1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUYỂN tập 150 đề THI GIỮA kỳ i TOÁN 9 hồ khắc vũ 2021 2022

443 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển Tập 150 Đề Thi Giữa Học Kỳ I Lớp 9
Tác giả Hồ Khắc Vũ
Trường học Trường cấp I-II
Chuyên ngành Toán
Thể loại tuyển tập
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Tam Kỳ
Định dạng
Số trang 443
Dung lượng 7,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm điều kiện để 2x3có nghĩa vuông góc với ACtại K, kẻ HGvuông góc với ABtại G b Gọi M là trung điểm của AC.Tính số đo AMBlàm tròn đến độ c Kẻ AKvuông góc với BM K thuộc BM.Chứng mi

Trang 2

TUYỂN TẬP 150 ĐỀ GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 9

Trang 4

b) Tìm điều kiện để 2x3có nghĩa

vuông góc với ACtại K, kẻ HGvuông góc với ABtại G

b) Gọi M là trung điểm của AC.Tính số đo AMB(làm tròn đến độ)

c) Kẻ AKvuông góc với BM K thuộc BM).Chứng minh : BK BMBH BC

Bài 6 Giải phương trình : 1 

x  y  z  x y z

Trang 5

x A

x x

41

x x

B

x x

Trang 6

Câu 6 Cho ABCvuông tại A, tỉ số lượng giác nào sau đây là đúng ?

.sin AB cos AB cot AC tan AC

Trang 7

x x

Bài 5 Cho tam giác ABCvuông tại Acó đường cao AH

1) Cho biết AB3cm AC, 4cm.Tính độ dài các đoạn BC HB HC AH, , , ;

2) Vẽ HEvuông góc vớiABtạiE HF, ACTại F

Trang 8

Câu 4.Căn bậc hai của 25 là :

Một buổi chiều, các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc 30và bóng của tượng đài trên mặt đất dài 17,32m Em hãy tính chiều cao của tượng (kết quả làm tròn đến

hàng đơn vị)

2) Cho tam giác ABCvuông tại A, đường cao AH H BC,

Trang 9

a) Tính độ dài AH

b) Tính số đo BAH(kết quả làm tròn đến độ)

c) Vẽ ADlà phân giác của CAH D HC.Chứng minh HD BCDC AB

24

x y

Trang 10

Câu 9 Biết sin 1

Bài 3.Một cột đèn cao 7mcó bóng trên mặt đất dài 4 m Hãy tính góc (làm tròn đến độ)

mà tia sáng mặt trời tạo với mặt đất

Bài 4 Cho tam giác ABCvuông tại A, đường cao AH.Biết AB6cm AC, 8cm

a) Tính BC AH, , B, C

b) Vẽ AMlà trung tuyến của tam giác ABC M BC.Chứng minh BAH  MAC

c) Vẽ HEvuông góc AB E AB HF,  AC F AC Chứng minh EFAMtại K và tính độ dài AK

Trang 11

Câu 2.Biểu thức

4 2 2

24

x y

Trang 12

2) Chứng minh  2

1 2  3 2 23) Tìm x, biết : 3 2x  8x7 18x22

Bài 4 Cho ABCvuông tại A, đường cao AH 12cm AC, 16cm

a) Hãy giải ABC(số đo góc làm tròn đến độ)

b) Gọi E F, lần lượt là hình chiếu của H trên AB AC, Chứng minh

24

x y y

Trang 13

Câu 10 Khẳng định nào sau đây là đúng ?

.sin 40 sin50 cos35 sin55 tan37 cot 37 cot 37 cot 53

Trang 14

Bài 3 Một cây cao 3m Ở một thời điểm vào ban ngày mặt trời chiếu tạo thành bóng dài

2 mHỏi lúc đó góc tạo bởi tia sáng mặt trời và mặt đất là bao nhiêu ? (làm tròn số đo tới độ)

