận dụng kiến thức đã học thực hiện tốt các dạng bài tập
9 Trình bày bài sạch đẹp, khoa học
10 Làm bài nhanh, chính xác
11 Thông minh, tiếp thu bài nhanh
12 Nắm vững kiến thức
13 Thực hiện tính thành thạo
14 Nắm được đơn vị đo độ dài, biết ước lượng độ dài các vật
15 Biết xách định phép tính và câu trả lời bài toán có lời văn
16 Nhận diện hình tương đối tốt
17 Nắm được cách xem giờ đúng
18 Hoàn thành tốt kiến thức giữa kì II
19 Hoàn thành tốt kiến thức học kì I
20 Giải toán nhanh, chính xác
21 Làm bài nhanh nhưng cần cẩn thận hơn.
22 Nhận diện hình hình học chưa tốt.
23 Cần đẩy nhanh tốc độ làm bài.
24 Con cần làm bài cẩn thận hơn.
25 Lưu ý luyện thêm kĩ năng nhận diện hình hình học.
26 Tiếp thu bài chưa nhanh.
27 Chữ số viết chưa ngay ngắn.
28 Tính còn nhầm lẫn.
29 Còn lúng túng khi xác định phép tính và câu trả lời của bài toán có lời văn
30 Chưa nắm vững kiến thức
31 Cần đặt tính cẩn thận
Trang 532 Chưa hoàn thành kiến thức, kĩ năng môn học
33 Tiếp thu nhanh, nắm chắc kiến thức môn học, vận dụng giải toán tốt
34 Có tiến bộ nhiều trong việc tiếp thu và vận dụng kiến thức vào giải toán Cần tiếp tục phát huy
35 Có tiến bộ vượt bậc về môn Toán
36 Nắm được kiến thức cơ bản, kĩ năng tính toán có tiến bộ
Trang 6TỰ NHIÊN XÃ HỘI
1 Tự giác tham gia và thực hiện các hoạt động học tập cá nhân
2 Biết phối hợp với các bạn trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ học tập
3 Tự giác thực hiện hoạt động tiếp nối sau bài học
4 Vận dụng bài học giải quyết các vấn đề thường gặp trong cuộc sống hằng ngày
5 Hoàn thành tốt các nhiệm vụ của bài học
6 Vốn hiếu biết về tự nhiên tương đối tốt
7 Nêu và đặt được câu hỏi về một số đặc điểm bên ngoài của cây
8 Nêu và làm được một số việc để chăm sóc và bảo vệ cây trồng
9 Có ý thức giữ an toàn cho bản thân khi tiếp xúc với một số loại cây
10 Chỉ và nói được tên các bộ phận bên ngoài của một số con vật
11 Phân biệt được một số con vật theo ích lợi và tác hại của chúng đối với con người
12 Nêu tên và đặt được câu hỏi để tìm hiểu về một số đặc điểm bên ngoài nổi bật của con vật
13 Đối xử tốt với vật nuôi
14 Có ý thức, biết giữ an toàn cho bản thân khi tiếp xúc với một số con vật
15 Chia sẻ được với bạn về vật nuôi yêu thích và những việc cần làm để giữ an toàn khi tiếp xúc với cây trồng, vật nuôi
16 Biết cách bảo vệ các giác quan và phòng tránh cận thị học đường
17 Biết giữ vệ sinh cơ thể
18 Nêu được tên một số thức ăn, đồ uống giúp cơ thể khỏe mạnh,
an toàn
19 Nêu được các hoạt động vận động và nghỉ ngơi có lợi cho sức khỏe
20 Nhận biết được những vùng riêng tư của cơ thể cần được bảo vệ
Trang 721 Thực hành nói không và tránh xa người có hành vi động chạm hay đe dọa đến sự an toàn của bản thân
