1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HSG t7 20 đề đáp án TIỀN HẢI 2021

5 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 100,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC

PHÒNG GD VÀ ĐT TIỀN HẢI ĐỀ HSG TOÁN 7 NĂM 2020-2021

Thời gian làm bài 120 phút

Bài 1(5 điểm)

1) Tính

A                     

2) So sánh các số a, b biết:

;

a       b      

3) Tìm số chính phương có 4 chữ số biết rằng hai chữ số đầu giống nhau, hai chữ số cuối giống nhau.

Bài 2 (4 điểm)

1) Tìm x, y biết:

x   y  

2) Cho 4 số khác 0 là a, b, c, d và b+c+d khác 0 thỏa mãn b2 = ac; c2 = bd

Chứng minh:

3

a a b c

d b c d

 

Bài 3(4 điểm)

1) Cho hàm số: f(x) = -2020x Tìm m để f(m+1) = 2020

2) Tìm 2 số khác 0 biết rằng tổng, hiệu và tích của chúng tỉ lệ với 4;1;45

Bài 4 (6 điểm)

Cho tam giác ABC (AC<BC) Qua A vẽ đường thẳng xy song song với BC Từ điểm M trên cạnh BC vẽ các đường thẳng song song với AB, AC chúng cắt xy theo thứ tự tại D và E

2) Gọi O là giao điểm của AM và CE Chứng minh 3 điểm B, O, D thẳng hang

3) Tìm vị trí của điểm M trên cạnh BC để AM vuông góc với CE

Bài 5(1 điểm)

Cho A là một tập hợp gồm 607 số nguyên dương đôi một khác nhau và mỗi số nhỏ hơn 2021 Chứng minh rằng trong tập hợp A luôn tìm được hai phần tử x, y (x>y) thỏa mãn x− y ∈ { 3 ;6 ;9 }

……….Hết………

Trang 2

ĐÁP ÁN Bài 1( 5 điểm)

1) Tính

A                     

2) So sánh các số a, b biết:

;

a       b      

3) Tìm số chính phương có 4 chữ số biết rằng hai chữ số đầu giống nhau, hai chữ số cuối giống nhau.

1

(2đ

)

.

A                     

0,5

( 1).( 2).( 3) ( 2020)

2.3.4 2021

1.2.3 2020

2.3.4 2021

1

2021

2)

(2đ

)

Ta có

42

42

;

a

b

             

             

1,0

Vi             a b

1,0

3)

(1đ

)

Gọi số chính phương cần tìm là aabb với  1  a b ;  9  và a;b là các số tự nhiên

Do aabb là số chính phương nên

0,5

Trang 3

2 * 2

2

aabb n n N

aabb n a a b b a b

Do n 11nên n   33; 44;55;66;77;88;99 

Thử chọn ta được aabb  882  7744

0,5

Bài 2( 4 điểm)

3) Tìm x, y biết:

x   y  

4) Cho 4 số khác 0 là a, b, c, d và b+c+d khác 0 thỏa mãn b2 = ac; c2 = bd

Chứng minh :

3

a a b c

d b c d

 

 

1)

(2đ)

1 0

x   y  

suy ra

x    y

0,5

1,0

Vậy các cặp (x;y) thỏa mãn là (5;1) và (-5;1)

Tìm được 1 cặp được 0,25

0,5 2)

(2đ)

2

2

a b

b ac

b c

b c

c bd

c d

a b c

b c d

0,5

Đặt a b c k a bk b ck c dk ; ;

b   c d     

0,5

Ta có

3

a bk ckk

k

ddd

0,5

3

( a b c ) bk ck dk k

b c d b c d

 

0,5

Trang 4

Vậy

3

a a b c

d b c d

 

 

Bài 3 (4 điểm)

1) Cho hàm số: f(x) = -2020x Tìm m để f(m+1) = 2020

2) Tìm 2 số khác 0 biết rằng tổng, hiệu và tích của chúng tỉ lệ với 4;1;45

1)

(2đ

)

2)

(2đ

)

Gọi 2 số cần tìm là x và y (x;y khác 0 và x>y)

x yx yxy

0,5

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có

2 (2)

2 (3)

x y x y x y x y x

x y x y x y x y y

1,0

Từ (1); (2) và (3) suy ra

x y xy x y xy suy ra x y xy x y x y

1,0

Bài 4 (6 điểm)

Cho tam giác ABC (AC<BC) Qua A vẽ đường thẳng xy song song với BC Từ điểm M trên cạnh BC vẽ các đường thẳng song song với AB, AC chúng cắt xy theo thứ tự tại D và E

2) Gọi O là giao điểm của AM và CE Chứng minh 3 điểm B, O, D thẳng hang

3) Tìm vị trí của điểm M trên cạnh BC để AM vuông góc với CE

m

Vẽ

hình

và ghi

GT;

KL

0,5đ

1)

(2,0đ)

Vì xy // BC nên

( )

MAD AMB slt

MD AB AMD AMB slt

0,5

Trang 5

Chứng minh tương tự  AME   MAC c g c ( )  MEAC MC ;  AE 0,5

.

MB MC AE AD

BC DE

ABC MDE

0,5

2)

Vì  AOD   MOB   AOD MOB  

Mà  AOD MOD    1800  MOB MOD     1800 hay BOD   1800

Vậy ba điểm B; O; D thẳng hàng

1,0

3)

(1đ)   AOC   MOC c g c ( ) Vì có OA = OM; gócAOC = gócMOC = 900; OC chung

1,0

Bài 5 (1 điểm)

Cho A là một tập hợp gồm 607 số nguyên dương đôi một khác nhau và mỗi số nhỏ hơn 2021 Chứng minh rằng trong tập hợp A luôn tìm được hai phần tử x, y(x>y) thỏa mãn x− y ∈ { 3 ;6 ;9 }

1đ Chia dãy số nguyên dương từ 1 đến 2020 thành 202 đoạn:

[1;10]; [11;20]; …[2011;2020]

0,25

Vì A có 607 số nguyên dương khác nhau và chia thành 202 đoạn nên theo nguyên lý

Đi-rich- lê tồn tại ít nhất 1 đoạn chứa 4 số trong 607 số trên

0,25

Vì trong 4 số trên luôn tồn tại 2 số có cùng số dư khi chia cho 3, gọi 2 số đó là x và

y(x>y) suy ra x – y chia hết cho 3 mà x – y nhỏ hơn hoặc bằng 9

0,25

Ngày đăng: 24/08/2021, 02:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w