Bài 4 Cho tam giác ABCvuông tại A, đường cao AH

a) Cho biết : AC6cm BC, 10cm.Tính độ dài AB AH CH, , và số đo BAH

b) Lấy điểm K bất kỳ thuộc tia đối Axcủa tia AB,hạ AICK.Chứng minh tích CI CK.không thay đổi khi K di chuyển trên Ax

c) Tính giá trị của biểu thức  2016

cotCKA.tanCHI

Bài 6 Cho tam giác ABCvuông tại Acó cạnh AB12cm AC, 16cm

a) Giải tam giác ABC(góc làm tròn đến độ)

b) Kẻ đường cao AM.Kẻ MEvuông góc với AB.Tính độ dài AM BM,

Trang 15

Câu 2.Các căn bậc hai của 9 là :

Câu 7.Một tam giác vuông, biết hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền

có độ dài là 2cm, 8cm.Khi đó đường cao ứng với cạnh huyền của tam giác ấy có độ dài bằng :

Trang 16

 

.sin cos sin 1 cos 1 cos sin

Bài 3.Cho tam giác ABCvuông tại A và AB6cm AC, 8cm.Kẻ AHBCtại H

a) Tính độ dài của các đoạn thẳng BC AH BH, ,

b) Tính số đo của ABC,ACB(làm tròn kết quả đến độ)

Bài 4 Cho tam giác MNPvuông tại M Tia phân giác MNPcắt cạnh MPtại K Đặt

b) Tìm giá trị của xđể biểu thức P2

Câu 5.Cho tam giác ABCvuông tại A có đường cao AKchia cạnh huyền BCthành hai đoạn KB2cm KC, 6cm

a) Tính độ dài các đoạn thẳng : AK AB AC, ,

b) Trên cạnh AClấy điểm M MA C;  Gọi H là hình chiếu của A trên BM Chứng minh

BH BMBK BC

Trang 17

Bài 4.Cho ABCvuông tại A, đường cao AH.Biết HB3,6cm HC, 6,4cm

a) Tính độ dài các đoạn thẳng : AB AC AH, , ,sinB

b) Kẻ HEAB HF, AC Tính chu vi và diện tích tứ giác AEHF

Bài 5

Trang 18

Một người trinh sát đứng cách một tòa nhà một khoảng 10m Góc nâng từ chỗ anh ta đứng đến nóc tòa nhà so với mặt đất là 40

a) Tính chiều cao của tòa nhà

b) Nếu anh ta dịch chuyển góc “nâng” là 35thì anh ta cách tòa nhà bao nhiêu mét ? Khi đó anh ta tiến lại gần hay xa tòa nhà

Trang 19

Câu 4.Giá trị của biểu thức 1 6 a9a2 với a  2là :

.sin18 ,cos 22 ,sin 9 30',cot 40 , tan15

.cos 28 ,sin 22 ,cos9 30', tan 40 ,cot15

.cos18 ,sin 22 ,cos9 30', tan 40 ,cot15

.sin18 ,cos 26 ,sin 9 30', tan 40 ,cot15

Trang 20

Câu 15.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

A Căn bậc hai của 0,36là 0,6

B Căn bậc hai của 0,36là 0,06

C Căn bậc hai của 0,36là 0,6

Bài 2 Cho hình chữ nhật ABCDAC10cm AB, 8cm.Tử D kẻ DHAC

a) Chứng minh ABC∽AHD

Trang 22

Câu 6.Cho tam giác ABCvuông tại A, cạnh huyền a,cạnh góc vuông là bvà c, khi đó :

Câu 8 Tam giác MPQvuông tại P Ta có :

.sin MP sin PQ sin MP sin MQ

Trang 24

b) Vẽ BI là tia phân giác của ABC AM, vuông góc với BIở M, Nlà trung điểm của AB

1) Chứng minh MABvà ABCđồng dạng

d) Vẽ BI là tia phân giác của ABC AM, vuông góc với BIở M, Nlà trung điểm của AB

4) Chứng minh MABvà ABCđồng dạng

Trang 25

Câu 2: Khử mẫu của biểu thức lấy căn: 7

sin 60 cos30 tan 40 cot 40

cot 80 tan 10 1 sin 50 cos50

Câu 11:Tam giác ABCvuông tại A và góc B 30 ;BC8 Khi đóAC ?

