Một số dụng cụ đo và an toàn trong phòng học thực hành – Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường khi học Khoa học tự nhiên các dụng cụ đo chiều dài, thể tích, ..... Sự
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA
TRƯỜNG THCS TÂN BỬU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Bửu Long, ngày 29 tháng 7 năm 2021
KẾ HOẠCH
THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MÔN KHTN 6
NĂM HỌC 2020 – 2021
Thực hiện công văn số 771 /PGDĐT-PT ngày 24/9/2020 của Phòng GDĐT hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ bậc trung học cơ sở năm học 2020 - 2021
Căn cứ công văn số 4612/BGDĐT-GDTrH ngày 03/10/2017 hướng dẫn thực hiện Chương trình GDPT hiện hành theo định hướng phát triển năng lực và phẩm chất học sinh từ năm học 2017 - 2018;
Căn cứ công văn số 3089/BGDĐT-GDTrH ngày 14/8/2020 của Bộ GDĐT hướng dẫn tại văn bản số 2677/SGDĐT-NV1 ngày 24/8/2020 của Sở GDĐT, văn bản số 736/PGDĐT-PT ngày 14/9/2020 của Phòng GDĐT về việc triển khai thực hiện giáo dục STEM trong giáo dục trung học;
Căn cứ công văn số 3280/BGDĐT-GDTrH ngày 27/8/2020 của Bộ GDĐT và hướng dẫn tại văn bản số 2809/SGDĐT-NV1 ngày 01/09/2020 của Sở GDĐT; văn bản số 706/PGDĐT-PT ngày 04/9/2020 của Phòng GDĐT về việc hướng dẫn thực hiện điều chỉnh nội dung dạy học cấp trung học cơ sở;
- Căn cứ vào khung thời gian năm học 2020 – 2021;
- Căn cứ vào tình hình thực tế của nhà trường;
- Nhóm GV KHTN xây dựng Kế hoạch thực hiện chương trình môn KHTN như sau:
HỌC KỲ I
Trang 2Tiết
PPC
T
Tên bài học/
các chủ đề
Nội dung điều chỉnh
bổ sung
Yêu cầu cần đạt
(thực hiện theo chuẩn KTKN)
Nội dung dạy tích hợp
Hướng dẫn thực hiện
Kiểm tra đánh giá
Chủ đề 1: Giới thiệu về khoa học tự nhiên, dụng cụ đo và an toàn thực hành (5% ≈7 tiết)
-3
§1 Giới thiệu về khoa
học tự nhiên – Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên– Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên
trong cuộc sống
– Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng nghiên cứu
– Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật không sống
Dạy học trên lớp, nhóm
TX-Vấn đáp
10 phút 10%HS
1
2
4
-7
§2 Một số dụng cụ
đo và an toàn trong phòng học thực hành
– Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường khi học Khoa học tự nhiên (các dụng cụ
đo chiều dài, thể tích, )
– Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học
– Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành
– Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành
– Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành
Dạy học trên lớp, nhóm
TX-Vấn đáp
10 phút 20%HS
Chủ đề 2: Các phép đo (7,1% ≈ 10 tiết)
2
3
4
8
-13
§3 Đo chiều dài, khối
lượng và thời gian
– Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng
– Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo khối lượng, chiều dài,
thời gian
– Dùng thước, cân, đồng hồ để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu được cách
khắc phục một số thao tác sai đó
– Đo được chiều dài, khối lượng, thời gian bằng thước, cân, đồng hồ (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu
Dạy học trên lớp, nhóm TX-Vấn đáp
10 phút 20%HS
TX-Thực hành 20 phút
Trang 3tìm sai số) 100%HS
4
5
14
-17
§4.Đo nhiệt độ
– Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh”
của vật
– Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius
– Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm
cơ sở để đo nhiệt độ
– Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo; ước lượng được khối lượng, chiều dài, thời gian, nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản
– Đo được nhiệt độ bằng nhiệt kế (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số)
Dạy học trên lớp , nhóm
TX-Vấn đáp
10 phút 20%HS
TX-Thực hành 10 phút 20%HS
5 18 Ôn tập chủ đề 1,2 Củng cố kiến thức đã học về khoa học tự nhiên, dụng cụ đo và an toàn thực hành, các phép đo Dạy họctrên lớp
, nhóm
TX-Viết 15 phút 100%HS Chủ đề 3: Các thể của chất (3,6% ≈ 5 tiết)
5
19
-20
§5 Sự đa dạng của
chất trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh,-Nêu được sự đa dạng của chất (Chất ở xung quanh ta,
vật hữu sinh…) -Trình bày được một số đặc điểm cơ bản của ba thể (rắn, lỏng, khí) thông qua quan sát
-Đưa ra được một số ví dụ về đặc điểm cơ bản của ba thể của chất
Dạy học trên lớp, nhóm
TX-Vấn đáp 10 phút 20%HS
5
6
21
-23
§6 Tính chất và sự
chuyển thể của chất và tính chất hóa học).-Nêu được một số tính chất của chất( tính chất vật lí
-Nêu được khái niệm về sự nóng chảy, sự sôi, sự bay hơi, sự ngưng tụ, sự đông đặc
-Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển thể (trạng thái) của chất
-Trình bày được quá trình diễn ra sự chuyển thể (trạng thái): nóng chảy, đông đặc; bay hơi, ngưng tụ; sôi
Dạy học trên lớp, nhóm TX-Vấn đáp 10
phút 20% HS TX-Thực hành 15 phút 100%HS Chủ đề 4: Oxygen và không khí(2,0% ≈ 3 tiết)
Trang 47
24
-26
§7 Oxygen-Không
khí
-Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng thái, màu sắc, tính tan,….)
-Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống, sự cháy và quá trình đốt nhiên liệu
-Nêu được thành phần của không khí (oxygen, nitơ, carbon dioxide (cacbon đioxit), khí hiếm, hơi nước) -Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần phần trăm thể tích của oxi trong không khí
- Trình bày được vai trò của không khí đối với tự nhiên
- Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các chất gây ô nhiễm, nguồn gây ô nhiễm, biểu hiện của không khí bị
ô nhiễm
- Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí
Dạy học trên lớp, kết hợp tự nghiên cứu ở nhà
TX- Vấn đáp 10 phút 10%HS
TX-Thực hành 15 phút 50%HS
TX-Báo cáo
Dự án: Biên Hòa-Không khí tôi yêu
45 phút 100%HS Chủ đề 5: Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực – thực phẩm (5% ≈ 7 tiết)
7
8
27
-31
§8.Một số vật liệu,
nhiên liệu và nguyên liệu thông dụng
– Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu,lương thực, thực phẩm thông dụng trong cuộc sống và sản xuất như:
+ Một số vật liệu (kim loại, nhựa, gỗ, cao su, gốm, thuỷ tinh, );
+ Một số nhiên liệu (than, gas, xăng dầu, ); sơ lược
về an ninh năng lượng;
+ Một số nguyên liệu (quặng, đá vôi, );
+ Một số lương thực – thực phẩm
– Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất (tính cứng, khả năng bị ăn mòn, bị gỉ, chịu nhiệt, .) của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực –thực phẩm thông dụng
– Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút
ra được kết luận về tính chất của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực – thực phẩm
Dạy học trên lớp, nhóm
TX-Vấn đáp-10 phút 20%HS
8
-33
§9.Một số lương thực
– thực phẩm thông
dụng
Dạy học trên lớp, nhóm
TX-Vấn đáp-10 phút 20%HS
Trang 5– Nêu được cách sử dụng một số nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững
9 34 Ôn tập chủ đề 3,4,5
Củng cố kiến thức đã học về các thể của chất, oxygen
và không khí, một số vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu, lương thực, thực phẩm
Dạy học trên lớp, nhóm
TX-vấn đáp
10 phút 10% HS
9 35 Kiểm tra giữa kì 1
