Bài 1: Cho một móng nông BTCT cứng tuyệt đối chịu tải trọng nén đúng tâm. kích thước cột 0,3x0,3m,Tải trọng tính toán tác dụng tại đỉnh móng . Nền đất đồng nhất, bằng phẳng, loại đất cát bụi có các chỉ tiêu như sau: , , , các hệ số sức chịu tải A=0,43; B=2,72; D=5,31. Yêu cầu: Hãy chọn chiều sâu chôn móng, xác định sơ bộ kích thước đáy móng và kiểm tra điều kiện áp lực của đất dưới đáy móng. Cho các hệ số về nhà và công trình: m1=1,2; m2=1; .
Trang 1Bài 1: Cho một móng nông BTCT cứng tuyệt đối chịu tải trọng nén đúng tâm.
kích thước cột 0,3x0,3m,Tải trọng tính toán tác dụng tại đỉnh móng N tc o 850kN.
Nền đất đồng nhất, bằng phẳng, loại đất cát bụi có các chỉ tiêu như sau:
3 17,9kN / m
D=5,31
Yêu cầu: Hãy chọn chiều sâu chôn móng, xác định sơ bộ kích thước đáy
móng và kiểm tra điều kiện áp lực của đất dưới đáy móng Cho các hệ số về nhà và công trình: m1=1,2; m2=1;k tc 1.
Hãy xác định chiều cao đài móng biết Bê tông cấp độ bền B15 có
Rk=0,75MPa, chiều dày lớp bê tông bảo vệ a=6cm
Tính toán và bố trí cốt thép cho móng biết chiều chiều dài cột cùng phương với chiều dài đáy móng, vẽ hình Bê tông B15: Rb = 8,5 MPa; Thép CII: Rs = Rsc
=280 MPa
Bài Làm
Chọn độ sâu chôn móng h = 1,2m (kể từ đáy móng đến cốt thiên nhiên)
Chọn bề rộng móng b = 1m
Cường độ tính toán của nền đất:
tc
m m
K
Đầu bài cho m 1 =1,2; m 2 =1; k tc 1
= ’ II = 17,9 kN/m 3 Cường độ tiêu chuẩn của đất nền dưới đáy móng
tc
1,2.1
R (0,43.1.17,9 2,72.1,2.17,9 5,31.15) 174,92(kN / m )
1 + Diện tích sơ bộ đáy móng là :
Fsb
tc
2 0
tb
5,67(m )
R h 174,92 21.1, 2
Do móng chịu tải đúng tâm chọn móng vuông có bề rộng b:
b F 5,67 2,38m Chọn b 2, 4m
Kiểm tra điều kiện áp lực ở đáy móng:
p tc R tc
+ Áp lực tiêu chuẩn ở đáy móng là:
Trang 2tb
Cường độ tiêu chuẩn của đất nền dưới đáy móng
tc
1,2.1
R (0,43.2,4.17,9 2,72.1,2.17,9 5,31.15) 187,85(kN / m )
1
ptc =172,76 kN/m 2 R tc = 187,85kN/m 2
Thoả mãn điều kiện áp lực dưới đáy móng
Vậy ta chọn kích thước đáy móng bb = 2,42,4 m
Xác định tải trọng tính toán tại chân cột
N tt = n.N tc = 1,2.850= 1020 kN
M tt = n.M tc = 1,2.0= 0 kN.m
Áp lực tính toán tại đáy móng
tt
l
Xác định chiều cao của móng theo điều kiện độ bền chống uốn
tt
n c
0
Với lc=b c =0,3m
L = (b-bc)/2 =(2,4-0,3)/2 = 1,05m
Rn =8,5MPa = 8,5.103kPa= 8500kPa
Kiểm tra móng theo điều kiện xuyên thủng
Pcx > Pxt
Với P cx - lực chống xuyên thủng
P cx =0,75.Rk.Sxqtx = 0,75.Rk.4.(bc+h0).h0
= 0,75.750.4.(0,3+0,7).0,7 =1575 kN
Pxt – Lực gậy xuyên thủng
Pxt = ptt.Sntx=177,08.2,87= 508,21kN
Sntx =b2 - (b c+2h0)2.=2,42- (0,3+2.0,7)2= 2,87m2
Vậy Pcx =1575 kN > Pxt = 508,21kN chiều cao móng đảm bảo điều kiện chống uốn và đk xuyên thủng
Trang 3Tính toán và bố trí cốt thép cho móng
- Bố trí thép theo phương cạnh b
Xét mặt ngàm I –I
Diện tích thép cần thiết As
I I
s
s 0
Chọn thép có đường kính ф = 16mm diện tích một thanh
as = 3,14.1,62/4= 2,009cm2
Số thanh thép cần thiết
n = As /as = 13,2/2,009 = 6,5 thanh vậy chọn n = 12 thanh
khoảng cách thép @ = (2,4-2.0,06)/(12-1) = 0,20m = 200mm
vậy chọn n =12 thanh @ = 200mm
12ф16@200
Với móng chịu tải lệch tâm
Diện tích móng lệch tâm Flệch tâm =Fđúng tâm KF với (KF =1,1 – 1,5)