8.cos30 8.sin30 8.tan30 8.cot 30

Trang 26

Câu 1.Rút gọn các biểu thức sau:

b) Tìm điều kiện của xđể P0

Câu 4: Cho tam giácABCvuông tại A

a) Gỉa sử khi AB9;AC12.Tính cạnhBCvà các góc còn lại của tam giác ABC

(làm tròn đến độ)

b)Gọi H là hình chiếu của A Trên BC E F, , lần lược là hình chiếu của H trên AB AC, Chứng minh rằng: AHEFAE ABAF AC

c)Gọi K là trung điểm của BC,biết AKcắt EF tạiI.Chứng tỏ rằngAKEF

Câu 5: Cho các số thực xythỏa mãn:  2  2 

Trang 27

Trong hình vẽ trên, sincó giá trị là :

A Đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy

B Đường kính đi qua trung điểm của dây không qua tâm thì vuông góc với dây ấy

C Đường kính đi qua trung điểm của dây thì vuông góc với dây ấy

Trang 28

B

Trang 29

Câu 8:Tam giác MPQvuông tại Pta có:

sin MP sin PQ sin MP sin MQ

Trang 30

Câu 1:Căn bậc hai số học của 49 là

B

C

Trang 31

.sin , tan sin , cot

.tan , sin cot , tan

Câu 8.Tam giác MPQvuông tại P Ta có :

.cos PM cos PQ cos MQ cos MQ

Trang 32

b) Gọi M là trung điểm của AC.Tính số đo góc AMB(làm tròn đến độ)

c) Kẻ AKvuông góc với BM K BM Chứng minh BK BMBH BC

Bài 6 Giải phương trình :

Trang 33

Câu 2.Kết quả của phép tính là :

Câu 3 Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất :

Trang 34

Câu 4 Cho hàm số và điểm Điểm thuộc đồ thị hàm số

khi :

Câu 5.Cho đồ thị hàm số , đi qua điểm Tìm hệ số

Câu 6 Hàm số bậc nhất nghịch biến trên khi :

Câu 7.Cho có là đường cao xuất phát từ Hệ thức nào dưới đây chứng tỏ vuông tại M

đều đúng Câu 8 Biểu thức xác định khi và chỉ khi :

Câu 9.Cho vuông tại A, có Độ dài đương cao là : Câu 10 Cho hai đường thẳng và

Ta có khi:

Câu 11 Trong các biểu thức sau, biểu thức nào được xác định với mọi

Cả A, B, C đều sai Câu 12 Với giá trị nào của thì đồ thị hàm số và cắt nhau tại 1 điểm trên trục tung

Trang 35

Câu 17 Cho biểu thức

Tính giá trị biểu thức với và

d) Chứng minh S AEFS ABC.sin2B.sin2C

Trang 36

1) Cho x y z, , dương thỏa mãn xyz 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

b) Gọi M là trung điểm của AC.Tính số đo AMB(làm tròn đến độ)

Bài 7 Biết sin 2

Trang 37

e) Gọi M là trung điểm của AC.Tính số đo góc AMB(làm tròn đến độ)

f) Kẻ AKvuông góc với BM K BM Chứng minh BK BMBH BC

Bài 6 Giải phương trình :

Trang 38

Bài 5 Cho biểu thức 3 3  

b) Gọi M là trung điểm của AC.Tính số đo góc AMB(làm tròn đến độ)

c) Kẻ AKvuông góc với BM K BM Chứng minh BKC∽BHM

Trang 39

1) Tìm điều kiện để M có nghĩa

2) Với điều kiện M có nghĩa, rút gọn M

3) Tìm xnguyên để M nhận giá trị là số nguyên

Câu 4.Cho tam giác MNPMP9cm MN, 12cm NP, 15cm

1) Chứng minh tam giác MNPlà tam giác vuông Tính  N, P

2) Kẻ đường cao MH,trung tuyến MOcủa tam giác MNP.Tính MH OH,

Trang 40

3) Gọi PQlà tia phân giác của MPN Q MN.Tính QM QN,

Câu 5 Cho tam giác ABCcó   A 90 ;ABAC,trung tuyến AM.Đặt

Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng trong mỗi câu sau vào bài làm

Câu 1 Kết quả khai căn của biểu thức:  2

Câu 7.Một cái thang dài 4m,đặt dựa vào tường,góc giữa thang và mặt đất là 60khi đó

khoảng cách giữa chân thang đến tường bằng:

4

3

Câu 8 Đâu là khẳng định sai trong các khẳng định sau:

.sin 65 cos 25 sin 25 sin 70 tan30 cos30 cos60 cos70

Trang 41

2)Rút gọn Q?

