Nguồn nhân lực với sự phát triển du lịch 1.1.. Nguồn nhân lực với sự phát triển du lịch 1.2... Chất lượng nguồn nhân lực DL - Chất lượng kém 42% LĐ được đào tạo, bồi dưỡng chuyên sâu về
Trang 1TIỂU LUẬN MÔN HỌC
LÝ LUẬN CHUNG VỀ DU LỊCH HỌC
HIỆN ĐẠI Nguồn nhân lực du lịch Việt Nam
Trang 4Chương 1 Nguồn nhân lực với sự
phát triển du lịch
1.1 Vai trò, bản chất của nguồn nhân lực với DL
1.1.1 Nhóm LĐ chức năng quản lý Nhà nước về DL
1.1.2 Nhóm LĐ chức năng đào tạo, nghiên cứu về DL
1.1.3 Nhóm LĐ chức năng kinh doanh DL:
- LĐ chức năng quản lý chung của DNDL
- LĐ chức năng quản lý theo các nghiệp vụ kinh tế trong DNDL
- LĐ chức năng đảm bảo điều kiện kinh doanh của DNDL
- LĐ trực tiếp cung cấp dịch vụ cho khách trong DNDL
Trang 5Chương 1 Nguồn nhân lực với sự
phát triển du lịch
1.2 Yêu cầu đối với nguồn nhân lực DL
1.2.1 Yêu cầu về số lượng và cơ cấu:
Chiến lược phát triển DLVN 2001-2010:
+ Đón 5,5 - 6 triệu khách QT+ Đón 25 - 26 triệu khách NĐ+ Thu nhập DL = 4,5 tỷ USD+ Cần 1,4 triệu lao động
Trang 6Bảng 1 Dự báo nhu cầu nhân lực du lịch theo
Trang 7Chương 1 Nguồn nhân lực với sự
phát triển du lịch
1.2 Yêu cầu đối với nguồn nhân lực DL
1.2.2 Yêu cầu về chất lượng nhân lực DL
a) Năng lực chuyên môn nghiệp vụ
b) Phẩm chất nghề nghiệp
Trang 8Chương 2 Thực trạng nguồn nhân
Năm 2007:
250.000 LĐ trực tiếp 730.000 LĐ gián tiếp
Chiếm 2,5 LĐ toàn quốc Tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm đạt khoảng 4,3%.
Trang 9Chương 2 Thực trạng nguồn nhân
lực du lịch Việt Nam
2.1 Số lượng và cơ cấu lao động
2.1.2 Cơ cấu lao động
Khác 36,5%
Trang 10Chương 2 Thực trạng nguồn nhân
lực du lịch Việt Nam
2.1 Số lượng và cơ cấu lao động
2.1.2 Cơ cấu lao động
b) Theo trình độ
Sau ĐH 0,21% ĐH,CĐ 12,75%
Trung cấp 25,8%
Sơ cấp 18,1%
Bồi dưỡng tại chỗ 43,14%
Trang 11Chương 2 Thực trạng nguồn nhân
lực du lịch Việt Nam
2.1 Số lượng và cơ cấu lao động
2.1.2 Cơ cấu lao động
c) Theo vùng miền
Miền Bắc, 40%
Miền Nam, 50,4%
Trang 12Chương 2 Thực trạng nguồn nhân
lực du lịch Việt Nam
2.1 Số lượng và cơ cấu lao động
2.1.2 Cơ cấu lao động
Trang 13Chương 2 Thực trạng nguồn nhân
lực du lịch Việt Nam
2.2 Chất lượng nguồn nhân lực DL
- Chất lượng kém (42% LĐ được đào tạo, bồi dưỡng
chuyên sâu về DL)
- Cơ cấu không cân đối (vùng miền, trình độ, ngành nghề)
- Trình độ ngoại ngữ, tin học kém
- Độ tuổi khá trẻ
Trang 14Chương 2 Thực trạng nguồn nhân
lực du lịch Việt Nam
2.3 Công tác đào tạo nguồn nhân lực
2.3.1 Đào tạo tại hệ thống đào tạo quốc gia
a) Về số lượng và cơ cấu
- 40 trường ĐH, 83 trường CĐ, Trung cấp
- Cơ cấu đào tạo không hợp lý -> Thừa thầy thiếu thợ
Trang 15Chương 2 Thực trạng nguồn nhân
lực du lịch Việt Nam
2.3 Công tác đào tạo nguồn nhân lực
2.3.1 Đào tạo tại hệ thống đào tạo quốc gia
b) Về chất lượng đào tạo
- Một số cơ sở đào tạo có chất lượng tốt do nhận được sự
hỗ trợ của nước ngoài và nhà nước
- Chương trình đào tạo nặng về lý thuyết
- Đội ngũ GV hạn chế
Trang 16Chương 2 Thực trạng nguồn nhân
lực du lịch Việt Nam
2.3 Công tác đào tạo nguồn nhân lực
2.3.2 Đào tạo theo dự án và bồi dưỡng ngắn hạn
- Dự án Phát triển nguồn nhân lực DL của EU
- Cử đi đào tạo ở các nước có DL phát triển
- Bồi dưỡng ngắn hạn trong, ngoài nước
- Mời chuyên gia nước ngoài giảng dạy
- Mở lớp bồi dưỡng chuyên đề
Trang 17Chương 2 Thực trạng nguồn nhân
lực du lịch Việt Nam
2.3 Công tác đào tạo nguồn nhân lực
2.3.3 Đào tạo tại các doanh nghiệp du lịch
- Gửi đào tạo tập trung
- Mời chuyên gia, GV đến dạy
- Hỗ trợ kinh phí cho nhân viên đi học
- Liên kết với các trường, các DN Nhà nước
Trang 18Chương 2 Thực trạng nguồn nhân
lực du lịch Việt Nam
2.3 Công tác đào tạo nguồn nhân lực
2.3.4 Công tác hợp tác quốc tế về đào tạo, bồi dưỡng nhân lực DL
- Ký 26 hiệp định song phương
- Tham gia Hiệp định DL Asean
- Dự án đào tạo du lịch - khách sạn của Chính phủ Luxembourg tài trợ
- Các dự án hỗ trợ kỹ thuật của Tây Ban Nha, Singapore, Bỉ, Tổ chức Du lịch thế giới (WTO), Cơ quan hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA)…
- Tổng vốn ODA thu được khoảng 40 triệu USD
- 19 cơ sở đào tạo DL tham gia mạng lưới APETIT
- 06 cơ sở tham gia mạng lưới cơ sở đào tạo DL ASEAN
Trang 19Chương 3 Đánh giá và đề xuất giải pháp
phát triển nguồn nhân lực DLVN 3.1 Đánh giá
3.1.1 Điểm mạnh
3.1.2 Điểm yếu và nguyên nhân
Trang 20Chương 3 Đánh giá và đề xuất giải pháp
phát triển nguồn nhân lực DLVN
3.2 Đề xuất giải pháp phát triển nguồn nhân lực DLVN
3.2.1 Tăng cường công tác quản lý nhà nước về hoạt động đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực DL
3.2.2 Xây dựng các tiêu chuẩn nghề trong từng lĩnh vực ngành nghề
3.2.3 Phát triển mạng lưới cơ sở đào tạo, bồi dưỡng DL đảm bảo
sự cân đối giữa các cấp bậc đào tạo, ngành nghề đào tạo và phân bổ hợp lý giữa các vùng, miền
Trang 21Chương 3 Đánh giá và đề xuất giải pháp
phát triển nguồn nhân lực DLVN
3.2 Đề xuất giải pháp phát triển nguồn nhân lực DLVN
3.2.4 Nâng cao điều kiện đào tạo, bồi dưỡng DL
3.2.5 Tăng cường huy động và sử dụng hiệu quả các nguồn lực trong và ngoài nước phục vụ đào tạo, bồi dưỡng nhân lực DL3.2.6 Đẩy mạnh việc ứng dụng khoa học - công nghệ tiên tiến
trong công tác đào tạo, bồi dưỡng nhân lực DL
3.2.7 Tạo môi trường thuận lợi cho đào tạo, bồi dưỡng nhân lực
DL