22 Mô tả được bầu trời ban ngày và ban đêm
23 Có ý thức bảo vệ cơ thể khi đi ngoài trời nắng và chia sẻ với mọi người xung quan cùng thực hiện
24 Sử dụng được trang phục phù hợp với thời tiết để giữ cho cơ thể khỏe mạnh
25 Vận dụng tốt kiến thức đã học để bảo vệ sức khỏe bản thân
26 Hiểu bài và hoàn thành tốt các bài học
27 Đã nắm vững các kiến thức đã học Biết vận dụng vào thực tế cuộc sống
28 Hoàn thành các nhiệm vụ bài học
29 Cần tăng cường vận dụng kiến thức đã học của các môn vào cuộc sống hàng ngày.
30 Cần mạnh dạn hơn khi tham gia các hoạt động học tập.
31 Chưa biết cách chăm sóc và bảo vệ cây trồng.
32 Chưa biết sắp xếp thời gian vận động và nghỉ ngơi hợp lí.
33 Chưa có ý thức bảo vệ cơ thể khi đi ngoài trời nắng.
34 Chưa biết cách chọn lựa trang phục phù hợp với thời tiết.
35 Hoàn thành môn học.
36 Cần tích cực phối hợp với các bạn trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ học tập.
37 Cần vận dụng bài học tốt hơn để giải quyết các vấn đề thường gặp trong cuộc sống hằng ngày
38 Vốn hiểu biết về tự nhiên còn hạn chế.
Trang 8HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
1 Tham gia thảo luận tích cực, nhiệt tình, vui vẻ, đoàn kết
2 Mô tả được hình thức bên ngoài của bản thân
3 Mạnh dạn làm quen và thân thiện với bạn bè mới
4 Thể hiện sự thân thiện với thầy cô, bạn bè
5 Nhận biết được những việc nên làm vào giờ học, những việc nên làm vào giờ chơi và thực hiện được những việc đó
6 Nhận biết được những việc nên làm vào giờ học, những việc nên làm vào giờ chơi và biết cách điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp
7 Tham gia các hoạt động giáo dục của nhà trường
8 Thể hiện được một số biểu hiện cảm xúc và hành vi yêu thương phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp thông thường
9 Hiểu được tác dụng của việc lắng nghe tích cực: rèn luyện sự tập trung, các kĩ năng học tập
10 Tự tin khi tham gia hoạt động tập thể
11 Biết thể hiện sự quan tâm đến mọi người xung quanh
12 Hiểu nguyên tắc của lời khen
13 Biết cách tạo cảm xúc tích cực cho mình, cho người khác
14 Biết cách vượt qua cảm xúc không vui
15 Kĩ năng giao tiếp khá tốt
16 Biết nói lời nói đẹp
Trang 917 Có ý thức giữ gìn, bảo vệ môi trường
18 Thực hiện được lời nói, việc làm thể hiện tình yêu thương với các thành viên trong gia đình
19 Biết sắp xếp nhà cửa, góc học tập gọn gàng, ngăn nắp
20 Nêu được những hành động an toàn, không an toàn khi vui chơi
21 Thực hiện được một số việc tự chăm sóc bản thân
22 Chưa có ý thức giữ gìn, bảo vệ môi trường.
23 Cần sắp xếp góc học tập gọn gàng, ngăn nắp hơn.
24 Cần mạnh dạn thể hiện tình thương yêu với các thành viên trong gia đình.
25 Chưa mạnh dạn khi giao tiếp, nêu ý kiến bản thân.
26 Cần tự tin hơn khi tham gia các hoạt động tập thể
27 Cần rèn khả năng lắng nghe, tập trung.
28 Hoàn thành môn học
29 Chưa biết tự chăm sóc bản thân.
30 Cần sắp xếp thời gian học tập, vui chơi khoa học hơn
Trang 10ĐẠO ĐỨC
1 Hăng hái phát biểu xây dựng bài
2 Biết nhìn tranh nêu tình huống
3 Nhận biết được biểu hiện và ý nghĩa của các hành vi đạo đức đúng
4 Thực hành kiến thức đã học vào các tình huống thường gặp
trong cuộc sống
5 Tự giác thực hiện những hành động phù hợp với khả năng của mình
6 Biết vận dụng, thể hiện những hành vi đạo đức đúng trong cuộc sống hằng ngày
7 Nhận biết được hành vi đạo đức đúng hoặc chưa đúng
8 Hiểu được cách thức thể hiện những hành vi đạo đức đã học
9 Bước đầu biết đánh giá mức độ thường xuyên hay không khi thực hiện các hành vi đạo đức đúng
10 Biết nhớ lại những trải nghiệm trong quá khứ để tiếp thu bài tốt hơn
11 Xử lí tình huống khá tốt
12 Hoàn thành tốt những chuẩn mực hành vi đạo đức đã học
Trang 1113 Có hành vi ứng xử phù hợp hoàn cảnh.
