1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TỔNG ôn lý THUYẾT học kì 2 vật lý 10

20 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 904,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khoảng thời gian nào đó chính bằng xung lượng của lực trong khoảng thời gian đó.. công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số

Trang 1

(Các câu hỏi được tuyển chọn khá kĩ của thầy Hoàng Sư Điểu).

Câu 1 Đơn vị của động lượng là

Câu 2 Đơn vị nào sau đây không phải của công suất?

Câu 3 Chọn câu sai?

A.Đơn vị động năng là W.s B Đơn vị động năng là kg.m/s2

C.Công thức tính động năng là

2

1 2

D.Đơn vị động năng là đơn vị công

Câu 4 Phát biểu nào sau đây là sai?

A.Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn

B Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực

C.Hệ gồm "Vật rơi tự do và Trái Đất" được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các vật khác(Mặt Trời, các hành tinh )

D Một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi.

Câu 5 Véc tơ động lượng là véc tơ

A.cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc

B.có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ

C.có phương vuông góc với véc tơ vận tốc

D cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc

Câu 6 Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

A Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra

B Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát

C.Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó

D.Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu

Câu 7 Phát biểu nào sau đây sai?

A.Động lượng là một đại lượng vectơ B.Xung của lực là một đại lượng vectơ

C.Động lượng tỉ lệ thuận với khối lượng vật

D Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.

Câu 8 Chọn câu phát biểu sai?

A Hệ vật – Trái Đất luôn được coi là hệ kín B.Hệ vật – Trái Đất chỉ gần đúng là hệ kín

C.Trong các vụ nổ, hệ vật có thể coi như gần đúng là hệ kín trong thời gian ngắn xảy ra hiện tượng

D.Trong va chạm, hệ vật có thể coi gần đúng là hệ kín trong thời gian ngắn xảy ra hiện tượng

Câu 9 Hệ vật –Trái Đất chỉ gần đúng là hệ kín vì

A.Trái Đất luôn chuyển động

B.Trái Đất luôn luôn hút vật

C.vật luôn chịu tác dụng của trọng lực

VẬT LÝ 10

TỔNG ÔN LÝ THUYẾT BẪY HỌC KÌ 2

Trang 2

D luôn tồn tại các lực hấp dẫn từ các thiên thể trong vũ trụ tác dụng lên vật

Câu 10 Nhiệt lượng của vật bằng không khi

A.vật truyền nhiệt B.vật nhận nhiệt C. vật không trao đổi nhiệt D vật trao đổi nhiệt Câu 11 Nhiệt năng và nội năng khác nhau ở chỗ

A Nội năng của vật có động năng phân tử còn nhiệt năng thì không.

B Nhiệt năng của vật có thế năng phân tử còn nội năng thì không.

C.Nội năng của vật có thế năng phân tử còn nhiệt năng thì không

D Nhiệt năng của vật có động năng phân tử còn nội năng thì không.

Câu 12 Vật truyền nhiệt tức là

A.tỏa nhiệt lượng cho vật khác B nhận nhiệt lượng từ vật khác.

C. có thể truyền hoặc nhận nhiệt lượng cho vật khác D không có sự trao đổi nhiệt lượng.

Câu 13 Chọn phát biểu sai? Gọi Q là nhiệt lượng mà vật nhận được, U là độ biến thiên nội năng của vật.

Biết U ,Q� 0 Xét trong quá trình truyền nhiệt, nội năng của vật được tính bằng công thức

U Q

 

Câu 14 Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?

A Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

B. Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng

C Đơn vị nhiệt lượng cũng là đơn vị nội năng.

D Nhiệt lượng không phải là nội năng

Câu 15 Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?

A Nội năng là một dạng năng lượng B Nội năng có thể chuyển hóa thành năng lượng khác.

C. Nội năng là nhiệt lượng D Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi.

Câu 16 Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

A.hệ có ma sát B.hệ không có ma sát C.hệ kín có ma sát D hệ cô lập

Câu 17 Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khoảng thời gian nào đó chính bằng xung lượng của lực trong khoảng thời gian đó Phát biểu trên là một cách phát biểu khác của

A.định luật I Niu-tơn B định luật II Niu-tơn.

C định luật III Niu-tơn D.không tương đương với các định luật Niu-tơn

Câu 18 Để giải thích các chuyển động bằng phản lực người ta dùng

A.định luật bảo toàn công B.Định luật II Niu-tơn

C định luật bảo toàn động lượng D.định luật III Niu-tơn

Câu 19 Biểu thức pp12p22 là biểu thức tính độ lớn tổng động lượng của hệ trong trường hợp

A.hai véctơ vận tốc cùng hướng B.hai véctơ vận tốc cùng phương ngược chiều

C hai véctơ vận tốc vuông góc với nhau D.hai véctơ vận tốc hợp với nhau một góc 600

Câu 20 Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì công thức ΔU = A + Q phải thỏa mãn

A.Q < 0 và A > 0 B.Q > 0 và A > 0 C.Q < 0 và A < 0 D Q > 0 và A < 0.

Câu 21 Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình nén khí đẳng nhiệt ?

A Q + A = 0 với A < 0 B ΔU = Q + A với ΔU > 0 ; Q < 0 ; A > 0.

C. Q + A = 0 với A > 0 D ΔU = A + Q với A > 0 ; Q < 0.

Câu 22 Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng?

A. U Q với Q > 0. B Q > 0 và A > 0. C Q > 0 và A < 0. D Q < 0 và A < 0.

Trang 3

Câu 23 Ta có ΔU = Q - A, với ΔU là độ tăng nội năng, Q là nhiệt lượng hệ nhận được, -A là công hệ thực hiện được Hỏi khi hệ thực hiện một quá trì đẳng áp thì điều nào sau đây là đúng ?

A Q phải bằng 0 B A phải bằng 0.

C ΔU phải bằng 0 D. Cả Q, A và ΔU đều phải khác 0

Câu 24 Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến định luật bảo toàn động lượng?

A Vận động viên dậm đà để nhảy

B.Người nhảy từ thuyền lên bờ làm cho thuyền chuyển động ngược lại

C.Súng giật lùi sau khi bắn D.Chuyển động của tên lửa

Câu 25 trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ kín?

A.Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang

B.Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng

C.Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí

D Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.

Câu 26 Động lượng của vật bảo toàn trong trường hợp nào sau đây?

A Vật đang chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang.

B.Vật đang chuyển động tròn đều

C.Vật đang chuyển động nhanh dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát

D Vật đang chuyển động chậm dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát.

Câu 27 Trong quá trình nén đẳng áp một lượng khí lý tưởng, nội năng của khí giảm Hệ thức phù hợp với quá trình trên là

A.∆U = Q với Q < 0 B.∆U = Q + A với A < 0, Q > 0

C.Q + A = 0 với A > 0, Q < 0 D ∆U = Q + A với A > 0, Q < 0.

Câu 28 Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc va chạm vào quả cầu B khối lượng m2 đứng yên. Sau va chạm, cả hai quả cầu có cùng vận tốc Ta có hệ thức

A m1 = (m1 + m2) B.m1 = - m2 C.m1 = m2 D.m1 = (m1 + m2)

Câu 29 Một quả bóng khối lượng m đang bay ngang với vận tốc v thì đập vào bức tường và bật trở lại với cùng một vận tốc Chọn chiều dương là chiều chuyển động của quả bóng ban đầu đến đập vào tường Độ biến thiên động lượng của quả bóng là

Câu 30 Sở dĩ khi bắn súng trường (quan sát hình ảnh) các chiến sĩ phải tì vai vào

báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai Hiện tượng

súng giật lùi trên trên liên quan đến

A chuyển động theo quán tính.

B chuyển động do va chạm.

C chuyển động ném ngang.

D. chuyển động bằng phản lực

Câu 31 (Thầy Hoàng Sư Điểu biên tập) Cho các chuyển động bằng hình ảnh bên dưới (quan sát hình

ảnh).Trực thăng(1); Máy bay thương mại (2); Tên lửa (3); Khinh khí cầu (4) Chuyển động là “chuyển động

bằng phản lực” ? Hãy chọn đáp án đúng?

Trang 4

A.(2);(3) B (1);(2);(3) C. (3) D (1);(2);(3);(4).

Câu 32 Đơn vị của công trong hệ SI là

Câu 33 Nhận xét nào sau đây về các phân tử khí lí tưởng là không đúng ?

A Có thể tích riêng không đáng kể B Có lực tương tác không đáng kể khi không va

chạm

C. Có khối lượng không đáng kể D Có vận tốc càng lớn khi nhiệt độ phân lử càng

cao

Câu 34 Đồ thị nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

A.Hình b B Hình d C Hình a D. Hình c

Câu 35 Nếu đồ thị hình bên biểu diễn quá trình đẳng áp thì hệ tọa độ (y; x) là hệ tọa độ

C (p; T) hoặc (p; V) D.đồ thị đó không thể biểu diễn quá trình đẳng áp

Câu 36 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí ?

A. Có hình dạng và thể tích riêng B Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn

độn

C Có thể nén được dễ dàng.

D Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

Câu 37 Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây?

A Như chất điểm, và chuyển động không ngừng

B.Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

C.Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

D.Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

Câu 38 Các phân tử chất rắn và chất lỏng có các tính chất nào sau đây ?

A.Như chất điểm, và chuyển động không ngừng

B.Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

C Chuyển động không ngừng, tương tác hút, đẩy với nhau.

D Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút, đẩy với nhau.

Câu 39 Đơn vị của công suất

Câu 40 Hiệu suất của một quá trình chuyển hóa công được kí hiệu là H Vậy H luôn có giá trị

Câu 41 Đơn vị đo công suất ở nước Anh được kí hiệu là HP Nếu một chiếc máy có ghi 50HP thì công suất của máy là

O

y

x

O

p

V

O

V

t(0C)

p

V O V T(K)

Trang 5

A.36,8kW B. 37,3kW C 50kW D 50W.

Câu 42 Công suất được xác định bằng

A tích của công và thời gian thực hiện công B công thực hiện trong một đơn vị thời gian

C.công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài D.giá trị công thực hiện được

Câu 43 Đáp án nào sau đây là đúng?

A.Lực là đại lượng véc tơ nên công cũng là đại lượng véc tơ

B Trong chuyển động tròn, lực hướng tâm thực hiện công vì có cả hai yếu tố: lực và độ dời của vật

C công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số

D.một vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không vì có độ dời của vật

Câu 44 Một vật thực hiện công khi

A.giá của lực vuông góc với phương chuyển động B.giá của lực song song với phương chuyển

động

C.lực đó làm vật biến dạng D. lực đó tác dụng lên một vật làm vật đó chuyển dời

Câu 45 Lực F tác dụng vào một vật không sinh công khi

A.cùng hướng chuyển động của vật B có tác dụng cản chuyển động của vật.

C hợp với hướng chuyển động của vật góc lớn hơn 900.D.vuông góc với chuyển động của vật

Câu 46 Công suất là đại lượng đo bằng

A.lực tác dụng trong một đơn vị thời gian B công sinh ra trong thời gian vật chuyển động.

C. công sinh ra trong một đơn vị thời gian D lực tác dụng trong thời gian vật chuyển động Câu 47 Chọn phát biểu sai? Công suất của một lực

A.là công lực đó thực hiện trong 1 đơn vị thời gian B đo tốc độ sinh công của lực đó.

C đo bằng N.m/s D. là công lực đó thực hiện trên quãng đường 1m

Câu 48 1Wh bằng

Câu 49 Phát biểu nào sau đây đúng theo định nghĩa công của lực?

A.công thành danh toại B Ngày công của một công nhân là 200 000

đồng

C. có công mài sắt có ngày nên kim D công ty trách nhiễm hữu hạn ABC.

Câu 50 Trong ôtô, xe máy vv có bộ phận hộp số (sử dụng các bánh xe truyền

động có bán kính to nhỏ khác nhau) nhằm mục đích

A.thay đổi công suất của xe.

B. thay đổi lực phát động của xe

C tạo lực phát động tỉ lệ thuận với khối lượng của xe.

D duy trì vận tốc không đổi của xe.

Câu 51 Khi một vật trượt đi lên trên một mặt phẳng nghiêng hợp với mặt phẳng ngang một góc Công do trọng lực thực hiện trên chiều dài S của mặt phẳng nghiêng là

A Ap = m.g.sinα.S B.Ap = m.g.cos.S C Ap = - m.g.sinα.S D.Ap = - m.g.cosα.S

Câu 52 Kilô óat giờ là đơn vị của

Trang 6

Câu 53 Chọn phát biểu sai?.Khi vật chuyển động trượt xuống trên mặt phẳng nghiêng

A.lực ma sát sinh công cản

B.thành phần tiếp tuyến với mặt phẳng nghiêng của trọng lực sinh công phát động

C phản lực của mặt phẳng nghiêng tác dụng lên vật sinh công cản

D.thành phần pháp tuyến với mặt phẳng nghiêng của trọng lực không sinh công

Câu 54 Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất?

A.Oát (W) B.Kilôoat (KW) C Kilôoat giờ (KWh) D.Mã lực (HP)

Câu 55 Chọn phát biểu sai?

A.Hiệu suất cho biết tỉ lệ giữa công có ích và công toàn phần do máy sinh ra khi hoạt động

B Hiệu suất được tính bằng hiệu số giữa công có ích và công toàn phần

C.Hiệu suất được tính bằng thương số giữa công có ích và công toàn phần

D.Hiệu suất là H thỏa điều kiện 0H�1

Câu 56 Một động cơ có công suất không đổi, công của động cơ thực hiện theo thời gian có đồ thị nào sau

đây?

Câu 57 Trong ôtô, xe máy nếu chúng chuyển động thẳng trên đường, lực phát động trùng với phương chuyển động Công suất của chúng là đại lượng không đổi Khi cần chở nặng, tải trọng lớn thì người lái sẽ

A.giảm vận tốc đi số nhỏ B giảm vận tốc đi số lớn.

C tăng vận tốc đi số nhỏ D tăng vận tốc đi số lớn.

Câu 58 Trong các lực sau đây,lực nào có lúc thực hiện công dương (A>0); có lúc thực hiện công âm (A<0),

có lúc không thực hiện công (A=0)?

A.Lực kéo của động cơ B. Trọng lực C.Lực hãm phanh D Lực ma sát trượt Câu 59 (Kiểm tra 1 tiết THPT Nguyễn Huệ - TT Huế) Chọn câu sai? Công suất là

A.đại lượng có giá trị bằng thương số giữa công A và thời gian t cần thiết để thực hiện công ấy.

B đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của người, máy móc, công cụ.

C. đại lượng cho biết công thực hiện được nhiều hay ít của người, máy móc, công cụ

D đại lượng có giá trị bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

Câu 60 Động năng là đại lượng

A.vô hướng, luôn dương B vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

C.véc tơ, luôn dương D.véc tơ, luôn dương hoặc bằng không

Câu 61 Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

Câu 62 Đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào hướng véctơ vận tốc của vật

Câu 63 Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng

A.công của lực ma sát tác dụng lên vật B.công của lực thế tác dụng lên vật

O

A

A

t O

O

Trang 7

C.công của trọng lực tác dụng lên vật D công của ngoại lực tác dụng lên vật.

Câu 64 Điều nào sau đây đúng khi nói về động năng?

A Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

B Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng.

C Trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn.

D Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

Câu 65 Câu nào sau đây là sai? Động năng của vật không đổi khi vật

A chuyển động thẳng đều B. chuyển động với gia tốc không đổi

C chuyển động tròn đều D.chuyển động cong đều.

Câu 66 Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc v Gọi W đ và p lần lượt là động năng và động

lượng của vật Biểu thức nào sau đây sai?

A p 2mW đ . B pmv. C v 2W m đ

1 2

đ

p

Câu 67 Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?

A Chiếc cốc thuỷ tinh B.Miếng thạch anh C.Viên kim cương D.Hạt muối ăn

Câu 68 Chất rắn kết tinh không có đặc điểm nào?

A có nhiệt độ nóng chảy không xác định B.có cấu trúc mạng tinh thể

C.có dạng hình học xác định D.có nhiệt độ nóng chảy xác định

Câu 69 Chọn đáp án đúng?

A Chất rắn vô định hình không có cấu trúc mạng tinh thể.

B.Chuyển động nhiệt của các phân tử vật rắn vô định hình giống chuyển động nhiệt của vật rắn kết tinh

C.Chất vô định hình có tính dị hướng

D.Chất vô định hình có nhiệt độ nóng chảy xác định

Câu 70 Chọn câu sai trong các câu sau đây?

A.Chất kết tinh có cấu trúc tinh thể

B.Chất vô định hình không có cấu tạo tinh thể

C Chất vô định hình có nhịêt độ nóng chảy nhất định

D.Cùng một loại tinh thể, tuỳ theo điều kiện kết tinh có thể có kích thước lớn nhỏ khác nhau

Câu 71 Phát biểu nào sau đây là sai? Chất rắn vô định hình

A không có cấu trúc tinh thể B. có nhiệt độ nóng chảy (hay đông đặc) xác định

C có tính đẳng hướng D khi bị nung nóng chúng mềm dần và chuyển sang lỏng.

Câu 72 Một ô tô khối lượng m đang chuyển động với vận tốc vr thì tài xế tắt máy Công của lực ma sát tác dụng lên xe làm xe dừng lại là

A.

2

1

2

2

1 2

C.A mv 2. D. A mv2.

Câu 73 Động năng của một vật tăng khi

A.gia tốc của vật a0. B vận tốc của vật v 0.

C. các lực tác dụng lên vật sinh công dương D gia tốc của vật tăng.

Câu 74 Khi động năng tăng 2 lần và khối lượng giảm 2 lần thì động lượng

A.tăng 4 lần B giảm 4 lần C. không đổi D tăng 2 lần.

Câu 75 Động năng là dạng năng lượng do vật

A. chuyển động mà có B nhận được từ vật khác mà có C đứng yên mà có D va chạm mà có.

Trang 8

Câu 76 Khi lực tác dụng lên vật sinh công dương thì

A.động năng của vật giảm và vật sinh công âm B.động năng của vật tăng và vật sinh công dương

C.động năng của vật tăng và vật sinh công âm D động năng của vật giảm và vật sinh công

dương

Câu 77 Khi lực tác dụng lên vật sinh công âm thì

A.động năng của vật giảm và vật sinh công âm B.động năng của vật tăng và vật sinh công dương C.động năng của vật tăng và vật sinh công âm D. động năng của vật giảm và vật sinh công dương

Câu 78 Một vật đang chuyển động có thể không có

Câu 79 Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang Đại lượng nào sau đây

không đổi?

Câu 80 Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao Trong quá trình chuyển động của vật thì

A.thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương B.thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm

C.thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương D thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm

Câu 81 Thế năng hấp dẫn là đại lượng

A.vô hướng, có thể dương hoặc bằng không B vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không

C véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực D.véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không

Câu 82 Phát biểu nào sau đây sai? Thế năng hấp dẫn và thế năng đàn hồi

A.cùng là một dạng năng lượng B.có dạng biểu thức khác nhau

C đều phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối D. đều là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không

Câu 83 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường?

A Luôn có giá trị dương B Tỉ lệ với khối lượng của vật.

C Hơn kém nhau một hằng số đối với 2 mốc thế năng khác nhau.

D Có giá trị tuỳ thuộc vào mặt phẳng chọn làm mốc thế năng.

Câu 84 Một viên đạn bay trong không khí với một vận tốc ban đầu xác định, bỏ qua sức cản của không khí Đại lượng nào sau đây không đổi trong khi viên đạn chuyển động ?

Câu 85 Hai vật có khối lượng là m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h Thế năng hấp dẫn của vật thức nhất so với vật thứ hai là

A.bằng hai lần vật thứ hai B.bằng một nửa vật thứ hai

Câu 86 Chọn phát biểu chính xác nhất?

A.Thế năng trọng trường luôn mang giá trị dương vì độ cao h luôn luôn dương

B.Độ giảm thế năng phụ thuộc vào cách chọn gốc thế năng

C.Động năng và thế năng đều phụ thuộc tính chất của lực tác dụng

D Trong trọng trường, ở vị trí cao hơn vật luôn có thế năng lớn hơn

Câu 87 Chọn câu trả lời sai khi nói về thế năng đàn hồi?

A Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.

B Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào vị trí cân bằng ban đầu của vật

Trang 9

C.Trong giới hạn đàn hồi, khi lò xo bị biến dạng càng nhiều thì hệ (vật +lò xo) có khả năng sinh công càng lớn

D.Thế năng đàn hồi tỉ lệ với bình phương độ biến dạng

Câu 88 Chọn phát biểu sai? Khi một vật từ độ cao z, với cùng vận tốc đầu, bay xuống đất theo những con

đường khác nhau thì

A.độ lớn vận tốc chạm đất bằng nhau B. thời gian rơi bằng nhau

C công của trọng lực bằng nhau D gia tốc rơi bằng nhau.

Câu 89 Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia một lò xo cố định Khi lò xo nén lại một đoạn   ll 0thì thế năng đàn hồi bằng bao nhiêu?

A.1  2

2kl

1

2k l

1

2k l

2k l

Câu 90 (KT 1 tiết chuyên QH Huế) Một vật trượt trên mặt nghiêng có ma sát, sau khi lên tới điểm cao nhất nó trượt xuống vị trí ban đầu Trong quá trình chuyển động trên

A.công của lực ma sát tác dụng vào vật bằng 0.

B tổng công của trọng lực và lực ma sát tác dụng vào vật bằng 0.

C. công của trọng lực tác dụng vào vật bằng 0

D.hiệu giữa công của trọng lực và lực ma sát tác dụng vào vật bằng 0.

Câu 91 (KT 1 tiết THPT Nguyễn Huệ - TT Huế) Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu Trong quá trình chuyển đông của vật thì

A thế năng của vật tăng, trọng lực thực hiện công âm.

B thế năng của vật tăng, trọng lực thực hiện công dương.

C. thế năng của vật giảm, trọng lực thực hiện công dương

D thế năng của vật giảm, trọng lực thực hiện công âm.

Câu 92 (KSCL THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc) Hai lò xo A, B có cùng kích thước nhưng độ cứng của lò xo

A lớn hơn độ cứng của lò xo Nếu hai lò xo cùng bị dãn ra một đoạn như nhau thì

A.hai lò xo thực hiên một công như nhau B.lò xo B thực hiện được nhiều công hơn so với lò xoA

C.không có lò xo nào thực hiện công D. lò xo A thực hiện được nhiều công hơn so với lò xo B Câu 94 Công của trọng lực tác dụng lên một vật chuyển động giữa hai vị trí xác định

C.phụ thuộc vào thời gian chuyển động của vật D không phụ thuộc vào dạng quĩ đạo của vật.

Câu 95 (KT 1 tiết THPT Nguyễn Huệ - TT Huế) Chọn phát biểu sai?

A.Hiệu thế năng của một vật chuyển động trong trọng trường không phụ thuộc vào việc chọn gốc thế năng B.Thế năng của một vật tại ví trí trong trọng trường không phụ thuộc vào vận tốc của nó tại vị trí đó.

C.Thế năng trọng trường của một vật là dạng năng lượng tương tác giữa vật và Trái Đất; nó phụ thuộc vào

việc chọn mốc thế năng

D. Hiệu thế năng của một vật chuyển động trong trọng trường phụ thuộc vào việc chọn gốc thế năng

Câu 96 Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

A.chuyển động không ngừng B giữa các phân tử có khoảng cách.

C. có lúc đứng yên có lúc chuyển động D chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật

càng cao

Câu 97 Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ thì giữa các phân tử

A.chỉ có lực hút B. có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút

C chỉ có lực đẩy D có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

Câu 98 Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí?

A.chuyển động hỗn loạn B chuyển động không ngừng.

Trang 10

C chuyển động hỗn loạn và không ngừng D. chuyển động hỗn loạn xung quanh vị trí cân bằng cố định

Câu 99 Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng ?

A. Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra

B Các phân tử chuyển động không ngừng.

C Các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ của vật càng cao.

D Khi tốc độ của các phân tử giảm thì nhiệt độ của vật giảm.

Câu 100 Các tính chất nào sau đây là của phân tử chất khí?

A.Dao động quanh vị trí cân bằng B.Luôn luôn tương tác với các phân tử khác

C Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao D.Dao động quanh vị trí cân bằng chuyển động

Câu 101 Khi nói về khí lý tưởng, phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Là khí mà thể tích của các phân tử khí có thể bỏ qua B Khi va chạm vào thành bình gây nên áp suất.

C Là khí mà các phân tử khí chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

D Là khí mà khối lượng của các phân tử khí có thể bỏ qua.

Câu 102 Khi các phân tử có khoảng cách sao cho lực hút và lực đẩy phân tử cân bằng, nếu giảm thể tích của vật thì

A giữa các phân tử chỉ còn lực hút B giữa các phân tử chỉ còn lực đẩy.

C giữa các phân tử có lực hút lớn hơn lực đẩy D. giữa các phân tử có lực đẩy lớn hơn lực hút

Câu 103 Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định ?

A Áp suất, thể tích, khối lượng B. Áp suất, nhiệt độ, thể tích

C Thể tích, trọng lượng, áp suất D Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

Câu 104 Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình ?

A. Đun nóng khí trong một bình đậy kín

B Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng.

C Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động.

D Cả ba quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình.

Câu 105 Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất

A tỉ lệ nghịch với thể tích B.tỉ lệ thuận với bình phương thể tích

C.tỉ lệ thuận với thể tích D.tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích

Câu 106 Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là

A đường thẳng kéo dài qua O B đường cong hyperbol.

C đường thẳng song song trục OT D đường thẳng song song trục Op.

Câu 107 Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?

A Đun nóng không khí trong một bình kín.

B.Đun nóng không khí trong một xi lanh, khí nở ra đẩy pit tông chuyển động

C.Cả ba quá trình trên đều không phải đẳng quá trình

D.Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng nở ra làm căng bóng

Câu 108 Đẩy pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi Khi đó áp suất của khí trong xi lanh

A giảm đi 2 lần B. tăng lên 2 lần C tăng thêm 4 lần D không thay đổi Câu 109 Hệ thức nào sau đây là của định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt ?

A p1V2 = p2V1 B p/V = hằng số C pV = hằng số D V/p = hằng số Câu 110 Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần?

Ngày đăng: 22/08/2021, 19:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w