Cả a, b, c Answer: 12 Sản xuất và lưu thông hàng hóa chịu sự chi phối của những quy luật kinh tế nào.. Lao động của mọi người sản xuất hàng hóa đều có lao động cụ thể và lao động trừu t
Trang 1NGÂN HÀNG ĐỀ THI 20CD1 A-B
Môn thi: CHÍNH TRỊ
Số lượng câu hỏi: 60 câu
Số lượng câu hỏi/đề thi: 60 câu
Thời gian thi: 60 phút
1 Chủ nghĩa Mác ra đời vào thời gian nào?
A Những năm 20 của thế kỷ XIX
B Những năm 30 của thế kỷ XIX
C Những năm 40 của thế kỷ XIX
D Những năm 50 của thế kỷ XIX
Answer:
2 Chủ nghĩa Mác do ai sáng lập và phát triển?
A Mác, Ph Ăngghen; Lênin
B Mác và Ph Ăngghen
C V I Lênin
D Ph Ăngghen
Answer:
3 Nguồn gốc lý luận của Chủ nghĩa Mác – Lênin là:
A Chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán Pháp
B Triết học cổ điển Đức
C Kinh tế chính trị cổ điển Anh
D Cả A,B,C
4 Theo Chủ nghĩa Mác-Lênin, chủ nghĩa xã hội có những đặc trưng cơ bản sau:
A Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và phát tiển bền vững
B Có quan hệ sản xuất tiến bộ dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
C Có nền văn hóa và tư tưởng tiến bộ Con người phát tiển tự do, toàn diện
D Tất cả các đáp án trên
Answer:
5 Đặc điểm lớn nhất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta là:
A Nhiều thành phần xã hội đan xen tồn tại
B Lực lượng sản xuất chưa phát triển
C Năng xuất lao động thấp
D Từ một nền sản xuất nhỏ là phổ biến quá độ lên CNXH không qua chế độ tư bản chủ nghĩa
Answer:
6 Phong cách Hồ Chí Minh thể hiện qua các nội dung:
A Phong cách tư duy; Phong cách làm việc;
B Phong cách làm việc; Phong cách lãnh đạo;
C Phong cách diễn đạt; Phong cách ứng xử; Phong cách sinh hoạt đời thương
Trang 2D A,B,C đúng
Answer:
7 Tư tưởng Hồ Chí Minh hình thành trong bối cảnh xã hội Việt Nam:
A Cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX
B Những năm 40 của thế kỷ XIX
C Năm 1930
D Năm 1945
Answer:
8 Điều kiện kinh tế ra đời CNTB là:
A Tập trung khối lượng tiền đủ lớn vào một số người để lập ra các xí nghiệp
B Xuất hiện một số người lao động tự do nhưng không có tư liệu sản xuất và các của cải khác buộc phải đi làm thuê
C Phải thực hiện tích lũy tư bản
D Cả a, b
Answer:
9 Tiền tệ là:
A Thước đo giá trị của hàng hóa
B Phương tiện để lưu thông hàng hóa và để thanh toán
C Là hàng hóa đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung
D Là vàng, bạc hay vật có giá trị
Answer:
10 Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá Điều này được hiểu như thế
nào là đúng?
A Giá cả của từng hàng hóa luôn bằng giá trị của nó
B Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó
C Tổng giá trị = Tổng giá cả
D Cả b và c
Answer:
11 Quy luật giá trị có yêu cầu gì?
A Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết
B Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá
C Hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động cần thiêt
D Cả a, b, c
Answer:
12 Sản xuất và lưu thông hàng hóa chịu sự chi phối của những quy luật kinh tế nào?
A Quy luật giá trị
B Quy luật cạnh tranh và quy luật cung cầu
C Quy luật lưu thông tiền tệ
D Cả a, b, c
Answer:
Trang 313 Chọn ý đúng trong các ý sau đây:
A Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần túy là lao động trừu tượng
B Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể
C Lao động của mọi người sản xuất hàng hóa đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng
D Cả a, b, c đều đúng
Answer:
14 Chọn phương án đúng trong các phương án sau đây:
A Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng
B Lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm
C Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao, còn người có trình độ thấp chỉ có lao động cụ thể
D Cả a, b, c đều đúng
Answer:
15 Lao động trừu tượng là nguồn gốc:
A Của tính hữu ích của hàng hóa
B Của giá trị hàng hóa
C Của giá trị sử dụng
D Cả a, b, c
Answer:
16 Lao động trừu tượng là gì?
A Là lao động cụ thể
B Là lao động phức tạp
C Là lao động có trình độ cao mất nhiều công đào tạo
D Là sự hao phí lao động của người sản xuất hàng hóa nói chung không tính đến những hình thức cụ thể
Answer:
17 Lao động cụ thể là:
A Là những việc làm cụ thể
B Là lao động có tính mục đích cụ thể
C Là lao động ở các ngành nghề cụ thể
D Là lao động ngành nghề có mục đích riêng, đối tượng riêng, công cụ lao động riêng và kết quả riêng
Answer:
18 Thế nào là lao động phức tạp?
A Là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi
B Là lao động có nhiều thao tác phức tạp
C La lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được
D Cả A,B,C
Answer:
19 Thế nào là lao động giản đơn?
A Là lao động làm công việc đơn giản
B Là lao động làm ra các hàng hóa chất lượng không cao
Trang 4C Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hóa
D Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được
Answer:
20 Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là:
A Lao động tư nhân và lao động xã hội
B Lao động giản đơn và lao động phức tạp
C Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
D Lao động quá khứ và lao động sống
Answer:
21 Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu?