14 Biết phòng, tránh tai nạn thương tích
15 Có khả năng tự chăm sóc bản thân
16 Thực hiện tốt nội quy trường, lớp
17 Sinh hoạt nền nếp, sắp xếp thời gian học tập, vui chơi khoa học
18 Hoàn thành môn học
19 Chưa áp dụng tốt các hành vi đạo đức đã học
20 Cần mạnh dạn hơn khi đưa ra cách xử lí tình huống.
21 Nhận biết được hành vi chưa đúng nhưng chưa biết cách sửa hành vi chưa đúng thành hành vi đúng
22 Cần áp dụng những kiến thức đã học để có hành vi, ứng xử, giao tiếp đúng mực trong cuộc sống.
23 Nắm được bài nhưng cần mạnh dạn hơn.
24 Cần áp dụng tốt hơn các hành vi đạo đức trong thực tiễn.
NĂNG LỰC CHUNG
1 Tự giác học tập
2 Ý thức tự phục vụ, tự quản tốt
3 Chuẩn bị đầy đủ, giữ gìn cẩn thận sách vở, ĐDHT
4 Vệ sinh cá nhân sạch sẽ
5 Tích cực tham gia hoạt động nhóm
6 Nhiệt tình giúp đỡ bạn trong nhóm hoàn thành nhiệm vụ
7 Biết hợp tác theo nhóm để thảo luận
8 Mạnh dạn, tự tin trong giao tiếp
9 Trình bày ý kiến cá nhân rõ ràng, dễ hiểu
10 Biết lắng nghe ý kiến nhận xét, góp ý của thầy cô và bạn bè
11 Biết tự học
Trang 1212 Vận dụng kiến thức đã học hoàn thành nhiệm vụ học tập của
cá nhân, nhóm
13 Chủ động, tự giác thực hiện các nhiệm vụ học tập theo đúng yêu cầu
14 Biết trao đổi ý kiến cùng bạn
15 Biết đặt câu hỏi khác nhau về một sự vật, hiện tượng
16 Phát hiện và nêu được tình huống có vấn đề trong học tập
17 Có khả năng giải quyết tốt nhiệm vụ được giao
18 Biết tự đánh giá, nhận xét kết quả học tập của bản thân và của bạn
19 Có khả năng tự học và tự chủ bản thân
20 Cần có ý thức tự giác hơn trong học tập
21 Vẫn cần có sự hướng dẫn, giúp đỡ của thầy cô, bạn bè khi thực hiện nhiệm
vụ học tập.
22 Cần mạnh dạn, tự tin hơn trong giao tiếp, hợp tác với bạn.
23 Chưa tích cực tham gia hợp tác nhóm và trao đổi ý kiến.
NĂNG LỰC ĐẶC THÙ
a Ngôn ngữ
1 Kỹ năng giao tiếp khá tốt
2 Mạnh dạn, tự tin trong giao tiếp
3 Trình bày ngắn gọn, rõ ràng nội dung cần trao đổi
4 Sử dụng ngôn ngữ phù hợp với hoàn cảnh
5 Vốn từ phong phú, khả năng sử dụng từ ngữ tốt
6 Nói được câu văn hoàn chỉnh, diễn đạt rõ ý
7 Diễn đạt câu chưa đủ ý
Trang 138 Còn lúng túng khi diễn đạt câu.
