1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Các nhân tố tác động tới hiệu quả phòng chống rửa tiền tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển việt nam chi nhánh nam sài gòn luận văn thạc sĩ tài chính ngân hàng

148 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 148
Dung lượng 3,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

h ng hoạt ộng o tạo hiểu biết về PCRT ứng dụng ng nghệ ến hiệu quả hoạt ộng phòng hống rử tiền tại Ng n h ng BIDV Chi nhánh Nam Sài Gòn.. 2014, nghiên cứu của nhóm tác giả thực hiện ánh

Trang 1

LỜI CAM ĐOAN

T i xin m o n y l ng tr nh nghi n ứu ủ ri ng t i h tr nh nộp

ể lấy họ vị thạ sĩ tại bất ứ một tr ờng ại họ n o Trong luận văn ủ tá giả

kh ng ó á nội dung ã ng bố tr ớ y hoặ á nội dung do ng ời khá thự hiện ngoại trừ á tr h d n d n nguồn ầy ủ trong luận văn Cá số liệu ã

n u trong luận văn ó nguồn gố r r ng v kết quả ủ luận văn l trung thự

T i xin ho n to n hịu trá h nhiệm với lời m o n tr n

Thành phố Hồ Ch Minh ng y tháng năm 2020

Tác giả khóa luận

Lê Thị Tuyết Nhung

Trang 2

LỜI CÁM ƠN

Lời nói ầu ti n t i xin gửi ến PGS.TS Đặng Văn D n – giảng vi n tr ờng Đại

họ Ng n H ng Th nh Phố Hồ Ch Minh lời ảm ơn s u sắ v h n th nh nhất v sự

h ớng d n tận t nh v hi tiết ể t i ho n th nh luận văn n y

Xin ám ơn á quý thầy tr ờng Đại họ Ng n H ng Th nh Phố Hồ Ch Minh

ã tận t nh giảng dạy giúp t i ũng ố th m nhiều kiến thứ bổ h ể ó thể ho n

Tá giả xin h n th nh ảm ơn

Th nh phố Hồ Ch Minh ngày tháng năm 2020

Tác giả khóa luận

Lê Thị Tuyết Nhung

Trang 3

TÓM TẮT LUẬN VĂN

Tiêu đề: Cá nh n tố tá ộng tới hiệu quả phòng hống rử tiền tại Ng n h ng

Th ơng mại Cổ phần Đầu T v Phát Triển Việt Nam – Chi nhánh Nam Sài Gòn

Tóm tắt:

Lý do họn ề t i: Rử tiền l quá tr nh tiền lu n huyển qu nhiều gi i oạn

ể huyển ổi từ tiền bất h p pháp do phạm tội m ó th nh tiền h p pháp hầu hết á hoạt ộng rử tiền hiện n y thự hiện th ng qu á tổ hứ t i h nh nhất l á

ng n h ng th ơng mại V vậy hệ thống ng n h ng ần ó những hiến l v biện pháp

ụ thể nhằm n ng o năng lự v hiệu quả ủ hoạt ộng PCRT tại ng n h ng m nh

Mụ ti u nghi n ứu: Nâng cao hiệu quả phòng hống rử tiền tại Ngân hàng TMCP Đầu t v Phát triển Việt N m – Chi nhánh Nam Sài Gòn (BIDV Chi nhánh Nam Sài Gòn)

Ph ơng pháp nghi n ứu: nghi n ứu ịnh l ng ối với h i ối t ng nghi n

ứu khá nh u: Nh n vi n (Gi o dị h vi n Cán bộ quản lý khá h h ng và Nhân viên

th nh toán quố tế) v Cán bộ quản lý (Lãnh ạo ấp phòng trở l n v Kiểm soát vi n) Kết quả nghi n ứu: Nghi n ứu n y tá giả ã hệ thống hó á ơ sở lý luận về

rử tiền v phòng hống rử tiền qu hệ thống ng n h ng v á nh n tố ảnh h ởng

ến hiệu quả hoạt ộng phòng hống rử tiền Nghi n ứu ã x y dựng m h nh nghi n ứu với 5 yếu tố ảnh h ởng ến hiệu quả hoạt ộng phòng hống rử tiền tại Ngân hàng TMCP Đầu t v Phát triển Việt N m – Chi nhánh Nam Sài Gòn

Kết luận v h m ý: sự tu n thủ á văn bản pháp lý hoạt ộng o tạo v sự sẵn

s ng th m gi ủ ng n h ng l b nh n tố tá ộng tới hiệu quả hoạt ộng phòng hống rử tiền tại ng n h ng Đề t i r một số g i ý v khuyến nghị nhằm giúp

r những giải pháp nhằm n ng o hoạt ộng phòng hống rử tiền tại Chi nhánh trong thời gi n tới

Từ khóa: hiệu quả hoạt ộng phòng hống rử rử tiền thự trạng giải pháp

Trang 4

ABSTRACT

Title: Factors affecting anti-money laundering effectiveness at The Joint Stock

Commercial Bank for Investment and Development of Vietnam - Saigon South Branch

Summary:

Reason for writing: Money laundering is a process of money that is circulated through several stages to convert from illegal money to legal money, most of the money laundering activities today are carried out through financial institutions Commercial Banks needs specific strategies and measures to improve the capacity and efficiency of anti-money laundering activities

Problem: Improve the effectiveness of money laundering prevention at the Joint Stock Commercial Bank for Investment and Development of Vietnam - Saigon South Branch

Methods: Quantitative research on two different research subjects: Staff (tellers, client managers and international payment officers) and management officers (department-level leaders and above and Controllers tablets)

Results: In this study, the author systematized the theoretical basis of money laundering and the prevention of money laundering through the banking system and the factors affecting the effectiveness of money laundering prevention activities The study has built a research model with 5 factors affecting the effectiveness of money laundering prevention activities in Joint Stock Commercial Bank for Investment and Development of Vietnam - Saigon South Branch

Conclusion: Compliance with legal documents, training, and a bank's willingness to participate are the three factors that impact the bank's anti-money laundering performance The topic gives a number of suggestions and recommendations to help propose solutions

to improve money laundering prevention activities at the Branch in the coming time

Keywords: anti-money laundering effectiveness, status, solutions

Trang 5

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT TIẾNG VIỆT

6 BIDV Ngân hàng TMCP Đầu t v Phát triển Việt

Nam – Chi nhánh Nam Sài Gòn

7 Ủy b n B sle Ủy b n B sle về Giám sát ng n h ng

8 Bốn m ơi khuyến nghị Bốn m ơi khuyến nghị về hống rử tiền ủ

FATF

9 QLRRHĐ&TT Quản lý rủi ro hoạt ộng v th ng tin

10 KT&GSTT Kiểm tr v giám sát th ng tin

11 QLRRTT&TN Quản lý rủi ro th ng tin v tá nghiệp

Trang 6

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT TIẾNG ANH STT Từ viết tắt Cụm từ tiếng Anh Cụm từ tiếng Việt

1 FATF Financial Action Task Force Lự l ng ặ nhiệm t i

h nh về hống rử tiền

3 AML Anti Money Laundering Chống rửa tiền

5 UNDCP United Nations Office on

Drugs and Crime

Ch ơng tr nh Li n H p Quố về Kiểm soát m túy

6 GPML Global Programme Against

Money Laundering

Ch ơng tr nh to n ầu về hống rử tiền

7 ODC Office for Drug Control and

Crime Prevention

Văn phòng M túy v Tội phạm

8 CFT Counter Financing Terrorist Chống t i tr khủng bố

9 NCCT’s Non – Cooperative Countries

and Territories

D nh sá h á n ớ v vùng lãnh thổ bất h p tá

10 IOSCO International Organization of

Trang 7

MỤC LỤC

LỜI CAM ĐOAN i

LỜI C M N ii

TÓM TẮT LUẬN VĂN iii

ABSTRACT iv

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT TIẾNG VIỆT v

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT TIẾNG ANH vi

DANH MỤC C C BẢNG BIỂU xii

DANH MỤC C C S ĐỒ BIỂU ĐỒ HÌNH VẼ xv

LỜI MỞ ĐẦU 1

1 Vấn ề nghi n ứu v t nh ấp thiết 1

2 Mụ ti u v u hỏi nghi n ứu 3

2.1 Mụ ti u tổng quát 3

2.2 Mụ ti u ụ thể 3

3 C u hỏi nghi n ứu 4

4 Đối t ng v phạm vi nghi n ứu 4

4.1 Đối t ng nghi n ứu 4

4.2 Phạm vi nghi n ứu ủ ề t i 4

5 Nguồn dữ liệu nghi n ứu 4

6 Ph ơng pháp nghi n ứu 5

7 Nội dung nghi n ứu 5

8 Đóng góp ủ ề t i 6

9 Tổng qu n về lĩnh vự nghi n ứu 6

CHƯ NG 1 C SỞ LÝ LUẬN VỀ RỬA TIỀN VÀ PHÕNG CHỐNG RỬA TIỀN QUA HỆ THỐNG NGÂN HÀNG 10

1.1 Cơ sở lý luận về rử tiền 10

1.1.1 Khái niệm rử tiền 10

1.1.2 Quy tr nh rử tiền 12

1.1.3 Ph ơng thứ thủ oạn rử tiền 14

Trang 8

1.1.3.1 Rử tiền th ng qu hệ thống ngân hàng 14

1.1.3.2 Rử tiền th ng qu ầu t n ớ ngo i 14

1.1.3.3 Rử tiền th ng qu ng ty bảo hiểm 15

1.1.3.4 Rử tiền th ng qu á hoạt ộng vui hơi giải tr 15

1.1.3.5 Rử tiền th ng qu thị tr ờng hứng khoán 15

1.1.3.6 Rử tiền th ng qu hệ thống ng n h ng ngầm 16

1.1.3.7 Rử tiền th ng qu việ th nh lập á do nh nghiệp 16

1.2 Cơ sở lý luận về rử tiền v phòng hống rử tiền qu hệ thống NH 16

1.2.1 Sự ần thiết ủ NH trong hoạt ộng Phòng hống rử tiền 16

1.2.1.1 L m tăng tội phạm v th m nhũng 17

1.2.1.2 Hậu quả ối với quố tế v ầu t n ớ ngo i 17

1.2.1.3 L m suy yếu á tổ hứ t i h nh 17

1.2.1.4 Nền kinh tế v khu vự t nh n bị tổn th ơng 18

1.2.2 Cá ph ơng thứ rử tiền qu hệ thống ng n h ng 19

1.2.2.1 Rử tiền th ng qu việ hi nhỏ số tiền mặt 19

1.2.2.2 Rử tiền th ng qu á gi o dị h th ơng mại 19

1.2.2.3 Rử tiền th ng qu huyển ổi á ng ụ tiền tệ 20

1.2.2.4 Rử tiền th ng qu hoạt ộng t n dụng 20

1.2.3 Cá huẩn mự quố tế về phòng hống rử tiền trong lĩnh vự ngân hàng 21

1.2.3.1 Li n H p Quố 21

1.2.3.2 Lự l ng ặ nhiệm t i h nh về hống rử tiền 23

1.2.3.3 Ủy b n B sle về giám sát ng n h ng 26

1.2.3.4 Tổ hứ quố tế á Ủy b n hứng khoán 29

1.3 C C NHÂN TỐ T C ĐỘ ĐẾN HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG PHÕNG CHỐNG RỬA TIỀN 30

1.3.1 Quy ịnh pháp lý 30

1.3.2 Sự sẵn s ng th m gi ủ ng n h ng 31

1.3.3 Hoạt ộng o tạo 32

Trang 9

1.3.4 Hiểu biết về hoạt ộng phòng hống rử tiền 32

1.3.5 Ứng dụng ng nghệ 33

CHƯ NG 2 THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG PHÕNG CHỐNG RỬA TIỀN TẠI NGÂN HÀNG THƯ NG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PH T TRIỂN VIỆT NAM – CN NAM SÀI GÒN 34

2.1 Giới thiệu về Ng n H ng Th ơng Mại Cổ Phần Đầu T V Phát Triển Việt Nam – CN Nam Sài Gòn 34

2.1.1 Lị h sử phát triển 34

2.1.2 Cơ ấu tổ hứ hoạt ộng 34

2.1.3 Tổng qu n về hoạt ộng kinh do nh 2015 – 2019 36

2.1.3.1 Hoạt ộng huy ộng vốn từ năm 2015 – 2019 36

2.1.3.2 Hoạt ộng t n dụng từ năm 2015 – 2019 37

2.1.3.3 Kết quả hoạt ộng kinh do nh từ năm 2015 – 2019 38

2.2 HOẠT ĐỘNG PHÕNG CHỐNG RỬA TIỀN TẠI NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PH T TRIỂN VIÊN NAM – CN NAM SÀI GÒN 39

2.2.1 Quy ịnh nội bộ trong hoạt ộng Phòng hống rử tiền 39

2.2.2 Cơ ấu tổ hứ về hoạt ộng Phòng hống rử tiền 40

2.2.3 Hệ thống ng ụ v giải pháp ng nghệ hỗ tr Phòng hống rử tiền tại Ng n h ng th ơng mại ổ phần Đầu t v Phát triển Việt N m – Chi nhánh Nam Sài Gòn 44

2.2.4 Thự trạng ng tá Phòng hống rử tiền v kết quả thự hiện tại Ng n h ng th ơng mại ổ phần Đầu t v Phát triển Việt N m – Chi nhánh Nam Sài Gòn 46

CHƯ NG 3.PHƯ NG PH P NGHIÊN CỨU 52

3.1 Quy tr nh nghi n ứu 52

3.2 M h nh nghi n ứu ề xuất 53

3.3 Th ng o nghi n ứu 55

3.4 Dữ liệu nghi n ứu 62

3.5 Ph ơng pháp ph n t h xử lý số liệu 63

Trang 10

3.5.1 Ph ơng pháp ph n t h ộ tin ậy ủ th ng o (Crob h’s Alph )

63

3.5.2 Ph ơng pháp ph n t h nh n tố khám phá (EFA) 64

3.5.3 Ph ơng pháp ph n t h hồi quy bội 64

CHƯ NG 4.KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN 67

4.1 Kết quả nghi n ứu ối với Cán bộ quản lý 67

4.1.1 M tả m u nghi n ứu 67

4.1.2 Kiểm ịnh th ng o 67

4.1.2.1 Th ng o á biến ộ lập 67

4.1.2.2 Th ng o á biến phụ thuộ 70

4.1.3 Ph n t h nh n tố khám phá EFA 71

4.1.3.1 Ph n t h nh n tố ối với á biến ộ lập 71

4.1.3.2 Ph n t h nh n tố biến phụ thuộc 75

4.1.4 Kiểm ịnh sự phù h p ủ m h nh v giả thuyết nghi n ứu 76

4.1.4.1 Ph n t h t ơng qu n 76

4.1.4.2 Ph n t h hồi quy 77

4.2 Kết quả nghi n ứu ối với nh n vi n 80

4.2.1 M tả m u nghi n ứu 80

4.2.2 Kiểm ịnh th ng o 80

4.2.2.1 Th ng o á biến ộ lập 80

4.2.2.2 Th ng o á biến phụ thuộ 84

4.2.3 Ph n t h nh n tố khám phá EFA 85

4.2.3.1 Ph n t h nh n tố ối với á biến ộ lập 85

4.2.3.2 Ph n t h nh n tố biến phụ thuộ 90

4.2.4 Kiểm ịnh sự phù h p ủ m h nh v giả thuyết nghi n ứu 91

4.2.4.1 Ph n t h t ơng qu n 91

4.2.4.2 Ph n t h hồi quy 92

CHƯ NG 5.KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ CHÍNH S CH 95

5.1 Kết luận 95

Trang 11

5.2 Kiến nghị 96

5.2.1 Kiến nghị về Quy ịnh pháp lý 96

5.2.2 Kiến nghị về Sự sẵn s ng th m gi v o hoạt ộng PCRT 97

5.2.3 Kiến nghị về hoạt ộng Đ o tạo 98

KẾT LUẬN 99

DANH MỤC TÀI LIỆU i

PHỤ LỤC vi

PHỤ LỤC 01: BẢNG KHẢO S T ĐỐI VỚI NHÂN VIÊN vii

PHỤ LỤC 02: BẢNG KHẢO S T ĐỐI VỚI C N BỘ QUẢN LÝ xi

PHỤ LỤC 03: KẾT QUẢ PHÂN TÍCH DỮ LIỆU SPSS xiv



Trang 12

6 Bảng 3.1 Th ng o nghi n ứu ối với Nhân viên 56

7 Bảng 3.2 Th ng o nghi n ứu ối với Cán bộ quản lý 59

8 Bảng 4.1 Kết quả Cronb h’s Alph th ng o Đ o tạo (ĐT)

11 Bảng 4.4 Kết quả Cronb h’s Alph th ng Sự sẵn sàng (SS)

ối với CBQL sau khi loại bỏ biến SS2 69

12 Bảng 4.5 Kết quả Cronb h’s Alph th ng Ứng dụng công

Trang 13

16 Bảng 4.9 Kết quả phân tích nhân tố EFA các biến ộc lập ối

17 Bảng 4.10 Kiểm ịnh KMO v B rlett’s biến ộc lập ối với

18 Bảng 4.11 Tổng ph ơng s i tr h ối với CBQL sau khi loại

19 Bảng 4.12 Kết quả phân tích nhân tố EFA các biến ộc lập ối

với CBQL sau khi loại bỏ biến PL3 74

20 Bảng 4.13 Kiểm ịnh KMO v B rlett’s biến phụ thuộ ối

21 Bảng 4.14 Kết quả phân tích nhân tố EFA các biến phụ thuộc

22 Bảng 4.15 Ma trận hệ số t ơng qu n Pe rson ối với CBQL 76

23 Bảng 4.16 Mô hình tổng thể ối với CBQL 78

25 Bảng 4.18 Kết quả ph n t h ANOVA ối với CBQL 80

26 Bảng 4.19 Kết quả Cronb h’s Alph th ng o Đ o tạo (ĐT)

27 Bảng 4.20 Kết quả Cronb h’s Alph th ng o Hiểu biết về

28 Bảng 4.21 Kết quả Cronb h’s Alph th ng o Quy ịnh pháp

29 Bảng 4.22 Kết quả Cronb h’s Alph th ng Sự sẵn sàng (SS)

30 Bảng 4.23 Kết quả Cronb h’s Alph th ng Sự sẵn sàng (SS)

với Nhân viên sau khi loại biến SS2 83

31 Bảng 4.24 Kết quả Cronb h’s Alph th ng Ứng dụng công

nghệ (CN) ối với Nhân viên

84

Trang 14

32 Bảng 4.25 Kết quả Cronb h’s Alph th ng Hiệu quả PCRT

33 Bảng 4.26 Kiểm ịnh KMO v B rlett’s biến ộc lập ối với

34 Bảng 4.27 Tổng ph ơng s i tr h ối với Nhân viên 85

35 Bảng 4.28 Kết quả phân tích nhân tố EFA các biến ộc lập ối

36 Bảng 4.29 Kiểm ịnh KMO v B rlett’s biến ộc lập ối với

Nhân viên sau khi loại bỏ biến SS2 87

37 Bảng 4.30 Tổng ph ơng s i tr h ối với Nhân viên sau khi

38 Bảng 4.31 Kết quả phân tích nhân tố EFA các biến ộc lập ối

với Nhân viên sau khi loại bỏ biến SS2 89

39 Bảng 4.32 Kiểm ịnh KMO v B rlett’s biến phụ thuộ ối

40 Bảng 4.33 Kết quả phân tích nhân tố EFA các biến phụ thuộc

41 Bảng 4.34 Ma trận hệ số t ơng qu n Pe rson ối với Nhân

42 Bảng 4.35 Mô hình tổng thể ối với Nhân viên 92

43 Bảng 4.36 Kết quả hồi quy ối với Nhân viên 93

44 Bảng 4.37 Kết quả ph n t h ANOVA ối với Nhân viên 94

Trang 15

DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ, BIỂU ĐỒ, HÌNH VẼ

STT Sơ đồ, biểu đồ, hình vẽ Tên sơ đồ, biểu đồ, hình vẽ Trang

1 Biểu ồ 2.1

Kết quả rà soát giao dịch nghi ngờ của BIDV Chi nhánh Nam Sài Gòn giai oạn 2017 - 2019

47

3 Hình 2.1 Sơ ồ tổ chức hoạt ộng của BIDV Chi

Trang 16

LỜI MỞ ĐẦU

1 Vấn đề nghiên cứu và tính cấp thiết

Hoạt ộng rử tiền ó ảnh h ởng ti u ự ến nhiều lĩnh vự ủ ời sống kinh tế xã hội h nh trị n ninh quố phòng ủ tất ả á quố gi v vùng lãnh thổ ặ biệt l á quố gi ng phát triển Hoạt ộng rử tiền l m tăng tội phạm

v th m nhũng g y hậu quả xấu ối với á hoạt ộng th ơng mại quố tế l m suy yếu hệ thống t i h nh v òn ảnh h ởng ến sự phát triển ủ nền kinh tế Tại Việt

N m nền kinh tế ng tr n hội nhập thu hút nhiều nh ầu t ti u dùng trong

v ngo i n ớ khiến á luồng tiền r v o dễ d ng hơn á hoạt ộng rử tiền ng y

ng mở rộng về quy m v ộ tinh vi Việt N m ần ẩy nh nh tiến tr nh ho n tất

á khung pháp lý ri ng ho phòng hống rử tiền (PCRT) Một hệ thống quy phạm pháp luật ri ng ho hoạt ộng n y l òi hỏi ần thiết ủ nền kinh tế m i

tr ờng ầu t ũng nh l iều kiện ể ó thể hội nhập kinh tế thế giới Nhận thấy tầm qu n trọng ủ hoạt ộng PCRT n ớ t ã b n h nh Luật Phòng hống

rử tiền số 07/2012/QH13 th ng t nghị ịnh h ớng d n thi h nh nh Nghị ịnh số 116/2013/NĐ-CP ng y 04/10/2013 Th ng t số 35/2013/TT-NHNN ngày 31/12/2013 Đặ biệt mỗi ng n h ng phải triển kh i một á h ồng bộ á biện pháp thể hế nghiệp vụ tr n ơ sở phối h p hặt hẽ với á b n mới ó thể PCRT hiệu quả

Hiện n y tr n thế giới ã ó nhiều nghi n ứu ánh giá á yếu tố ảnh h ởng

ến hiệu quả hoạt ộng PCRT nh : Theo Harvey, J (2008) th ớ o lý t ởng ể ánh giá hiệu quả PCRT l sự giảm xuống ủ hoạt ộng rử tiền Tuy nhi n việ

l ng hó yếu tố n y rất khó khăn v vậy á nh nghi n ứu gián tiếp o l ờng hiệu quả PCRT th ng qu số l ng báo áo á gi o dị h nghi ngờ (Suspicious Activity Report), số vụ bắt giữ (prosecutions) và giá trị t i sản tị h thu (asset recovery) (Harvey, J., 2008) Tại M l ysi Pok, W C., Omar, N., and Sathye, M (2014) thự hiện ánh giá hiệu quả về hoạt ộng PCRT v t i tr ho hoạt ộng tội phạm th ng qu phỏng vấn s u á nh quản lý ng n h ng Nghi n ứu n y ũng

Trang 17

hỉ r á ng n h ng ở M l ysi ho rằng sự ồng thuận o trong ng n h ng sự bắt buộ phải tu n thủ á quy ịnh pháp lý sự hi sẻ th ng tin giữ á nh lập pháp v á ơ qu n thự hiện lần l t l b th ng o l ờng hiệu quả tốt nhất ủ hoạt ộng PCRT Theo Ông Richard Major (2018) lãnh ạo dị h vụ t vấn tội phạm t i h nh khu vự Đ ng N m ủ Pw v Ông Alex T n (2018) lãnh ạo

dị h vụ t vấn iều tr gi n lận ủ Pw M l ysi ho rằng với sự hỗ tr ủ ng nghệ th ng tin ng n h ng ó thể xử lý á hoạt ộng rử tiền hiệu quả hơn với hi

ph thấp hơn l việ tăng ờng tuyển dụng nh n vi n ng tá PCRT Tại Việt

N m vấn ề PCRT ũng một số tá giả qu n t m nghi n ứu tập trung v o những lĩnh vự nh x y dựng khu n khổ pháp lý hoặ vận dụng quy ịnh về PCRT ủ Ng n h ng Nh n ớ tại á NHTM Nghi n ứu ủ Phạm Huy Hùng (2010) ã tổng kết á biện pháp PCRT hủ yếu á ng n h ng hiện n y ng

áp dụng gồm: (i) Bố tr th nh vi n b n iều h nh hịu trá h nhiệm tổ hứ hỉ ạo kiểm tr việ tu n thủ á quy ịnh ủ pháp luật về PCRT tại á ơn vị; (ii) X y dựng v b n h nh quy hế nội bộ về PCRT; v (iii) Ứng dụng ng nghệ th ng tin Module CIF nhằm quản lý hồ sơ khá h h ng Ngo i r một số nghi n ứu liệt k những tr ờng h p ụ thể iển h nh về rử tiền qu hệ thống NHTM bị phát hiện trong thự tế ể ánh giá những lỗ hổng trong hệ thống pháp luật Việt N m v quy

tr nh PCRT tại á NHTM Kết quả nghi n ứu ủ nhóm tá giả PGS.TS Tr ơng Thị Hồng TS Nguyễn Thị Thùy Linh TS Ho ng Hải Yến v ThS Vũ Thị B h Ngọ (2018) ã hỉ r rằng: Quy ịnh pháp lý sự sẵn th m gi ủ ng n h ng hoạt ộng o tạo hiểu biết về PCRT l những yếu tố ảnh h ởng ến hiệu quả PCRT Trong ó sự sẵn s ng th m gi v o hoạt ộng PCRT l yếu tố qu n trọng ảnh

h ởng ến hiểu quả PCRT tại hệ thống NHTM tại Việt N m Tuy nhi n ho ến

n y á nghi n ứu thự nghiệm mới hỉ tập trung v o hệ thống NHTM tại Việt Nam, h ó nghi n ứu thự nghiệm n o ho thấy tá ộng ủ á yếu tố ảnh

h ởng ến hiệu quả PCRT tại một NHTM ụ thể ó xem xét ến nh n tố Ứng dụng ng nghệ trong hoạt ộng PCRT Đồng thời theo thự trạng hoạt ộng phòng hống rử tiền tại hệ thống ng n hàng BIDV nói chung và BIDV Chi nhánh

Trang 18

N m S i Gòn nó ri ng số l ng r soát nghi ngờ tăng o trong gi i oạn từ 2017

ến 2019 quy tr nh phòng hống rử tiền òn ó hạn hế trong khi nền kinh tế

ng y ng phát triển gi o dị h mu bán trong v ngo i n ớ ng y ng tăng o dự báo khả năng xảy r rử tiền ng y ng tăng trong thời gi n tới V vậy dự tr n nền tảng nghi n ứu ủ nhóm tá giả PGS.TS Tr ơng Thị Hồng TS Nguyễn Thị Thùy Linh TS Ho ng Hải Yến ThS Vũ Thị B h Ngọ (2018) v á yếu tố ặ

tr ng ủ BIDV tá giả ã lự họn ề t i “C C NHÂN TỐ T C ĐỘNG TỚI HIỆU QUẢ PHÕNG CHỐNG RỬA TIỀN TẠI NGÂN HÀNG THƯ NG MẠI

CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PH T TRIỂN VIỆT NAM – CHI NHÁNH NAM SÀI GÒN” ho luận văn thạ sỹ ủ m nh từ ó r á giải pháp khắ phụ nhằm

n ng o hiệu quả hoạt ộng phòng hống rử tiền tại hi nhánh v hệ thống ng n hàng nói chung

2 Mục tiêu và câu hỏi nghiên cứu

2.1 Mục tiêu tổng quát

Luận ần h ớng ến giải quyết mụ ti u nghi n ứu: Nâng cao hiệu quả phòng hống rử tiền tại Ngân hàng TMCP Đầu t v Phát triển Việt N m – Chi nhánh Nam Sài Gòn (BIDV Chi nhánh Nam Sài Gòn)

H i l o l ờng tá ộng ủ từng nh n tố (Quy ịnh pháp lý sự sẵn th m gi

ủ ng n h ng hoạt ộng o tạo hiểu biết về PCRT ứng dụng ng nghệ) ến hiệu quả hoạt ộng phòng hống rử tiền tại Ng n h ng BIDV Chi nhánh Nam Sài Gòn

B l ề xuất một số g i ý h nh sá h ối với hoạt ộng phòng hống rử tiền nhằm gi tăng hiệu quả phòng hống rử tiền tại Ng n h ng BIDV Chi nhánh

Trang 19

Nam Sài Gòn trong thời gi n tới

3 Câu hỏi nghiên cứu

Để ạt á mụ ti u nghi n ứu luận văn h ớng ến giải quyết á u hỏi:

Một l hoạt ộng phòng hống rử tiền ủ Ng n h ng BIDV Chi nhánh Nam Sài Gòn trong thời gi n vừ qu ? Những kết quả ạt v hạn hế òn tồn tại nguy n nh n ủ hạn hế ối với hoạt ộng n y l g ?

H i l mứ ộ tá ộng ủ từng nh n tố (Quy ịnh pháp lý sự sẵn th m gi

ủ ng n h ng hoạt ộng o tạo hiểu biết về PCRT ứng dụng ng nghệ) ến hiệu quả hoạt ộng phòng hống rử tiền tại Ng n h ng BIDV Chi nhánh Nam Sài Gòn nh thế n o?

B l trong thời gi n tới ần ó những th y ổi h nh sá h ịnh h ớng nh thế n o ối với hoạt ộng phòng hống rử tiền nhằm gi tăng hiệu quả phòng hống rử tiền tại Ng n h ng BIDV Chi nhánh Nam Sài Gòn trong thời gi n tới?

4 Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu

4.1 Đối tƣợng nghiên cứu

Hoạt ộng phòng hống rử tiền tại Ng n h ng BIDV Chi nhánh Nam Sài Gòn

4.2 Phạm vi nghiên cứu của đề tài

Nghi n ứu tại Ng n h ng BIDV Chi nhánh N m S i Gòn trong thời gi n từ năm 2017 ến năm 2019

5 Nguồn dữ liệu nghiên cứu

Nghi n ứu dữ liệu sơ ấp thu thập dự tr n kết quả thự hiện bảng trả lời u hỏi khảo sát ủ 171 án bộ nh n vi n tại Ng n h ng BIDV Chi nhánh Nam Sài Gòn tại thời iểm nghi n ứu ồng thời khảo sát th m 100 phiếu ý kiến

ủ huy n gi

Trang 20

6 Phương pháp nghiên cứu

Phương pháp thu thập số liệu:

Nghi n ứu dữ liệu sơ ấp thu thập dự tr n kết quả thự hiện bảng trả lời u hỏi khảo sát ủ 171 án bộ nh n vi n tại Ngân hàng BIDV Chi nhánh Nam Sài Gòn tại thời iểm nghi n ứu ồng thời khảo sát th m 100 phiếu ý kiến

th nh toán quố tế) v Cán bộ quản lý (Lãnh ạo ấp phòng trở l n v Kiểm soát

vi n) Dữ liệu nghi n ứu ủ từng ối t ng nghi n ứu xử lý th ng qu

ng ụ thống k SPSS nhằm kiểm ịnh th ng o v xá ịnh mứ ộ tá ộng ủ từng yếu tố (hiểu quy ịnh pháp lý sự sẵn s ng o tạo ứng dụng ng nghệ) ến hiệu quả PCRT Nghi n ứu kiểm tr ộ tin ậy th ng o l ờng á khái niệm nghi n ứu th ng qu Cronb h Alph v ph n t h nh n tố khẳng ịnh EFA

7 Nội dung nghiên cứu

Nhằm ạt mụ ti u nghi n ứu luận văn sẽ tiến h nh nghi n ứu theo

Trang 21

h ng hoạt ộng o tạo hiểu biết về PCRT ứng dụng ng nghệ) ến hiệu quả hoạt ộng phòng hống rử tiền tại Ng n h ng BIDV Chi nhánh Nam Sài Gòn Bốn l dự tr n kết quả ủ m h nh li n hệ thự tiễn ể r những nhận xét ánh giá kết quả Đồng thời r một số g i ý h nh sá h nhằm gi tăng hiệu quả PCRT tại Ng n h ng BIDV Chi nhánh Nam Sài Gòn

Về ề xuất h nh sá h luận văn ã ề xuất những ịnh h ớng á giải pháp ể n ng o hoạt ộng PCRT tại Ng n h ng BIDV Chi nhánh Nam Sài Gòn

Cá giải pháp n y ó giá trị th m khảo trong việ x y dựng triển kh i á h nh

sá h PCRT tại Ng n h ng BIDV Chi nhánh Nam Sài Gòn

9 Tổng quan về lĩnh vực nghiên cứu

Nhận thứ tầm qu n trọng ủ việ nghi n ứu v t m r giải pháp ể

n ng o hiệu quả ủ hoạt ộng PCRT ến n y ã ó nhiều ng tr nh nghi n ứu

d ới những gó ộ v quy m khá nh u Một số ng tr nh nghi n ứu gần y ó

li n qu n ến ề t i luận văn nh :

Các đề tài nghiên cứu ở nước ngoài:

- Harvey, J (2008) cho rằng th ớ o lý t ởng ể ánh giá hiệu quả PCRT là

sự giảm xuống (có thể l ng hó c) của hoạt ộng rửa tiền nh ng việ l ng hóa yếu tố này rất khó khăn V vậy, các nhà nghiên cứu gián tiếp o l ờng hiệu quả PCRT thông qua số l ng báo cáo các giao dịch nghi ngờ, số vụ bắt giữ và giá trị tài sản tịch thu - họ oi y l ph ơng án tốt nh ể o l ờng hiệu quả PCRT

Trang 22

- Pok, W C., Omar, N., and Sathye, M (2014), nghiên cứu của nhóm tác giả

thực hiện ánh giá hiệu quả về hoạt ộng PCRT và tài tr cho hoạt ộng tội phạm thông qua phỏng vấn sâu các nhà quản lý ngân hàng Kết quả nghiên cứu, chỉ ra tác ộng tích cực củ PCRT ến hiệu quả ngân hàng, mặt khác, cho thấy các ngân hàng tham gia vào hoạt ộng PCRT ẩy chi phí hoạt ộng tăng o Đồng thời, các ngân hàng ở Malaysia cho rằng sự ồng thuận cao trong ngân hàng, sự bắt buộc phải tuân thủ á quy ịnh pháp lý, sự chia sẻ thông tin giữa các nhà lập pháp và

á ơ qu n thực hiện lần l t l b th ng o l ờng hiệu quả tốt nhất của hoạt ộng PCRT

- Kemal, M.U (2014), tập trung vào 03 cách thứ : l u giữ chứng từ của khách

h ng; o tạo nhân viên ngân hàng; báo cáo những giao dịch nghi ngờ của ngân hàng, nghiên cứu chỉ ra rằng á quy ịnh yêu cầu khá h h ng l u trữ chứng từ tác ộng ng c chiều ến hoạt ộng rửa tiền và phòng chống tội phạm

- Tang, J., and Ai, L (2010), ũng hỉ ra nhiều quốc gia bắt buộc phải tham gia

vào hoạt ộng PCRT Sự sẵn sàng tham gia của các quố gi ( ặc biệt là các quốc

gi ng phát triển) vào hoạt ộng PCRT là rất thấp do phát sinh thêm chi phí thực hiện và phải kéo dài thời gian giao dịch với khách hàng (khi giao dịch có nghi ngờ) Một số quốc gia còn yêu cầu ối tác phải ký kết tham gia vào hoạt ộng PCRT trong quá trình thoả thuận h p tá song ph ơng

Các đề tài nghiên cứu trong nước:

Ở Việt N m tr ớ khi ó văn bản pháp luật chi tiết về ng tá PCRT ã ó nhiều công trình nghiên cứu nổi bật về vấn ề n y nh :

- V ơng Tịnh Mạch (2009), với ề t i “Phòng hống rửa tiền ở Việt Nam trong

bối cảnh hội nhập quốc tế” ã khái quát rửa tiền, nhận diện quá trình rửa tiền, nhận diện hoạt ộng kinh tế có khả năng l ng ụ rửa tiền ở Việt N m v r ịnh

h ớng cho hoạt ộng PCRT trong iều kiện hệ thống thanh tra, giám sát, hệ thống

kế toán và tìm hiểu khách hàng của các ngân hàng còn kém phát triển

Trang 23

- Phạm Huy Hùng (2010) với ề t i “Giải pháp Phòng, chống rửa tiền tại các

Ng n h ng th ơng mại Việt N m” Nghi n ứu ã tr nh b y c những biện pháp chủ yếu m á ng n h ng ng áp dụng trong ng tá PCRT tr n ơ sở ó ánh giá kết quả ạt c, những hạn chế còn tồn tại v ề ra giải pháp nâng cao hoạt ộng này

Sau khi ban hành Luật phòng chống rửa tiền (2012), số 07/2012/QH13, ngày 18/06/2012, nhiều tác giả ã tiếp tục nghiên cứu vấn ề PCRT ể bám sát với thực tiễn, nổi bật nh :

- Nguyễn Văn Ngọc (2014), ề tài khoa họ “Hệ thống giải pháp Phòng, chống

rửa tiền ở Việt N m ến năm 2020” tr nh b y hệ thống lý luận ơ bản về vấn ề rửa tiền, các chuẩn mực quốc tế v á văn bản pháp lý về PCRT ồng thời r một

số ề xuất, kiến nghị cụ thể, xá áng ối với Chính phủ Ng n h ng nh n ớc và một số ơ qu n hứ năng li n qu n

- Trịnh Thanh Huyền và Nguyễn Thị Mai (2015), bài nghiên cứu “Những thủ

oạn v ph ơng thức rửa tiền” ã ho thấy mụ h ủa hoạt ộng rửa tiền là làm

ho ồng tiền “bẩn” trở nên sạ h hơn h y nói á h khá l tạo ra một khoảng cách

xa nhất giữa tài sản bất h p pháp và chủ sở hữu những tài sản ó ồng thời nêu rõ

á ph ơng thức thủ oạn rửa tiền chủ yếu c sử dụng

- Nguyễn Thị Loan (2016), bài nghiên cứu “Phòng hống rửa tiền qua hệ thống

ngân hàng Việt N m” ã ph n t h ánh giá kết quả, hạn chế và nguyên nhân ảnh

h ởng tính, hiệu lực của hoạt ộng PCRT qua hệ thống ngân hàng tại Việt Nam và khuyến nghị giải pháp góp phần nâng cao tính hiệu lực của hoạt ộng PCRT thông

qu ó ngăn ngừa hạn chế ảnh h ởng tiêu cực hoạt ộng rửa tiền

- Lê Quỳnh Nh (2016), bài nghiên cứu “Phòng hống rửa tiền tại ngân hàng

th ơng mại cổ phần Đầu t v Phát triển Việt n m” ã ph n t h ánh giá hoạt ộng PCRT tại Ng n h ng th ơng mại cổ phần Đầu T v Phát triển Việt Nam, tìm

ra những hạn chế còn tồn tại v nguy n nh n ồng thời ề xuất các kiến nghị, giải

Trang 24

pháp nhằm nâng cao hoạt ộng PCRT tại Ng n h ng th ơng mại cổ phần Đầu t v Phát triển Việt Nam

- Huỳnh Thanh Hòa (2016), bài nghiên cứu “Giải pháp phòng chống rửa tiền

qua hệ thống ngân hàng Việt Nam” ã hỉ r c tình hình thực tiễn công tác PCRT ng diễn ra tại á ng n h ng ánh giá v r á giải pháp một cách sát sao nhằm hoàn thiện công tác PCRT qua hệ thống ngân hàng Việt Nam

Nhìn chung, các nghiên cứu tr ớ y hỉ mới tập trung vào liệt kê các chuẩn mực quốc tế về PCRT l m ơ sở quan trọng ể Việt Nam xây dựng và hoàn thiện khuôn khổ pháp lý trong lĩnh vực này Một số nghiên cứu phân tích việc vận dụng những quy ịnh về PCRT củ Ng n h ng Nh n ớc Việt Nam tại các NHTM, phân tích một số vụ án rửa tiền iển hình Tuy nhiên, vấn ề những yếu tố n o tá ộng

và mứ ộ tá ộng của từng yếu tố ến hiệu quả của hệ thống NHTM Việt Nam trong PCRT v n h qu n t m Theo nh t m hiểu của tác giả, hiện tại có nghiên cứu của nhóm tác giả: PGS.TS Tr ơng Thị Hồng, TS Nguyễn Thị Thùy Linh, TS Hoàng Hải Yến và ThS Vũ Thị Bích Ngọc (2018) “Nh n tố tá ộng tới hiệu quả phòng chống rửa tiền tại á ng n h ng th ơng mại” Nghi n ứu ã chỉ ra rằng: Quy ịnh pháp lý, sự sẵn tham gia của ngân hàng, hoạt ộng o tạo, hiểu biết về PCRT là những yếu tố ảnh h ởng ến hiệu quả PCRT Trong ó sự sẵn sàng tham gia vào hoạt ộng PCRT là yếu tố quan trọng ảnh h ởng ến hiểu quả PCRT tại hệ thống NHTM tại Việt Nam Nghiên cứu này chỉ mới khái quát một cách chung nhất các Nhân tố tá ộng ến hiệu quả PCRT tại hệ thống ngân hàng

th ơng mại tại Việt Nam chứ h i s u v o quy ịnh h nh sá h quy tr nh ũng

nh nghiệp vụ cụ thể ối với một ngân hàng th ơng mại cụ thể ồng thời h ề cập ến nhân tố ứng dụng công nghệ trong hoạt ộng PCRT

Vì vậy tr n ơ sở kế thừa kết quả nghiên cứu, tác giả sẽ i s u v o ph n t h các nhân tố tá ộng ến hiệu quả PCRT tại Ngân hàng BIDV Chi nhánh Nam Sài Gòn ánh giá kết quả hoạt ộng n y v r h ớnsg giải quyết phù h p

Trang 25

CHƯƠNG 1

CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ RỬA TIỀN VÀ PHÕNG CHỐNG RỬA

TIỀN QUA HỆ THỐNG NGÂN HÀNG 1.1 Cơ sở lý luận về rửa tiền

1.1.1 Khái niệm rửa tiền

Tr n ph ơng diện quố tế rử tiền ịnh nghĩ ầu ti n trong C ng ớ

Li n H p Quố về Chống bu n bán bấp h p pháp á hất m túy v hất h ớng thần năm 19881 Theo Khoản b Điều 3 Tội phạm v h nh phạt Rử tiền l h nh

vi: “(i) Chuyển đổi hoặc chuyển giao tài sản khi biết rằng tài sản đó thu được từ

bất kỳ hành vi phạm tội nào hoặc từ việc tham gia vào hoạt động phạm tội đó với mục đích che giấu hoặc ngụy trang nguồn gốc bất hợp pháp của tài sản hoặc giúp bất kỳ người nào có dính líu vào hành vi phạm tội như vậy trốn tránh trách nhiệm hình sự của hành vi đó; ii) Che giấu hoặc ngụy trang bản chất thực sự nguồn gốc, địa điểm, chuyển nhượng, chuyển quyền sở hữu tài sản mà biết rõ tài sản đó thu được từ hoạt động phạm tội sẽ được mỗi bên của Công ước áp dụng những biện pháp cần thiết để coi là tội phạm hình sự” (C ng ớ Li n H p Quố 1998)2

Đến năm 2000 tại P lermo Li n H p Quố tế b n h nh C ng ớ về Chống tội phạm ó tổ hứ xuy n quố gi 3 khái niệm rử tiền ụ thể hó hơn kh ng

hỉ giới hạn trong h nh vi phạm tội rử tiền do bu n bán m túy Theo Điều 6 ủ

ng ớ Li n H p Quố 20004 h nh sự hó h nh vi h p pháp hó t i sản do phạm

tội m ó h y rử tiền l h nh vi: “(i) Chuyển đổi hay chuyển giao tài sản, dù biết

rằng những tài sản này do phạm tội mà có, nhằm che đậy hoặc che dấu nguồn gốc bất hợp pháp của tài sản hoặc nhằm giúp đỡ bất cứ người nào liên quan đến việc thực hiện một hành vi vi phạm nguồn lẩn tránh những hậu quả pháp lý do hành vi

Trang 26

của người đó gây ra; (ii) Che đậy hoặc che dấu bản chất thực sự, nguồn gốc, địa điểm, việc chuyển nhượng, chuyển dịch hoặc quyền sở hữu hay những quyền đó với tài sản, dù biết rằng tài sản này do phạm tội mà có; (iii) Giành được, sở hữu hoặc

sử dụng tài sản, dù tại thời điểm nhận được tài sản, biết rằng đó là tài sản do phạm tội mà có; (iv) Tham gia, liên kết hay thông đồng thực hiện, nỗ lực thực hiện và hỗ trợ, xúi giục, tạo điều kiện và hướng dẫn thực hiện bất kỳ một hành vi phạm tội nào theo quy định của điều này”

Lự l ng ặ nhiệm t i h nh quố tế - FATF (Financial Action Task Force),

r ịnh nghĩ “Rửa tiền là quá trình xử lý tiền do tội phạm mà có, nhằm che

đậy nguồn gốc bất hợp pháp và cố ý hợp thức hóa những khoản tiền, tài sản bất chính từ các hành vi phạm tội” (FATF 2016)5 ồng thời FATF ũng r d nh

sá h 20 h nh vi phạm tội ủ tội phạm nguồn ủ tội rử tiền6

Tại Việt N m dự tr n ơ sở á quy ịnh ủ á C ng ớ quố tế li n

qu n ến vấn ề rử tiền Khái niệm rử tiền lần ầu ti n n u tại Khoản 1

Điều 3 Nghị ịnh số 74/2005/NĐ-CP ng y 06/05/2005 ủ Ch nh phủ: “Rửa tiền là

hành vi của cá nhân, tổ chức tìm cách hợp pháp hóa tiền, tài sản do phạm tội mà

có thông qua các hoạt động cụ thể như sau: (i) Tham gia trực tiếp hoặc gián tiếp vào một giao dịch liên quan đến tiền, tài sản do phạm tội mà có; (ii) Thu nhận, chiếm giữ, chuyển dịch, chuyển đổi, chuyển nhượng, vận chuyển, sử dụng, vận chuyển qua biên giới tiền, tài sản do phạm tội mà có; (iii) Đầu tư vào một dự án, một công trình, góp vốn vào một doanh nghiệp hoặc tìm cách khác che đậy, ngụy trang hoặc cản trở việc xác minh nguồn gốc, bản chất thực sự hoặc vị trí, quá trình

di chuyển hoặc quyền sở hữu đối với tiền, tài sản do phạm tội mà có” Đến năm

2012 Quố hội b n h nh Luật PCRT trong ó khái niệm rử tiền hiểu l

“Hành vi của tổ chức, cá nhân nhằm hợp pháp hóa nguồn gốc của tài sản do phạm tội mà có, bao gồm: (i) Hành vi được quy định trong Bộ luật Hình sự; (ii) Trợ giúp cho tổ chức, cá nhân có liên quan đến tội phạm nhằm trốn tránh trách nhiệm pháp

5 http://www.fatf-gafi.org/faq/moneylaundering/

6 Xem 40 Khuyến nghị ủ FATF

Trang 27

lý bằng việc hợp pháp hóa nguồn gốc tài sản do phạm tội mà có; (iii) Chiếm hữu tài sản mà tại thời điểm nhận tài sản đã biết rõ tài sản đó do phạm tội mà có nhằm hợp pháp hóa nguồn gốc tài sản” 7

1.1.2 Quy trình rửa tiền

Quy tr nh rử tiền ơ bản hi l m b gi i oạn:

Hình 1.1 Quy trình rửa tiền

(Nguồn:http://paulrenner.com/C6-Intelligence/paul-renner-c6-kycmap-what-is-money-laundering.html)

Giai đoạn 1: Sắp xếp (Placement)

Đ y l gi i oạn ầu ti n ủ quy tr nh rử tiền ở gi i oạn n y tội phạm rử tiền thự hiện á quỹ bất h p pháp v o hệ thống t i h nh lu n huyển tiền mặt s ng á quố gi kh ng hoặ ó hệ thống kiểm soát tiền tệ yếu kém mu t i sản ó giá trị lớn bằng tiền mặt gửi tiền v o á ng n h ng hoặ ó thể huyển ổi bằng á h ổi th nh á ng ụ t i h nh nh hối phiếu sé

7 Xem Luật Phòng hống rử tiền Điều 4(1)

Trang 28

Có thể xem y l gi i oạn dễ bị phát hiện nhất h nh vi phạm tội ủ tội phạm rử tiền v một l ng lớn tiền mặt thự hiện gi o dị h ũng nh á quy ịnh

về kiểm soát tiền tệ nh : báo áo gi o dị h áng ngờ ó giá trị o giới hạn l ng tiền mặt qu bi n giới, ủ từng quố gi Đồng thời á quỹ bất h p pháp n y thự hiện rót vốn v o á ịnh hế t i h nh v phi t i h nh á ịnh hế n y bắt buộ phải thự hiện ghi hép hạ h toán kế toán phản ánh á gi o dị h phát sinh

v l u á t i liệu li n qu n trong một thời gi n nhất ịnh ủ quy ịnh việ n y giúp ho á ơ qu n iều tr ó hứng ứ ể ngăn hặn ũng nh xử phạt với tội phạm rử tiền

Giai đoạn 2: Phân tán (Layering)

S u khi l ng tiền bất h p pháp ã v o hệ thống t i h nh tội phạm

rử tiền sẽ huyển s ng gi i oạn ph n tán á khoản tiền bất h p pháp Việ n y thự hiện bằng á h thự hiện h ng loạt á gi o dị h t i h nh nh : mu bán

qu lại á ng ụ ầu t ó thể huyển nh ng thự hiện qu lại giữ á t i khoản khá nh u m ng t n khá nh u tại nhiều ng n h ng hoặ li n tụ gửi v rút tiền ể th y ổi hủng loại tiền tệ ể biến hó th nh h nh thứ tiền Một số tr ờng

h p khá tội phạm rử tiền thự hiện d ới h nh thứ th nh toán tiền h ng hó v

dị h vụ rót vốn ầu t v o á ng ty trá h nh do h nh húng lập r

Đ y l b ớ ánh giá l phứ tạp nhất trong quy tr nh rử tiền với mụ

ti u l m ho l ng tiền bất h p pháp th nh l ng tiền sạ h v l m s o ho húng

ng khó theo d i ng tốt

Giai đoạn 3: Hội nhập (Integration)

Tại gi i oạn n y l ng tiền bất h p pháp ã h nh thứ hò nhập v o hệ thống t i h nh h nh thống v ó thể sử dụng ho nhiều mụ h Tội phạm rử tiền sẽ sử dụng tiền t i sản ã h p pháp hó ể ầu t v o á h nh thứ khá

nh u nh : mu bất ộng sản hứng khoán ng ụ t i h nh góp vốn v do nh nghiệp Việ n y sẽ l m á dòng tiền bất h p pháp v h p pháp trộn l n v o

nh u ồng thời l m gi tăng giá trị ồng tiền phạm tội

Trang 29

Về ơ bản quy tr nh rử tiền gồm b gi i oạn Sắp xếp – Phân tán – Hội nhập tuy nhi n kh ng phải tr ờng h p rử tiền n o ũng ầy ủ 03 gi i oạn nh tr n húng ó thể xảy r ri ng biệt hoặ ồng thời Mỗi gi i oạn sử dụng dự v o

ph ơng thứ thủ oạn rử tiền tội phạm rử tiền lự họn thự hiện

1.1.3 Phương thức, thủ đoạn rửa tiền

1.1.3.1 Rửa tiền thông qua hệ thống ngân hàng

Rử tiền th ng hệ thống ng n ng dần trở th nh ph ơng thứ phổ biến v

y u th h bởi tội phạm rử tiền Chúng thự hiện th ng qu việ tiền

lu n huyển s ng á quố gi kh ng hoặ ó hệ thống kiểm soát tiền tệ yếu kém l ng tiền bẩn n y nếu thự hiện trót lọt tiền n y sẽ tẩy rử ho n

to n ể th nh tiền sạ h v l ng tiền n y sẽ v o hệ thống kinh tế t i

h nh một á h h p pháp

Tội phạm rử tiền thự hiện bằng á h mở nhiều t i khoản sử dụng thể nh n/ pháp nh n ứng ại diện khá nh u tại nhiều ng n h ng khá nh u tiền thự hiện song song gửi v rút dần r khỏi t i khoản ể thự hiện huyển ho một trung

gi n h p pháp s u ó tiền n y trung gi n ó huyển v o t i khoản tại một quố gi lự họn Chúng ó thể ấu kết với ng n h ng ể thự hiện gi o dị h với l ng tiền lớn m kh ng bị kiểm tr hoặ hối lộ á nh n vi n hải qu n ử khẩu bi n giới ể vận huyển tiền mặt từ quố gi n y s ng quố gi khá v gửi

v o t i khoản tại một ng n h ng n ớ khá

1.1.3.2 Rửa tiền thông qua đầu tư nước ngoài

Hiện n y á quố gi ng phát triển ều x y dựng hệ thống pháp luật ầu

t từ n ớ ngo i khá th ng thoáng nhằm thu hút v tạo iều kiện thu hút nguồn vốn

ầu t giá rẻ từ n ớ ngo i Tuy nhi n việ n y lại tạo iều kiện thuận l i ho á hoạt ộng rử tiền nguồn vốn ầu t từ n ớ ngo i dần trở th nh một ng ụ ủ tội phạm rử tiền Tội phạm rử tiền sẽ tiến h nh tiền bẩn v o á quố gi

ng phát triển th ng qu ái má l á quỹ ầu t s u ó sẽ mu bất ộng sản

h y th nh lập á ng ty ó nguồn vốn từ n ớ ngo i phần l i nhuận thu

Trang 30

sẽ huyển ến ị hỉ mong muốn th ng qu bề ngo i h p pháp Hoạt ộng

ầu t n y duy tr ng l u th l ng tiền bẩn n y ng rử sạ h

1.1.3.3 Rửa tiền thông qua công ty bảo hiểm

Tội phạm rử tiền sẽ sử dụng l ng tiền bẩn ể mu bảo hiểm nh n thọ hoặ phi nh n thọ tại á ng ty bảo hiểm L ng tiền duy tr trong t i khoản ủ

ng ty bảo hiểm một thời gi n nhất ịnh s u một thời gi n tội phạm rử tiền sẽ thự hiện nhiều á h thứ khá nh u ể thuận tiện rút l ng tiền n y r nh : d n dựng những vụ việ ể òi bồi th ờng nhằm thu hồi một phần số tiền bất h p pháp

n y ơn ph ơng hủy h p ồng bảo hiểm ể lấy lại ph bảo hiểm trả quá số tiền ph

ể ho n trả lại số tiền óng quá L i dùng á kẽ hở n y trong hoạt ộng kinh

do nh bảo hiểm tội phạm rử tiền ó thể h p thứ hó l ng tiền bẩn th nh tiền

sạ h

1.1.3.4 Rửa tiền thông qua các hoạt động vui chơi giải trí

Tại á trụ sở sino á thẻ ánh bạ sẽ dùng tiền mặt ể ổi lấy

Th ng qu á h thứ n y tội phạm rử tiền sẽ dùng l ng lớn tiền ể mu thẻ ánh

1.1.3.5 Rửa tiền thông qua thị trường chứng khoán

Tội phạm rử tiền th ờng l i dụng rử tiền th ng qu á sản phẩm ầu t

tr n thị tr ờng hứng khoán nh hứng khoán v d nh (ng ời sở hữu dấu

d nh t nh) hứng khoán phái sinh hoặ mu bán hứng khoán t gi o dị h với giá thấp húng sẽ ộng tá với ng ời mu lại ể ẩy giá o l n so với mứ b n ầu

Từ ó h p thứ hó l ng tiền d ới dạng thu nhập từ hoạt ộng ầu t hứng khoán

Trang 31

1.1.3.6 Rửa tiền thông qua hệ thống ngân hàng ngầm

Tại một số quố gi khi hệ thống ng n h ng hoạt ộng kém hiệu quả th ờng xuất hiện hệ thống ng n h ng kh ng h nh thứ h y òn gọi l ng n h ng ngầm

Cá ng n h ng n y hoạt ộng v lu n huyển hoạt ộng t i h nh giống nh á

ng n h ng t i h nh nh ng với mứ ph rẻ hơn b mật hơn á ng n h ng h nh thứ Tội phạm rử tiền th ờng l i dụng nguy n tắ giữ b mật th ng tin khá h

h ng ể thự hiện gửi tiền v rút tiền lại một ị iểm khá ị iểm nhận tiền

th ờng l những quố gi h ó hệ thống phòng hống rử tiền nghi m ngặt

1.1.3.7 Rửa tiền thông qua việc thành lập các doanh nghiệp

Cá tội phạm rử tiền sẽ th nh lập á h do nh nghiệp h p pháp nh ng do nh nghiệp lại kh ng thự hiện á hoạt ộng theo nội dung ã ăng ký m nhằm mụ

h h p thứ hó l ng tiền bẩn từ á hoạt ộng lừ ảo bu n lậu trốn thuế

th m nhũng hoặ th nh lập do nh nghiệp tại quố gi n y nh ng hoạt ộng

h nh lại thự hiện tại quố gi khá Chúng sẽ sử dụng những ng ty này thự hiện ký kết á hơp ồng kinh tế ảo hó ơn theo á y u ầu ủ mụ h phạm tội L ng tiền bẩn sẽ trộn l n với tiền h p pháp hoặ huyển tiền qu lại giữ á ng ty nhằm rử sạ h tiền từ hoạt ộng bất h p pháp

1.2 Cơ sở lý luận về rửa tiền và phòng chống rửa tiền qua hệ thống ngân hàng

1.2.1 Sự cần thiết của ngân hàng trong hoạt động Phòng, chống rửa tiền

Hiện n y rử tiền ng ó ảnh h ởng ti u ự ến nhiều lĩnh vự ủ ời sống kinh tế xã hội h nh trị n ninh quố phòng ủ tất ả á quố gi v vùng lãnh thổ Đặ biệt ối với việ l ng tiền bất h p pháp v o th ng qu hệ thống ng n h ng v huyển ổi từ tiền bất h p pháp ủ á á nh n hoặ tổ

hứ tội phạm th nh tiền t i sản h p pháp g y r rủi ro lớn ho mỗi ngân hàng và

ả hệ thống ũng nh nền kinh tế ụ thể:

Trang 32

1.2.1.1 Làm tăng tội phạm và tham nhũng

Hoạt ộng rử tiền th nh ng l m ho á hoạt ộng tội phạm ó thể sinh l i

em lại l ng tiền lớn ho tội phạm Cá quố gi xem l nơi ẩn náu n to n

ho tội phạm rử tiền th ó nhiều khả năng n ớ ó ó sứ lôi uốn tội phạm và

ẩy mạnh hoạt ộng th m nhũng ụ thể nh á quố gi ó hệ thống AML yếu kém á h nh phạt kh ng hiệu lự một hoặ nhiều loại h nh tổ hứ t i h nh

kh ng hịu ảnh h ởng bởi khu n khổ AML Hoạt ộng rử tiền ng phổ biến sẽ tạo r nhiều tội phạm v th m những hơn nó l m gi tăng việ hối lộ ể mở rộng những ử ng qu n trọng ho hoạt ộng rử tiền nh : nh n vi n v bộ phận quản

lý ủ ng n h ng ơ qu n lập pháp giám sát tòa án,

1.2.1.2 Hậu quả đối với quốc tế và đầu tư nước ngoài

Cá quố gi ó t i tiếng l một nơi ẩn náu n to n ho tội phạm rử tiền ó thể g y r những ảnh h ởng nghi m trọng ến sự phát triển ủ quố gi ó Cá tổ

hứ t i h nh ó thể hạn hế gi o dị h với á quố gi l nơi ẩn nấu n to n ho tội phạm rử tiền Những do nh nghiệp h p pháp sẽ bị ánh ồng với những do nh nghiệp bất h p pháp th nh lập r ể phụ vụ hoạt ộng rử tiền á do nh nghiệp

h p pháp n y ó thể bị giảm khả năng tiếp ận thị tr ờng quố tế hoặ phải tiếp ận với hi ph o hơn do phải hịu sự kiểm soát gắt g o hơn

FATF – Lự l ng ặ nhiệm t i h nh về hống rử tiền sẽ l n một d nh

sá h những quố gi kh ng tu n thủ á y u ầu về AML hoặ kh ng tu n theo

ầy ủ trong uộ hiến phòng hống rử tiền Cá quố gi bị xếp v o d nh sá h

“Các nước và vùng lãnh thổ thiếu hợp tác” 8

oi l quố gi kh ng ó những

ti u huẩn tối thiểu về AML ng bố ến to n bộ á quố gi v vùng lãnh thổ khá ể ó những h nh sá h kiểm soát hặt hẽ ối với á quố gi n y

1.2.1.3 Làm suy yếu các tổ chức tài chính

Rử tiền g y tá hại theo nhiều á h ho sự l nh mạnh ủ hệ thống t i h nh

8 Xem h ơng III FATF D nh sá h NCCT

Trang 33

ho to n bộ do nh mụ vốn ho v y những ng ời gửi tiền sẽ rút tiền ủ m nh do

lo s t nh n to n ủ tổ hứ t n dụng ó sẽ l m giảm nguồn t i tr với hi ph thấp ổn ịnh

Rủi ro nghiệp vụ do quy tr nh nội bộ h ụ thể v ầy ủ từ on ng ời v

á hệ thống hoặ từ những tá ộng ngoại sinh Những rủi ro ó xảy r khi á tổ

hứ phải gánh hịu t nh trạng giảm ngừng hoặ tăng hi ph ối với á dị h vụ

li n ng n h ng hoặ á dị h vụ gi o dị h ng n h ng

Rủi ro pháp lý do những vụ kiện phán quyết bất l i ủ tò án h p ồng

kh ng thể thự hiện tiền phạt v á h nh phạt sẽ g y r thu lỗ l m tăng hi

nh u v một ngồn thu nhập hung hoặ những t i sản hung ho việ th nh toán

1.2.1.4 Nền kinh tế và khu vực tư nhân bị tổn thương

Bằng việ sử dụng á ng ty b nh phong v những khoản ầu t khá v o các công ty h p pháp những khoản thu từ rử tiền ó thể dùng ể kiểm soát to n bộ á ng nh hoặ á khu vự ủ nền kinh tế ở những n ớ nhất ịnh Điều n y l m giảm hiệu quả á ng ụ tiền tệ v kinh tế do sự ph n bổ s i lệ h

á nguồn lự bắt nguồn từ t nh trạng méo mó giả tạo ủ giá t i sản v h ng hó ồng thời tạo r một ơ hế trốn thuế từ ó l m ạn kiệt nguồn thu ủ ất n ớ

Trang 34

1.2.2 Các phương thức rửa tiền qua hệ thống ngân hàng

1.2.2.1 Rửa tiền thông qua việc chia nhỏ số tiền mặt

Ở một số quố gi luật hỉ y u ầu báo áo á gi o dị h tiền mặt khi v t một hạn mứ n o ó Tội phạm rử tiền th ờng l i dụng việ n y ể tiến h nh rử tiền bằng á h hi nhỏ số tiền mặt v gửi v o á tổ hứ t n dụng ể tránh bị báo

áo v bị nghi ngờ th ờng thự hiện d ới á h nh thứ nh :

- L ng tiền lớn sẽ hi nhỏ th nh nhiều món d ới hạn mứ phải báo

áo ể gửi v o á tổ hứ t n dụng

- Mở nhiều t i khoản tại một hoặ một số tổ hứ t i h nh khá nh u ể gửi

số tiền d ới hạn mứ phải báo áo

- Cá tội phạm rử tiền sẽ thu một á nh n th y v h nh m nh ứng r trự

tiếp ể gửi tiền mặt v o t i khoản ủ ng ời thu v o ng n h ng s u

ó y u ầu huyển về một t i khoản khá ứng t n ủ húng

1.2.2.2 Rửa tiền thông qua các giao dịch thương mại

Tội phạm rử tiền th ờng thự hiện bằng á h:

- Sử dụng hứng từ gi o dị h th ơng mại giả ể h p thứ hó hồ sơ huyển

tiền từ quố gi n y s ng quố gi khá Tiền rử sạ h d ới d nh nghĩ từ việ th nh toán h ng hó dị h vụ

- Xuất hó ơn với giá trị thấp hơn h y o hơn giá trị thự ủ h ng hó dị h

vụ ể tiến h nh huyển tiền th nh toán t hơn hoặ nhiều hơn giá trị ủ h ng hó

dị h vụ gi o dị h Để thự hiện việ n y h i b n xuất khẩu v nhập khẩu phải

th ng ồng thỏ thuận tr ớ với nh u Một số tr ờng h p tinh vi hơn tội phạm rử tiền sẽ th nh lập ng ty on/ hi nhánh ở n ớ ngo i ể phụ vụ hoạt ộng n y

th ng qu việ mu bán xuất nhập khẩu h ng hó giữ ng ty on v ng ty mẹ

- L ng h ng hó thự hất vận huyển nhiều hơn hoặ t hơn so với giá

trị hó ơn l m ăn ứ th nh toán Một số tr ờng h p b n xuất khẩu kh ng huyển bất kỳ h ng hó n o l n t u bằng á h th ng ồng với b n xuất khẩu ể v n bảo

Trang 35

ảm á hồ sơ hứng từ về vận ơn v hải qu n v n ầy ủ Ngo i r tội phạm rử tiền ó thể kh i báo s i loại h ng hó

- Ký h p ồng th ơng mại s u ó hủy h p ồng B n ầu tội phạm rử tiền sử

dụng tiền phi pháp ể ặt ọ mu h ng hó s u ó hủy h p ồng óng á ph phạt theo quy ịnh ủ h p ồng s u ó y u ầu ho n trả lại tiền ọ òn lại v o t i khoản ủ húng hoặ ề nghị th nh toán bằng sé Tội phạm rử tiền ó thể ký

h p ồng mu bán với iều khoản th nh toán tr ớ 100% giá trị tiền h ng hó

tr ớ khi nhận h ng ể ng n h ng thự hiện y u ầu huyển tiền r n ớ ngo i ủ chúng

1.2.2.3 Rửa tiền thông qua chuyển đổi các công cụ tiền tệ

Cá tội phạm rử tiền nộp tiền mặt v o t i khoản tại ng n h ng ể mu á

ng ụ tiền tệ ó thể huyển nh ng nh sé hối phiếu trái phiếu Với ph ơng thứ thủ oạn n y tội phạm vận huyển tiền qu bi n giới tránh sự kiểm soát

ủ hải qu n

1.2.2.4 Rửa tiền thông qua hoạt động tín dụng

Tội phạm rử tiền sử dụng á t i sản ó nguồn gố bất h p pháp hoặ

kh ng r r ng ể thế hấp ho á khoản v y tại ng n h ng v s u ó húng biến mất hoặ sử dụng nguồn tiền trả n từ hoạt ộng bất h p pháp Một số tr ờng h p tội phạm rử ti n kh ng những sử dụng á t i sản ó nguồn bất h p pháp m òn ung ấp á hứng từ v y vốn giả ể h p thứ hó hồ sơ v y vốn

Ngo i r hoạt ộng rử tiền th ng qu ng ụ tiền tệ òn thự hiện bằng h nh thứ bảo lãnh bởi một ng n h ng ở n ớ ngo i ặ biệt l á quố gi

áp dụng luật bảo hộ b mật ng n h ng hoặ bảo lãnh bởi một b n thứ b m

ng n h ng kh ng thể xá ịnh mối qu n hệ hoặ lý do bảo lãnh

Trang 36

1.2.3 Các chuẩn mực quốc tế về phòng, chống rửa tiền trong lĩnh vực ngân

hàng

1.2.3.1 Liên Hợp Quốc

Li n H p Quố (UN) l tổ hứ quố tế ầu ti n tiến h nh hoạt ộng về phòng hống rử tiền thự sự tr n to n ầu v l tổ hứ giữ vị tr qu n trọng trong lĩnh vự n y

h p pháp m túy v rử tiền Năm 1988 C ng ớ Vi n ã th ng qu Công ước

của Liên Hợp Quốc về chống buôn bán bất hợp pháp ma tủy và chất hướng thần

(C ng ớ Vi n)9 Mặ dù trong C ng ớ kh ng sử dụng thuật ngữ rử tiền nh ng

C ng ớ ã r ịnh nghĩ về khái niệm n y v y u ầu á n ớ h nh sự hó hoạt ộng ó Tuy nhi n trong C ng ớ Vi n hỉ quy ịnh tội bu n bán bất h p pháp m túy l tội phạm nguồn v kh ng xử lý á kh ạnh m ng t nh phòng ngừ việ rử tiền

- Công ƣớc Palecmo

Nhằm tăng ờng nỗ lự hống tội phạm quố tế ó tổ hứ UN ã th ng

qu C ng ớ hống tội phạm ó tổ hứ xuy n quố gi (năm 2000) (C ng ớ Palecmo)10 C ng ớ b o gồm nhiều iều khoản về hống tội phạm ó tổ hứ v

y u ầu những n ớ th ng qu C ng ớ n y phải thự hiện á iều khoản ủ

C ng ớ bằng á h b n h nh luật trong n ớ Về rử tiền C ng ớ P le mo bắt buộ mỗi n ớ áp dụng ng ớ phải:

9 Xem http://www.incb.org/e/conv/1988/

10 Xem http://www.undcp.org/adhoc/palermo/convmain.html

Trang 37

 H nh sự hó việ rử tiền v quy ịnh tất ả á tội nghiệm trọng l tội phạm nguồn ủ tội rử tiền bất kể phạm tội thự hiện ở trong

n ớ n y h y ở n ớ ngo i v ho phép suy oán về sự ố ý phạm tội từ những t nh tiết khá h qu n11

;

 X y dựng á biện pháp về phòng ngừ v phát hiện mọi h nh vi rử tiền kể ả nhận dạng khá h h ng l u giữ hồ sơ v báo áo á gi o dị h áng ngờ 12

;

 Tr o quyền h p tá v tr o ổi th ng tin giữ á ơ qu n h nh h nh quản lý thi h nh pháp luật v á ơ qu n khá ả ở trong n ớ v tr n phạm vi quố tế v xem xét việ th nh lập một ơn vị t nh báo t i h nh

ể thu thập ph n t h v phổ biển th ng tin13

(FATF) ã thông qua trong Bốn mươi khuyến nghị về rửa tiền của mình

- Chương trình toàn cầu về chống rửa tiền

Ch ơng tr nh to n ầu về hống rử tiền (GPML) ủ Li n H p Quố nằm trong Văn phòng M túy v Tội phạm (ODC) ủ Li n H p Quố GPML l một

dự án nghi n ứu v hỗ tr với mụ ti u l tăng ờng hiệu quả ủ á h nh ộng quố tế hống rử tiền bằng á h ung ấp kiến thứ giám ịnh huy n m n o tạo v t vấn ho á n ớ th nh vi n theo y u ầu Ch ơng tr nh tập trung nỗ lự

v o những lĩnh vự s u:

 Tăng ờng nhận thứ ủ những nh n vật hủ hốt trong á n ớ thành viên UN;

Trang 38

 Giúp tạo r á khung pháp luật ho ả á n ớ theo luật án lệ v á

n ớ theo luật Ch u Âu lụ ị với sự hỗ tr ủ luật m u;

 Tăng ờng năng lự thể hế ặ biệt l việ thiết lập á ơn vị t nh báo tài chính;

 Cung ấp o tạo ho á nh lập pháp t pháp á ơ qu n quản lý thi

h nh pháp luật v khu vự t i h nh t nh n;

 Thú ẩy á h tiếp ận vùng ể giải quyết á vấn ề x y dựng v duy

tr á mối qu n hệ hiến l với á tổ hứ khá ; v

 Duy tr một ơ sở dữ liệu á th ng tin v tiến h nh ph n t h những

á uộ ải á h ủ quố gi về lập pháp v quản lý ng tá AML v CFT Chứ năng hủ yếu ủ FATF li n qu n ến rử tiền l :

- Theo d i tiến ộ thự hiện á biện pháp phòng hống rử tiền ủ á th nh

Trang 39

 Bốn mươi khuyến nghị

FATF ã th ng qu một bộ gồm 40 khuyến nghị Bốn m ơi khuyến nghị về

rử tiền từ ó thiết lập một khu n khổ to n diện về AML v bộ khuyến nghị n y thiết kế ể áp dụng phổ biến ở á n ớ tr n to n thế giới15 Bốn m ơi khuyến nghị r á nguy n tắ ho h nh ộng; húng ho phép một n ớ linh hoạt theo ho n ảnh ụ thể v á y u ầu ủ hiến pháp ủ ri ng n ớ ó ể thự hiện á nguy n tắ n y Mặ dù kh ng ó hiệu lự bắt buộ nh luật ối với một

n ớ nh ng Bốn m ơi khuyến nghị ã ộng ồng quố tế v á tổ hứ li n

qu n th ng qu một á h rộng rãi nh một ti u huẩn ho ng tá hống rử tiền

 Theo dõi tiến độ thực hiện của các nước thành viên

Tạo thuận l i ho việ theo d i tiến ộ thự hiện á y u ầu ủ bản Bốn

mươi khuyến nghị ủ á th nh vi n l một quy tr nh gồm h i gi i oạn: tự ánh

giá v ánh giá héo Trong gi i oạn tự ánh giá mỗi n ớ th nh vi n sẽ iền v o

bảng hỏi huẩn tr n ơ sở h ng năm về thự hiện Bốn mươi khuyến nghị Trong

gi i oạn ánh giá héo mỗi n ớ th nh vi n sẽ á huy n gi ủ á n ớ

th nh vi n khá khảo sát v ánh giá

Trong tr ờng h p một n ớ th nh vi n kh ng tự nguyện thự hiện á b ớ

th h h p ể ho n tất việ tu n thủ Bốn mươi khuyến nghị ó th FATF sẽ ề nghị

tất ả á tổ hứ t i h nh phải qu n t m ặ biệt tới á mối qu n hệ kinh do nh

v á gi o dị h với những ng ời kể ả á ng ty v á tổ hứ t i h nh từ á

n ớ kh ng tu n thủ ó v nếu th h h p th báo áo á gi o dị h áng ngờ - những gi o dị h kh ng ó mụ h kinh tế r r ng hoặ mụ h h p pháp r rệt – l n á ơ qu n ó thẩm quyền Nếu một n ớ th nh vi n kh ng ó á giải pháp

ể tu n thủ th t á h th nh vi n trong tổ hứ n y sẽ bị tạm thời nh hỉ

15 Bốn m ơi khuyến nghị

Trang 40

 Báo cáo các xu hướng và thủ đoạn rửa tiền

Một trong á hứ năng ủ FATF l xem xét v báo áo về xu h ớng kỹ thuật v ph ơng pháp ( òn gọi l á thủ oạn) rử tiền Để thự hiện phần nhiệm vụ n y FATF b n h nh á báo áo th ờng ni n về những diễn biến

ủ việ rử tiền th ng qu Báo áo về thủ oạn rử tiền (Typologies Report) Những báo n y rất hữu h ho tất ả á n ớ kh ng hỉ á n ớ th nh vi n ể

ập nhật á thủ oạn hoặ xu h ớng rử tiền mới v á diễn biến khá trong lĩnh

vự n y

 Danh sách NCCT

Một trong á mụ ti u ủ FATF l thú ẩy tất ả á n ớ áp dụng á

ti u huẩn quố tế về AML V vậy nhiệm vụ n y ủ FATF ã v t r ngo i t

á h th nh vi n ủ nó mặ dù FATF hỉ ó thể trừng phạt á n ớ v vùng lãnh thổ th nh vi n ủ m nh V vậy ể khuyến kh h tất ả á n ớ áp dụng v thự

hiện Bốn mươi khuyến nghị, FATF ã th ng qu một quy tr nh ể nhận diện những

n ớ v vùng lãnh thổ bị oi l g y tr ngại ho sự h p tá quố tế trong lĩnh vự

n y Quy tr nh n y gồm 5 ti u h phù h p với Bốn mươi khuyến nghị ể xá ịnh

những n ớ v vùng lãnh thổ bất h p tá (NCCT’s) v xếp v o d nh sá h ể ng

bố ng kh i16

FATF khuyến kh h á n ớ trong d nh sá h NCCT ẩy nh nh tiến ộ sử

hữ những khiếm khuyết ủ m nh Những tr ờng h p á n ớ NCCT kh ng ó những tiến bộ sẽ bị áp ặt những biện pháp ối kháng nh :

- Cá y u ầu nghi m ngặt về nhận dạng khá h h ng v tăng ờng á ố

Ngày đăng: 23/08/2021, 22:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ, BIỂU ĐỒ, HÌNH VẼ - Các nhân tố tác động tới hiệu quả phòng chống rửa tiền tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển việt nam chi nhánh nam sài gòn  luận văn thạc sĩ tài chính ngân hàng
DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ, BIỂU ĐỒ, HÌNH VẼ (Trang 15)
Hình 1.1. Quy trình rửa tiền - Các nhân tố tác động tới hiệu quả phòng chống rửa tiền tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển việt nam chi nhánh nam sài gòn  luận văn thạc sĩ tài chính ngân hàng
Hình 1.1. Quy trình rửa tiền (Trang 27)
Hình 2.1: Sơ đồ tổ chức hoạt động của BIDV Chi nhánh Nam Sài Gòn - Các nhân tố tác động tới hiệu quả phòng chống rửa tiền tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển việt nam chi nhánh nam sài gòn  luận văn thạc sĩ tài chính ngân hàng
Hình 2.1 Sơ đồ tổ chức hoạt động của BIDV Chi nhánh Nam Sài Gòn (Trang 50)
Bảng 2.1. Tình hình huy động vốn tại BIDV Chi nhánh Nam Sài Gòn 2015 – 2019  - Các nhân tố tác động tới hiệu quả phòng chống rửa tiền tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển việt nam chi nhánh nam sài gòn  luận văn thạc sĩ tài chính ngân hàng
Bảng 2.1. Tình hình huy động vốn tại BIDV Chi nhánh Nam Sài Gòn 2015 – 2019 (Trang 51)
Bảng 2.2. Tình hình dƣ nợ tại BIDV Chi nhánh Nam Sài Gòn 2015 – 2019  - Các nhân tố tác động tới hiệu quả phòng chống rửa tiền tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển việt nam chi nhánh nam sài gòn  luận văn thạc sĩ tài chính ngân hàng
Bảng 2.2. Tình hình dƣ nợ tại BIDV Chi nhánh Nam Sài Gòn 2015 – 2019 (Trang 52)
Bảng 2.3. Tình hình thu nhập tại BIDV Chi nhánh Nam Sài Gòn 2015 – 2019  - Các nhân tố tác động tới hiệu quả phòng chống rửa tiền tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển việt nam chi nhánh nam sài gòn  luận văn thạc sĩ tài chính ngân hàng
Bảng 2.3. Tình hình thu nhập tại BIDV Chi nhánh Nam Sài Gòn 2015 – 2019 (Trang 53)
Hình 3.1. Quy trình nghiên cứu - Các nhân tố tác động tới hiệu quả phòng chống rửa tiền tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển việt nam chi nhánh nam sài gòn  luận văn thạc sĩ tài chính ngân hàng
Hình 3.1. Quy trình nghiên cứu (Trang 67)
3.2. Mô hình nghiên cứu đề xuất - Các nhân tố tác động tới hiệu quả phòng chống rửa tiền tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển việt nam chi nhánh nam sài gòn  luận văn thạc sĩ tài chính ngân hàng
3.2. Mô hình nghiên cứu đề xuất (Trang 68)
Bảng 3.1. Thang đo nghiên cứu đối với nhân viên - Các nhân tố tác động tới hiệu quả phòng chống rửa tiền tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển việt nam chi nhánh nam sài gòn  luận văn thạc sĩ tài chính ngân hàng
Bảng 3.1. Thang đo nghiên cứu đối với nhân viên (Trang 71)
Bảng 3.2. Thang đo nghiên cứu đối với Cán bộ quản lý - Các nhân tố tác động tới hiệu quả phòng chống rửa tiền tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển việt nam chi nhánh nam sài gòn  luận văn thạc sĩ tài chính ngân hàng
Bảng 3.2. Thang đo nghiên cứu đối với Cán bộ quản lý (Trang 74)
Bảng 4.3. Kết quả Cronbach’s Alpha thang đo Sự sẵn sàng (SS) đối với CBQL - Các nhân tố tác động tới hiệu quả phòng chống rửa tiền tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển việt nam chi nhánh nam sài gòn  luận văn thạc sĩ tài chính ngân hàng
Bảng 4.3. Kết quả Cronbach’s Alpha thang đo Sự sẵn sàng (SS) đối với CBQL (Trang 83)
Bảng 4.4. Kết quả Cronbach’s Alpha thang đo Sự sẵn sàng (SS) đối với CBQL sau khi loại biến SS2  - Các nhân tố tác động tới hiệu quả phòng chống rửa tiền tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển việt nam chi nhánh nam sài gòn  luận văn thạc sĩ tài chính ngân hàng
Bảng 4.4. Kết quả Cronbach’s Alpha thang đo Sự sẵn sàng (SS) đối với CBQL sau khi loại biến SS2 (Trang 84)
Bảng 4.5. Kết quả Cronbach’s Alpha thang đo Ứng dụng công nghệ (CN) đối với CBQL  - Các nhân tố tác động tới hiệu quả phòng chống rửa tiền tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển việt nam chi nhánh nam sài gòn  luận văn thạc sĩ tài chính ngân hàng
Bảng 4.5. Kết quả Cronbach’s Alpha thang đo Ứng dụng công nghệ (CN) đối với CBQL (Trang 85)
Bảng 4.9. Kết quả phân tích nhân tố EFA các biến độc lập đối với CBQL - Các nhân tố tác động tới hiệu quả phòng chống rửa tiền tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển việt nam chi nhánh nam sài gòn  luận văn thạc sĩ tài chính ngân hàng
Bảng 4.9. Kết quả phân tích nhân tố EFA các biến độc lập đối với CBQL (Trang 87)
Bảng 4.11. Tổng phƣơng sai trích đối với CBQL sau khi loại bỏ biến PL3 - Các nhân tố tác động tới hiệu quả phòng chống rửa tiền tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển việt nam chi nhánh nam sài gòn  luận văn thạc sĩ tài chính ngân hàng
Bảng 4.11. Tổng phƣơng sai trích đối với CBQL sau khi loại bỏ biến PL3 (Trang 88)
Bảng 4.10. Kiểm định KMO và Barlett’s biến độc lập đối với CBQL sau khi loại bỏ biến PL3  - Các nhân tố tác động tới hiệu quả phòng chống rửa tiền tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển việt nam chi nhánh nam sài gòn  luận văn thạc sĩ tài chính ngân hàng
Bảng 4.10. Kiểm định KMO và Barlett’s biến độc lập đối với CBQL sau khi loại bỏ biến PL3 (Trang 88)
Bảng 4.12. Kết quả phân tích nhân tố EFA các biến độc lập đối với CBQL sau khi loại bỏ biến PL3  - Các nhân tố tác động tới hiệu quả phòng chống rửa tiền tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển việt nam chi nhánh nam sài gòn  luận văn thạc sĩ tài chính ngân hàng
Bảng 4.12. Kết quả phân tích nhân tố EFA các biến độc lập đối với CBQL sau khi loại bỏ biến PL3 (Trang 89)
Đánh giá sự phù hợp của mô hình tổng thể - Các nhân tố tác động tới hiệu quả phòng chống rửa tiền tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển việt nam chi nhánh nam sài gòn  luận văn thạc sĩ tài chính ngân hàng
nh giá sự phù hợp của mô hình tổng thể (Trang 92)
Mô hình RR R - Các nhân tố tác động tới hiệu quả phòng chống rửa tiền tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển việt nam chi nhánh nam sài gòn  luận văn thạc sĩ tài chính ngân hàng
h ình RR R (Trang 93)
Bảng 4.18. Kết quả phân tích ANOVA đối với CBQL - Các nhân tố tác động tới hiệu quả phòng chống rửa tiền tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển việt nam chi nhánh nam sài gòn  luận văn thạc sĩ tài chính ngân hàng
Bảng 4.18. Kết quả phân tích ANOVA đối với CBQL (Trang 95)
Bảng 4.23. Kết quả Cronbach’s Alpha thang đo Sự sẵn sàng (SS) đối với Nhân viên sau khi loại biến SS2  - Các nhân tố tác động tới hiệu quả phòng chống rửa tiền tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển việt nam chi nhánh nam sài gòn  luận văn thạc sĩ tài chính ngân hàng
Bảng 4.23. Kết quả Cronbach’s Alpha thang đo Sự sẵn sàng (SS) đối với Nhân viên sau khi loại biến SS2 (Trang 98)
Bảng 4.27. Tổng phƣơng sai trích đối với Nhân viên - Các nhân tố tác động tới hiệu quả phòng chống rửa tiền tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển việt nam chi nhánh nam sài gòn  luận văn thạc sĩ tài chính ngân hàng
Bảng 4.27. Tổng phƣơng sai trích đối với Nhân viên (Trang 100)
Bảng 4.28. Kết quả phân tích nhân tố EFA các biến độc lập đối với Nhân viên - Các nhân tố tác động tới hiệu quả phòng chống rửa tiền tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển việt nam chi nhánh nam sài gòn  luận văn thạc sĩ tài chính ngân hàng
Bảng 4.28. Kết quả phân tích nhân tố EFA các biến độc lập đối với Nhân viên (Trang 101)
Bảng 4.29. Kiểm định KMO và Barlett’s biến độc lập đối với Nhân viên sau khi loại bỏ SS1  - Các nhân tố tác động tới hiệu quả phòng chống rửa tiền tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển việt nam chi nhánh nam sài gòn  luận văn thạc sĩ tài chính ngân hàng
Bảng 4.29. Kiểm định KMO và Barlett’s biến độc lập đối với Nhân viên sau khi loại bỏ SS1 (Trang 102)
Bảng 4.30. Tổng phƣơng sai trích đối với Nhân viên sau khi loại bỏ SS1 - Các nhân tố tác động tới hiệu quả phòng chống rửa tiền tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển việt nam chi nhánh nam sài gòn  luận văn thạc sĩ tài chính ngân hàng
Bảng 4.30. Tổng phƣơng sai trích đối với Nhân viên sau khi loại bỏ SS1 (Trang 103)
4.2.4. Kiểm định sự phù hợp của mô hình và giả thuyết nghiên cứu - Các nhân tố tác động tới hiệu quả phòng chống rửa tiền tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển việt nam chi nhánh nam sài gòn  luận văn thạc sĩ tài chính ngân hàng
4.2.4. Kiểm định sự phù hợp của mô hình và giả thuyết nghiên cứu (Trang 106)
 Đánh giá sự phù hợp của mô hình tổng thể - Các nhân tố tác động tới hiệu quả phòng chống rửa tiền tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển việt nam chi nhánh nam sài gòn  luận văn thạc sĩ tài chính ngân hàng
nh giá sự phù hợp của mô hình tổng thể (Trang 107)
Bảng 4.36. Kết quả hồi quy đối với Nhân viên - Các nhân tố tác động tới hiệu quả phòng chống rửa tiền tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển việt nam chi nhánh nam sài gòn  luận văn thạc sĩ tài chính ngân hàng
Bảng 4.36. Kết quả hồi quy đối với Nhân viên (Trang 108)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm