1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

ĐÁP án đề trắc nghiệm nguyên lý kế toán đại học kinh tế TP HCM (UEH)

15 193 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 39,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề trắc nghiệm Nguyên lý kế toán đại học Kinh tế TP HCM UEHTổng hợp đáp án 40 câu hỏi trắc nghiệm nguyên lý kế toán UEH 2020 Câu 1: Nghiệp vụ: “Mua nhập kho hàng hóa, chưa thanh toán ti

Trang 1

Đề trắc nghiệm Nguyên lý kế toán đại học Kinh tế TP HCM (UEH)

Tổng hợp đáp án 40 câu hỏi trắc nghiệm nguyên lý kế toán UEH 2020

Câu 1: Nghiệp vụ: “Mua nhập kho hàng hóa, chưa thanh toán tiền cho người bán” sẽ làm cho tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp thay đổi:

1 Tài sản tăng, nguồn vốn giảm

2 Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

3 Tài sản tăng, nợ phải trả tăng

4 Không đáp án nào đúng

Câu 2: Định khoản kế toán: “Nợ TK Tiền mặt/ Có TK Phải thu khách hàng” thể hiện nội dung kinh tế sau:

1 Ứng trước tiền cho người bán

2 Trả lại tiền mặt cho khách hàng 3

Khách hàng trả nợ bằng tiền mặt

Câu 3: Nghiệp vụ “Mua ô tô tải để chuyên chở hàng hóa, đã thanh toán 50% bằng chuyển khoản” sẽ làm cho tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp thay đổi:

1 Tài sản tăng – Tài sản sản giảm

2 Tài sản tăng – Nguồn vốn tăng

3 Tải sản giảm – Nguồn vốn giảm

4 Không đáp án nào đúng

Câu 4: Nghiệp vụ “Hoàn thành cung cấp dịch vụ cho khách hàng, chưa nhận được tiền thanh toán” sẽ làm cho tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp thay đổi:

1 Nguồn vốn tăng – Tài sản tăng

2 Nguồn vốn giảm – Tài sản giảm

3 Nguồn vốn tăng – Nguồn vốn giảm

4 Không đáp án nào đúng

Câu 5: Thông tin phản ánh trên tài khoản phản ánh tài sản theo nguyên tắc:

1 Luôn ghi tăng bên Có, ghi giảm bên Nợ và có số dư bên Có

2 Thường ghi tăng bên Có, ghi giảm bên Nợ và có số dư bên Có

Trang 2

3 Luôn ghi tăng bên Nợ, ghi giảm bên Có và có số dư bên Nợ

4 Thường ghi tăng bên Nợ, ghi giảm bên Có và có số dư bên Nợ

> (https://onthisinhvien.com/tin-tuc/kinh-nghiem)> Kinh nghiệm làm chinh phục 40 câu hỏi trắc nghiệm trong 45 phút, Mentor: Nguyễn Ngọc Linh ( onthisinhvien.com/tin-tuc/kinh-nghiem)

Câu 6: Ghi sổ kép là việc kế toán viên:

1 Ghi đồng thời một số tiền lên các tài khoản phản ánh tài sản

2 Ghi đồng thời một số tiền lên các tài khoản phản ánh nguồn vốn

3 Ghi đồng thời một số tiền lên ít nhất hai tài khoản, trong đó một tài khoản được ghi

Nợ và một tài khoản được ghi Có

Câu 7: Kế toán sẽ ghi nhận một khoản doanh thu nhận trước như là:

1 Tài sản của doanh nghiệp

2 Doanh thu của doanh nghiệp

3 Nợ phải trả của doanh nghiệp

4 Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp

Câu 8: Kế toán sẽ ghi nhận một khoản chi phí dồn tích như là:

1 Tài sản của doanh nghiệp

2 Doanh thu của doanh nghiệp

3 Nợ phải trả của doanh nghiệp

4 Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp

Câu 9: An An hiểu chưa rõ về quy trình kế toán của doanh nghiệp Hãy giúp bạn ấy chỉ

ra các công việc cần thực hiện theo thứ tự:

1 Chuyển số tiền Nợ, Có vào sổ cái

2 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh

3 Ghi nhận thông tin về nghiệp vụ kinh tế lên sổ nhật kí

4 Lập báo cáo tài chính

5 Lập bảng cân đối thử

Đáp án

A a > b > c > d > e

B b>c>a>e>d

C c>a>b>d>e

D b>c>e>d>a

Câu 10: Trong 2 tình huống sau đây, hãy chỉ ra tình huống nào sẽ làm mất tính cân bằng của bảng cân đối thử:

1 Ghi Nợ TK Tiền 6 triệu đồng, Ghi Có TK Chi phí tiền lương 6 triệu đồng khi thanh

Trang 3

toán lương cho người lao động 6 triệu đồng

2 Cung cấp dịch vụ cho khách hàng nhận được 9 triệu đồng Ghi Nợ TK Tiền 9 triệu đồng, Ghi có TK Doanh thu cung cấp dịch vụ 9 triệu đồng

Câu 11: Phương án nào sau đây không phải là một chức năng của kế toán?

1 Nhận biết

2 Sự thẩm tra

3 Ghi nhận

4 Cung cấp thông tin

Câu 12: Tuyên bố nào dưới đây về các đối tượng sử dụng thông tin kế toán là

không đúng? 1 Ban quản trị là người dùng thông tin bên trong

2 Các cơ quan thuế là người dùng thông tin bên ngoài

3 Những chủ nợ hiện tại là người sử dụng thông tin bên ngoài

4 Các cơ quan ban hành luật là những người sử dụng thông tin bên trong

Thắc mắc xin để lại lời nhắn nhé!!!

 Thắc mắc xin để lại lời nhắn nhé!!!  

Câu 13: Nguyên tắc giá phí phát biểu rằng:

1 Lúc đầu tài sản phải được ghi theo giá vốn và được điều chỉnh khi giá thị

trường thay đổi 2 Các hoạt động của một thực thể phải được tách bạch với

chủ sở hữu

3 Tài sản phải được ghi theo giá gốc của chúng

4 Chỉ ghi các nghiệp vụ có thể được biểu hiện bằng tiền vào sổ sách kế toán

Câu 14: Tuyên bố nào dưới đây về các giả định kế toán là đúng?

1 Những giả định cơ bản giống như các nguyên tắc kế toán

2 Giả định thực thể kinh doanh nói rằng nên có một đơn vị cụ thể có trách

nhiệm giải thích 3 Giả định về đơn vị tiền tệ cho phép công việc kế toán đo

được đạo đức của người lao động 4 Công ty hợp danh không phải là thực thể

kinh doanh

Câu 15: Có 3 loại thực thể kinh doanh:

1 Doanh nghiệp tư nhân, doanh nghiệp nhỏ, và công ty hợp danh

2 Doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh và tập đoàn

3 Doanh nghiệp một thành viên, công ty hợp danh và công ty cổ phần

4 Công ty tài chính, sản xuất và dịch vụ

Câu 16: Trước 31/12/2012, Công ty Stoneland có tài sản là 35.000 và có vốn chủ sở hữu là 20.000 Nợ phải trả của công ty vào ngày 31/12/2012 là (đvt 1.000đ):

1 15.000

2 10.000

Trang 4

3 25.000

4 20.000

Câu 17: Trong năm 2012, tài sản của công ty G đã giảm 50.000 và nợ phải trả của công ty giảm 90.000 Do đó, vốn chủ sở hữu của công ty (đvt 1.000đ) đã:

1 Tăng 40.000

2 Giảm 140.000

3 Giảm 40.000

4 Tăng 140.000

Câu 18: Tuyên bố nào sau đây là sai:

1 Báo cáo lưu tuyển tiền tệ tóm tắt thông tin về các dòng tiền vào (số thu) và dòng ra (các khoản chi) trong một giai đoạn nhất định

2 Bảng cân đối kế toán thể hiện tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu vào một ngày nhất

định 3 Báo cáo kết quả kinh doanh thể hiện doanh thu, chi phí, những thay đổi trong

vốn chủ sở hữu, và thu nhập vòng hay lỗ ròng phát sinh trong một giai đoạn nhất định

4 Báo cáo vốn chủ sở hữu tóm tắt những thay đổi trong vốn chủ sở hữu trong một giai đoạn nhất định

Câu 19: Báo cáo tài chính cho biết tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu là:

1 Báo cáo kết quả kinh doanh

2 Báo cáo vốn chủ sở hữu

3 Bảng cân đối kế toán 4 Báo cáo lưu chuyển tiền

tệ

Thắc mắc xin để lại lời nhắn nhé!!!

 Thắc mắc xin để lại lời nhắn nhé!!!  

Câu 20: Các dịch vụ do kế toán viên công chứng cung cấp bao gồm:

1 Kiểm toán, hoạch định thuế và tư vấn quản trị 2.

Kiểm toán, lập dự toán và tư vấn quản trị 3 Kiểm

toán, lập dự toán và tính toán chi phí 4 Kiểm toán nội bộ, lập dự toán, và tư vấn quản trị 

Câu 21: Lợi nhuận gộp có được khi:

1 Chi phí hoạt động nhỏ hơn doanh thu thuần

2 Doanh thu bán hàng lớn hơn chi phí hoạt động

3 Doanh thu bán hàng lớn hơn giá vốn bán hàng

4 Chi phí hoạt động lớn hơn giá vốn bán hàng

Câu 22: Theo phương pháp kê khai thường xuyên, khi hàng hóa được mua để bán giá trị hàng mua sẽ được ghi:

1 Nợ TK Hàng tồn kho

2 Nợ TK Mua hàng

Trang 5

3 Nợ TK Hàng mua trả lại

4 Nợ TK Chi phí vận chuyển

Câu 23: Tài khoản bán hàng nào thường có dư Nợ:

1 Chiết khấu bán hàng

2 Hàng bán trả lại và giảm giá hàng bán

3 Cả a và b

4 a và b đều không đúng

Câu 24: Nghiệp vụ hàng bán chưa thanh toán có giá trị 7.500.000đ được thực hiện tại ngày

13/6, điều )  Thắc mắc xin để lại lời nhắn nhé!!! 

khoản chiết khấu 2/10, n/30 Ngày 16/6 khách hàng trả lại một số hàng với trị giá 500.000đ do hàng kém chất lượng Khoản thanh toán đầy đủ vào ngày 23/6 là:

1 7.000.000đ

2 6.860.000đ

3 6.850.000đ

4 6.500.000đ

Câu 25: Tài khoản nào sau đây sử dụng cho phương pháp kê khai thường xuyên để theo dõi hàng tồn kho?

1 Mua hàng

2 Chi phí bán hàng

3 Giá vốn bán hàng

4 Giảm giá hàng mua

Câu 26: Để ghi nhận doanh thu bán hàng bằng tiền mặt theo phương pháp kê khai

thường xuyên: 1 Chỉ cần một bút toán để ghi nhận giá vốn hàng bán và xuất hàng

tồn kho

2 Chỉ cần một bút toán ghi nhận tiền mặt và doanh thu bán hàng

3 Hai bút toán: (1) ghi nhận tiền mặt và doanh thu (2) ghi nhận giá vốn bán hàng và

hàng tồn kho 4 Hai bút toán: (1) ghi nhận tiền mặt và hàng tồn kho (2) ghi nhận giá vốn

bán hàng và doanh thu bán hàng

Câu 27: Các bước trong chu kỳ kế toán của công ty thương mại cũng giống như công ty dịch vụ, ngoại trừ:

1 Công ty thương mại cần các bút toán điều chỉnh hàng tồn kho

2 Công ty thương mại không cần các bút toán khóa sổ

3 Công ty thương mại không cần các bút tóan

Trang 6

4 Công ty thương mại cần áp dụng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh nhiều bước

Câu 28: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh nhiều bước trong công ty thương mại có các chỉ tiêu sau, ngoại trừ:

1 Lợi nhuận gộp

2 Giá vốn bán hàng

3 Doanh thu bán hàng

4 Các hoạt động đầu tư

Câu 29: Nếu doanh thu bán hàng là 400.000.000đ, giá vốn bán hàng là 320.000.000đ và chi phí hoạt động là 60.000đ thì lợi nhuận gộp là:

1 30.000.000đ

2 80.000.000đ

3 340.000.000đ

4 400.000.000đ

Câu 30: Khoản mục nào dưới đây xuất hiện ở cả báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

một bước và nhiều bước:

1 Hàng tồn kho

2 Lợi nhuận gộp

3 Thu nhập từ hoạt động

Thắc mắc xin để lại lời nhắn nhé!!!

 Thắc mắc xin để lại lời nhắn nhé!!!  

https://onthisinhvien.com/tin-tuc/-dap-an-de-trac-nghiem-nguyen-ly-ke-toan-dai-hoc-kinh-te-tp-hcm-ueh-?fbclid=IwAR1BBuWYa3uALBpDInem4ajlzaF… 6/9

6/6/2020 [ĐÁP ÁN] Đề trắc nghiệm Nguyên lý kế toán đại học Kinh tế TP HCM (UEH)

4 Giá vốn bán hàng

Câu 31: Trong thời kỳ tăng giá, LIFO sẽ tạo ra:

1 Lợi nhuận thuần cao hơn FIFO

2 Lợi nhuận thuần bằng FIFO

3 Lợi nhuận thuần thấp hơn FIFO

4 Lợi nhuận thuần cao hơn giá bình quân

Câu 32: Trong thời kỳ giảm giá, LIFO sẽ tạo ra:

1 Lợi nhuận thuần cao hơn FIFO

2 Lợi nhuận thuần bằng FIFO

3 Lợi nhuận thuần thấp hơn FIFO

4 Lợi nhuận thuần cao hơn giá bình quân

Câu 33: Công ty Trung Linh mua 1000 công cụ và có 200 công cụ tồn kho cuối kỳ với đơn giá

Trang 7

91.000đ/công cụ và giá trị trường hiện tại là 80.000đ/công cụ Tồn kho cuối kỳ sẽ được trình bày trên báo cáo tài chính là:

1 91.000

2 80.000

3 18.200

4 16.000

Câu 34: Trong phương pháp kê khai thường xuyên:

1 Giá vốn hàng bán theo LIFO sẽ giống với phương pháp kiểm kê định kỳ

2 Giá bình quân dựa trên giá bình quân đơn vị

3 Đơn vị bình quân mới được tính theo phương pháp chi phí bình quân sau

mỗi lần bán 4 Giá vốn hàng bán FIFO sẽ giống với phướng pháp kiểm

kê định kỳ

Câu 35: Công ty TTT mua một lô vật liệu đã nhập kho, giá trị 400 triệu VNĐ Công ty TTT đã vay ngắn hạn của ngân hàng để thanh toán 30%, phần còn lại nợ người bán Nghiệp vụ này làm cho: 1 Tổng tài sản của công ty TTT không thay đổi

2 Tổng tài sản của công ty TTT tăng lên 400 triệu

3 Tổng tài sản của công ty TTT tăng lên 280 triệu

4 Tổng nguồn vốn của công ty TTT tăng thêm 120 triệu

Câu 36: Khoản mục nào sau đây không thuộc hàng tồn kho của một công ty?

1 Hàng hóa được vận chuyển để bán cho một công ty khác

2 Hàng hóa đang đi đường từ một công ty khác được vận chuyển theo giá

FOB điểm đến 3 Không có câu nào ở trên

4 Hàng hóa giữ lại để gửi bán từ một công ty khác

Câu 37: Giá gốc của hàng sẵn có để bán gồm hai bộ phận: Hàng tồn

kho đầu kỳ và: 1 Hàng tồn kho cuối kỳ

2 Chi phí hàng hóa đã mua

3 Chi phí hàng hóa đã bán

4 Tất cả những điều trên

Câu 38: Công ty Chưng Hương có các dữ liệu sau (đvt 1.000đ)

Số lượngĐơn giá sản

Hàng tồn kho, ngày 1/18.000 110  Thắc mắc xin để lại lời nhắn nhé!!!  Mua ngày 19/6 13.000 120

Trang 8

Nếu Chung Hương có 9.000 sản phẩm tồn kho vào ngày 31/12, thì giá gốc hàng tồn kho cuối

kỳ theo FIFO là: 1 990.000

2 1.080.000

3 1.130.000

4 1.170.000

Câu 39: Công ty Ánh Linh thổi phồng giá trị hàng tồn kho 15.000 vào ngày 31/12/2011 Việc này sẽ làm cho lợi nhuận của Công ty Ánh Linh:

1 Tăng lên vào ngày 31/12/2011 và giảm vào ngày 31/12/2012

2 Tăng lên vào ngày 31/12/2011 và đúng vào ngày 31/12/2012

3 Giảm vào ngày 31/12/2011 và giảm vào ngày 31/12/2012

4 Tăng vào ngày 31/12/2011 và tăng vào ngày 31/12/2012

Cau 40: Hàng tồn kho cuối kỳ của Atlantic được định giá thấp xuống 40.000 Ảnh hưởng của việc này đối với giá vốn hàng bán của năm hiện tại và thu nhập ròng lần lượt sẽ là:

1 Bị giảm đi và tăng lên

2 Tăng lên và giảm đi

3 Cả 2 cùng tăng lên

4 Cả 2 cùng giảm

Câu 1

Công ty A mua một TSCĐ dùng trong văn phòng quản lý có giá mua là 50 triệu vào ngày 1/6/N; đến ngày 31/12/N, giá của TSCĐ này trên thị trường là 45 triệu Với giả định công ty A vẫn hoạt động liên tục, giá trị của TSCĐ này trên sổ kế toán TSCĐ tại ngày 31/12/N là:

a 95 triệu

b 45 triệu

c 50 triệu

d Không phải các đáp án trên

Câu 2

Nếu một tài khoản phản ánh tài sản cần có tài khoản điều chỉnh giảm, thì tài khoản điều chỉnh đó phải có kết cấu

Ngược với kết cấu của loại tài khoản tài sản

Ghi tăng bên Nợ, giảm bên Có, không có số dư

Ghi tăng bên Có, giảm bên Nợ, không có số dư

Ghi tăng bên Có, giảm bên Nợ, số dư bên Có

Câu 3

Công ty mua 1 xe ô tô về phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh theo giá chưa thuế GTGT

500 triệu đồng, thuế GTGT 10% Lệ phí trước bạ là 60 triệu đồng, phí làm biển kiểm soát là 20 triệu đồng, phí sử dụng đường bộ 2 triệu đồng, phí kiểm định xe 3,3 triệu đồng (đã bao gồm 10%

Trang 9

thuế GTGT) Công ty tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, ô tô này sẽ được ghi sổ theo giá

500 triệu đồng

582 triệu đồng

560 triệu đồng

585 triệu đồng

Câu 4

Chọn câu trả lời không đúng

Việc xác định giá trị ghi sổ của vật tư, tài sản phải tuân thủ nguyên tắc giá gốc

Câu 5

Chi phí bảo dưỡng thiết bị sản xuất trong quá trình sử dụng được cộng vào giá trị ghi sổ của thiết

bị

Chi phí quản cáo được tập hợp vào chi phí bán hàng

Tiền lương của nhân viên quản lý phân xưởng được tính vào chi phí sản xuất chung

Mỗi chỉ tiêu trên bảng cân đối kế toán tương ứng vớia Một tài khoản

b Một nhóm tài khoản

c Một tài khoản hoặc một nhóm tài khoản

2/16

d Không có phương án nào đúng Câu 6

Trường hợp nào sau đây KHÔNG thể xảy ra cho bảng CĐKT khi một nghiệp vụ kinh tế phát sinh TS giảm, NV tăng

Tài sản tăng, nguồn vốn giảm

Tất cả đều đúng

Câu 7

Khi phát sinh chi phí liên quan đến hoạt động môi giới ghi

Nợ TK Chi phí bán hàng/ Có TK Phải trả người bán, Tiền gửi ngân hàng, Tiền mặt Nợ TK Chi phí bán hàng/ Có TK Phải thu khách hàng, Tiền gửi ngân hàng, Tiền mặt

Câu 8

Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp/ Có TK Phải thu khách hàng, Tiền gửi ngân hàng, Tiền mặt

Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp/ Có TK Phải trả người bán, Tiền gửi ngân hàng, Tiền mặt Với giá trị hàng tồn kho đầu kỳ và giá trị hàng nhập kho cho sẵn

a Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ càng cao thì giá trị hàng xuất trong kỳ càng thấp b Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ càng cao thì giá trị hàng xuất trong kỳ càng cao

c Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ càng thấp thì giá trị hàng xuất trong kỳ càng thấp d Không có câu nào đúng

Trang 10

Câu 9

Hoạt động liên tục được quan niệm là

a Doanh nghiệp hoạt động liên tục

b Doanh nghiệp tiếp tục hoạt động bình thường trong tương lai c Không có ý định ngừng hoạt động hoặc thu hẹp nhiều quy mô hoạt động d Tất cả các đáp án đều đúng

Câu 10

Nguyên vật liệu mua đang đi đường thuộc

a Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp

b Tài sản cố định của doanh nghiệp

c Tài sản dài hạn của doanh nghiệp

d Tất cả các đáp án đều sai

Câu 11

Đối tượng nào trong các đối tượng sau đây là khoản nợ phải trả của doanh nghiệpNgười mua trả tiền trước

Phải thu khách hàng

Trả trước cho người bán Lợi nhuận chưa phân phối

Câu 12

Chọn cách đánh giá tài sản mà giá trị Tài sản của doanh nghiệp ở mức thấp nhất, là vấn đề thuộc nguyên tắc

Phù hợp

Khách quan

Thận trọng

Trọng yếu

Câu 13

Doanh nghiệp được cấp 1 tài sản cố định hữu hình đã sử dụng, số liệu được cung cấp như sau: Nguyên giá: 30.000.000đồng, Giá trị hao mòn: 2.000.000 đồng, Chi phí vận chuyển: 1.000.000 đồng Nguyên giá của tài sản cố định khi doanh nghiệp nhận về được xác định là:

30.000.000 đồng

31.000.000 đồng

28.000.000 đồng

29.000.000 đồng

Câu 14 Nguyên tắc ghi chép trên Tài khoản Nguồn vốn Số dư đầu kỳ và số phát sinh giảm trong

kỳ ghi Có Số phát sinh tăng trong kỳ và số dư cuối kỳ ghi Nợ Số dư cuối kỳ luôn bằng 0

Số phát sinh giảm trong kỳ ghi Nợ

Câu 15 Đầu kì tại một doanh nghiệp có các tài liệu: Tiền mặt 50, Tiền gửi ngân hàng 150, Tài sản

cố định hữu hình 1.200, Hao mòn tài sản cố định 200, Trả trước người bán 200, Khách hàng trả trước 100, và nguồn vốn kinh doanh Sau đó phát sinh nghiệp vụ kinh tế: phát hành trái phiếu thu bằng tiền mặt 500 Vậy Tài sản và nguồn vốn kinh doanh lúc này là:

1.900 và 1.300

1.900 và 1.800

2.200 và 2.000

Ngày đăng: 22/08/2021, 22:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w