9 Vốn từ chưa phong phú Còn hạn chế khi diễn đạt.
10 Con mắc nhiều lỗi phát âm
b Toán
11 Tính nhanh, chính xác, vận dụng linh hoạt
12 Tính chính xác, vận dụng tốt
13 Vận dụng tốt các bảng cộng, trừ đã học vào thực hành
14 Tính đôi khi còn nhầm lẫn.
c Khoa học
15 Biết quan sát, thu thập thông tin
16 Giải quyết vấn đề một số tình huống đơn giản trong thực tiễn
17 Yêu thiên nhiên, biết bảo vệ tự nhiên
18 Hứng thú khi tìm hiểu thế giới tự nhiên
19 Vận dụng kiến thức vào bảo vệ thế giới tự nhiên
20 Biết liên hệ thực tế, giải quyết một số tình huống có liên quan đến bài học
d Thẩm mĩ
21 Có óc thẩm mỹ
22 Chọn được màu sắc hài hoà khi tô màu
23 Yêu cái đẹp
24 Biết thể hiện cảm xúc trước cái đẹp
25 Biết dùng lời nói diễn tả cái đẹp
e Thể chất
26 Giữ gìn vệ sinh thân thể đúng cách
27 Tự giác tập luyện thể dục thể thao
28 Biết ăn mặc phù hợp với thời tiết
29 Thực hiện tốt các biện pháp giữ gìn vệ sinh để bảo vệ sức khỏe
30 Tự giác vệ sinh cá nhân đúng cách
31 Thực hiện tốt các biện pháp giữ gìn vệ sinh phòng bệnh
Trang 1432 Tự giác thực hiện các biện pháp giữ gìn vệ sinh để bảo vệ sức khỏe
33 Biết chọn lựa các hoạt động phù hợp với sức khỏe
PHẨM CHẤT
A YÊU NƯỚC
1 Tôn trọng và quý mến thầy cô, bạn bè
2 Biết ơn thầy cô giáo
3 Yêu mến, đoàn kết, giúp đỡ bạn
Trang 154 Có ý thức bảo vệ của công.
5 Có ý thức bảo vệ môi trường
6 Luôn yêu quý, tự hào về người thân trong gia đình
7 Biết yêu quê hương, đất nước qua các bài học
8 Tự giác, tích cực tham gia các hoạt động tập thể
9 Biết quý trọng công sức lao động của người khác
10 Quý trọng và yêu vẻ đẹp thiên nhiên
11 Tự giác, tích cực tham gia các hoạt động của trường, lớp
12 Con cần bảo vệ của công tốt hơn.
13 Con nên thân thiện hơn khi chơi với bạn.
14 Con yêu vẻ đẹp của thiên nhiên nhưng chưa có ý thức bảo vệ, giữ gìn.
B NHÂN ÁI
15 Có tấm lòng nhân ái
16 Có tấm lòng nhân hậu, sẻ chia
17 Luôn thương yêu, quan tâm, giúp đỡ mọi người
18 Chia sẻ công việc nhà với các thành viên trong gia đình
19 Yêu quý mọi người
20 Biết quan tâm, chăm sóc những người thân trong gia đình
21 Biết quan tâm, giúp đỡ người thân
22 Ứng xử thân thiện với bạn bè
C CHĂM CHỈ
23 Chăm học
24 Hăng hái phát biểu xây dựng bài
25 Tự giác, tích cực tham gia các hoạt động của trường, lớp
26 Đi học đúng giờ
27 Tự giác, tích cực học tập
28 Biết nhận nhiệm vụ vừa sức với bản thân mình
29 Biết trao đổi nội dung học tập với thầy cô và bạn bè
30 Chăm làm việc nhà giúp đỡ cha mẹ
31 Tự giác tham gia các hoạt động giữ vệ sinh của trường, lớp
Trang 1632 Tích cực giúp đỡ bạn cùng học tốt.
33 Tích cực trong các nhiệm vụ chung của nhóm
34 Yêu thích lao động và tích cực tham gia các hoạt động tập thể
35 Con cần đi học đúng giờ hơn.
36 Cần tích cực, tự giác học tập.
37 Chưa mạnh dạn trao đổi thắc mắc với thầy cô, bạn bè.
D TRUNG THỰC
38 Không đổ lỗi cho bạn khi mình làm chưa đúng
39 Nói thật, nói đúng về sự việc
40 Trung thực trong học tập
E TRÁCH NHIỆM
41 Biết chịu trách nhiệm về việc làm của mình
42 Biết nhận lỗi khi làm sai và có ý thức sửa lỗi
43 Có ý thức trách nhiệm trong việc học nhóm
44 Tự tin trao đổi ý kiến với các bạn
45 Mạnh dạn nhận xét, góp ý cho bạn
46 Con cần tự tin hơn khi trình bày ý kiến trước tập thể
47 Tham gia học tập sôi nổi, tự tin
48 Nhiệt tình giúp bạn cùng học tốt
49 Chăm chú lắng nghe thầy cô giáo giảng bài
50 Nghiêm túc thực hiện nội quy trường, lớp
51.Trong giờ học, đôi khi chưa tập trung nghe giảng.
52 Chưa biết tự chịu trách nhiệm về việc làm của mình.
53 Cần mạnh dạn, tự giác hơn.