Flệch tâm = l.b chọn tỷ số l/b = KN →l = KN b
Bề rộng móng b
lechtam dt F
→chọn được b→ l
Sau khi chọn được kích thước móng l.b kiểm toán kích thước móng theo điều
kiện ổn định nền
max
tc
min
tc tc
tc max min tc
tb
2
�
�
Áp lực tc xác định theo công thức sau
Trang 4Với trường hợp lệch tâm 1 phương
tc
tc 0
min
.b
e : độ lệch tâm của móng
tc y tc 0
M e
N
l
Cường độ tính toán của nền đất với bề rộng móng đã chọn:
tc
m m
K
Bài 2: Xác định chiều sâu chôn móng và xác định sơ bộ kích thước đáy móng
nông BTCT cứng tuyệt đối theo điều kiện áp lực tiêu chuẩn lên nền có số liệu thiết
kế như sau: Kích thước cột 0,3x0,5m
Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng tại đỉnh móng: Ntc 90T ,M tc 2, 4 T m Nền đất
gồm 2 lớp:
Lớp 1 Sét pha dày 1,1m; 1 18,6kN / m3, o
1 22
1
tải A=0,61; B=3,44; D=6,04 Cho =0,7 E0 = 3500kN/m2
Lớp 2 Cát bụi có chiều dày vô cùng; 2 19,5kN / m3, o
2 24
2
hệ số sức chịu tải A=0,72; B=3,87; D=6,45 Cho =0,8 E0 = 5000kN/m2
Các hệ số nhà và công trình: m11,2;m2 1;k tc 1
Bài làm :
Chọn chiều sâu chôn móng h =1,3m
chọn bề rộng móng b =1m
Cường độ tính toán của nền đất:
tc
m m
K
Đầu bài cho m 1 =1,2; m 2 =1; k tc 1
Với ’
II trọng lượng thể tích bình quân từ đáy móng đến mặt đất
II
.h h 18,6.1,1 19,5.0,2
18,74kN / m
Trang 5
tc
1,2.1
R (0,72.1.19,5 3,87.1,3.18,74 6,45.20) 284,78kN / m
1
Diện tích sơ bộ đáy móng chịu tải đúng tâm là :
F đúng tâm
tc
2 0
tb
3, 49(m )
R h 284,78 21.1,3
Vì móng lệch tâm có độ lệch tâm e
tc 0 tr 0
M 2, 4
Diện tích đáy móng lêch tâm Flệchtâm = Fđúngtâm KF = 3,49.1,2 = 4,18m2 Chọn tỷ số l/b = KN = 1,4
Vậy chiều rộng móng b
dt F
N
F K 3, 49.1, 2
Chọn bề rộng móng b = 1,7m →l=1,7.1,4=2,38 →chọn l = 2,4m
Vậy kích thước móng lxb= 2,4x1,7m
Kiểm tra kích thước móng theo điều kiện áplực tiêu chuẩn
Điều kiện kiểm toán:
max
tc
min
tc tc
tc max min tc
tb
2
�
�
Cường độ tính toán của nền đất với bề rộng móng b =1,7m:
tc
1,2.1
R (0,72.1,7.19,5 3,87.1,3.18,74 6,45.20) 296,57kN / m
1
Áp lực tc xác định theo công thức sau
Với trường hợp lệch tâm 1 phương
tc
tc 0
min
max
min
tb
258,9 236,8
2
l
Trang 6max
min
tc tc
tb
2
Vậy kích thước móng lxb = 2,4x1,7m đảm bảo điều kiện áp lực tiêu chuẩn dưới đáy móng
Tính độ lún của lớp đất dưới đáy móng
+ Bước 1 chia nền đất dưới đáy móng thành nhiều lớp đất có chiều dày
hi /b/4 = 1,7/4=0,425 chọn hi =0,4
+ bước 2: vẽ biểu đồ ứng suất do trọng lượng bản thân
bt �
z i.hi
Bước 3: xác định áp lực gây lún
pgl = ptctb - ’II h=247,84-18,74.1,3= 223,47kN/m2
Bước 4: vẽ biểu đồ ứng suất gây lún
z0gl = K0.pgl với K0 tra bảng phụ thuộc vào tỷ số (l/b và 2z/b)
Bước 5: xác định chiều sâu tắt lún
zbt ≥ 10zgl
→ Hnc =…
Bước 6: Tính lún Si
glzi
0
E
Bước 7: S = S1 +S2 +S3+ … +Sn
Hãy xác định chiều cao đài móng biết Bê tông cấp độ bền B15 có
Rk=0,75MPa, chiều dày lớp bê tông bảo vệ a=5cm
Tính toán và bố trí cốt thép cho móng biết chiều chiều dài cột cùng phương với chiều dài đáy móng, vẽ hình Bê tông B15: Rb = 8,5 MPa; Thép CII: Rs = Rsc
=280 MPa
Bài làm
Xác định tải trọng tính toán tại chân cột
N tt = n.N tc = 1,2.900= 1080 kN
Trang 7M tt = n.M tc = 1,2.24= 28,8 kN.m