A Từ sản xuất
B Từ phân phối
C Từ trao đổi
D Cả A,B,C
Answer:
22 Số lượng giá trị sử dụng phụ thuộc những nhân tố nào?
A Những điều kiện tự nhiên
B Trình độ khoa học công nghệ
C Chuyên môn hóa sản xuất
D Cả A,B,C
Answer:
23 Giá trị sử dụng là gì?
A Là công dụng của vật có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người
B Là tính hữu ích của vật
C Là thuộc tính tự nhiên của vật
D Cả A,B,C
Answer:
24 Hai hàng hóa trao đổi được với nhau vì:
A Chúng là sản phẩm của lao động
B Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau
C Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau
D Cả A và B
Answer:
25 Lượng giá trị xã hội của hàng hóa được quyết định bởi:
A Hao phí vật tư kỹ thuật
B Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hóa
C Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hóa
D Thời gian lao động xã hội cần thiết
Answer:
26 Lao động cụ thể là:
A Phạm trù lịch sử
Trang 5B Lao động tạo ra giá trị của hàng hóa
C Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa
D Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hóa
Answer:
27 Lao động trừu tượng là:
A Phạm trù riêng của CNTB
B Phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hóa
C Phạm trù riêng của kinh tế thị trường
D Phạm trù chung của mọi nền kinh tế
Answer:
28 Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hóa là:
A Giá trị của hàng hóa
B Quan hệ cung cầu về hàng hóa
C Giá trị sử dụng của hàng hóa
D Tính thời thượng của hàng hóa
Answer:
29 Quy luật giá trị là:
A Quy luật riêng của CNTB
B Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa
C Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội
D Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên CNXH
Answer:
30 Giá cả hàng hóa là:
A Giá trị của hàng hóa
B Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền
C Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận
D Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa
Answer:
31 Sản xuất hàng hóa tồn tại:
A Trong mọi xã hội
B Trong chế độ nô lệ, phong kiến, TBCN
C Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất
D Chỉ có trong chủ nghĩa tư bản
Answer:
32 Qua luật giá trị có tác dụng:
A Điều tiết sản xuất và lưu thông
B Cải tiến kỹ thuật, tăng năng xuất lao động
C Điều tiết sản xuất, phân hóa giàu nghèo
D Cả a và b
Answer:
33 Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi:
Trang 6A Sự khan hiếm của hàng hóa
B Sự hao phí sức lao động của con người
C Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa
D Công cụ của hàng hóa
Answer:
34 Hàng hóa là:
A Sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu của con người
B Sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu của con người thông qua mua bán
C Sản phẩm ở trên thị trường
D Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán
Answer:
35 Sản xuất hàng hóa xuất hiện dựa trên:
A Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
B Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX
C Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất
D Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu hoặc những hình thức khác nhau về TLSX
Answer:
36 Vai trò của ý thức cá nhân đối với ý thức xã hội:
A Ý thức cá nhân là phương thức tồn tại và biểu hiện của ý thức xã hội
B Tổng số ý thức cá nhân bằng ý thức xã hội
C Ý thức cá nhân độc lập với ý thức xã hội
D Ý thức cá nhân quyết định ý
Answer:
37 Trong các mối liên hệ cộng đồng sau đây, hình thức liên hệ nào là quan trọng nhất
quy định đặc trưng của cộng đồng dân tộc?
A Cộng đồng lãnh thổ
B Cộng đồng kinh tế
C Cộng đồng ngôn ngữ
D Cộng đồng văn hóa
Answer:
38 Sự ra đời và tồn tại của Nhà nước:
A Là ý chí của giai cấp thống trị
B Là nguyện vọng của mỗi quốc gia, dân tộc
C Là một tất yếu khách quan do nguyên nhân kinh tế
D Là do sự phát triển của xã hội
Answer:
39 Nguyên nhân xét đến cùng của những hành động chính trị trong xã hội?
A Kinh tế
B Chính trị
C Tư tưởng
D Lợi ích
Trang 7Answer:
40 Chức năng nào là cơ bản nhất trong 3 chức năng sau đây của nhà nước trong lịch
sử:
A Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại
B Chức năng xã hội
C Chức năng thống trị giai cấp
D Chức năng đối nội
Answer:
41 Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là do:
A Sự khác nhau về tư tưởng lối sống
B Sự đối lập về lợi ích cơ bản – lợi ích kinh tế
C Sự khác nhau giữa giàu và nghèo
D Sự khác nhau về mức thu nhập
Answer:
42 Đấu tranh giai cấp xét đến cùng là nhằm:
A Phát triển sản xuất
B Giải quyết mâu thuẫn giai cấp
C Lật độ sự áp bức của giai cấp thống trị bóc lột
D Giành lấy chính quyền Nhà nước
Answer:
43 Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế xã hội nào?