Kiểm tra những kiến thức đã học về khoa học tự nhiên, dụng cụ đo và an toàn trong phòng thực hành, các phép đo, các thể của chất, oxygen và không khí, một số vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu, lương thực, thực phẩm
Dạy học trên lớp
Viết 45 phút 100%HS Chủ đề 6: Hỗn hợp (4,3% ≈ 6 tiết)
9
10
36
-38
§10 Hỗn hợp, chất
tinh khiết, dung dịch
– Nêu được khái niệm hỗn hợp, chất tinh khiết
– Thực hiện được thí nghiệm để biết dung môi, dung dịch là gì; phân biệt được dung
môi và dung dịch
– Phân biệt được hỗn hợp đồng nhất, hỗn hợp không đồng nhất
– Quan sát một số hiện tượng trong thực tiễn để phân biệt được dung dịch với huyền
phù, nhũ tương
– Nhận ra được một số khí cũng có thể hoà tan trong nước để tạo thành một dung dịch; các chất rắn hoà tan
và không hoà tan trong nước
– Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến lượng chất rắn hoà tan trong nước
Dạy học trên lớp, nhóm
TX-Vấn đáp
10 phút 10%HS
10
11
39
-41
§11 Tách chất ra
khỏi hỗn hợp
– Trình bày được một số cách đơn giản để tách chất ra khỏi hỗn hợp và ứng dụng của
các cách tách đó
– Sử dụng được một số dụng cụ, thiết bị cơ bản để tách chất ra khỏi hỗn hợp bằng cách lọc, cô cạn, chiết
– Chỉ ra được mối liên hệ giữa tính chất vật lí của một
số chất thông thường với phương pháp tách chúng ra khỏi hỗn hợp và ứng dụng của các chất trong thực tiễn
Dạy học trên lớp, nhóm
TX-Vấn đáp
10 phút 10%HS
TX-Thực hành 15 phút 50%HS
Trang 6Chủ đề 7: Tế bào (7,1% ≈ 10 tiết)
11-12
42
-46
§12 Tế bào – đơn vị
cơ bản của sự sống
– Nêu được khái niệm tế bào, chức năng của tế bào
– Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống
– Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại tế bào
– Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng mỗi thành phần (ba thành phần chính: màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào); nhận biết được lục lạp là bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở cây xanh
– Phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực vật; tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ thông qua quan sát hình ảnh
– Nhân biết và nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào
– Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào nhỏ dưới kính lúp và kính hiển vi quang học
– Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và sinh sản của tế bào (từ 1 tế bào → 2 tế bào → 4 tế bào → n tế bào)
Dạy học trên lớp kết hợp CNTT, hướng dẫn HS
tự học
TX-Vấn đáp-10 phút-10%HS
TX- Thực hành-45ph- 40% HS
12-13
47
-51
§13 Từ tế bào đến cơ
thể
- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên mô, cơ quan, hệ cơ quan và cơ thể (từ tế bào đến mô, từ mô đến cơ quan, từ cơ quan đến hệ cơ quan,
hệ cơ quan đến cơ thể) Từ đó nêu được khái niệm mô,
cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể Lấy ví dụ minh họa
- Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào thông qua hình ảnh Lấy được ví dụ minh họa (cơ thể đơn bào: vi khuẩn, tảo đơn bào, ; cơ thể đa bào: thực vật, động vật, )
- Thực hành:
+ Quan sát và vẽ được hình cơ thể đơn bào (tảo, trùng roi,…)
+ Quan sát và mô tả được các cơ quan cấu tạo cây xanh
+ Quan sát mô hình và mô tả được cấu tạo cơ thể người
Dạy học trên lớp kết hợp CNTT, hướng dẫn HS
tự học
TX- Vấn đáp- 10ph-10% HS
TX-Thực hành-45 phút 100%HS
Chủ đề 8: Đa dạng thế giới sống (30,8% ≈ 43 tiết)
Trang 714
52
-54
§14 Phân loại thế
giới sống
- Nêu được sự cần thiết của việc phân loại thế giới sống
- Dựa vào sơ đồ, nhận biết được 5 giới của thế giới sống Lấy được ví dụ cho mỗi giới
- Dựa vào sơ đồ, phân biệt được các nhóm theo trật tự:
loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới
- Lấy được ví dụ chứng minh sự đa dạng về số lượng loài và môi trường sống của sinh vật
- Nhận biết được tên địa phương và tên khoa học của sinh vật
Dạy học trên lớp kết hợp CNTT, hướng dẫn HS
tự học
TX- Vấn đáp- 10ph-10% HS
14 55
-56
§15 Khóa lưỡng
phân
- Thông qua ví dụ nhận biết được cách xây dựng khóa lưỡng phân
- Thực hành xây dựng được khóa lưỡng phân đối với một số đối tượng sinh vật
Dạy học trên lớp kết hợp trải nghiệm, hướng dẫn HS
tự học
TX Stem -45ph- 50% HS
15 57
-60
§16 Virus và vi
khuẩn
- Quan sát hình ảnh và mô tả được hình dạng, cấu tạo đơn giản của virus (gồm vật chất di truyền và lớp vỏ protein) và vi khuẩn
- Phân biệt được virus và vi khuẩn (chưa có cấu tạo tế bào và đã có cấu tạo tế bào)
- Dựa vào hình thái, nhận ra được sự đa dạng của vi khuẩn
- Nêu được một số bệnh do vi khuẩn, bệnh do virus gây nên Trình bày được một số cách phòng chống bệnh do virus và vi khuẩn
- Nêu được một số vai trò và ứng dụng virus và vi khuẩn trong thực tiễn
- Vận dụng kiến thức về virus, vi khuẩn để giải thích một số hiện tượng trong thực tế (ví dụ: vì sao thức ăn
để lâu bị ôi thiu và không nên ăn thức ăn ôi thiu; biết cách làm sữa chua, )
- Thực hành quan sát và vẽ được hình vi khuẩn quan sát được dưới kính hiển vi quang học
Dạy học trên lớp kết hợp CNTT, hướng dẫn HS
tự học
TX- Vấn đáp- 10ph-10% HS
Trang 816 61
-62
§17 Đa dạng
nguyên sinh vật
- Nhận biết được một số nguyên sinh vật như: tảo lục đơn bào, tảo silic, trùng roi, trùng giày, trùng biến hình thông qua quan sát hình ảnh, mẫu vật
- Dựa vào hình thái nêu được sự đa dạng của nguyên sinh vật
- Nêu được một số bệnh do nguyên sinh vật gây nên
Trình bày được cách phòng và chống bệnh do nguyên sinh vật gây ra
-Thực hành quan sát và vẽ được hình nguyên sinh vật dưới kính lúp hoặc kính hiển vi
Dạy học trên lớp kết hợp hướng dẫn HS
tự học
TX-Vấn đáp-10%HS TX- Thực hành-45ph- 50% HS
16 63
-64
§18 Đa dạng nấm
– Nhận biết được một số đại diện nấm thông qua quan sát hình ảnh, mẫu vật (nấm đơn bào, đa bào Một số đại diện phổ biến: nấm đảm, nấm túi, ) Dựa vào hình thái, trình bày được sự đa dạng của nấm
– Trình bày được vai trò của nấm trong tự nhiên và trong thực tiễn (nấm được trồng làm thức ăn, dùng làm thuốc, )
– Nêu được một số bệnh do nấm gây ra Trình bày được cách phòng và chống bệnh do nấm gây ra
– Vận dụng được hiểu biết về nấm vào giải thích một
số hiện tượng trong đời sống như kĩ thuật trồng nấm, nấm ăn được, nấm độc,
– Thông qua thực hành, quan sát và vẽ được hình nấm (quan sát bằng mắt thường hoặc kính lúp)
Dạy học trên lớp kết hợp CNTT, hướng dẫn HS
tự học
TX- Trắc nghiệm- 15ph-100% HS
TX-Thực hành-15 phút 50%HS
17 65
-68
§19 Đa dạng thực
vật
– Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, mẫu vật, phân biệt được các nhóm thực vật: Thực vật không có mạch (Rêu); Thực vật có mạch, không có hạt (Dương xỉ); Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần); Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)
Dạy học trên lớp kết hợp hướng dẫn HS
tự học
TX- Vấn đáp, thuyết trình-15ph- 10% HS
18 69
-71
Ôn tập cuối học kì I
Củng cố lại kiến thức đã học về khoa học tự nhiên, dụng cụ đo và an toàn trong phòng thực hành, các phép đo, các thể của chất, oxygen và không khí, một số vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu, lương thực, thực phẩm, hỗn hợp, tế bào, đa dạng thế giới sống
Dạy học trên lớp
TX- Bài tập
- 15ph-10% HS
18 72 Kiểm tra cuối học kì Kiểm tra những kiến thức đã học về khoa học tự nhiên, Dạy học
Trang 9dụng cụ đo và an toàn trong phòng thực hành, các phép đo, các thể của chất, oxygen và không khí, một số vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu, lương thực, thực phẩm, hỗn hợp, tế bào, đa dạng thế giới sống
trên lớp TN+TL-
45ph-100% HS
HỌC KÌ II
19 73-76 §20 Vai trò của thựcvật trong đời sống và
trong tự nhiên
– Trình bày được vai trò của thực vật trong đời sống và trong tự nhiên: làm thực phẩm, đồ dùng, bảo vệ môi trường (trồng và bảo vệ cây xanh trong thành phố, trồng cây gây rừng, )
Dạy học trên lớp kết hợp hướng dẫn HS
tự học
TX- Vấn đáp- 10ph-10% HS
20 77-79 §21 Thực hành phânchia các nhóm thực
vật
– Quan sát hình ảnh, mẫu vật thực vật và phân chia được thành các nhóm thực vật theo các tiêu chí phân loại đã học
Dạy học trên lớp kết hợp CNTT, thực hành và hướng dẫn HS
tự học
TX- Thực hành-45ph- 50% HS
20-22 80-85
§22 Đa dạng động
vật không xương sống
- Nhận biết và nêu tên được một số nhóm động vật không xương sống thông qua hình ảnh hình thái (hoặc mẫu vật, mô hình) của chúng (Ruột khoang, Giun, Thân mềm, Chân khớp) Gọi được tên một số con vật điển hình
- Nêu được một số lợi ích và tác hại của động vật không xương sống trong đời sống
- Thực hành quan sát (hoặc chụp ảnh) và kể tên một số động vật không xương sống quan sát được ngoài thiên nhiên
Dạy học trên lớp kết hợp CNTT, hướng dẫn HS
tự học
TX- Thuyết trình-15ph- 10% HS
22-23 86-91 §23 Đa dạng độngvật có xương sống - Phân biệt được hai nhóm động vật không xương sốngvà có xương sống Lấy được ví dụ minh hoạ
- Nhận biết được các nhóm động vật có xương sống dựa vào quan sát hình ảnh hình thái (hoặc mẫu vật, mô
Dạy học trên lớp kết hợp CNTT,
TX- Stem-45ph- 50% HS
Trang 10hình) của chúng (Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú).
Gọi được tên một số con vật điển hình
- Liên hệ thực tiễn, liệt kê được vai trò và tác hại của động vật có xương sống trong đời sống và cho ví dụ minh họa
- Quan sát (hoặc chụp ảnh) được một số động vật có xương sống ngoài thiên nhiên và gọi tên được một số con vật điển hình
trải nghiệm và hướng dẫn HS
tự học
23-24
92
-93
§24 Đa dạng sinh
học - Nêu được vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên,
trong thực tiễn (làm thuốc, làm thức ăn, chỗ ở, bảo vệ môi trường )
- Giải thích được vì sao cần bảo vệ đa dạng sinh học
Dạy học trên lớp kết hợp hướng dẫn HS
tự học
TX- Trắc nghiệm- 15ph-100% HS
24-25
94
-98
§25 Tìm hiểu sinh
vật ngoài thiên nhiên
- Thực hiện được một số phương pháp tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên
- Nhận biết được vai trò của sinh vật trong tự nhiên
- Sử dụng được khóa lưỡng phân để phân loại một số nhóm sinh vật
- Quan sát và phân biệt được một số nhóm sinh vật ngoài thiên nhiên
– Chụp ảnh và làm được bộ sưu tập ảnh về các nhóm sinh vật (thực vật, động vật có xương sống, động vật không xương sống)
– Làm và trình bày được báo cáo đơn giản về kết quả tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên
Dạy học trên lớp kết hợp CNTT, trải nghiệm và hướng dẫn HS
tự học
TX- Thực hành viết báo cáo-45ph- 50% HS
25 99 Ôn tập chủ đề 8
- Kể lại tên 5 giới sinh vật và lấy được ví dụ tên các loài sinh vật của từng giới
- Nêu lại được đặc điểm nhận biết của mỗi nhóm thực vật
- Kể tên các loài động vật có xương sống và động vật không xương sống
- Xây dựng được 1 khóa lưỡng phân từ các loài sinh vật cho trước
Dạy học trên lớp kết hợp hướng dẫn HS
tự học
TX- Vấn đáp- 10ph-10% HS
25 100 Kiểm tra giữa học kì
II Kiểm tra kiến thức đã học về vai trò thực vật, phân chiacác nhóm thực vật, đa dạng động vật không xương Dạy họctrên lớp TN+TL-