đề thi giải toán trên máy tính casio môn vật lý năm 2008 2009
Trang 1Họ và tên: SBD: Lớp:
ĐỀ THI GIẢI TOÁN VẬT LÝ TRÊN MÁY TÍNH
Qui định: Các kết quả tính chính xác tới 4 chữ số phần thập phân sau dấu phẩy theo qui tắc làm tròn số
của đơn vị tính qui định trong bài toán
Bài 1: Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh đến chân mặt phẳng nghiêng dài 5m, cao 3m mất 8 giây.
Xác định quãng đường mà vật còn tiếp tục đi được trên sàn nằm ngang biết rằng hệ số ma sát trượt giữa vật với mặt sàn và với mặt phẳng nghiêng như bằng nhau, lấy g=10m/2 Cho rằng tốc độ không thay đổi khi vật chuyển từ mặt nghiêng sang mặt ngang
Đơn vị đường đi: mét
Bài 2: Một vật có khối lượng m1=5kg được đặt trên một mặt phẳng
nghiêng và nối với một vật có khối lượng m2=2kg bằng một sợi dây vắt
qua một ròng rọc cố định bố trí ở mép mặt phẳng nghiêng Cho rằng góc
nghiêng của mặt phẳng nghiêng so với phương nằm ngang là α =300 Hệ
số ma sát giữa vật thứ nhất với mặt phẳng nghiêng là μ = 0,1 Coi dây nối
không dãn và khối lượng không đáng kể, hãy xác định:
a)Gia tốc chuyển động của các vật
b)Lực tác dụng vào trục treo ròng rọc
Đơn vị: gia tốc m/s2 lực: Niutơn
a=
F=
m1
m2
Trang 2Bài 3: Đèn Đ(6V; 3W) được mắc với biến trở AB dài 30cm,
điện trở 50Ω như hình vẽ Đặt vào 2 đầu đoạn mạch điện áp
không đổi 12V Xác định độ dài của đoạn biến trở AC để đèn
sáng bình thường Biết điện trở phân bố đều theo chiều dài
Đơn vị: centimet
Bài 4: Cho mạch điện như hình vẽ: E=18V, r=0,2Ω, R1=1Ω, R2=2Ω, R3=3Ω,
R4=4Ω, R5=5Ω Tính cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở
Đơn vị tính cường độ dòng điện: Ampe
Bài 5: Cho một vật dao động điều hoà Từ thời điểm t=0 đến thời điểm t=1/60 giây vật đi từ vị trí có toạ
độ x=−A 3/2(cm) đến vị trí có toạ độ x=0 cm theo chiều dương Khi đi qua vị trí cách vị trí cân bằng 2cm vật có vận tốc 40π 3(cm/s) Lập phương trình dao động của vật
Đơn vị: li độ: cm; thời gian: s; tần số góc: rad/s;
R 1
R 3
R 2
R 4
R5
E, r
C R
Trang 3Cách giải Kết quả Điểm
Bài 6: Một vật tham gia đồng thời 2 dao động )
3
cos(
1 1
π
ω −
=A t
3 cos(
3
2
π
ω +
20
=
ω rad/s Biết vận tốc cực đại của vật là 140cm/s Tính biên độ A1của dao động thứ nhất
Đơn vị: cm
Bài 7: Một đồng hồ quả lắc được sản xuất ở nơi có gia tốc trọng trường g=9,81 m/s2 dao động với chu
kì 1s Đồng hồ được đưa đến nơi có gia tốc trọng trường g’=9,79m/s2 Sau mỗi tuần lễ đồng hồ sẽ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu?
Đơn vị: giây
Trang 4Bài 8: Một đĩa cân có khối lượng m1=0,2(kg) được gắn với một lò xo có độ cứng k=100(N/m)
như hình vẽ Từ độ cao h=62,5cm so với đĩa cân, thả vật m2=0,2(kg) xuống đĩa cân thì hệ dao
động điều hoà (2 vật va chạm mềm) Lấy g=10m/s2, π2=10
a Lập phương trình dao động của hai vật Chọn chiều dương hướng xuống, gốc thời gian
là thời điềm va chạm
b Điều kiện của h để chuyển động của hệ sau va chạm là dao động điều hoà
Đơn vị: li độ - cm; tần số góc- rad/s; thời gian- giây; độ cao- cm
Bài 9: Một cái máng nước sâu 30cm, rộng 40cm có các thành bên thẳng đứng Khi máng nước cạn thì
bóng của thành AB kéo dài đúng tới chân máng C Đổ nước vào máng thì bóng của thành ngắn đi 4cm
so với ban đầu Xác định chiều cao của nước đã đổ vào trong máng Cho chiết suất của nước là
3
4
=
Đơn vị: cm
m2
H
k1 h
m1
Trang 5Bài 10:Cho mạch điện như hình vẽ D là cuộn dây Giữa MN có hiệu điện thế
) ( 100 sin
U
u MN = π Vôn kế V1 chỉ 80 3 (V), V2 chỉ 120V, hiệu điện
thế hai đầu V1 nhanh pha hơn hiệu điện thế hai đầu bản tụ một góc π/6, hiệu
điện thế hai đầu các vôn kế lệch pha nhau π/2 Am pe kế chỉ 3 A( ) Xác
định R, L, C
Đơn vị: R- ôm; L- henri; C- microfara
V2 M
R
A
V1
Q 13.9
P D