A Cộng sản nguyên thủy
B Chiếm hữu nô lệ
C Phong kiến
D Tư bản chủ nghĩa
Answer:
43 Kiến trúc thượng tầng của xã hội gồm:
A Toàn bộ các quan hệ xã hội
B Toàn bộ các tư tưởng xã hội và các tổ chức tương ứng
C Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền…và những thiết chế xã hội tương ứng như nhà nước, đảng phái chính trị…được hình thành trên cơ sở
hạ tầng nhất định
D Toàn bộ ý thức xã hội
Answer:
44 Cơ sở hạ tầng của xã hội là:
A Đường xá, cầu tàu, bến cảng, bưu điện…
B Tổng hợp các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh của xã hội
C Toàn bộ cơ sở vật chất – kỹ thuật của xã hội
D Đời sống vật chất
45 Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng:
A Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội
Trang 8B Quan hệ giữa kinh tế và chính trị
C Quan hệ giữa vật chất và tinh thần
D Quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội
Answer:
46 Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã
hội?
A Quy luật đấu tranh giai cấp
B Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
C Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
D Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
Answer:
47 Tính chất xã hội của lực lượng sản xuất được bắt đầu từ:
A Xã hội tư bản chủ nghĩa
B Xã hội xã hội chủ nghĩa
C Xã hội phong kiến
D Xã hội chiếm hữu nô lệ
Answer:
48 Khuynh hướng của sản xuất là không ngừng biến đổi phát triển Sự biến đổi đó bao
giờ cũng bắt đầu từ:
A Sự biến đổi phát triển của cách thức sản xuất
B Sự biến đổi, phát triển của lực lượng sản xuất
C Sự biến đổi, phát triển của kỹ thuật sản xuất
D Sự phát triển của khoa học kỹ thuật
Answer:
49 Nền tảng vật chất của toàn bộ lịch sử nhân loại là:
A Lực lượng sản xuất
B Quan hệ sản xuất
C Của cải vật chất
D Phương thức sản xuất
Answer:
50 Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định:
A Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất
B Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất
C Quan hệ phân phối sản phẩm
D Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất
Answer:
51 Yếu tố cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất là:
A Người lao động
B Công cụ lao động
C Phương tiện lao động
D Tư liệu lao động
Trang 9Answer:
52 Trình độ của lực lượng sản xuất thể hiện ở:
A Trình độ công cụ lao động và người lao động
B Trình độ tổ chức, phân công lao động xã hội
C Trình độ ứng dụng vào khoa học và sản xuất
D Cả A, B, C
Answer:
53 Tư liệu sản xuất bao gồm:
A Con người và công cụ lao động
B Con người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động
C Đối tượng lao động và tư liệu lao động
D Công cụ lao động và tư liệu lao động
Answer:
54 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguồn gốc tự nhiên của ý thức
bao gồm những yếu tố nào?
A Bộ óc con người
B Thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc
C Lao động của con người
D Gồm a và b
Answer:
55 Luận điểm nào sau đây là của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc của ý
thức?
A Có não người, có sự tác động của thế giới vào não người là có sự hình thành
và phát triển ý thức
B Không cần sự tác động của thế giới vật chất vào não người vẫn hình thành được ý thức
C Có não người, có sự tác động của thế giới bên ngoài vẫn chưa đủ điều kiện để hình thành và phát triển ý thức
D Chỉ cần có não người là có ý thức
Answer:
56 Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc tự nhiên của ý
thức?
A Ý thức tồn tại trên cơ sở quá trình sinh lý của não người
B Ý thức không đồng nhất với quá trình sinh lý của não người
C Ý thức đồng nhất với quá trình sinh lý của não người
D Gồm A và V
Answer:
57 Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen hình thức nào là cao nhất,
phức tạp nhất?
A Sinh học
B Hóa học
C Vận động xã hội
D Vật lý
Trang 10Answer:
58 Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?
A Vận động là sự tự thân vận động của vật chất, không được sáng tạo và không mất đi
B Vận động là sự đẩy và hút của vật thể
C Vận động được sáng tạo ra và có thể mất đi
D Vận động là dịch chuyển vị trí
Answer:
59 Trường phái triết học nào cho vận động bao gồm mọi sự biến đổi của vật chất, là
phương thức tồn tại của vật chất
A Chủ nghĩa duy vật siêu hình
B Chủ nghĩa duy vật biện chứng
C Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
D Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Answer:
60 Khi nói vật chất là cái được cảm giác của chúng ta chép lại, phản ánh lại về mặt
nhận thức luận V I Lênin muốn khẳng định điều gì?
A Cảm giác, ý thức của chúng ta có khả năng phản ánh đúng thế giới vật chất
B Cảm giác, ý thức của chúng ta không thể phản ánh đúng thế giới vật chất
C Cảm giác, ý thức phụ thuộc thụ động vào thế giới vật chất
D A,B,C sai
Answer: