→chức năng hoạch định Câu 9: Robert, một nhà quản trị cấp cao tại một cty quảng cáo, đã dành một phần đáng kể trong ngày làm việc của mình để XÁC ĐỊNH CÁC MỤC TIÊU cho các hoạt động của
Trang 1QUẢN TRỊ CHƯƠNG 1
Câu 1: Bản chất của quản trị là?
→ Đối phó với những thách thức SÂU RỘNG và
ĐA DẠNG
Câu 2: Thành công tại nơi làm việc mới phụ
thuộc vào sức mạnh và chất lượng của? → mối quan hệ hợp tác
Câu 3: đã trở nên cấp thiết, bất chấp nhu cầu kiểm soát chi phí của các cty trong nền
kinh tế hiện nay? → sự đổi mới Câu 4: nếu không có sự đổi mới, ? → không
có cty nào có thể tồn tại lâu dài.
Câu 5: Với cộng đồng sở thích của mình, KHẢ NĂNG GÌ của nhóm Grateful Dead là một yếu tố
chính cho sự thành công trong nhiều thập kỷ
→ khả năng đổi mới
Câu 6: Regina là một chủ cửa hàng nhỏ, cô tin rằng nhiệm vụ quan trọng nhất của nhà quản trị là thiết lập các mục tiêu cho nhà hàng và quyết định phải làm gì để đạt được chúng
Điều này liên quan đến khía cạnh nào mtà nhà quản lý thực hiện?
→ thiết lập mục tiêu
Câu 7: Một trong những ý tưởng quan trọng trong định nghĩa quản trị của James Stone là?
→ 4 Chức năng của quản trị:
1 Hoạch định
2 Tổ chức
3 Lãnh đạo
4 Kiểm soát Câu 8: Khi các nhà quản trị của Gap Inc quyết
định trở thành công cty may mặc hàng đầu thế giới, họ đang thực hiện chức năng gì của quản
trị?
→chức năng hoạch định
Câu 9: Robert, một nhà quản trị cấp cao tại một cty quảng cáo, đã dành một phần đáng kể trong
ngày làm việc của mình để XÁC ĐỊNH CÁC MỤC TIÊU cho các hoạt động của tổ chức trong tương lai và QUYẾT ĐỊNH CÁCH THỨC SỬ DỤNG NGUỒN LỰC để đạt được những mục tiêu này.
Điều này liên quan đến chức năng quản trị nào?
→ chức năng hoạch định Câu 10: Lựa chọn các mục tiêu và con đường để đạt được chúng là đề cập đến chức năng
→ hoạch định
Câu 11: Chức năng tổ chức được mô tả như là:
→ phân công trách nhiệm để hoàn thành nhiệm vụ
Câu 12: Làm thế nào để một tổ chức cùng hoàn thành kế hoạch là một phần quan trọng trong chức năng nào?
→ chức năng tổ chức Câu 13: Khi Terry Doyle của Communi.com tạo ra nhiều hơn nữa các đơn vị bảo dưỡng độc lập nhỏ hơn, ông đã thực hiện chức năng?
→ chức năng tổ chức (sự thay đổi về cấu trúc) Câu 14: Gây ảnh hưởng để động viên nhân viên là mô tả của chức năng quản trị nào?
→ chức năng lãnh đạo Câu 15: Amanda, chủ tịch của Autos - R - Us, ghi nhận những thành tích nổi bật của nhân viên nhà máy tại bữa tiệc tôn vinh hàng tháng trong cửa hàng bằng cách tặng huy chương và một tấm sec 100 đô la
Cô ấy đang thực hiện chức năng?
→ chức năng lãnh đạo Câu 16: Chức năng kiểm soát là chức năng quản trị liên quan đến:
→ giám sát hoạt động của các nhân viên
→ giữ cho tổ chức luôn đi theo đúng mục đích của nó
→ thực hiện điều chỉnh khi cần thiết Câu 17: Các vấn đề trong ngành tài chính năm 2008 là do
sự đổ vỡ trong chức năng quản trị nào?
→ chức năng kiểm soát Câu 18: Các hoạt động giám sát và sửa chữa (điều chỉnh)
là một phần của chức năng? → kiểm soát
Trang 2Câu 19: Tool Techies, Inc sử dụng các cuộc khảo
sát khách hàng qua điện thoại để tổng hợp thông
tin về dịch vụ và chất lượng
Đây là một ví dụ về chức năng quản trị nào?
→ kiểm soát
Câu 20: Khi Troy đo lường kết quả của nhân viên
và so sánh kết quả của họ với mục tiêu mà anh
đặt cho họ, anh ta đang thực hiện chức năng quản
trị nào?
→ chức năng kiểm soát
Câu 21: TỔ CHỨC là:
→ một thực thể xã hội được định hướng và cấu
trúc bởi mục tiêu cụ thể
Câu 22: Theo định nghĩa, một tổ chức được gọi là
một thực thể xã hội vì:
→ Nó được tạo thành từ 2 người trở lên
Câu 23: Mức độ mà một tổ chức đạt được một
mục tiêu đã đặt ra là đề cập đến:
→ Hiệu quả
Câu 24: Điều gì đề cập đến nguồn lực được sử
dụng để đạt được mục tiêu của tổ chức:
→ Hiệu suất
Câu 25: Đối với một công ty sản xuất phụ tùng,
giờ làm việc trên một phụ tùng là thước đo:
→ Hiệu suất
Câu 26: Jessica gần đây được cấp trên khen ngợi
vì những biểu hiện tốt với dịch vụ khách hàng
cao cấp trong cuộc gặp gỡ với một khách hàng có
đây là một ví dụ về của tổ chức?
→ Hiệu quả
Câu 27: Stefan, nhân viên thu ngân siêu thị, gần
đây đã nhận được giải thưởng vì có tỷ lệ quét cao
nhất trong số tất cả các thu ngân
Đây là một ví dụ về?
→ Hiệu suất
Câu 28: Kỹ năng tư duy (nhận thức), nhân sự, kỹ
thuật quan trọng đối với cấp độ quản lý nào?
→ Tất cả các cấp độ Câu 29: Kỹ năng gì: là khả năng nhận thức để nhìn tổ chức một cách tổng thể và mối quan hệ giữa các bộ phận của nó
→ Kỹ năng tư duy Câu 30: Những kỹ năng mà nhà quản trị sử dụng khi thực hiện 4 chức năng quản trị:
1 chức năng tư duy (nhận thức)
2 chức năng nhân sự (quan hệ con người)
3 chức năng kỹ thuật (chuyên môn) Câu 31: Trong vai trò một nhà tư vấn doanh nghiệp nhỏ, Alexa phân tích cách các tổ chức phù hợp với ngành công nghiệp của họ, cộng đồng và môi trường xã hội rộng lớn hơn
Kiểu phân tích này liên quan đến kỹ năng quản trị nào?
→ Kỹ năng tư duy (nhận thức) Câu 32: Juan Perez là chủ tịch của Wv Railroad Tổ chức của ông phải đối mặt với các vấn đề liên quan đến môi trường, quy định của chính phủ, cạnh tranh
- Anh ta cần kỹ năng quản trị nào?
→ Kỹ năng tư duy Câu 32: Kỹ năng quản trị nào là quan trọng nhất đối với nhà quản trị cấp cao?
→ Kỹ năng tư duy Câu 34: Kỹ năng gì của nhà quản trị thể hiện qua cách quản lý có liên quan đến người khác?
→ Kỹ năng nhân sự Câu 35: Sabira gần đây đã giúp cấp dưới giải quyết những mâu thuẫn cá nhân trong công việc bằng cách lắng nghe những vấn đề và giải quyết như một người hòa giải
- Đây là một ví dụ về việc sử dụng kỹ năng quản trị nào?
→ Kỹ năng nhân sự Câu 36: Kỹ năng nào khả năng của nhà quản trị làm việc bằng và thông qua người khác và làm việc hiệu quả với
tư cách là thành viên nhóm?
→ Kỹ năng nhân sự Câu 37: Kỹ năng nào gồm kiến thức chuyên môn và khả năng phân tích?
Trang 3→ Kỹ năng kỹ thuật (chuyên môn)
Câu 38: Kỹ năng nào quan trọng hơn ở cấp độ
quản trị tổ chức thấp hơn?
→ Kỹ năng nhân sự
Câu 39: Các tổ chức thường mất các nhân viên
giỏi vì các nhà quản trị cấp cao không
→ Thể hiện sự công nhận
Câu 40: Kỹ năng nào là việc hiểu biết và thành
thạo trong việc thực hiện các nhiệm vụ cụ thể?
→ Kỹ năng kỹ thuật (chuyên môn)
Câu 41: Sai lầm lớn nhất của nhà quản trị là thất
bại trong
→ Giao tiếp hiệu quả
Câu 42: Những sai lầm trong quản trị bao gồm?
1 Kỹ năng truyền thông kém (giao tiếp
không hiệu quả)
2 Không có khả năng xây dựng đội
3 Không thích nghi
Câu 43: Những người nào chịu trách nhiệm cho
toàn bộ tổ chức?
→ Nhà quản trị cấp cao
Câu 44: ĐIỀU GÌ: không phải là một lực lượng
ảnh hưởng đến quá trình chuyển đổi từ nơi làm
việc cũ sang nơi làm việc mới
→ Thuê ngoài
Câu 45: Mối quan tâm chính của các nhà quản trị
cấp cơ sở là:
→ Tạo điều kiện cho các cá nhân thực hiện công
việc
Câu 46: Sally là phó chủ tịch của một tổ chức phi
lợi nhuận lớn cho động vật Cô ấy thuộc cấp độ
quản trị nào?
→ Nhà quản trị cấp cao
Câu 47: Trách nhiệm quan trọng nhất của nhà
quản trị bao gồm truyền đạt một tầm nhìn
chung cho tổ chức và hình thành văn hóa doanh
nghiệp
→ Cấp cao Câu 48: Marley là giám đốc điều hành của Community Critters Cấp độ quản trị của cô ấy trong hệ thống là:
→ Nhà quản trị cấp cao Câu 49: Xem xét ba nhà quản trị của Outfiters, Inc A là chủ tịch, B là giám đốc marketing, C là giám sát viên bảo trì, câu đúng là:
→ A thực hiện chức năng hoạch định nhiều hơn C Câu 50: Donna Hyde là người đứng đầu bộ phận tài chính của cty Cấp bậc của cô trong hệ thống quản trị là?
→ Nhà quản trị cấp trung
- Chịu trách nhiệm về các bộ phận thực hiện các chức
- Bao gồm những con người có cùng kỹ năng và lĩnh vực
- Gồm: bộ phận quảng cáo, bán hàng, tài chính, nguồn nhân lực, sản xuất, kế toán
→ Nhà quản trị chức năng Câu 52: Patty Rohrer là GIÁM ĐỐC NGUỒN NHÂN LỰC lực tại Pet Grooming, Inc Cô ấy có thể được mô tả tốt nhất như:
→ Nhà quản trị chức năng Câu 53: Các nhà quản trị chịu trách nhiệm cho các phòng ban thực hiện các chức năng và có nhân viên với các kỹ năng và trình độ tương tự
→ Chức năng Câu 54: Các nhà quản trị cấp trung ngày nay chịu trách nhiệm tạo ra một chứ không phải quản lý dòng thông tin lên xuống theo thứ bậc
→ Mạng lưới theo chiều ngang Câu 55 được xem là một nhà quản trị tổng hợp
vì họ sẽ phối hợp hoạt động của con người thuộc các bộ phận khác nhau để hoàn thành một dự án cụ thể
→ Nhà quản trị dự án Câu 56: Kyle, giám đốc bộ phận trang sức của một cửa hàng lớn, phối hợp với một vài người ở trong các phòng ban để thực hiện một cuộc gây quỹ $ 500,000 để xây
Trang 4Ông có thể được mô tả tốt nhất trong hoạt động
gây quỹ của mình là m :
→ Nhà quản trị dự án
Câu 57: Câu nào mô tả tốt nhất vị trí của Terrance
như một NHÀ QUẢN TRỊ DỰ ÁN?
→ Anh ta chịu trách nhiệm về một đơn vị độc lập
và tất cả các phòng ban của đơn vị đó
Câu 58: Các chuyên gia quản trị tạm thời chịu
trách nhiệm về một dự án làm việc tạm thời liên
quan đến sự tham gia của mọi người từ các chức
năng và cấp độ khác nhau trong tổ chức được gọi
là:
→ Nhà quản trị dự án
Câu 59: Calvin Strine là quản lý văn phòng của
một công ty kế toán địa phương Cấp bậc của ông
trong hệ thống quản trị là:
→ nhà quản trị cấp trung
Câu 60: Câu nào sau đây mô tả tốt nhất vị trí của
St
→
Câu 61: Nhà quản trị nào chịu trách nhiệm cho
các bộ phận sản xuất và tiếp thị để bán sản
phẩm/dịch vụ?
→ Nhà quản trị theo tuyến
Câu 62: Nhà quản trị nào phụ trách các bộ phận
như tài chính và nguồn nhân lực nhằm hỗ trợ các
bộ phận theo tuyến?
→ Tham mưu
Câu 63: Nhà quản trị nào chịu trách nhiệm cho
các bộ phận chuyên thực hiện các chức năng đơn
lẻ bao gồm nhân viên có cùng kỹ năng và lĩnh
vực được đào tạo?
→ Nhà quản trị chức năng
Câu 64: Taylor Brittingham là một người quản lý
chung câu nào mô tả đúng nhất vị trí của cô?
→Cô chịu trách nhiệm cho một số phòng ban có
chức năng khác nhau
Câu 65: Một trong những điều mà nhà quản trị thích làm nhất là?
→ Lãnh đạo người khác Câu 66: Nghiên cứu cho thấy các nhà quản trị yêu thích tất cả những điều sau ngoại trừ:
→ Quản lý thời gian Câu 67: Trong tất cả các nhiệm vụ quản trị, một điều mà nhà quản trị ít yêu thích nhất là?
→ Xử lý giấy tờ Câu 68: Một người biểu diễn cá nhân là một
→ Nhà chuyên môn Câu 69: Trong khi đó, nhà quản trị phải là một
→ Người bao quát Câu 70: Người đã làm mọi thứ được thực hiện thông qua những nổ lực của riêng mình, dựa vào riêng mình hơn là dựa vào người khác là:
→ Người thực thi cá nhân Câu 71: Nhận dạng cá nhân bao gồm:
1 làm việc tương đối độc lập
2 thực hiện mọi việc bằng nổ lực cá nhân
3 là người hoạt động cá nhân Câu 72: Nhận dạng nhà chính trị bao gồm:
→ Là người khái quát hóa, thực hiện các công việc đa dạng
→ Làm cho công việc được thực hiện bởi người khác
→ Người xây dựng mạng lưới
→ Hoạt động trong bối cảnh có sự phụ thuộc rất cao Câu 73: Trở thành nhà quản trị thành công là nghĩ tới:
→ Xây dựng đội ngũ
→ Trở thành nguồn động viên
→ Trở thành một nhà tổ chức Câu 74: Trở thành nhà quản trị thành công có nghĩ là nghĩ đến những điều sau đây, NGOẠI TRỪ:
→ Tạo ra lợi nhuận cao nhất
Trang 5Câu 75: Thời gian trung bình cho một hoạt động
nào đó của một nhà quản trị là:
→ Ít hơn 9 phút
Câu 76: Góc thảo luận của nhà quản trị trong
chương " quản trị trong thời kỳ bất ổn" phác thảo
tất cả những vấn đề sau đây được nhà quản trị
xem xét, NGOẠI TRỪ:
→ Các khía cạnh kỹ thuật của quản trị
Câu 77: Góc thảo luận của các nhà quản trị trong
chương " quản trị trong thời kỳ bất ổn", trước khi
trở thành những nhà quản trị, những nhà quản trị
sẽ phải cân nhắc những điều sau:
- Khối lượng công việc ngày càng gia tăng
- Đau đầu vì trách nhiệm với người khác
- Thách thức của việc giám sát các cựu đồng
nghiệp
=> Chọn câu: TẤT CẢ ĐỀU ĐÚNG
Câu 78: 3 vai trò của nhà quản trị:
→ Vai trò thông tin
→ Vai trò tương tác cá nhân
→ Vai trò ra quyết định
Câu 79: Theo Mintzberg, phương án nào là một
vai trò thuộc nhóm thông tin:
→ Vai trò giám sát (thu thập, xử lý thông tin)
Câu 80: Các vai trò thuộc quan hệ với thông tin:
→ Vai trò giám sát (thu thập, xử lý thông tin)
→ Vai trò truyền tin
→ Vai trò người phát ngôn
Câu 81: Gail Griffith, người quản lý bộ phận tài
chính, cung cấp các thông tin liên quan hàng
ngày cho tất cả nhân viên của cô ấy nhằm giúp họ
đưa ra những quyết định đúng Gail đang thực
hiện vai trò nào?
→ Vai trò phổ biến thông tin
Câu 82: Chủ tịch của công ty Pepsi là người phổ
biến quan trọng trong bữa tiệc nghỉ hưu của một
người đóng chai lâu năm Đây là một ví dụ về vai trò nào?
→ vai trò người đại diện Câu 83: Theo Mintzberg, khi Amanda tham gia đám cưới của cấp dưới, cô ấy đang thực hiện vai trò nào?
→ Vai trò người đại diện
Câu 84: VAI TRÒ NÀO? liên quan đến các cuộc đàm
phán chính thức và thương lượng thách thức của việc giám sát các cựu đồng nghiệp để đạt được kết quả cho đơn vị quản lý
→ Vai trò của người thương thuyết Câu 85: Nếu Bradley có trách nhiệm duy trì liên kết thông tin cả trong và ngoài tổ chức bằng cách sử dụng thư tín, cuộc gọi điện thoại và tổ chức các cuộc họp như các hoạt động hằng ngày, anh ta được xem như là:
→ Người liên kết Câu 86: Vai trò của người ra quyết định là:
→ Người khởi xướng kinh doanh
→ Người thương thuyết
→ Người phân bổ nguồn lực
→ Người giải quyết xung đột
Câu 87: VAI TRÒ NÀO liên quan đến việc giải quyết
mâu thuẫn giữa cấp dưới với nhau và bộ phận quản lý với các bộ phận khác
→ Người xử lý vướng mắc Câu 88: Theo Mintzberg, trong quan hệ nhân sự (quan hệ tương tác cá nhân) có các vai trò:
1 Người liên kết
2 Người đại diện
3 Người lãnh đạo Câu 89: Duy trì việc liên kết thông tin là hoạt động phù hợp với vai trò:
→ Người liên lạc (người liên kết) Câu 90: Vai trò nào liên quan đến việc thương lượng với người khác để đạt được mục tiêu của đơn vị hoặc phòng ban?
→ Người thương thuyết
Trang 6Câu 91: Nếu người quản lý nhận thấy sự suy
giảm nghiêm trọng trong tinh thần và đạo đức của
nhân viên, có thể họ cần dành nhiều thời gian hơn
cho vai trò:
→ Người lãnh đạo
Câu 92: Vai trò của người liên kết
→ Liên quan đến sự phát triển của các nguồn
thông tin trong và ngoài tổ chức
Câu 93: Nếu nhà quản trị phát hiện một số đối thủ
cạnh tranh mới bắt đầu xuất hiện, có thể họ phải
dành nhiều thời gian hơn trong vai trò nào?
→ Vai trò giám sát
Câu 94: Một trong những vai trò mà một giám
đốc doanh nghiệp nhỏ có thể nhấn mạnh hơn so
với đồng nghiệp trong những công ty lớn là:
→ Người phát ngôn
Câu 95: Vì các tổ chức phi lợi nhuận không
có theo quy ước, các nhà quản lý có thể
phải vật lộn với câu hỏi về kết quả và hiệu quả
→ Tiêu chuẩn cốt yếu
Câu 96: Một nhà quản trị kinh doanh vì lợi nhuận
tập trung chủ yếu vào
→ Lợi nhuận
Câu 97: Nhà quản trị tổ chức phi lợi nhuận tập
trung vào
→ Sự hài lòng của khách hàng
Câu 98: Điều gì là một đặc điểm của cách tiếp
cận quản lý truyền thống?
→ Nhà quản trị giám sát hoạt động của các thành
viên nhóm
Câu 99: 3 đặc điểm của nhà quản trị hiện đại:
→ Liên tục động viên trao đổi
→ Dẫn dắt và trao quyền cho các đội
→ Khuyến khích đối thoại và hợp tác
Câu 100: Các nhà quản trị làm việc trong môi
trường ngày nay ngày càng:
→ Ít dựa vào lãnh đạo độc đoán mà dựa vào lãnh đạo trao quyền nhiều hơn
QUẢN TRỊ CHƯƠNG 2
Câu 1: Một tư tưởng đổi mới nhằm cố gắng đáp ứng được nhu cầu trước mắt của khách hàng một cách nhanh chóng và không tốn kém được gọi là:
→ Jugaad Câu 2: Một quan điểm cung cấp một cách tư duy rộng hơn, một cách để tìm kiếm mẫu, và xác định xem chúng có tái diễn trong các khoảng thời gian hay không
→ lịch sử Câu 3: Áp lực đề cập đến các khía cạnh của một nền văn hóa, nó định hướng và ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa người với người
→ xã hội Câu 4: Áp lực nào đề cập đến các khía cạnh của văn hóa
sẽ hướng dẫn và tác động như thế nào đến các mối quan
hệ giữa con người với nhau?
→ Áp lực xã hội Câu 5: Jessica là một sinh viên vừa mới tốt nghiệp đại học, cô ấy đang tìm kiếm một công việc bao gồm công việc liên lạc từ xa, công việc liên lạc từ xa, công việc được chia sẻ, thời gian linh hoạt, và tổ chức hỗ trợ nghỉ phép Dựa trên thông tin này, Jessica có nhiều khả năng thuộc nhóm nhân khẩu học này?
→ Thế hệ Y Câu 6: Áp lực liên quan đến sự sẵn có, sản xuất và phân
bố các nguồn lực trong một xã hội?
→ Kinh tế Câu 7: Những ý kiến chống Mỹ mạnh mẽ ở nhiều nơi trên thế giới đã minh họa cho ảnh hưởng của:
→ Áp lực chính trị Câu 8: ……… là qua điểm quản trị hiện đại
→ Quản trị chất lượng toàn diện
Trang 7Câu 9: Những năm thế kỷ XIX và đầu thế kỷ XX
đã chứng kiến sự phát triển của quan điểm quản
trị nào?
→ Quan điểm cổ điển
Câu 10: Quan điểm nào trong số này đã nhấn
mạnh một cách tiếp cận khoa học hợp lý đến việc
nghiên cứu quản trị và tìm cách làm cho các tổ
chức hoatjd dộng hiệu quả?
→ Quan điểm cổ điển
Câu 11: Điều nào sau đây là hệ tư tưởng thuộc
quan điểm quan trị cổ điển mà nhấn mạnh những
thay đổi khoa học trong việc quản trị như là giải
pháp để nâng cao năng suất lao động?
→ Phong trào quản trị khoa học
Câu 12: Frank Gilberth cảm thấy hiệu suất tương
đương với:
→ Quản trị khoa học
Câu 13: Các nghiên cứu về thời gian và động tác
đã dẫn đến việc giảm nhanh thời gian điều trị của
bệnh nhân được đi tiên phong bởi _
→ Max Weber
Câu 14: Ai được xem là “nhà quản trị nữ đầu
tiên”?
→ Lillian Gilberth
Câu 15: Ba nhánh của hệ tư tưởng của quan điểm
cổ điển gồm:
- Các nguyên tắc quản trị
- Tổ chức quan liêu
- Quản trị khoa học
Câu 16: được coi là “cha đẻ của quản
trị khoa học.”
→ Frederick W Taylor
Câu 17: sơ đồ nào sau đây đo lường công việc
theo kế hoạch và được hoàn thành trong từng giai
đoạn sản xuất theo thời gian?
→ Sơ đồ Gantt
Câu 18: Sự đóng góp của Frederick Taylor trong lĩnh vực:
→ Quản trị khoa học Câu 19: Điều này sau đây không phải là một lời phê bình
về quản trị khoa học:
→ Nó không đánh giá cao việc nghiên cứu cẩn trọng về các nhiệm vụ và công việc
Câu 20: Tiêu chuẩn hóa công việc và động viên bằng tiền lương là đặc điểm của:
→ Quản trị khoa học
Câu 21: Điều nào sau đây là những lời phê bình chính về quản trị khoa học?
→ Nó bỏ qua bối cảnh xã hội trong cong việc
Câu 22: Sản xuất theo dây chuyền phù hợp với nguyên tắc quản trị chung nào sau đây?
→ Phân công công việc Câu 23: cách tiếp cận tổ chức quan lieu là một nhánh hệ
tư tưởng của _
→ Quan điểm cổ điển
Câu 24: Theo quan điểm của Weber về tổ chức quan lieu, các tổ chức nên dựa vào đâu?
→ Thẩm quyên hợp lý Câu 25: Trong khi quản trị khoa học tập trung vào , cách tiếp cận theo các nguyên tắc quản trị tập trung vào
→ Năng suất cá nhân; toàn bộ tổ chức
Câu 26: Antiques’ Archies, Inc., được đặc trưng bởi sư tách biệt quản trị với quyền sở hữu và bởi các dòng trách nhiệm và thẩm quyền và được phân định rõ ràng Những đặc điểm này phù hợp với các nguyên tắc của:
→ Các tổ chức quan liêu
Câu 27: Những điều sau đây là đặc điểm về tổ chức quan lieu của Weber, ngoại trừ:
→ Quản trị cũng giống nhưu quyền sở hữu trong tổ chức Câu 28: Max Weber cảm thấy việc lựa chọn nhân viên nên dựa trên _
→ Năng lực
Trang 8Câu 29: Matrix Dress Designs sử dụng trao
quyền, nơi đó nhân viên hành động đọc lập và với
sự hỗ trợ của quản lý thay vì kiểm soát người lao
động những phẩm chất này thể hiện phương
pháp quản trị nào?
→ Cách tiếp cận quan liêu
Câu 30: các vị trí được sắp xếp theo thứ bậc của
thẩm quyền là một đặc điểm quan trọng của:
→ Các tổ chức quan lieu
Câu 31: UPS thành công trong thị trường chuyển
phát bưu kiện nhỏ Một lý do quan trọng cho sự
thành công này là vận dụng khái niệm:
→ Quan lieu
Câu 32: Mary Parker Follett đã đóng góp cho lĩnh
vực nào?
→ Cách tiếp cận con người
Câu 33: Nguyên tắc mà các hoạt động tương tự
trong một tổ chức phải được nhóm lại dưới một
nhà quản trị là nguyên tắc của quan điểm cổ điển
được biết đến là:
→ Thống nhất chỉ huy
Câu 34: Việc sử dụng chuyên môn để tạo ra công
việc nhiều hơn và tốt hơn với cùng mức nỗ lực
phù hợp với nguyên tắc quản trị hành chính về:
→ Tất cả đều sai
Câu 35: Genex Dyamics là một công ty đạn đạo
sử dụng nguyên tắc thống nhất mệnh lệnh, chuỗi
quyền lực đa hướng và phân chia công việc Đây
là nguyên tắc quản trị nào?
→ Cách tiếp cận các nguyên tắc quản trị
Câu 36: đề cập đến một chuỗi quyền
lực được mở rộng từ cấp cao đến cấp thấp trong
toàn bộ tổ chức và bao hàm người lao động
→ Chuỗi quyền lực đa hướng
Câu 37: Mary Parker Follett cho rằng lãnh đạo
cần nhấn mạnh vào
→ Con người
Câu 38: Một phát hiện quan trọng trong các nghiên cứu Hawthorne là?
→ Mối quan hệ con người làm tăng năng suất
Câu 39: Chester Bernard cảm thấy rằng _ có thể giúp đỡ một tổ chức yếu kém
→ Mối quan hệ không chính thức Câu 40: Những phát hiện được cung cấp bởi các nghiên cứu Hawthorne đã cung cấp động lực cho , mặc
dù còn sai sót trong phương pháp kết luận hay kết luận chưa chính xác
→ Quan điểm về con người Câu 41: Một nhóm xã hội trong một tổ chức là một phần của:
→ Tổ chức phi chính thức Câu 42: Một đóng góp quan trọng của Chester Barnard là khái niệm về:
→ Các tổ chức phi chính thức
Câu 43: Quan điểm nguồn nhân lực của quản trị kết nối
lý thuyết động viên gắn liền với
→ Hiệu suất Câu 44: Quan điểm quản trị của “nông trại bò sữa”, nghĩa
là những con bò thỏa mãn sẽ cho nhiều sữa hơn, vì vậy những người lao động hài lòng sẽ làm việc nhiều hơn được đề suất bởi:
→ Quan điểm nguồn nhân lực Câu 45: Thang bậc nhu cầu của Maslow bắt đầu với nhu cầu nào?
→ Sinh lý Câu 46: Tommy tin rằng nhân viên của mình có trách nhiệm, sáng tạo, và có thể làm việc cới sự định hướng tối thiểu Anh ấy là một:
→ Nhà quản trị theo lý thuyết Y
Câu 47: Lý thuyết X và lý thuyết Y được phát triển bởi
→ Douglag McGregor Câu 48: Beth Brant, giám sát sản xuất tại Trustworthy Tools Mfg., Inc, tin rằng nhân viên của cô không thích
Trang 9làm việc, tránh trách nhiệm, và do đó họ cần phải
được kiểm soát và chỉ đạo Beth là một:
→ Nhà quản trị lý thuyết X
Câu 49: Theo Douglas McGregor, quan điểm
quản trị cổ điển phù hợp với những điều nào sau
đây?
→ Nhà quản trị lý thuyết X
Câu 50: Cách tiếp cận khoa học hành vi dựa trên
những nguyên tắc nào sau đây?
→ Tất cả đều đúng
Câu 51: Phát triển tổ chức là một hệ thống kỹ
thuật quản trị cụ thể dựa trên cách tiếp cận
_
→ Khoa học hành vi
Câu 52: Forestville Freeze được biết đến với các
chương trình đào tạo nhân viên Các nhà quản trị
tại Freeze tiến hành nghiên cứu để xác định các
kỹ thuật phỏng vấn ứng viên tốt nhất Điều nào
liên quan đến việc sử dụng cách tiếp cận quản trị
nào?
→ Cách tiếp cận khoa học hành vi
Câu 53: quan điểm khoa học quản trị xuất hiện
sau Chiến tranh thế giới II để giải quyết các vấn
đề liên quan đến:
→ Cải tiến sản xuất
Câu 54: Câu nào sau đây đề cập đến tư duy quản
trị và thực tiễn, nhấn mạnh đến sự thỏa mãn nhu
cầu cơ bản của nhân viên như là chìa khóa để
nâng cao nagw suất lao động?
→ Phong trào mối quan hệ con người
Câu 55: Trong vai trò là một kế toán tài chính,
Roger sử dụng mô hình định giá tài sản vốn và
các công cụ toán học khác để giúp khách hàng
theo dõi tình hình hình tài chính của họ Roger áp
dụng quan điểm nào trong công việc của mình?
→ Quan điểm định lượng
Câu 56: _ nhấn mạnh tầm quan trọng của
việc hiểu các hàng vi, nhu cầu và thái độ của con
người ở nơi làm việc cũng như trong các quá trình tương tác xã hội và nhóm
→ Quan điểm con người Câu 57: Hầu hết những giải thích ban đầu của các nghiên cứu Hawthorne cho rằng yếu tố giải thích tốt nhất để tăng sản lượng là _
→ Mối quan hệ con người Câu 58: Quan điểm khoa học quản trị ứng dụng tất cả những điều sau đây vào các vấn đề quản trị, ngoại trừ:
→ Kỹ thuật định tính
Câu 59: Nghiên cứu điều hành phát triển từ các nhóm chiến tranh thế giới II và dựa trên
→ Sản xuất trong thời kỳ hỗn loạn Câu 60: Điều nào sau đây đề cập đến việc các nhà quản trị tài chính và những người khác đưa ra quyết định:
→ Định lượng
Câu 61: Phân nhánh con mới nhất của quan điểm định lượng là , thể hiện trong các thế hệ thống thống in quản trị được thiết kế để cung cấp thông tin liên quan cho các nhà quản trị một cách kịp thời và ít tốn kém
→ Công nghệ thông tin
Câu 62: Triết lý làm việc nhóm dựa trên giả định rằng năm người làm việc cùng nhau có thể tạo ra năng suất tốt hơn năm người làm việc riêng lẻ Triết lý này phù hợp với khải niệm
→ Sự hiệp lực
Câu 63: Từ những năm 1950 cho đến nay, quan điểm quản trị nào vẫn còn phổ biến nhất?
→ Chất lượng
Câu 64: Georgia, một Tổng giám đốc hãng hàng không, thường tìm kiếm các mô hình trong ngành hàng không, tập trung vào chất lượng của nhịp nhàng thông suốt, định hướng, hình dạng và mạng lưới các mối quan hệ Loiaj hoạt động này được gọi là tư duy _, cho phép Georgia nhìn thấy các cấu trúc nền tảng cho các tình huống phức tạp trong ngành và công ty
→ Hệ thống
Câu 65: 10 + 10 = 25 phản ánh điều gì?
Trang 10→ Sự hiệp lực.
Câu 66: Rất khó đưa ra quyết định về các hệ
thống con vì chúng _
→ Phụ thuộc lẫn nhau
Câu 67: Sau nhiều thập niên làm giám đốc,
Jeffrey đã học được rằng một cấu trúc tổ chức
hiệu quả cho một công ty tổ chức hiệu quả cho
một công ty nào đó sẽ không có hiệu quả cho một
công ty khác Điều này phản ánh quan điểm quản
trị nào hiện nay?
→ Quan điểm tình huống
Câu 68: chỉ định một mục tiêu không
quá 3.4 lỗi trên một triệu phần
→ Chuẩn đối sánh
Câu 69: Trong _, mọi trường hợp đều
được coi là độc nhất
→ Quan điểm tình huống
Câu 70: Nhằm xác định làm thế nào để giải quyết
một nhân viên có vấn đề, Sharon đánh giá nhân
viên, vấn đề và bối cảnh Cô ấy đang áp dụng
quan điểm nào sau đây?
→ Quan điểm tình huống
Câu 71: Một nhà tư vấn khuyên rằng “Hiệu quả
của việc đào tạo đáp ứng đối với mọi tổ chức mà
ông ta đã tư vấn” Điều này vi phạm vấn đề cơ
bản của những quan điểm nào sau đây?
→ Quan điểm hiệu quả
Câu 72: Tác giả nào sau đây thường được coi là
“cha đẻ của phong trào chất lượng”?
→ Deming
Câu 73: _ tập trung vào việc quản trị
toàn bộ tổ chức để cung cấp chất lượng cho
khách hàng
→ Quản trị chất lượng toàn diện
Câu 74: Các yếu tố của TQM bao gồm:
→ Tất cả đều đúng
Câu 75: _ là một quá trình mà các công ty tìm hiểu làm thế nào để những người khác làm việc tốt hơn
họ và sau đó bắt chước hoặc cải tiến nó
→ Đối chuẩn Câu 76: Việc thực hiện cải tiến từng bước nhỏ trong tất cả các lĩnh vực của tổ chức trên cơ sở liên tục được gọi là:
→ Cải tiến liên tục
Câu 77: Điều nào sau đây đề cập đến việc quản trị chuỗi nhà cung cấp và người mua, bao gồm tất cả các giai đoạn sản xuất từ việc lấy nguyên liệu thô đến phân phối hàng thành phần cho người tiêu dùng?
→ Quản trị chuỗi cung ứng Câu 78: Điều nào sau đây sử dụng công nghệ thông tin mới nhất để giữ liên lạc chặt chẽ với khách hàng, để thu thập và quản lý số lượng lớn dữ liệu khách hàng?
→ Quản trị mối quan hệ với khách hàng
Câu 79: Điều nào sau đây được xác định là một xu hướng gần đây đang chiếm xu thế?
→ Quản trị mối quan hệ Câu 80: Theo góc thảo luận của nhà quản trị trong chương “Sự phát triển của các tư tưởng quản trị”, điều này sau đây không nằm trong năm công cụ quản trị hàng đầu hiện nay?
→ Đổi mới hợp tác Câu 81: Theo góc thảo luận của nhà quản trị trong chương “Sự phát triển của các tư tưởng quản trị”, các nhà quản trị Mỹ Latinh ít sử dụng các công cụ như:
→ Giảm quy mô
QUẢN TRỊ CHƯƠNG 3
Câu 1: Môi trường hoạt động của doanh nghiệp ngày càng đòi hỏi nhà QT phải sẵn sàng phản ứng và đối phó với sự thay đổi của môi trường
→ Năng động Câu 2: Môi trường tổ chức là?