1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

09 c1 chuong 1 he thuc luong trong tam giac vuong CD 1 he thuc luong

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 2,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PP GIẢI TOÁN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO – HÌNH HỌC 9 Chương I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG Chủ đề 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG A.. Bài tập mẫu 2: Cho ta

Trang 1

PP GIẢI TOÁN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO – HÌNH HỌC 9 Chương I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG

TAM GIÁC VUÔNG

Chủ đề 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG

A PHƯƠNG PHÁP

B BÀI TẬP MẪU CÓ HƯỚNG DẪN GIẢI

Bài tập mẫu 1: Cho  ABC vuông tại A, đường cao AH Biết: BH 9 cm,

16

CHcm

a Tính độ dài các cạnh AB, AC

b Tính chiều cao AH

Bài tập mẫu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH

a BiếtAH 6cm BH, 4,5cm TínhAB AC BC HC , , ,

b BiếtAB6cm BH, 3cm TínhAH AC CH , ,

Bài tập mẫu 3: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH, tính diện tích tam giác ABC, biếtAH 12 , cm BH  9cm

Bài tập mẫu 4: Cho ABC , biết BC 7,5 ,cm CA 4,5 ,cm AB 6cm

a ABC là tam giác gì? Tính đường cao AH của ABC ;

Trang 2

b Tính độ dài các đoạn thẳng BH, CH

Bài tập mẫu 5: Cho tam giác vuông với các cạnh góc vuông lần lượt là 7 và 24 Kẻ

đường cao ứng với cạnh huyền Tính độ dài đường cao và các đoạn thẳng mà đường cao đó chia ra trên cạnh huyền

Bài tập mẫu 6: Cho một tam giác vuông, biết tỉ số hai cạnh góc vuông là 125 , cạnh

huyền là 26cm Tính độ dài các cạnh góc vuông và hình chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh huyền

Bài tập mẫu 7: Cho  ABC vuông ở A Biết AB AC=57, đường cao AH 15cm Tính

HB, HC

Bài tập mẫu 8: Cho hình thang cân ABCD (AB// CD), biết AB=26cm, AD =10cm và đường chéo AC vuông góc với cạnh bên BC Tính diện tích của hình thang ABCD

Bài tập mẫu 9: Cho  ABC vuông ở A, AB 12 ,cm AC 16cm, phân giác AD, đường cao AH Tính độ dàiHB HD HC, , .

Bài tập mẫu 10: Cho  ABC vuông ở A, phân giác AD đường cao AH Biết BD =

15cm, CD = 20cm Tính độ dài các đoạn thẳng BH, HC

Bài tập mẫu 11: Cho  ABC vuông ở A, đường cao AH, tính chu vi của tam giác

ABC Biết AH = 14 cm, HC HB =14

Bài tập mẫu 12: Cho hình thang vuông ABCD, µ µ 0

90

A= =D , AB = 15cm, AD = 20cm Các đường chéo AC và BD vuông góc với nhau ở O

a Tính độ dài OB, OD

b Tính độ dài đường chéo AC

Trang 3

PP GIẢI TOÁN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO – HÌNH HỌC 9

c Tính diện tích hình thang ABCD

Bài tập mẫu 13: Cho hình chữ nhật ABCD Đường phân giác trong của góc B cắt

đường chéo AC thành hai đoạn lần lượt có độ dài là 427m và 557m Tính các kích thước của hình chữ nhật

Bài tập mẫu 14: Cho  ABC vuông tại A, vẽ đường cao AH Chu vi của  ABH là

30cm và chu vi của  ACH là 40cm Tính chu vi của  ABC

Bài tập mẫu 15: Cho  ABC vuông tại A có cạnh AB=6cm và AC=8cm Các

đường phân giác trong và ngoài của góc B cắt đường thẳng AC lần lượt là M và

N Tính AM và AN

Bài tập mẫu 16: Cho  ABC Từ một điểm M bất kì trong tam giác kẻ MD, ME,

MF lần lượt vuông góc với các ạnh BC, CA, AB

CMR: BD2CE2AF2 DC2EA2FB2

Bài tập mẫu 17: Cho  ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB = 4cm, AC =

7,5cm Tính HB,HC

HƯỚNG DẪN GIẢI HOẶC ĐÁP ÁN

Bài tập mẫu 1: a AB= 225=15( )cm AC; = 400=20( )cm

b AH= 144=12( )cm

Bài tập mẫu 2:

a.AB 56, 25 7,5 cm;AC 100 10 cm;

 

156, 25 12,5

2 102

8 12,5

AC

BC

b AH  27 5, 2 cm;AC 108 10,39 cm ;CH 9cm

Trang 4

Bài tập mẫu 3: S150cm2

Bài tập mẫu 4: a ABC là tam giác vuông ; AH  12,96 3,6 cm

b.BH  23,04 4,8 cm ; HC 7, 29 2,7 cm

Bài tập mẫu 5:

45,1584 6,72

AH   ; HC  530,8416 23,04 ; BH  3,8416 1,96 cm

Bài tập mẫu 6:

 

14400 120

169 13

AH   cm ; 2500 50 3,85 

169 13

HC   cm ; 82944 288 22,15 

169 13

Bài tập mẫu 7: BH  115,0336 10,73 cm; HC 441 21 cm

Bài tập mẫu 8: S 213,67cm2

Bài tập mẫu 9: BH 7, 2cm; HD1,37cm; HC12,8cm

Bài tập mẫu 10: BH  158,76 12,6 cm; HC 501,76 22, 4 cm

Bài tập mẫu 11:C81,95cm

Bài tập mẫu 12: a OB 81 9 cm ; OD 256 16 cm

b.AC33,33cm c S ABCD 316,5cm2

Bài tập mẫu 13: 6m và 8m.

Bài tập mẫu 14: 50cm

Trang 5

PP GIẢI TOÁN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO – HÌNH HỌC 9 Bài tập mẫu 15:  

 

3 2

AM cm

AN cm

 

Bài tập mẫu 16:

Ta có biến đổi: VTBD2 CE2AF2

BM2 DM2 CM2 ME2 AM2 MF2

(Do  BMD,  CME,  AMF là các tam giác vuông tại D, E, F)

(Do các  CMD, AME, BMF là các tam giác vuông tại D, E, F) (đpcm)

Bài tập mẫu 17: BH 1,88cm;HC6,62cm

SÁCH THAM KHẢO TOÁN 9 MỚI NHẤT 2021-2022

Trang 6

MUA SÁCH IN- HỔ TRỢ FILE WORD- DUY NHẤT TẠI NHÀ SÁCH XUCTU

Cấu trúc đa dạng

Giải chi tiết rõ ràng

Cập nhật mới nhất

Ký hiệu cực chuẩn

Hổ trợ W ord cho GV

Bảo hành khi mua

Quét mã QR

Chọn nhiều Sách hơn

KÊNH LIÊN HỆ:

Website: Xuctu.com

Email: sach.toan.online@gmail.com

FB: fb.com/xuctu.book

Tác giả: fb.com/Thay.Quoc.Tuan

DẠY CHO NGÀY MAI- HỌC CHO TƯƠNG LAI

Ngày đăng: 24/08/2021, 01:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w