b Tìm hiểu các nhóm động vật có xương sống trong tự nhiên... STT Môi trường sống Nhóm Tên ĐVCXS Đặc điểm cơ thể 1 Môi trường nước Cá Cá chép, lươn, cá đuối, cá mập,.... Thích nghi với
Trang 1Text
HỌ C
IÊN 6
HỌ C
IÊN 6
NXB: CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Trang 2Bài: 31 (tt – ti t 3) ết 3)
ĐỘNG VẬT
Trang 3b) Tìm hiểu các nhóm động vật có xương sống trong tự nhiên.
Thảo luận nhóm (5 phút): Quan sát hình 31.3 a, b,
c, d, e và hoàn thành phiếu học tập số 3.
Nhóm:……
ST
1
2
3
4
Trang 5PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
Nhóm:……
STT Môi trường sống Nhóm Tên ĐVCXS Đặc điểm cơ thể
1 Môi trường nước Cá Cá chép, lươn, cá đuối, cá mập, Thích nghi với đời sổng hoàn toàn ở nước, di chuyển bằng vây.
2 Môi trường nước, trong đất ẩm Lưỡng cư ếch giun, cóc, ếch cây,
Là nhóm động vật ở cạn đẩu tiên;
da trần và luôn ẩm ướt; chân có màng bơi; có đuôi hoặc không có đuôi; một sổ lưỡng cư thiếu chân.
3 Môi trường nước, môi trường cạn (khô hạn) Bò sát Thằn lằn, cá sấu, rắn, rùa,
Thích nghi với đời sống ở cạn (trừ một số loài như cá sấu, rắn nước, rùa); da khô và có vảy sừng bao bọc cơ thể.
4 Môi trường nước, đất, cạn, không khí Chim Chim bồ câu, chim đà điểu, chim cánh
cụt,
Là nhóm động vật mình có lông vũ bao phủ; chi trước biến đổi thành cánh; có mỏ sừng; đặc điểm cơ thể thích nghi với các điểu kiện môi trường khác nhau; có khả năng bay, chạy hoặc bơi.
5 Môi trường nước, đất, cạn, không khí Thú Cá voi, chuột túi, thú mỏ vịt, hươu
sao, voi,
Tổ chức cấu tạo cơ thể cao nhất;
có lông mao bao phủ; răng phân hoá thành răng cửa, răng nanh, răng hàm Phẩn lớn thú đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ.
Trang 6Hoạt động cặp đôi:
Chứng minh sự đa dạng
của nhóm ĐVCXS.
Biểu đồ về tỉ lệ số lượng các nhóm trong giới Động vật
Trang 8CHÚC CÁC EM HỌC TỐT