Áp lực tính toán tại đáy móng
tt
tt 0
max
min
max
min
tb
277,94 251, 47
2
l
Xác định chiều cao của móng theo điều kiện độ bền chống uốn
tt
n c
0
l l
Với lc =0,5m
L = (l-l c )/2 =(2,4-0,5)/2 = 0,95m
R n =8,5MPa = 8,5.10 3 kPa= 8500kPa
Xác định p tt
tt tt
tt tt tt tt
1 min max min
1
L
2, 4 0,95
2, 4
l l
Kiểm tra móng theo điều kiện xuyên thủng
Pcx > Pxt
Với P cx - lực chống xuyên thủng
P cx =0,75.Rk.Sxqtx = 0,75.Rk (bc+h0).h0 = 0,75.750.(0,3+0,6).0,6 = 303,75kN
Pxt – Lực gậy xuyên thủng
Pxt = ptt.Sntx=275,5.0,59= 162,54kN
Với ptt
Trang 8tt tt
2 min max min
2
2h
2
2, 4 0,5 2.0,6
2.2, 4
l l l
Sntx = (l-l c-2h0).0,5.b= (2,4-0,5-2.0,6).0,5.1,7=0,59m2
Vậy Pcx =303,75 kN > Pxt = 162,54kN chiều cao móng đảm bảo điều kiện chống uốn và đk xuyên thủng
Tính toán và bố trí cốt thép cho móng
- Bố trí thép theo phuwng cạnhdài l
Xét mặt ngàm I –I
max 1
Diện tích thép cần thiết As
I I
s
s 0
Chọn thép có đường kính ф = 16mm diện tích một thanh
as = 3,14.1,62/4= 2,009cm2
Số thanh thép cần thiết
n = As /as = 13,8/2,009 = 6,8 thanh vậy chọn n = 8 thanh
khoảng cách thép @ = (1,7-2.0,05)/(8-1) =0,22m = 220mm >200mm
vậy chọn n =9 thanh @ = (1,7-2.0,05)/(9-1)= 0,2 m = 200mm
9ф16@200
Bố thép theo phương cạnh ngắn b
2 2
II II tb
tt
1,7 0,3
Diện tích thép cần thiết As
I I
s
s 0
Chọn thép có đường kính ф = 16mm diện tích một thanh
as = 3,14.1,62/4= 2,009cm2
Số thanh thép cần thiết
Trang 9n = As /as = 10/2,009 = 5 thanh vậy chọn n =13 thanh
khoảng cách thép @ = (2,4-2.0,05)/(13-1) =0,017m = 170mm
13ф16@170
Bai tap
Bài 1: Xác định sơ bộ kích thước đáy, chiều sâu chôn móng, chiều cao làm việc
của móng nông BTCT cứng tuyệt đối theo điều kiện áp lực tiêu chuẩn lên nền và theo điều kiện chống chọc thủng Tính toán và bố trí cốt thép cho móng biết chiều dài cột cùng phương với chiều dài đáy móng (cột có kích thước 0,3*0,4), vẽ hình
Bê tông B15: Rb = 8,5 MPa; Rk=0,75MPa Thép CII: Rs = Rsc =280MPa Số liệu nền thiết kế như sau: Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng tại đỉnh móng: Ntc 700kN, 20
tc
M kNm Nền đất gồm 2 lớp:
Lớp 1 Sét pha dày 1,1m; 1 18, 6kN / m3, o
1 22
1
tải A=4,7; B=2,6; D=6,3
Lớp 2 Cát bụi có chiều dày vô cùng; 2 19,5kN / m3, o
2 20
2
số sức chịu tải A=4,5; B=2,5; D=6,1
Các hệ số nhà và công trình: m1 1, 2;m2 1;k tc 1
Cho một móng cọc BTCT chịu tải trọng nén lệch tâm Tải trọng
tại chân cột N kN 0 tt 1700 , M kNm 0 tt 350 , cọc BTCT tiết diện
chịu tải cho phép của cọc đơn P kN 500 Chiều sâu đặt đế đài h =
0,8m.
Yêu cầu: Tính toán số cọc cần thiết và bố trí cho móng và kiểm tra sức
trong móng Biết BTCT = 26 kN /m
Nếu đầu bài cho N tc cần phải tính N tt = n.N tc
M tt = n.M tc
Số cọc n
tt
Trang 10Nguyên tắc bố trí cọc k/c timcọc đếntimcọc 3d
Vẽ mặt bằng cọc →Kích thước bệ
Chuyển tải trọng từ đỉnh bệ đến đáy bệ
tt tt
be tb tt
�
Xác định nội lực đầu cọc
Xác định tọa độ của các cọc so với trục trọng tâm
X1 =X4 =3D/2=3*0.3/2=0,45m
X3 =0
X2 = X5 = 0,45
Xác định nội lực đầu cọc
tt tt
y i
i
3
M x
N
P
1781 350.0, 45
1781 350.0, 45
1781
P
5
�
�
Kiểm toán Pmax +P [P]
P = 0,3*0,3*11*26.1,2=
Nếu ko đạt tthì tăng số cọc và tính toán lại nội lực đầu cọc