3)Tìm xđể Q 1

Câu 11 ChoABCvuông tại A,cóAB6cm AC, 8cm

1)Tính số đo gócB,gócC(làm tròn đến độ)và đường caoAH

2)Chứng minh rằng:AB.cosBAC.cosCBC

3)Trên cạnh AClấy điểm Dsao choDC2DA.VẽDEvuông góc vớiBCtại E.Chứng minh rằng: 12 1 2 4 2

a) Chỉ rõ hệ số a b,

b) Hàm số đồng biến hay nghịch biến ? Vì sao ?

c) Tính giá trị của ykhi x0,x 1 2

d) Tìm mđể điểm A 1;m thuộc đồ thị hàm số

Bài 4.Cho tam giác ABCvuông ở A, AB3cm BC, 5cm

a) Tính AC, B, C

b) Phân giác của góc Acắt BCtại E Tính BE CE,

c) Kẻ đường cao AHvà đường trung tuyến AM.Tính diện tích tam giác AMH

Bài 5 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 1

Trang 42

2) 5 10 10 2 1

Bài 4.Cho tam giác ABCvuông tại A, có AB27cm AC, 36cm

a) Tính số đo các góc nhọn trong tam giác ABC(làm tròn kết quả tới độ)

b) Vẽ đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng BCtại điểm B, đường thẳng này cắt tia CAtại giao điểm D Tính chiều dài AD?

c) Vẽ điểm E'đối xứng với Aqua đường thẳng BC.Không tính độ dài đoạn thẳng AE,chứng minh rằng : 12 1 2 1 2

AEABAC

d) Trên nửa mặt phẳng có bờ BCkhông chứa điểm A, lấy điểm M sao cho tam giác MBC

vuông cân tại M.Chứng minh AMlà tia phân giác của ABC

Trang 43

Bài 3 Rút gọn biểu thức : 3 4 12 11 0

1616

Bài 4 Cho tam giác ABCvuông tại A, có AB7cm BC, 25cm

a) Giải tam giác ABC? (Làm tròn kết quả tới độ)

Trang 44

25 16

81 49) 4 2 3 4 2 3 ) 13 30 2 9 4 2

Bài 3.Giải phương trình : 4x202 x 5 9x456

Bài 4 Cho biểu thức 1 1 : 1 0

1

x x A

b) Gọi M là trung điểm AC Tính số đo góc AMB(làm tròn đến độ)

c) Kẻ AKvuông góc với BM K BM.Chứng minh BKC∽BHM

Trang 45

1) Hãy viết công thức tính sin ,cos , tan ,cot   theo a b c, ,

2) Áp dụng các công thức trên, chứng minh rằng :

Câu 2 Cho tam giác ABCbiết AB4cm AC, 3cm BC, 5cm

1) Chứng mnh rằng tam giác ABClà tam giác vuông

2) Tính số đo  B, C

3) Tính đường cao AHcủa tam giác

Câu 3 Cho đường tròn tâm O Lấy A là một điểm nằm bên trong và B là điểm nằm ngoài đường tròn sao cho ba điểm O A B, , không thẳng hàng

Chứng minh rằng OAB OBA

ĐỀ 41

Bài 1

Nêu điều kiện của Ađể Axác định

Áp dụng : Tìm điều kiện của xđể 3x2xác định

Bài 3 Giải phương trình : 9x45 4x20 x 5 8

Bài 4 Cho tam giác ABCvuông tại A, có cạnh huyền BC10cm,  B 30

a) Tính số đo góc nhọn còn lại

b) Tính độ dài các cạnh AC AB,

c) Tính diện tích tam giác vuông ABC

ĐÊ 42

Bài 1 Nêu điều kiện của Ađể Axác định

Áp dụng: Tìm điều kiện của xđể 3x2xác định

Trang 46

 

