a Tìm hiểu các nhóm động vật không xương sống trong tự nhiên... STT Môi trường sống Nhóm Tên ĐVKXS Đặc điểm cơ thể 1 Môi trường nước khoang Ruột Thủy tức, sứa, san hô, hải quỳ,.... Độn
Trang 1Text
HỌ C
IÊN 6
HỌ C
IÊN 6
NXB: CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Trang 2Bài: 31 (tt – ti t 2) ết 2)
ĐỘNG VẬT
Trang 3a) Tìm hiểu các nhóm động vật không xương sống trong tự nhiên.
Thảo luận nhóm (5 phút): Quan sát hình 31.2 a, b,
c, d và hoàn thành phiếu học tập số 2.
Nhóm:……
ST
1
2
3
4
Trang 5PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Nhóm:……
STT Môi trường sống Nhóm Tên ĐVKXS Đặc điểm cơ thể
1 Môi trường nước khoang Ruột Thủy tức, sứa, san hô, hải quỳ, Động vật đa bào bậc thấp; cơ thể hình trụ, có nhiểu tua
miệng, đối xứng toả tròn.
2 Môi trong đất hoặc trong trường nước,
cơ thể sinh vật Giun
Sán lá gan, giun đũa, giun chỉ, giun đất,
Hình dạng cơ thể đa dạng (dẹp, hình ổng, phân đốt), cơ thể đối xứng hai bên, đã phân biệt phấn đầu - phấn đuôi, mặt lưng - mặt bụng.
3 Môi trường nước, đất ẩm Thân mểm Ốc sên, mực, bạch tuộc, hàu, Cơthể mềm, không phân đốt, có vỏ đá vôi (hai mảnh vỏ hoặc
vỏ xoắn ốc), có điểm mắt
4 Môi trường nước, đất, cạn, không khí, trên cơ
thể sinh vật
Chân khớp
Tôm, cua, châu chấu, nhện, rết, bộ cánh cứng,
Cấu tạo cơ thể chia 3 phấn (đầu, ngực, bụng); có cơ quan
di chuyển (chân, cánh); cơ thể phân đốt, đối xứng hai bên; có
bộ xương ngoài bằng chitin để nâng đô và bảo vệ cơthể; các đôi chân có khớp động.
Trang 6Hoạt động cặp đôi: Nhận
xét sự đa dạng của nhóm động
vật không xương sống.
Biểu đồ về tỉ lệ số lượng các nhóm trong giới Động vật
Gợi ý: Nhóm động vật không
xương sống rất đa dạng:
+ Số lượng loài lớn (chiếm khoảng
80 - 90% số loài động vật)
+ Số lượng cá thể trong loài lớn
+ Môi trường sống đa dạng: môi
trường nước, cạn, trong lòng đất,
không khí, trên và trong cơ thể
sinh vật khác,
Trang 7CHÚC CÁC EM HỌC TỐT