2)2 20 45 125

Bài 3.Giải phương trình : 9x45 4x20 x 5 8

Bài 4 Cho tam giác ABCvuông tại A, có cạnh huyền BC10cm,  B 30

2) 5 10 10 2 1

Bài 4.Cho tam giác ABCvuông tại A, có AB27cm AC, 36cm

a) Tính số đo các góc nhọn trong tam giác ABC(làm tròn kết quả tới độ)

b) Vẽ đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng BCtại điểm B, đường thẳng này cắt tia CAtại giao điểm D Tính chiều dài AD?

c) Vẽ điểm E'đối xứng với Aqua đường thẳng BC.Không tính độ dài đoạn thẳng AE,chứng minh rằng : 12 1 2 1 2

AEABAC

d) Trên nửa mặt phẳng có bờ BCkhông chứa điểm A, lấy điểm M sao cho tam giác MBC

vuông cân tại M.Chứng minh AMlà tia phân giác của ABC

Trang 47

Bài 4 Cho tam giác ABCvuông tại A, có AB7cm BC, 25cm

a) Giải tam giác ABC?(làm tròn kết quả tới độ)

Trang 48

3) Hãy viết công thức tính sin ,cos , tan ,cot   theo a b c, ,

4) Áp dụng các công thức trên, chứng minh rằng :

Câu 2 Cho tam giác ABCbiết AB4cm AC, 3cm BC, 5cm

4) Chứng mnh rằng tam giác ABClà tam giác vuông

5) Tính số đo  B, C

6) Tính đường cao AHcủa tam giác

Câu 3 Cho đường tròn tâm O Lấy A là một điểm nằm bên trong và B là điểm nằm ngoài đường tròn sao cho ba điểm O A B, , không thẳng hàng

Chứng minh rằng OAB OBA

2 2

Bài 2 Trong hệ tọa độOxycho ba điểmA0;6,    B 8;0 ,C 4;3 ;Olà gốc tọa độ

1.Viets phương trình đường thẳngABvà tìm tâm đường tròn ngoại tiếp tam giácOAB.2.Chứng minh đường thẳng OCchia tam giác OABthành hai phần có diện tích bằng nhau

3.Tìm tọa độ điểmDthuộc trục hoành sao choS AOC 5S AOD

Bài 3

1.Cho hình chữ nhậtABCDAB2 ;a AD5 ,a MNlần lượt là trung điểm của AB

CD.Tính cosBAC: sinADM

Trang 49

3.Tìm mđể đường thẳngym1x5vuông góc với đường phân giác góc phần tư thứ hai của mặt phẳng tọa độ

Bài 4.Cho hình chữ nhật ABCD.KẻBHAC M, là trung điểm của AH K, là trung điểm củaCD N, là trung điểm củaBH

1.Chứng minh MNCKlà hình bình hành và NLà trực tâm tam giác BCM

2.Chứng minh bốn điểmB M K C, , , cùng thuộc một đường tròn.Xác định tâm của đường tròn đó

3.CNcắtBM tại Q.Gỉa sử tanNMH 0,75vàAD6cm.Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tứ giácMQNH

ĐỀ 47

Bài 1 Cho biểu thức 1 1 : 1

x B

2) Tính giá trị của B khi xthỏa mãn 2x5 x 2 0

3) Tìm tất cả các giá trị xđể Bnhận giá trị nguyên

Bài 2.Trong hệ tọa độ Oxycho đường thẳng d y: 2x m 5

1) Tính diện tích tam giác tạo bởi đường thẳng d với hai trục tọa độ khi m4

2) Tìm giá trị m để đường thẳng dsong song với đường thẳng  2 

1 4

ymx3) Tìm giá trị mđể đường thẳng d đồng quy với hai đường thẳng y4x3,y3x4Bài 3

Trang 50

3 Tìm điều kiện tham số mđể tồn tại xthỏa mãn x 4 mx5

Bài 2 Trong hệ tọa độ Oxycho đường thẳng d y: 4x3m2,mlà tham số, O là gốc tọa độ

1 Cho điểm H 0;5 Tìm mđể đường thẳng d và đoạn thẳng OHcó điểm chung

2 Đường thẳng dcắt đường thẳng y2x m 5tại điểm M x y ;

a) Chứng minh M luôn thuộc một đường thẳng cố định khi mthay đổi

2) Chứng minh tứ giác OBDClà hình thoi

3) Gọi M là trung điểm của CE BM, cắt OH tai I Chứng minh Ilà trung điểm của HO

4) Tiếp tuyến tại Evới đường tròn tâm O cắt ACtại K Chứng minh ba điểm O M K, , thẳng hàng

2) Tính giá trị của M khi a 3 2 2

3) Tìm asao cho M nhận giá trị âm

Bài 2.Cho hàm số y2a5x a 2,đồ thị là đường thẳng d

1) Tìm a để hàm số đã cho nghịch biến trên R

Trang 51

3) Tìm ađể đường thẳng dsong song với đường thẳng đi qua hai điểm A 1;4 và B 2;5Bài 3

3) Cho góc nhọn thỏa mãn 4sin 3cos  Tính 3tan4cot

Bài 4 Cho tam giác ABCvuông tại A, đường cao AH D, đối xứng với H qua AB E, đối xứng với H qua AC DH cắt AB tại M EH, cắt AC tại N

1) Chứng minh hai tam giác AMN ACB, đồng dạng

2) Chứng minh DE là đường kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác DHEBDEClà hình thang vuông

3) Gọi Ilà trung điểm của đoạn thẳng BC AI, cắt MN tại F, tìm tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác MFH

số

1) Tìm mđể đường thẳng dđi qua điểm M 1;5

2) Tìm mđể đường thẳng dvuông góc với đường thẳng x2y5

3) Tìm mđể d tạo với hai trục tọa đô một tam giác vuông có góc  thỏa mãn cos 2

3

 

Trang 52

Bài 4 Cho đường tròn tâm O đường kính BC,lấy điểm A bất kỳ trên đường tròn  O ,A khác B và C Kẻ OEvuông góc với ABtại E và kẻ OFvuông góc với ACtại F, tiếp tuyến tại B của đường tròn  O cắt CAtại D Tia OEcắt BDtại M, gọi I là giao điểm của

BFAO,gọi K là giao điểm của ICOF

1) Chứng minh OEAFlà hình chữ nhật và DBDA DC

2) Chứng minh MAlà tiếp tuyến của đường tròn  O

3) Chứng minh Klà trung điểm của OF

 thì Pcó giá trị không đổi

Bài 2.Trong hệ tọa độ Oxycho hai điểm A2;3và B 1;5 , đường thẳng đi qua hai điểm A B,

1) Viết phương trình và tính diện tích tam giác tạo bởi với hai trục tọa độ

2) Viết phương trình đường thẳng dđi qua điểm M 2;7 và song song với đường thẳng 

3) Tìm bán kính Rcủa đường tròn có tâm là gốc tọa độ và tiếp xúc d

3) Cho góc nhọn xthỏa mãn tanx2.Tính sin cosx x

Bài 4 Cho hình vuông ABCDcó độ dài cạnh bằng a E, là một điểm nằm giữa A và B Tia DEvà tia CB cắt nhau ở F Kẻ đường thẳng qua D vuông góc với DE,đường thẳng này cắt đường thẳng BCtại G

1) Chứng minh tam giác DEGcân và bốn điểm D E B G, , , cùng thuộc một đường tròn

2) Chứng minh 12 1 2

DEDF không đổi khi E di chuyển trên đoạn thẳng AB

3) Một đường thẳng Axthay đổi đi qua Asao cho Axcắt đoạn DCtại M và cắt đường thẳng BCtại N Chứng minh 1 2 1 2

AMAN không đổi

ĐÊ 52

Bài 1

Ngày đăng: 24/08/2021, 01:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w